Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
image
image
lang
string
split_role
string
so_van_ban
string
ngay_van_ban
string
tieu_de
string
so_lieu_den_ngay
string
don_vi
string
so_luong_hdtd
string
hdtd_so
string
no_goc
string
no_lai
string
tong_du_no
string
so_luong_tsbd
string
hdtc_so
string
gcn_so
string
co_quan_cap
string
ngay_cap
string
thua_dat_so
string
to_ban_do
string
dien_tich
string
muc_dich
string
thoi_han
string
dia_chi_xa
string
dia_chi_huyen
string
dia_chi_tinh
string
so_tien_mien
string
qd_so
string
tsbd2_hd_so
string
tsbd2_ngay
string
cong_suat
string
chua_quyet_toan
string
tinh_trang
string
vi
train
1054/VAMC-ĐG
3/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
21/06/2026
VNĐ
3
2019-HDTD-586928
1.346.000.000.000
596.068.979.743
1.942.068.979.743
2
2008-TC-802715
FQ728301
Sở TN&MT tỉnh Thanh Hóa
16/10/2015
474
78
62.773,6
Đất ở tại đô thị
đến ngày 10/02/2067
phường Mỹ Phước
huyện Cẩm Giàng
tỉnh Thanh Hóa
null
null
919/19/CM-BL
26/01/2021
19.800 tấn/năm
15.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1417/VAMC-ĐG
26/10/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
27/06/2026
VNĐ
1
2020-HDTD-377328
29.000.000.000
22.784.329.016
51.784.329.016
2
2016-TC-509081
VD228747
UBND huyện Đức Hòa, tỉnh Tiền Giang
05/08/2021
Lô CN8
197
42.150,8
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 08/03/2053
xã An Bình
huyện Đức Hòa
tỉnh Tiền Giang
2.314.553.591
4618/QĐ-CT
738/10/CM-BL
26/06/2017
47.500 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1144/VAMC-ĐG
25/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
03/01/2026
VNĐ
1
2021-LCL-810570
200.000.000.000
120.171.383.498
320.171.383.498
2
2018-TC-420336
EV297493
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
15/06/2014
Lô CN5
171/2017/TL-TNMT
82.523,6
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 17/09/2051
xã Ngọc Lâm
huyện Hàm Tân
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
null
null
462/19/CM-BL
15/09/2011
76.200 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1487/VAMC-ĐG
17/9/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
01/02/2026
VNĐ
1
2015-LCL-832674
270.000.000.000
179.882.710.941
449.882.710.941
1
2022-HDTC-903325
LR120036
Sở TN&MT tỉnh Hải Dương
01/01/2017
125
266
15.571,9
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 09/10/2062
phường Quảng Tâm
huyện Châu Thành
tỉnh Hải Dương
null
null
null
null
null
6.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1939/VAMC-ĐG
20/8/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
28/07/2026
VNĐ
1
2010-LAV-475188
476.000.000.000
444.699.232.670
920.699.232.670
2
2020-LCL-203385
QS863670
UBND huyện Châu Thành, tỉnh Quảng Ninh
19/10/2017
828
22
82.157,8
Đất ở tại đô thị
đến ngày 27/07/2065
xã Quảng Tâm
huyện Châu Thành
tỉnh Quảng Ninh
3.344.601.875
7536/QĐ-CT
210/14/CM-BL
06/04/2010
4.400 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1963/VAMC-ĐG
10/8/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
25/04/2026
VNĐ
3
2016-LAV-322456
492.000.000.000
300.740.977.569
792.740.977.569
2
2022-HDTC-776271
GM499881
UBND huyện Đông Triều, tỉnh Bắc Giang
11/04/2013
189
76/2017/TL-TNMT
93.267,8
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 26/05/2059
xã Thạnh Mỹ
huyện Đông Triều
tỉnh Bắc Giang
null
null
538/11/CM-BL
01/12/2010
38.900 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1641
22/7/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
10/08/2026
1
2021-LCL-836927
216,000,000,000
147,352,854,908
363,352,854,908
1
2009-TC-594855
LT835037
강원도 화성시청
04/08/2016
Lô CN3
108/2017/TL-TNMT
17,858.1
제2종일반주거지역
2061년까지
산동읍
화성시
강원도
7,839,370,673
8404/QĐ-CT
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1720
14/3/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
11/10/2026
3
2016-LAV-968093
883,000,000,000
617,805,037,018
1,500,805,037,018
1
2014-LCL-494315
CG352632
전라남도 김제시청
12/06/2013
Lô CN6
138/2019/TL-TNMT
29,158.9
준공업지역
2068년까지
동강면
김제시
전라남도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1232/VAMC-DG
4/8/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
04/06/2026
VND
3
2019-LAV-154321
311,000,000,000
266,995,315,896
577,995,315,896
2
2012-HDTC-875297
LT896800
DONRE of Tiền Giang
17/02/2019
243
70
49,672.3
Annual crop land
until 16/07/2056
Quảng Tâm
Đức Hòa
Tiền Giang
6,598,744,860
9522/QĐ-CT
178/22/CM-BL
11/10/2011
68,900 tons/year
null
notarized and mortgage registered
en
train
1050/VAMC-DG
20/11/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
20/12/2026
VND
1
2008-HDTD-623315
472,000,000,000
191,452,945,299
663,452,945,299
1
2015-HDTC-585325
PH653922
DONRE of Bình Dương
15/05/2020
113
88/2014/TL-TNMT
31,003.8
Annual crop land
until 13/12/2053
Mỹ Phước
Cẩm Giàng
Bình Dương
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1098/VAMC-ĐG
21/9/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
05/12/2026
VNĐ
1
2016-LCL-377547
144.000.000.000
118.958.605.286
262.958.605.286
2
2019-LCL-490167
CR182026
UBND huyện Điện Bàn, tỉnh Bình Dương
20/04/2013
528
242
36.881,8
Đất khu công nghiệp
đến ngày 15/07/2066
xã Tân Hương
huyện Điện Bàn
tỉnh Bình Dương
6.367.878.518
6185/QĐ-CT
748/17/CM-BL
05/05/2011
74.400 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1939/VAMC-ĐG
12/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
05/08/2026
VNĐ
1
2015-HDTD-767279
270.000.000.000
253.921.880.231
523.921.880.231
1
2018-TC-143591
VR997050
UBND tỉnh Bình Dương
13/11/2015
757
264
86.754,2
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 05/04/2066
phường Bích Động
huyện Yên Mỹ
tỉnh Bình Dương
null
null
null
null
null
6.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1203/VAMC-ĐG
5/9/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
12/06/2026
VNĐ
1
2019-LCL-484486
17.000.000.000
8.997.202.459
25.997.202.459
1
2017-LCL-380860
UK814846
Sở TN&MT tỉnh Nghệ An
18/01/2016
Lô CN4
181/2013/TL-TNMT
54.913,6
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 15/09/2053
thị trấn An Bình
huyện Hàm Tân
tỉnh Nghệ An
null
null
null
null
null
18.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1401/VAMC-ĐG
22/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
16/10/2026
VNĐ
1
2009-HDTD-339460
391.000.000.000
353.006.377.808
744.006.377.808
2
2015-TC-906535
JE176751
UBND huyện Việt Yên, tỉnh Tiền Giang
24/04/2021
Lô CN7
221
68.029,5
Đất ở tại đô thị
đến ngày 12/05/2070
thị trấn Điện Nam
huyện Việt Yên
tỉnh Tiền Giang
null
null
959/11/CM-BL
21/05/2017
40.900 tấn/năm
18.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1503/VAMC-ĐG
14/11/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
16/09/2026
VNĐ
2
2020-LCL-242207
805.000.000.000
615.266.553.151
1.420.266.553.151
1
2011-TC-633156
JV101362
Sở TN&MT tỉnh Nghệ An
07/01/2021
320
151/2010/TL-TNMT
87.826,9
Đất ở tại đô thị
đến ngày 03/07/2059
phường Tân Minh
huyện Điện Bàn
tỉnh Nghệ An
8.645.613.944
4773/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1729/VAMC-ĐG
14/3/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
23/05/2026
VNĐ
1
2021-LCL-424301
194.000.000.000
21.502.862.555
215.502.862.555
2
2014-LCL-386722
RD387858
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang
25/09/2013
Lô CN8
95/2014/TL-TNMT
46.849,8
Đất khu công nghiệp
đến ngày 16/05/2052
thị trấn Mỹ Phước
huyện Điện Bàn
tỉnh Tiền Giang
3.617.708.895
5842/QĐ-CT
730/13/CM-BL
21/07/2019
49.500 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1072
23/12/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
15/07/2026
3
2018-LAV-497614
643,000,000,000
400,467,990,699
1,043,467,990,699
1
2020-HDTC-425897
BP296128
경기도 청주시청
13/10/2021
Lô CN7
231/2010/TL-TNMT
41,996.1
일반공업지역
2050년까지
석우동
청주시
경기도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
heldout
1107
14/8/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
11/05/2026
1
2022-LAV-538378
481,000,000,000
171,666,682,294
652,666,682,294
1
2018-TC-682269
CS624145
강원도 원주시청
25/10/2020
Lô CN2
161
2,971.2
제2종일반주거지역
2053년까지
오창읍
원주시
강원도
9,671,068,057
6359/QĐ-CT
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1943/VAMC-DG
28/10/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
05/05/2026
VND
1
2010-LCL-215239
375,000,000,000
108,227,853,686
483,227,853,686
2
2020-LCL-219331
SN526035
DONRE of Quảng Ninh
08/05/2012
Lô CN6
97
70,371.1
Urban residential land
until 18/06/2070
Thạnh Mỹ
Cẩm Giàng
Quảng Ninh
null
null
248/18/CM-BL
22/09/2013
19,400 tons/year
null
notarized and mortgage registered
en
train
1636/VAMC-DG
11/9/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
20/04/2026
VND
1
2018-LAV-518977
472,000,000,000
41,475,078,569
513,475,078,569
2
2019-LCL-498437
SA191817
DONRE of Long An
05/11/2017
Lô CN1
210/2012/TL-TNMT
42,685.6
Urban residential land
until 23/06/2054
Tân Hương
Yên Mỹ
Long An
null
null
409/11/CM-BL
09/07/2015
21,200 tons/year
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1851/VAMC-ĐG
14/8/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
13/01/2026
VNĐ
3
2019-LAV-148216
861.000.000.000
552.953.513.039
1.413.953.513.039
2
2018-TC-132145
JF619250
UBND huyện Nam Giang, tỉnh Bắc Giang
15/06/2013
730
75
36.191,2
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 20/01/2051
phường Mỹ Phước
huyện Nam Giang
tỉnh Bắc Giang
null
null
311/10/CM-BL
10/01/2021
42.600 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1228/VAMC-ĐG
4/6/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
15/11/2026
VNĐ
3
2022-LCL-530964
787.000.000.000
150.672.097.700
937.672.097.700
1
2015-HDTC-424853
TR747449
UBND huyện Yên Mỹ, tỉnh Quảng Ninh
10/10/2021
Lô CN1
233
4.524,1
Đất ở tại đô thị
đến ngày 21/04/2053
thị trấn An Bình
huyện Yên Mỹ
tỉnh Quảng Ninh
1.046.143.320
4061/QĐ-CT
null
null
null
13.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1401/VAMC-ĐG
12/4/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
23/05/2026
VNĐ
3
2012-HDTD-628690
986.000.000.000
450.441.434.312
1.436.441.434.312
2
2017-TC-253396
PJ141549
UBND tỉnh Quảng Ninh
04/09/2015
171
140/2017/TL-TNMT
2.862,1
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 20/12/2053
phường Tân Minh
huyện Việt Yên
tỉnh Quảng Ninh
null
null
756/14/CM-BL
21/05/2018
65.000 tấn/năm
8.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1383/VAMC-ĐG
19/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
13/04/2026
VNĐ
1
2008-HDTD-244420
285.000.000.000
57.972.152.921
342.972.152.921
2
2017-LCL-160636
LQ796825
Sở TN&MT tỉnh Lâm Đồng
12/02/2014
11
169/2010/TL-TNMT
32.130,3
Đất ở tại đô thị
đến ngày 05/10/2059
thị trấn Bích Động
huyện Hàm Tân
tỉnh Lâm Đồng
7.899.990.924
7945/QĐ-CT
780/13/CM-BL
25/05/2011
48.900 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1849/VAMC-ĐG
19/6/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
22/01/2026
VNĐ
1
2014-LCL-612339
223.000.000.000
193.156.934.375
416.156.934.375
2
2014-HDTC-770191
BC762698
Sở TN&MT tỉnh Quảng Nam
26/05/2019
111
205/2022/TL-TNMT
61.629,6
Đất ở tại đô thị
đến ngày 08/01/2065
xã Bích Động
huyện Tân Phú
tỉnh Quảng Nam
8.559.185.847
6419/QĐ-CT
789/13/CM-BL
26/10/2015
61.700 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1137/VAMC-ĐG
5/2/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
27/07/2026
VNĐ
1
2015-LAV-654409
204.000.000.000
109.145.623.021
313.145.623.021
1
2009-LCL-431240
UP904169
UBND tỉnh Thanh Hóa
26/04/2019
Lô CN5
74/2021/TL-TNMT
16.909,2
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 10/12/2050
thị trấn Điện Nam
huyện Việt Yên
tỉnh Thanh Hóa
null
null
null
null
null
2.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1467
3/10/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
03/05/2026
1
2019-LCL-571554
390,000,000,000
76,439,125,478
466,439,125,478
2
2013-LCL-512078
LT926535
경기도 원주시청
12/05/2018
Lô CN8
299
97,259.4
제2종일반주거지역
2056년까지
탕정면
원주시
경기도
null
null
362/17/CM-BL
24/03/2015
연 56,400톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1988
27/7/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
06/11/2026
2
2022-HDTD-434882
472,000,000,000
366,145,790,209
838,145,790,209
1
2019-LCL-676550
NE875249
전라남도 김제시청
10/09/2015
Lô CN4
254
48,880.8
계획관리지역
2054년까지
산동읍
김제시
전라남도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
heldout
1306/VAMC-DG
2/1/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
10/05/2026
VND
3
2012-HDTD-965039
415,000,000,000
187,865,279,361
602,865,279,361
2
2011-LCL-970186
QG522136
DONRE of Long An
19/12/2020
90
134/2019/TL-TNMT
72,188.5
Urban residential land
until 17/12/2061
Bích Động
Nghi Lộc
Long An
null
null
860/15/CM-BL
09/10/2010
47,500 tons/year
null
notarized and mortgage registered
en
train
1392/VAMC-DG
3/7/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
12/11/2026
VND
2
2012-HDTD-666429
646,000,000,000
196,348,487,494
842,348,487,494
2
2020-LCL-482250
CF644959
DONRE of Bình Thuận
07/04/2017
Lô CN7
286/2011/TL-TNMT
5,680.9
Urban residential land
until 23/10/2061
Tân Hương
Cẩm Giàng
Bình Thuận
null
null
765/13/CM-BL
06/08/2011
32,200 tons/year
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1927/VAMC-ĐG
26/11/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
09/11/2026
VNĐ
2
2015-LCL-790489
528.000.000.000
329.518.944.879
857.518.944.879
1
2022-TC-620134
KU728790
UBND huyện Yên Mỹ, tỉnh Đồng Nai
06/07/2020
566
19
56.394,9
Đất thương mại dịch vụ
đến ngày 01/01/2052
phường Điện Nam
huyện Yên Mỹ
tỉnh Đồng Nai
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1791/VAMC-ĐG
1/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
18/12/2026
VNĐ
2
2015-LCL-709971
769.000.000.000
466.276.693.421
1.235.276.693.421
2
2008-HDTC-439162
NJ363485
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
28/06/2013
789
16
72.337,6
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 01/05/2061
phường Mạo Khê
huyện Cẩm Giàng
tỉnh Thanh Hóa
5.141.902.369
3881/QĐ-CT
144/21/CM-BL
10/08/2020
79.000 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1788/VAMC-ĐG
19/6/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
16/06/2026
VNĐ
2
2013-LAV-320476
829.000.000.000
303.442.818.865
1.132.442.818.865
2
2011-HDTC-306767
JS949676
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương
28/04/2012
297
119
53.983,5
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 02/08/2051
xã Hòa Khánh
huyện Tân Phú
tỉnh Hải Dương
9.880.580.654
1034/QĐ-CT
603/10/CM-BL
09/11/2012
87.100 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1576/VAMC-ĐG
14/10/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
26/04/2026
VNĐ
1
2015-LCL-327943
284.000.000.000
61.379.131.114
345.379.131.114
1
2019-TC-906927
LD856366
UBND huyện Quảng Xương, tỉnh Long An
26/12/2020
Lô CN5
246
30.405,4
Đất khu công nghiệp
đến ngày 12/06/2050
thị trấn Hòa Khánh
huyện Quảng Xương
tỉnh Long An
3.626.546.982
2562/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1231/VAMC-ĐG
22/4/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
02/08/2026
VNĐ
3
2010-LCL-694642
648.000.000.000
364.040.961.008
1.012.040.961.008
2
2020-LCL-318810
QH990960
Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai
10/03/2012
289
77/2021/TL-TNMT
58.607,2
Đất ở tại đô thị
đến ngày 03/09/2062
thị trấn Tân Minh
huyện Bến Cát
tỉnh Đồng Nai
6.980.496.115
6783/QĐ-CT
118/22/CM-BL
27/04/2014
61.400 tấn/năm
13.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1848/VAMC-ĐG
2/10/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
06/11/2026
VNĐ
1
2013-HDTD-247489
149.000.000.000
111.233.608.919
260.233.608.919
1
2013-LCL-206702
FN338872
UBND huyện Hàm Tân, tỉnh Quảng Nam
01/01/2017
875
195
89.600,2
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 13/12/2051
xã Mỹ Phước
huyện Hàm Tân
tỉnh Quảng Nam
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1545
24/10/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
12/12/2026
3
2020-LAV-883250
615,000,000,000
355,232,040,791
970,232,040,791
1
2011-LCL-975908
RM504197
경기도 청주시청
08/09/2019
149
295
93,130.3
제2종일반주거지역
2051년까지
문막읍
청주시
경기도
8,788,878,397
4014/QĐ-CT
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1437
21/8/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
01/03/2026
1
2008-HDTD-923526
146,000,000,000
10,671,958,257
156,671,958,257
1
2017-TC-952108
SS252005
경상남도 아산시청
12/03/2019
748
175/2010/TL-TNMT
48,414.2
자연녹지지역
2057년까지
백산면
아산시
경상남도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1150/VAMC-DG
27/8/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
06/05/2026
VND
3
2021-LAV-675030
831,000,000,000
461,588,841,295
1,292,588,841,295
1
2018-LCL-705784
RE499787
DONRE of Bắc Giang
19/11/2018
209
166
73,756.6
Urban residential land
until 23/12/2063
Tân Hương
Đông Triều
Bắc Giang
null
null
null
null
null
14,000,000,000
notarized and mortgage registered
en
train
1312/VAMC-DG
8/4/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
09/08/2026
VND
1
2012-LAV-268558
67,000,000,000
14,894,622,133
81,894,622,133
2
2009-TC-566733
GP368935
DONRE of Tiền Giang
11/08/2012
592
118
2,140.5
Commercial service land
until 10/03/2061
Tân Minh
Cẩm Giàng
Tiền Giang
null
null
296/14/CM-BL
21/08/2017
5,600 tons/year
19,000,000,000
notarized and mortgage registered
vi
train
1019/VAMC-ĐG
3/12/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
28/10/2026
VNĐ
1
2018-LCL-343209
146.000.000.000
79.944.451.932
225.944.451.932
2
2010-TC-191103
GT539840
UBND huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
16/12/2016
Lô CN4
4
22.903,7
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 02/11/2070
phường Mạo Khê
huyện Hàm Tân
tỉnh Bình Thuận
7.460.222.430
9612/QĐ-CT
921/21/CM-BL
18/03/2017
72.400 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1518/VAMC-ĐG
4/12/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
12/09/2026
VNĐ
2
2021-LAV-649776
234.000.000.000
131.760.561.253
365.760.561.253
2
2022-LCL-433086
ME180147
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận
18/04/2019
Lô CN5
74
1.906,7
Đất khu công nghiệp
đến ngày 09/09/2061
thị trấn Tân Hương
huyện Quảng Xương
tỉnh Bình Thuận
7.918.799.874
3533/QĐ-CT
947/20/CM-BL
17/07/2011
45.700 tấn/năm
12.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1402/VAMC-ĐG
11/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
28/07/2026
VNĐ
2
2012-HDTD-682206
737.000.000.000
533.594.144.578
1.270.594.144.578
1
2022-HDTC-125995
BL216823
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai
08/04/2012
Lô CN4
56/2015/TL-TNMT
14.459,4
Đất khu công nghiệp
đến ngày 10/05/2063
phường Tân Minh
huyện Nam Giang
tỉnh Đồng Nai
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1211/VAMC-ĐG
3/3/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
02/05/2026
VNĐ
3
2021-LAV-562861
615.000.000.000
373.366.636.365
988.366.636.365
2
2020-LCL-628663
QN758108
Sở TN&MT tỉnh Long An
15/09/2020
Lô CN6
235
11.007,8
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 27/12/2054
xã An Bình
huyện Đông Triều
tỉnh Long An
null
null
278/19/CM-BL
03/03/2013
41.300 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1672/VAMC-ĐG
15/3/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
04/11/2026
VNĐ
3
2022-LCL-162092
567.000.000.000
409.860.578.648
976.860.578.648
1
2009-HDTC-734037
VP965589
Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
03/01/2015
832
84/2011/TL-TNMT
66.705,7
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 03/01/2057
xã Phú Thọ Hòa
huyện Tân Phú
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1418/VAMC-ĐG
26/12/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
14/03/2026
VNĐ
1
2019-HDTD-346585
61.000.000.000
7.307.504.128
68.307.504.128
2
2020-HDTC-839201
QT475296
UBND tỉnh Đồng Nai
05/10/2018
Lô CN5
76
71.161,1
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 11/06/2056
phường Phú Thọ Hòa
huyện Việt Yên
tỉnh Đồng Nai
null
null
839/16/CM-BL
10/08/2019
87.500 tấn/năm
18.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1748
5/8/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
03/09/2026
1
2022-LAV-884609
231,000,000,000
217,999,346,134
448,999,346,134
1
2017-LCL-653041
ET599613
충청남도 아산시청
27/12/2018
Lô CN9
170
71,185.1
일반공업지역
2061년까지
석우동
아산시
충청남도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1333
2/3/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
25/09/2026
1
2015-HDTD-634526
51,000,000,000
42,797,236,489
93,797,236,489
1
2011-HDTC-816972
FF292587
강원도 청주시청
08/11/2014
379
44/2020/TL-TNMT
89,330.8
일반공업지역
2056년까지
탕정면
청주시
강원도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1458/VAMC-DG
17/2/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
02/10/2026
VND
1
2022-LAV-915316
476,000,000,000
244,769,071,667
720,769,071,667
1
2009-HDTC-444770
SP982938
DONRE of Long An
09/03/2014
Lô CN9
228/2020/TL-TNMT
66,000.6
Annual crop land
until 03/08/2064
Mỹ Phước
Nghi Lộc
Long An
2,827,136,069
2230/QĐ-CT
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
en
train
1963/VAMC-DG
6/4/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
09/11/2026
VND
1
2010-HDTD-973635
120,000,000,000
7,742,038,257
127,742,038,257
1
2009-HDTC-534873
BU522559
DONRE of Bắc Giang
27/02/2014
113
121
41,756.4
Industrial cluster land
until 28/12/2053
Tân Hương
Cẩm Giàng
Bắc Giang
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1940/VAMC-ĐG
22/1/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
14/05/2026
VNĐ
1
2008-HDTD-473091
281.000.000.000
62.472.934.736
343.472.934.736
1
2022-TC-846527
DN513491
Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
03/08/2021
687
201/2016/TL-TNMT
94.708,2
Đất khu công nghiệp
đến ngày 14/02/2069
phường Điện Nam
huyện Châu Thành
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
3.577.168.917
9211/QĐ-CT
null
null
null
12.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1149/VAMC-ĐG
19/12/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
28/06/2026
VNĐ
2
2008-LCL-751958
195.000.000.000
104.162.281.223
299.162.281.223
1
2009-TC-726834
JC347782
UBND huyện Châu Thành, tỉnh Hải Dương
20/01/2014
468
205
38.362,8
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 13/01/2052
phường Điện Nam
huyện Châu Thành
tỉnh Hải Dương
4.921.519.045
1119/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1604/VAMC-ĐG
27/7/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
26/03/2026
VNĐ
1
2008-LCL-952922
458.000.000.000
353.109.989.602
811.109.989.602
2
2018-HDTC-847278
HD121045
Sở TN&MT tỉnh Bắc Giang
13/02/2019
Lô CN3
113/2015/TL-TNMT
17.365,8
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 22/07/2070
thị trấn Mạo Khê
huyện Tân Phú
tỉnh Bắc Giang
6.022.406.450
6921/QĐ-CT
977/21/CM-BL
11/03/2014
64.200 tấn/năm
12.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1153/VAMC-ĐG
5/11/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
16/11/2026
VNĐ
1
2009-LAV-674513
476.000.000.000
274.101.681.774
750.101.681.774
1
2013-LCL-375829
AT469330
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương
14/07/2019
162
144/2021/TL-TNMT
27.519,7
Đất thương mại dịch vụ
đến ngày 14/06/2065
phường Mỹ Phước
huyện Yên Mỹ
tỉnh Bình Dương
7.190.086.128
8525/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1822/VAMC-ĐG
9/10/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
26/09/2026
VNĐ
1
2014-LCL-837197
433.000.000.000
70.392.614.104
503.392.614.104
1
2015-HDTC-284682
VH378074
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai
06/10/2021
Lô CN8
143/2017/TL-TNMT
50.632,4
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 02/09/2065
thị trấn Tân Hương
huyện Điện Bàn
tỉnh Đồng Nai
2.866.216.241
7012/QĐ-CT
null
null
null
6.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1699/VAMC-ĐG
26/7/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
14/11/2026
VNĐ
3
2020-LCL-813318
869.000.000.000
417.436.174.435
1.286.436.174.435
1
2015-HDTC-150416
AG918334
Sở TN&MT tỉnh Bắc Giang
07/08/2016
805
83
36.311,4
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 21/10/2057
xã Phú Thọ Hòa
huyện Tân Phú
tỉnh Bắc Giang
1.594.076.294
4820/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1633
6/5/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
03/08/2026
3
2010-HDTD-984602
657,000,000,000
209,960,532,862
866,960,532,862
2
2017-LCL-198337
ML616555
전라북도 김제시청
02/02/2015
332
153/2019/TL-TNMT
68,330.6
제2종일반주거지역
2070년까지
탕정면
김제시
전라북도
null
null
613/15/CM-BL
14/04/2016
연 44,300톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
heldout
1046
24/9/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
14/09/2026
3
2008-LAV-721128
790,000,000,000
362,659,490,559
1,152,659,490,559
1
2019-HDTC-224709
FL537352
강원도 구미시청
26/12/2019
945
69
19,637.9
일반공업지역
2069년까지
산동읍
구미시
강원도
4,625,743,257
6035/QĐ-CT
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1559/VAMC-DG
15/12/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
27/01/2026
VND
1
2020-LCL-744286
338,000,000,000
310,342,257,598
648,342,257,598
2
2021-HDTC-892202
JP856875
DONRE of Đồng Nai
06/05/2015
814
79/2019/TL-TNMT
95,709.4
Commercial service land
until 14/04/2055
Tân Hương
Hàm Tân
Đồng Nai
null
null
255/11/CM-BL
07/05/2020
50,200 tons/year
12,000,000,000
notarized and mortgage registered
en
train
1383/VAMC-DG
12/12/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
16/03/2026
VND
3
2010-LCL-841220
701,000,000,000
420,078,704,773
1,121,078,704,773
1
2019-LCL-950144
FT424107
DONRE of Bình Thuận
06/02/2021
Lô CN5
6
63,519.2
Urban residential land
until 08/06/2057
Hòa Khánh
Yên Mỹ
Bình Thuận
3,504,278,388
9083/QĐ-CT
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1624/VAMC-ĐG
6/11/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
06/07/2026
VNĐ
1
2019-LAV-608213
489.000.000.000
445.980.829.379
934.980.829.379
1
2016-TC-508898
UJ227106
UBND tỉnh Tiền Giang
05/06/2014
398
233
29.023,9
Đất ở tại đô thị
đến ngày 23/04/2067
phường Tân Minh
huyện Tân Phú
tỉnh Tiền Giang
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1314/VAMC-ĐG
14/4/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
15/07/2026
VNĐ
3
2020-LAV-727997
1.103.000.000.000
492.961.071.423
1.595.961.071.423
1
2020-LCL-222365
JF922721
UBND tỉnh Bắc Giang
10/06/2013
Lô CN2
274/2018/TL-TNMT
54.693,9
Đất khu công nghiệp
đến ngày 04/01/2063
xã Mỹ Phước
huyện Tân Phú
tỉnh Bắc Giang
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1535/VAMC-ĐG
8/4/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
04/05/2026
VNĐ
2
2018-LAV-705200
681.000.000.000
323.991.768.007
1.004.991.768.007
2
2022-TC-965730
FV119832
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An
08/09/2019
186
151/2012/TL-TNMT
45.618,9
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 07/10/2056
phường Mạo Khê
huyện Tân Phú
tỉnh Long An
null
null
172/22/CM-BL
18/04/2020
35.600 tấn/năm
3.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1276/VAMC-ĐG
11/7/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
22/11/2026
VNĐ
1
2010-LAV-119586
225.000.000.000
55.762.601.194
280.762.601.194
1
2010-TC-206780
EA594369
UBND tỉnh Đồng Nai
11/08/2012
756
134/2020/TL-TNMT
1.801,8
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 22/01/2058
thị trấn Mỹ Phước
huyện Quảng Xương
tỉnh Đồng Nai
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1166/VAMC-ĐG
16/4/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
28/11/2026
VNĐ
3
2017-LAV-344556
484.000.000.000
218.759.181.525
702.759.181.525
1
2012-TC-773066
VN760288
Sở TN&MT tỉnh Bắc Giang
04/12/2020
Lô CN2
127/2020/TL-TNMT
79.457,2
Đất khu công nghiệp
đến ngày 17/03/2068
phường Mỹ Phước
huyện Nam Giang
tỉnh Bắc Giang
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1813/VAMC-ĐG
19/12/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
26/04/2026
VNĐ
1
2020-HDTD-692376
289.000.000.000
64.522.048.548
353.522.048.548
1
2011-HDTC-756126
UQ938311
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
12/06/2014
341
5/2017/TL-TNMT
97.882,7
Đất khu công nghiệp
đến ngày 27/07/2060
thị trấn Nghi Phú
huyện Hàm Tân
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1.527.982.946
6840/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1273
12/9/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
09/10/2026
2
2019-LAV-194762
383,000,000,000
210,860,778,518
593,860,778,518
1
2013-HDTC-230763
DE265078
충청남도 구미시청
23/09/2016
Lô CN2
72/2021/TL-TNMT
14,386.8
제2종일반주거지역
2062년까지
산동읍
구미시
충청남도
null
null
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1475
17/7/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
19/11/2026
1
2008-HDTD-490186
251,000,000,000
124,962,741,012
375,962,741,012
2
2012-TC-335653
FL156352
경기도 청주시청
18/05/2021
631
39
50,218.8
계획관리지역
2058년까지
오창읍
청주시
경기도
null
null
643/17/CM-BL
04/06/2016
연 19,000톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1123/VAMC-DG
16/6/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
19/12/2026
VND
1
2009-LCL-206319
222,000,000,000
88,809,107,343
310,809,107,343
2
2019-HDTC-546266
LE816451
DONRE of Đồng Nai
17/12/2016
Lô CN6
282
25,870.1
Urban residential land
until 13/09/2053
Phú Thọ Hòa
Hàm Tân
Đồng Nai
null
null
558/10/CM-BL
16/04/2018
72,400 tons/year
null
notarized and mortgage registered
en
heldout
1837/VAMC-DG
12/8/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
26/01/2026
VND
1
2011-LAV-315387
137,000,000,000
22,764,944,624
159,764,944,624
1
2008-LCL-825686
FL322142
DONRE of Tiền Giang
01/07/2019
466
19
60,646.7
Industrial cluster land
until 18/02/2069
Tân Minh
Đông Triều
Tiền Giang
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
vi
heldout
1246/VAMC-ĐG
22/7/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
22/08/2026
VNĐ
2
2015-LAV-993150
404.000.000.000
205.460.927.819
609.460.927.819
2
2014-TC-773210
LR446147
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương
21/02/2015
713
71
54.823,5
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 11/03/2054
phường Mạo Khê
huyện Đông Triều
tỉnh Hải Dương
null
null
837/16/CM-BL
16/08/2021
45.100 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1069/VAMC-ĐG
13/3/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
24/10/2026
VNĐ
2
2014-LCL-281556
622.000.000.000
551.584.052.142
1.173.584.052.142
1
2016-HDTC-989062
MD422000
UBND tỉnh Đồng Nai
11/11/2020
Lô CN9
50/2012/TL-TNMT
15.469,6
Đất ở tại đô thị
đến ngày 22/12/2067
xã Điện Nam
huyện Cẩm Giàng
tỉnh Đồng Nai
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1026/VAMC-ĐG
14/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
27/05/2026
VNĐ
1
2013-LCL-510700
356.000.000.000
239.543.803.048
595.543.803.048
2
2009-TC-209502
VC665564
UBND tỉnh Lâm Đồng
09/06/2020
394
30
7.582,9
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 06/06/2067
xã Tân Minh
huyện Cẩm Giàng
tỉnh Lâm Đồng
null
null
945/21/CM-BL
04/02/2014
76.700 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1351/VAMC-ĐG
6/3/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
13/07/2026
VNĐ
1
2011-LCL-988632
7.000.000.000
2.290.580.895
9.290.580.895
2
2013-HDTC-515271
QD136396
Sở TN&MT tỉnh Tiền Giang
13/04/2014
481
202
29.104,5
Đất ở tại đô thị
đến ngày 20/12/2063
phường Cẩm Điền
huyện Đức Hòa
tỉnh Tiền Giang
null
null
465/19/CM-BL
25/10/2019
23.100 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1813/VAMC-ĐG
11/7/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
09/03/2026
VNĐ
2
2009-HDTD-472631
480.000.000.000
158.570.895.821
638.570.895.821
2
2018-LCL-262782
NL975905
UBND huyện Châu Thành, tỉnh Long An
17/12/2018
531
5/2011/TL-TNMT
42.603,3
Đất thương mại dịch vụ
đến ngày 25/09/2065
phường Điện Nam
huyện Châu Thành
tỉnh Long An
1.881.081.087
9572/QĐ-CT
606/16/CM-BL
20/08/2021
13.800 tấn/năm
5.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1115/VAMC-ĐG
4/1/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
21/10/2026
VNĐ
3
2018-LCL-713218
846.000.000.000
111.780.588.160
957.780.588.160
1
2016-TC-386052
QK643832
UBND huyện Châu Thành, tỉnh Hưng Yên
18/04/2015
794
231/2020/TL-TNMT
54.104,9
Đất khu công nghiệp
đến ngày 27/01/2056
xã Nghi Phú
huyện Châu Thành
tỉnh Hưng Yên
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1167
21/9/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
18/11/2026
1
2019-HDTD-507038
277,000,000,000
45,551,671,783
322,551,671,783
2
2008-HDTC-180079
NG597863
전라북도 김해시청
02/06/2021
238
182/2013/TL-TNMT
71,345.7
준공업지역
2056년까지
탕정면
김해시
전라북도
null
null
729/16/CM-BL
25/07/2018
연 7,200톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1148
9/4/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
27/04/2026
1
2011-LCL-462712
418,000,000,000
34,039,161,741
452,039,161,741
2
2009-LCL-272371
LS699326
경상북도 청주시청
17/02/2015
522
285/2013/TL-TNMT
37,561.6
계획관리지역
2054년까지
탕정면
청주시
경상북도
null
null
036/11/CM-BL
25/02/2010
연 74,000톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1001/VAMC-DG
4/11/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
04/05/2026
VND
3
2016-LAV-527223
769,000,000,000
518,374,353,716
1,287,374,353,716
1
2016-LCL-564974
AA334092
DONRE of Lâm Đồng
14/04/2020
200
59/2022/TL-TNMT
78,023.1
Industrial cluster land
until 09/06/2051
An Bình
Quảng Xương
Lâm Đồng
7,687,589,211
7851/QĐ-CT
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
en
train
1828/VAMC-DG
9/11/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
01/12/2026
VND
1
2018-LCL-332201
334,000,000,000
258,341,088,588
592,341,088,588
2
2014-LCL-520123
PN284286
DONRE of Đồng Nai
25/12/2018
743
55
93,955.2
Annual crop land
until 10/05/2050
Mỹ Phước
Hàm Tân
Đồng Nai
7,145,905,286
7645/QĐ-CT
253/19/CM-BL
08/09/2011
29,600 tons/year
15,000,000,000
notarized and mortgage registered
vi
train
1060/VAMC-ĐG
17/8/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
05/08/2026
VNĐ
1
2009-LAV-844343
254.000.000.000
161.470.173.463
415.470.173.463
1
2018-TC-447576
EK925505
UBND huyện Quảng Xương, tỉnh Quảng Nam
01/07/2013
Lô CN5
260
52.612,9
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 19/10/2069
thị trấn Điện Nam
huyện Quảng Xương
tỉnh Quảng Nam
6.905.677.577
3766/QĐ-CT
null
null
null
12.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1801/VAMC-ĐG
4/1/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
07/08/2026
VNĐ
1
2013-LCL-591803
85.000.000.000
21.154.910.457
106.154.910.457
1
2019-TC-733094
HB908514
Sở TN&MT tỉnh Thanh Hóa
24/04/2016
Lô CN3
37
10.070,5
Đất thương mại dịch vụ
đến ngày 12/06/2056
xã Bích Động
huyện Tân Phú
tỉnh Thanh Hóa
5.082.873.706
1419/QĐ-CT
null
null
null
19.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
heldout
1977/VAMC-ĐG
13/11/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
19/03/2026
VNĐ
1
2018-HDTD-806817
420.000.000.000
110.238.323.166
530.238.323.166
1
2022-TC-734390
LV945714
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
24/03/2018
Lô CN4
249
7.661,3
Đất khu công nghiệp
đến ngày 28/01/2061
xã Quảng Tâm
huyện Điện Bàn
tỉnh Bắc Giang
9.820.725.796
1821/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1835/VAMC-ĐG
20/3/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
07/12/2026
VNĐ
1
2020-LAV-407241
130.000.000.000
37.738.694.812
167.738.694.812
1
2012-HDTC-679867
VL223535
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
17/11/2014
9
106
44.715,7
Đất cụm công nghiệp
đến ngày 06/03/2062
thị trấn Điện Nam
huyện Điện Bàn
tỉnh Quảng Ninh
8.239.724.829
8941/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1066/VAMC-ĐG
19/6/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
25/06/2026
VNĐ
2
2021-LCL-676673
228.000.000.000
142.653.644.995
370.653.644.995
1
2011-TC-976001
DU184547
Sở TN&MT tỉnh Hải Dương
13/08/2014
652
57
85.653,6
Đất ở tại đô thị
đến ngày 26/01/2056
phường Phú Thọ Hòa
huyện Bến Cát
tỉnh Hải Dương
7.638.143.746
7689/QĐ-CT
null
null
null
8.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1629/VAMC-ĐG
18/6/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
24/05/2026
VNĐ
1
2017-LAV-871020
488.000.000.000
30.681.828.359
518.681.828.359
2
2014-HDTC-715262
EB877738
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
08/04/2012
430
45/2012/TL-TNMT
76.040,8
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đến ngày 01/06/2066
phường An Bình
huyện Yên Mỹ
tỉnh Thanh Hóa
null
null
531/10/CM-BL
19/04/2016
23.800 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1554
6/3/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
06/03/2026
2
2019-HDTD-936129
183,000,000,000
51,571,196,035
234,571,196,035
1
2021-LCL-258678
GC424137
경상북도 김제시청
11/12/2020
36
73
1,905.1
계획관리지역
2069년까지
문막읍
김제시
경상북도
9,076,585,002
7873/QĐ-CT
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
heldout
1259
19/9/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
09/08/2026
1
2009-HDTD-176097
339,000,000,000
213,265,751,949
552,265,751,949
2
2018-HDTC-859368
DU974956
경기도 화성시청
21/11/2012
Lô CN7
146/2016/TL-TNMT
91,480.5
제2종일반주거지역
2060년까지
동강면
화성시
경기도
null
null
920/20/CM-BL
27/05/2019
연 18,400톤
6,000,000,000
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1141/VAMC-DG
19/3/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
02/07/2026
VND
3
2015-LAV-527970
737,000,000,000
351,529,477,637
1,088,529,477,637
1
2011-TC-976235
TL607355
DONRE of Hải Dương
26/08/2015
892
1
33,926.1
Urban residential land
until 17/08/2056
Điện Nam
Bến Cát
Hải Dương
null
null
null
null
null
17,000,000,000
notarized and mortgage registered
en
heldout
1036/VAMC-DG
24/11/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
02/04/2026
VND
1
2011-HDTD-110124
402,000,000,000
315,820,846,755
717,820,846,755
1
2012-LCL-966861
TB717609
DONRE of Bắc Giang
14/11/2014
940
89
67,169.4
Urban residential land
until 01/12/2054
Phú Thọ Hòa
Tân Phú
Bắc Giang
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
vi
train
1286/VAMC-ĐG
9/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
15/01/2026
VNĐ
1
2018-LCL-556486
16.000.000.000
11.994.081.218
27.994.081.218
2
2021-HDTC-399271
CP435781
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
09/06/2012
Lô CN7
51/2021/TL-TNMT
48.138,7
Đất khu công nghiệp
đến ngày 14/01/2065
thị trấn Thạnh Mỹ
huyện Tân Phú
tỉnh Lâm Đồng
5.924.761.424
8080/QĐ-CT
126/16/CM-BL
21/06/2019
14.200 tấn/năm
1.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1359/VAMC-ĐG
2/8/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
13/07/2026
VNĐ
1
2014-LCL-569101
319.000.000.000
166.321.544.784
485.321.544.784
1
2017-HDTC-196739
GC578113
UBND huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Nai
11/11/2019
151
289/2019/TL-TNMT
45.823,7
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 05/10/2059
phường Tân Hương
huyện Châu Thành
tỉnh Đồng Nai
1.272.462.946
2864/QĐ-CT
null
null
null
6.000.000.000
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1739/VAMC-ĐG
21/6/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
11/06/2026
VNĐ
2
2010-HDTD-888397
749.000.000.000
402.675.639.489
1.151.675.639.489
1
2012-TC-167963
ED464144
Sở TN&MT tỉnh Bình Thuận
14/06/2014
843
271
19.709,7
Đất khu công nghiệp
đến ngày 16/06/2061
thị trấn Phú Thọ Hòa
huyện Đức Hòa
tỉnh Bình Thuận
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1511/VAMC-ĐG
17/5/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
25/12/2026
VNĐ
2
2016-HDTD-943242
383.000.000.000
84.757.263.133
467.757.263.133
1
2012-TC-911632
KB277732
UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Hưng Yên
17/11/2016
Lô CN9
110/2014/TL-TNMT
21.216,1
Đất khu công nghiệp
đến ngày 02/09/2051
xã Mỹ Phước
huyện Nghi Lộc
tỉnh Hưng Yên
7.064.489.148
5527/QĐ-CT
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1360/VAMC-ĐG
22/6/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
05/06/2026
VNĐ
3
2014-LCL-424179
705.000.000.000
315.174.907.861
1.020.174.907.861
1
2011-LCL-910507
FU173963
UBND tỉnh Hưng Yên
18/06/2015
Lô CN8
130
14.398,3
Đất ở tại đô thị
đến ngày 12/06/2052
phường Mỹ Phước
huyện Cẩm Giàng
tỉnh Hưng Yên
null
null
null
null
null
null
công chứng và đăng ký thế chấp
vi
train
1493/VAMC-ĐG
2/6/2026
PHỤ LỤC: THÔNG TIN TÀI SẢN THẨM ĐỊNH GIÁ
19/06/2026
VNĐ
2
2020-HDTD-965814
779.000.000.000
389.717.276.851
1.168.717.276.851
2
2019-LCL-139728
FB759612
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
10/06/2018
262
160
66.658,1
Đất trồng cây hàng năm khác
đến ngày 27/04/2050
thị trấn An Bình
huyện Châu Thành
tỉnh Quảng Ninh
5.541.701.766
7555/QĐ-CT
390/10/CM-BL
12/07/2013
82.000 tấn/năm
null
công chứng và đăng ký thế chấp
ko
train
1481
6/3/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
15/08/2026
3
2018-LCL-617107
866,000,000,000
504,547,422,985
1,370,547,422,985
1
2017-LCL-931822
UL156006
전라북도 아산시청
28/06/2015
243
81/2010/TL-TNMT
72,717.2
자연녹지지역
2065년까지
동강면
아산시
전라북도
1,995,284,879
8232/QĐ-CT
null
null
null
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
ko
train
1095
9/6/2026
부속서: 감정평가 대상 자산 정보
21/07/2026
2
2012-LAV-117731
614,000,000,000
458,786,751,139
1,072,786,751,139
2
2009-HDTC-238802
SD566936
경상남도 김제시청
21/03/2012
65
149/2022/TL-TNMT
97,810.3
제2종일반주거지역
2050년까지
오창읍
김제시
경상남도
8,804,424,976
3767/QĐ-CT
879/12/CM-BL
15/08/2021
연 3,100톤
null
공증 및 저당권 설정 등기 완료
en
train
1792/VAMC-DG
13/5/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
01/12/2026
VND
1
2015-HDTD-903207
144,000,000,000
24,453,811,877
168,453,811,877
1
2018-LCL-150660
KR733759
DONRE of Quảng Nam
27/05/2018
731
152/2017/TL-TNMT
10,420.9
Annual crop land
until 01/09/2064
Mỹ Phước
Việt Yên
Quảng Nam
null
null
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
en
train
1533/VAMC-DG
12/3/2026
APPENDIX: VALUATION ASSET INFORMATION
28/10/2026
VND
3
2015-HDTD-194832
308,000,000,000
178,859,312,939
486,859,312,939
1
2020-HDTC-304202
QL170205
DONRE of Quảng Nam
22/03/2020
757
16
76,534.7
Annual crop land
until 05/02/2061
Cẩm Điền
Quảng Xương
Quảng Nam
1,062,629,545
1106/QĐ-CT
null
null
null
null
notarized and mortgage registered
End of preview. Expand in Data Studio

EVE-Train-NPL-1.0

Synthetic scanned-document images with gold key-information-extraction labels, built to train a vision-language model on Vietnamese non-performing-loan (NPL) collateral appraisal paperwork.

Every value in this dataset is fabricated. No real borrower, property, contract or person appears here. Images are drawn programmatically, so the gold labels are exact by construction rather than annotated by hand.

Why it exists

Real VAMC appraisal letters are scanner output with no text layer at all. Measuring a Tesseract baseline and a Qwen2.5-VL-7B zero-shot baseline on genuine documents showed the hard part is not character recognition — the base model already reproduces 92.6% of gold values somewhere in its output — but field discipline: returning exactly the value a schema field asks for, and returning null when a field is absent. Exact-match field accuracy was 51.9%.

This dataset reproduces the specific failure modes that were measured:

Observed failure How the generator induces it
Row confusion — one contract's figures mixed with the totals row 1-3 credit-contract rows plus an always-present totals row
Absent fields filled with junk instead of null Fields randomly omitted; gold value is null
Handwritten entries misread (1406 read as 146) Handwriting font in dotted blanks, per-glyph rotation and baseline jitter
Text lost under the company seal Semi-transparent red seal composited over body text at random positions
Vietnamese number formats altered . thousands separator and , decimal separator preserved in gold
Low-quality capture Skew, blur, downsampling to 150-200 DPI, JPEG artifacts

Contents

  • 1,500 JPEG page images: Vietnamese 900 / Korean 300 / English 300
  • metadata.jsonl — 30 schema fields per image, plus lang and split_role
  • vamc_gen.py — the generator, so the corpus can be reproduced or extended

split_role marks 60 images (20 per language) held out of training and used only to check whether adapting to Vietnamese degraded the other two languages.

Schema

Document metadata, credit-contract totals, collateral registry details, address components, and optional amounts. Field names are identical across languages; only the values change language. Fields absent from a document are null.

Load

from datasets import load_dataset
ds = load_dataset("ysmeta/EVE-Train-NPL-1.0")

Limitations

  • Layout is modelled on one document family (VAMC valuation-request appendices).
  • The generator draws clean geometry then degrades it; genuine scanner artefacts, paper texture and print bleed are only approximated.
  • Korean and English variants reuse the Vietnamese layout with translated labels. They are a language-robustness control, not authentic local paperwork.
  • Evaluation of models trained on this data should use real documents. Training and evaluating on synthetic data alone measures nothing.
Downloads last month
-