movie_name stringclasses 5
values | tag stringclasses 1
value | chunk_id int64 1 45 | video_path stringlengths 53 142 | audio audioduration (s) 2.14 30 | english_text stringlengths 49 1k | vietnamese_text stringlengths 55 967 | duration float64 2.14 30 | start_time float64 1.34 1.28k | end_time float64 27 1.3k |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 1 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0001_1.66-30.20.mkv | <|0.00|> ADULT SHELDON: Not all science is created equal.<|2.88|> <|2.92|> There's physics, the undisputed king of science.<|5.92|> <|5.96|> There's chemistry. It's no physics,<|7.72|> <|7.76|> but it's not a bad way to pass a rainy afternoon.<|10.38|> <|10.42|> And then there's biology,<|12.72|> <|12.76|> the squishie... | <|0.00|> Không phải cứ khoa học là như nhau.<|2.88|> <|2.92|> Vật lý là vị vua khoa học đã được công nhận.<|5.92|> <|5.96|> Hóa học không bằng vật lý,<|7.72|> <|7.76|> dùng mua vui trong chiều mưa thì cũng tạm.<|10.38|> <|10.42|> Còn cả sinh học.<|12.72|> <|12.76|> Là ngành khoa học ướt át nhất.<|14.52|> <|14.56|> <|15... | 28.54 | 1.66 | 30.2 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 2 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0002_30.24-54.34.mkv | <|0.00|> And won't that be a party?<|2.26|> <|2.30|> Sheldon.<|3.42|> <|10.92|> (whirring)<|13.22|> <|21.06|> Oh, dear. Oh, dear. It's warm. Oh, dear.<|24.10|> | <|0.00|> Vậy chứ không vui đâu. Sheldon…<|2.26|> <|2.30|> <|3.42|> <|10.92|> <|13.22|> <|21.06|> Trời đất, ấm quá, trời đất ơi.<|24.10|> | 24.1 | 30.24 | 54.34 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 3 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0003_74.78-103.90.mkv | <|0.00|> And then there was some extra money in the budget,<|1.70|> <|1.76|> so I was able to order those tackling dummies I had my eye on.<|5.00|> <|5.04|> I don't understand why the football program gets<|7.14|> <|7.18|> so much money, while the equipment in the science lab is outdated and falling apart.<|11.10|> <|1... | <|0.00|> Trong ngân sách còn dư ít tiền,<|1.70|> <|1.76|> nên anh đã mua được vài chú hình nộm cản phá.<|5.00|> <|5.04|> Sao quỹ của bóng bầu dục lại nhiều đến vậy<|7.14|> <|7.18|> trong khi thiết bị phòng thí nghiệm cũ mèm hết rồi.<|11.10|> <|11.14|> Bố biết đấy. Vì đây là Texas.<|13.42|> <|13.48|> Đưa sườn đây.<|14.5... | 29.12 | 74.78 | 103.9 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 4 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0004_103.94-131.54.mkv | <|0.00|> But how many of 'em are gonna be scientists?<|2.50|> <|2.54|> I know.<|3.84|> <|3.88|> George, isn't there a way they can take some<|6.54|> <|6.58|> of the football money and spend it on science?<|8.42|> <|8.46|> Really? I need to explain it again?<|10.84|> <|10.88|> You know, Moon Pie, in the '60s, when the h... | <|0.00|> Mấy đứa sẽ thành nhà khoa học?<|2.50|> <|2.54|> Con biết.<|3.84|> <|3.88|> Không thể lấy một ít tiền<|6.54|> <|6.58|> của quỹ bóng hỗ trợ quỹ khoa học à?<|8.42|> <|8.46|> Anh phải giải thích lần nữa à?<|10.84|> <|10.88|> Bé à, hồi thập niên 1960,<|12.84|> <|12.88|> đám trẻ lập dị hay biểu tình khi muốn thay đổ... | 27.6 | 103.94 | 131.54 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 5 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0005_131.60-161.24.mkv | <|0.00|> with the school board about the sports budget infringing<|2.42|> <|2.46|> on the other departments.<|3.66|> <|3.72|> Okay, last time:<|4.72|> <|4.76|> Canada,<|6.42|> <|6.46|> the other states,<|8.04|> <|8.10|> us.<|9.96|> <|17.48|> What are you doing, standing there?<|19.56|> <|19.60|> I wrote a formal compla... | <|0.00|> <|2.42|> <|2.46|> <|3.66|> <|3.72|> Lần cuối nhé.<|4.72|> <|4.76|> Canada, các tiểu bang khác,<|6.42|> <|6.46|> <|8.04|> <|8.10|> chúng ta.<|9.96|> <|17.48|> Sao em lại đứng đó?<|19.56|> <|19.60|> Em đã viết đơn khiếu nại vì trường ta<|21.86|> <|21.90|> chi quá lố vào bóng bầu dục.<|23.86|> <|23.90|> Mong thầy... | 29.64 | 131.6 | 161.24 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 6 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0006_161.28-188.98.mkv | <|0.00|> Maybe you ought to talk to him about this first.<|1.66|> <|1.72|> I did. He didn't care for the idea at all.<|4.72|> <|4.76|> Well, there you go.<|7.04|> <|7.10|> There I go what?<|9.06|> <|10.06|> Let me see that.<|11.72|> <|11.76|> (sighs)<|13.48|> <|13.52|> "Barbaric sport... encourages bloodlust similar "t... | <|0.00|> Có lẽ em nên bàn với bố trước.<|1.66|> <|1.72|> Em bàn rồi, bố không thèm quan tâm.<|4.72|> <|4.76|> Ừ, thì em hiểu đấy.<|7.04|> <|7.10|> Em hiểu gì ạ?<|9.06|> <|10.06|> Đưa thầy xem.<|11.72|> <|11.76|> <|13.48|> <|13.52|> "Môn thể thao man rợ… Khuyến khích sự khát máu… Giống trò đấu sĩ La Mã…<|18.56|> <|18.60... | 27.7 | 161.28 | 188.98 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 7 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0007_192.82-222.22.mkv | <|0.00|> Out.<|1.16|> <|1.20|> I'll just have to go over his head.<|4.30|> <|7.34|> President Cooper.<|9.42|> <|9.46|> That's serendipitous.<|11.42|> <|12.56|> Hello.<|14.02|> <|14.06|> (gasps) (shouts)<|15.14|> <|15.18|> What?<|16.76|> <|16.80|> I understand that you're in charge of student elections.<|19.52|> <|20.98... | <|0.00|> Ra ngoài!<|1.16|> <|1.20|> Mình phải qua mặt thầy ấy nộp đơn.<|4.30|> <|7.34|> BẦU HỘI HỌC SINH!<|9.42|> <|9.46|> Hội trưởng Cooper ư? Đúng dịp đấy chứ.<|11.42|> <|12.56|> <|14.02|> <|14.06|> Chào cô.<|15.14|> <|15.18|> Sao vậy?<|16.76|> <|16.80|> Theo em biết, cô phụ trách bầu cử.<|19.52|> <|20.98|> Đúng vậy.... | 29.4 | 192.82 | 222.22 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 8 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0008_222.26-252.16.mkv | <|0.00|> You can sign up, but I have to warn you--<|2.76|> <|2.80|> you'll be running against Nell Cavanaugh.<|5.60|> <|5.64|> So?<|6.80|> <|6.84|> She's well-liked by the student body.<|9.14|> <|9.18|> So?<|10.72|> <|10.76|> These elections tend to be a bit of a popularity contest.<|13.94|> <|13.98|> So? You're gonna ... | <|0.00|> Em có thể đăng ký, nhưng cô phải cảnh báo<|2.76|> <|2.80|> em phải đối đầu với Nell Cavanaugh đấy.<|5.60|> <|5.64|> Thì sao ạ?<|6.80|> <|6.84|> <|9.14|> <|9.18|> Thì sao ạ?<|10.72|> <|10.76|> Bầu cử cũng giống như một cuộc thi đo độ nổi tiếng.<|13.94|> <|13.98|> Thì sao ạ? Em quyết bắt cô nói ra?<|16.98|> <|17... | 29.9 | 222.26 | 252.16 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 9 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0009_252.22-281.12.mkv | <|0.00|> Less money on football, more on science.<|2.92|> <|3.92|> Really.<|5.84|> <|5.88|> Guess what. I'm running for class president.<|8.42|> <|8.46|> Good for you.<|10.00|> <|10.06|> You're encouraging him? He's gonna get destroyed.<|13.38|> <|13.42|> You don't know that.<|14.80|> <|14.84|> I feel like I do.<|16.56... | <|0.00|> Cắt tiền quỹ bóng chi cho khoa học.<|2.92|> <|3.92|> Thật sao?<|5.84|> <|5.88|> Con đang ứng cử chức hội trưởng.<|8.42|> <|8.46|> Tốt lắm.<|10.00|> <|10.06|> Mẹ còn cổ vũ nữa? Em con sẽ bị huỷ diệt đấy.<|13.38|> <|13.42|> Ai mà biết được.<|14.80|> <|14.84|> Con nghĩ con biết.<|16.56|> <|16.60|> Dù đắc cử hay k... | 28.9 | 252.22 | 281.12 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 10 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0010_281.16-310.32.mkv | <|0.00|> Do you have a campaign strategy?<|1.92|> <|1.96|> No.<|2.88|> <|2.92|> Do you have a catchy slogan?<|4.38|> <|4.42|> No.<|5.42|> <|5.46|> Does he have a shot at winning? No.<|7.92|> <|9.92|> Hello, I'd like to speak to the mayor, please.<|13.48|> <|13.52|> My name is Sheldon Cooper. I'm running for class presi... | <|0.00|> Có chiến lược bầu cử chưa?<|1.92|> <|1.96|> Chưa ạ.<|2.88|> <|2.92|> Còn khẩu hiệu bắt tai?<|4.38|> <|4.42|> Không luôn.<|5.42|> <|5.46|> Cơ hội chiến thắng cũng không.<|7.92|> <|9.92|> <|13.48|> <|13.52|> Cháu đang ứng cử chức hội trưởng học sinh,<|15.98|> <|16.02|> cháu mong ngài ấy có thể cho cháu lời khuyê... | 29.16 | 281.16 | 310.32 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 11 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0011_310.36-337.84.mkv | <|0.00|> I understand you are running for office.<|2.72|> <|2.76|> Class president.<|4.04|> <|4.08|> Do you have any advice on how to win?<|6.08|> <|6.14|> The most important thing is to get out there and connect with people.<|9.92|> <|9.96|> That's tricky.<|11.38|> <|11.42|> I'm not terribly fond of people.<|13.14|> <... | <|0.00|> Nghe nói cháu đang tranh cử chức vụ.<|2.72|> <|2.76|> Hội trưởng ạ.<|4.04|> <|4.08|> Xin chỉ cháu bí quyết ạ.<|6.08|> <|6.14|> Quan trọng nhất là phải ra ngoài, kết nối với mọi người.<|9.92|> <|9.96|> Vậy thì khó quá.<|11.38|> <|11.42|> Cháu không ưa loài người.<|13.14|> <|13.18|> Vậy cháu phải vượt qua điều đ... | 27.48 | 310.36 | 337.84 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 12 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0012_337.88-364.08.mkv | <|0.00|> My name is Sheldon Cooper, and I'm running for class president.<|2.76|> <|2.80|> Okay.<|3.96|> <|4.00|> Put her there.<|5.92|> <|7.50|> Greetings, fellow students.<|8.84|> <|8.88|> I'm running for class president.<|10.68|> <|10.72|> Here's a button.<|13.02|> <|14.26|> Have a grown-up put them on you. They're s... | <|0.00|> Em là Sheldon, đang tranh cử hội trưởng.<|2.76|> <|2.80|> Được.<|3.96|> <|4.00|> Đặt nó vào đây.<|5.92|> <|7.50|> Chào các đồng học sinh.<|8.84|> <|8.88|> Em đang tranh cử hội trưởng.<|10.68|> <|10.72|> Huy hiệu đây ạ. BỎ PHIẾU CHO SHELDON<|13.02|> <|14.26|> Sắc lắm, nhớ nhờ người lớn đeo giùm.<|17.10|> <|17.1... | 26.2 | 337.88 | 364.08 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 13 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0013_370.46-400.06.mkv | <|0.00|> Vote Sheldon for class president.<|1.22|> <|1.26|> Vote Sheldon for class president.<|3.62|> <|3.68|> Vote Sheldon for class president.<|6.88|> <|6.92|> Don't worry-- it's a number two. You can use it on standardized tests.<|10.68|> <|10.72|> Okay.<|12.14|> <|12.18|> And, of course, homework. I love homework.<... | <|0.00|> Hãy bầu cho Sheldon.<|1.22|> <|1.26|> Bầu cho Sheldon làm hội trưởng.<|3.62|> <|3.68|> Hãy bầu cho Sheldon làm hội trưởng.<|6.88|> <|6.92|> Bút chì 2B, có thể dùng khi thi khảo thí tiêu chuẩn.<|10.68|> <|10.72|> Hiểu rồi.<|12.14|> <|12.18|> Và cả khi làm bài tập. Em thích lắm.<|14.72|> <|14.76|> Cuối cùng cũng... | 29.6 | 370.46 | 400.06 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 14 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0014_400.10-428.30.mkv | <|0.00|> That's sweet.<|1.12|> <|1.16|> This was a great idea.<|2.76|> <|2.80|> Children like cupcakes, and, by giving them cupcakes,<|5.26|> <|5.30|> they'll transfer that affinity to me.<|7.34|> <|7.38|> That's another way of looking at it.<|10.60|> <|10.64|> By that reasoning, a rich person could simply buy people's... | <|0.00|> Dễ thương thật.<|1.12|> <|1.16|> Ý này được đấy.<|2.76|> <|2.80|> Trẻ con mê bánh, nếu tặng bánh cho họ,<|5.26|> <|5.30|> họ sẽ chuyển sang mê con.<|7.34|> <|7.38|> <|10.60|> <|10.64|> Theo nguyên lý đó, kẻ giàu có thể chi tiền mua phiếu.<|13.56|> <|13.60|> Chuyện đó từng xảy ra.<|15.44|> <|15.48|> Trước khi c... | 28.2 | 400.1 | 428.3 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 15 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0015_428.34-446.36.mkv | <|0.00|> That's 'cause you're a better person than me.<|2.46|> <|2.50|> Maybe you ought to ask God to take away your anger and replace it with love.<|6.64|> <|6.68|> Can I ask him to take away my brother instead?<|9.06|> <|9.10|> Georgie.<|10.34|> <|10.38|> Not kill him--<|11.92|> <|11.96|> just strand him on an island... | <|0.00|> <|2.46|> <|2.50|> Cậu nên cầu Chúa lấy đi nỗi giận và thay bằng tình thương.<|6.64|> <|6.68|> Tớ cầu Chúa lấy Sheldon được không?<|9.06|> <|9.10|> Georgie!<|10.34|> <|10.38|> <|11.92|> <|11.96|> Không phải lấy mạng, dạt vào đảo hoang thôi.<|14.18|> <|15.02|> Một hòn đảo đẹp có dừa và các thứ khác.<|18.02|> | 18.02 | 428.34 | 446.36 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 16 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0016_462.80-491.70.mkv | <|0.00|> Nell Cavanaugh,<|1.54|> <|1.58|> it appears we're taking the mittens off.<|5.00|> <|5.04|> Well, that's unfortunate.<|7.42|> <|7.46|> Oh, this goes well beyond unfortunate.<|9.18|> <|9.22|> It's flat-out unfair.<|10.60|> <|10.64|> Did you not say that you love homework?<|13.10|> <|13.14|> Of course I said it. ... | <|0.00|> Nell Cavanaugh,<|1.54|> <|1.58|> chị muốn bỏ bao tay chơi trần nhỉ?<|5.00|> <|5.04|> Ái chà, thật không may.<|7.42|> <|7.46|> Còn vượt xa chữ không may nữa,<|9.18|> <|9.22|> rõ bất công rành rành.<|10.60|> <|10.64|> Cháu không nói mình thích bài tập?<|13.10|> <|13.14|> Có, lúc nào cháu chả nói thế.<|15.14|> <|... | 28.9 | 462.8 | 491.7 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 17 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0017_491.74-521.44.mkv | <|0.00|> Bad enough to let 105 kids shake my mitten.<|3.04|> <|3.08|> Okay, then you need to toughen up.<|4.46|> <|4.50|> Politics is not for the weak-kneed.<|6.72|> <|6.76|> Are you suggesting that I fight fire with fire?<|9.06|> <|9.10|> I am.<|10.80|> <|10.84|> So going to my room and crying in my pillow is not an o... | <|0.00|> Đến mức cho 105 đứa sờ vào bao tay cháu.<|3.04|> <|3.08|> Vậy cháu cần cứng rắn hơn.<|4.46|> <|4.50|> Chính trị không dành cho kẻ yếu.<|6.72|> <|6.76|> Ý bà là dùng lửa đấu lửa?<|9.06|> <|9.10|> Đúng vậy.<|10.80|> <|10.84|> <|14.22|> <|14.26|> Không được.<|15.60|> <|16.64|> Vậy cháu phải nghĩ cách.<|20.18|> <|... | 29.7 | 491.74 | 521.44 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 18 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0018_521.48-550.38.mkv | <|0.00|> Thanks. Go on.<|2.30|> <|2.34|> Well, I'd like to retaliate, but I don't know anything about her.<|5.18|> <|5.22|> Make something up.<|6.88|> <|6.92|> Ooh, tell people she has head lice.<|9.42|> <|9.46|> I won't resort to lying.<|11.38|> <|12.52|> There's a Denise Cavanaugh in my class.<|14.68|> <|14.72|> Coul... | <|0.00|> <|2.30|> <|2.34|> Em muốn trả đũa, nhưng không biết gì về chị ta.<|5.18|> <|5.22|> Thì dựng chuyện.<|6.88|> <|6.92|> <|9.42|> <|9.46|> Em sẽ không nói dối.<|11.38|> <|12.52|> Lớp chị có bạn Denise Cavanaugh,<|14.68|> <|14.72|> hẳn là em chị ta.<|15.90|> <|15.94|> Thì sao?<|17.22|> <|17.26|> Để chị thử đi moi m... | 28.9 | 521.48 | 550.38 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 19 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0019_550.42-580.24.mkv | <|0.00|> If I win, I can make you a hall monitor.<|1.96|> <|2.00|> Imagine the respect you'll get then.<|4.22|> <|4.26|> Get lost.<|6.10|> <|11.38|> GEORGE JR.: Lord, please take away my anger toward my stupid brother.<|15.76|> <|15.80|> My life is hard enough. Don't let him be president.<|19.10|> <|19.14|> And while w... | <|0.00|> Nếu đắc cử, em cho anh làm sao đỏ.<|1.96|> <|2.00|> Anh sẽ rất được tôn trọng.<|4.22|> <|4.26|> Cút ngay!<|6.10|> <|11.38|> Lạy Chúa, xin hãy lấy đi nỗi phẫn uất với đứa em ngu dốt ấy.<|15.76|> <|15.80|> Đời con đủ khổ rồi, đừng để nó làm hội trưởng.<|19.10|> <|19.14|> Sẵn đây con cũng xin cầu…<|20.94|> <|20.9... | 29.82 | 550.42 | 580.24 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 20 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0020_580.28-608.28.mkv | <|0.00|> Remember,<|1.72|> <|1.76|> tomorrow we'll be dissecting worms!<|4.38|> <|4.42|> (groaning)<|5.84|> <|5.88|> Ah, your sadness makes me happy.<|8.92|> <|8.96|> Mr. Givens, I just wanted you to know<|10.34|> <|10.38|> that I'm still working hard on my campaign<|12.18|> <|12.22|> to get more funding for the scienc... | <|0.00|> <|1.72|> <|1.76|> Nhớ là mai sẽ thực hành mổ giun đấy nhé.<|4.38|> <|4.42|> <|5.84|> <|5.88|> Thầy vui khi các em buồn. Thầy Givens, em muốn nhắc là<|8.92|> <|8.96|> <|10.34|> <|10.38|> em vẫn cố thực hiện chiến dịch<|12.18|> <|12.22|> gây quỹ cho khoa Khoa học.<|14.44|> <|14.48|> Tốt, thầy phải tự đào giun ch... | 28 | 580.28 | 608.28 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 21 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0021_608.32-637.88.mkv | <|0.00|> You have to remain neutral. Wink, wink.<|2.26|> <|2.30|> I'm sorry, wink, wink?<|4.58|> <|4.62|> You want new science equipment and I want that for you.<|7.18|> <|7.22|> One hand washes the other. Wink, wink.<|10.06|> <|10.10|> Oh, sure, wink, wink.<|12.76|> <|12.80|> Now you're getting it. Wink, wink.<|15.60|... | <|0.00|> À, phải giữ thái độ trung lập.<|2.26|> <|2.30|> Nháy hai mắt. Hả? "Nháy hai mắt?"<|4.58|> <|4.62|> Thầy muốn có thiết bị mới, em cũng vậy.<|7.18|> <|7.22|> Tay này giúp tay kia. Nháy hai mắt.<|10.06|> <|10.10|> <|12.76|> <|12.80|> Thầy hiểu rồi đó. Nháy hai mắt.<|15.60|> <|15.64|> <|17.68|> <|17.72|> - Nháy ha... | 29.56 | 608.32 | 637.88 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 22 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0022_637.92-667.12.mkv | <|0.00|> heart palpitations, and fainting.<|2.30|> <|2.34|> A similar response to what I experience around unleashed dogs. (line ringing)<|5.54|> <|5.58|> Hello, this is Sheldon Cooper. Can I please speak with Pastor Jeff?<|9.56|> <|9.60|> PEG (over phone): Hold on. (coughing)<|12.60|> <|13.84|> Hey, Sheldon, what can ... | <|0.00|> đổ mồ hôi, tim đập nhanh và ngất xỉu.<|2.30|> <|2.34|> Một phản ứng tương tự khi bị bầy chó vây quanh.<|5.54|> <|5.58|> A lô, cháu là Sheldon Cooper, cháu muốn gặp Mục sư Jeff.<|9.56|> <|9.60|> Đợi chút!<|12.60|> <|13.84|> Sheldon hả? Cháu cần gì?<|15.60|> <|15.64|> Cháu phải thuyết trình ở trường, nhưng cháu ... | 29.2 | 637.92 | 667.12 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 23 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0023_667.16-697.08.mkv | <|0.00|> I just ask the Lord to speak through me.<|2.96|> <|3.00|> Like a ventriloquist?<|4.96|> <|5.00|> Not exactly. I think of it more as a...<|8.14|> <|8.18|> Like one of the Muppets?<|9.34|> <|9.38|> No, not that either.<|10.68|> <|10.72|> 'Cause you do look a little like Kermit.<|12.76|> <|12.80|> Uh, okay, good ... | <|0.00|> tôi sẽ cầu nguyện Chúa thay tôi lên tiếng.<|2.96|> <|3.00|> Giống nói tiếng bụng ạ?<|4.96|> <|5.00|> Không hẳn. Tôi nghĩ giống…<|8.14|> <|8.18|> Giống mấy con rối?<|9.34|> <|9.38|> Cũng không phải.<|10.68|> <|10.72|> Vì mục sư hơi giống Kermit.<|12.76|> <|12.80|> Chúc may mắn, Sheldon.<|15.22|> <|15.26|> <|17.... | 29.92 | 667.16 | 697.08 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 24 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0024_697.12-724.98.mkv | <|0.00|> Actually, it kinda took care of itself.<|2.30|> <|2.34|> One day I was, uh, playing miniature golf<|6.04|> <|6.08|> with some colleagues and I got struck by lightning.<|9.84|> <|9.88|> Oh, dear. No, it was fine.<|11.88|> <|11.92|> When I came to, I found myself with the gift of gab.<|16.52|> <|16.56|> Big crow... | <|0.00|> Thực ra nó tự khỏi dần thôi.<|2.30|> <|2.34|> Có một hôm ta chơi golf mini với đồng nghiệp<|6.04|> <|6.08|> <|9.84|> <|9.88|> - Ôi trời. - Ta không sao.<|11.88|> <|11.92|> Nhưng lúc tỉnh lại, ta nhận ra mình bỗng có tài ăn nói.<|16.52|> <|16.56|> Dù đông người,<|17.80|> <|17.86|> hay ít người, ta đều ăn nói vô... | 27.86 | 697.12 | 724.98 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 25 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0025_734.24-763.64.mkv | <|0.00|> Everything okay? No.<|1.70|> <|1.76|> I have to give a speech in front of the entire assembly.<|4.68|> <|4.72|> Oh. Got a little stage fright?<|7.34|> <|7.38|> Unfortunately so.<|9.04|> <|9.10|> Just thinking about it causes my bladder to misbehave.<|12.06|> <|12.10|> (chuckles) Yeah, I been there.<|14.34|> <|... | <|0.00|> Vẫn ổn chứ con?<|1.70|> <|1.76|> Không ạ, con phải thuyết trình trước toàn hội đồng.<|4.68|> <|4.72|> <|7.34|> <|7.38|> Không may là vậy.<|9.04|> <|9.10|> Chỉ cần nghĩ thôi, bàng quang con đã biểu tình.<|12.06|> <|12.10|> <|14.34|> <|14.38|> Thật ạ? Dĩ nhiên.<|15.98|> <|16.02|> <|17.60|> <|17.64|> Bố từng rất ... | 29.4 | 734.24 | 763.64 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 26 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0026_763.68-792.24.mkv | <|0.00|> Most of them aren't listening to a word I'm saying.<|2.12|> <|2.16|> That's an interesting perspective.<|4.12|> <|4.18|> I'll tell you something else.<|5.96|> <|6.00|> You don't give yourself enough credit for how brave you are.<|8.42|> <|8.46|> I don't? No.<|10.76|> <|10.80|> Sheldon, you are ten years old, g... | <|0.00|> và đa số không thèm nghe bố.<|2.12|> <|2.16|> Đó là một quan điểm thú vị.<|4.12|> <|4.18|> Còn một chuyện nữa.<|5.96|> <|6.00|> Con vẫn chưa nhận ra con can đảm như nào.<|8.42|> <|8.46|> <|10.76|> <|10.80|> Sheldon, con mới mười tuổi mà đã học cấp ba.<|13.88|> <|13.94|> Mọi người đều lớn hơn con, to hơn con,<|... | 28.56 | 763.68 | 792.24 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 27 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0027_794.12-820.56.mkv | <|0.00|> Thanks, Dad.<|1.42|> <|10.96|> I heard what you said in there. That was very beautiful. Thanks.<|14.84|> <|14.88|> I gave a similar speech to my team last week.<|17.76|> <|17.80|> Boy, did we get our asses kicked.<|19.76|> <|23.98|> ADULT SHELDON: by my father's pep talk,<|25.10|> <|25.16|> I began working on ... | <|0.00|> Cảm ơn bố.<|1.42|> <|10.96|> Em nghe rồi nhé. Anh nói hay lắm.<|14.84|> <|14.88|> Cảm ơn, tuần trước anh vừa nói thế với đội bóng.<|17.76|> <|17.80|> Bọn anh đã thua liểng xiểng.<|19.76|> <|23.98|> tôi bắt tay vào viết bài.<|25.10|> <|25.16|> <|26.44|> | 26.44 | 794.12 | 820.56 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 28 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0028_820.62-850.36.mkv | <|0.00|> I aspired to walk in the footsteps of history's greatest orators:<|4.08|> <|4.12|> Socrates, Winston Churchill, and, last but not least, Professor Proton.<|9.38|> <|9.42|> Hey, I spoke to Nell's sister.<|11.14|> <|11.18|> Found out some interesting stuff.<|12.92|> <|12.98|> Thanks, but I've decided I don't wan... | <|0.00|> Tôi khao khát được tiếp bước những nhà hùng biện vĩ đại nhất lịch sử.<|4.08|> <|4.12|> Socrates, Winston Churchill và cuối cùng là Giáo sư Proton.<|9.38|> <|9.42|> Chị đã hỏi em gái chị ta.<|11.14|> <|11.18|> Biết được vài điều hay.<|12.92|> <|12.98|> Em đã quyết định không chơi xấu như chị ta.<|16.40|> <|16.4... | 29.74 | 820.62 | 850.36 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 29 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0029_850.40-878.30.mkv | <|0.00|> from your secretary candidates, your treasurer candidates,<|2.42|> <|2.46|> your vice presidents...<|4.68|> <|4.72|> It's time for the big finale,<|6.68|> <|6.72|> the closing event, the headliners...<|10.26|> <|10.30|> Nell Cavanaugh and Sheldon Cooper.<|13.76|> <|13.80|> One of these two will be president of... | <|0.00|> Đó là phát biểu của ứng cử viên thư ký<|2.42|> <|2.46|> thủ quỹ và hội phó…<|4.68|> <|4.72|> Đã đến phần trọng đại,<|6.68|> <|6.72|> sự kiện chốt hạ và nhân vật chính…<|10.26|> <|10.30|> Nell Cavanaugh và Sheldon Cooper.<|13.76|> <|13.80|> Một trong hai bạn sẽ là hội trưởng hội học sinh<|16.68|> <|16.72|> nên ... | 27.9 | 850.4 | 878.3 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 30 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0030_878.34-908.24.mkv | <|0.00|> Bryan Larkin, two days!<|2.12|> <|2.16|> You want to try for a week?<|4.22|> <|4.26|> I didn't think so.<|6.30|> <|6.34|> Nell, floor is yours.<|8.26|> <|18.56|> Thank you, Ms. MacElroy,<|20.60|> <|20.64|> Principal Petersen, our hard-working teachers,<|23.18|> <|23.24|> and my fellow students.<|24.60|> <|24.6... | <|0.00|> Bryan Larkin, hai ngày!<|2.12|> <|2.16|> Tăng lên một tuần nhé?<|4.22|> <|4.26|> Chắc không rồi.<|6.30|> <|6.34|> Nell, mời em phát biểu.<|8.26|> <|18.56|> Cảm ơn cô MacElroy,<|20.60|> <|20.64|> em xin gửi lời chào đến Hiệu trưởng, các thầy cô<|23.18|> <|23.24|> và các bạn học.<|24.60|> <|24.64|> Thật may mắn ... | 29.9 | 878.34 | 908.24 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 31 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0031_908.28-931.02.mkv | <|0.00|> Lord knows I love to talk. (laughs)<|1.66|> <|1.70|> (laughter)<|2.92|> <|2.96|> So instead of going on about myself,<|6.30|> <|6.34|> I'd like to talk to you about my opponent.<|9.42|> <|9.46|> Sheldon Cooper has been lobbying<|12.02|> <|12.06|> for new science equipment here at Medford High,<|13.64|> <|13.68... | <|0.00|> Tớ rất thích trò chuyện.<|1.66|> <|1.70|> <|2.92|> <|2.96|> <|6.30|> <|6.34|> tớ muốn nói về đối thủ của tớ, Sheldon Cooper<|9.42|> <|9.46|> người vận động hành lang để mua thiết bị khoa học mới.<|12.02|> <|12.06|> <|13.64|> <|13.68|> Nghe thì thật hay ho, nhưng sự thật là<|17.44|> <|17.48|> cậu ấy nghĩ trường... | 22.74 | 908.28 | 931.02 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 32 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0032_933.80-963.22.mkv | <|0.00|> Do we really want a class president who doesn't care about football?<|5.22|> <|5.26|> STUDENTS: No!<|7.96|> <|8.00|> I know I am proud to be a Medford High cheerleader, and I love football!<|11.80|> <|11.84|> (cheering and applause)<|15.10|> <|15.14|> But you know the one thing I love more than football?<|20.1... | <|0.00|> Chẳng lẽ các cậu thật sự muốn bầu một hội trưởng ghét bóng bầu dục?<|5.22|> <|5.26|> Không!<|7.96|> <|8.00|> Còn tớ, tớ tự hào là thành viên đội cổ vũ của trường, tớ yêu bóng bầu dục.<|11.80|> <|11.84|> <|15.10|> <|15.14|> Nhưng các cậu biết tớ còn yêu gì nhiều hơn không?<|20.14|> <|20.18|> Tớ yêu Chúa. Amen.<... | 29.42 | 933.8 | 963.22 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 33 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0033_963.26-990.62.mkv | <|0.00|> Did you know that Sheldon Cooper is an atheist?<|4.22|> <|4.26|> (students gasping) That's right.<|6.26|> <|6.30|> He doesn't believe in God.<|9.30|> <|9.34|> Just keep that in mind when you cast your vote today.<|13.30|> <|13.34|> I'm Nell Cavanaugh. Go Wolves!<|16.60|> <|21.40|> (cheering and applause)<|25.1... | <|0.00|> Các cậu có biết Sheldon Cooper là người vô thần không?<|4.22|> <|4.26|> <|6.26|> <|6.30|> Cậu ta không tin vào Chúa.<|9.30|> <|9.34|> Các cậu hãy ghi nhớ điều đó khi bỏ phiếu.<|13.30|> <|13.34|> Tớ là Nell Cavanaugh. Đội Sói cố lên!<|16.60|> <|21.40|> <|25.14|> <|25.20|> Bây giờ, mời Sheldon Cooper phát biểu.<... | 27.36 | 963.26 | 990.62 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 34 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0034_1003.42-1006.50.mkv | <|0.00|> (whispering): No one would fault you if you ran out the back door.<|3.08|> | <|0.00|> Em có bỏ chạy cũng không ai trách đâu.<|3.08|> | 3.08 | 1,003.42 | 1,006.5 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 35 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0035_1032.74-1057.48.mkv | <|0.00|> (quietly): Nell Cavanaugh is... a Yankee.<|3.84|> <|3.88|> (gasping)<|6.14|> <|6.18|> She may love football and she may love God,<|9.06|> <|9.10|> but she was born in Scarsdale.<|10.72|> <|10.76|> That's in New York.<|12.48|> <|12.52|> (gasping, booing)<|14.38|> <|14.44|> There's more.<|16.40|> <|16.44|> My op... | <|0.00|> Nell Cavanaugh là dân miền Bắc.<|3.84|> <|3.88|> <|6.14|> <|6.18|> Có thể chị ấy yêu bóng bầu dục và yêu Chúa thật,<|9.06|> <|9.10|> nhưng chị ấy ở Scarsdale,<|10.72|> <|10.76|> thuộc New York.<|12.48|> <|12.52|> <|14.38|> <|14.44|> <|16.40|> <|16.44|> Đối thủ của em đến tận bảy tuổi mới chuyển tới Texas.<|20.... | 24.74 | 1,032.74 | 1,057.48 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 36 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0036_1061.72-1088.54.mkv | <|0.00|> While I may not be a fan<|2.30|> <|2.34|> of organized religion or sports,<|3.76|> <|3.80|> I promise, if you vote for me, I'll do my best<|7.30|> <|7.34|> to get new science equipment for our school.<|10.34|> <|14.18|> Uh...<|15.80|> <|15.84|> Don't mess with Texas!<|17.90|> <|24.20|> (chanting): Sheldon! She... | <|0.00|> <|2.30|> <|2.34|> Dù em không theo tôn giáo, không hâm mộ thể thao,<|3.76|> <|3.80|> nhưng em hứa nếu bỏ phiếu cho em<|7.30|> <|7.34|> em sẽ cố gắng mua thiết bị khoa học mới cho trường.<|10.34|> <|14.18|> <|15.80|> <|15.84|> Đừng nhờn với Texas!<|17.90|> <|24.20|> <|26.82|> | 26.82 | 1,061.72 | 1,088.54 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 37 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0037_1088.58-1117.74.mkv | <|0.00|> Sheldon! Sheldon! Sheldon! Sheldon!<|3.62|> <|19.82|> ADULT SHELDON: Before I became Dr. Sheldon Cooper,<|22.90|> <|22.94|> I was President Sheldon Cooper.<|24.64|> <|24.70|> And I don't mind telling you,<|26.32|> <|26.36|> they both look pretty darn good on business cards.<|29.16|> | <|0.00|> <|3.62|> <|19.82|> <|22.90|> <|22.94|> tôi đã từng làm hội trưởng.<|24.64|> <|24.70|> Công nhận danh thiếp<|26.32|> <|26.36|> có hai chức vị đó oai phết.<|29.16|> | 29.16 | 1,088.58 | 1,117.74 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 38 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0038_1117.78-1147.40.mkv | <|0.00|> One of my first responsibilities as class president<|2.70|> <|2.76|> was delivering the morning announcements.<|4.88|> <|4.92|> Please rise for the Pledge of Allegiance.<|7.64|> <|7.68|> I pledge allegiance to the Flag...<|10.80|> <|10.84|> SHELDON AND CLASS: Of the United States of America...<|13.26|> <|13.30... | <|0.00|> Một trong những nhiệm vụ đầu tiên của hội trưởng<|2.70|> <|2.76|> là đọc thông báo vào buổi sáng.<|4.88|> <|4.92|> Đứng lên đọc Lời Thề Trung thành.<|7.64|> <|7.68|> <|10.80|> <|10.84|> của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.<|13.26|> <|13.30|> Và với Nền Cộng hòa mà nó tượng trưng…<|16.34|> <|16.38|> Một đất nước…<|17.98|... | 29.62 | 1,117.78 | 1,147.4 | |
S02E019_Chiến dịch chính trị và kẻ lừa đảo ở vùng đất kẹo | english_gameshow | 39 | media\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo\S02E019_Chien_dich_chinh_tri_va_ke_lua_ao_o_vung_at_keo_0039_1147.44-1171.72.mkv | <|0.00|> the separation of church and state in this public high school.<|3.12|> <|3.16|> PETERSEN: Okay, that's enough.<|4.58|> <|4.62|> SHELDON: You can't take my microphone.<|6.00|> <|6.04|> I'm the president. (whispering): Thank you.<|7.84|> <|7.88|> PETERSEN: All right, let's try this again.<|10.14|> <|10.18|> I pl... | <|0.00|> sự tách bạch của nhà thờ và nhà nước trong trường ta.<|3.12|> <|3.16|> Thôi, đủ rồi.<|4.58|> <|4.62|> Thầy không thể cướp mic hội trưởng.<|6.00|> <|6.04|> Cảm ơn. Đọc lại lần nữa nào.<|7.84|> <|7.88|> <|10.14|> <|10.18|> Thề trung thành với lá cờ<|11.84|> <|11.88|> của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ<|14.22|> <|14.26|> ... | 24.28 | 1,147.44 | 1,171.72 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 1 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0001_3.24-29.04.mkv | <|0.00|> So where should I go?<|0.88|> <|1.04|> -Caltech. -MIT.<|2.24|> <|3.34|> -I'm so excited to visit MIT. -Me too.<|5.96|> <|8.08|> Proud of you, son.<|9.42|> <|9.58|> Thank you, Dad.<|10.80|> <|13.70|> -Caltech? -Caltech.<|15.80|> <|19.00|> my extraordinary life<|21.42|> <|21.50|> would be chronicled in numerous ... | <|0.00|> Vậy em nên đi đâu?<|0.88|> <|1.04|> - Caltech. - MIT.<|2.24|> <|3.34|> - Con rất hào hứng được đến thăm MIT. - Bố cũng vậy.<|5.96|> <|8.08|> Bố rất tự hào về con.<|9.42|> <|9.58|> Cảm ơn bố.<|10.80|> <|13.70|> - Caltech nhé? - Caltech.<|15.80|> <|19.00|> SHAKESPEARE & BẠN BÈ Tôi luôn tin cuộc đời phi thường củ... | 25.8 | 3.24 | 29.04 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 2 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0002_29.96-59.70.mkv | <|0.00|> My favorites were The Sheldon Cooper Journey,<|3.46|> <|3.62|> and<|5.08|> <|5.24|> a preschool introduction to quantum gravity and superstrings.<|8.76|> <|8.92|> The point is, I knew my formative years would be well-documented,<|12.80|> <|12.96|> which meant I needed to polish up some of my early academic cre... | <|0.00|> Vài tựa yêu thích của tôi là Thành Công: Hành Trình Của Sheldon Cooper,<|3.46|> <|3.62|> và<|5.08|> <|5.24|> giới thiệu cho trẻ mẫu giáo về lực hấp dẫn lượng tử và thuyết siêu dây.<|8.76|> <|8.92|> Vấn đề là tôi biết giai đoạn trưởng thành của mình sẽ được ghi chép đầy đủ,<|12.80|> <|12.96|> điều đó có nghĩa t... | 29.74 | 29.96 | 59.7 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 3 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0003_59.88-87.42.mkv | <|0.00|> Oh, I know. If I were to teach, it would be at a much better university than this one.<|3.16|> <|4.20|> And in 54 days, you will no longer be a student here.<|7.24|> <|7.34|> Not not that I'm counting.<|9.00|> <|9.16|> True. We should relish these moments.<|10.76|> <|10.92|> Oh, I'm relishing. Look at me relis... | <|0.00|> Em biết. Nếu dạy, em sẽ dạy ở một trường đại học tốt hơn thế.<|3.16|> <|4.20|> Sau 54 ngày nữa, em sẽ không còn là sinh viên ở đây.<|7.24|> <|7.34|> Không phải tôi đếm ngày đâu.<|9.00|> <|9.16|> Đúng vậy. Chúng ta nên tận hưởng những khoảnh khắc này.<|10.76|> <|10.92|> Tôi đang tận hưởng đây. Nhìn tôi thích th... | 27.54 | 59.88 | 87.42 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 4 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0004_87.58-112.00.mkv | <|0.00|> Really? In my head, the second one was dripping with scorn.<|2.46|> <|3.30|> East Texas Tech. How was that?<|4.96|> <|5.12|> -Dripping. -Mmm.<|6.84|> <|6.92|> Sheldon, I appreciate this, but, uh, we have an excellent faculty here,<|10.34|> <|10.50|> and they are quite capable of devising their own curriculum<|... | <|0.00|> Thật ạ? Trong đầu em, câu thứ hai sặc mùi khinh miệt.<|2.46|> <|3.30|> Công nghệ Đông Texas. Thế này thì sao ạ?<|4.96|> <|5.12|> Sặc mùi.<|6.84|> <|6.92|> Sheldon, tôi rất cảm kích, nhưng trường chúng tôi có đội ngũ xuất sắc<|10.34|> <|10.50|> và họ hoàn toàn có khả năng tự soạn chương trình giảng dạy<|13.76|>... | 24.42 | 87.58 | 112 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 5 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0005_131.58-160.92.mkv | <|0.00|> So this is the new physics curriculum I've developed for next year.<|3.84|> <|4.00|> "Introduction to non-linear sigma models"?<|7.88|> <|8.04|> That's some pretty advanced stuff.<|10.04|> <|10.20|> And that's the point.<|11.70|> <|11.88|> Now, Sheldon may be leaving, but we can attract the next brilliant mind... | <|0.00|> Đây là chương trình vật lý mới tôi thiết kế cho năm tới.<|3.84|> <|4.00|> "Giới thiệu về mô hình sigma phi tuyến?"<|7.88|> <|8.04|> Nội dung khá tiên tiến.<|10.04|> <|10.20|> Trọng tâm nằm ở đó.<|11.70|> <|11.88|> Có lẽ Sheldon sẽ rời đi, nhưng chúng ta vẫn có thể thu hút nhân tài tiếp theo<|15.12|> <|15.30|> ... | 29.34 | 131.58 | 160.92 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 6 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0006_161.08-188.70.mkv | <|0.00|> maybe I should rethink my faculty.<|2.12|> <|2.92|> What are you saying?<|4.16|> <|4.34|> Well, legally, I can't say that I'm replacing you with someone younger,<|7.70|> <|7.88|> so I'm not saying that... legally.<|10.54|> <|10.70|> -Nice try, but I have tenure. -I don't.<|13.80|> <|13.96|> Tough luck.<|14.84|... | <|0.00|> có lẽ tôi nên suy nghĩ lại về đội ngũ của mình.<|2.12|> <|2.92|> Ý cô là sao?<|4.16|> <|4.34|> Về pháp lý, tôi không thể nói sẽ thay thế các thầy bằng những người trẻ hơn,<|7.70|> <|7.88|> vậy nên tôi không có ý đó, về mặt pháp lý.<|10.54|> <|10.70|> - Hay lắm, nhưng tôi có biên chế. - Tôi không có.<|13.80|> <... | 27.62 | 161.08 | 188.7 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 7 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0007_188.88-217.08.mkv | <|0.00|> We can be up to speed in two shakes of a lamb's tail.<|2.96|> <|3.12|> Don't say that. You sound old.<|4.46|> <|4.66|> -"Lickety split"? -Better.<|6.20|> <|7.16|> Lickety split.<|8.24|> <|12.58|> -Hi. -Oh!<|13.62|> <|13.80|> -Come to Nana. - There you go.<|15.84|> <|15.92|> Oh, you got so big.<|18.84|> <|19.00... | <|0.00|> Chúng tôi có thể nắm rõ nhanh như một cái chớp mắt.<|2.96|> <|3.12|> Đừng nói thế. Nghe lỗi thời quá.<|4.46|> <|4.66|> - "Trong tích tắc?" - Đỡ hơn rồi.<|6.20|> <|7.16|> Trong tích tắc.<|8.24|> <|12.58|> Xin chào.<|13.62|> <|13.80|> - Qua bà bế nào. - Đây ạ.<|15.84|> <|15.92|> Cháu lớn thêm rồi.<|18.84|> <|19.... | 28.2 | 188.88 | 217.08 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 8 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0008_217.24-245.70.mkv | <|0.00|> I don't care. I'm gonna be asleep before the lights go down.<|2.50|> <|2.66|> Well, we are so happy to babysit.<|4.58|> <|4.76|> In fact, if you want to go to dinner after the movie, that's fine with us.<|8.42|> <|8.50|> Oh, thanks, but we're trying to save money.<|11.00|> <|11.16|> George, give them some mone... | <|0.00|> Con không quan tâm. Con sẽ ngủ trước khi đèn tắt.<|2.50|> <|2.66|> Bố mẹ rất vui khi trông cháu.<|4.58|> <|4.76|> Ngay cả khi xem phim xong, nếu các con muốn đi ăn tối cũng không sao.<|8.42|> <|8.50|> Cảm ơn mẹ, nhưng bọn con đang tiết kiệm tiền.<|11.00|> <|11.16|> George, cho tiền hai đứa để chúng có thể đi ă... | 28.46 | 217.24 | 245.7 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 9 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0009_245.80-275.76.mkv | <|0.00|> Bye, honey. Be good.<|1.58|> <|1.80|> Oh, she'll be an angel for Nana and Grampy.<|4.20|> <|4.38|> "Grampy"? I didn't sign off on that.<|7.30|> <|7.46|> Okay, let's go. I wanna get this nap started.<|9.62|> <|10.38|> See you, Grampy.<|11.30|> <|13.54|> - - Grant.<|14.96|> <|15.12|> I finished reading Ed Witten... | <|0.00|> Tạm biệt, con yêu. Phải ngoan đấy.<|1.58|> <|1.80|> Con bé sẽ là cháu ngoan của bà nội và ông nội.<|4.20|> <|4.38|> "Ông nội"? Anh không nhận trông cháu.<|7.30|> <|7.46|> Được rồi, đi thôi. Em muốn bắt đầu giấc ngủ rồi.<|9.62|> <|10.38|> Tạm biệt, ông nội.<|11.30|> <|13.54|> Grant.<|14.96|> <|15.12|> Tôi đọc x... | 29.96 | 245.8 | 275.76 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 10 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0010_275.92-303.54.mkv | <|0.00|> -Thrilling. -So thrilling.<|1.58|> <|1.76|> A little hard to parse. A bit... enigmatic.<|5.54|> <|5.70|> I had to read the same paragraph four times.<|7.96|> <|8.12|> I fell asleep on one paper, drooled all over it.<|11.54|> <|12.62|> Is it possible that we're too old to learn new things?<|16.54|> <|16.70|> No... | <|0.00|> - Ly kỳ. - Rất ly kỳ.<|1.58|> <|1.76|> - Hơi khó phân tích. - Hơi khó hiểu.<|5.54|> <|5.70|> Tôi phải đọc đi đọc lại một đoạn bốn lần.<|7.96|> <|8.12|> Tôi ngủ thiếp đi, nước dãi chảy ướt cả trang giấy.<|11.54|> <|12.62|> Phải chẳng chúng ta đã quá già để học những thứ mới?<|16.54|> <|16.70|> Vớ vẩn. Kể cả khi... | 27.62 | 275.92 | 303.54 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 11 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0011_303.70-333.20.mkv | <|0.00|> I don't want to give him the satisfaction of thinking he's smarter than us.<|2.70|> <|2.88|> But he is smarter than us.<|4.96|> <|5.12|> I know that and you know that, but he can never know that!<|7.88|> <|8.04|> Okay, how about this?<|10.08|> <|10.80|> We take one of these papers, buckle down and figure it ou... | <|0.00|> Đừng để em ấy hả hê khi nghĩ em ấy thông minh hơn chúng ta.<|2.70|> <|2.88|> Nhưng đúng là thông minh hơn mà.<|4.96|> <|5.12|> Tôi và thầy biết điều đó, nhưng không thể để em ấy biết điều đó!<|7.88|> <|8.04|> Được rồi, thế này thì sao?<|10.08|> <|10.80|> Chúng ta chọn một trong những tờ này, cùng nhau nghiêm t... | 29.5 | 303.7 | 333.2 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 12 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0012_333.38-362.38.mkv | <|0.00|> I have an extra pair. Would you like them?<|1.42|> <|2.16|> -That would be lovely. -Teamwork.<|5.00|> <|6.96|> Say, "Nana." "Nana."<|10.04|> <|10.20|> "Nana."<|12.12|> <|12.30|> Ain't she a little young for that, Mare?<|13.92|> <|14.08|> I said my first word at four months.<|16.84|> <|17.00|> It was "hypotenus... | <|0.00|> Tôi dư một cặp kính. Muốn đeo không?<|1.42|> <|2.16|> - Thế thì tốt quá. - Cùng chung sức.<|5.00|> <|6.96|> Gọi "bà nội" đi nào.<|10.04|> <|10.20|> "Bà nội".<|12.12|> <|12.30|> Con bé còn chưa biết nói mà, Mare.<|13.92|> <|14.08|> Để tôi kể luôn, tôi biết nói từ đầu tiên vào lúc bốn tháng tuổi.<|16.84|> <|17.0... | 29 | 333.38 | 362.38 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 13 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0013_363.54-391.16.mkv | <|0.00|> You're gonna have to get me back up.<|2.42|> <|2.96|> Cheers.<|3.88|> <|4.16|> - -I'm home!<|6.00|> <|6.84|> Oh, no. Did Dad fall?<|8.08|> <|8.24|> No, I'm bonding with the baby.<|10.38|> <|10.54|> Isn't she the cutest?<|12.30|> <|12.46|> Want to know what else is cute?<|13.54|> <|13.70|> Another piercing righ... | <|0.00|> Lát nữa em phải kéo anh đứng đậy đấy.<|2.42|> <|2.96|> Cạn nào.<|3.88|> <|4.16|> Con về rồi ạ!<|6.00|> <|6.84|> Ôi không. Bố bị ngã ạ?<|8.08|> <|8.24|> Không, bố đang gắn kết tình cảm với đứa bé.<|10.38|> <|10.54|> Con bé đáng yêu nhất nhỉ?<|12.30|> <|12.46|> Muốn biết thứ gì đáng yêu nữa không ạ?<|13.54|> <|1... | 27.62 | 363.54 | 391.16 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 14 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0014_393.54-420.08.mkv | <|0.00|> I miss when she couldn't talk.<|1.30|> <|12.66|> -Hi, Sheldon. -Hello.<|15.20|> <|15.34|> I was hoping I could pick your brain<|16.88|> <|17.04|> about some of the latest breakthroughs in string theory.<|20.24|> <|20.42|> And, uh, maybe we keep this between us? Uh, Dr. Linkletter doesn't need to know.<|26.54|> | <|0.00|> Anh nhớ hồi con bé chưa biết nói.<|1.30|> <|12.66|> - Chào Sheldon. - Chào thầy.<|15.20|> <|15.34|> Thầy đến là muốn hỏi em<|16.88|> <|17.04|> về một số đột phá mới nhất trong lý thuyết dây.<|20.24|> <|20.42|> Chỉ hai chúng ta biết thôi nhé? Tiến sĩ Linkletter không cần biết đâu.<|26.54|> | 26.54 | 393.54 | 420.08 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 15 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0015_423.00-452.34.mkv | <|0.00|> -Grant? -John.<|2.00|> <|2.16|> I can't believe you went to Sheldon behind my back.<|5.50|> <|5.66|> You're doing the same exact thing.<|7.76|> <|7.88|> Yeah, well, you did it first!<|9.84|> <|10.88|> In or out. I don't have all night.<|12.24|> <|17.62|> Well, thanks so much for watching her. Was she any troub... | <|0.00|> - Grant? - John.<|2.00|> <|2.16|> Không thể tin được là ông lén tôi đến gặp Sheldon.<|5.50|> <|5.66|> Ông đang làm điều tương tự còn gì.<|7.76|> <|7.88|> Nhưng ông làm trước.<|9.84|> <|10.88|> Vào hay không tùy thầy. Em không rảnh đâu.<|12.24|> <|17.62|> Cảm ơn bố mẹ đã trông cháu. Con bé có quấy không ạ?<|20.... | 29.34 | 423 | 452.34 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 16 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0016_452.50-482.00.mkv | <|0.00|> Okay. Mare, this is where you hand the baby back and let 'em leave.<|3.00|> <|3.16|> I'm just soaking her up.<|4.46|> <|4.62|> They don't live in Kansas. You can see them whenever you want.<|7.16|> <|7.34|> Okay. Well, Nana loves you.<|11.30|> <|11.42|> Nana's the best.<|12.84|> <|13.42|> Nana. Nana-Nana-Nana.... | <|0.00|> Được rồi. Mare, đến lúc trả cháu để chúng về rồi.<|3.00|> <|3.16|> Em ôm con bé thêm chút nữa.<|4.46|> <|4.62|> Đâu phải chúng sống ở Kansas. Em muốn gặp lúc nào chẳng được.<|7.16|> <|7.34|> Được rồi. Bà nội yêu cháu lắm.<|11.30|> <|11.42|> Bà nội là tuyệt nhất.<|12.84|> <|13.42|> Bà nội.<|16.08|> <|16.30|> Đư... | 29.5 | 452.5 | 482 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 17 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0017_482.16-510.34.mkv | <|0.00|> You have a little fun and hand her right back.<|2.00|> <|2.16|> I don't know. I like having a baby in the house.<|4.96|> <|7.50|> Yeah, well...<|9.16|> <|9.34|> You know, Russ at work?<|10.66|> <|10.84|> He's starting all over with wife number two.<|12.54|> <|12.70|> You should see him. Looks like a walking co... | <|0.00|> Em vui đùa cùng cháu rồi trả con bé lại cho bố mẹ.<|2.00|> <|2.16|> Em không biết nữa. Em thích cảm giác có đứa bé trong nhà.<|4.96|> <|7.50|> Ừ, mà...<|9.16|> <|9.34|> Em biết không, Russ ở chỗ làm?<|10.66|> <|10.84|> Anh ấy vừa có con mới với người vợ thứ hai.<|12.54|> <|12.70|> Em nên gặp anh ấy. Trông cứ n... | 28.18 | 482.16 | 510.34 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 18 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0018_510.50-540.50.mkv | <|0.00|> Whoa, whoa, it ain't empty yet. You still got Missy here.<|2.76|> <|2.92|> Missy doesn't let me hug her anymore.<|5.46|> <|5.62|> That is not true.<|6.84|> <|7.00|> -Missy, get out here and hug your mother. - No!<|9.46|> <|17.16|> Mmm! Mmm! Booth just opened up. Y'all want to move over?<|20.76|> <|20.92|> Boot... | <|0.00|> Vẫn chưa đi hết mà. Em vẫn còn có Missy.<|2.76|> <|2.92|> Missy không để em ôm con bé nữa.<|5.46|> <|5.62|> Không có chuyện đó đâu.<|6.84|> <|7.00|> - Missy, ra đây ôm mẹ con đi. - Không!<|9.46|> <|17.16|> <|20.76|> <|20.92|> Bàn đôi? Chúng ta đâu phải hẹn hò.<|22.96|> <|23.12|> Tôi không muốn đầu gối cọ vào n... | 30 | 510.5 | 540.5 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 19 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0019_540.66-570.58.mkv | <|0.00|> What? Oh, yeah.<|1.20|> <|1.38|> Come on, Wayne. We're not on date.<|3.20|> <|3.38|> I just made that joke. Get your head in the game.<|5.62|> <|5.80|> Sorry. I--<|6.62|> <|7.66|> -I'm a little distracted. -All right, what's going on?<|10.50|> <|11.12|> We're babysitting the granddaughter.<|12.96|> <|13.12|> I... | <|0.00|> Cái gì? Đúng đấy.<|1.20|> <|1.38|> Thôi nào, Wayne. Chúng ta đâu phải hẹn hò.<|3.20|> <|3.38|> Tôi vừa đùa câu đó xong. Tập trung một chút đi.<|5.62|> <|5.80|> Xin lỗi. Tôi...<|6.62|> <|7.66|> - Tôi hơi phân tâm. - Được rồi, có chuyện gì thế?<|10.50|> <|11.12|> Chúng tôi trông cháu hộ.<|12.96|> <|13.12|> Tôi l... | 29.92 | 540.66 | 570.58 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 20 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0020_571.30-601.04.mkv | <|0.00|> Just because she's having fun with your grandkid<|1.74|> <|1.92|> doesn't mean she wants more babies.<|3.54|> <|3.70|> I don't know. She's definitely brought it up before.<|6.46|> <|6.62|> Oh, boy.<|7.92|> <|8.08|> -There's gonna be a new zombie in town. -Chunky zombie.<|11.08|> <|11.24|> - -Hey. It isn't all ... | <|0.00|> Chỉ là vợ cậu thích trông cháu<|1.74|> <|1.92|> không có nghĩa cô ấy muốn sinh thêm con.<|3.54|> <|3.70|> Tôi không biết nữa. Cô ấy đã từng đề cập chuyện đó.<|6.46|> <|6.62|> Ôi trời.<|7.92|> <|8.08|> - Thị trấn sẽ có một thây ma mới. - Thây ma mập ú.<|11.08|> <|11.24|> Này, cô ấy không thể tự quyết. Tôi có ti... | 29.74 | 571.3 | 601.04 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 21 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0021_601.66-629.42.mkv | <|0.00|> You mean like a... Like a down there snip?<|3.04|> <|3.20|> -I can't believe I let you teach Health. -<|6.16|> <|6.34|> Mary'd never go for that.<|7.66|> <|7.84|> I didn't know you got snipped.<|9.00|> <|9.70|> That's 'cause my balls are none of your business.<|12.34|> <|13.00|> Fair point.<|14.30|> <|14.46|> ... | <|0.00|> Tức là thắt bên dưới lại sao?<|3.04|> <|3.20|> Không thể tin được là tôi để cậu dạy môn thể chất.<|6.16|> <|6.34|> Mary sẽ không đồng ý đâu.<|7.66|> <|7.84|> Tôi không biết anh triệt sản.<|9.00|> <|9.70|> Vì tôi thắt của tôi, không phải việc của cậu.<|12.34|> <|13.00|> Có lý.<|14.30|> <|14.46|> Nếu W là metric... | 27.76 | 601.66 | 629.42 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 22 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0022_630.00-659.08.mkv | <|0.00|> -Hey! -Why are you hitting us?<|2.76|> <|2.96|> Wrong.<|3.80|> <|3.96|> Ow! Why'd you hit me?<|5.46|> <|5.62|> Pain is the best teacher.<|7.38|> <|7.54|> I'm teaching you.<|8.42|> <|8.58|> Well, it feels like you're hitting us.<|10.08|> <|10.24|> Like you, I struggled with these concepts, but eventually I mast... | <|0.00|> - Này! - Sao em lại đánh chúng tôi?<|2.76|> <|2.96|> Sai.<|3.80|> <|3.96|> Sao cậu đánh tôi?<|5.46|> <|5.62|> Khổ đau là người thầy tốt nhất.<|7.38|> <|7.54|> Em đang dạy các thầy.<|8.42|> <|8.58|> Cảm giác như em đang đánh chúng tôi.<|10.08|> <|10.24|> Em cũng từng vật lộn với các khái niệm này nhưng cuối cùn... | 29.08 | 630 | 659.08 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 23 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0023_659.24-686.08.mkv | <|0.00|> Are you old or is it past your bedtime?<|2.50|> <|3.00|> Oh, I'm good 'til at least 7:30.<|5.24|> <|10.42|> Hey. What you doing?<|12.20|> <|13.12|> The twins' first birthday.<|15.38|> <|15.54|> Look how little they were.<|16.80|> <|16.96|> Look how little I was.<|18.50|> <|18.66|> And Georgie when he lost his ... | <|0.00|> Hai ông già ngốc sẵn sàng học chưa, hay đã qua giờ đi ngủ rồi?<|2.50|> <|3.00|> Thầy có thể thức tới bảy giờ rưỡi.<|5.24|> <|10.42|> Chào. Em đang làm gì thế?<|12.20|> <|13.12|> Sinh nhật đầu tiên của cặp song sinh.<|15.38|> <|15.54|> Nhìn xem, chúng còn bé tí.<|16.80|> <|16.96|> Nhìn xem, hồi đó anh cũng gầy.... | 26.84 | 659.24 | 686.08 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 24 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0024_687.12-716.70.mkv | <|0.00|> Tell me you don't miss their sweet little faces.<|2.62|> <|4.00|> That's why we took pictures.<|5.16|> <|5.34|> It's not the same as rocking them to sleep at night.<|8.24|> <|8.42|> Yeah, until they wake you up 3:00 a.m.<|10.04|> <|10.20|> Smelling their little heads.<|11.92|> <|12.08|> Really? That's the smel... | <|0.00|> Đừng bảo là anh không nhớ những khuôn mặt đáng yêu này đấy.<|2.62|> <|4.00|> Vậy nên mới chụp ảnh lại.<|5.16|> <|5.34|> Không thể thay thế được cảm giác ru chúng ngủ vào ban đêm.<|8.24|> <|8.42|> Đến khi chúng đánh thức em lúc ba giờ sáng.<|10.04|> <|10.20|> Ngửi cái đầu nhỏ của chúng.<|11.92|> <|12.08|> Thật ... | 29.58 | 687.12 | 716.7 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 25 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0025_719.38-747.38.mkv | <|0.00|> -I guess it's in God's hands. -I guess it is.<|2.46|> <|4.50|> Hello.<|5.46|> <|5.62|> I'm here about a vasectomy.<|7.50|> <|7.66|> Actually, our earliest appointment is in three weeks.<|11.96|> <|12.62|> That long, huh?<|14.04|> <|14.20|> I can't do it. I cannot do it.<|16.42|> <|18.54|> Something may have ju... | <|0.00|> - Có lẽ để Chúa quyết vậy. - Đúng thế.<|2.46|> <|4.50|> Xin chào.<|5.46|> <|5.62|> Tôi muốn hỏi về việc thắt ống dẫn tinh.<|7.50|> <|7.66|> Thực ra, lịch hẹn sớm nhất là ba tuần nữa.<|11.96|> <|12.62|> Lâu thế à?<|14.04|> <|14.20|> Tôi không làm được. Tôi thực sự không làm được.<|16.42|> <|18.54|> Vừa hay có l... | 28 | 719.38 | 747.38 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 26 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0026_747.54-773.00.mkv | <|0.00|> Well, isn't this a nice surprise?<|2.38|> <|2.54|> You're old. Can you still learn new things?<|4.96|> <|10.54|> Want to try that again?<|11.88|> <|12.04|> I need your help.<|13.24|> <|14.34|> -I'm listening. -I'm trying to teach Dr. Linkletter<|16.46|> <|16.62|> and Dr. Sturgis string theory, and they're stru... | <|0.00|> Thật bất ngờ quá nhỉ?<|2.38|> <|2.54|> Bà già rồi. Bà vẫn có thể học những điều mới chứ?<|4.96|> <|10.54|> Có muốn nói lại lần nữa không?<|11.88|> <|12.04|> Cháu cần bà giúp.<|13.24|> <|14.34|> - Bà đang nghe đây. - Cháu đang cố dạy Tiến sĩ Linkletter<|16.46|> <|16.62|> và Tiến sĩ Sturgis về lý thuyết dây, như... | 25.46 | 747.54 | 773 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 27 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0027_779.16-806.66.mkv | <|0.00|> - -You were saying?<|2.38|> <|2.54|> And since you're also a wise and mature woman...<|5.84|> <|6.00|> Go on.<|7.16|> <|7.34|> You might have some tips on how best to educate others in your peer group.<|10.16|> <|10.34|> So you want me to help you teach an old dog new tricks?<|13.70|> <|13.88|> I feel like if ... | <|0.00|> Cháu vừa nói gì?<|2.38|> <|2.54|> Và vì bà cũng là người phụ nữ trưởng thành và sáng suốt...<|5.84|> <|6.00|> Tiếp tục đi.<|7.16|> <|7.34|> Có lẽ bà có lời khuyên về cách tốt nhất để dạy những người đồng trang lứa với bà.<|10.16|> <|10.34|> Cháu muốn bà giúp cháu dạy chó già vài mánh mới à?<|13.70|> <|13.88|> ... | 27.5 | 779.16 | 806.66 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 28 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0028_811.62-840.50.mkv | <|0.00|> What?<|0.84|> <|1.00|> Despite this challenging exchange, you know I love you.<|3.38|> <|12.30|> I can't believe you did it without telling your wife.<|14.38|> <|14.54|> I didn't call you for a lecture, Wayne. I called you for a ride.<|16.92|> <|17.08|> Which you needed 'cause you had a vasectomy without telli... | <|0.00|> Sao?<|0.84|> <|1.00|> Dù cuộc trò chuyện không mấy vui vẻ, bà biết cháu yêu bà mà.<|3.38|> <|12.30|> Không thể tin nổi là anh làm mà không nói với vợ.<|14.38|> <|14.54|> Wayne, tôi gọi cho anh để đi nhờ xe, không phải để nghe giáo huấn.<|16.92|> <|17.08|> Vì anh đi làm phẫu thuật thắt ống dẫn tinh mà không nói... | 28.88 | 811.62 | 840.5 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 29 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0029_840.70-865.70.mkv | <|0.00|> Oh, well, clearly, you had no choice.<|1.92|> <|2.08|> I'm in a lot of pain here, Wayne. You're not helping.<|4.00|> <|4.16|> What do you think she's gonna say when she finds out?<|6.20|> <|6.38|> -She's not gonna find out. -You can barely walk.<|9.24|> <|9.76|> You think she's not gonna notice?<|11.12|> <|11.... | <|0.00|> Rõ ràng anh không còn lựa chọn.<|1.92|> <|2.08|> Tôi đang rất đau, Wayne. Anh chẳng được tích sự gì.<|4.00|> <|4.16|> Anh nghĩ cô ấy sẽ nói gì khi phát hiện ra?<|6.20|> <|6.38|> - Cô ấy sẽ không phát hiện ra. - Anh còn chẳng đi nổi.<|9.24|> <|9.76|> Anh nghĩ cô ấy sẽ không để ý sao?<|11.12|> <|11.30|> Anh có b... | 25 | 840.7 | 865.7 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 30 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0030_868.20-896.46.mkv | <|0.00|> Twenty-six dimensions. In what world are there 26 dimensions?<|3.12|> <|3.30|> When I was an undergraduate, we made fun of the old professors<|7.50|> <|7.66|> who didn't understand the theory of mesons.<|11.00|> <|11.16|> Me, too. I told my thesis advisor,<|13.12|> <|13.30|> "I'm surprised you don't understand... | <|0.00|> Hai mươi sáu chiều. Thế quái nào lại có 26 chiều?<|3.12|> <|3.30|> Hồi còn là sinh viên đại học, chúng tôi đã chế giễu các giáo sư già<|7.50|> <|7.66|> không hiểu về thuyết meson.<|11.00|> <|11.16|> Tôi cũng vậy. Tôi nói với cố vấn luận văn của mình,<|13.12|> <|13.30|> "Em ngạc nhiên khi thầy không hiểu tính v... | 28.26 | 868.2 | 896.46 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 31 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0031_896.62-926.24.mkv | <|0.00|> You wrote that article on the positron.<|2.34|> <|2.50|> I did. I was the belle of the physics ball that year.<|5.96|> <|6.12|> And you, you've lectured all over the world.<|7.92|> <|8.08|> I can ask for Pepto Bismol in 16 languages.<|12.50|> <|16.12|> That was Greek.<|17.66|> <|17.84|> Clearly, we're not too ... | <|0.00|> Thầy đã viết bài về positron.<|2.34|> <|2.50|> Đúng thế. Năm đó tôi là quán quân của cuộc khiêu vũ vật lý.<|5.96|> <|6.12|> Còn thầy đã giảng dạy trên khắp thế giới.<|7.92|> <|8.08|> Tôi có thể hỏi mua thuốc Pepto Bismol bằng 16 ngôn ngữ.<|12.50|> <|16.12|> Đó là tiếng Hy Lạp.<|17.66|> <|17.84|> Rõ ràng chúng ... | 29.62 | 896.62 | 926.24 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 32 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0032_926.42-955.04.mkv | <|0.00|> My Meemaw made me realize that<|2.30|> <|2.46|> Dr. Linkletter and Dr. Sturgis' failure to learn string theory<|5.50|> <|5.66|> was my failure as a teacher.<|7.62|> <|7.84|> Perhaps the knuckles that really needed to be rapped were my own.<|10.92|> <|11.80|> Ow. Lesson learned.<|13.66|> <|16.66|> Sheldon, we'd... | <|0.00|> Bà của tôi khiến tôi nhận ra<|2.30|> <|2.46|> Tiến sĩ Linkletter và Tiến sĩ Sturgis không thể tiếp thu lý thuyết dây<|5.50|> <|5.66|> là thất bại của người dạy là tôi.<|7.62|> <|7.84|> Có lẽ tôi mới là người cần bị đánh vào khớp ngón tay.<|10.92|> <|11.80|> Đã rút ra bài học.<|13.66|> <|16.66|> Sheldon, chúng ... | 28.62 | 926.42 | 955.04 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 33 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0033_966.20-994.80.mkv | <|0.00|> You don't do that to all the food, do you?<|1.88|> <|2.84|> I got hurt at practice.<|4.00|> <|4.16|> Blow your whistle too hard?<|5.58|> <|6.16|> -Funny. -Well, you make it easy.<|8.58|> <|8.66|> - -George, what happened?<|11.08|> <|11.20|> Pulled a muscle at practice.<|12.92|> <|13.08|> Also, I'm never eating... | <|0.00|> Bố không làm vậy với tất cả đồ ăn, phải không?<|1.88|> <|2.84|> Bố bị thương khi tập luyện.<|4.00|> <|4.16|> Thổi còi quá mạnh ư?<|5.58|> <|6.16|> - Hài hước đấy. - Bố từ từ thôi.<|8.58|> <|8.66|> George, có chuyện gì vậy?<|11.08|> <|11.20|> Căng cơ do tập luyện.<|12.92|> <|13.08|> Với lại, con sẽ không ăn đậu... | 28.6 | 966.2 | 994.8 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 34 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0034_994.96-1024.30.mkv | <|0.00|> -Heating pad? -I'm good. I got my peas.<|3.16|> <|3.70|> I just need to sit.<|4.62|> <|13.42|> Are you sure you're okay?<|14.42|> <|14.58|> Oh, yeah. Right as rain.<|17.24|> <|20.88|> So wait a minute.<|21.70|> <|21.88|> Are you saying that the particle should be understood<|25.42|> <|25.58|> as a sequence of ... | <|0.00|> - Tấm chườm ấm? - Không cần đâu. Anh có đậu Hà Lan rồi.<|3.16|> <|3.70|> Anh chỉ cần ngồi thôi.<|4.62|> <|13.42|> Có chắc là anh ổn chứ?<|14.42|> <|14.58|> Ừ. Không hề hấn gì.<|17.24|> <|20.88|> Đợi một chút.<|21.70|> <|21.88|> Ý em là phần tử nên được hiểu<|25.42|> <|25.58|> như một chuỗi hàm số được thực hiệ... | 29.34 | 994.96 | 1,024.3 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 35 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0035_1024.46-1051.08.mkv | <|0.00|> He said it, not me.<|1.70|> <|1.92|> Actually, that's correct.<|3.24|> <|4.04|> We were both thinking it. That's what's important.<|6.30|> <|6.46|> So that would mean?<|7.92|> <|9.16|> Gravity is just a residue of forces within manifolds?<|12.42|> <|12.58|> Are you asking me or telling me?<|14.34|> <|15.00|> T... | <|0.00|> Thầy ấy nói, không phải thầy.<|1.70|> <|1.92|> Thực ra nói đúng rồi.<|3.24|> <|4.04|> Hai thầy đều nghĩ vậy. Đó là điều quan trọng.<|6.30|> <|6.46|> Vậy có nghĩa là...<|7.92|> <|9.16|> Trọng lực chỉ là phần lực thặng dư trong đa tạp?<|12.42|> <|12.58|> Thầy đang hỏi em hay nói với em?<|14.34|> <|15.00|> Nói?<|... | 26.62 | 1,024.46 | 1,051.08 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 36 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0036_1051.88-1081.54.mkv | <|0.00|> Look at us. It's nine o'clock, I'm exhausted.<|3.20|> <|3.38|> You got hurt watching other people exercise.<|5.80|> <|7.54|> I can't believe I thought we could handle another baby.<|10.16|> <|14.16|> Really?<|15.20|> <|15.42|> Oh, CeeCee's all we need.<|17.34|> <|19.04|> Well, if that's how you feel, I support... | <|0.00|> Nhìn chúng ta đi. Mới chín giờ mà em đã mệt rồi.<|3.20|> <|3.38|> Anh chỉ xem người khác tập luyện mà cũng bị thương.<|5.80|> <|7.54|> Không thể tin nổi, em còn nghĩ chúng ta đủ sức chăm thêm một đứa bé.<|10.16|> <|14.16|> Thật sao?<|15.20|> <|15.42|> Chỉ cần CeeCee là đủ rồi.<|17.34|> <|19.04|> Nếu em nghĩ th... | 29.66 | 1,051.88 | 1,081.54 | |
S07E011_Triệt sản và huấn luyện chó già | english_gameshow | 37 | media\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia\S07E011_Triet_san_va_huan_luyen_cho_gia_0037_1082.62-1084.76.mkv | <|0.00|> -Broccoli or corn? -Surprise me.<|2.12|> | <|0.00|> - Bông cải xanh hay ngô? - Làm anh bất ngờ đi.<|2.12|> | 2.14 | 1,082.62 | 1,084.76 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 1 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0001_1.34-28.86.mkv | <|0.00|> Have a nice weekend, Peralta?<|1.26|> <|1.34|> Yeah, nothing special. You know, I got a couple--<|3.04|> <|3.12|> You missed Scully's birthday.<|4.58|> <|5.38|> It was kind of a big one.<|7.04|> <|7.14|> Nobody showed at the party.<|8.56|> <|8.64|> Guys, guys, guys, we missed Scully's birthday, and it was a bi... | <|0.00|> Cuối tuần vui chứ, Peralta?<|1.26|> <|1.34|> Không có gì đặc biệt.<|3.04|> <|3.12|> - Tôi có vài... - Cậu quên sinh nhật Scully.<|4.58|> <|5.38|> Một dịp khá lớn đấy.<|7.04|> <|7.14|> Không ai đến bữa tiệc.<|8.56|> <|8.64|> Mọi người. Chúng ta quên sinh nhật của Scully, chuyện này khá nghiêm trọng.<|13.22|> <|... | 27.52 | 1.34 | 28.86 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 2 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0002_28.94-55.02.mkv | <|0.00|> I told them I was in Ecuador. I think they bought it.<|3.12|> <|3.22|> We gotta make it up to him.<|4.26|> <|4.34|> Let's give him cash.<|5.46|> <|5.54|> Everyone, put in 20 dollars each.<|6.84|> <|6.92|> -Uh-- -Yes, I'll cover you.<|8.96|> <|9.06|> Hey, Scully…<|10.22|> <|11.84|> We're sorry that we missed yo... | <|0.00|> Tôi đã nói tôi ở Ecuador. Tôi nghĩ là họ tin.<|3.12|> <|3.22|> Chúng ta phải chuộc lỗi với anh ấy.<|4.26|> <|4.34|> Đưa cậu ta tiền mặt.<|5.46|> <|5.54|> Mỗi người góp 20 đô.<|6.84|> <|6.92|> Phải, tôi sẽ trả phần cậu.<|8.96|> <|9.06|> Này Scully...<|10.22|> <|11.84|> Xin lỗi chúng tôi không đến buổi tiệc của ... | 26.08 | 28.94 | 55.02 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 3 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0003_56.98-70.20.mkv | <|0.00|> I can't believe it. The fake birthday worked!<|3.08|> <|3.18|> You're a genius!<|4.18|> <|4.26|> We're both geniuses!<|5.72|> <|10.84|> Thumbtack mug.<|11.76|> <|11.84|> That was my thumbtack mug.<|13.22|> | <|0.00|> Tôi không thể tin được. Sinh nhật giả được việc đấy!<|3.08|> <|3.18|> Ông là thiên tài.<|4.18|> <|4.26|> Hai ta đều là thiên tài.<|5.72|> <|10.84|> Cốc đựng ghim kẹp.<|11.76|> <|11.84|> Đó là cốc tôi đựng ghim kẹp.<|13.22|> | 13.22 | 56.98 | 70.2 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 4 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0004_91.92-118.70.mkv | <|0.00|> I'm running this task force, so everything goes through me.<|2.12|> <|2.20|> Got it? Good.<|3.80|> <|3.88|> Jackson, some ecstasy was found on the F train.<|5.96|> <|6.04|> Take it to the lab. Find out if it's giggle pig.<|7.54|> <|7.64|> Scully, Hitchcock, work your C.I.'s.<|9.84|> <|9.92|> Miller, get a new ... | <|0.00|> Tôi chỉ huy vụ này, nên mọi thứ phải thông qua tôi. Hiểu chứ?<|2.12|> <|2.20|> Tốt.<|3.80|> <|3.88|> Jackson, có người phê thuốc trên tàu F.<|5.96|> <|6.04|> Điều tra xem có phải "lợn cười" không.<|7.54|> <|7.64|> Scully, Hitchcock, điều tra hiện trường.<|9.84|> <|9.92|> Miller, kiếm con K-9 mới. Con chó này t... | 26.78 | 91.92 | 118.7 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 5 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0005_118.78-146.94.mkv | <|0.00|> Second guy we've brought in that's had one of these keys.<|3.54|> <|3.62|> Huh. My best guess, this opens<|6.42|> <|6.50|> a creepy, old wardrobe slash portal to an enchanted land<|9.00|> <|9.10|> full of talking toads and fairy folk. Interesting.<|12.48|> <|12.56|> It has something to do with the Post Office.... | <|0.00|> Gã thứ hai chúng ta bắt được có những chìa khóa thế này.<|3.54|> <|3.62|> <|6.42|> <|6.50|> <|9.00|> <|9.10|> đến vùng đất kì bí toàn cóc biết nói và thần tiên.<|12.48|> <|12.56|> Có việc phải làm với bên bưu điện đấy.<|14.22|> <|14.30|> Nó khắc chữ chuyển phát nhanh - USPS.<|15.84|> <|15.94|> Đem nó đến Dịch ... | 28.16 | 118.78 | 146.94 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 6 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0006_147.14-174.22.mkv | <|0.00|> What? I meant like a brassiere, which is totally different.<|3.46|> <|3.54|> Come on, man.<|4.38|> <|4.46|> -Not better. Here we go. -Here we go!<|5.96|> <|6.26|> Santiago, I may need you to come in for a bit on Saturday.<|9.76|> <|9.84|> Again? Are you kidding me, man?<|12.18|> <|14.68|> I'm sorry. Let's star... | <|0.00|> - Cái gì? - Ý tôi là áo yếm,<|3.46|> <|3.54|> - Thôi đi. - Không đỡ hơn à?<|4.38|> <|4.46|> - Chúng ta đi. - Chúng ta đi!<|5.96|> <|6.26|> Santiago, có thể tôi cần cô đi làm chủ nhật này.<|9.76|> <|9.84|> Nữa hả? Sếp đùa tôi sao?<|12.18|> <|14.68|> Tôi xin lỗi. Bắt đầu lại nào.<|16.44|> <|16.52|> Xin chào!<|17... | 27.08 | 147.14 | 174.22 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 7 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0007_174.30-203.54.mkv | <|0.00|> I'm just a little on edge because I'm trying to quit smoking.<|4.00|> <|4.08|> I can't take the stress of hiding it from Teddy anymore.<|6.42|> <|8.04|> Be right out, Teddy!<|10.64|> <|11.96|> I'm going cold turkey, and it makes me…<|14.68|> <|14.76|> -irritable. -Terrifying.<|15.76|> <|17.48|> I know I should... | <|0.00|> Tôi thiếu kiềm chế vì tôi đang cố bỏ thuốc.<|4.00|> <|4.08|> Tôi không chịu nổi việc giấu Teddy nữa.<|6.42|> <|8.04|> Em ra ngay, Teddy!<|10.64|> <|11.96|> Tôi đang cai thuốc, và nó làm tôi<|14.68|> <|14.76|> - cáu kỉnh. - Kinh khủng.<|15.76|> <|17.48|> Tôi biết bản thân tôi nên tự làm được,<|19.68|> <|19.76|>... | 29.24 | 174.3 | 203.54 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 8 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0008_203.62-232.06.mkv | <|0.00|> where you can just relax and watch pretty boats go by.<|3.22|> <|3.30|> Look, this one's on an island.<|6.34|> <|7.60|> Okay, we're looking for room 247, Agent Jack Danger.<|10.50|> <|10.60|> Agent Jack danger?<|12.18|> <|12.26|> Wow, that name is buh-dass.<|15.38|> <|15.48|> -Code for "badass." -Yeah.<|16.98|... | <|0.00|> <|3.22|> <|3.30|> Nhìn này, đây là trên một hòn đảo.<|6.34|> <|7.60|> Chúng ta tìm phòng 247, đặc vụ Jack Danger.<|10.50|> <|10.60|> Đặc vụ Jack Danger?<|12.18|> <|12.26|> <|15.38|> <|15.48|> - Nghĩa là "đỉnh". - Phải.<|16.98|> <|17.06|> Quá nhọn.<|18.22|> <|20.44|> Đến rồi.<|21.60|> <|21.68|> Chờ đã. Người ng... | 28.44 | 203.62 | 232.06 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 9 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0009_234.16-263.88.mkv | <|0.00|> Are you Danger?<|2.38|> <|2.46|> Jack Danger?<|3.46|> <|4.34|> It's actually pronounced "Dong-er."<|5.42|> <|5.50|> It's derived from a Dutch word meaning "prudence in financial matters."<|8.50|> <|8.60|> Oh, Jack Donger.<|12.48|> <|12.56|> -Hm. -Also cool.<|13.48|> <|13.56|> Have a seat.<|14.84|> <|14.94|> I ... | <|0.00|> Anh là Danger?<|2.38|> <|2.46|> Jack Danger?<|3.46|> <|4.34|> Thật ra nó đọc là "dong-er."<|5.42|> <|5.50|> Nó bắt nguồn từ tiếng Hà Lan nghĩa là "khôn ngoan về tài chính".<|8.50|> <|8.60|> <|12.48|> <|12.56|> Cũng ngầu.<|13.48|> <|13.56|> Mời ngồi.<|14.84|> <|14.94|> Tôi hiểu các anh cần giúp đỡ<|17.44|> <|17... | 29.72 | 234.16 | 263.88 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 10 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0010_263.98-293.00.mkv | <|0.00|> I am.<|1.66|> <|1.76|> USPIS is the crown jewel of the law enforcement system.<|4.96|> <|5.04|> Twelve-hundred inspectors tackling everything from mail fraud<|8.84|> <|8.92|> to the shipment of contraband fruit.<|11.02|> <|11.10|> And, of course, occasionally assisting our little brothers<|13.60|> <|13.68|> in... | <|0.00|> Tôi biết.<|1.66|> <|1.76|> USPIS rất quan trọng trong hệ thống thực thi pháp luật.<|4.96|> <|5.04|> 1.200 thanh tra giải quyết mọi việc từ trộm thư<|8.84|> <|8.92|> đến vận chuyển trái cây lậu.<|11.02|> <|11.10|> Và đương nhiên, đôi khi giúp đỡ đàn em<|13.60|> <|13.68|> ở sở cảnh sát.<|14.60|> <|14.68|> Đàn em... | 29.02 | 263.98 | 293 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 11 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0011_293.08-322.94.mkv | <|0.00|> we actually haven't used in years.<|1.54|> <|1.62|> However, there are a few around town that were never removed.<|5.12|> <|5.22|> Real beauts.<|6.58|> <|6.68|> I can find out where they are and send you the locations.<|8.42|> <|8.50|> That would be great. Here, my email is--<|10.26|> <|10.34|> Uh, no email.<|... | <|0.00|> Chúng tôi không dùng lâu rồi.<|1.54|> <|1.62|> Tuy nhiên, vẫn có một vài hòm thư chưa được gỡ bỏ.<|5.12|> <|5.22|> Vẻ đẹp thật sự.<|6.58|> <|6.68|> Tôi có thể tìm ra vị trí của chúng và gửi cho anh.<|8.42|> <|8.50|> Được vậy thì tốt quá.<|10.26|> <|10.34|> Đây, email của tôi... Không email.<|13.80|> <|13.88|> ... | 29.86 | 293.08 | 322.94 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 12 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0012_323.04-351.76.mkv | <|0.00|> Hey, how's cold turkey going?<|2.42|> <|6.92|> I heard chewing gum helps.<|8.46|> <|8.56|> You know, I never smoked, but I did once have an addiction.<|12.02|> <|12.10|> Food-- it got bad.<|14.76|> <|16.44|> You're not closed!<|17.86|> <|17.94|> It's 6:00!<|18.90|> <|18.98|> I need my mushu pork!<|21.14|> <|21... | <|0.00|> Này, bỏ thuốc thế nào rồi?<|2.42|> <|6.92|> Nghe nói nhai kẹo cao su sẽ đỡ.<|8.46|> <|8.56|> Tôi chưa bao giờ hút thuốc, nhưng tôi đã từng bị nghiện.<|12.02|> <|12.10|> Thức ăn. Kinh khủng lắm.<|14.76|> <|16.44|> Các người chưa đóng cửa!<|17.86|> <|17.94|> Mới 6:00!<|18.90|> <|18.98|> Tôi cần ăn thịt lợn mushu... | 28.72 | 323.04 | 351.76 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 13 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0013_351.86-377.96.mkv | <|0.00|> I learned how to beat my cravings.<|2.92|> <|3.00|> Every time I wanted food, I rebooted my system.<|5.88|> <|5.96|> Are you ready to reboot?<|7.60|> <|8.14|> When I'd feel a food craving, I would dunk my head<|11.14|> <|11.22|> into ice water and reset my brain.<|14.26|> <|14.34|> Watch me. Aah!<|16.06|> <|21... | <|0.00|> Tôi học cách đánh bại cơn nghiền.<|2.92|> <|3.00|> Mỗi khi tôi muốn ăn, tôi khởi động lại hệ thống.<|5.88|> <|5.96|> Cô sẵn sàng làm chưa?<|7.60|> <|8.14|> Khi tôi lên cơn thèm ăn, tôi sẽ nhấn đầu vào nước đá<|11.14|> <|11.22|> <|14.26|> <|14.34|> Xem đây.<|16.06|> <|21.32|> Tôi ổn rồi! Đúng vậy, cô thử đi!<|2... | 26.1 | 351.86 | 377.96 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 14 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0014_381.22-410.24.mkv | <|0.00|> Do it again!<|0.96|> <|3.72|> It's so cold! It's really cold!<|5.76|> <|5.84|> Last time.<|7.76|> <|9.72|> We think the drug dealers have been using<|11.34|> <|11.42|> these out-of-service mailboxes as drops for giggle pig and money.<|14.56|> <|14.64|> Good job. I'm glad Danger was useful.<|16.34|> <|16.44|> A... | <|0.00|> Thêm lần nữa!<|0.96|> <|3.72|> Lạnh quá! Thật sự rất lạnh!<|5.76|> <|5.84|> Lần cuối.<|7.76|> <|9.72|> Những tên buôn thuốc đã dùng<|11.34|> <|11.42|> những thùng thư bỏ hoang như là điểm giao nhận Lợn cười và tiền.<|14.56|> <|14.64|> Tốt lắm. Mừng là Danger có ích.<|16.34|> <|16.44|> Thật ra là "dong-er." Dù ... | 29.02 | 381.22 | 410.24 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 15 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0015_410.32-438.14.mkv | <|0.00|> Yeah, he showed us all these pictures<|1.42|> <|1.50|> of the snails, and he called them "the littlest victims."<|3.76|> <|3.84|> Well, hopefully Donger will be less annoying from now on.<|7.60|> <|7.68|> Yeah, hopefully.<|9.00|> <|9.10|> Wait, "from now on"?<|10.00|> <|10.10|> -Yeah. Yup. -No. No, no, no, no.... | <|0.00|> Phải, anh ta cho xem mọi bức ảnh về ốc<|1.42|> <|1.50|> và gọi chúng là "nạn nhân bé nhỏ".<|3.76|> <|3.84|> Vậy, hi vọng rằng Donger sẽ bớt phiền phức hơn từ bây giờ.<|7.60|> <|7.68|> Phải, hi vọng vậy.<|9.00|> <|9.10|> "Từ bây giờ"?<|10.00|> <|10.10|> Đúng vậy. - Không. - Phải.<|12.56|> <|12.64|> Hãy nói tôi ... | 27.82 | 410.32 | 438.14 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 16 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0016_438.22-467.64.mkv | <|0.00|> Every envelope is a potential target for Al-Qaeda.<|2.66|> <|2.76|> Oh.<|3.68|> <|4.72|> Detective Rosa Diaz, meet my new partner, Jack Donger.<|8.46|> <|8.56|> Please, I go by Jackie.<|10.42|> <|10.50|> -Jackie Donger. -Of course you do.<|12.94|> <|21.78|> Take it away, Peralta.<|22.86|> <|22.94|> Will do.<|2... | <|0.00|> Mỗi phong thư đều có thể là mục tiêu của Al-qaeda.<|2.66|> <|2.76|> <|3.68|> <|4.72|> Thám tử Rosa Diaz, hãy gặp cộng sự mới của tôi, Jack Donger.<|8.46|> <|8.56|> Rất hân hạnh, gọi tôi là Jackie.<|10.42|> <|10.50|> Jackie Donger. Tất nhiên rồi.<|12.94|> <|21.78|> Bỏ nó đi, Peralta.<|22.86|> <|22.94|> Làm luôn... | 29.42 | 438.22 | 467.64 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 17 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0017_467.72-495.96.mkv | <|0.00|> Thank God we're here. Look, there's a box up there.<|2.08|> <|2.16|> Oh, yeah, that is some sweet green curves right there.<|6.60|> <|8.00|> We should talk to the falafel guy, see if he's seen anything suspicious.<|11.22|> <|11.30|> Uh, you should probably let me take lead on this.<|13.22|> <|13.30|> A lot of ... | <|0.00|> May chúng ta đến rồi. Nhìn kia, đằng kia có hòm thư.<|2.08|> <|2.16|> Chính nó, với những đường cong màu xanh ngọt ngào.<|6.60|> <|8.00|> Ta nên hỏi người bán đồ ăn, xem anh ta có thấy gì khả nghi không.<|11.22|> <|11.30|> Có lẽ anh nên để tôi làm việc này.<|13.22|> <|13.30|> Rất nhiều người không ưa cảnh sát,... | 28.24 | 467.72 | 495.96 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 18 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0018_497.58-525.78.mkv | <|0.00|> Okay.<|1.16|> <|1.26|> Well, howzabout we avoid human contact altogether<|3.42|> <|3.50|> and check out the box?<|4.72|> <|16.18|> What's the point of that thing?<|17.14|> <|17.22|> Tradition and security.<|18.64|> <|18.72|> Plus, I'd be lying if I said it didn't look insanely cool.<|21.48|> <|21.56|> I wouldn... | <|0.00|> Được thôi.<|1.16|> <|1.26|> Hay là chúng ta cùng tránh tiếp xúc<|3.42|> <|3.50|> mọi người và kiểm tra hộp thư?<|4.72|> <|16.18|> Làm như vậy làm gì?<|17.14|> <|17.22|> Truyền thống và bảo mật.<|18.64|> <|18.72|> Và sẽ là nói dối nếu không thừa nhận rằng nó nhìn vô cùng ngầu.<|21.48|> <|21.56|> Tôi sẽ nói khôn... | 28.2 | 497.58 | 525.78 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 19 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0019_525.86-553.26.mkv | <|0.00|> You have served your country proud, little lady.<|2.76|> <|5.80|> Stop!<|7.80|> <|9.10|> Ow, ow, ow, help me up!<|10.42|> <|10.52|> Peralta, help! Help me up.<|12.60|> <|12.68|> Don't ditch me!<|13.60|> <|13.68|> He's gone.<|16.06|> <|17.30|> You okay?<|18.22|> <|18.32|> No, I'm rattled.<|19.72|> <|22.90|> -He... | <|0.00|> Cháu đã làm quốc gia tự hào, cô bé.<|2.76|> <|5.80|> Dừng lại!<|7.80|> <|9.10|> Giúp tôi! Peralta, giúp tôi!<|10.42|> <|10.52|> <|12.60|> <|12.68|> Giúp tôi với. Đừng bỏ tôi!<|13.60|> <|13.68|> <|16.06|> <|17.30|> Anh ổn chứ?<|18.22|> <|18.32|> Không, tôi lo lắng.<|19.72|> <|22.90|> Này.<|24.20|> <|24.28|> Cô ... | 27.4 | 525.86 | 553.26 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 20 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0020_553.34-582.08.mkv | <|0.00|> see this pigeon I've been training.<|2.72|> <|2.80|> It does the can-can.<|3.84|> <|3.92|> That I gotta see!<|5.00|> <|7.22|> Damn it. I made my lie too enticing.<|9.14|> <|9.22|> Fine, I was going out to smoke.<|10.80|> <|10.88|> Your lame system-reboot thing didn't work.<|13.94|> <|14.02|> You know, I don't ... | <|0.00|> gặp con bồ câu tôi đang huấn luyện.<|2.72|> <|2.80|> Nó nhảy điệu can-can.<|3.84|> <|3.92|> Tôi phải xem cái đó!<|5.00|> <|7.22|> Chết tiệt, tôi đã làm cuộc đời mình quá gây chú ý.<|9.14|> <|9.22|> Được, tôi ra ngoài hút thuốc.<|10.80|> <|10.88|> Việc khởi động lại hệ thống ngớ ngẩn của anh không có tác dụng.<... | 28.74 | 553.34 | 582.08 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 21 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0021_582.16-610.24.mkv | <|0.00|> It's Bugle Boy, winning by a head.<|2.46|> <|2.54|> I lost everything.<|3.50|> <|3.92|> What worked for me was replacing my bad addiction<|6.46|> <|6.54|> with a good addiction--<|8.68|> <|8.76|> Exercise.<|10.30|> <|10.38|> Grab your sneakers, Santiago.<|11.76|> <|11.84|> You're joining me on a lunchtime jog.... | <|0.00|> Là Bugle Boy, cách biệt một cái đầu.<|2.46|> <|2.54|> Tôi mất tất cả.<|3.50|> <|3.92|> Tôi đã bỏ nó bằng việc thay thói quen xấu<|6.46|> <|6.54|> bằng một thói quen tốt.<|8.68|> <|8.76|> Thể dục.<|10.30|> <|10.38|> Mang giày vào, Santiago.<|11.76|> <|11.84|> Cô sẽ cùng tôi chạy bộ buổi trưa.<|14.02|> <|14.10|>... | 28.08 | 582.16 | 610.24 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 22 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0022_610.32-639.42.mkv | <|0.00|> You had a giggle pig supplier 20 yards from you,<|3.04|> <|3.12|> and he got away? What happened?<|5.76|> <|5.84|> Your man here failed to follow<|7.34|> <|7.42|> proper law-enforcement procedure is what happened.<|10.38|> <|10.46|> What?<|11.52|> <|11.60|> Always check for ground-level obstructions<|13.80|> <... | <|0.00|> Các anh cách tay buôn Lợn cười gần 20 thước<|3.04|> <|3.12|> và để hắn chạy mất?<|5.76|> <|5.84|> Người của cô không làm đúng<|7.34|> <|7.42|> quy trình thi hành luật pháp, đó là chuyện đã xảy ra.<|10.38|> <|10.46|> Cái gì?<|11.52|> <|11.60|> Luôn phải kiểm tra vật cản dưới đất<|13.80|> <|13.88|> trước khi quy... | 29.1 | 610.32 | 639.42 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 23 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0023_639.52-669.38.mkv | <|0.00|> Okay, imagine a letter had unprotected sex with a phone.<|4.30|> <|4.38|> Look, it's not just that Donger's annoying.<|6.30|> <|6.38|> He ruined the whole operation.<|8.04|> <|8.14|> The perp got away because he's the world's biggest tool.<|10.68|> <|10.76|> No, tools can be useful. He's the world's smallest t... | <|0.00|> Tưởng tượng rằng một bức thư quan hệ tình dục không an toàn với điện thoại.<|4.30|> <|4.38|> Nghe này, Donger không chỉ phiền phức,<|6.30|> <|6.38|> anh ta còn làm hỏng việc.<|8.04|> <|8.14|> Nghi phạm chạy thoát vì anh ta là công cụ lớn nhất thế giới.<|10.68|> <|10.76|> Nói thế thì vẫn hữu dụng. Phải là công ... | 29.86 | 639.52 | 669.38 | |
S02E008_USPIS | english_gameshow | 24 | media\S02E008_USPIS\S02E008_USPIS_0024_669.46-695.20.mkv | <|0.00|> I don't know what "Behonkus" means, but yes.<|1.66|> <|1.76|> "Behonkus" means butt,<|3.08|> <|3.16|> and I think you could have guessed that from context.<|4.62|> <|4.72|> Seriously, Jake, I'm asking you to see this through.<|8.68|> <|8.76|> All right, fine.<|10.18|> <|10.26|> I will do it for you as a favor ... | <|0.00|> Tôi không biết "nông" là gì, nhưng đáng đấy.<|1.66|> <|1.76|> "Nông" là mông.<|3.08|> <|3.16|> Cô có thể đoán được dựa vào ngữ cảnh.<|4.62|> <|4.72|> Nghiêm túc đấy Jake, tôi đang yêu cầu anh hãy hợp tác đi.<|8.68|> <|8.76|> Được rồi.<|10.18|> <|10.26|> Tôi sẽ làm giúp cô với tư cách bạn bè.<|12.84|> <|12.92|>... | 25.74 | 669.46 | 695.2 |
End of preview. Expand in Data Studio
No dataset card yet
- Downloads last month
- 9