Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
Search is not available for this dataset
movie_name
string
tag
string
chunk_id
int64
video_path
string
audio
audio
english_text
string
vietnamese_text
string
duration
float64
start_time
float64
end_time
float64
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
1
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0001_0.00-28.40.mkv
<|0.00|> We're going on some of the most expensive dates in the world.<|2.96|> <|3.04|> Like this $500,000 date that includes the entirety of Disneyland, all for ourselves…<|8.00|> <|8.08|> a $100,000 date at this mega complex with a massive waterpark and indoor ski resort…<|15.22|> <|15.28|> a $50,000 private island d...
<|0.00|> Chúng tôi sẽ trải nghiệm những buổi hẹn hò đắt đỏ nhất thế giới.<|2.96|> <|3.04|> Như buổi hẹn 500.000 đô la bao trọn Disneyland để chơi thả ga,<|8.00|> <|8.08|> buổi hẹn 100.000 đô tại tổ hợp siêu to khổng lồ có công viên nước và khu trượt tuyết trong nhà,<|15.22|> <|15.28|> buổi hẹn ở đảo riêng trị giá 50.00...
28.4
0
28.4
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
2
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0002_28.46-57.76.mkv
<|0.00|> All starting with this $1 date: a Ferris Wheel!<|3.18|> <|3.24|> - Here's $1. - Ok.<|4.24|> <|4.30|> - Ladies first. - Thank you.<|5.74|> <|5.80|> Take notes, men.<|6.64|> <|7.84|> Is this safe?<|8.60|> <|9.98|> I see why it's only $1. The $1 date has now begun.<|13.22|> <|13.28|> It's, uh, making a lot of noi...
<|0.00|> Tất cả bắt đầu từ buổi hẹn 1 đô: Vòng Đu Quay khổng lồ!<|3.18|> <|3.24|> - 1 đô la nè. - OK.<|4.24|> <|4.30|> - Mời quý cô. - Cảm ơn anh.<|5.74|> <|5.80|> Nhớ nha mấy ông.<|6.64|> <|7.84|> An toàn không vậy?<|8.60|> <|9.98|> Hèn chi có 1 đô à. Buổi hẹn 1 đô chính thức bắt đầu.<|13.22|> <|13.28|> Ủa mà, sao nó ...
29.3
28.46
57.76
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
3
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0003_57.82-85.58.mkv
<|0.00|> Well… not yet.<|0.90|> <|0.96|> But for the final date in this video, for the first time in history,<|4.68|> <|4.74|> Disney reserved the whole park just for us.<|7.38|> <|7.44|> That's it for the $1 date!<|9.12|> <|9.18|> Let's head out to the $10,000 dinner date— After you, babe.<|12.62|> <|12.92|> Turn off ...
<|0.00|> Thì... chưa thôi.<|0.90|> <|0.96|> Nhưng trong buổi hẹn kết màn này, lần đầu tiên trong lịch sử<|4.68|> <|4.74|> Disney cho phép tụi tôi bao trọn cả công viên.<|7.38|> <|7.44|> Một đô thì được có nhiêu đó thôi!<|9.12|> <|9.18|> Giờ tới buổi hẹn ăn tối 10.000 đô. Em đi trước đi nha.<|12.62|> <|12.92|> Tắt đèn c...
27.76
57.82
85.58
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
4
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0004_86.72-114.54.mkv
<|0.00|> There you go. You look really cute.<|1.74|> <|1.80|> I picked this just for you.<|3.04|> <|3.10|> It's been a long time since my first date with Thea, and now that we're engaged,<|6.70|> <|6.78|> I'm really excited to explore the world's most expensive dates with my fiancee.<|10.92|> <|10.98|> You're probably ...
<|0.00|> Mời em ngồi. Nhìn em xinh quá đi.<|1.74|> <|1.80|> Em mặc bộ này vì anh đó.<|3.04|> <|3.10|> Tụi tôi hẹn hò lần đầu lâu lắm rồi, giờ đã đính hôn với nhau<|6.70|> <|6.78|> tôi rất mong chờ được khám phá những buổi hẹn hò đắt đỏ nhất cùng vợ sắp cưới.<|10.92|> <|10.98|> Chắc em cũng thắc mắc sao buổi hẹn này lại...
27.82
86.72
114.54
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
5
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0005_114.62-144.18.mkv
<|0.00|> We're gonna kick off with some pea guacamole with some delicious crackers.<|2.54|> <|2.60|> Did you say peacock?<|3.68|> <|3.74|> I said pea guac!<|5.20|> <|5.28|> Oh, pea guac, oh…<|6.74|> <|6.80|> Not peacock, babe.<|7.98|> <|8.14|> To celebrate this $10,000 dinner, some seriously exclusive sushi.<|12.58|> <...
<|0.00|> Khai vị là bánh quy giòn chấm xốt bơ pha đậu Hà Lan.<|2.54|> <|2.60|> Chú nói bơ phá lấu hả?<|3.68|> <|3.74|> Chú nói bơ pha đậu!<|5.20|> <|5.28|> À, bơ pha đậu...<|6.74|> <|6.80|> Không phải phá lấu đâu anh.<|7.98|> <|8.14|> Để ăn mừng bữa tối 10.000 đô này, mời hai đứa dùng Sushi thượng hạng.<|12.58|> <|12.6...
29.56
114.62
144.18
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
6
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0006_145.68-173.48.mkv
<|0.00|> I knew you were gonna do that.<|0.94|> <|1.00|> It's only the $10,000 date,<|3.10|> <|3.16|> and we already have the world's best chef cooking a romantic dinner for the 2 of us.<|7.24|> <|7.30|> Nothing could possibly ruin this moment.<|9.24|> <|9.30|> Chef. What are you guys doin' here?<|10.74|> <|10.82|> No,...
<|0.00|> Anh biết em sẽ làm vậy mà.<|0.94|> <|1.00|> Chỉ mới là bữa hẹn 10.000 đô<|3.10|> <|3.16|> mà đã có đầu bếp số một thế giới nấu bữa tối lãng mạn cho tụi tôi rồi.<|7.24|> <|7.30|> Không gì có thể phá tan giây phút này.<|9.24|> <|9.30|> - Bếp trưởng. - Mấy ông làm gì ở đây vậy?<|10.74|> <|10.82|> Trời ơi. Đừng, đ...
27.8
145.68
173.48
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
7
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0007_173.54-203.20.mkv
<|0.00|> For $10,000, Gordon had a romantic surprise for our final course.<|4.14|> <|6.44|> This is nice! This is romantic!<|8.54|> <|8.62|> This is actually very romantic.<|9.88|> <|9.94|> Aww. Thank you.<|11.82|> <|12.38|> This 10K date was amazing.<|13.98|> <|14.04|> I can't imagine how insane these dates are gonna ...
<|0.00|> Với giá 10.000 đô, chú Gordon đã chuẩn bị một bất ngờ lãng mạn.<|4.14|> <|6.44|> Thích quá đi! Lãng mạn quá anh ơi!<|8.54|> <|8.62|> Ừ, đúng là lãng mạn thiệt chứ.<|9.88|> <|9.94|> Cảm ơn anh.<|11.82|> <|12.38|> Buổi hẹn 10.000 này đỉnh quá.<|13.98|> <|14.04|> Tôi không tưởng tượng được phần sau video sẽ còn c...
29.66
173.54
203.2
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
8
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0008_203.28-232.76.mkv
<|0.00|> We are not eating Tom.<|1.06|> <|1.14|> I didn't know if this was like a Say-Hi-To-Your-Dinner thing as you arrive.<|4.44|> <|4.50|> We have this entire $50,000 island and everything on it to ourselves.<|8.74|> <|8.80|> I say the best way to kick off an island date is to go jet skiing!<|12.38|> <|12.44|> Let's...
<|0.00|> Không ai ăn Tom đâu.<|1.06|> <|1.14|> Không biết cái này có phải tiết mục “Chào bữa tối của bạn” không nữa.<|4.44|> <|4.50|> Chúng tôi bao trọn hòn đảo 50.000 đô này và mọi thứ trên đó.<|8.74|> <|8.80|> Theo tôi, cách bắt đầu buổi hẹn hò trên đảo hay nhất là đi mô tô nước!<|12.38|> <|12.44|> Tới luôn!<|14.04|>...
29.48
203.28
232.76
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
9
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0009_232.84-262.16.mkv
<|0.00|> These three spent weeks away from their wives,<|2.00|> <|2.06|> so I thought I'd give them some quality time together.<|4.34|> <|4.40|> This is the best date we've ever been on!<|6.44|> <|6.50|> Does the wife approve?<|7.70|> <|7.78|> I approve!<|8.50|> <|8.58|> This is how I make good with all the people I pu...
<|0.00|> Ba anh này từng xa vợ tới mấy tuần liền<|2.00|> <|2.06|> nên tôi cho họ có dịp ở bên vợ thêm chút.<|4.34|> <|4.40|> Đây là buổi hẹn đỉnh nhất tụi mình từng đi!<|6.44|> <|6.50|> Chị vợ thấy được không?<|7.70|> <|7.78|> Được quá luôn!<|8.50|> <|8.58|> Đây là cách tôi bù đắp cho những người tham gia video dài ngà...
29.32
232.84
262.16
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
10
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0010_263.82-292.62.mkv
<|0.00|> Everyone, the island is all yours. Go do whatever you want!<|3.00|> <|3.06|> So we all enjoyed the luxuries of this $50,000 island date.<|7.40|> <|7.48|> All right everyone, heads up!<|8.44|> <|8.50|> Like hitting golf balls that are also fish food right into the ocean.<|11.92|> <|11.98|> - Thea, you show me h...
<|0.00|> Cả nhà yêu, đảo này là của mọi người. Thích chơi gì chơi nha!<|3.00|> <|3.06|> Ai nấy đều rất thích thú với dịch vụ sang chảnh của buổi hẹn trên đảo 50.000 đô.<|7.40|> <|7.48|> Mọi người ơi, chuẩn bị!<|8.44|> <|8.50|> Ví dụ như đánh gôn ra biển mà trái banh là đồ ăn cho cá.<|11.92|> <|11.98|> - Thea, cho anh c...
28.8
263.82
292.62
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
11
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0011_292.70-322.62.mkv
<|0.00|> And Josh and Kenna were having a picnic on the beach.<|2.64|> <|2.70|> I forgive you for taking him away from me for so long.<|5.44|> <|5.50|> - Welcome in, guys. - Oh wait, there's rose petals.<|8.00|> <|8.58|> I mean, I laid those just for you.<|10.38|> <|11.48|> For 50 grand, we all get these luxurious bung...
<|0.00|> Còn Josh với Kenna thì đang picnic trên bãi biển.<|2.64|> <|2.70|> Tôi tha thứ cho ông vì đã bắt ảnh xa tôi quá lâu.<|5.44|> <|5.50|> - Xin mời quý khách. - Khoan, có cánh hoa hồng kìa.<|8.00|> <|8.58|> Ủa lộn, anh rải dưới đất cho em đó.<|10.38|> <|11.48|> Với 50.000, mỗi cặp được một căn bungalow hạng sang.<...
29.92
292.7
322.62
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
12
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0012_322.68-348.18.mkv
<|0.00|> Cheers!<|0.86|> <|0.94|> …Nolan was the only one at dinner without a date.<|3.54|> <|4.06|> Until Tom the turkey showed up.<|6.14|> <|6.50|> Nolan, we found you a partner!<|8.28|> <|8.34|> Uh, I'm all good on Tom.<|9.60|> <|9.68|> And after dinner, we did some couples dancing.<|12.02|> <|12.08|> Rate our dance...
<|0.00|> Dzô!<|0.86|> <|0.94|> …Nolan là người duy nhất có mặt mà không dắt theo ai…<|3.54|> <|4.06|> …cho tới khi con gà tây Tom tới.<|6.14|> <|6.50|> Nolan, tụi tôi tìm bạn gái cho ông rồi nè!<|8.28|> <|8.34|> Tom thì thôi khỏi đi.<|9.60|> <|9.68|> Sau bữa tối, cả hội cùng khiêu vũ cặp đôi.<|12.02|> <|12.08|> Chấm đi...
25.5
322.68
348.18
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
13
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0013_353.18-381.72.mkv
<|0.00|> And lightning at the same time!<|1.70|> <|1.76|> - Nolan, your date showed up! - Tom the Turkey!<|3.94|> <|4.00|> Yo, why are you standin' so still?<|5.64|> <|6.38|> That's it for the $50,000 date! I'll see you guys at the next one.<|9.78|> <|10.08|> For double the cost of the previous date,<|12.32|> <|12.38|>...
<|0.00|> Bắn pháo hoa kèm sấm chớp luôn!<|1.70|> <|1.76|> - Nolan, bạn gái của ông tới kìa! - Gà tây Tom!<|3.94|> <|4.00|> Ê, sao mày đứng im như thóc vậy?<|5.64|> <|6.38|> Buổi hẹn hò 50.000 đô là vậy đó! Hẹn gặp các bạn trong buổi tiếp theo!<|9.78|> <|10.08|> Với số tiền gấp đôi so với buổi hẹn trước<|12.32|> <|12.38...
28.54
353.18
381.72
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
14
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0014_382.52-408.24.mkv
<|0.00|> I haven't told her…<|1.16|> <|1.46|> I have no idea how to ski.<|3.94|> <|4.40|> Babe, this is massive!<|6.00|> <|9.64|> You're scared? Don’t be scared.<|11.40|> <|11.48|> I'm not scared.<|12.72|> <|12.82|> Nah. You're good.<|13.84|> <|13.92|> Hey, what's over there?<|14.88|> <|14.94|> - What? - I'm freakin' t...
<|0.00|> Nhưng tôi chưa nói với cổ...<|1.16|> <|1.46|> ...tôi không biết trượt tuyết.<|3.94|> <|4.40|> Trời ơi, rộng hết hồn luôn!<|6.00|> <|9.64|> Anh sợ hả? Đừng sợ mà.<|11.40|> <|11.48|> Ai sợ đâu.<|12.72|> <|12.82|> Ừ, anh ổn mà.<|13.84|> <|13.92|> Ủa, cái gì kìa em?<|14.88|> <|14.94|> - Cái gì? - Tôi sợ muốn ói lu...
25.72
382.52
408.24
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
15
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0015_410.60-439.28.mkv
<|0.00|> Babe, I'm starting to think that you don't know how to ski.<|2.26|> <|2.34|> No, I— I know how to ski.<|3.58|> <|3.64|> - How do I stand up? - I got you.<|5.20|> <|5.28|> Ah! Oh, no.<|6.64|> <|6.90|> Babe, stop!<|7.74|> <|7.80|> Babe, help!<|8.64|> <|8.70|> Thea, make me stop.<|9.94|> <|10.00|> Ok. I got you.<...
<|0.00|> Nè, em bắt đầu nghi là anh không biết trượt tuyết.<|2.26|> <|2.34|> Đâu, anh biết trượt tuyết mà.<|3.58|> <|3.64|> - Làm sao đứng dậy ta? - Để em đỡ.<|5.20|> <|5.28|> Ê, khoan.<|6.64|> <|6.90|> Anh ơi, dừng!<|7.74|> <|7.80|> Cứu anh với!<|8.64|> <|8.70|> Thea, giữ anh lại đi!<|9.94|> <|10.00|> OK, em đỡ anh rồ...
28.68
410.6
439.28
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
16
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0016_439.34-467.30.mkv
<|0.00|> With so much to explore in this shopping metropolis,<|2.46|> <|2.54|> it felt like doing ten dates in one!<|4.64|> <|4.98|> From winning prizes in an arcade…<|6.70|> <|7.60|> …getting a hole-in-one in mini golf…<|9.28|> <|9.34|> - Look at that! - Yeah!<|10.68|> <|10.74|> …or building each other custom teddy be...
<|0.00|> Khu phức hợp này có quá trời thứ để khám phá<|2.46|> <|2.54|> nên cảm giác như hẹn hò mười buổi trong một!<|4.64|> <|4.98|> Từ thắng được phần thưởng trong khu trò chơi…<|6.70|> <|7.60|> …cho tới đánh một phát ghi điểm trong mini gôn…<|9.28|> <|9.34|> - Lọt rồi kìa! - Tuyệt vời!<|10.68|> <|10.74|> …hay tự tay ...
27.96
439.34
467.3
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
17
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0017_467.36-495.10.mkv
<|0.00|> It felt like being a kid in a candy store …literally!<|2.76|> <|3.50|> Ooh, chocolate.<|4.30|> <|4.64|> Whoa. What is this?<|6.44|> <|6.94|> Uh. Hey, ma'am? What is this?<|9.14|> <|9.38|> They're Hershey's.<|10.48|> <|14.78|> Can we replace these with Feastables?<|17.22|> <|17.42|> Sure.<|18.16|> <|18.22|> Ok....
<|0.00|> cảm giác giống như đứa trẻ được vô cửa hàng kẹo...<|2.76|> <|3.50|> Sô-cô-la kìa!<|4.30|> <|4.64|> Trời ơi. Cái gì đây?<|6.44|> <|6.94|> Ủa, chị ơi! Cái này là cái gì vậy?<|9.14|> <|9.38|> Dạ là Hershey's.<|10.48|> <|14.78|> Mình đổi mấy cái này thành Feastables được không?<|17.22|> <|17.42|> Được.<|18.16|> <|...
27.74
467.36
495.1
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
18
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0018_495.16-523.66.mkv
<|0.00|> and we just wanna take a relaxing swim together.<|2.24|> <|4.40|> Isn't it crazy that we're in the middle of a mall?<|6.84|> <|6.90|> It's like as big as the ocean.<|8.44|> <|8.50|> Up next, we actually got Madison Beer to go on a date with Nolan.<|11.82|> <|11.88|> Do you think Nolan has a chance with her?<|1...
<|0.00|> Tụi tôi chỉ muốn bơi lội thư giãn cùng nhau thôi.<|2.24|> <|4.40|> Cũng ghê thiệt ha, tụi mình đang ở trong trung tâm thương mại đó?<|6.84|> <|6.90|> Chỗ này rộng như cái biển luôn.<|8.44|> <|8.50|> Tiếp theo, tụi tôi mời Madison Beer đi hẹn hò với Nolan.<|11.82|> <|11.88|> Em nghĩ Nolan có cưa nổi bạn ấy khôn...
28.5
495.16
523.66
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
19
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0019_524.36-551.58.mkv
<|0.00|> my awkward friend Nolan.<|1.80|> <|3.40|> - Hello! - Hey.<|5.10|> <|5.18|> - Great to meet you. - How are you?<|6.68|> <|6.74|> Nice to meet you.<|8.38|> <|8.44|> And while Nolan is on his date with Madison Beer,<|10.54|> <|10.62|> me and Tareq are currently tucked away in the bathroom<|12.74|> <|12.82|> with ...
<|0.00|> Thằng bạn nhát gái của tôi, Nolan.<|1.80|> <|3.40|> - Chào anh! - Chào.<|5.10|> <|5.18|> - Rất vui được gặp em. - Anh khỏe không?<|6.68|> <|6.74|> Hân hạnh được gặp.<|8.38|> <|8.44|> Trong lúc Nolan đang hẹn hò cùng Madison Beer<|10.54|> <|10.62|> tôi với Tareq đang trốn trong nhà vệ sinh<|12.74|> <|12.82|> vớ...
27.22
524.36
551.58
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
20
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0020_551.66-581.44.mkv
<|0.00|> In this seven years I've known Nolan, I have never seen him this nervous before.<|3.66|> <|3.74|> So to help Nolan out, I spent $250,000 on Madison's dream date.<|8.64|> <|8.70|> From driving her favorite car, getting VIP treatment at an MLB game,<|12.88|> <|12.94|> and an over-the-top sushi dinner,<|14.84|> <...
<|0.00|> Trong 7 năm tôi quen Nolan, chưa bao giờ thấy ổng căng vậy.<|3.66|> <|3.74|> Để cứu bồ cho Nolan, tôi tốn 250.000 cho buổi hẹn mơ ước của Madison.<|8.64|> <|8.70|> Từ lái xe cô thích, được tiếp đón VIP tại trận bóng MLB,<|12.88|> <|12.94|> tới một bữa Sushi siêu sang,<|14.84|> <|14.92|> tất cả chỉ để Nolan có ...
29.78
551.66
581.44
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
21
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0021_581.52-610.48.mkv
<|0.00|> Dude, thank you.<|0.64|> <|0.70|> But it was quickly clear that it wasn't working.<|2.98|> <|3.04|> How's the weather? How's the weather?<|4.80|> <|5.44|> Cool.<|5.94|> <|6.00|> He’s falling apart.<|6.94|> <|7.00|> Nolan is not used to talking to attractive women.<|9.30|> <|9.38|> - You've watched the videos b...
<|0.00|> Trời ơi, cảm ơn nha.<|0.64|> <|0.70|> Nhưng chưa gì đã thấy cách đó không ăn thua gì.<|2.98|> <|3.04|> - Tời tiết nay đẹp ha? - Thời tiết nay đẹp hả?<|4.80|> <|5.44|> Cũng được.<|5.94|> <|6.00|> Ổng đang sảng luôn rồi.<|6.94|> <|7.00|> Nolan không quen nói chuyện với người đẹp gái đâu.<|9.30|> <|9.38|> - Em có...
28.96
581.52
610.48
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
22
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0022_610.54-638.70.mkv
<|0.00|> I was staring into the abyss. I don't…<|2.04|> <|2.10|> - Oh, not my eyes? - No.<|3.54|> <|4.60|> As they finished eating, I had one last idea to help Nolan.<|7.54|> <|7.60|> I want you to tip the waiter $10,000. My card is in your wallet.<|10.62|> <|10.68|> That guy was so nice. I think we should tip $10,000....
<|0.00|> Em đang nhìn vô khoảng không thôi, em còn...<|2.04|> <|2.10|> - Không phải nhìn mắt anh hả? - Ừ.<|3.54|> <|4.60|> Sau khi họ dùng bữa xong, tôi có một diệu kế cuối cùng...<|7.54|> <|7.60|> Bây giờ ông hãy boa cho bồi bàn 10.000 đô. Thẻ tôi trong bóp ông đó.<|10.62|> <|10.68|> Anh bồi bàn dễ thương ghê. Chắc mì...
28.16
610.54
638.7
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
23
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0023_638.78-665.36.mkv
<|0.00|> Nolan's only problem now was that the petting zoo was an hour drive away.<|4.08|> <|8.70|> Me and Tareq are still listening in.<|10.00|> <|10.08|> What's it like going up in front of thousands and thousands of people?<|13.64|> <|13.72|> I just love my fans.<|14.94|> <|15.02|> They're the reason I get to do stu...
<|0.00|> Vấn đề là phải lái xe mất một tiếng mới tới nơi.<|4.08|> <|8.70|> Tôi với Tareq vẫn đang nghe lén.<|10.00|> <|10.08|> Cảm giác ra sao khi bước ra trước hàng ngàn khán giả vậy?<|13.64|> <|13.72|> Em thương fan em lắm.<|14.94|> <|15.02|> Nhờ có họ mà em được làm mấy việc này và được thực hiện ước mơ.<|17.86|> <|...
26.58
638.78
665.36
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
24
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0024_665.44-693.92.mkv
<|0.00|> I have a lot of anxiety, and I feel like they just are a calming reminder of peace.<|4.20|> <|4.26|> I feel a sense of calm around you.<|5.54|> <|5.60|> You are smooth with it.<|7.18|> <|7.24|> But visiting animals wasn't the only thing on our agenda.<|9.80|> <|9.88|> They're gonna give you guys $25,000,<|11.7...
<|0.00|> Em thường hay lo âu, em thấy động vật nhắc em nhớ cảm giác bình yên.<|4.20|> <|4.26|> Nói chuyện với em anh cũng thấy dễ chịu.<|5.54|> <|5.60|> Anh ăn nói mượt ghê ha.<|7.18|> <|7.24|> Nhưng thăm trại động vật không phải là việc duy nhất trong lịch trình.<|9.80|> <|9.88|> Họ sẽ tặng hai cô 25.000 đô la...<|11....
28.48
665.44
693.92
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
25
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0025_694.00-722.48.mkv
<|0.00|> And then we had an entire suite to ourselves at an Angels game.<|3.10|> <|3.16|> This view of the game is insane.<|5.00|> <|5.08|> We got custom jerseys with our names on the back.<|7.38|> <|7.44|> And after almost all of us made it on the jumbotron…<|10.74|> <|11.92|> a crowd began forming around us.<|14.02|>...
<|0.00|> Sau đó tụi tôi có nguyên một khu VIP riêng để coi đội Angels thi đấu.<|3.10|> <|3.16|> Ngồi đây coi trận đấu đã thiệt chứ.<|5.00|> <|5.08|> Tụi tôi còn được áo Jersey riêng in tên đằng sau lưng nè.<|7.38|> <|7.44|> Sau khi cả nhóm được phát gần đủ mặt hết trên màn ảnh lớn...<|10.74|> <|11.92|> ...một đám đông ...
28.48
694
722.48
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
26
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0026_723.28-752.58.mkv
<|0.00|> I can definitely say I've never done anything like this.<|2.20|> <|3.88|> I gotcha, I gotcha.<|5.04|> <|5.10|> Thank you, Jimmy.<|6.28|> <|6.34|> Tonight we prepared for you all a tasting menu.<|8.38|> <|8.44|> How much does this amount of fish cost?<|10.00|> <|10.08|> A couple thousand.<|10.82|> <|10.88|> How...
<|0.00|> Em dám cam đoan là chưa từng trải nghiệm gì như vầy luôn.<|2.20|> <|3.88|> Không sao đâu, có anh nè.<|5.04|> <|5.10|> Cảm ơn anh, Jimmy.<|6.28|> <|6.34|> Tối nay chúng tôi chuẩn bị một thực đơn thử vị.<|8.38|> <|8.44|> Nhiêu đây cá hết bao nhiêu tiền vậy?<|10.00|> <|10.08|> Chừng vài ngàn đô la.<|10.82|> <|10....
29.3
723.28
752.58
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
27
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0027_753.06-780.94.mkv
<|0.00|> Nolan, you had a question you wanted to ask.<|1.66|> <|1.74|> I do.<|2.34|> <|3.90|> Oh, God.<|4.54|> <|8.48|> Oh, Jesus.<|9.34|> <|9.62|> Oh, God.<|10.18|> <|11.54|> My shoe was just untied.<|12.68|> <|13.34|> Would you like to go on a second date to Disneyland with me?<|18.48|> <|19.38|> Yes.<|20.12|> <|20.7...
<|0.00|> Nolan, ông có câu hỏi gì muốn hỏi không?<|1.66|> <|1.74|> Có chứ.<|2.34|> <|3.90|> Trời ơi.<|4.54|> <|8.48|> Trời đất ơi.<|9.34|> <|9.62|> Lạy hồn.<|10.18|> <|11.54|> Bị tuột dây giày thôi mà.<|12.68|> <|13.34|> Không biết em có muốn có buổi hẹn hò thứ hai, đi Disneyland với anh không?<|18.48|> <|19.38|> Có.<|...
27.88
753.06
780.94
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
28
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0028_782.02-810.72.mkv
<|0.00|> This is gonna be awesome. Let's go ride some rides!<|2.50|> <|2.58|> Disney won't just hand over their keys to anyone,<|4.94|> <|5.00|> but for this once-in-a-lifetime date,<|7.14|> <|7.20|> we were given the entire park for one night.<|9.40|> <|9.48|> And with so much to do, we had to bring the boys,<|12.18|>...
<|0.00|> Sẽ vui lắm cho coi. Chuẩn bị chơi tới bến nha!<|2.50|> <|2.58|> Không phải ai cũng được Disney trao chìa khóa công viên đâu.<|4.94|> <|5.00|> Nhưng với buổi hẹn cả đời chỉ có một này<|7.14|> <|7.20|> tụi tôi được bao trọn cả khu trong vòng một đêm.<|9.40|> <|9.48|> Vì có quá nhiều trò để chơi, tụi tôi phải gọi...
28.7
782.02
810.72
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
29
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0029_810.78-835.76.mkv
<|0.00|> Normally, people can wait hours for this ride,<|2.30|> <|2.36|> but my friends and I walked right in.<|3.90|> <|5.08|> Yo, strap in.<|6.18|> <|6.24|> All right, who's ready for the Star Wars ride?<|8.30|> <|9.68|> Is now a bad time to mention I haven't seen the movies?<|11.92|> <|12.68|> What?<|13.18|> <|14.28...
<|0.00|> Ngày thường người ta phải xếp hàng mấy tiếng,<|2.30|> <|2.36|> mà tụi tôi đi thẳng vô luôn.<|3.90|> <|5.08|> Ê, gài vô nha.<|6.18|> <|6.24|> OK, sẵn sàng đi phi thuyền Star Wars chưa?<|8.30|> <|9.68|> Bây giờ mà nói tôi chưa coi phim thì có lạc quẻ không ta?<|11.92|> <|12.68|> Cái gì?<|13.18|> <|14.28|> Ghê th...
24.98
810.78
835.76
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
30
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0030_840.74-870.50.mkv
<|0.00|> - That was awesome. - Once in a lifetime!<|1.26|> <|1.34|> This is crazy! That was amazing!<|2.66|> <|2.74|> Every other cart was empty. We have this whole place to ourselves.<|5.34|> <|5.40|> Disneyland is awesome!<|6.60|> <|6.80|> That was sick!<|7.50|> <|7.58|> And after that ride, what could be cooler…<|9....
<|0.00|> - Đã quá trời. - Ngàn năm có một luôn!<|1.26|> <|1.34|> - Dã man thiệt! - Chơi vui quá đi!<|2.66|> <|2.74|> Mấy cái xe khác đều trống hết. Tụi tôi bao trọn hết chỗ này.<|5.34|> <|5.40|> Disneyland quá là đẳng cấp!<|6.60|> <|6.80|> Đỉnh của chóp!<|7.50|> <|7.58|> Sau trò phi thuyền, còn gì đã hơn...<|9.74|> <|1...
29.76
840.74
870.5
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
31
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0031_870.58-897.90.mkv
<|0.00|> Yeah, this is massive!<|1.66|> <|1.90|> It feels like we're stepping into an old movie.<|4.20|> <|5.14|> Come on in, babe.<|6.08|> <|6.98|> This is like the $1 date, but in Disneyland and much bigger.<|10.50|> <|10.58|> Much bigger!<|11.44|> <|11.50|> You can see the entire park up here.<|13.14|> <|13.24|> Wow...
<|0.00|> Ừ, sao nó bự vậy?<|1.66|> <|1.90|> Cảm giác cứ như bước vào một bộ phim thời xưa...<|4.20|> <|5.14|> Vào trong ngồi đi em.<|6.08|> <|6.98|> Cái này giống buổi hẹn hò 1 đô, nhưng ở Disneyland và bự hơn nhiều.<|10.50|> <|10.58|> Bự hơn nhiều đó!<|11.44|> <|11.50|> Các bạn có thể ngắm toàn bộ khu công viên.<|13.1...
27.32
870.58
897.9
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
32
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0032_898.76-927.66.mkv
<|0.00|> Things are not looking good for Nolan right now.<|2.20|> <|2.26|> I can't wait to play games.<|3.26|> <|3.34|> Yeah, that sounds fun.<|4.40|> <|4.48|> - Are you gonna win me something? - Of course.<|6.14|> <|6.20|> Yay!<|7.10|> <|7.18|> Are you gonna win me something?<|8.28|> <|9.28|> Oh, you betcha!<|10.14|> ...
<|0.00|> Tình hình đang không được khả quan lắm cho Nolan.<|2.20|> <|2.26|> Hóng mấy trò chơi quá đi.<|3.26|> <|3.34|> Ừ, nghe vui đó.<|4.40|> <|4.48|> - Anh có giựt giải cho em không? - Có chứ.<|6.14|> <|6.20|> Hay quá!<|7.10|> <|7.18|> Anh có giựt giải cho em không?<|8.28|> <|9.28|> Có chứ sao không!<|10.14|> <|10.22...
28.9
898.76
927.66
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
33
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0033_927.82-956.52.mkv
<|0.00|> It's, like, curving.<|1.06|> <|1.14|> Two! That's two!<|2.26|> <|2.34|> You need three to win.<|3.38|> <|6.30|> This is the grand prize. It's all yours.<|8.58|> <|10.18|> For you.<|10.92|> <|14.74|> You can feel the tension in the air right now.<|16.86|> <|16.92|> Gah, come here!<|17.72|> <|17.78|> But you kno...
<|0.00|> Ném đường cong luôn kìa.<|1.06|> <|1.14|> Hai! Hai rồi!<|2.26|> <|2.34|> Phải ba cái mới thắng.<|3.38|> <|6.30|> Đây là phần thưởng nè. Của bạn đó.<|8.58|> <|10.18|> Tặng em nè!<|10.92|> <|14.74|> Thấy tình tràn màn hình luôn rồi đó.<|16.86|> <|16.92|> Lại đây!<|17.72|> <|17.78|> Nhưng mà đời nào tôi chịu thua...
28.7
927.82
956.52
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
34
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0034_957.70-986.26.mkv
<|0.00|> We won again!<|1.04|> <|1.64|> That was fun!<|2.34|> <|3.00|> It's fun winning.<|4.04|> <|5.18|> There are no words to describe how special it is to have Disneyland all to ourselves.<|10.34|> <|10.40|> And I think we all made memories that are gonna last a lifetime.<|13.58|> <|13.64|> Whoa, babe. There's a pud...
<|0.00|> Mình lại thắng rồi!<|1.04|> <|1.64|> Vui quá đi!<|2.34|> <|3.00|> Thắng thì vui thiệt.<|4.04|> <|5.18|> Không từ nào diễn tả được cảm giác đặc biệt khi tụi tôi có cả Disneyland cho riêng mình.<|10.34|> <|10.40|> Chắc chắn là mọi người đều có những kỷ niệm vô cùng khó quên tại đây.<|13.58|> <|13.64|> Em ơi, có ...
28.56
957.7
986.26
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
35
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0035_986.32-1015.24.mkv
<|0.00|> All right, I don't know why Disney's going all out for us, but thank you guys.<|3.14|> <|3.20|> - Oh my gosh. - Wow!<|4.38|> <|4.44|> - This is crazy. -This is beautiful!<|6.44|> <|6.50|> Everyone, come on, sit down.<|8.34|> <|9.98|> Cheers to the greatest date in history.<|12.32|> <|12.38|> Cheers!<|14.02|> <...
<|0.00|> Tôi không biết sao Disney lại chơi với tụi tôi hết mình như vầy...<|3.14|> <|3.20|> - Trời đất ơi! - Chà!<|4.38|> <|4.44|> - Hoành tráng quá. - Đẹp ghê luôn!<|6.44|> <|6.50|> Mọi người, mời ngồi, vô đi.<|8.34|> <|9.98|> Nâng ly vì buổi hẹn hò tuyệt vời nhất lịch sử.<|12.32|> <|12.38|> Dzô!<|14.02|> <|14.34|> H...
28.92
986.32
1,015.24
$1 vs $500,000 Date
english_gameshow
36
media\1_vs_500000_Date\1_vs_500000_Date_0036_1015.72-1040.44.mkv
<|0.00|> Yeah.<|0.84|> <|1.26|> That was awesome.<|2.20|> <|2.26|> And to wrap up the video, for the first time in Disney's history,<|6.24|> <|6.30|> they're going to do a private parade for all of us.<|8.54|> <|9.24|> Let's head on over.<|10.32|> <|10.38|> I gotta say, this date is gonna be so hard to top.<|13.54|> <|...
<|0.00|> Ừ!<|0.84|> <|1.26|> Quá là tuyệt vời.<|2.20|> <|2.26|> Để kết thúc video này, lần đầu tiên trong lịch sử Disney...<|6.24|> <|6.30|> ...họ sẽ làm một buổi diễu hành riêng cho cả nhóm tụi mình.<|8.54|> <|9.24|> Qua kia coi đi.<|10.32|> <|10.38|> Phải nói là, khó có buổi hẹn nào qua được hôm nay nữa.<|13.54|> <|1...
24.72
1,015.72
1,040.44
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
1
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0001_0.00-27.70.mkv
<|0.00|> I'm about to show you what a half $1 million experience looks like.<|4.08|> <|4.12|> I promise this is going to blow your mind.<|6.96|> <|6.96|> In this video, you will find out why it cost a quarter of $1 million<|11.38|> <|11.38|> to simulate going to space.<|13.14|> <|13.80|> Why it costs $50,000 to explore...
<|0.00|> Tôi sẽ cho các bạn coi trải nghiệm nửa triệu đô-la sẽ như thế nào.<|4.08|> <|4.12|> Tôi cam đoan xem xong ai cũng phải trầm trồ.<|6.96|> <|6.96|> Trong video này, chúng ta sẽ biết được tại sao phải tốn 250.000 đô-la<|11.38|> <|11.38|> để trải nghiệm không gian vũ trụ giả lập.<|13.14|> <|13.80|> Tại sao phải...
27.7
0
27.7
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
2
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0002_27.76-57.10.mkv
<|0.00|> All the way down to the cheapest experience I could find.<|3.46|> <|3.54|> Riding a camel.<|4.56|> <|4.58|> How long can I ride this camel for a dollar?<|6.94|> <|6.96|> One dollar, two minute.<|8.26|> <|8.26|> Deal. That's a great $1 experience.<|10.80|> <|12.16|> Hold on tight.<|12.86|> <|12.86|> Wait. Hold ...
<|0.00|> Xong rồi lại xuống tới trải nghiệm ít tốn kém nhất mà tôi tìm được<|3.46|> <|3.54|> Cưỡi lạc đà.<|4.56|> <|4.58|> Tôi có 1 đô-la thì cưỡi lạc đà được mấy phút?<|6.94|> <|6.96|> Một đô-la, đi hai phút.<|8.26|> <|8.26|> Chốt. Trải nghiệm 1 đô vầy cũng ok.<|10.80|> <|12.16|> Ngồi chắc nha.<|12.86|> <|12.86|> Kh...
29.34
27.76
57.1
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
3
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0003_57.14-86.60.mkv
<|0.00|> Well, $1 only got us two minutes and that time is up.<|2.80|> <|3.10|> Let's go have dinner in the sky.<|4.98|> <|5.20|> For $10,000, you can go 3000 feet in the sky<|8.28|> <|8.30|> with a chef who uses this hot air balloon as her kitchen.<|11.50|> <|11.54|> You can see the shadow from the balloon over there ...
<|0.00|> Một đô-la chỉ được đi hai phút và giờ thì hết thời gian rồi.<|2.80|> <|3.10|> Bây giờ hãy đi ăn tối trên không trung thôi.<|4.98|> <|5.20|> Với 10.000 đô-la, ta có thể bay hơn 900 mét lên trời<|8.28|> <|8.30|> với một đầu bếp xài luôn cái khinh khí cầu này làm bếp nấu ăn.<|11.50|> <|11.54|> Các bạn có thể ...
29.46
57.14
86.6
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
4
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0004_86.64-116.50.mkv
<|0.00|> Yo! That's our next course of food, bro.<|2.96|> <|3.04|> Now, we're about to have fish that they cooked<|5.10|> <|5.10|> with the fire from the hot air balloon.<|6.80|> <|6.86|> Oh, thank you.<|8.42|> <|8.56|> Oh my gosh.<|9.46|> <|9.46|> Jimmy, this is amazing.<|10.50|> <|10.50|> Look how beautiful it is dow...
<|0.00|> &lt;i&gt;CÁ&lt;/i&gt; Món ăn tiếp theo của mình đó ông.<|2.96|> <|3.04|> Tụi tôi sắp ăn cá người ta nấu<|5.10|> <|5.10|> bằng lửa của khinh khí cầu.<|6.80|> <|6.86|> Ồ, cảm ơn.<|8.42|> <|8.56|> Ôi trời ơi.<|9.46|> <|9.46|> Jimmy, vụ này đỉnh thiệt đó.<|10.50|> <|10.50|> Cảnh ở dưới đẹp quá chừng kìa. Đang ăn m...
29.86
86.64
116.5
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
5
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0005_116.50-145.46.mkv
<|0.00|> Very good on balance. And what I like is the crunch in the chocolate.<|3.24|> <|3.30|> Feastables is now Michelin star approved. The 10K experience was very beautiful.<|7.00|> <|7.04|> Amazing.<|7.52|> <|7.52|> Up next is the 50K experience and Chandler<|10.02|> <|10.02|> and Karl have no idea what I have in s...
<|0.00|> Vị nó rất cân bằng. Điểm tôi thích nhất là trong sô-cô-la có độ giòn.<|3.24|> <|3.30|> Feastables đã được đầu bếp Michelin công nhận. Trải nghiệm 10.000 đô rất tuyệt vời.<|7.00|> <|7.04|> Quá tuyệt vời.<|7.52|> <|7.52|> Tiếp theo là trải nghiệm 50.000 đô.<|10.02|> <|10.02|> <|12.62|> <|12.80|> Mấy ông thấy du...
28.96
116.5
145.46
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
6
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0006_149.24-177.76.mkv
<|0.00|> - What? - We're not doing that.<|1.00|> <|1.04|> Let's head over.<|1.80|> <|1.86|> Okay.<|2.36|> <|2.44|> Come on.<|3.36|> <|3.36|> Yeah!<|4.10|> <|4.60|> Let's go explore the floor of the ocean.<|6.34|> <|6.34|> - Okay. - All right.<|7.54|> <|7.60|> This is awesome. Whoa! I can already see fish.<|10.24|> <|10...
<|0.00|> - Ủa alo? - Không chơi vậy đâu nha.<|1.00|> <|1.04|> Qua đó thôi.<|1.80|> <|1.86|> Ờ được.<|2.36|> <|2.44|> Lẹ lên.<|3.36|> <|3.36|> Ê!<|4.10|> <|4.60|> Đi thám hiểm đáy đại dương thôi.<|6.34|> <|6.34|> - OK. - Được thôi.<|7.54|> <|7.60|> Bên trong đã quá. Wow! Chưa gì thấy cá rồi.<|10.24|> <|10.24|> Coi nè, c...
28.52
149.24
177.76
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
7
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0007_177.78-207.56.mkv
<|0.00|> Isn't this cool? Let's communicate with them "Shark behind"<|2.84|> <|2.84|> everyone freak out. Okay? Start freaking out.<|5.00|> <|8.24|> Got'em!<|9.12|> <|9.14|> While we're underwater, Tareq and Nolan<|10.96|> <|10.96|> are also on a $50,000 safari in Africa.<|14.20|> <|14.24|> And we're gonna see if we se...
<|0.00|> Hay ha? Thử nói chuyện với mấy ảnh nha.<|2.84|> <|2.84|> Giả bộ hoảng loạn nha. Rồi, bắt đầu hoảng loạn đi.<|5.00|> <|8.24|> Tin người quá!<|9.12|> <|9.14|> Trong lúc ở dưới nước, Tareq và Nolan<|10.96|> <|10.96|> cũng đang trải nghiệm một chuyến tham quan safari trị giá 50.000 đô ở châu Phi.<|14.20|> <|14.24|...
29.78
177.78
207.56
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
8
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0008_207.64-236.50.mkv
<|0.00|> Oh, warthog! Yo, it’s Pumba!<|2.44|> <|2.44|> You scared him.<|3.24|> <|3.30|> You scared him.<|4.14|> <|4.14|> I'm sorry, I shouldn't yell. I was not supposed to yell.<|6.10|> <|6.14|> Zebras! I feel like zebras would taste good.<|8.86|> <|8.88|> Like if I was a lion, I'd always go for a zebra. They just look...
<|0.00|> Ồ, heo rừng kìa! Ê, Pumba đó!<|2.44|> <|2.44|> Nó sợ rồi.<|3.24|> <|3.30|> Tại ông đó.<|4.14|> <|4.14|> Xin lỗi nha, không nên hét. Đáng lẽ không được la lớn.<|6.10|> <|6.14|> Ngựa vằn. Tôi tưởng tượng thịt ngựa vằn chắc ngon lắm.<|8.86|> <|8.88|> Nếu tôi là sư tử, tôi sẽ luôn ăn ngựa vằn. Nhìn chắc thịt dễ s...
28.86
207.64
236.5
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
9
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0009_236.56-262.70.mkv
<|0.00|> - Yeah, it's okay. - All right.<|1.34|> <|1.36|> But we weren't the only ones getting up close and personal.<|4.46|> <|4.46|> Zebras!<|5.04|> <|5.04|> Where are you going? Hey, buddy. Wait! Don't go. Come back!<|7.98|> <|8.70|> Tareq, let's talk about the elephant in the room.<|10.44|> <|10.44|> There's two ri...
<|0.00|> - Ừ, không sao đâu. - Vậy thì được.<|1.34|> <|1.36|> Nhưng tụi tôi không phải nhóm duy nhất có trải nghiệm sát rạt vậy đâu.<|4.46|> <|4.46|> Ngựa vằn ơi!<|5.04|> <|5.04|> Đi đâu vậy? Ê, bạn ơi. Khoan.<|7.98|> <|8.70|> Tareq, anh có thấy là hơi lớn chuyện rồi không.<|10.44|> <|10.44|> Lớn bằng hai con voi đằng...
26.14
236.56
262.7
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
10
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0010_265.70-295.10.mkv
<|0.00|> This is way cooler than a submarine.<|1.34|> <|1.36|> I’d rather see this than a fish.<|3.16|> <|3.24|> Also, my heart’s beating out of my chest right now.<|5.40|> <|5.40|> And that was the 50k experience. What we have coming up next is even better.<|9.72|> <|9.72|> This thing pales in comparison to<|12.04|> <...
<|0.00|> Cái này hay hơn đi tàu ngầm nhiều.<|1.34|> <|1.36|> Thà ngắm cái này còn hơn ngắm cá.<|3.16|> <|3.24|> Với lại tim tôi đang nhảy lambada muốn văng khỏi lồng ngực nè.<|5.40|> <|5.40|> Và đó là trải nghiệm 50.000 đô. Trải nghiệm tiếp theo thậm chí còn hay hơn.<|9.72|> <|9.72|> Cái này không là gì<|12.04|> <|12.0...
29.4
265.7
295.1
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
11
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0011_295.96-323.74.mkv
<|0.00|> I'm upside down!<|1.26|> <|1.26|> Oh my God. Oh, I can’t stop floating!<|3.34|> <|3.34|> Go long!<|4.36|> <|12.66|> Oh, that was awesome.<|14.20|> <|14.30|> Oh my gosh, this is sick!<|16.04|> <|16.16|> On this next drop, we're gonna race to the other side.<|18.88|> <|19.10|> Turn on zero gravity.<|20.10|> <|20...
<|0.00|> Lộn ngược nè!<|1.26|> <|1.26|> Ôi trời ơi. Tôi không thể ngừng trôi!<|3.34|> <|3.34|> Chọi nè!<|4.36|> <|12.66|> Đỉnh quá là đỉnh!<|14.20|> <|14.30|> Ôi trời ơi, đã dễ sợ.<|16.04|> <|16.16|> Lần rơi tiếp theo, tụi tôi sẽ chạy đua qua bên kia.<|18.88|> <|19.10|> Mở chế độ không trọng lực đi.<|20.10|> <|20.70|...
27.78
295.96
323.74
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
12
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0012_331.34-360.36.mkv
<|0.00|> We made it!<|0.76|> <|1.40|> -We made it. -We won!<|2.50|> <|2.50|> Guys!<|3.10|> <|3.10|> Turns out racing without gravity doesn't work so well.<|5.94|> <|5.96|> But luckily, Karl had a better idea.<|7.94|> <|8.14|> I'm gonna test out a leaf blower.<|10.04|> <|10.76|> All right, wait for it.<|11.84|> <|13.14|...
<|0.00|> Làm được rồi.<|0.76|> <|1.40|> - Làm được rồi. - Thắng rồi!<|2.50|> <|2.50|> Mọi người ơi!<|3.10|> <|3.10|> Hóa ra chạy đua không trọng lực hơi bị khó.<|5.94|> <|5.96|> Nhưng may là, Karl có một ý hay hơn.<|7.94|> <|8.14|> Tôi sẽ thử xài máy thổi lá.<|10.04|> <|10.76|> Được rồi, chờ xem nha.<|11.84|> <|13.14|...
29.02
331.34
360.36
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
13
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0013_360.36-389.74.mkv
<|0.00|> I created the coolest toys ever.<|2.18|> <|2.18|> All you have to do is pour water into the tube,<|4.50|> <|4.52|> shake it and you'll find out which Swarms you got.<|7.10|> <|7.80|> I’m gonna squirt some water.<|9.04|> <|9.10|> Give me some!<|9.92|> <|10.96|> We’re getting swarmed by these toys right now.<|13...
<|0.00|> Tôi đã tạo ra món đồ chơi hay nhất.<|2.18|> <|2.18|> Tất cả những gì bạn cần làm là đổ nước vô ống,<|4.50|> <|4.52|> lắc lên, và bạn sẽ biết mình nhận được con Swarm nào.<|7.10|> <|7.80|> Tôi xịt chút xíu nước ha.<|9.04|> <|9.10|> Cho xin miếng.<|9.92|> <|10.96|> Tụi mình đang bơi trong đống đồ chơi nè.<|13...
29.38
360.36
389.74
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
14
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0014_389.74-418.74.mkv
<|0.00|> These are the most exciting toys this holiday season<|2.50|> <|2.52|> and they're flying off the shelves.<|3.82|> <|3.86|> Karl, catch!<|4.64|> <|4.64|> Make sure you buy MrBeast Labs before they're sold out.<|6.90|> <|7.00|> That's going to be cool.<|8.04|> <|9.90|> Hold on, Nolan, catch.<|10.96|> <|11.86|> Y...
<|0.00|> Đây là những món đồ chơi thú vị nhất trong mùa lễ này,<|2.50|> <|2.52|> và hiện đang cháy hàng.<|3.82|> <|3.86|> Karl, chụp nè!<|4.64|> <|4.64|> Nhớ mua Mr. Beast Labs trước khi hết hàng nha.<|6.90|> <|7.00|> Trò này vui nè.<|8.04|> <|9.90|> Từ từ. Nolan, chụp nè.<|10.96|> <|11.86|> Yeah.<|12.66|> <|12.66|> ...
29
389.74
418.74
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
15
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0015_418.74-448.58.mkv
<|0.00|> Unlike any spectacle seen before in the history of mankind,<|4.02|> <|4.02|> my friends and I are about to see what half a million dollars<|7.84|> <|7.84|> can allow you to experience in the most luxurious metropolis in the entire world.<|13.06|> <|13.24|> The city of Dubai, a place carved from the desert but ...
<|0.00|> Không như những cảnh tượng từng thấy trước đó trong lịch sử nhân loại,<|4.02|> <|4.02|> nhóm của tụi tôi sắp sửa được thấy nửa triệu đô la<|7.84|> <|7.84|> có thể cho người ta trải nghiệm được gì tại thành phố sang chảnh bậc nhất trên toàn thế giới.<|13.06|> <|13.24|> Thành phố Dubai, nơi được dựng lên từ sa ...
29.84
418.74
448.58
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
16
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0016_448.66-475.84.mkv
<|0.00|> How are we here?<|1.10|> <|1.14|> So after we found our way off this 500ft picture frame,<|4.58|> <|4.58|> we made our way over to this castle of a hotel.<|7.08|> <|7.36|> Wow.<|8.10|> <|8.76|> This is insane.<|10.10|> <|10.16|> Water in our backyard.<|11.26|> <|11.30|> The first two floors of this hotel room ...
<|0.00|> Sao mình lên được đây vậy?<|1.10|> <|1.14|> Sau khi tìm được đường xuống khung tranh cao hơn 150 mét này,<|4.58|> <|4.58|> tụi tôi đã tới khách sạn bự như lâu đài này.<|7.08|> <|7.36|> Wow.<|8.10|> <|8.76|> Hoành tráng quá ta.<|10.10|> <|10.16|> Sân sau toàn là nước ay.<|11.26|> <|11.30|> Hai tầng đầu của ph...
27.18
448.66
475.84
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
17
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0017_475.86-504.06.mkv
<|0.00|> He went into a thing with sharks just to make fun of me.<|2.88|> <|2.90|> For the record, there is over 80 sharks in this tank.<|5.72|> <|5.82|> And later in this experience, we're actually going to be swimming with them.<|9.44|> <|9.46|> And for the cherry on top to wrap all this up.<|11.68|> <|11.74|> Come o...
<|0.00|> Ổng chui vô bể cá mập chỉ để chọc quê tôi.<|2.88|> <|2.90|> Xin lưu ý, có hơn 80 con cá mập trong bể này.<|5.72|> <|5.82|> Và trong phần sau của trải nghiệm, tụi tôi sẽ thực sự bơi chung với tụi nó.<|9.44|> <|9.46|> Và màn kết hay ho nhất để kết thúc trải nghiệm này.<|11.68|> <|11.74|> Nói đi.<|12.30|> <|12...
28.2
475.86
504.06
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
18
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0018_504.26-534.12.mkv
<|0.00|> Just grab whatever car you want. Let's go race.<|1.82|> <|1.82|> - All right. - Let's go.<|2.68|> <|2.72|> And I called up some of the biggest local creators<|5.08|> <|5.08|> to have a field day with these supercars.<|7.40|> <|8.14|> Let's have some fun.<|9.34|> <|12.22|> They're going so fast.<|13.94|> <|13.9...
<|0.00|> Thích cái xe nào thì qua lấy đi. Rồi mình cùng đua xe.<|1.82|> <|1.82|> - Được rồi. - Đi thôi.<|2.68|> <|2.72|> Và tôi đã mời một vài Youtuber nổi tiếng ở đây<|5.08|> <|5.08|> để làm một ngày diễu hành với mấy chiếc siêu xe này.<|7.40|> <|8.14|> Bữa nay tới bến nha.<|9.34|> <|12.22|> Họ phóng nhanh quá.<|13....
29.86
504.26
534.12
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
19
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0019_535.40-556.14.mkv
<|0.00|> I don't think she could drive slower if she wanted to.<|2.20|> <|2.30|> That's illegal. Okay. That's like. That's really illegal.<|5.24|> <|5.36|> While my friends and I were pretending to be race car drivers.<|8.24|> <|8.60|> Woo!<|9.64|> <|9.70|> Karl was getting ready to drive an actual Formula level race c...
<|0.00|> Tôi không nghĩ cô ấy có thể lái chậm hơn được nữa đâu.<|2.20|> <|2.30|> Vậy là phạm pháp đó. Được chưa.<|5.24|> <|5.36|> Trong lúc tôi với đám bạn đang giả bộ làm tuyển thủ đua xe.<|8.24|> <|8.60|> Hú!<|9.64|> <|9.70|> Karl đang chuẩn bị để lái một chiếc xe đua Công Thức 1 thực thụ.<|13.60|> <|13.80|> Nhìn t...
20.74
535.4
556.14
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
20
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0020_561.88-589.78.mkv
<|0.00|> Oh my God, I'm driving a formula car! This is the best day of my life!<|4.76|> <|4.92|> For the price of this experience,<|6.26|> <|6.26|> we actually got to keep this brand new Lamborghini.<|8.70|> <|8.70|> I want to enjoy it a little bit.<|10.02|> <|12.58|> In case you were curious, this bad boy is fast.<|15...
<|0.00|> Trời đất ơi, tôi đang lái xe công thức 1! Hôm nay là ngày tuyệt nhất đời tôi!<|4.76|> <|4.92|> Với số tiền tụi tôi trả cho trải nghiệm này,<|6.26|> <|6.26|> thiệt ra tụi tôi được đem về chiếc Lamborghini đời mới này luôn.<|8.70|> <|8.70|> Tôi muốn tận hưởng chiếc xe một chút.<|10.02|> <|12.58|> Cho những bạn...
27.9
561.88
589.78
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
21
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0021_589.80-618.34.mkv
<|0.00|> That says subscribed! Can I just give you this Lamborghini?<|2.84|> <|4.54|> I’d prefer someone else to have it.<|6.04|> <|6.34|> What? What the heck just happened?<|7.96|> <|8.00|> Hey, sir. Security, can you come over here?<|9.64|> <|9.80|> Oh, he’s subscribed! Can I just give you this Lambo?<|11.94|> <|11.9...
<|0.00|> Ổng đăng ký kênh rồi nè! Tôi tặng ông cái Lamborghini này nha?<|2.84|> <|4.54|> Tôi thấy là nên cho người khác đi.<|6.04|> <|6.34|> Hả? Là sao vậy trời?<|7.96|> <|8.00|> Anh ơi. Anh bảo vệ, anh qua đây được không?<|9.64|> <|9.80|> Ồ, đăng ký kênh rồi nè! Tôi tặng anh chiếc Lambo này nha?<|11.94|> <|11.96|> Đượ...
28.54
589.8
618.34
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
22
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0022_622.46-649.80.mkv
<|0.00|> But instead, it just ended up turning into a photoshoot.<|3.34|> <|3.40|> Nice to meet you!<|4.20|> <|4.20|> Then afterwards, I said hi to Steve Harvey.<|6.26|> <|6.48|> Nice to finally meet you!<|7.48|> <|7.48|> How you feeling?<|8.30|> <|8.30|> I’m doing good! And after that, Russell Westbrook.<|10.74|> <|10...
<|0.00|> Nhưng không hiểu sao, cuối cùng tôi toàn đi chụp ảnh với fan.<|3.34|> <|3.40|> Rất vui được gặp anh!<|4.20|> <|4.20|> Rồi sau đó, tôi qua chào Steve Harvey.<|6.26|> <|6.48|> Cuối cùng cũng được gặp chú!<|7.48|> <|7.48|> Khỏe không con?<|8.30|> <|8.30|> Dạ khỏe lắm! Sau đó là, Russell Westbrook.<|10.74|> <|10....
27.34
622.46
649.8
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
23
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0023_649.84-678.04.mkv
<|0.00|> And since that wasn't enough, I am now in a giant pool with 80 sharks and stingrays.<|5.54|> <|5.56|> Hello there, sir. Hey! Hey! Come back here! I was trying to talk to you.<|8.60|> <|8.80|> He's like Buzz Lightyear.<|10.24|> <|13.06|> Whoa! Oh, excuse me, sir. Yo, we got some...<|17.00|> <|17.36|> I am Aquam...
<|0.00|> Và vì như vậy vẫn chưa đủ, bây giờ tôi đang ở trong một cái hồ khổng lồ<|5.54|> <|5.56|> Chào mày nha. Ê, ê, quay lại đây!<|8.60|> <|8.80|> Nhìn ổng như Buzz Lightyear vậy.<|10.24|> <|13.06|> Ê, nè cá ơi. Nè, tụi mình có mấy cái…<|17.00|> <|17.36|> Ta là Aquaman, vua của loài cá mập.<|20.08|> <|20.20|> Thánh ...
28.2
649.84
678.04
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
24
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0024_678.04-708.04.mkv
<|0.00|> No! That should not exist.<|2.84|> <|2.90|> I think they just unplugged my oxygen.<|4.82|> <|4.86|> Well, before this guy turns me into fish food,<|7.46|> <|7.58|> let's go get our own dinner at a restaurant straight out of the future.<|10.70|> <|10.80|> Hello, everybody.<|11.66|> <|11.72|> Jimmy, you’re sitti...
<|0.00|> Không! Con này ảo thiệt chứ.<|2.84|> <|2.90|> Hình như họ vừa tháo ống thở ô-xy của tôi.<|4.82|> <|4.86|> Và trước khi anh chàng này biến tôi thành mồi cho cá,<|7.46|> <|7.58|> ta hãy phóng đi ăn tối ở một nhà hàng tới từ tương lai.<|10.70|> <|10.80|> Xin chào mọi người.<|11.66|> <|11.72|> Jimmy, mời anh ng...
30
678.04
708.04
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
25
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0025_708.14-737.70.mkv
<|0.00|> Cheers.<|0.64|> <|0.70|> What if I don't like it?<|1.74|> <|3.46|> Is it good?<|4.26|> <|4.30|> This is amazing.<|5.10|> <|5.10|> That whole plate was just that one bite?<|6.44|> <|6.50|> Yeah.<|7.26|> <|7.34|> Okay. Whoa. What is going on?<|9.70|> <|11.80|> What?<|12.44|> <|12.64|> It's like a Call of Duty mi...
<|0.00|> Dô.<|0.64|> <|0.70|> Lỡ tôi không thích thì sao?<|1.74|> <|3.46|> Ngon không vậy?<|4.26|> <|4.30|> Ăn cuốn ghê chứ.<|5.10|> <|5.10|> Nguyên cái dĩa mà có một miếng thôi hả?<|6.44|> <|6.50|> Đúng vậy.<|7.26|> <|7.34|> Thôi được. Wow. Có chuyện gì vậy?<|9.70|> <|11.80|> Cái gì vậy?<|12.44|> <|12.64|> Giống nhi...
29.56
708.14
737.7
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
26
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0026_739.54-768.84.mkv
<|0.00|> Boy’s we're now defending Earth.<|1.46|> <|1.46|> I'm impressively bad at this.<|2.70|> <|2.70|> But even though the room was impressive.<|4.64|> <|4.70|> Dude, they're getting tripped up on my water right now. Look at that.<|7.76|> <|7.86|> It was the one of a kind food and drinks that made this experience tr...
<|0.00|> Mấy ông, tụi mình đang bảo vệ Trái Đất đó.<|1.46|> <|1.46|> Sao tôi chơi cái này dở dữ thần.<|2.70|> <|2.70|> Nhưng mặc dù căn phòng này cũng ấn tượng dữ thần…<|4.64|> <|4.70|> Ê, chắc tụi nó thích li nước của tôi lắm.<|7.76|> <|7.86|> Chính đồ ăn và thức uống độc đáo nơi đây đã khiến trải nghiệm này thực ...
29.3
739.54
768.84
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
27
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0027_769.14-796.36.mkv
<|0.00|> Who is that?<|0.80|> <|1.26|> Thats Chandler.<|2.16|> <|2.16|> That is not...<|3.16|> <|4.10|> Bro, that is not me.<|5.24|> <|7.14|> But anyways, let's keep the experience going.<|9.06|> <|9.26|> All we have left before I literally fall out of the sky<|12.46|> <|12.46|> and climb the tallest building on earth<...
<|0.00|> Ai vậy?<|0.80|> <|1.26|> Đầu Chandler đó.<|2.16|> <|2.16|> Không phải…<|3.16|> <|4.10|> Ê, không phải tôi đâu.<|5.24|> <|7.14|> Quay lại chủ đề chính, chúng ta tiếp tục trải nghiệm thôi.<|9.06|> <|9.26|> Chỉ còn một trải nghiệm trước khi tôi rơi từ không trung xuống<|12.46|> <|12.46|> và leo lên tòa nhà cao ...
27.22
769.14
796.36
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
28
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0028_796.36-824.24.mkv
<|0.00|> Standing over 600ft in the sky, this 360 degree infinity pool<|4.80|> <|4.80|> gives you a breathtaking view of every square inch of the city.<|8.30|> <|8.30|> Let's hop on in boys.<|9.38|> <|9.38|> Yeah, I'm getting in.<|10.18|> <|10.18|> That island behind me is man made. Everything about this is mind blowin...
<|0.00|> Nằm ở độ cao hơn 180 mét trên trời, hồ bơi vô cực 360 độ này<|4.80|> <|4.80|> sẽ cho các bạn ngắm chiếc view choáng ngợp thấy rõ từng mét vuông trong thành phố.<|8.30|> <|8.30|> Xuống nước đi mấy ông.<|9.38|> <|9.38|> Xuống liền nè.<|10.18|> <|10.18|> Hòn đảo phía sau tôi là đảo nhân tạo. Mọi thứ ở đây đều đ...
27.88
796.36
824.24
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
29
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0029_824.34-853.96.mkv
<|0.00|> No, you're falling to this manmade island.<|2.14|> <|2.30|> Oh my God, I'm so scared.<|3.70|> <|3.74|> Buckle up because what you're about to witness,<|6.06|> <|6.10|> I never thought I’d do in my entire life.<|8.60|> <|8.64|> Literal maniacs. Who does this willingly?<|10.88|> <|11.00|> But what would a video ...
<|0.00|> Đâu có, ông sẽ rơi xuống hòn đảo nhân tạo này.<|2.14|> <|2.30|> Trời ơi cứu tôi.<|3.70|> <|3.74|> Hãy chuẩn bị tinh thần vì cảnh các bạn sắp chứng kiến,<|6.06|> <|6.10|> là điều cả đời tôi không bao giờ nghĩ tôi dám làm.<|8.60|> <|8.64|> Đúng là điên rồi. Ai mà tự nguyện làm trò này hả?<|10.88|> <|11.00|> N...
29.62
824.34
853.96
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
30
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0030_854.00-880.70.mkv
<|0.00|> This is nuts.<|1.00|> <|1.00|> What are the odds I die?<|2.64|> <|3.00|> I don't know.<|3.68|> <|3.70|> Oh my God!<|4.64|> <|5.26|> Approaching ten thousand feet.<|6.70|> <|6.74|> We are so high.<|7.86|> <|7.90|> I'm not ready.<|8.66|> <|8.66|> Jimmy!<|9.54|> <|9.64|> I'm not ready.<|10.30|> <|10.36|> Go! Come...
<|0.00|> Khùng thiệt chứ.<|1.00|> <|1.00|> Phần trăm tôi ngủm là bao nhiêu?<|2.64|> <|3.00|> Ai biết đâu.<|3.68|> <|3.70|> Ôi trời ơi!<|4.64|> <|5.26|> Đang đạt tới 3.000 mét.<|6.70|> <|6.74|> Mình lên cao quá.<|7.86|> <|7.90|> Tôi chưa sẵn sàng.<|8.66|> <|8.66|> Jimmy!<|9.54|> <|9.64|> Tôi chưa sẵn sàng.<|10.30|> <|10...
26.7
854
880.7
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
31
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0031_892.54-922.46.mkv
<|0.00|> Oh my God! This is terrifying!<|3.04|> <|4.80|> I'm not going!<|6.18|> <|11.52|> How was it?<|12.66|> <|12.90|> I'm scared.<|13.90|> <|14.00|> You're scared.<|14.64|> <|14.66|> Yeah. We're still pretty high up.<|15.76|> <|16.90|> This is probably my biggest fear ever.<|18.74|> <|18.96|> Oh, gosh. But I did thi...
<|0.00|> Ôi trời ơi! Sợ quá!<|3.04|> <|4.80|> Tôi không đi đâu!<|6.18|> <|11.52|> Thấy sao ông?<|12.66|> <|12.90|> Tôi sợ quá.<|13.90|> <|14.00|> Sợ hả?<|14.64|> <|14.66|> Sợ chứ. Vẫn còn cao lắm.<|15.76|> <|16.90|> Đây chắc là nỗi sợ lớn nhất của tôi.<|18.74|> <|18.96|> Trời ơi. Nhưng tôi làm vì mọi người đó.<|22.20|>...
29.92
892.54
922.46
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
32
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0032_922.56-951.18.mkv
<|0.00|> Where's Chandler?<|1.04|> <|1.24|> Chandler either didn’t jump or splatted on the ground.<|4.06|> <|4.10|> Oh, God, I hope he didn’t jump.<|5.70|> <|5.76|> Sorry Jimmy, I’m not doing it!<|7.44|> <|7.44|> Well it’s a good thing I didn't ask Chandler to join me<|9.76|> <|9.76|> on the biggest experience of this ...
<|0.00|> Chandler đâu?<|1.04|> <|1.24|> Hoặc là Chandler không nhảy hoặc ổng tan xác dưới đất rồi.<|4.06|> <|4.10|> Trời ơi, cầu trời ổng không nhảy.<|5.70|> <|5.76|> Xin lỗi Jimmy, tôi không nhảy đâu!<|7.44|> <|7.44|> Âu cũng là điều tốt khi tôi không kêu Chandler tham gia vào<|9.76|> <|9.76|> trải nghiệm tầm cỡ nhấ...
28.62
922.56
951.18
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
33
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0033_951.20-977.88.mkv
<|0.00|> into the sky. But as for the remaining 900ft, I had no choice<|4.04|> <|4.16|> but to climb to the top myself. This thing is tall.<|7.16|> <|8.94|> That is a lot of ladders.<|10.10|> <|15.00|> I underestimated how hard it is to get up to the top.<|17.54|> <|17.64|> But even after a full hour of climbing,<|19.9...
<|0.00|> thẳng lên trời. Nhưng khoảng 300 mét còn lại, tôi không còn cách nào khác<|4.04|> <|4.16|> là phải đi bộ lên đỉnh. Chỗ này cao dữ.<|7.16|> <|8.94|> Sao nhiều thang quá vậy.<|10.10|> <|15.00|> Tôi không lường trước được lên trên đó khó tới cỡ nào.<|17.54|> <|17.64|> Nhưng sau một tiếng đồng hồ leo bộ,<|19.92|>...
26.68
951.2
977.88
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
34
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0034_978.72-1007.66.mkv
<|0.00|> This thing never ends. Step by step, I started to question<|3.60|> <|3.60|> whether I really wanted to keep going.<|5.60|> <|5.66|> I don't know if I'm going to make it. Surely we’re almost there.<|8.16|> <|11.82|> Take that as a no. But despite all this endurance,<|14.64|> <|14.86|> I reminded myself that thi...
<|0.00|> Leo hoài mà không hết. Từng bước một, tôi bắt đầu tự hỏi<|3.60|> <|3.60|> liệu mình có thật sự muốn đi tiếp không.<|5.60|> <|5.66|> Không biết tôi tới được không nữa. Chắc là sắp tới nơi rồi ha.<|8.16|> <|11.82|> Vậy là hiểu rồi đó. Nhưng mặc cho bao khổ ải,<|14.64|> <|14.86|> tôi tự nhủ với bản thân rằng đây...
28.94
978.72
1,007.66
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
35
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0035_1009.44-1035.96.mkv
<|0.00|> I made it!<|1.64|> <|1.66|> I'm standing on top of the tallest building in the world!<|5.82|> <|6.86|> This is insane!<|8.80|> <|10.16|> Holy crap. I'm high up.<|11.80|> <|13.30|> Oh, this is terrifying.<|14.72|> <|16.48|> Oh, I shoudn’t have looked down that’s scary. I might puke.<|19.28|> <|20.82|> I’ll admi...
<|0.00|> Tới rồi nè!<|1.64|> <|1.66|> Tôi đang đứng trên đỉnh của tòa nhà cao nhất thế giới!<|5.82|> <|6.86|> Thật là khó tin!<|8.80|> <|10.16|> Quỷ thần ơi. Cao quá đi.<|11.80|> <|13.30|> Sợ muốn chết hà.<|14.72|> <|16.48|> Đáng lẽ không nên nhìn xuống, sợ quá.<|19.28|> <|20.82|> Phải công nhận, Feastables ăn trên mặ...
26.52
1,009.44
1,035.96
$1 vs $500,000 Experiences!
english_gameshow
36
media\1_vs_500000_Experiences\1_vs_500000_Experiences_0036_1037.28-1054.96.mkv
<|0.00|> I find time and time again that when I face my fears,<|2.38|> <|2.42|> I usually end up enjoying it and learning a lot about myself.<|5.06|> <|5.12|> I'm very grateful for this experience, and I would<|6.96|> <|6.98|> encourage you guys to go outside your comfort zone.<|8.80|> <|8.84|> Do something you wouldn'...
<|0.00|> Một lần nữa tôi nhận ra hết lần này tới lần khác khi đối diện với nỗi sợ,<|2.38|> <|2.42|> thì tôi sẽ dần tận hưởng nó và học được rất nhiều về bản thân.<|5.06|> <|5.12|> Tôi rất biết ơn vì trải nghiệm này,<|6.96|> <|6.98|> và tôi khuyến khích các bạn hãy bước ra khỏi vùng an toàn.<|8.80|> <|8.84|> Hãy làm g...
17.68
1,037.28
1,054.96
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
1
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0001_0.04-27.76.mkv
<|0.00|> I just drop this two strangers off in the middle of the wilderness.<|3.26|> <|3.30|> These two guys have never met each other in their life.<|6.24|> <|6.24|> Nice to meet you, man.<|7.18|> <|7.18|> Every day that the two of you survive in the wilderness,<|9.54|> <|9.54|> I'll give you $10,000.<|11.24|> <|11.24...
<|0.00|> Tôi vừa thả hai người lạ này xuống ngay giữa một vùng đất hoang dã.<|3.26|> <|3.30|> Hai anh chàng này chưa từng gặp nhau lần nào trong đời.<|6.24|> <|6.24|> Rất vui được gặp anh, anh bạn!<|7.18|> <|7.18|> Cứ mỗi ngày hai ông sống sót ở nơi hoang dã này,<|9.54|> <|9.54|> tôi sẽ tặng mấy ông 10.000 đô la.<|11.2...
27.72
0.04
27.76
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
2
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0002_27.76-54.88.mkv
<|0.00|> These guys receive $10,000 everyday<|2.66|> <|2.66|> with the only limit being how long they can survive.<|5.44|> <|5.44|> Which theoretically means they could win unlimited money.<|8.28|> <|8.28|> Dude, if we stay here, we’re both multimillionaires.<|10.52|> <|10.52|> We are trying to find a camping spot, bui...
<|0.00|> họ sẽ nhận được 10.000 đô la mỗi ngày,<|2.66|> <|2.66|> và giới hạn duy nhất là thời gian họ sống sót được ở đây,<|5.44|> <|5.44|> và điều này có nghĩa là số tiền họ có thể thắng là không giới hạn. Trời, nếu ráng ở lại đây,<|8.28|> <|8.28|> <|10.52|> <|10.52|> Chúng tôi đang cố gắng tìm một điểm cắm trại, nhóm...
27.12
27.76
54.88
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
3
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0003_56.86-85.58.mkv
<|0.00|> - Oh, yeah! - We are good.<|2.44|> <|2.44|> Let’s make beds out of pine needles.<|3.74|> <|3.74|> It won’t be comfortable, but at least we won’t freeze to death tonight.<|7.18|> <|8.74|> We're alive.<|9.92|> <|10.24|> Day two.<|10.94|> <|11.08|> In the morning, I showed up to give them their first $10,000.<|14...
<|0.00|> Tuyệt vời!<|2.44|> <|2.44|> Chúng ta làm giường bằng lá thông nhé.<|3.74|> <|3.74|> Giường không êm lắm đâu, nhưng ít nhất hai ta sẽ không chết cóng tối nay.<|7.18|> <|8.74|> Chúng tôi vẫn còn sống.<|9.92|> <|10.24|> Ngày thứ hai.<|10.94|> <|11.08|> Và ngay buổi sáng đó, tôi đã đến để đưa cho họ 10.000 đô la đ...
28.72
56.86
85.58
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
4
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0004_86.62-115.94.mkv
<|0.00|> Every 24 hours, we're to drop $10,000 out of a plane for you guys.<|3.88|> <|3.90|> - There's $10,000! - In a parachuted briefcase.<|6.74|> <|6.74|> Catch it! Go catch it! Go- watch out!<|8.48|> <|8.52|> - Bro, this is crazy. - Okay.<|9.92|> <|9.92|> Bro, we’re going to be so rich by the end of this video.<|11...
<|0.00|> Cứ mỗi 24 tiếng đồng hồ, chúng tôi sẽ thả 10.000 đô la từ máy bay xuống cho các bạn.<|3.88|> <|3.90|> 10.000 đô la đến rồi! Trong một cái cặp được thả dù xuống.<|6.74|> <|6.74|> Bắt nó! Bắt lại đi! Coi chừng!<|8.48|> <|8.52|> Trời, điên hết chỗ nói.<|9.92|> <|9.92|> Tới hết video này là chúng ta giàu chắc luôn...
29.32
86.62
115.94
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
5
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0005_115.94-144.44.mkv
<|0.00|> But later in this video,<|1.14|> <|1.14|> that plan doesn't exactly work.<|3.04|> <|3.10|> Alright, I feel bad, but I need to steal that flare gun.<|5.54|> <|5.54|> I just got to shoot this thing, and I get to be a dad again.<|8.44|> <|8.44|> If you fire that flare, I literally think I'm going to kill you.<|11...
<|0.00|> Nhưng ở phần sau của video,<|1.14|> <|1.14|> kế hoạch đó không hiệu quả cho lắm.<|3.04|> <|3.10|> Tôi thấy có lỗi, nhưng tôi phải trộm súng<|5.54|> <|5.54|> rồi bắn pháo lên trời để được về với con tôi thôi.<|8.44|> <|8.44|> Nếu ông bắn pháo thật, chắc là tôi sẽ giết ông thật đó.<|11.72|> <|11.72|> Rồi ông bạn...
28.5
115.94
144.44
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
6
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0006_144.44-171.96.mkv
<|0.00|> and I think it's going to work great for the roof for our shelter.<|2.14|> <|2.14|> Layer one on.<|3.74|> <|4.48|> Here's a section that we're working on.<|6.30|> <|6.30|> You see, it's got some structural poles.<|8.10|> <|8.10|> We get to use the parachutes and the cord.<|10.68|> <|10.68|> So we're going to m...
<|0.00|> và tôi nghĩ nó sẽ rất phù hợp để làm mái nhà cho nơi trú ẩn.<|2.14|> <|2.14|> Để lớp đầu tiên lên.<|3.74|> <|4.48|> Đây là một phần công trình của chúng tôi.<|6.30|> <|6.30|> Bạn có thể thấy dàn khung của nó.<|8.10|> <|8.10|> Chúng ta có thể sử dụng cánh dù của mấy cái cặp và phần dây.<|10.68|> <|10.68|> Để tạ...
27.52
144.44
171.96
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
7
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0007_175.20-203.20.mkv
<|0.00|> Just a touch of the swamp.<|1.16|> <|1.16|> Alright, We’re going to bed.<|2.84|> <|2.84|> Hopefully Grizz snuggles up because it's cold<|5.24|> <|5.24|> and he's big and warm.<|6.78|> <|7.00|> This is like the third day in a row that we've gotten two hours of sleep.<|9.74|> <|9.74|> It's been so cold.<|11.04|>...
<|0.00|> Một chút hương vị đầm lầy.<|1.16|> <|1.16|> Được rồi, chúng ta đi ngủ thôi.<|2.84|> <|2.84|> Hy vọng là Grizz sẽ ôm tôi vì trời đang lạnh<|5.24|> <|5.24|> mà ổng thì khá bự con và ấm áp.<|6.78|> <|7.00|> Đây chắc là ngày thứ ba liên tiếp mà chúng tôi chỉ ngủ được hai tiếng.<|9.74|> <|9.74|> Trời lạnh quá.<|11....
28
175.2
203.2
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
8
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0008_203.50-231.64.mkv
<|0.00|> We had a little square of beef jerky this morning and that's it.<|3.10|> <|3.10|> Jimmy gave us five days worth of food and it's day nine right now.<|6.90|> <|6.98|> These are Greenbrier leaves.<|8.28|> <|8.28|> Grizz says they're edible, I guess.<|10.04|> <|11.34|> Yeah. It was clear by this point<|12.84|> <|...
<|0.00|> Sáng nay chúng tôi chỉ ăn một mảnh thịt bò khô thôi.<|3.10|> <|3.10|> Jimmy chỉ cho chúng tôi đủ lương thực trong năm ngày và bây giờ là ngày thứ 9 rồi.<|6.90|> <|6.98|> Đây là lá cây dại.<|8.28|> <|8.28|> Grizz nói chắc là chúng có thể ăn được.<|10.04|> <|11.34|> Rõ ràng vào thời điểm này,<|12.84|> <|12.84|> ...
28.14
203.5
231.64
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
9
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0009_231.66-260.46.mkv
<|0.00|> To celebrate Day 10, brought you guys an additional ten days worth of food, spices,<|3.84|> <|3.84|> two tarps and everything you would need to fish.<|6.40|> <|6.40|> All of this for $50,000 of your prize money.<|9.62|> <|9.82|> -You want some beef jerky? - Yes.<|11.18|> <|11.18|> Don't eat it yet. These beans...
<|0.00|> Để kỉ niệm ngày thứ 10, chúng tôi đã đem đến đồ ăn gia vị,<|3.84|> <|3.84|> hai tấm bạt và mọi thứ các ông cần để câu cá trong 10 ngày tới.<|6.40|> <|6.40|> Tất cả chỉ tốn 50.000 đô la lấy từ tiền thưởng của hai ông.<|9.62|> <|9.82|> - Muốn ăn khô bò không? - Được đó.<|11.18|> <|11.18|> Chưa được ăn đâu nhé. -...
28.8
231.66
260.46
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
10
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0010_260.46-288.86.mkv
<|0.00|> It's definitely a deal we had to say yes to.<|1.30|> <|1.60|> That week of food literally cost as much as my kid's college tuition.<|4.88|> <|5.04|> - Hello! - Hey!<|8.28|> <|8.28|> Bro, I still can't believe it every time this money falls out of the sky.<|11.42|> <|11.42|> The food from the crate will keep th...
<|0.00|> Chắc chắn chúng tôi sẽ phải chịu chi số tiền đó.<|1.30|> <|1.60|> Tiền ăn một tuần đó bằng học phí đại học của con tôi luôn rồi.<|4.88|> <|5.04|> Xin chào! Ê!<|8.28|> <|8.28|> Tôi vẫn không thể nào tin nổi chuyện này mỗi khi nhìn đống tiền từ trên trời rơi xuống.<|11.42|> <|11.42|> Thức ăn trong thùng này sẽ g...
28.4
260.46
288.86
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
11
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0011_288.86-317.72.mkv
<|0.00|> And while Hase was grumbling on about his kids…<|2.24|> <|2.30|> And my two-year-old doesn't sleep very well either, so...<|4.34|> <|4.34|> This happened.<|5.14|> <|5.14|> I think being a dad-<|7.08|> <|8.00|> What is this?<|8.84|> <|10.44|> This is a creek. This is not a swamp.<|12.12|> <|12.12|> This is actu...
<|0.00|> Và trong khi Hase đang càu nhàu về mấy đứa con của ổng…<|2.24|> <|2.30|> Vì đứa con hai tuổi của tôi cũng bị khó ngủ.<|4.34|> <|4.34|> Chuyện này đã xảy ra.<|5.14|> <|5.14|> Nên tôi nghĩ việc làm cha...<|7.08|> <|8.00|> Cái gì vậy?<|8.84|> <|10.44|> Con lạch. Không phải là đầm lầy.<|12.12|> <|12.12|> Đây thật ...
28.86
288.86
317.72
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
12
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0012_317.72-345.68.mkv
<|0.00|> and upgrade their shelter near their new found water source.<|3.18|> <|3.20|> Good morning, Grizz.<|5.34|> <|5.34|> How are you always up earlier than me?<|6.64|> <|7.84|> We're gathering up a bunch of dead trees<|9.54|> <|9.54|> that we can do for our structure.<|10.94|> <|10.94|> And then we balanced them to...
<|0.00|> và nâng cấp nơi trú ẩn đến gần nguồn nước mới được tìm thấy.<|3.18|> <|3.20|> Chào buổi sáng, Grizz.<|5.34|> <|5.34|> Sao lúc nào ông cũng dậy sớm hơn tôi vậy?<|6.64|> <|7.84|> Chúng tôi đang đi gom thêm một mớ cành cây khô<|9.54|> <|9.54|> để sử dụng cho công trình của mình.<|10.94|> <|10.94|> Sau đó, chúng t...
27.96
317.72
345.68
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
13
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0013_345.72-375.58.mkv
<|0.00|> putting their finishing touches on their shelter.<|2.04|> <|2.04|> They even built a fishing dock to help them catch more food.<|5.18|> <|5.18|> - Docks done. - Pleasantly surprised.<|6.70|> <|6.70|> And now all we got to do is catch a fish.<|9.14|> <|10.00|> - Come on. Right? - Yeah.<|11.32|> <|11.32|> And as...
<|0.00|> để hoàn thiện những khâu cuối cùng cho nơi trú ẩn.<|2.04|> <|2.04|> Họ còn xây cả một cái bến để giúp họ kiếm thêm thức ăn.<|5.18|> <|5.18|> - Bến đã xong. - Một bất ngờ thú vị.<|6.70|> <|6.70|> Và việc phải làm ngay là bắt một con cá.<|9.14|> <|10.00|> - Làm thôi. - Được.<|11.32|> <|11.32|> Và dù có làm tốt c...
29.86
345.72
375.58
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
14
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0014_375.58-404.60.mkv
<|0.00|> Any minute now, when we find them,<|1.86|> <|1.86|> I've got a fun offer for them.<|3.40|> <|3.40|> How's it going, boys?<|4.10|> <|4.34|> - Hey, Jimmy! - Hey, guys. What's going on?<|6.18|> <|6.18|> Two things. First, the plane needed maintenance,<|8.88|> <|8.94|> so I'm delivering this by hand.<|10.32|> <|10...
<|0.00|> Và ngay khi chúng tôi tìm được họ,<|1.86|> <|1.86|> tôi sẽ có một lời đề nghị thú vị cho cả hai.<|3.40|> <|3.40|> Mấy ông vẫn mạnh giỏi ha?<|4.10|> <|4.34|> Chào mọi người. Chào Jimmy. Mọi người khỏe không?<|6.18|> <|6.18|> Có 2 chuyện. Đầu tiên, máy bay đang cần được bảo trì<|8.88|> <|8.94|> nên tôi sẽ giao s...
29.02
375.58
404.6
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
15
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0015_404.64-433.90.mkv
<|0.00|> - What? - Five times the amount for both.<|2.20|> <|2.20|> Oh, man.<|3.44|> <|3.44|> - Can I take it out? - Yeah. Look at it.<|4.90|> <|4.98|> Yeah. Check them out.<|6.00|> <|6.00|> Hang on. I just got to do this.<|7.38|> <|8.10|> These are the same sleeping bag we used in Antarctica.<|10.52|> <|10.52|> They w...
<|0.00|> - Cái gì? - Hai cái thì giá lên gấp năm.<|2.20|> <|2.20|> Trời ơi.<|3.44|> <|3.44|> - Tôi lấy nó ra được không? - Phải, để xem thử cái đã.<|4.90|> <|4.98|> Được. Cứ xem đi.<|6.00|> <|6.00|> Chờ chút. Để tôi chui vào thử.<|7.38|> <|8.10|> Đây chính là túi ngủ mà chúng tôi đã sử dụng trong lần ở Nam Cực.<|10.52|...
29.26
404.64
433.9
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
16
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0016_433.96-461.32.mkv
<|0.00|> I sleep closer to Grizz than I do my wife, so...<|2.60|> <|3.24|> I'm not even kidding.<|4.38|> <|4.38|> You're actually going to say no to both?<|6.10|> <|7.58|> A really cold night.<|8.98|> <|9.24|> No sleeping bag.<|10.32|> <|10.82|> Yeah, so I think- I think it's final.<|12.84|> <|12.84|> We don't want it....
<|0.00|> Tôi nằm ngủ gần Grizz còn hơn lúc ngủ cạnh vợ tôi,<|2.60|> <|3.24|> Thật luôn đó.<|4.38|> <|4.38|> Hai ông thật sự sẽ không lấy cái nào hả?<|6.10|> <|7.58|> Một đêm cực kỳ lạnh,<|8.98|> <|9.24|> Không có túi ngủ.<|10.32|> <|10.82|> Phải, thì... Tôi nghĩ là... Quyết định cuối cùng là không lấy.<|12.84|> <|12.84...
27.36
433.96
461.32
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
17
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0017_461.32-490.98.mkv
<|0.00|> and try to catch fish, which wasn't really working out for them.<|3.00|> <|3.14|> We've got some guts for bait<|4.50|> <|4.50|> and we're going to cast them out, and hopefully the fish<|7.20|> <|7.20|> come off the bottom of the creek.<|9.08|> <|9.08|> Day after day of failing to catch any fish...<|11.98|> <|1...
<|0.00|> và cố gắng đánh bắt cá, mà việc đó thật sự không hiệu quả lắm.<|3.00|> <|3.14|> Chúng tôi moi ít ruột cá để làm mồi.<|4.50|> <|4.50|> Chúng tôi sẽ thả câu và hy vọng là cá<|7.20|> <|7.20|> sẽ ngoi lên từ đáy của con lạch.<|9.08|> <|9.08|> Từng ngày trôi qua, họ vẫn không bắt được con cá nào...<|11.98|> <|11.98...
29.66
461.32
490.98
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
18
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0018_491.62-521.46.mkv
<|0.00|> It's an eel and I think I'm gonna charcoal grill it.<|2.76|> <|2.76|> We're going to have ourselves some American style unagi.<|5.64|> <|5.64|> This is the first thing that we've caught out here in 27 days,<|9.40|> <|9.40|> which is insane.<|10.58|> <|10.58|> We're happy to have it, and we're going to make it ...
<|0.00|> và tôi sẽ nướng nó bằng than.<|2.76|> <|2.76|> Chúng tôi sẽ làm món lươn nướng kiểu Mỹ.<|5.64|> <|5.64|> Đây là thứ đầu tiên chúng tôi bắt được ở đây sau 27 ngày.<|9.40|> <|9.40|> Đúng là điên rồ.<|10.58|> <|10.58|> Chúng tôi rất vui và sẽ nấu nó cho thật ngon.<|12.74|> <|12.74|> Tôi không biết như vầy đối với...
29.84
491.62
521.46
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
19
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0019_521.46-549.44.mkv
<|0.00|> Dude, yeah. 3.6 million dollars.<|1.96|> <|1.96|> Good night.<|2.80|> <|2.80|> And on Day 28,<|3.84|> <|3.84|> they started constructing the raised bed system in their new shelter.<|6.90|> <|6.94|> So it's going to be two tripods.<|8.30|> <|8.34|> One, two. Side rails going down.<|10.48|> <|10.48|> Slats acros...
<|0.00|> Đúng rồi. Sẽ được hẳn 3,6 triệu đô.<|1.96|> <|1.96|> Ngủ ngon!<|2.80|> <|2.80|> Và vào ngày thứ 28,<|3.84|> <|3.84|> họ bắt đầu xây dựng thêm hệ thống giường nâng ở nơi trú ẩn mới.<|6.90|> <|6.94|> Sẽ có hai cái giá ba chân,<|8.30|> <|8.34|> 1, 2. Thanh chắn hai bên đặt bên dưới,<|10.48|> <|10.48|> mấu thanh b...
27.98
521.46
549.44
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
20
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0020_549.44-579.34.mkv
<|0.00|> on their new shelter being right next to this creek.<|2.24|> <|2.24|> But that may have been a huge mistake<|3.98|> <|3.98|> because they couldn't catch another eel to save their lives.<|6.78|> <|8.74|> Snapped it.<|9.34|> <|9.88|> At this point I've spent more time in the wilderness<|12.42|> <|12.42|> than I ...
<|0.00|> vào nơi trú ẩn mới ngay cạnh con lạch này,<|2.24|> <|2.24|> nhưng đó có thể là một sai lầm lớn<|3.98|> <|3.98|> vì họ không thể bắt được thêm một con lươn nào hết.<|6.78|> <|8.74|> Đứt luôn rồi.<|9.34|> <|9.88|> Ngay lúc này, tôi đã trải qua nhiều ngày ở nơi hoang dã này<|12.42|> <|12.42|> hơn cả khi ở với đứa...
29.9
549.44
579.34
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
21
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0021_579.34-609.08.mkv
<|0.00|> You know, having firewood dropped off would be really nice.<|2.70|> <|2.70|> I'd probably pay $10,000 for that.<|4.04|> <|4.04|> We are literally in the middle of the forest.<|6.58|> <|6.58|> I couldn't tell you where we are anymore. Oh, right.<|9.54|> <|9.54|> How's it going, boys?<|10.50|> <|10.50|> - Doing ...
<|0.00|> Ông biết đó, có củi rớt xuống thì sẽ vui dữ lắm.<|2.70|> <|2.70|> Có lẽ tôi sẽ trả 10.000 đô la cho củi đó.<|4.04|> <|4.04|> Hiện tại, chúng ta đã chạy đến giữa rừng.<|6.58|> <|6.58|> Tôi không còn biết cả bọn đang ở đâu nữa.<|9.54|> <|9.54|> Đang ổn lắm. Ông khỏe không?<|10.50|> <|10.50|> <|12.04|> <|12.04|> ...
29.74
579.34
609.08
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
22
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0022_609.08-637.34.mkv
<|0.00|> This is your store. Feel free to shop.<|2.14|> <|2.14|> We’ve won 240 grand. Might as well check it out.<|4.40|> <|4.40|> - What are these?<|5.24|> <|5.24|> Those are mosquito nets.<|6.48|> <|6.50|> We'll use parachutes. We don't need those.<|8.78|> <|8.78|> All right, what about the hammocks?<|9.68|> <|9.68|>...
<|0.00|> Cửa hàng là của mấy ông. Cứ mua thoải mái.<|2.14|> <|2.14|> Chúng ta có 240 nghìn đô la rồi mà. Cứ vào đó xem thử có gì.<|4.40|> <|4.40|> Cái gì đây?<|5.24|> <|5.24|> Là mấy cái lưới chống muỗi.<|6.48|> <|6.50|> Dùng dù che là được rồi. Không cần mấy thứ này. Được rồi, mấy cái võng thì sao?<|8.78|> <|8.78|> Tô...
28.26
609.08
637.34
$10,000 Every Day You Survive In The Wilderness
english_gameshow
23
media\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness\10000_Every_Day_You_Survive_In_The_Wilderness_0023_637.34-666.70.mkv
<|0.00|> were secretly Navy Seals or something.<|2.04|> <|2.04|> Are you guys going to buy literally anything?<|3.76|> <|3.76|> You make ten grand a day.<|5.60|> <|5.60|> What's another ten grand?<|6.58|> <|7.18|> - I got to say no. - All right.<|9.08|> <|10.34|> In a million years,<|11.64|> <|11.64|> would not have th...
<|0.00|> là lính hải quân bí mật hay gì đó.<|2.04|> <|2.04|> Hai ông có định mua bất cứ thứ gì ở đây không?<|3.76|> <|3.76|> Hai ông kiếm 10 nghìn đô la một ngày.<|5.60|> <|5.60|> Bỏ ra 10 nghìn có nhiêu đâu?<|6.58|> <|7.18|> - Câu trả lời là không. - Được thôi.<|9.08|> <|10.34|> Hoàn toàn không đoán được,<|11.64|> <|1...
29.36
637.34
666.7
End of preview. Expand in Data Studio

No dataset card yet

Downloads last month
28