Dataset Preview
Duplicate
The full dataset viewer is not available (click to read why). Only showing a preview of the rows.
The dataset generation failed
Error code:   DatasetGenerationError
Exception:    CastError
Message:      Couldn't cast
id: string
context: string
entity_text: string
entity_position: list<item: int64>
  child 0, item: int64
entity_type: string
labels: list<item: string>
  child 0, item: string
balance_stratum: string
to
{'id': Value('string'), 'context': Value('string'), 'entity_text': Value('string'), 'entity_position': List(Value('int64')), 'entity_type': Value('string'), 'labels': List(Value('string'))}
because column names don't match
Traceback:    Traceback (most recent call last):
                File "/usr/local/lib/python3.14/site-packages/datasets/builder.py", line 1827, in _prepare_split_single
                  for key, table in generator:
                                    ^^^^^^^^^
                File "/src/services/worker/src/worker/job_runners/config/parquet_and_info.py", line 613, in wrapped
                  for item in generator(*args, **kwargs):
                              ~~~~~~~~~^^^^^^^^^^^^^^^^^
                File "/usr/local/lib/python3.14/site-packages/datasets/packaged_modules/json/json.py", line 343, in _generate_tables
                  self._cast_table(pa_table, json_field_paths=json_field_paths),
                  ~~~~~~~~~~~~~~~~^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^
                File "/usr/local/lib/python3.14/site-packages/datasets/packaged_modules/json/json.py", line 132, in _cast_table
                  pa_table = table_cast(pa_table, self.info.features.arrow_schema)
                File "/usr/local/lib/python3.14/site-packages/datasets/table.py", line 2378, in table_cast
                  return cast_table_to_schema(table, schema)
                File "/usr/local/lib/python3.14/site-packages/datasets/table.py", line 2306, in cast_table_to_schema
                  raise CastError(
                  ...<3 lines>...
                  )
              datasets.table.CastError: Couldn't cast
              id: string
              context: string
              entity_text: string
              entity_position: list<item: int64>
                child 0, item: int64
              entity_type: string
              labels: list<item: string>
                child 0, item: string
              balance_stratum: string
              to
              {'id': Value('string'), 'context': Value('string'), 'entity_text': Value('string'), 'entity_position': List(Value('int64')), 'entity_type': Value('string'), 'labels': List(Value('string'))}
              because column names don't match
              
              The above exception was the direct cause of the following exception:
              
              Traceback (most recent call last):
                File "/src/services/worker/src/worker/job_runners/config/parquet_and_info.py", line 1369, in compute_config_parquet_and_info_response
                  parquet_operations, partial, estimated_dataset_info = stream_convert_to_parquet(
                                                                        ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~^
                      builder, max_dataset_size_bytes=max_dataset_size_bytes
                      ^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^
                  )
                  ^
                File "/src/services/worker/src/worker/job_runners/config/parquet_and_info.py", line 948, in stream_convert_to_parquet
                  builder._prepare_split(split_generator=splits_generators[split], file_format="parquet")
                  ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^
                File "/usr/local/lib/python3.14/site-packages/datasets/builder.py", line 1694, in _prepare_split
                  for job_id, done, content in self._prepare_split_single(
                                               ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~^
                      gen_kwargs=gen_kwargs, job_id=job_id, **_prepare_split_args
                      ^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^
                  ):
                  ^
                File "/usr/local/lib/python3.14/site-packages/datasets/builder.py", line 1880, in _prepare_split_single
                  raise DatasetGenerationError("An error occurred while generating the dataset") from e
              datasets.exceptions.DatasetGenerationError: An error occurred while generating the dataset

Need help to make the dataset viewer work? Make sure to review how to configure the dataset viewer, and open a discussion for direct support.

id
string
context
string
entity_text
string
entity_position
list
entity_type
string
labels
list
train-000001-a1
Diễn biến bệnh. Hiện tại ghi nhận đau khi tiểu. Xét nghiệm Hb = 13.3 g/dL. Tiền sử sử dụng 12 HR pseudoephedrine hydrochloride 120 mg Extended Release Oral Tablet [Contac Cold] po daily:prn. HGB: 149 g/L.
đau khi tiểu
[ 34, 46 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000001-a2
Diễn biến bệnh. Hiện tại ghi nhận đau khi tiểu. Xét nghiệm Hb = 13.3 g/dL. Tiền sử sử dụng 12 HR pseudoephedrine hydrochloride 120 mg Extended Release Oral Tablet [Contac Cold] po daily:prn. HGB: 149 g/L.
12 HR pseudoephedrine hydrochloride 120 mg Extended Release Oral Tablet [Contac Cold] po daily:prn
[ 91, 189 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000002-a3
Diễn biến bệnh. Bác sĩ chẩn đoán loãng xương không xác định. Tiền sử sử dụng elexacaftor 50 mg / ivacaftor 37.5 mg / tezacaftor 25 mg Oral Tablet po daily. Bác sĩ chẩn đoán loét dạ dày. KQ Vitamin D: 19.5 ng/mL. Trước đây đã được chẩn đoán bệnh thận mạn không xác định. Xét nghiệm Creatinine = 117 µmol/L.
loãng xương không xác định
[ 33, 59 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000002-a4
Diễn biến bệnh. Bác sĩ chẩn đoán loãng xương không xác định. Tiền sử sử dụng elexacaftor 50 mg / ivacaftor 37.5 mg / tezacaftor 25 mg Oral Tablet po daily. Bác sĩ chẩn đoán loét dạ dày. KQ Vitamin D: 19.5 ng/mL. Trước đây đã được chẩn đoán bệnh thận mạn không xác định. Xét nghiệm Creatinine = 117 µmol/L.
elexacaftor 50 mg / ivacaftor 37.5 mg / tezacaftor 25 mg Oral Tablet po daily
[ 77, 154 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000002-a5
Diễn biến bệnh. Bác sĩ chẩn đoán loãng xương không xác định. Tiền sử sử dụng elexacaftor 50 mg / ivacaftor 37.5 mg / tezacaftor 25 mg Oral Tablet po daily. Bác sĩ chẩn đoán loét dạ dày. KQ Vitamin D: 19.5 ng/mL. Trước đây đã được chẩn đoán bệnh thận mạn không xác định. Xét nghiệm Creatinine = 117 µmol/L.
loét dạ dày
[ 173, 184 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000002-a6
Diễn biến bệnh. Bác sĩ chẩn đoán loãng xương không xác định. Tiền sử sử dụng elexacaftor 50 mg / ivacaftor 37.5 mg / tezacaftor 25 mg Oral Tablet po daily. Bác sĩ chẩn đoán loét dạ dày. KQ Vitamin D: 19.5 ng/mL. Trước đây đã được chẩn đoán bệnh thận mạn không xác định. Xét nghiệm Creatinine = 117 µmol/L.
bệnh thận mạn không xác định
[ 240, 268 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000003-a7
Hồ sơ khám bệnh. Tiền sử gia đình: mẹ mắc sốt xuất huyết Dengue không xác định. Kết luận bệnh chính: thiếu máu thiếu sắt không xác định. Tiền sử sử dụng esomeprazole 20 mg DR po q6h:prn.
sốt xuất huyết Dengue không xác định
[ 42, 78 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isFamily" ]
train-000003-a8
Hồ sơ khám bệnh. Tiền sử gia đình: mẹ mắc sốt xuất huyết Dengue không xác định. Kết luận bệnh chính: thiếu máu thiếu sắt không xác định. Tiền sử sử dụng esomeprazole 20 mg DR po q6h:prn.
thiếu máu thiếu sắt không xác định
[ 101, 135 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000003-a9
Hồ sơ khám bệnh. Tiền sử gia đình: mẹ mắc sốt xuất huyết Dengue không xác định. Kết luận bệnh chính: thiếu máu thiếu sắt không xác định. Tiền sử sử dụng esomeprazole 20 mg DR po q6h:prn.
esomeprazole 20 mg DR po q6h:prn
[ 153, 185 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000004-a10
Hồ sơ khám bệnh. BASO%: 0,44 %. Kết luận bệnh chính: thoát vị bẹn không biến chứng. Chẩn đoán xác định: rung nhĩ và cuồng nhĩ. Thuốc đang dùng: Lagevrio 200 mg Oral Capsule (EUA) po qhs. Chưa ghi nhận đau nửa đầu.
thoát vị bẹn không biến chứng
[ 53, 82 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000004-a11
Hồ sơ khám bệnh. BASO%: 0,44 %. Kết luận bệnh chính: thoát vị bẹn không biến chứng. Chẩn đoán xác định: rung nhĩ và cuồng nhĩ. Thuốc đang dùng: Lagevrio 200 mg Oral Capsule (EUA) po qhs. Chưa ghi nhận đau nửa đầu.
rung nhĩ và cuồng nhĩ
[ 104, 125 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000004-a12
Hồ sơ khám bệnh. BASO%: 0,44 %. Kết luận bệnh chính: thoát vị bẹn không biến chứng. Chẩn đoán xác định: rung nhĩ và cuồng nhĩ. Thuốc đang dùng: Lagevrio 200 mg Oral Capsule (EUA) po qhs. Chưa ghi nhận đau nửa đầu.
Lagevrio 200 mg Oral Capsule (EUA) po qhs
[ 144, 185 ]
THUỐC
[]
train-000004-a13
Hồ sơ khám bệnh. BASO%: 0,44 %. Kết luận bệnh chính: thoát vị bẹn không biến chứng. Chẩn đoán xác định: rung nhĩ và cuồng nhĩ. Thuốc đang dùng: Lagevrio 200 mg Oral Capsule (EUA) po qhs. Chưa ghi nhận đau nửa đầu.
đau nửa đầu
[ 201, 212 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isNegated" ]
train-000005-a14
Tóm tắt lâm sàng. Chẩn đoán xác định: ung thư biểu mô tế bào gan. Điều trị hiện tại gồm ramipril 1 mg/mL Oral Solution [Vostally] po daily:prn. Trước đây đã được chẩn đoán suy tuyến giáp. Thuốc đang dùng: chlorpheniramine maleate 0.8 mg/mL / phenylephrine hydrochloride 2 mg/mL Oral Solution po tid.
ung thư biểu mô tế bào gan
[ 38, 64 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000005-a15
Tóm tắt lâm sàng. Chẩn đoán xác định: ung thư biểu mô tế bào gan. Điều trị hiện tại gồm ramipril 1 mg/mL Oral Solution [Vostally] po daily:prn. Trước đây đã được chẩn đoán suy tuyến giáp. Thuốc đang dùng: chlorpheniramine maleate 0.8 mg/mL / phenylephrine hydrochloride 2 mg/mL Oral Solution po tid.
ramipril 1 mg/mL Oral Solution [Vostally] po daily:prn
[ 88, 142 ]
THUỐC
[]
train-000005-a16
Tóm tắt lâm sàng. Chẩn đoán xác định: ung thư biểu mô tế bào gan. Điều trị hiện tại gồm ramipril 1 mg/mL Oral Solution [Vostally] po daily:prn. Trước đây đã được chẩn đoán suy tuyến giáp. Thuốc đang dùng: chlorpheniramine maleate 0.8 mg/mL / phenylephrine hydrochloride 2 mg/mL Oral Solution po tid.
suy tuyến giáp
[ 172, 186 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000005-a17
Tóm tắt lâm sàng. Chẩn đoán xác định: ung thư biểu mô tế bào gan. Điều trị hiện tại gồm ramipril 1 mg/mL Oral Solution [Vostally] po daily:prn. Trước đây đã được chẩn đoán suy tuyến giáp. Thuốc đang dùng: chlorpheniramine maleate 0.8 mg/mL / phenylephrine hydrochloride 2 mg/mL Oral Solution po tid.
chlorpheniramine maleate 0.8 mg/mL / phenylephrine hydrochloride 2 mg/mL Oral Solution po tid
[ 205, 298 ]
THUỐC
[]
train-000006-a18
Diễn biến bệnh. Trong tiền sử có ghi nhận ớn lạnh. Lý do vào viện: đau tai. Xét nghiệm D-dimer = 725 ng/mL. Tiền sử sử dụng acetaminophen 300 mg / codeine phosphate 15 mg po q6h:prn. Bạch cầu niệu: 66.6 cells/µL. Bệnh nhân không vàng mắt.
ớn lạnh
[ 42, 49 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isHistorical" ]
train-000006-a19
Diễn biến bệnh. Trong tiền sử có ghi nhận ớn lạnh. Lý do vào viện: đau tai. Xét nghiệm D-dimer = 725 ng/mL. Tiền sử sử dụng acetaminophen 300 mg / codeine phosphate 15 mg po q6h:prn. Bạch cầu niệu: 66.6 cells/µL. Bệnh nhân không vàng mắt.
đau tai
[ 67, 74 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000006-a20
Diễn biến bệnh. Trong tiền sử có ghi nhận ớn lạnh. Lý do vào viện: đau tai. Xét nghiệm D-dimer = 725 ng/mL. Tiền sử sử dụng acetaminophen 300 mg / codeine phosphate 15 mg po q6h:prn. Bạch cầu niệu: 66.6 cells/µL. Bệnh nhân không vàng mắt.
acetaminophen 300 mg / codeine phosphate 15 mg po q6h:prn
[ 124, 181 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000006-a21
Diễn biến bệnh. Trong tiền sử có ghi nhận ớn lạnh. Lý do vào viện: đau tai. Xét nghiệm D-dimer = 725 ng/mL. Tiền sử sử dụng acetaminophen 300 mg / codeine phosphate 15 mg po q6h:prn. Bạch cầu niệu: 66.6 cells/µL. Bệnh nhân không vàng mắt.
vàng mắt
[ 229, 237 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isNegated" ]
train-000007-a22
Tóm tắt lâm sàng. Bệnh nhân có tiền sử bệnh gout. Chẩn đoán xác định: tâm thần phân liệt. Thuốc đang dùng: acetaminophen 325 mg / dextromethorphan HBr 10 mg / phenylephrine HCl 5 mg / triprolidine HCl 1.25 mg po bid. Tiền sử: tăng huyết áp nguyên phát. Chẩn đoán xác định: bệnh loét dạ dày.
bệnh gout
[ 39, 48 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000007-a23
Tóm tắt lâm sàng. Bệnh nhân có tiền sử bệnh gout. Chẩn đoán xác định: tâm thần phân liệt. Thuốc đang dùng: acetaminophen 325 mg / dextromethorphan HBr 10 mg / phenylephrine HCl 5 mg / triprolidine HCl 1.25 mg po bid. Tiền sử: tăng huyết áp nguyên phát. Chẩn đoán xác định: bệnh loét dạ dày.
tâm thần phân liệt
[ 70, 88 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000007-a24
Tóm tắt lâm sàng. Bệnh nhân có tiền sử bệnh gout. Chẩn đoán xác định: tâm thần phân liệt. Thuốc đang dùng: acetaminophen 325 mg / dextromethorphan HBr 10 mg / phenylephrine HCl 5 mg / triprolidine HCl 1.25 mg po bid. Tiền sử: tăng huyết áp nguyên phát. Chẩn đoán xác định: bệnh loét dạ dày.
acetaminophen 325 mg / dextromethorphan HBr 10 mg / phenylephrine HCl 5 mg / triprolidine HCl 1.25 mg po bid
[ 107, 215 ]
THUỐC
[]
train-000007-a25
Tóm tắt lâm sàng. Bệnh nhân có tiền sử bệnh gout. Chẩn đoán xác định: tâm thần phân liệt. Thuốc đang dùng: acetaminophen 325 mg / dextromethorphan HBr 10 mg / phenylephrine HCl 5 mg / triprolidine HCl 1.25 mg po bid. Tiền sử: tăng huyết áp nguyên phát. Chẩn đoán xác định: bệnh loét dạ dày.
tăng huyết áp nguyên phát
[ 226, 251 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000007-a26
Tóm tắt lâm sàng. Bệnh nhân có tiền sử bệnh gout. Chẩn đoán xác định: tâm thần phân liệt. Thuốc đang dùng: acetaminophen 325 mg / dextromethorphan HBr 10 mg / phenylephrine HCl 5 mg / triprolidine HCl 1.25 mg po bid. Tiền sử: tăng huyết áp nguyên phát. Chẩn đoán xác định: bệnh loét dạ dày.
bệnh loét dạ dày
[ 273, 289 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000008-a27
Bệnh án tóm tắt. Tiền sử: ung thư vú. Trong tiền sử có ghi nhận chướng bụng. Kết luận bệnh chính: béo phì không xác định. Bệnh nhân không song thị. Trước đây đã được chẩn đoán Parkinson. Kết luận bệnh chính: thiếu máu do thiếu sắt.
ung thư vú
[ 26, 36 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000008-a28
Bệnh án tóm tắt. Tiền sử: ung thư vú. Trong tiền sử có ghi nhận chướng bụng. Kết luận bệnh chính: béo phì không xác định. Bệnh nhân không song thị. Trước đây đã được chẩn đoán Parkinson. Kết luận bệnh chính: thiếu máu do thiếu sắt.
chướng bụng
[ 64, 75 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isHistorical" ]
train-000008-a29
Bệnh án tóm tắt. Tiền sử: ung thư vú. Trong tiền sử có ghi nhận chướng bụng. Kết luận bệnh chính: béo phì không xác định. Bệnh nhân không song thị. Trước đây đã được chẩn đoán Parkinson. Kết luận bệnh chính: thiếu máu do thiếu sắt.
béo phì không xác định
[ 98, 120 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000008-a30
Bệnh án tóm tắt. Tiền sử: ung thư vú. Trong tiền sử có ghi nhận chướng bụng. Kết luận bệnh chính: béo phì không xác định. Bệnh nhân không song thị. Trước đây đã được chẩn đoán Parkinson. Kết luận bệnh chính: thiếu máu do thiếu sắt.
song thị
[ 138, 146 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isNegated" ]
train-000008-a31
Bệnh án tóm tắt. Tiền sử: ung thư vú. Trong tiền sử có ghi nhận chướng bụng. Kết luận bệnh chính: béo phì không xác định. Bệnh nhân không song thị. Trước đây đã được chẩn đoán Parkinson. Kết luận bệnh chính: thiếu máu do thiếu sắt.
Parkinson
[ 176, 185 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000008-a32
Bệnh án tóm tắt. Tiền sử: ung thư vú. Trong tiền sử có ghi nhận chướng bụng. Kết luận bệnh chính: béo phì không xác định. Bệnh nhân không song thị. Trước đây đã được chẩn đoán Parkinson. Kết luận bệnh chính: thiếu máu do thiếu sắt.
thiếu máu do thiếu sắt
[ 208, 230 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000009-a33
Hồ sơ khám bệnh. Bệnh nhân phủ nhận đang dùng dyclonine HCl 2 mg Oral Lozenge po daily. Trong tiền sử có ghi nhận nghẹt mũi. Trước đây người bệnh dùng 24 HR propranolol hydrochloride 80 mg Extended Release Oral Capsule [InnoPran]. Kết luận bệnh chính: gút không xác định.
dyclonine HCl 2 mg Oral Lozenge po daily
[ 46, 86 ]
THUỐC
[ "isNegated" ]
train-000009-a34
Hồ sơ khám bệnh. Bệnh nhân phủ nhận đang dùng dyclonine HCl 2 mg Oral Lozenge po daily. Trong tiền sử có ghi nhận nghẹt mũi. Trước đây người bệnh dùng 24 HR propranolol hydrochloride 80 mg Extended Release Oral Capsule [InnoPran]. Kết luận bệnh chính: gút không xác định.
nghẹt mũi
[ 114, 123 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isHistorical" ]
train-000009-a35
Hồ sơ khám bệnh. Bệnh nhân phủ nhận đang dùng dyclonine HCl 2 mg Oral Lozenge po daily. Trong tiền sử có ghi nhận nghẹt mũi. Trước đây người bệnh dùng 24 HR propranolol hydrochloride 80 mg Extended Release Oral Capsule [InnoPran]. Kết luận bệnh chính: gút không xác định.
24 HR propranolol hydrochloride 80 mg Extended Release Oral Capsule [InnoPran]
[ 151, 229 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000009-a36
Hồ sơ khám bệnh. Bệnh nhân phủ nhận đang dùng dyclonine HCl 2 mg Oral Lozenge po daily. Trong tiền sử có ghi nhận nghẹt mũi. Trước đây người bệnh dùng 24 HR propranolol hydrochloride 80 mg Extended Release Oral Capsule [InnoPran]. Kết luận bệnh chính: gút không xác định.
gút không xác định
[ 252, 270 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000010-a37
Hồ sơ khám bệnh. Chẩn đoán xác định: rối loạn lipid máu không xác định. Thuốc trước nhập viện: Oralone 0.1 % Oral Paste po qid. Người bệnh phủ nhận đổ mồ hôi đêm. Trong tiền sử có ghi nhận đau háng.
rối loạn lipid máu không xác định
[ 37, 70 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000010-a38
Hồ sơ khám bệnh. Chẩn đoán xác định: rối loạn lipid máu không xác định. Thuốc trước nhập viện: Oralone 0.1 % Oral Paste po qid. Người bệnh phủ nhận đổ mồ hôi đêm. Trong tiền sử có ghi nhận đau háng.
Oralone 0.1 % Oral Paste po qid
[ 95, 126 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000010-a39
Hồ sơ khám bệnh. Chẩn đoán xác định: rối loạn lipid máu không xác định. Thuốc trước nhập viện: Oralone 0.1 % Oral Paste po qid. Người bệnh phủ nhận đổ mồ hôi đêm. Trong tiền sử có ghi nhận đau háng.
đổ mồ hôi đêm
[ 148, 161 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isNegated" ]
train-000010-a40
Hồ sơ khám bệnh. Chẩn đoán xác định: rối loạn lipid máu không xác định. Thuốc trước nhập viện: Oralone 0.1 % Oral Paste po qid. Người bệnh phủ nhận đổ mồ hôi đêm. Trong tiền sử có ghi nhận đau háng.
đau háng
[ 189, 197 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isHistorical" ]
train-000011-a41
Ghi chú bác sĩ. Chẩn đoán xác định: viêm ruột thừa cấp không đặc hiệu. Kết luận bệnh chính: mề đay. Xét nghiệm Bạch cầu niệu = 73.3 cells/µL. Bác sĩ chẩn đoán viêm khớp dạng thấp không xác định. Tiền sử sử dụng Abuse-Deterrent 24 HR hydrocodone bitartrate 20 mg ER po q12h.
viêm ruột thừa cấp không đặc hiệu
[ 36, 69 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000011-a42
Ghi chú bác sĩ. Chẩn đoán xác định: viêm ruột thừa cấp không đặc hiệu. Kết luận bệnh chính: mề đay. Xét nghiệm Bạch cầu niệu = 73.3 cells/µL. Bác sĩ chẩn đoán viêm khớp dạng thấp không xác định. Tiền sử sử dụng Abuse-Deterrent 24 HR hydrocodone bitartrate 20 mg ER po q12h.
mề đay
[ 92, 98 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000011-a43
Ghi chú bác sĩ. Chẩn đoán xác định: viêm ruột thừa cấp không đặc hiệu. Kết luận bệnh chính: mề đay. Xét nghiệm Bạch cầu niệu = 73.3 cells/µL. Bác sĩ chẩn đoán viêm khớp dạng thấp không xác định. Tiền sử sử dụng Abuse-Deterrent 24 HR hydrocodone bitartrate 20 mg ER po q12h.
viêm khớp dạng thấp không xác định
[ 159, 193 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000011-a44
Ghi chú bác sĩ. Chẩn đoán xác định: viêm ruột thừa cấp không đặc hiệu. Kết luận bệnh chính: mề đay. Xét nghiệm Bạch cầu niệu = 73.3 cells/µL. Bác sĩ chẩn đoán viêm khớp dạng thấp không xác định. Tiền sử sử dụng Abuse-Deterrent 24 HR hydrocodone bitartrate 20 mg ER po q12h.
Abuse-Deterrent 24 HR hydrocodone bitartrate 20 mg ER po q12h
[ 211, 272 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000012-a45
Diễn biến bệnh. Tiền sử sử dụng desmopressin acetate 0.1 mg po tid. Trước đây đã được chẩn đoán rối loạn lo âu lan tỏa. Khám hỏi bệnh thấy đau đầu. Thuốc đang dùng: trientine HCl 500 mg. Đang sử dụng stiripentol 500 mg Powder for oral suspension.
desmopressin acetate 0.1 mg po tid
[ 32, 66 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000012-a46
Diễn biến bệnh. Tiền sử sử dụng desmopressin acetate 0.1 mg po tid. Trước đây đã được chẩn đoán rối loạn lo âu lan tỏa. Khám hỏi bệnh thấy đau đầu. Thuốc đang dùng: trientine HCl 500 mg. Đang sử dụng stiripentol 500 mg Powder for oral suspension.
rối loạn lo âu lan tỏa
[ 96, 118 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000012-a47
Diễn biến bệnh. Tiền sử sử dụng desmopressin acetate 0.1 mg po tid. Trước đây đã được chẩn đoán rối loạn lo âu lan tỏa. Khám hỏi bệnh thấy đau đầu. Thuốc đang dùng: trientine HCl 500 mg. Đang sử dụng stiripentol 500 mg Powder for oral suspension.
đau đầu
[ 139, 146 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000012-a48
Diễn biến bệnh. Tiền sử sử dụng desmopressin acetate 0.1 mg po tid. Trước đây đã được chẩn đoán rối loạn lo âu lan tỏa. Khám hỏi bệnh thấy đau đầu. Thuốc đang dùng: trientine HCl 500 mg. Đang sử dụng stiripentol 500 mg Powder for oral suspension.
trientine HCl 500 mg
[ 165, 185 ]
THUỐC
[]
train-000012-a49
Diễn biến bệnh. Tiền sử sử dụng desmopressin acetate 0.1 mg po tid. Trước đây đã được chẩn đoán rối loạn lo âu lan tỏa. Khám hỏi bệnh thấy đau đầu. Thuốc đang dùng: trientine HCl 500 mg. Đang sử dụng stiripentol 500 mg Powder for oral suspension.
stiripentol 500 mg Powder for oral suspension
[ 200, 245 ]
THUỐC
[]
train-000013-a50
Diễn biến bệnh. Trong tiền sử có ghi nhận khàn tiếng. Hồng cầu niệu: 23.6 cells/µL. Điều trị hiện tại gồm cholecalciferol 1.25 mg / menatetrenone 0.2 mg po q6h:prn. Ure: 8.33 mmol/L. Hiện tại ghi nhận thở khò khè. Bác sĩ chẩn đoán sỏi túi mật.
khàn tiếng
[ 42, 52 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isHistorical" ]
train-000013-a51
Diễn biến bệnh. Trong tiền sử có ghi nhận khàn tiếng. Hồng cầu niệu: 23.6 cells/µL. Điều trị hiện tại gồm cholecalciferol 1.25 mg / menatetrenone 0.2 mg po q6h:prn. Ure: 8.33 mmol/L. Hiện tại ghi nhận thở khò khè. Bác sĩ chẩn đoán sỏi túi mật.
cholecalciferol 1.25 mg / menatetrenone 0.2 mg po q6h:prn
[ 106, 163 ]
THUỐC
[]
train-000013-a52
Diễn biến bệnh. Trong tiền sử có ghi nhận khàn tiếng. Hồng cầu niệu: 23.6 cells/µL. Điều trị hiện tại gồm cholecalciferol 1.25 mg / menatetrenone 0.2 mg po q6h:prn. Ure: 8.33 mmol/L. Hiện tại ghi nhận thở khò khè. Bác sĩ chẩn đoán sỏi túi mật.
thở khò khè
[ 201, 212 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000013-a53
Diễn biến bệnh. Trong tiền sử có ghi nhận khàn tiếng. Hồng cầu niệu: 23.6 cells/µL. Điều trị hiện tại gồm cholecalciferol 1.25 mg / menatetrenone 0.2 mg po q6h:prn. Ure: 8.33 mmol/L. Hiện tại ghi nhận thở khò khè. Bác sĩ chẩn đoán sỏi túi mật.
sỏi túi mật
[ 231, 242 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000014-a54
Bệnh án tóm tắt. Hiện tại ghi nhận nhìn mờ. Người bệnh phủ nhận buồn ngủ ban ngày. Kết luận bệnh chính: suy giáp không xác định. Lý do vào viện: chướng bụng. KQ PT: 11.6 s.
nhìn mờ
[ 35, 42 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000014-a55
Bệnh án tóm tắt. Hiện tại ghi nhận nhìn mờ. Người bệnh phủ nhận buồn ngủ ban ngày. Kết luận bệnh chính: suy giáp không xác định. Lý do vào viện: chướng bụng. KQ PT: 11.6 s.
buồn ngủ ban ngày
[ 64, 81 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isNegated" ]
train-000014-a56
Bệnh án tóm tắt. Hiện tại ghi nhận nhìn mờ. Người bệnh phủ nhận buồn ngủ ban ngày. Kết luận bệnh chính: suy giáp không xác định. Lý do vào viện: chướng bụng. KQ PT: 11.6 s.
suy giáp không xác định
[ 104, 127 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000014-a57
Bệnh án tóm tắt. Hiện tại ghi nhận nhìn mờ. Người bệnh phủ nhận buồn ngủ ban ngày. Kết luận bệnh chính: suy giáp không xác định. Lý do vào viện: chướng bụng. KQ PT: 11.6 s.
chướng bụng
[ 145, 156 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000015-a58
Bệnh án tóm tắt. Tiền sử gia đình: mẹ mắc viêm đường hô hấp trên cấp. Lý do vào viện: chảy máu chân răng. Xét nghiệm BASO% = 0,51 %.
viêm đường hô hấp trên cấp
[ 42, 68 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isFamily" ]
train-000015-a59
Bệnh án tóm tắt. Tiền sử gia đình: mẹ mắc viêm đường hô hấp trên cấp. Lý do vào viện: chảy máu chân răng. Xét nghiệm BASO% = 0,51 %.
chảy máu chân răng
[ 86, 104 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000016-a60
Ghi chú bác sĩ. Thuốc trước nhập viện: K-Phos No 2 305 mg / 700 mg. Chẩn đoán xác định: bệnh giãn phế quản. Bệnh nhân có tiền sử thoái hóa khớp gối không xác định. Trước đây người bệnh dùng cenobamate 12.5 mg po qam.
K-Phos No 2 305 mg / 700 mg
[ 39, 66 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000016-a61
Ghi chú bác sĩ. Thuốc trước nhập viện: K-Phos No 2 305 mg / 700 mg. Chẩn đoán xác định: bệnh giãn phế quản. Bệnh nhân có tiền sử thoái hóa khớp gối không xác định. Trước đây người bệnh dùng cenobamate 12.5 mg po qam.
bệnh giãn phế quản
[ 88, 106 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000016-a62
Ghi chú bác sĩ. Thuốc trước nhập viện: K-Phos No 2 305 mg / 700 mg. Chẩn đoán xác định: bệnh giãn phế quản. Bệnh nhân có tiền sử thoái hóa khớp gối không xác định. Trước đây người bệnh dùng cenobamate 12.5 mg po qam.
thoái hóa khớp gối không xác định
[ 129, 162 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000016-a63
Ghi chú bác sĩ. Thuốc trước nhập viện: K-Phos No 2 305 mg / 700 mg. Chẩn đoán xác định: bệnh giãn phế quản. Bệnh nhân có tiền sử thoái hóa khớp gối không xác định. Trước đây người bệnh dùng cenobamate 12.5 mg po qam.
cenobamate 12.5 mg po qam
[ 190, 215 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000017-a64
Ghi chú bác sĩ. KQ PLT: 266 G/L. Kết luận bệnh chính: ung thư phổi không xác định vị trí. Không ghi nhận suy tim không xác định. Bác sĩ chẩn đoán viêm đường hô hấp trên cấp. Thuốc trước nhập viện: orladeyo 72 mg Oral Pellet.
ung thư phổi không xác định vị trí
[ 54, 88 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000017-a65
Ghi chú bác sĩ. KQ PLT: 266 G/L. Kết luận bệnh chính: ung thư phổi không xác định vị trí. Không ghi nhận suy tim không xác định. Bác sĩ chẩn đoán viêm đường hô hấp trên cấp. Thuốc trước nhập viện: orladeyo 72 mg Oral Pellet.
suy tim không xác định
[ 105, 127 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isNegated" ]
train-000017-a66
Ghi chú bác sĩ. KQ PLT: 266 G/L. Kết luận bệnh chính: ung thư phổi không xác định vị trí. Không ghi nhận suy tim không xác định. Bác sĩ chẩn đoán viêm đường hô hấp trên cấp. Thuốc trước nhập viện: orladeyo 72 mg Oral Pellet.
viêm đường hô hấp trên cấp
[ 146, 172 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000017-a67
Ghi chú bác sĩ. KQ PLT: 266 G/L. Kết luận bệnh chính: ung thư phổi không xác định vị trí. Không ghi nhận suy tim không xác định. Bác sĩ chẩn đoán viêm đường hô hấp trên cấp. Thuốc trước nhập viện: orladeyo 72 mg Oral Pellet.
orladeyo 72 mg Oral Pellet
[ 197, 223 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000018-a68
Hồ sơ khám bệnh. Lý do vào viện: khô miệng. Tiền sử sử dụng 12 HR carbamazepine 100 mg Extended Release Oral Capsule [Carbatrol]. FT4: 17.2 pmol/L. Kết luận bệnh chính: đái tháo đường týp 2.
khô miệng
[ 33, 42 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000018-a69
Hồ sơ khám bệnh. Lý do vào viện: khô miệng. Tiền sử sử dụng 12 HR carbamazepine 100 mg Extended Release Oral Capsule [Carbatrol]. FT4: 17.2 pmol/L. Kết luận bệnh chính: đái tháo đường týp 2.
12 HR carbamazepine 100 mg Extended Release Oral Capsule [Carbatrol]
[ 60, 128 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000018-a70
Hồ sơ khám bệnh. Lý do vào viện: khô miệng. Tiền sử sử dụng 12 HR carbamazepine 100 mg Extended Release Oral Capsule [Carbatrol]. FT4: 17.2 pmol/L. Kết luận bệnh chính: đái tháo đường týp 2.
đái tháo đường týp 2
[ 169, 189 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000019-a71
Diễn biến bệnh. Hiện tại ghi nhận đau thắt lưng. Bệnh nhân than giảm trí nhớ từ 3 ngày nay. Bác sĩ chẩn đoán suy thận mạn.
đau thắt lưng
[ 34, 47 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000019-a72
Diễn biến bệnh. Hiện tại ghi nhận đau thắt lưng. Bệnh nhân than giảm trí nhớ từ 3 ngày nay. Bác sĩ chẩn đoán suy thận mạn.
giảm trí nhớ
[ 64, 76 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000019-a73
Diễn biến bệnh. Hiện tại ghi nhận đau thắt lưng. Bệnh nhân than giảm trí nhớ từ 3 ngày nay. Bác sĩ chẩn đoán suy thận mạn.
suy thận mạn
[ 109, 121 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000020-a74
Bệnh án tóm tắt. Thuốc trước nhập viện: milsaperidone 2 mg Oral Tablet. Ure: 9.65 mmol/L. Bệnh nhân có tiền sử sỏi túi mật không viêm túi mật. Thuốc trước nhập viện: benzgalantamine 10 mg Delayed Release Oral Tablet po qhs. Khám hỏi bệnh thấy giảm trí nhớ.
milsaperidone 2 mg Oral Tablet
[ 40, 70 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000020-a75
Bệnh án tóm tắt. Thuốc trước nhập viện: milsaperidone 2 mg Oral Tablet. Ure: 9.65 mmol/L. Bệnh nhân có tiền sử sỏi túi mật không viêm túi mật. Thuốc trước nhập viện: benzgalantamine 10 mg Delayed Release Oral Tablet po qhs. Khám hỏi bệnh thấy giảm trí nhớ.
sỏi túi mật không viêm túi mật
[ 111, 141 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000020-a76
Bệnh án tóm tắt. Thuốc trước nhập viện: milsaperidone 2 mg Oral Tablet. Ure: 9.65 mmol/L. Bệnh nhân có tiền sử sỏi túi mật không viêm túi mật. Thuốc trước nhập viện: benzgalantamine 10 mg Delayed Release Oral Tablet po qhs. Khám hỏi bệnh thấy giảm trí nhớ.
benzgalantamine 10 mg Delayed Release Oral Tablet po qhs
[ 166, 222 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000020-a77
Bệnh án tóm tắt. Thuốc trước nhập viện: milsaperidone 2 mg Oral Tablet. Ure: 9.65 mmol/L. Bệnh nhân có tiền sử sỏi túi mật không viêm túi mật. Thuốc trước nhập viện: benzgalantamine 10 mg Delayed Release Oral Tablet po qhs. Khám hỏi bệnh thấy giảm trí nhớ.
giảm trí nhớ
[ 243, 255 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000021-a78
Ghi chú bác sĩ. Bố bệnh nhân được chẩn đoán viêm phổi không xác định tác nhân. KQ ALT: 54.7 U/L. Tiền sử sử dụng calcium 250 mg / vitamin D3 100 UNT Oral Tablet, as calcium citrate malate po tid. Kết luận bệnh chính: UTI.
viêm phổi không xác định tác nhân
[ 44, 77 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isFamily" ]
train-000021-a79
Ghi chú bác sĩ. Bố bệnh nhân được chẩn đoán viêm phổi không xác định tác nhân. KQ ALT: 54.7 U/L. Tiền sử sử dụng calcium 250 mg / vitamin D3 100 UNT Oral Tablet, as calcium citrate malate po tid. Kết luận bệnh chính: UTI.
calcium 250 mg / vitamin D3 100 UNT Oral Tablet, as calcium citrate malate po tid
[ 113, 194 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000021-a80
Ghi chú bác sĩ. Bố bệnh nhân được chẩn đoán viêm phổi không xác định tác nhân. KQ ALT: 54.7 U/L. Tiền sử sử dụng calcium 250 mg / vitamin D3 100 UNT Oral Tablet, as calcium citrate malate po tid. Kết luận bệnh chính: UTI.
UTI
[ 217, 220 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000022-a81
Tóm tắt lâm sàng. Người bệnh phủ nhận lú lẫn. Xét nghiệm K+ = 3.32 mmol/L. Bệnh nhân có tiền sử gout. Trước đây người bệnh dùng Claravis 40 mg po q8h. Lý do vào viện: lo âu. Người bệnh phủ nhận giảm hứng thú.
lú lẫn
[ 38, 44 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isNegated" ]
train-000022-a82
Tóm tắt lâm sàng. Người bệnh phủ nhận lú lẫn. Xét nghiệm K+ = 3.32 mmol/L. Bệnh nhân có tiền sử gout. Trước đây người bệnh dùng Claravis 40 mg po q8h. Lý do vào viện: lo âu. Người bệnh phủ nhận giảm hứng thú.
gout
[ 96, 100 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000022-a83
Tóm tắt lâm sàng. Người bệnh phủ nhận lú lẫn. Xét nghiệm K+ = 3.32 mmol/L. Bệnh nhân có tiền sử gout. Trước đây người bệnh dùng Claravis 40 mg po q8h. Lý do vào viện: lo âu. Người bệnh phủ nhận giảm hứng thú.
Claravis 40 mg po q8h
[ 128, 149 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000022-a84
Tóm tắt lâm sàng. Người bệnh phủ nhận lú lẫn. Xét nghiệm K+ = 3.32 mmol/L. Bệnh nhân có tiền sử gout. Trước đây người bệnh dùng Claravis 40 mg po q8h. Lý do vào viện: lo âu. Người bệnh phủ nhận giảm hứng thú.
lo âu
[ 167, 172 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000022-a85
Tóm tắt lâm sàng. Người bệnh phủ nhận lú lẫn. Xét nghiệm K+ = 3.32 mmol/L. Bệnh nhân có tiền sử gout. Trước đây người bệnh dùng Claravis 40 mg po q8h. Lý do vào viện: lo âu. Người bệnh phủ nhận giảm hứng thú.
giảm hứng thú
[ 194, 207 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isNegated" ]
train-000023-a86
Ghi chú bác sĩ. KQ CRP: 22.6 mg/L. Lý do vào viện: sợ ánh sáng. Đang sử dụng idelalisib 150 mg po qam. Trước đây người bệnh dùng ascorbic acid 60 mg / calcium pantothenate 10 mg / D-biotin 0.3 mg / folic acid 0.8 mg / niacinamide 20 mg / pyridoxine 10 mg / riboflavin 1.7 mg / thiamine 1.5 mg / vitamin B12 0.006 mg Oral...
sợ ánh sáng
[ 51, 62 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000023-a87
Ghi chú bác sĩ. KQ CRP: 22.6 mg/L. Lý do vào viện: sợ ánh sáng. Đang sử dụng idelalisib 150 mg po qam. Trước đây người bệnh dùng ascorbic acid 60 mg / calcium pantothenate 10 mg / D-biotin 0.3 mg / folic acid 0.8 mg / niacinamide 20 mg / pyridoxine 10 mg / riboflavin 1.7 mg / thiamine 1.5 mg / vitamin B12 0.006 mg Oral...
idelalisib 150 mg po qam
[ 77, 101 ]
THUỐC
[]
train-000023-a88
Ghi chú bác sĩ. KQ CRP: 22.6 mg/L. Lý do vào viện: sợ ánh sáng. Đang sử dụng idelalisib 150 mg po qam. Trước đây người bệnh dùng ascorbic acid 60 mg / calcium pantothenate 10 mg / D-biotin 0.3 mg / folic acid 0.8 mg / niacinamide 20 mg / pyridoxine 10 mg / riboflavin 1.7 mg / thiamine 1.5 mg / vitamin B12 0.006 mg Oral...
ascorbic acid 60 mg / calcium pantothenate 10 mg / D-biotin 0.3 mg / folic acid 0.8 mg / niacinamide 20 mg / pyridoxine 10 mg / riboflavin 1.7 mg / thiamine 1.5 mg / vitamin B12 0.006 mg Oral Tablet [Rena-Vite] po qhs
[ 129, 346 ]
THUỐC
[ "isHistorical" ]
train-000023-a89
Ghi chú bác sĩ. KQ CRP: 22.6 mg/L. Lý do vào viện: sợ ánh sáng. Đang sử dụng idelalisib 150 mg po qam. Trước đây người bệnh dùng ascorbic acid 60 mg / calcium pantothenate 10 mg / D-biotin 0.3 mg / folic acid 0.8 mg / niacinamide 20 mg / pyridoxine 10 mg / riboflavin 1.7 mg / thiamine 1.5 mg / vitamin B12 0.006 mg Oral...
ớn lạnh
[ 366, 373 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000024-a90
Tóm tắt lâm sàng. Hiện tại ghi nhận song thị. Ure: 8.99 mmol/L. Bố bệnh nhân từng xuất hiện tiểu nhiều. Người bệnh phủ nhận ảo giác. Xét nghiệm aPTT = 28.7 s. Kết luận bệnh chính: rối loạn lipid máu không xác định.
song thị
[ 36, 44 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000024-a91
Tóm tắt lâm sàng. Hiện tại ghi nhận song thị. Ure: 8.99 mmol/L. Bố bệnh nhân từng xuất hiện tiểu nhiều. Người bệnh phủ nhận ảo giác. Xét nghiệm aPTT = 28.7 s. Kết luận bệnh chính: rối loạn lipid máu không xác định.
tiểu nhiều
[ 92, 102 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isFamily" ]
train-000024-a92
Tóm tắt lâm sàng. Hiện tại ghi nhận song thị. Ure: 8.99 mmol/L. Bố bệnh nhân từng xuất hiện tiểu nhiều. Người bệnh phủ nhận ảo giác. Xét nghiệm aPTT = 28.7 s. Kết luận bệnh chính: rối loạn lipid máu không xác định.
ảo giác
[ 124, 131 ]
TRIỆU_CHỨNG
[ "isNegated" ]
train-000024-a93
Tóm tắt lâm sàng. Hiện tại ghi nhận song thị. Ure: 8.99 mmol/L. Bố bệnh nhân từng xuất hiện tiểu nhiều. Người bệnh phủ nhận ảo giác. Xét nghiệm aPTT = 28.7 s. Kết luận bệnh chính: rối loạn lipid máu không xác định.
rối loạn lipid máu không xác định
[ 180, 213 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000025-a94
Diễn biến bệnh. Bệnh nhân than chướng bụng từ 3 ngày nay. Trước đây đã được chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp. Bệnh nhân có tiền sử lao phổi xác định. Kết luận bệnh chính: rung nhĩ.
chướng bụng
[ 31, 42 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000025-a95
Diễn biến bệnh. Bệnh nhân than chướng bụng từ 3 ngày nay. Trước đây đã được chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp. Bệnh nhân có tiền sử lao phổi xác định. Kết luận bệnh chính: rung nhĩ.
nhồi máu cơ tim cấp
[ 86, 105 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000025-a96
Diễn biến bệnh. Bệnh nhân than chướng bụng từ 3 ngày nay. Trước đây đã được chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp. Bệnh nhân có tiền sử lao phổi xác định. Kết luận bệnh chính: rung nhĩ.
lao phổi xác định
[ 128, 145 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isHistorical" ]
train-000025-a97
Diễn biến bệnh. Bệnh nhân than chướng bụng từ 3 ngày nay. Trước đây đã được chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp. Bệnh nhân có tiền sử lao phổi xác định. Kết luận bệnh chính: rung nhĩ.
rung nhĩ
[ 168, 176 ]
CHẨN_ĐOÁN
[]
train-000026-a98
Tóm tắt lâm sàng. Hiện tại ghi nhận tiểu nhiều. Thuốc đang dùng: acetaminophen 650 mg / pheniramine maleate 20 mg / phenylephrine HCl 10 mg Powder for oral solution po qhs. Bố bệnh nhân được chẩn đoán ung thư tế bào gan. D-dimer: 578 ng/mL.
tiểu nhiều
[ 36, 46 ]
TRIỆU_CHỨNG
[]
train-000026-a99
Tóm tắt lâm sàng. Hiện tại ghi nhận tiểu nhiều. Thuốc đang dùng: acetaminophen 650 mg / pheniramine maleate 20 mg / phenylephrine HCl 10 mg Powder for oral solution po qhs. Bố bệnh nhân được chẩn đoán ung thư tế bào gan. D-dimer: 578 ng/mL.
acetaminophen 650 mg / pheniramine maleate 20 mg / phenylephrine HCl 10 mg Powder for oral solution po qhs
[ 65, 171 ]
THUỐC
[]
train-000026-a100
Tóm tắt lâm sàng. Hiện tại ghi nhận tiểu nhiều. Thuốc đang dùng: acetaminophen 650 mg / pheniramine maleate 20 mg / phenylephrine HCl 10 mg Powder for oral solution po qhs. Bố bệnh nhân được chẩn đoán ung thư tế bào gan. D-dimer: 578 ng/mL.
ung thư tế bào gan
[ 201, 219 ]
CHẨN_ĐOÁN
[ "isFamily" ]
End of preview.

YAML Metadata Warning:empty or missing yaml metadata in repo card

Check out the documentation for more information.

Medical train/valid V1 — Viettel AI Race clinical concept extraction

What is included

  • joint_train.jsonl: 12,000 synthetic multi-concept clinical notes with full competition-style labels.
  • joint_valid_template.jsonl: 1,500 notes using held-out templates but concepts seen in train.
  • joint_valid_concept.jsonl: 1,500 notes using held-out templates and held-out concepts.
  • ner_*.jsonl: same notes, stripped to text + type + position for token/span NER.
  • assertion_*.jsonl: one sample per symptom/diagnosis/drug entity.
  • icd_link_train.jsonl, icd_link_valid_concept.jsonl: query → ICD positive(s) + sibling/block hard negatives.
  • rxnorm_link_train.jsonl, rxnorm_link_valid_concept.jsonl: medication query → RxCUI + lexical hard negatives.
  • diagnosis_aliases_vi.jsonl, symptom_lexicon_vi.txt, lab_lexicon_vi.jsonl: auditable seed resources.
  • split_manifest.json: exact held-out concepts.
  • stats.json: dataset statistics.

Position convention

Positions use [start, end) (Python slicing convention). Every generated entity is validated with:

assert text[start:end] == entity["text"]

This matches the official example: "amlodipine 10 mg po daily" has length 25 and position [58, 83].

Recommended use

  1. NER: train on ner_train.jsonl.
  2. Model selection:
    • monitor ner_valid_template.jsonl for wording/template robustness;
    • use ner_valid_concept.jsonl as the stricter primary generalization metric.
  3. Assertion classifier: train on assertion_train.jsonl.
  4. ICD linker: train/rerank with icd_link_train.jsonl; validate on held-out ICD concepts.
  5. RxNorm linker: train/rerank with rxnorm_link_train.jsonl; validate on held-out RxCUIs.

Important caveats

  • This is synthetic V1, not a replacement for manually annotated real clinical notes.
  • ICD Vietnamese aliases are curated but limited to common diagnoses. Expand them using the official Vietnamese ICD-10 list, while intersecting codes with the competition-provided icd10.csv.
  • RxNorm current content can omit legacy RxCUIs appearing in organizer examples. Keep legacy mappings as an explicit override table instead of silently relabeling current RxNorm concepts.
  • Do not mix the competition's 100 test records into train/valid.

Extra audit files

  • assertion_train_balanced.jsonl: 32,000-row balanced assertion view (none / negated / historical / family).
  • organizer_gold_linking_seeds.jsonl: 14 organizer-provided mention→code mappings kept separate from synthetic labels.
  • validate_dataset.py: integrity checker for exact character spans and required output fields.
Downloads last month
75