id string | source_dataset string | duration_sec float64 | audio audio | text_vi string | text_en string | internal_asr_text string | internal_asr_detected_language string | internal_ast_text string | internal_ast_detected_language string |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
PhoST::test/1188/0000 | PhoST | 6.8 | Vâng, Tôi bắt đầu với một quảng cáo được truyền cảm hứng bởi George Orwell mà Công ty Apple đã phát hành vào năm 1984 | So I begin with an advertisement inspired by George Orwell that Apple ran in 1984. | i begin with an advertisement inspired by george orwell that apple ran in nineteen eighty four | en | Tôi bắt đầu với một quảng cáo do george orwell dẫn chương trình, quảng cáo đó đã được phát hành vào năm một nghìn chín trăm tám mươi tư. | vi | |
PhoST::test/1188/0001 | PhoST | 6.04 | Chúng ta là một tập thể với một ý chí, một quyết tâm, một sự nghiệp. | We are one people with one will, one resolve, one cause. | we are one people with one whim one resolve one cause | en | Chúng ta là một dân tộc, chúng ta là một nữ thần, một tôn giáo, một nguyên nhân. | vi | |
PhoST::test/1188/0002 | PhoST | 4.46 | vào ngày 24 tháng 1, Hãng máy tính Apple sẽ giới thiệu chiếc Macitosh | On January 24th, Apple Computer will introduce Macintosh. | on january twenty fourth apple computer will introduce macintosh | en | Vào ngày hai mươi tư tháng một, Apple Computer sẽ giới thiệu Macintosh. | vi | |
PhoST::test/1188/0003 | PhoST | 4.94 | Và bạn sẽ thấy tại sao năm 1984 không hề giống "1984" | And you'll see why 1984 wo n't be like "1984." | and you'll see why nineteen eighty four won't be like nineteen eighty four | en | Bạn sẽ thấy tại sao một nghìn chín trăm tám mươi tư sẽ không giống như một nghìn chín trăm tám mươi. | vi | |
PhoST::test/1188/0004 | PhoST | 5.56 | Vâng, thông điệp cốt yếu của đoạn phim vẫn còn rất mạnh mẽ cho đến tận hôm nay. | So the underlying message of this video remains very powerful even today. | so the underlying message of this video remains very powerful even to day | en | Vì vậy, thông điệp cơ bản của video này vẫn rất mạnh mẽ cho đến ngày nay. | vi | |
PhoST::test/1188/0007 | PhoST | 12.54 | Nhà vẽ tranh biếm họa chính trị Mỹ, Mark Fiore cũng có ứng dụng biếm họa của mình được kiểm duyệt ở Mỹ bởi vì một số nhân viên Apple lo lắng rằng nó sẽ gây khó chịu cho một vài nhóm. | The American political cartoonist Mark Fiore also had his satire application censored in the United States because some of Apple's staff were concerned it would be offensive to some groups. | american political cartoonist mark fiory also had his satire application censored in the united states because some of apple's staff were concerned it would be offensive to some groups | en | Người vẽ tranh biếm họa chính trị người Mỹ, Mark Fiori, cũng bị kiểm duyệt vì một số nhân viên của Apple cảm thấy điều đó sẽ xúc phạm đến một số nhóm. | vi | |
PhoST::test/1188/0008 | PhoST | 3.59 | Ứng dụng của ông đã không được chấp thuận cho đến khi ông giành được giải Pulizer. | His app was n't reinstated until he won the Pulitzer Prize. | his app wasn't reinstated until he won the pulitzer prize | en | Người của anh ta đã không được phục hồi cho đến khi anh ta giành được giải thưởng pollet. | vi | |
PhoST::test/1188/0009 | PhoST | 15.63 | Một tạp chí tin tức của Đức, Stern, đã có những ứng dụng bị loại bỏ bởi vì bộ phận chăm sóc khách hàng của Apple cho rằng nó có một chút gì đó bất bình thường đối với người sử dụng bất chấp thực tế rằng đây là một tạp chí hợp hoàn toàn hợp pháp để bán ở các sạp báo trên toàn nước Đức. | The German magazine Stern, a news magazine, had its app censored because the Apple nannies deemed it to be a little bit too racy for their users, and despite the fact that this magazine is perfectly legal for sale on newsstands throughout Germany. | german magazine stern a news magazine had its app censored because the apple nannies deemed it to be a little bit too racy for their users and despite the fact that this magazine is perfectly legal for sale on newsstands throughout germany | en | Tạp chí có kiểm duyệt vì những người bán táo cho rằng nó hơi quá đối với người dùng của họ và mặc dù thực tế là tạp chí này hoàn toàn hợp pháp để bán trên các sạp báo trên khắp nước Đức. | vi | |
PhoST::test/1188/0010 | PhoST | 11.45 | Và đã có nhiều tranh luận hơn, gần đây Apple đã loại bỏ một ứng dụng phản kháng của người Palestine sau khi chính phủ Israel tuyên bố những mối quan tâm rằng nó có thể được sử dụng để tổ chức các cuộc tấn công bạo động. | And more controversially, recently, Apple censored a Palestinian protest app after the Israeli government voiced concerns that it might be used to organize violent attacks. | and more controversially recently apple censored a palestinian protest app after the israeli government voiced concerns that it might be used to organize violent attacks | en | Cô ấy đã làm điều đó với sự thích thú và tình cảm tương tự như những người khác trong gia đình cô ấy đã làm trong những ngày đầu chinh phục Israel. | vi | |
PhoST::test/1188/0011 | PhoST | 1.44 | Vì vậy, đây là vấn đề của chúng ta, | So here's the thing. | so here's the thing | en | Vậy đây là điều. | vi | |
PhoST::test/1188/0017 | PhoST | 4.88 | Nhưng bây giờ chúng ta có những nhận thức mới về chủ quyền cá nhân trong không gian mạng. | But now we have this new layer of private sovereignty in cyberspace. | now we have this new layer of private sovereignty in cyber space | en | giờ chúng ta có một lớp chủ quyền riêng tư trong lĩnh vực mạng. | vi | |
PhoST::test/1188/0018 | PhoST | 10.72 | Và quyết định của họ về luật phần mềm, kĩ thuật, thiết kế, điều khoản dịch vụ tất cả các hoạt động như luật qui định những gì chúng ta có thể hoạt không thể làm đối với cuộc sống 'số'. | And their decisions about software coding, engineering, design, terms of service all act as a kind of law that shapes what we can and can not do with our digital lives. | and their decisions about software coating engineering design terms of service all act as a kind of law that shapes what we can and cannot do with our digital lives | en | Sự phân biệt đối xử với người khác là một hình thức của sự thù hận. | vi | |
PhoST::test/1188/0019 | PhoST | 26.27 | Và những chủ quyền, có tính chất xuyên xuốt, liên kết với nhau một cách toàn cầu này, theo một vài cách nào đó thách thức chủ quyền của các quốc gia theo những cách rất thú vị nhưng đôi khi cũng hành động vượt ra và mở rộng nó vào khi mà điều khiển vượt quá những gì mọi người có thể hoặc không thể làm với thông tin có ... | And their sovereignties, cross - cutting, globally interlinked, can in some ways challenge the sovereignties of nation - states in very exciting ways, but sometimes also act to project and extend it at a time when control over what people can and can not do with information has more effect than ever on the exercise of ... | their sovereignies cross cutting globally interlinked can in in some ways challenge the sovereignty of nation states in very exciting ways but sometimes also act to project and extend it at a time when control over what people can and cannot do with information has more effect than ever on the exercise of power in our ... | en | Các quốc gia có chủ quyền xích lại gần nhau, đôi khi thách thức chủ quyền của các quốc gia một cách rất thú vị, nhưng đôi khi cũng hành động để chiếu và mở rộng nó, vào thời điểm kiểm soát những gì mọi người có thể và không thể làm. | vi | |
PhoST::test/1188/0020 | PhoST | 7.67 | Sau tất cả, dù cho các nhà lãnh đạo của thế giới tự do cần một chút giúp đỡ từ những qui định Hồi giáo trên Facebookistan nếu anh muốn tái đắc cử vào năm tới. | After all, even the leader of the free world needs a little help from the sultan of Facebookistan if he wants to get reelected next year. | after all even the leader of the free world needs a little help from the sultan of face bookistan if he wants to get re elected next year | en | Sau tất cả, ngay cả nhà lãnh đạo của thế giới tự do cũng cần một chút giúp đỡ từ quốc vương của Facebook, nếu ông ta muốn được bầu lại vào năm tới. | vi | |
PhoST::test/1188/0022 | PhoST | 14.71 | Như Wael Ghonim, nhà điều hành Google người Ai Cập hằng ngày, nhà hoạt động Facebook bí mật ban đêm đã nói rất hay với CNN sau khi Mubarak đã bị lật đổ, nếu bạn muốn một xã hội tự do dân chủ chỉ cần cho họ Internet. " | As Wael Ghonim, the Google - Egyptian - executive by day, secret - Facebook - activist by night, famously said to CNN after Mubarak stepped down, "If you want to liberate a society, just give them the Internet." | as while go neme the google egyptian executive by day secret face book activist by night famously said to see an end after mubaric stepped down if you want to liberate a society just give them the internet | en | Người điều hành Google Ai Cập vào ban ngày, nhà hoạt động Facebook vào ban đêm, nổi tiếng nói với C và N sau khi Mubarik bước xuống, nếu bạn muốn giải phóng một xã hội, hãy cho họ internet. | vi | |
PhoST::test/1188/0023 | PhoST | 5.51 | Nhưng, lật đổ chính phủ là một chuyện và việc xây dựng một nền dân chủ ổn định là chuyện phức tạp hơn. | But overthrowing a government is one thing and building a stable democracy is a bit more complicated. | but overthrowing a government is one thing and building a stable democracy is a bit more complicated | en | but lật đổ một chính phủ là một chuyện, và xây dựng một nền dân chủ ổn định còn phức tạp hơn. | vi | |
PhoST::test/1188/0024 | PhoST | 7.98 | Ở bên trái, có một bức ảnh chụp bởi một nhà hoạt động Ai Cập người là một phần cuộc nổi dậy ở cơ quan an ninh Ai cập hồi tháng 3. | On the left there's a photo taken by an Egyptian activist who was part of the storming of the Egyptian state security offices in March. | on the left there is a photo taken by an egyptian activist who was part of the storming of the egyptian state security offices in march | en | Có một bức ảnh do một nhà hoạt động người Ai Cập chụp, người này là một phần của cuộc tấn công vào văn phòng an ninh nhà nước Ai Cập vào tháng ba. | vi | |
PhoST::test/1188/0029 | PhoST | 7.91 | Và ở Tuy - ni - di, sự kiểm duyệt thực sự bắt đầu trở lại vào tháng năm - - không hoàn toàn rộng khắp như dưới thời Tổng thống Ben Ali. | And in Tunisia, censorship actually began to return in May -- not nearly as extensively as under President Ben Ali. | and in tunisia's censorship actually began to return in may not nearly as extensively as under president ben ali | en | và kiểm duyệt của tunisia thực sự bắt đầu trở lại vào tháng năm, không rộng rãi bằng dưới thời tổng thống ben ali. | vi | |
PhoST::test/1188/0030 | PhoST | 10.07 | Nhưng bạn sẽ thấy ở đây, một trang bị chặn những gì xảy ra khi bạn cố gắng vào dĩ nhiên Facebook và một vài website khác mà những chính quyền quá độ đã khống chế, có thể gây ra bạo động. | But you'll see here a blocked page of what happens when you try to reach certain Facebook pages and some other websites that the transitional authorities have determined might incite violence. | but you'll see here a block page of what happens when you try to reach certain face book pages and some other web sites that the transitional authorities have determined might incite violence | en | but bạn thấy ở đây một trang bịt miệng về những gì xảy ra khi bạn cố gắng tiếp cận một số trang facebook và một số trang web khác mà các cơ quan chuyển tiếp đã xác định là bạo lực. | vi | |
PhoST::test/1188/0031 | PhoST | 12.39 | Để phản đối vấn đề này, blogger Slim Amamou, người đã bị tống giam dưới thời Ben Ali và sau đó trở thành một phần của chính phủ quá độ sau cuộc nổi dậy, Ông đã từ chức để phản đối. | In protest over this, blogger Slim Amamou, who had been jailed under Ben Ali and then became part of the transitional government after the revolution, he resigned in protest from the cabinet. | in protest over this blogger slim amammu who had been jailed under ben ali and then became part of the transitional government after the revolution he resigned in protest from the cabinet | en | để phản đối blogger slim a mamou, người đã bị bỏ tù dưới thời ben ali và sau đó trở thành một phần của chính phủ chuyển tiếp sau cuộc cách mạng, anh ta đã từ chức khỏi nội các. | vi | |
PhoST::test/1188/0035 | PhoST | 10.81 | Như Riadh Guerfali, một cựu chiến binh về thông tin, hoạt động ở Tuy - ni - di nhận xét xự kiện này, "Trước đây mọi chuyện khá đơn giản: bạn có những người tốt ở một bên và những kẻ xấu ở phía khác. | As Riadh Guerfali, the veteran digital activist from Tunisia, remarked over this incident, "Before, things were simple: you had the good guys on one side and the bad guys on the other. | as riad gerfali the veteran digital activist from tunisia remarked over this incident before things were simple you had the good guys on one side and the bad guys on the other | en | Như Ria Gherfali, nhà hoạt động kỹ thuật số kỳ cựu từ Tunisia, đã nhận xét về vụ việc này: Trước khi mọi thứ đơn giản, bạn có những người tốt ở một bên và những kẻ xấu ở bên kia. | vi | |
PhoST::test/1188/0038 | PhoST | 16.92 | Sự thật là dù cho các cộng đồng dân chủ ngày nay chúng ta không có câu trả lời thích đáng cho việc làm sao để cân bằng nhu cầu về an ninh và thực thi luật, ở một mặt và sự bảo vệ quyền tự do dân sự và quyền tự do ngôn luận ở mặt khác trong những hệ thống mạng kĩ thuật số của chúng ta. | The reality is that even in democratic societies today, we do not have good answers for how you balance the need for security and law enforcement on one hand and protection of civil liberties and free speech on the other in our digital networks. | the reality is that even in democratic societies today we do not have good answers for how you balance the need for security and law enforcement on one hand and protection of civil liberties and free speech on the other in our digital networks | en | Thực tế là ngay cả trong xã hội dân chủ ngày nay, chúng ta không có câu trả lời tốt cho việc làm thế nào để cân bằng nhu cầu an ninh và thực thi pháp luật một mặt và bảo vệ các quyền tự do dân sự và tự do ngôn luận. | vi | |
PhoST::test/1188/0039 | PhoST | 13.48 | Thực tế, ở Hoa Kỳ, bất cứ điều gì bạn nghĩ về Julian Assange, dù cho mọi người không cần là người ủng hộ anh ta thì cũng bị thu hút bởi chính cái cách mà chính phủ Hoa Kì và một số công ty đã xử lý Wikileaks. | In fact, in the United States, whatever you may think of Julian Assange, even people who are not necessarily big fans of his are very concerned about the way in which the United States government and some companies have handled Wikileaks. | in fact in the united states whatever you may think of julian assange even people who are not necessarily big fans of his are very concerned about the way in which the united states government and some companies have handled wiki leaks | en | Thực tế, ở Hoa Kỳ, dù bạn nghĩ gì về Julian Assange, ngay cả những người không nhất thiết là những người hâm mộ lớn của anh ta cũng rất lo lắng về cách chính phủ Hoa Kỳ và một số công ty xử lý. | vi | |
PhoST::test/1188/0041 | PhoST | 5.21 | Vì vậy chúng tôi cho rằng Internet là một công nghệ vượt biên giới. | So we assume that the Internet is a border - busting technology. | so we assume that the internet is a border busting technology | en | Vì vậy, chúng ta giả định rằng internet là một công nghệ xâm nhập. | vi | |
PhoST::test/1188/0042 | PhoST | 11.81 | Đây là bản đồ mạng xã hội toàn cầu, và dĩ nhiên Facebook đã chinh phục nhiều nơi trên thế giới - nó vừa tốt mà cũng vừa xấu, tùy thuộc vào quan điểm của bạn về cách Facebook quản lý dịch vụ của họ. | This is a map of social networks worldwide, and certainly Facebook has conquered much of the world -- which is either a good or a bad thing, depending on how you like the way Facebook manages its service. | this is a map of social networks world wide and certainly face book has conquered much of the world which is either a good or a bad thing depending on how you like the way face book manages its service | en | Đây là bản đồ các mạng xã hội trên toàn thế giới và chắc chắn Facebook đã chinh phục phần lớn thế giới, điều này hoặc tốt hoặc xấu tùy thuộc vào cách bạn quản lý dịch vụ của Facebook. | vi | |
PhoST::test/1188/0043 | PhoST | 3.44 | Nhưng biên giới vẫn tiếp tục tồn ại ở một vài nơi trên hệ thống không gian mạng. | But borders do persist in some parts of cyberspace. | but borders do persist in some parts of cyberspace | en | Nhưng biên giới vẫn tồn tại ở một số khu vực của không gian mạng. | vi | |
PhoST::test/1188/0045 | PhoST | 6.87 | Nhưng nếu quan sát Trung quốc, Việt Nam và một số quốc gia theo hình mẫu nhà nước Xô Viết những gì xảy ra ở đó là đang có vấn đề. | But if you look at China, Vietnam and a number of the former Soviet states, what's happening there is more troubling. | but if you look at china vietnam and a number of the former soviet states what's happening there is more troubling | en | Nếu bạn nhìn vào trung quốc, việt nam và một số bang thuộc liên xô cũ, những gì đang xảy ra ở đó còn đáng lo ngại hơn. | vi | |
PhoST::test/1188/0047 | PhoST | 11.2 | Hiện nay ở Trung quốc, có một "bức tưởng lửa cực lớn", mà mọi người đều biết, nó chặn Facebook và Twitter và bây giờ là Google + và rất nhiều trang web từ nước ngoài. | Now in China, you have the "great firewall," as it's well - known, that blocks Facebook and Twitter and now Google + and many of the other overseas websites. | now in china you have the great fire wall as it's well known that blocks face book and a twitter and now google plus and many of the other overseas web sites | en | Bây giờ ở trung quốc, bạn có tường lửa vĩ đại như đã biết, chặn facebook và a twitter và bây giờ google plus và nhiều trang web ở nước ngoài khác. | vi | |
PhoST::test/1188/0053 | PhoST | 5.98 | Và Robin Li, CEO của Bai du, Công cụ tìm kiếm thống trị ở Trung quốc là một trong những ví dụ điển hình. | And Robin Li, CEO of Baidu, China's dominant search engine, was one of the recipients. | and robin lee ceo of baidu china's dominant search engine was one of the recipients | en | Một trong những người nhận. | vi | |
PhoST::test/1188/0059 | PhoST | 6.94 | Vì vậy, tôi cho rằng vấn đề quan trọng không phải là cuộc tranh cãi về vấn đề Internet sẽ giúp những người tốt nhiều hơn hay người xấu nhiều hơn. | So the important question, I think, is not this debate over whether the Internet is going to help the good guys more than the bad guys. | so the important question i think is not this debate over whether the internet is going to help the good guys more than the bad guys | en | Vì vậy, câu hỏi quan trọng, tôi nghĩ, không phải là cuộc tranh luận về việc liệu internet có giúp ích cho những người tốt hơn những người xấu hay không. | vi | |
PhoST::test/1188/0062 | PhoST | 16.13 | Bởi vì tôi nghĩ tất cả các bạn sẽ đồng ý rằng mục đích chính đáng duy nhất của chính phủ là phục vụ công dân, và tôi sẽ tranh cãi rằng mục đích chính đáng duy nhất của công nghệ chính là cải thiện cuộc sống của chúng ta, không phải là thao túng hay biến chúng ta thành nô lệ. | Because I think all of you will agree that the only legitimate purpose of government is to serve citizens, and I would argue that the only legitimate purpose of technology is to improve our lives, not to manipulate or enslave us. | i think all of you will agree that the only legitimate purpose of government is to serve citizens and i would argue that the only legitimate purpose of technology is to improve our lives not to manipulate or enslave us | en | Because tôi nghĩ tất cả các bạn sẽ đồng ý rằng mục đích hợp pháp duy nhất của chính phủ là phục vụ người dân và tôi cho rằng mục đích hợp pháp duy nhất của công nghệ là cải thiện cuộc sống của chúng ta, không phải thao túng hay nô lệ. | vi | |
PhoST::test/1188/0065 | PhoST | 9.25 | Bằng cách nào bạn làm cho chủ quyền không gian mạng có trách nhiệm với lợi ích công cộng trong khi phần đông những giám đốc điều hành cho rằng bổn phận chính của họ là tạo lợi nhuận tối đa cho những cổ đông? | How do you hold the sovereigns of cyberspace accountable to the public interest when most CEO's argue that their main obligation is to maximize shareholder profit? | how do you hold the sovereigns of cyberspace accountable to the public interest when most ceo's argue that their main obligation is to maximise shareholder profit | en | Làm thế nào để bạn giữ các quốc vương của không gian mạng chịu trách nhiệm trước công chúng khi hầu hết các CEO đều cho rằng nghĩa vụ chính của họ là tối đa hóa lợi nhuận của cổ đông? | vi | |
PhoST::test/1188/0066 | PhoST | 3.62 | Và những qui định của chính phủ thường là không cải thiện nhiều lắm. | And government regulation often is n't helping all that much. | and government regulation often isn't helping all that much | en | Và quy định của chính phủ thường không giúp ích được nhiều. | vi | |
PhoST::test/1188/0070 | PhoST | 10.63 | Vì vậy, điều chúng ta cần phải nhận ra là nếu chúng ta muốn có một hệ thống Internet phục vụ công dân trong tương lai, chúng ta cân một phong trào tự do về Internet rộng hơn và vững chắc hơn. | So what we need to recognize is that if we want to have a citizen - centric Internet in the future, we need a broader and more sustained Internet freedom movement. | what we need to recognise is that if we want to have a citizen centric internet in the future we need a broader and more sustained internet freedom movement | en | Vậy điều chúng ta cần nhận ra là nếu chúng ta muốn có một internet lấy dân trí trong tương lai, chúng ta cần một phong trào tự do internet rộng hơn và bền vững hơn. | vi | |
PhoST::test/1188/0071 | PhoST | 12.51 | Cuối cùng, các công ty đã không dừng việc làm ô nhiễm nước ngầm như là một vấn đề chính hoặc thuê một đứa trẻ 10 tuổi là quan trọng, chỉ bởi vì các cơ quan hành pháp thức giấc mỗi ngày và quyết định nó là điều đúng đắn phải làm. | After all, companies did n't stop polluting groundwater as a matter of course, or employing 10 - year - olds as a matter of course, just because executives woke up one day and decided it was the right thing to do. | after all companies didn't stop polluting ground water as a matter of course or employing ten year old as a matter of course just because executives woke up one day and decided it was the right thing to do | en | Sau tất cả, các công ty không ngừng gây ô nhiễm nước ngầm như một lẽ đương nhiên, hoặc thuê người mười tuổi như một lẽ đương nhiên, chỉ vì các giám đốc thức dậy một ngày và quyết định đó là điều đúng đắn. | vi | |
PhoST::test/1188/0073 | PhoST | 8.79 | Tương tự như vậy, chính phủ không ban hành luật lao đọng và môi trường trí tuệ chỉ bởi vì những chính trị gia thức giấc mỗi ngày. | Similarly, governments do n't enact intelligent environmental and labor laws just because politicians wake up one day. | similarly governments don't enact intelligent environmental and labor laws just because politicians wake up one day | en | Similarly, các chính phủ không ban hành luật môi trường thông minh chỉ vì các chính trị gia thức dậy vào một ngày. | vi | |
PhoST::test/1188/0078 | PhoST | 15.66 | Điều này làm nổi bật vòng tròn về cái mà chúng ta có thể gọi là cải cách chính trị, để cuối cùng dẫn đến ý tưởng về sự đồng tình của người dân - - và được thực hiện lần đầu tiên bởi chính phủ cách mạng triệt để ở trên khắp nước Mỹ. | This set off a cycle of what we can call political innovation, which led eventually to the idea of consent of the governed -- which was implemented for the first time by that radical revolutionary government in America across the pond. | this set off a cycle of what we can call political innovation which led eventually to the idea of consent of the governed which was implemented for the first time by that radical revolutionary government in america across the pond | en | Điều này tạo ra một chu kỳ mà chúng ta có thể gọi là đổi mới chính trị, cuối cùng dẫn đến ý tưởng về sự đồng ý của chính phủ, được thực hiện lần đầu tiên bởi chính phủ cách mạng cực đoan ở châu mỹ. | vi | |
PhoST::test/1188/0079 | PhoST | 5.41 | Nhưng bây giờ chúng ta cần tìm ra làm sao để tạo sự thống nhất về hệ thống mạng | So now we need to figure out how to build consent of the networked. | so now we need to figure out how to build consent of the networked | en | Vậy bây giờ chúng ta cần tìm ra cách xây dựng sự đồng thuận của mạng lưới. | vi | |
PhoST::test/1188/0083 | PhoST | 12.33 | Mỗi người và tất cả chúng ta có một phần vai trò quan trọng trong việc xây dựng một thế giới mà trong đó chính phủ và công nghệ phục vụ người dân trên toàn thế giới chứ không phải là một điều gì khác. | Each and every one of us has a vital part to play in building the kind of world in which government and technology serve the world's people and not the other way around. | each and every one of us has a vital part to play in building the kind of world in which government and technology serve the world's people and not the other way round | en | Mỗi người trong chúng ta đều có một vai trò quan trọng trong việc xây dựng một thế giới nơi chính phủ và công nghệ phục vụ người dân trên thế giới chứ không phải ngược lại. | vi | |
PhoST::test/1284/0001 | PhoST | 11.57 | Và có những ngày - - không biết các bạn thì sao - - nhưng có những ngày tôi cảm thấy mình lệ thuộc quá nhiều vào người khác cho rất nhiều thứ trong cuộc sống của tôi. | And there are days -- I do n't know about the rest of you -- but there are days when I palpably feel how much I rely on other people for pretty much everything in my life. | and there are days i don't know about the rest of you gays but there are days when i palpably palpably feel how much i rely on other people for pretty much everything in my life | en | Có những ngày tôi không biết về những người còn lại, nhưng có những ngày tôi cảm thấy rõ ràng rằng tôi dựa vào người khác cho hầu hết mọi thứ trong cuộc sống của tôi. | vi | |
PhoST::test/1284/0003 | PhoST | 19.53 | Nhưng cái mà tôi nói hôm nay là cách mà chính sự phụ thuộc lẫn nhau đó thật sự trở thành một cơ sở hạ tầng xã hội cực mạnh mà chúng ta có thể thực sự khai thác để giúp giải quyết một số vấn đề xã hội sâu nhất, nếu chúng ta áp dụng hình thức cộng tác mở. | But what I'm here to talk to you about today is how that same interdependence is actually an extremely powerful social infrastructure that we can actually harness to help heal some of our deepest civic issues, if we apply open - source collaboration. | what i'm here to talk to you about today is how that same inner dependence is actually an extremely powerful social infrastructure that we can actually harness to help heal some of our deepest civic issues if we apply open source collaboration | en | Và những người thân yêu của tôi, những người đã giúp đỡ và giúp đỡ lẫn nhau trong những hoàn cảnh khó khăn nhất. | vi | |
PhoST::test/1284/0004 | PhoST | 11.95 | Một vài năm trước, Tôi đọc một bài báo viết bởi Michael Pollan, một ký giả tờ New York Times trong đó anh ta tranh luận rằng trồng một số thực phẩm của chúng ta là một trong những điều tốt nhất mà chúng ta có thể làm cho môi trường. | A couple of years ago, I read an article by New York Times writer Michael Pollan, in which he argued that growing even some of our own food is one of the best things that we can do for the environment. | a couple of years ago i read an article by new york times writer michael pollin in which he argued that growing even some of our own food is one of the best things that we can do for the environment | en | A couple of years ago, tôi đã đọc một bài báo của nhà văn michael pollard trên tờ new york times, trong đó ông lập luận rằng trồng thậm chí một số loại thực phẩm của chúng ta là một trong những điều tốt nhất mà chúng ta có thể làm. | vi | |
PhoST::test/1284/0005 | PhoST | 8.4 | Và vào thời điểm tôi đọc bài báo đó, trời đang giữa mùa đông và tôi không có chỗ để chứa đất trong căn hộ chung cư ở New York của tôi. | Now at the time that I was reading this, it was the middle of the winter and I definitely did not have room for a lot of dirt in my New York City apartment. | now at the time that i was reading this it was the middle of the winter and i definitely did not have room for a lot of dirt in my new york city apartment | en | Vào thời điểm tôi đọc điều này, đó là giữa mùa đông và tôi chắc chắn không có chỗ cho một đống bẩn thỉu trong căn hộ ở thành phố new york của tôi. | vi | |
PhoST::test/1284/0006 | PhoST | 9.18 | Vì vậy tôi cơ bản là chỉ muốn sắp xếp để đọc tạp chí Wired số tới và tìm hiểu xem làm cách nào mà các chuyên gia có thể tìm ra cách để giải quyết tất cả các vấn đề đó cho chúng ta vào tương lai. | So I was basically just willing to settle for just reading the next Wired magazine and finding out how the experts were going to figure out how to solve all these problems for us in the future. | so i was basically just willing to settle for reading the next wired magazine and finding out how the experts were going to figure out how to solve all these problems for us in the future | en | So, về cơ bản, tôi chỉ sẵn sàng giải quyết việc đọc tạp chí được gửi tiếp theo và tìm hiểu xem các chuyên gia sẽ giải quyết tất cả những vấn đề này cho chúng ta như thế nào trong tương lai. | vi | |
PhoST::test/1284/0008 | PhoST | 10.33 | Vì tôi cũng biết một chút, từ công việc của chính tôi, về cách mà NASA đã sử dụng cách trồng cây trong nước để trồng thực phẩm trong không gian. | So, I happen to know a little bit from my own work about how NASA has been using hydroponics to explore growing food in space. | so i happen to know a little bit from my own work about how nasa has been using hydroponics to explore growing food in space | en | Vì vậy, tôi tình cờ biết một chút từ công trình của chính tôi về cách NASA đã sử dụng hydroponics để khám phá thức ăn đang phát triển trong không gian. | vi | |
PhoST::test/1284/0013 | PhoST | 12.81 | Và cách hoạt động của nó là có một cái bơm ở dưới đáy, thỉnh thoảng bơm chất lỏng có chứa chất dinh dưỡng lên trên, rồi chất lỏng đó thấm xuống hệ thống rễ của cây trong khi các rễ này được treo, bọc trong những hạt đất sét - - và không có đất ở đây. | And the way it works is that there's a pump at the bottom, which periodically sends this liquid nutrient solution up to the top, which then trickles down through plants' root systems that are suspended in clay pellets -- so there's no dirt involved. | and the way it works is that there's a pump at the bottom which periodically sends some of this liquidnutrient solution up to the top which then trickles down through plants root systems that are suspended in clay pellets so there's no dirt involved | en | đôi mắt sáng ngời, đôi môi mím chặt, đôi môi trắng bệch và đôi mắt sưng húp. | vi | |
PhoST::test/1284/0014 | PhoST | 17.48 | Ánh sáng và nhiệt độ khác nhau ở mỗi tiểu khí hậu ở mỗi cửa sổ, vì vậy nông trại cửa sổ cần một nông dân, và người đó phải quyết định loại cây gì người đó sẽ trồng trong nông trại của cô ta, và cô ta sẽ sử dụng phân hữu cơ hay không. | Now light and temperature vary with each window's microclimate, so a window farm requires a farmer, and she must decide what kind of crops she is going to put in her window farm, and whether she is going to feed her food organically. | now light and temperature vary with each window's microclimate so a window farm requires a farmer and she must decide what kind of crops she is going to put in her window farm and whether she is going to feed her food organically | en | Bây giờ ánh sáng và nhiệt độ thay đổi theo vi khí hậu của mỗi cửa sổ, vì vậy một trang trại cần một người nông dân và cô ấy phải quyết định loại cây trồng nào cô ấy sẽ đưa vào trang trại của mình. | vi | |
PhoST::test/1284/0016 | PhoST | 17.5 | Và tôi thực sự rất muốn nó trở thành một dự án mở, vì trồng cây bằng nước là một trong những lĩnh vực có nhiều đăng ký bản quyền nhất ở Mỹ hiện tại và có thể trở thành 1 lĩnh vực tương tự như Monsanto, khi mà công ty tư nhân nắm độc quyền trong lĩnh vực thực phẩm cho con người. | And I really wanted it to be an open project, because hydroponics is one of the fastest growing areas of patenting in the United States right now, and could possibly become another area like Monsanto, where we have a lot of corporate intellectual property in the way of people's food. | and i really wanted it to be an open project because hydroponics is one of the fastest growing areas of patenting in the united states right now and could possibly become another area like monsanto where we have a lot of corporate intellectual property in the way of people's food | en | Tôi thực sự muốn nó trở thành một dự án mở vì thủy canh là một trong những lĩnh vực cấp bằng nhanh nhất ở Hoa Kỳ hiện nay và có thể trở thành một lĩnh vực khác như Monsanto, nơi chúng ta có rất nhiều tài sản của người dân. | vi | |
PhoST::test/1284/0017 | PhoST | 8 | Vì vậy tôi quyết định rằng, thay vì tạo ra 1 sản phẩm, cái tôi sẽ làm là mở dự án này cho nhiều người đồng phát triển. | So I decided that, instead of creating a product, what I was going to do was open this up to a whole bunch of codevelopers. | so i decided that instead of creating a product what i was going to do was open this up to a whole bunch of code developers | en | Vì vậy, tôi quyết định rằng thay vì tạo ra một sản phẩm, điều tôi định làm là mở điều này ra cho cả một loạt các nhà phát triển. | vi | |
PhoST::test/1284/0022 | PhoST | 14.8 | Vì vậy để thu hút thêm những người cùng phát triển, chúng tôi đã tạo ra một trang thông tin trên mạng xã hội trên đó chúng tôi đưa lên các kiểu thiết kế, chúng tôi giải thích chúng hoạt động như thế nào, và chúng tôi thậm chí đi xa hơn là chỉ ra các điểm không tốt trong những hệ thống đó. | So to bring on more codevelopers, what we did was we created a social media site on which we published the designs, we explained how they worked, and we even went so far as to point out everything that was wrong with these systems. | so to bring on more code developers what we did was we created a social media site on which we published the designs we explained how they worked and we even went so far as to point out everything that was wrong with these systems | en | Vì vậy, để thu hút thêm các nhà phát triển, những gì chúng tôi đã làm là tạo một trang mạng xã hội, trên đó chúng tôi công bố các thiết kế, chúng tôi giải thích cách chúng hoạt động và thậm chí còn chỉ ra mọi thứ sai với các hệ thống này. | vi | |
PhoST::test/1284/0024 | PhoST | 4.46 | Và hiện tại trên trang web này, chúng tôi có 18.000 người. | So actually now on this website, we have 18,000 people. | so actually now on this web site we have eighteen thousand people | en | Vậy là bây giờ trên trang web này, chúng ta có mười tám nghìn người. | vi | |
PhoST::test/1284/0026 | PhoST | 6.96 | Cái mà chúng tôi đang làm là cái mà NASA hay là một công ty lớn gọi là R & D, hay là nghiên cứu và phát triển. | What we're doing is what NASA or a large corporation would call R&D, or research and development. | what we're doing is what nasa or a large corporation would call r and d or research and development | en | Những gì chúng ta đang làm là những gì NASA hoặc một tập đoàn lớn sẽ gọi là R và D, hay nghiên cứu và phát triển. | vi | |
PhoST::test/1284/0027 | PhoST | 5.34 | Nhưng cái mà chúng tôi gọi nó là R&D-I-Y, hay là nghiên cứu và tự mình phát triển nó. | But what we call it is R&D-I-Y, or "research and develop it yourself." | but what we call it is r and di y or research and develop it yourself | en | what we call it is R và D, why, or research and develop it yourself | vi | |
PhoST::test/1284/0028 | PhoST | 5.7 | Ví dụ, Jackson có một đề nghị là chúng tôi sử dụng bơm không khí thay vì bơm nước. | So, for example, Jackson came along and suggested that we use air pumps instead of water pumps. | so for example jackson came along and suggested that we use air pumps instead of water pumps | en | Ví dụ, jackson đến và gợi ý rằng chúng ta nên sử dụng máy bơm không khí thay vì máy bơm nước. | vi | |
PhoST::test/1284/0029 | PhoST | 6.47 | Để làm được điều này thì cần phải xây dựng hàng đống hệ thống, nhưng khi mà nó hoạt động, chúng tôi đã có thể giảm lượng cạc - bon gần phân nửa. | It took building a whole bunch of systems to get it right, but once we did, we were able to cut our carbon footprint nearly in half. | it took building a whole bunch of systems to get it right but once we did we were able to cut our carbon footprint nearly in half | en | Phải xây dựng cả một loạt hệ thống để làm cho đúng, nhưng một khi đã làm xong, chúng tôi chỉ có thể cắt một nửa dấu chân carbon. | vi | |
PhoST::test/1284/0030 | PhoST | 13.44 | Tony ở Chicago thì chuyên về trồng thử các loại cây, cũng như nhiều người trồng cây trên cửa sổ, và anh ta đã có thể làm cho cây dâu của mình cho quả trong chín tháng trong điều kiện ít ánh sáng bằng cách đơn giản là thay đổi chế độ dinh dưỡng cho cây. | Tony in Chicago has been taking on growing experiments, like lots of other window farmers, and he's been able to get his strawberries to fruit for nine months of the year in low - light conditions by simply changing out the organic nutrients. | tony in chicago has been taking on growing experiments like lots of other window farmers and he's been able to actually get his strawberries to fruit for nine months of the year in low light conditions by simply changing out the organic nutrients | en | Tôi ở Chicago đã thực hiện các thí nghiệm phát triển như rất nhiều người nông dân cửa sổ khác và anh ấy đã có thể thực sự làm cho dâu tây của mình ra quả trong chín tháng trong điều kiện ánh sáng yếu. | vi | |
PhoST::test/1284/0033 | PhoST | 12.31 | Cũng như với mọi dự án nguồn mở, quyền lợi thực sự là sự hợp tác giữa các nhóm với các mối quan tâm cụ thể cùng phát triển các hệ thống của họ phục vụ cho các mối tâm của họ và với các mối quan tâm chung. | And with every open source project, the real benefit is the interplay between the specific concerns of people customizing their systems for their own particular concerns, and the universal concerns. | and with every open source project the real benefit is the interplay between the specific concerns of people customizing their systems for their own particular concerns and the universal concerns | en | và với mọi dự án mã nguồn, lợi ích thực sự là sự tương tác giữa những mối quan tâm cụ thể của những người tùy chỉnh hệ thống của họ cho những mối quan tâm cụ thể của họ và những mối quan tâm phổ quát. | vi | |
PhoST::test/1284/0034 | PhoST | 6.38 | Vì vậy đội nòng cốt của tôi và tôi có thể tập trung vào các phát triển mang lại lợi ích chung cho mọi người. | So my core team and I are able to concentrate on the improvements that really benefit everyone. | so my core team and i are able to concentrate on the improvements that really benefit everyone | en | Vì vậy, đội ngũ nòng cốt của tôi có thể tập trung vào những cải tiến thực sự có lợi cho mọi người. | vi | |
PhoST::test/1284/0036 | PhoST | 9.91 | Vì vậy cho những người thích tự làm, chúng tôi cung cấp miễn phí các hướng dẫn đã được thử nghiệm vì vậy mọi người, ở bất cứ đâu trên thế giới, có thể tự làm những hệ thống đó miễn phí. | So for do - it - yourselfers, we provide free, very well - tested instructions so that anyone, anywhere around the world, can build one of these systems for free. | so for do it yourselfers we provide free very well tested instructions so that anyone anywhere around the world can build one of these systems for free | en | Vì vậy, hãy tự làm đi, vì chúng tôi cung cấp hướng dẫn miễn phí, được kiểm chứng rất kỹ, để bất kỳ ai ở bất cứ đâu trên thế giới có thể xây dựng một trong những hệ thống này miễn phí. | vi | |
PhoST::test/1284/0038 | PhoST | 9.59 | Và để có quỹ cho dự án, chúng tôi hợp tác để tạo các sản phẩm mà chúng tôi bán cho trường học và cho các cá nhân những người mà không có thời gian để tự làm hệ thống của họ. | And to fund the project, we partner to create products that we then sell to schools and to individuals who do n't have time to build their own systems. | and to fund the project we partner to create products that we then sell to schools and to individuals who don't have time to build their own systems | en | và để tài trợ cho dự án, chúng tôi hợp tác để tạo ra các sản phẩm mà sau đó chúng tôi bán cho các trường học và cho những cá nhân không có thời gian để xây dựng hệ thống của riêng họ. | vi | |
PhoST::test/1284/0040 | PhoST | 7.44 | Trong văn hóa đó, tốt hơn là bạn là một người thử nghiệm để hỗ trợ ý tưởng của người khác hơn là chỉ là người đưa ra ý tưởng. | In our culture, it is better to be a tester who supports someone else's idea than it is to be just the idea guy. | in our culture it is better to be a testor who supports some one else's idea than it is to be just the idea guy | en | Trong văn hóa của chúng ta, tốt hơn là một người thử nghiệm, người ủng hộ ý tưởng của người khác hơn là chỉ là một gã ý tưởng. | vi | |
PhoST::test/1284/0041 | PhoST | 12.9 | Cái mà chúng tôi có được ở dự án này là chúng tôi có sự hỗ trợ cho công việc của chính mình, đồng thời là một thử nghiệm, nhưng lại có đóng góp thực sự cho cách mạng môi trường trong một cách, khác hơn với chỉ lắp đặt các bóng đèn thế hệ mới. | What we get out of this project is support for our own work, as well as an experience of actually contributing to the environmental movement in a way other than just screwing in new light bulbs. | what we get out of this project is we get support for our own work as well as an experience of actually contributing to the environmental movement in a way other than just screwing in new light valves | en | Tôi đã nói với bạn về sự thay đổi. | vi | |
PhoST::test/1284/0042 | PhoST | 6.98 | Nhưng tôi nghĩ là Eleen thể hiện tốt nhất cái mà chúng tôi thực sự làm được từ dự án này, đó là sự thích thú trong khi cộng tác. | But I think that Eleen expresses best what we really get out of this, which is the actual joy of collaboration. | but i think that eileen expresses best what we really get out of this which is the actual joy of collaboration | en | Tôi nghĩ rằng Eileen diễn tả tốt nhất những gì chúng ta thực sự nhận được từ điều này, đó là niềm vui thực sự của sự hợp tác. | vi | |
PhoST::test/1284/0043 | PhoST | 9.13 | Cô ấy nói cái này giống như thấy một người nào đó ở nửa vòng bên kia trái đất thích thú với ý tưởng của bạn, xây dựng nó lên và rồi ghi công ý tưởng đó là đóng góp của bạn. | So she expresses here what it's like to see someone halfway across the world having taken your idea, built upon it and then acknowledging you for contributing. | so she expresses here what it's like to see some one half way across the world having taken your idea built upon it and then acknowledging you for contributing | en | Vậy là cô ta thể hiện ở đây, như thể, khi thấy ai đó ở nửa đường, đã lấy ý tưởng của bạn, xây dựng dựa trên đó, và sau đó thừa nhận bạn đã đóng góp. | vi | |
PhoST::test/1284/0044 | PhoST | 12.77 | Nếu chúng ta thực sự muốn thấy cách ứng xử của người tiêu dùng thay đổi rộng khắp theo hướng mà chúng ta đang nói tới như là các nhà môi trường và thực phẩm, có thể chúng ta chỉ cần đào sâu thuật ngữ "người tiêu dùng" và thấu hiểu những người đang làm ra sản phẩm. | If we really want to see the kind of wide consumer behavior change that we're all talking about as environmentalists and food people, maybe we just need to ditch the term "consumer" and get behind the people who are doing stuff. | if we really want to see the kind of wide consumer behavior change that we're all talking about as environmentalists and food people maybe we just need to ditch the term consumer and get behind the people who are doing stuff | en | Chúng ta thực sự muốn thấy một kiểu hành vi tiêu dùng rộng lớn mà tất cả chúng ta đều nói đến như là những người làm vườn và thực phẩm. Có lẽ chúng ta chỉ cần nói ra thuật ngữ 'tôi' và tụt lại phía sau những người đang làm việc. | vi | |
PhoST::test/1284/0045 | PhoST | 2.98 | Các dự án nguồn mở thường có một động lực phát triển riêng của họ. | Open source projects tend to have a momentum of their own. | open source projects tend to have a momentum of their own | en | Các dự án mã nguồn mở có xu hướng có một động lực riêng. | vi | |
PhoST::test/1284/0046 | PhoST | 9.27 | Và cái mà chúng ta thấy là R&D-I-Y đã phát triển vượt ra mô hình nông trại trên cửa sổ và đèn LED thành các tấm thu năng lượng mặt trời và hệ thống nước. | And what we're seeing is that R&D-I-Y has moved beyond just window farms and LEDs into solar panels and aquaponic systems. | what we're seeing is that r and d i y has moved beyond just window farms and le d into solar panels and aquaponic systems | en | đáng xem là R và D, Y đã vượt ra ngoài các trang trại cửa sổ và các con hẻm thành các hệ thống nước trong các tấm pin mặt trời. | vi | |
PhoST::test/1284/0049 | PhoST | 9.86 | Vì vậy chúng tôi muốn các bạn hãy cùng chúng tôi khám phá lại các giá trị của sự hợp tác công dân, và để tuyên bố rằng tất cả chúng ta vẫn là những người đi đầu. | So we ask that you join us in rediscovering the value of citizens united, and to declare that we are all still pioneers. | so we ask that you join us in rediscovering the value of citizens united and to declare that we are all still pioneers | en | Vì vậy, chúng tôi yêu cầu bạn tham gia cùng chúng tôi trong việc khám phá lại giá trị của những công dân đoàn kết và tuyên bố rằng tất cả chúng ta vẫn là những người tiên phong. | vi | |
PhoST::test/1326/0000 | PhoST | 4.8 | Bệnh tả vừa được phát hiện tại Haiti, lần đầu tiên trong suốt 50 năm qua, vào tháng 10 vừa rồi. | Cholera was reported in Haiti for the first time in over 50 years last October. | cholera was reported in haiti for the first time in over fifty years last october | en | Cholra was reported in Haiti for the first time sau hơn năm mươi năm, tháng mười vừa qua. | vi | |
PhoST::test/1326/0001 | PhoST | 6.22 | Không có cách nào để dự đoán trước chúng có thể lan rộng bao xa thông qua nguồn nước, và tình huống có thể tồi tệ đến mức nào. | There was no way to predict how far it would spread through water supplies and how bad the situation would get. | there was no way to predict how far it would spread through water supplies and how bad the situation would get | en | Không có cách nào để dự đoán mức độ lan tỏa của nguồn cung cấp nước và tình hình sẽ trở nên tồi tệ như thế nào. | vi | |
PhoST::test/1326/0003 | PhoST | 10.72 | Chúng ta đã tiến bộ trong dự đoán và phòng tránh bão, trước khi chúng cướp đi những sinh mạng vô tội và gây ra những thiệt hại không thể tránh khỏi, nhưng chúng ta vẫn chưa thể làm vậy với nguồn nước, và đây là lý do tại sao. | We've gotten good at predicting and preparing for storms before they take innocent lives and cause irreversible damage, but we still ca n't do that with water, and here's why. | we've gotten good at predictinging and preparing for storms before they take innocent lives and cause irreversible damage but we still can't do that with water and here's why | en | Chúng ta đã làm tốt trong việc dự đoán và chuẩn bị cho các cơn bão trước khi chúng cướp đi sinh mạng vô tội và gây ra thiệt hại không thể khắc phục, nhưng chúng ta vẫn không thể làm điều đó với nước và đây là. | vi | |
PhoST::test/1326/0004 | PhoST | 9.96 | Bây giờ, nếu bạn muốn kiểm tra nước trên cánh đồng, bạn cần một kỹ thuật viên thành thạo, những thiết bị đắt tiền như thế này, và bạn phải chờ trong một ngày cho những phản ứng hóa học xảy ra và cho kết quả. | Right now, if you want to test water in the field, you need a trained technician, expensive equipment like this, and you have to wait about a day for chemical reactions to take place and provide results. | right now if you want to test water in the field you need a trained technician expensive equipment like this and you have to wait about a day for chemical reactions to take place and provide results | en | Nếu bạn muốn kiểm tra nước trên cánh đồng, bạn cần một kỹ thuật viên được đào tạo, thiết bị đắt tiền như thế này, và bạn phải đợi khoảng một ngày để các phản ứng hóa học diễn ra và mang lại kết quả. | vi | |
PhoST::test/1326/0006 | PhoST | 2.85 | Trong khi đó, có một thực tế là người ta vẫn cần uống nước. | And it ignores the fact that, in the meanwhile, people still need to drink water. | and it ignores the fact that in the meanwhile people still need to drink water | en | Trong khi đó, mọi người vẫn cần uống nước. | vi | |
PhoST::test/1326/0007 | PhoST | 9.98 | Hầu hết những thông tin mà chúng tôi thu thập được từ sự bùng phát dịch tả, không phải từ việc kiểm tra nguồn nước; mà đến từ những hình thức như thế này đây, những tài liệu từ tất cả những người mà chúng tôi đã không thể giúp. | Most of the information that we collected on the cholera outbreak did n't come from testing water; it came from forms like this, which documented all the people we failed to help. | most of the information that we collected on the collar outbreak didn't come from testing water it came from forms like this which documented all the people we failed to help | en | Hầu hết thông tin mà chúng tôi thu thập được về đợt bùng phát dịch tả không đến từ việc kiểm tra nước, mà đến từ những hình thức như thế này, ghi lại tất cả những người mà chúng tôi không giúp được. | vi | |
PhoST::test/1326/0008 | PhoST | 6.69 | Vô số người đã được cứu nhờ những con chim hoàng yến ở mỏ than - - một cách đơn giản và ít tốn kém để những thợ mỏ biết họ có được an toàn không. | Countless lives have been saved by canaries in coalmines -- a simple and invaluable way for miners to know whether they're safe. | countless lives have been saved by canaries and coal mines a simple and invaluable way for miners to know whether they're safe | en | Các mỏ than và canary đã cứu vô số mạng sống, một cách đơn giản và vô giá để những người thợ mỏ biết liệu họ có an toàn hay không. | vi | |
PhoST::test/1326/0013 | PhoST | 5.74 | Nó là một thiết bị nhanh và rẻ để trả lời cho một câu hỏi quan trọng: Liệu nguồn nước này có bị ô nhiễm? | It's a fast, cheap device that answers an important question: Is this water contaminated? | it's a fast cheap device that answers an important question is this water contaminated | en | đây là một thiết bị rẻ tiền, nó trả lời một câu hỏi quan trọng: nước này có bị ô nhiễm không? | vi | |
PhoST::test/1326/0015 | PhoST | 4.3 | Và thay vì phải chờ đợi cho những phản ứng hóa học xảy ra, nó sử dụng ánh sáng. | And instead of waiting for chemical reactions to take place, it uses light. | and instead of waiting for chemical reactions to take place it uses light | en | Tôi đã đọc về nó. | vi | |
PhoST::test/1326/0016 | PhoST | 9.42 | Nghĩa là chẳng cần chờ đợi những phản ứng hóa học xảy ra nữa, chẳng sợ những chất phản ứng có thể bị hết, hay phải là một chuyên gia mới có thể có những thông tin hữu ích. | That means there's no waiting for chemical reactions to take place, no need to use reagents that can run out and no need to be an expert to get actionable information. | that means there's no waiting for chemical reactions to take place no need to use re agents that can run out and no need to be an expert to get fashionable information | en | Có nghĩa là không cần chờ đợi các phản ứng hóa học diễn ra, không cần sử dụng thuốc thử có thể chạy ra và không cần phải là một chuyên gia để có được thông tin hữu ích. | vi | |
PhoST::test/1326/0018 | PhoST | 6.36 | Chiếc máy sẽ làm điều này khả thi cho bất cứ ai muốn thu thập những thông tin về cứu thủy nạn và giám sát điều kiện chất lượng nước khi các thông tin đó được thể hiện ra. | This will make it possible for anyone to collect life - saving information and to monitor water quality conditions as they unfold. | this will make it possible for anyone to collect life saving information and to monitor water quality conditions as they unfold | en | để bất kỳ ai thu thập thông tin cứu sinh và theo dõi các điều kiện chất lượng nước khi chúng diễn ra. | vi | |
PhoST::test/1326/0021 | PhoST | 9.77 | Với đủ số người dùng, những bản đồ như vậy sẽ khiến công tác phòng tránh dịch bệnh trở nên khả thi, ngăn chặn những hiểm họa trước khi chúng trở nên nguy cấp phải cần tới hàng năm trời mới có thể phục hồi. | With enough users, maps like this will make it possible to take preventive action, containing hazards before they turn into emergencies that take years to recover from. | with enough users maps like this will make it possible to take preventive action containing hazards before they turn into emergencies that take years to recover from | en | Với đủ người dùng, bản đồ như thế này sẽ giúp ngăn chặn hành động, chứa đựng những nguy hiểm trước khi chúng biến thành tình huống khẩn cấp, mất nhiều năm để phục hồi. | vi | |
PhoST::test/1326/0025 | PhoST | 9.28 | Mục tiêu của chúng tôi trong năm tới là đưa Máy kiểm tra nước Hoàng Yến ra đồng ruộng và mở mã nguồn cho phần cứng để bất cứ ai cũng có thể đóng góp vào sự phát triển và đánh giá nó, nhờ vậy chúng ta có thể cùng nhau khắc phục vấn đề này. | Our goal over the next year is to get Water Canary ready for the field and to open - source the hardware so that anyone can contribute to the development and the evaluation, so we can tackle this problem together. | our goal for the next year is to get water canary ready for the field and open source the hardware so that anyone can contribute to the development and the evaluation so we can tackle this problem together | en | Mục tiêu của chúng ta trong năm tới là chuẩn bị nước cho sân và mở ra phần cứng để bất kỳ ai có thể đóng góp vào sự phát triển và đánh giá, vì vậy chúng ta có thể giải quyết vấn đề này. | vi | |
PhoST::test/1450/0000 | PhoST | 2.4 | Đây là hình vẽ của bộ não 1000 năm tuổi | This is a thousand - year - old drawing of the brain. | a thousand year old drawing of the brain | en | Bản vẽ trí óc một nghìn năm. | vi | |
PhoST::test/1450/0002 | PhoST | 2.16 | Và có những điều trông rất quen thuộc so với ngày nay. | And some things look very familiar today. | and some things look very familiar to day | en | Và một số thứ trông rất quen thuộc hôm nay. | vi | |
PhoST::test/1450/0003 | PhoST | 3.93 | Hai mắt ở phía dưới, thần kinh giác mạc tủa ra từ phía sau. | Two eyes at the bottom, optic nerve flowing out from the back. | two eyes at the bottom of the upper | en | mắt ở dưới, dây thần kinh thị giác chảy ra từ lưng. | vi | |
PhoST::test/1450/0004 | PhoST | 4.08 | Có một cái mũi rất lớn có vẻ như không được liên hệ với bộ phận nào cụ thể. | There's a very large nose that does n't seem to be connected to anything in particular. | it is a very large nose that doesn't seem to be connected to anything in particular | en | đôi mũi dường như không liên quan đến bất cứ điều gì cụ thể. | vi | |
PhoST::test/1450/0008 | PhoST | 1.67 | Bạn thực sự đã không gặp may mắn. | You really would be kind of out of luck. | you really do not | en | Các đối tượng thường được gọi là. | vi | |
PhoST::test/1450/0011 | PhoST | 1.74 | Không ai được từng nhìn thoáng qua sợi dây thần kinh của bộ não | Nobody had had a glimpse of the brain's wiring. | bony | en | Bộ phim được quay ở thành phố new york. | vi | |
PhoST::test/1450/0012 | PhoST | 8.01 | Và lý do là vì nếu bạn bỏ bộ não ra khỏi sọ và bạn cắt một lát mỏng của nó, ngay cả bỏ nó vào một kính hiển vi cực ký hiện đại, bạn cũng không thể thấy gì hết. | And that's because if you take a brain out of the skull and you cut a thin slice of it, put it under even a very powerful microscope, there's nothing there. | and that's because if you take a brain out of the skull and you cut a thin slice of it put it under even a very powerful microscope there's nothing there | en | Bạn cắt một lát mỏng từ hộp sọ, đặt nó dưới một kính hiển vi rất mạnh, không có gì ở đó. | vi | |
PhoST::test/1450/0013 | PhoST | 1.31 | Nó màu xám và không có hình dạng. | It's gray, formless. | grey formless | en | Cô ấy đã chết khi đang làm nhiệm vụ. | vi | |
PhoST::test/1450/0017 | PhoST | 6.93 | Bất ngờ, những hóa chất nhuộm mới cho mô não đã được phát triển và chúng cho chúng ta những cái nhìn thoáng qua về dây thần kinh. | Suddenly, new chemical stains for brain tissue were developed and they gave us our first glimpses at brain wiring. | suddenly new chemical stains for brain tissue were developed and they gave us our first glimpses at brain wirring | en | Đột nhiên, các vết bẩn hóa học mới cho mô não được phát triển và chúng cho chúng ta cái nhìn đầu tiên về hệ thống dây điện não. | vi | |
PhoST::test/1450/0018 | PhoST | 1.65 | Máy tính đã được mở bung ra. | The computer was cracked open. | the computer was a | en | Cái máy đã bị xé toạc. | vi | |
PhoST::test/1450/0021 | PhoST | 5.86 | Thay vì nhuộm tất cả các tế bào trong mô, theo cách nào đó nó chỉ đánh dấu một phần trăm tế bào. | Instead of staining all of the cells inside of a tissue, it somehow only stains about one percent of them. | instead of staining all of the cells inside of a tissue it somehow only stains about one per cent of them | en | Thay vì nhuộm tất cả các tế bào bên trong mô, bằng cách nào đó nó chỉ nhuộm khoảng một phần trăm. | vi | |
PhoST::test/1450/0022 | PhoST | 3.29 | Nó dọn đám rừng, tiết lộ các cây bên trong | It clears the forest, reveals the trees inside. | it clears the forest reveals the trees inside | en | Cây bên trong. | vi | |
PhoST::test/1450/0025 | PhoST | 12.83 | Nhà não đồ học người Tây Ban Nha Santiago Ramon y Cajal, người được coi là cha đẻ của ngành khoa học thần kinh hiện đại, đã ứng dụng nhuộm Golgi này, đã cho ra những dữ liệu như thế này, và thực sự đã giúp chúng ta khái niệm hiện đại về tế bào thần kinh, hay còn gọi là nơ - ron. | Spanish neuroanatomist Santiago Ramon y Cajal, who's widely considered the father of modern neuroscience, applied this Golgi stain, which yields data which looks like this, and really gave us the modern notion of the nerve cell, the neuron. | spanish neuronatomist santago ramonikahal who is widely considered the father of modern neuro science applied this golgi stain which yields data that looks like this and really gave us the modern notion of the nerve cell the neuron | en | Người ta cho rằng ông là cha đẻ của ngành khoa học thần kinh hiện đại, đã áp dụng vết nhơ này, tạo ra dữ liệu trông giống như thế này, và thực sự cho chúng ta khái niệm về tế bào thần kinh. | vi | |
PhoST::test/1450/0026 | PhoST | 4.28 | Và nếu bạn đang nghĩ bộ não như là một chiếc máy vi tính, thì đây là bộ bán dẫn. | And if you're thinking of the brain as a computer, this is the transistor. | and if you're thinking of the brain as a computer this is the transition | en | Nếu bạn đang nghĩ về bộ não như một máy tính, thì đây là bóng bán dẫn. | vi | |
PhoST::test/1450/0027 | PhoST | 7.61 | Và rất nhanh chóng Cajal nhận ra rằng các nơ - ron không hoạt động một mình, nhưng chúng sẽ bắt kết nối với những nơ - ron khác, từ đó tạo thành mạch điện giống như máy vi tính. | And very quickly Cajal realized that neurons do n't operate alone, but rather make connections with others that form circuits just like in a computer. | very quickly kohal realized that neurons don't operate alone but rather make connections with others that form circuits just like in a computer | en | rRất nhanh chóng, Cahall nhận ra rằng các nơ-ron không chỉ hoạt động mà còn kết nối với những nơ-ron khác tạo thành mạch giống như trong máy tính. | vi | |
PhoST::test/1450/0030 | PhoST | 3.23 | Nhưng một trong những cách thông dụng nhất liên quan đến các protein huỳnh quang lục. | But one of the most popular ones involves green fluorescent protein. | but one of the most popular ones involves green phorescent protein | en | Các bài viết của ông đã gây ra sự phẫn nộ lớn trong giới kinh doanh. | vi | |
PhoST::test/1450/0031 | PhoST | 5.44 | Bây giờ nói về protein huỳnh quang lục, kỳ lạ là nó có nguồn gốc từ con sứa phát quang sinh học. và nó rất hữu dụng. | Now green fluorescent protein, which oddly enough comes from a bioluminescent jellyfish, is very useful. | now green florescent protein which oddly enough comes from a bioluminescent jellyfish is very useful | en | m gây ra, nó có thể gây ra một cơn đau. | vi | |
PhoST::test/1450/0032 | PhoST | 11.67 | Bởi vì nếu bạn lấy gen tổng hợp protein huỳnh quang lục và cấy nó vào một tế bào, thì tế bào đó sẽ phát sáng màu xanh lục - - hoặc rất nhiều các biến thể khác của protein huỳnh quang lục bạn có thể làm một tế bào phát sáng với nhiều màu khác nhau. | Because if you can get the gene for green fluorescent protein and deliver it to a cell, that cell will glow green -- or any of the many variants now of green fluorescent protein, you get a cell to glow many different colors. | because if you can get the gene for green florescent protein and deliver it to a cell that cell will glow green or any of the many variants now of green florescent protein you get a cell to glow many different colors | en | Bởi vì nếu bạn có thể lấy gen cho huyết tương xanh và giao nó cho một tế bào, thì tế bào đó sẽ phát sáng màu xanh lam hoặc bất kỳ biến thể nào của huyết tương xanh lá cây để phát sáng nhiều màu sắc khác nhau. | vi | |
PhoST::test/1450/0033 | PhoST | 5.27 | Và như vậy quay trở về với bộ não, đây là từ con chuột được cấy gien gọi là "não cầu vồng" | And so coming back to the brain, this is from a genetically engineered mouse called "Brainbow." | and so coming up back to the brain this is from a geneticly engineered mouse called brainbow | en | Đây là từ một con chuột được biến đổi gen tên là brain bow. | vi |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 167