id stringlengths 20 22 | source_dataset stringclasses 1
value | speaker_id stringclasses 28
values | duration_sec float64 0.18 32.4 | text_vi stringlengths 2 526 | text_en stringlengths 2 524 | audio audioduration (s) 0.18 32.4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
PhoST::test/1188/0000 | PhoST | 1188 | 6.8 | vâng tôi bắt đầu với một quảng cáo được truyền cảm hứng bởi george orwell mà công ty apple đã phát hành vào năm 1984 | so i begin with an advertisement inspired by george orwell that apple ran in 1984 | |
PhoST::test/1188/0001 | PhoST | 1188 | 6.04 | chúng ta là một tập thể với một ý chí một quyết tâm một sự nghiệp | we are one people with one will one resolve one cause | |
PhoST::test/1188/0002 | PhoST | 1188 | 4.46 | vào ngày 24 tháng 1 hãng máy tính apple sẽ giới thiệu chiếc macitosh | on january 24th apple computer will introduce macintosh | |
PhoST::test/1188/0003 | PhoST | 1188 | 4.94 | và bạn sẽ thấy tại sao năm 1984 không hề giống 1984 | and you ll see why 1984 wo n t be like 1984 | |
PhoST::test/1188/0004 | PhoST | 1188 | 5.56 | vâng thông điệp cốt yếu của đoạn phim vẫn còn rất mạnh mẽ cho đến tận hôm nay | so the underlying message of this video remains very powerful even today | |
PhoST::test/1188/0005 | PhoST | 1188 | 4.54 | công nghệ được tạo ra bởi những công ty cách tân sẽ tạo ra tự do cho chúng ta | technology created by innovative companies will set us all free | |
PhoST::test/1188/0006 | PhoST | 1188 | 14.27 | hơn hai thập kỷ sau đó apple ra mắt iphone ở trung quốc và bỏ đức đạt lai lạt ma ra cùng với một số ứng dụng nhạy cảm về chính trị khác theo đề nghị của chính phủ trung quốc cho những ứng dụng tiếng trung | fast forward more than two decades apple launches the iphone in china and censors the dalai lama out along with several other politically sensitive applications at the request of the chinese government for its chinese app store | |
PhoST::test/1188/0007 | PhoST | 1188 | 12.54 | nhà vẽ tranh biếm họa chính trị mỹ mark fiore cũng có ứng dụng biếm họa của mình được kiểm duyệt ở mỹ bởi vì một số nhân viên apple lo lắng rằng nó sẽ gây khó chịu cho một vài nhóm | the american political cartoonist mark fiore also had his satire application censored in the united states because some of apple s staff were concerned it would be offensive to some groups | |
PhoST::test/1188/0008 | PhoST | 1188 | 3.59 | ứng dụng của ông đã không được chấp thuận cho đến khi ông giành được giải pulizer | his app was n t reinstated until he won the pulitzer prize | |
PhoST::test/1188/0009 | PhoST | 1188 | 15.63 | một tạp chí tin tức của đức stern đã có những ứng dụng bị loại bỏ bởi vì bộ phận chăm sóc khách hàng của apple cho rằng nó có một chút gì đó bất bình thường đối với người sử dụng bất chấp thực tế rằng đây là một tạp chí hợp hoàn toàn hợp pháp để bán ở các sạp báo trên toàn nước đức | the german magazine stern a news magazine had its app censored because the apple nannies deemed it to be a little bit too racy for their users and despite the fact that this magazine is perfectly legal for sale on newsstands throughout germany | |
PhoST::test/1188/0010 | PhoST | 1188 | 11.45 | và đã có nhiều tranh luận hơn gần đây apple đã loại bỏ một ứng dụng phản kháng của người palestine sau khi chính phủ israel tuyên bố những mối quan tâm rằng nó có thể được sử dụng để tổ chức các cuộc tấn công bạo động | and more controversially recently apple censored a palestinian protest app after the israeli government voiced concerns that it might be used to organize violent attacks | |
PhoST::test/1188/0011 | PhoST | 1188 | 1.44 | vì vậy đây là vấn đề của chúng ta | so here s the thing | |
PhoST::test/1188/0012 | PhoST | 1188 | 14.25 | chúng ta có một tình huống là những công ty tư nhân đang áp dụng các tiêu chuẩn kiểm duyệt một cách khá tùy tiện và thông thường là hẹp hơn so với những tiêu chuẩn hiến pháp về tự do ngôn luận mà chúng ta đang có ở các nền dân chủ | we have a situation where private companies are applying censorship standards that are often quite arbitrary and generally more narrow than the free speech constitutional standards that we have in democracies | |
PhoST::test/1188/0013 | PhoST | 1188 | 6.59 | hoặc là họ đang họ đáp ứng những yêu cầu kiểm duyệt của những chế độ độc tài không phản ánh sự đồng tình của người dân về cai trị | or they re responding to censorship requests by authoritarian regimes that do not reflect consent of the governed | |
PhoST::test/1188/0014 | PhoST | 1188 | 12.6 | hoặc họ đang đáp ứng những yêu cầu và các mối quan tâm của chính phủ không có thẩm quyền đối với phần lớn hoặc hầu hết những người dùng hoặc người xem đang tương tác với các nội dung câu hỏi | or they re responding to requests and concerns by governments that have no jurisdiction over many or most of the users and viewers who are interacting with the content in question | |
PhoST::test/1188/0015 | PhoST | 1188 | 1.27 | vì vậy trong tình huống này | so here s the situation | |
PhoST::test/1188/0016 | PhoST | 1188 | 11.32 | trong thế giới tiền internet chủ quyền đối với những tự do vật lý hoặc tương tự là đang bị điều khiển hoàn toàn bỏi chính quyền các quốc gia | in a pre internet world sovereignty over our physical freedoms or lack thereof was controlled almost entirely by nation states | |
PhoST::test/1188/0017 | PhoST | 1188 | 4.88 | nhưng bây giờ chúng ta có những nhận thức mới về chủ quyền cá nhân trong không gian mạng | but now we have this new layer of private sovereignty in cyberspace | |
PhoST::test/1188/0018 | PhoST | 1188 | 10.72 | và quyết định của họ về luật phần mềm kĩ thuật thiết kế điều khoản dịch vụ tất cả các hoạt động như luật qui định những gì chúng ta có thể hoạt không thể làm đối với cuộc sống số | and their decisions about software coding engineering design terms of service all act as a kind of law that shapes what we can and can not do with our digital lives | |
PhoST::test/1188/0019 | PhoST | 1188 | 26.27 | và những chủ quyền có tính chất xuyên xuốt liên kết với nhau một cách toàn cầu này theo một vài cách nào đó thách thức chủ quyền của các quốc gia theo những cách rất thú vị nhưng đôi khi cũng hành động vượt ra và mở rộng nó vào khi mà điều khiển vượt quá những gì mọi người có thể hoặc không thể làm với thông tin có nhi... | and their sovereignties cross cutting globally interlinked can in some ways challenge the sovereignties of nation states in very exciting ways but sometimes also act to project and extend it at a time when control over what people can and can not do with information has more effect than ever on the exercise of power in... | |
PhoST::test/1188/0020 | PhoST | 1188 | 7.67 | sau tất cả dù cho các nhà lãnh đạo của thế giới tự do cần một chút giúp đỡ từ những qui định hồi giáo trên facebookistan nếu anh muốn tái đắc cử vào năm tới | after all even the leader of the free world needs a little help from the sultan of facebookistan if he wants to get reelected next year | |
PhoST::test/1188/0021 | PhoST | 1188 | 8.59 | và những nền tảng này đã chắc chắn là rất hữu dụng đối với các nhà hoạt động chính trị ở tuy ni di và hy lạp trong mùa xuân trước và sau đó | and these platforms were certainly very helpful to activists in tunisia and egypt this past spring and beyond | |
PhoST::test/1188/0022 | PhoST | 1188 | 14.71 | như wael ghonim nhà điều hành google người ai cập hằng ngày nhà hoạt động facebook bí mật ban đêm đã nói rất hay với cnn sau khi mubarak đã bị lật đổ nếu bạn muốn một xã hội tự do dân chủ chỉ cần cho họ internet | as wael ghonim the google egyptian executive by day secret facebook activist by night famously said to cnn after mubarak stepped down if you want to liberate a society just give them the internet | |
PhoST::test/1188/0023 | PhoST | 1188 | 5.51 | nhưng lật đổ chính phủ là một chuyện và việc xây dựng một nền dân chủ ổn định là chuyện phức tạp hơn | but overthrowing a government is one thing and building a stable democracy is a bit more complicated | |
PhoST::test/1188/0024 | PhoST | 1188 | 7.98 | ở bên trái có một bức ảnh chụp bởi một nhà hoạt động ai cập người là một phần cuộc nổi dậy ở cơ quan an ninh ai cập hồi tháng 3 | on the left there s a photo taken by an egyptian activist who was part of the storming of the egyptian state security offices in march | |
PhoST::test/1188/0025 | PhoST | 1188 | 5.8 | và nhiều nhân viên đã băm nhỏ nhiều tài liệu đến mức có thể và để lại phía sau hàng đống | and many of the agents shredded as many of the documents as they could and left them behind in piles | |
PhoST::test/1188/0026 | PhoST | 1188 | 14.91 | tuy nhiên một số các tập tin được bỏ lại phía sau còn nguyên vẹn và một số nhà hoạt động chính trị đã tìm thấy hồ sơ giám sát của riêng mình đầy những bản ghi chép trao đổi thư điện tử của họ những trao đổi qua tin nhắn điện thoại của họ ngay cả những cuộc trao đổi thoại trực tuyến trên skype | but some of the files were left behind intact and activists some of them found their own surveillance dossiers full of transcripts of their email exchanges their cellphone text message exchanges even skype conversations | |
PhoST::test/1188/0027 | PhoST | 1188 | 8.57 | và một nhà hoạt động chính trị thực sự đã tìm thấy một hợp đồng của một công ty phương tây bán công nghệ giám sát cho các lực lượng an ninh ai cập | and one activist actually found a contract from a western company for the sale of surveillance technology to the egyptian security forces | |
PhoST::test/1188/0028 | PhoST | 1188 | 8.76 | và các nhà hoạt động chính trị ai cập cho rằng các công nghệ giám sát này vẫn đang còn tiếp tục được sử dụng bởi những chính quyền quá độ vận hành những hệ thống mạng đó | and egyptian activists are assuming that these technologies for surveillance are still being used by the transitional authorities running the networks there | |
PhoST::test/1188/0029 | PhoST | 1188 | 7.91 | và ở tuy ni di sự kiểm duyệt thực sự bắt đầu trở lại vào tháng năm không hoàn toàn rộng khắp như dưới thời tổng thống ben ali | and in tunisia censorship actually began to return in may not nearly as extensively as under president ben ali | |
PhoST::test/1188/0030 | PhoST | 1188 | 10.07 | nhưng bạn sẽ thấy ở đây một trang bị chặn những gì xảy ra khi bạn cố gắng vào dĩ nhiên facebook và một vài website khác mà những chính quyền quá độ đã khống chế có thể gây ra bạo động | but you ll see here a blocked page of what happens when you try to reach certain facebook pages and some other websites that the transitional authorities have determined might incite violence | |
PhoST::test/1188/0031 | PhoST | 1188 | 12.39 | để phản đối vấn đề này blogger slim amamou người đã bị tống giam dưới thời ben ali và sau đó trở thành một phần của chính phủ quá độ sau cuộc nổi dậy ông đã từ chức để phản đối | in protest over this blogger slim amamou who had been jailed under ben ali and then became part of the transitional government after the revolution he resigned in protest from the cabinet | |
PhoST::test/1188/0032 | PhoST | 1188 | 4.67 | nhưng đã có nhiều tranh luận ở tuy ni di về làm thế nào để giải quyết vấn đề này | but there s been a lot of debate in tunisia about how to handle this kind of problem | |
PhoST::test/1188/0033 | PhoST | 1188 | 13.72 | thực tế trên twitter có rất nhiều người ủng hộ cho cuộc cách mạng họ nói vâng thực sự chúng tôi rất muốn dân chủ và tự do bày tỏ ý kiến nhưng có một vài loại phát ngôn cần được giới hạn bởi vì nó quá bạo lực và có thể gây mất ổn định cho nền dân chủ của chúng tôi | in fact on twitter there were a number of people who were supportive of the revolution who said well actually we do want democracy and free expression but there is some kinds of speech that need to be off bounds because it s too violent and it might be destabilizing for our democracy | |
PhoST::test/1188/0034 | PhoST | 1188 | 8.07 | nhưng vấn đề là làm sao để bạn quyết định ai có quyền quyết định và làm thế nào để bạn chắc chắn là họ không lạm dụng quyền lực của họ | but the problem is how do you decide who is in power to make these decisions and how do you make sure that they do not abuse their power | |
PhoST::test/1188/0035 | PhoST | 1188 | 10.81 | như riadh guerfali một cựu chiến binh về thông tin hoạt động ở tuy ni di nhận xét xự kiện này trước đây mọi chuyện khá đơn giản bạn có những người tốt ở một bên và những kẻ xấu ở phía khác | as riadh guerfali the veteran digital activist from tunisia remarked over this incident before things were simple you had the good guys on one side and the bad guys on the other | |
PhoST::test/1188/0036 | PhoST | 1188 | 1.78 | ngày nay mọi chuyện phức tạp hơn nhiều | today things are a lot more subtle | |
PhoST::test/1188/0037 | PhoST | 1188 | 3.62 | xin chào đến với dân chủ các bạn tuy ni di và ai cập của chúng ta | welcome to democracy our tunisian and egyptian friends | |
PhoST::test/1188/0038 | PhoST | 1188 | 16.92 | sự thật là dù cho các cộng đồng dân chủ ngày nay chúng ta không có câu trả lời thích đáng cho việc làm sao để cân bằng nhu cầu về an ninh và thực thi luật ở một mặt và sự bảo vệ quyền tự do dân sự và quyền tự do ngôn luận ở mặt khác trong những hệ thống mạng kĩ thuật số của chúng ta | the reality is that even in democratic societies today we do not have good answers for how you balance the need for security and law enforcement on one hand and protection of civil liberties and free speech on the other in our digital networks | |
PhoST::test/1188/0039 | PhoST | 1188 | 13.48 | thực tế ở hoa kỳ bất cứ điều gì bạn nghĩ về julian assange dù cho mọi người không cần là người ủng hộ anh ta thì cũng bị thu hút bởi chính cái cách mà chính phủ hoa kì và một số công ty đã xử lý wikileaks | in fact in the united states whatever you may think of julian assange even people who are not necessarily big fans of his are very concerned about the way in which the united states government and some companies have handled wikileaks | |
PhoST::test/1188/0040 | PhoST | 1188 | 14.16 | dịch vụ lưu trữ trực tuyến amazon đã đưawikileaks ra khỏi danh sách khách hàng sau khi nhận được chỉ thị của thượng nghị sĩ joe lieberman dù cho sự thực là wikileaks không bị buộc tội để bị đơn phương kết án về bất kỳ tội danh nào | amazon webhosting dropped wikileaks as a customer after receiving a complaint from u s senator joe lieberman despite the fact that wikileaks had not been charged let alone convicted of any crime | |
PhoST::test/1188/0041 | PhoST | 1188 | 5.21 | vì vậy chúng tôi cho rằng internet là một công nghệ vượt biên giới | so we assume that the internet is a border busting technology | |
PhoST::test/1188/0042 | PhoST | 1188 | 11.81 | đây là bản đồ mạng xã hội toàn cầu và dĩ nhiên facebook đã chinh phục nhiều nơi trên thế giới nó vừa tốt mà cũng vừa xấu tùy thuộc vào quan điểm của bạn về cách facebook quản lý dịch vụ của họ | this is a map of social networks worldwide and certainly facebook has conquered much of the world which is either a good or a bad thing depending on how you like the way facebook manages its service | |
PhoST::test/1188/0043 | PhoST | 1188 | 3.44 | nhưng biên giới vẫn tiếp tục tồn ại ở một vài nơi trên hệ thống không gian mạng | but borders do persist in some parts of cyberspace | |
PhoST::test/1188/0044 | PhoST | 1188 | 4.04 | ở brazil và nhật đó là vì những lý do khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa | in brazil and japan it s for unique cultural and linguistic reasons | |
PhoST::test/1188/0045 | PhoST | 1188 | 6.87 | nhưng nếu quan sát trung quốc việt nam và một số quốc gia theo hình mẫu nhà nước xô viết những gì xảy ra ở đó là đang có vấn đề | but if you look at china vietnam and a number of the former soviet states what s happening there is more troubling | |
PhoST::test/1188/0046 | PhoST | 1188 | 20.2 | bạn có một tình huống mà mối quan hệ giữa chính phủ và các công ty mạng xã hội nội địa đang tạo ra một tình huống tại đây thực sự sự thúc đẩy tiềm năng về những nền tảng này là bị khống chế bởi những mối quan hệ giữa các công ty và chính phủ | you have a situation where the relationship between government and local social networking companies is creating a situation where effectively the empowering potential of these platforms is being constrained because of these relationships between companies and government | |
PhoST::test/1188/0047 | PhoST | 1188 | 11.2 | hiện nay ở trung quốc có một bức tưởng lửa cực lớn mà mọi người đều biết nó chặn facebook và twitter và bây giờ là google và rất nhiều trang web từ nước ngoài | now in china you have the great firewall as it s well known that blocks facebook and twitter and now google and many of the other overseas websites | |
PhoST::test/1188/0048 | PhoST | 1188 | 3.42 | không thể phủ nhận rằng điều này đã thực hiện được một phần nhờ công nghệ của phương tây | and that s done in part with the help from western technology | |
PhoST::test/1188/0049 | PhoST | 1188 | 2.38 | nhưng đây mới chỉ là một nửa câu chuyện | but that s only half of the story | |
PhoST::test/1188/0050 | PhoST | 1188 | 10.08 | phần còn lại của câu chuyện là những yêu cầu mà chính phủ trung quốc đưa ra đối với tất cả những công ty hoạt động trên internet trung quốc được biết như là một hệ thống kỷ luật tự giác | the other part of the story are requirements that the chinese government places on all companies operating on the chinese internet known as a system of self discipline | |
PhoST::test/1188/0051 | PhoST | 1188 | 4.19 | trong tiếng anh điều này nghĩa là kiểm duyệt và giám sát người dùng | in plain english that means censorship and surveillance of their users | |
PhoST::test/1188/0052 | PhoST | 1188 | 14.14 | và đây là một nghi lễ mà tôi đã tham dự vào năm 2009 sự kiện mà cộng đồng internet của trung quốc trao giải thưởng cho 20 công ty hàng đầu đã có thực hiện tốt nhất những qui tắc tự giác ví dụ như kiểm soát nội dung | and this is a ceremony i actually attended in 2009 where the internet society of china presented awards to the top 20 chinese companies that are best at exercising self discipline i e policing their content | |
PhoST::test/1188/0053 | PhoST | 1188 | 5.98 | và robin li ceo của bai du công cụ tìm kiếm thống trị ở trung quốc là một trong những ví dụ điển hình | and robin li ceo of baidu china s dominant search engine was one of the recipients | |
PhoST::test/1188/0054 | PhoST | 1188 | 5.88 | ở nước nga người ta không chặn internet như vậy và cũng không trực tiếp kiểm duyệt những trang web | in russia they do not generally block the internet and directly censor websites | |
PhoST::test/1188/0055 | PhoST | 1188 | 4.13 | nhưng đây là một trang web có tên gọi là rospil một trang chống tham nhũng | but this is a website called rospil that s an anti corruption site | |
PhoST::test/1188/0056 | PhoST | 1188 | 27.81 | và vào đầu năm nay có một vấn đề rắc rối đã xảy ra mọi người hiến tặng cho rospil qua một hệ thống xử lý thanh toán được gọi là yandex money đột nhiên nhận được những cuộc gọi đe dọa từ những thành viên của một đảng dân tộc chủ nghĩa người đã có được chi tiết về những người hiến tặng cho rospil thông qua những thành vi... | and earlier this year there was a troubling incident where people who had made donations to rospil through a payments processing system called yandex money suddenly received threatening phone calls from members of a nationalist party who had obtained details about donors to rospil through members of the security servic... | |
PhoST::test/1188/0057 | PhoST | 1188 | 6.33 | điều này có một ảnh hưởng khủng khiếp đối với khả năng sử dụng internet của mọi người để làm cho chính phủ có trách nhiệm | this has a chilling effect on people s ability to use the internet to hold government accountable | |
PhoST::test/1188/0058 | PhoST | 1188 | 15.34 | vì vậy chúng ta có một vấn đề trong thế giới ngày nay khi mà ở nhiều và nhiều quốc gia mối quan hệ giữa công dân và chính phủ là được thực hiện thông qua internet chủ yếu là bao gồm những dịch vụ hoạt động và tư nhân | so we have a situation in the world today where in more and more countries the relationship between citizens and governments is mediated through the internet which is comprised primarily of privately owned and operated services | |
PhoST::test/1188/0059 | PhoST | 1188 | 6.94 | vì vậy tôi cho rằng vấn đề quan trọng không phải là cuộc tranh cãi về vấn đề internet sẽ giúp những người tốt nhiều hơn hay người xấu nhiều hơn | so the important question i think is not this debate over whether the internet is going to help the good guys more than the bad guys | |
PhoST::test/1188/0060 | PhoST | 1188 | 9.54 | dĩ nhiên nó sẽ tạo sức mạnh cho bất kỳ ai có kỹ năng sử dụng công nghệ và hiểu rõ nhất về internet và đối thủ của họ cũng như vậy | of course it s going to empower whoever is most skilled at using the technology and best understands the internet in comparison with whoever their adversary is | |
PhoST::test/1188/0061 | PhoST | 1188 | 9.54 | câu hỏi cấp thiết nhất mà chúng ta cần nêu ra lúc này là làm thế nào để chắc chắn rằng internet mở ra một thói quen thường ngày của công dân | the most urgent question we need to be asking today is how do we make sure that the internet evolves in a citizen centric manner | |
PhoST::test/1188/0062 | PhoST | 1188 | 16.13 | bởi vì tôi nghĩ tất cả các bạn sẽ đồng ý rằng mục đích chính đáng duy nhất của chính phủ là phục vụ công dân và tôi sẽ tranh cãi rằng mục đích chính đáng duy nhất của công nghệ chính là cải thiện cuộc sống của chúng ta không phải là thao túng hay biến chúng ta thành nô lệ | because i think all of you will agree that the only legitimate purpose of government is to serve citizens and i would argue that the only legitimate purpose of technology is to improve our lives not to manipulate or enslave us | |
PhoST::test/1188/0063 | PhoST | 1188 | 4.33 | vì vậy vấn đề ở đây là chúng ta phải biết làm sao để chính phủ phát huy tinh thần trách nhiệm | so the question is we know how to hold government accountable | |
PhoST::test/1188/0064 | PhoST | 1188 | 6.85 | chúng ta không cần phải làm thường xuyên nhưng chúng ta cần phải biết phương pháp để làm điều đó một cách khôn ngoan và có tổ chức | we do n t necessarily always do it very well but we have a sense of what the models are politically and institutionally to do that | |
PhoST::test/1188/0065 | PhoST | 1188 | 9.25 | bằng cách nào bạn làm cho chủ quyền không gian mạng có trách nhiệm với lợi ích công cộng trong khi phần đông những giám đốc điều hành cho rằng bổn phận chính của họ là tạo lợi nhuận tối đa cho những cổ đông | how do you hold the sovereigns of cyberspace accountable to the public interest when most ceo s argue that their main obligation is to maximize shareholder profit | |
PhoST::test/1188/0066 | PhoST | 1188 | 3.62 | và những qui định của chính phủ thường là không cải thiện nhiều lắm | and government regulation often is n t helping all that much | |
PhoST::test/1188/0067 | PhoST | 1188 | 9.72 | ví dụ như bạn có những tình huống ở nước pháp nơi mà tổng thống sarkozy nói với những giám đốc điều hành của các công ty internet chúng ta là những đại diện chính đáng duy nhất cho lợi ích công cộng | you have situations for instance in france where president sarkozy tells the ceo s of internet companies we re the only legitimate representatives of the public interest | |
PhoST::test/1188/0068 | PhoST | 1188 | 32.36 | nhưng rồi ông ấy đi và những luật quán quân như là luật quá tam ba bận về chống vi phạm bản quyền cắt kết nối internet của công dân bởi vì họ chia sẻ tập tin luật mà đã bị báo viên đặc biệt của liên hợp quốc chỉ trích ở trên diễn đàn tự do ngôn luận như là một vi phạm không cân xứng của quyền công dân đối với thông tin... | but then he goes and champions laws like the infamous three strikes law that would disconnect citizens from the internet for file sharing which has been condemned by the u n special rapporteur on freedom of expression as being a disproportionate violation of citizens right to communications and has raised questions amo... | |
PhoST::test/1188/0069 | PhoST | 1188 | 11.83 | và đây là ở nước anh cũng có một sự quan tâm đến luật hoạt động kinh tế kỹ thuật số đã đặt ra nhiều nhiệm vụ hơn đối với những trung gian tư nhân để kiểm soát những hành vi của công dân | and here in the united kingdom there s also concern over a law called the digital economy act that s placing more onus on private intermediaries to police citizen behavior | |
PhoST::test/1188/0070 | PhoST | 1188 | 10.63 | vì vậy điều chúng ta cần phải nhận ra là nếu chúng ta muốn có một hệ thống internet phục vụ công dân trong tương lai chúng ta cân một phong trào tự do về internet rộng hơn và vững chắc hơn | so what we need to recognize is that if we want to have a citizen centric internet in the future we need a broader and more sustained internet freedom movement | |
PhoST::test/1188/0071 | PhoST | 1188 | 12.51 | cuối cùng các công ty đã không dừng việc làm ô nhiễm nước ngầm như là một vấn đề chính hoặc thuê một đứa trẻ 10 tuổi là quan trọng chỉ bởi vì các cơ quan hành pháp thức giấc mỗi ngày và quyết định nó là điều đúng đắn phải làm | after all companies did n t stop polluting groundwater as a matter of course or employing 10 year olds as a matter of course just because executives woke up one day and decided it was the right thing to do | |
PhoST::test/1188/0072 | PhoST | 1188 | 6.63 | đó là kết quả hàn chục năm của phong trào chủ nghĩa tích cực bền vững sự ủng hộ tích cực của những người liên quan và sự ủng hộ của người tiêu dùng | it was the result of decades of sustained activism shareholder advocacy and consumer advocacy | |
PhoST::test/1188/0073 | PhoST | 1188 | 8.79 | tương tự như vậy chính phủ không ban hành luật lao đọng và môi trường trí tuệ chỉ bởi vì những chính trị gia thức giấc mỗi ngày | similarly governments do n t enact intelligent environmental and labor laws just because politicians wake up one day | |
PhoST::test/1188/0074 | PhoST | 1188 | 8.65 | đó là kết quả của chủ nghĩa tích cực chính trị bền vững và trường tồn khi đó bạn có những qui định đúng và khi đó bạn có những hành vi hợp tác đúng đắn | it s the result of very sustained and prolonged political activism that you get the right regulations and that you get the right corporate behavior | |
PhoST::test/1188/0075 | PhoST | 1188 | 3.12 | chúng ta cần phải tiếp cận như vậy đối với internet | we need to make the same approach with the internet | |
PhoST::test/1188/0076 | PhoST | 1188 | 3.06 | chúng ta cũng sẽ cần cuộc cải cách chính trị | we also are going to need political innovation | |
PhoST::test/1188/0077 | PhoST | 1188 | 24.76 | khoảng 800 về trước những quý tộc nước anh đã quyết định rằng quyền thiêng liêng của các vị vua không còn có ý nghĩa quan trọng đối với họ và họ buộc vua john ký vào bản hiến chương magna carta công nhận dù cho nhà vua người ban hành những luật lệ thiêng liêng vẫn phải tuân thủ một bộ quy tắc cơ bản | eight hundred years ago approximately the barons of england decided that the divine right of kings was no longer working for them so well and they forced king john to sign the magna carta which recognized that even the king who claimed to have divine rule still had to abide by a basic set of rules | |
PhoST::test/1188/0078 | PhoST | 1188 | 15.66 | điều này làm nổi bật vòng tròn về cái mà chúng ta có thể gọi là cải cách chính trị để cuối cùng dẫn đến ý tưởng về sự đồng tình của người dân và được thực hiện lần đầu tiên bởi chính phủ cách mạng triệt để ở trên khắp nước mỹ | this set off a cycle of what we can call political innovation which led eventually to the idea of consent of the governed which was implemented for the first time by that radical revolutionary government in america across the pond | |
PhoST::test/1188/0079 | PhoST | 1188 | 5.41 | nhưng bây giờ chúng ta cần tìm ra làm sao để tạo sự thống nhất về hệ thống mạng | so now we need to figure out how to build consent of the networked | |
PhoST::test/1188/0080 | PhoST | 1188 | 1.69 | và trông như thế nào | and what does that look like | |
PhoST::test/1188/0081 | PhoST | 1188 | 1.94 | trong lúc này chúng ta vẫn chưa biết | at the moment we still do n t know | |
PhoST::test/1188/0082 | PhoST | 1188 | 24.08 | nhưng sẽ có yêu cầu đổi mới có nghĩa rằng không chỉ cần tập trung vào chính trị trong địa chính trị nhưng nó cũng sẽ cần để trả lời những câu hỏi về quản lý kinh doang và hành vi đầu tư sự lựa chọn của khách hàng và thậm chí cả thiết kế và kỹ thuật phần mềm | but it s going to require innovation that s not only going to need to focus on politics on geopolitics but it s also going to need to deal with questions of business management investor behavior consumer choice and even software design and engineering | |
PhoST::test/1188/0083 | PhoST | 1188 | 12.33 | mỗi người và tất cả chúng ta có một phần vai trò quan trọng trong việc xây dựng một thế giới mà trong đó chính phủ và công nghệ phục vụ người dân trên toàn thế giới chứ không phải là một điều gì khác | each and every one of us has a vital part to play in building the kind of world in which government and technology serve the world s people and not the other way around | |
PhoST::test/1188/0084 | PhoST | 1188 | 0.9 | cám ơn rất nhiều | thank you very much | |
PhoST::test/1284/0000 | PhoST | 1284 | 7.93 | tôi cũng như nhiều người là một trong 2 tỉ người trên trái đất sống ở thành phố | i like many of you am one of the two billion people on earth who live in cities | |
PhoST::test/1284/0001 | PhoST | 1284 | 11.57 | và có những ngày không biết các bạn thì sao nhưng có những ngày tôi cảm thấy mình lệ thuộc quá nhiều vào người khác cho rất nhiều thứ trong cuộc sống của tôi | and there are days i do n t know about the rest of you but there are days when i palpably feel how much i rely on other people for pretty much everything in my life | |
PhoST::test/1284/0002 | PhoST | 1284 | 2.79 | và những ngày này điều đó trở nên hơi đáng sợ | and some days that can even be a little scary | |
PhoST::test/1284/0003 | PhoST | 1284 | 19.53 | nhưng cái mà tôi nói hôm nay là cách mà chính sự phụ thuộc lẫn nhau đó thật sự trở thành một cơ sở hạ tầng xã hội cực mạnh mà chúng ta có thể thực sự khai thác để giúp giải quyết một số vấn đề xã hội sâu nhất nếu chúng ta áp dụng hình thức cộng tác mở | but what i m here to talk to you about today is how that same interdependence is actually an extremely powerful social infrastructure that we can actually harness to help heal some of our deepest civic issues if we apply open source collaboration | |
PhoST::test/1284/0004 | PhoST | 1284 | 11.95 | một vài năm trước tôi đọc một bài báo viết bởi michael pollan một ký giả tờ new york times trong đó anh ta tranh luận rằng trồng một số thực phẩm của chúng ta là một trong những điều tốt nhất mà chúng ta có thể làm cho môi trường | a couple of years ago i read an article by new york times writer michael pollan in which he argued that growing even some of our own food is one of the best things that we can do for the environment | |
PhoST::test/1284/0005 | PhoST | 1284 | 8.4 | và vào thời điểm tôi đọc bài báo đó trời đang giữa mùa đông và tôi không có chỗ để chứa đất trong căn hộ chung cư ở new york của tôi | now at the time that i was reading this it was the middle of the winter and i definitely did not have room for a lot of dirt in my new york city apartment | |
PhoST::test/1284/0006 | PhoST | 1284 | 9.18 | vì vậy tôi cơ bản là chỉ muốn sắp xếp để đọc tạp chí wired số tới và tìm hiểu xem làm cách nào mà các chuyên gia có thể tìm ra cách để giải quyết tất cả các vấn đề đó cho chúng ta vào tương lai | so i was basically just willing to settle for just reading the next wired magazine and finding out how the experts were going to figure out how to solve all these problems for us in the future | |
PhoST::test/1284/0007 | PhoST | 1284 | 13.85 | nhưng đó thật ra lại chính là vấn đề mấu chốt mà michael pollan muốn nói trong bài viết này là khi chúng ta chuyển giao trách nhiệm về tất cả mọi thứ cho các chuyên gia thì chúng ta cũng tạo ra cái mớ hổn độn mà chúng ta thấy trong hệ thống thực phẩm | but that was actually exactly the point that michael pollan was making in this article it s precisely when we hand over the responsibility for all these things to specialists that we cause the kind of messes that we see with the food system | |
PhoST::test/1284/0008 | PhoST | 1284 | 10.33 | vì tôi cũng biết một chút từ công việc của chính tôi về cách mà nasa đã sử dụng cách trồng cây trong nước để trồng thực phẩm trong không gian | so i happen to know a little bit from my own work about how nasa has been using hydroponics to explore growing food in space | |
PhoST::test/1284/0009 | PhoST | 1284 | 9.84 | và bạn có thể thực sự đạt được mức thu hoạch tối ưu bằng cách sử dụng đất lỏng cao cấp chạy qua rễ cây | and that you can actually get optimal nutritional yield by running a kind of high quality liquid soil over plants root systems | |
PhoST::test/1284/0010 | PhoST | 1284 | 5.61 | và đối với cây căn hộ chung cư của tôi cũng biệt lập giống như ngoài không gian vậy | now to a vegetable plant my apartment has got to be about as foreign as outer space | |
PhoST::test/1284/0011 | PhoST | 1284 | 4.42 | nhưng tôi có thể cung cấp ánh sáng tự nhiên và khí hậu điều hòa quanh năm | but i can offer some natural light and year round climate control | |
PhoST::test/1284/0012 | PhoST | 1284 | 7.83 | 2 năm sau đó chúng tôi có những nông trại trên cửa sổ là những hệ thống trồng cây bằng nước xếp thẳng đứng để trồng thực phẩm trong nhà | fast forward two years later we now have window farms which are vertical hydroponic platforms for food growing indoors | |
PhoST::test/1284/0013 | PhoST | 1284 | 12.81 | và cách hoạt động của nó là có một cái bơm ở dưới đáy thỉnh thoảng bơm chất lỏng có chứa chất dinh dưỡng lên trên rồi chất lỏng đó thấm xuống hệ thống rễ của cây trong khi các rễ này được treo bọc trong những hạt đất sét và không có đất ở đây | and the way it works is that there s a pump at the bottom which periodically sends this liquid nutrient solution up to the top which then trickles down through plants root systems that are suspended in clay pellets so there s no dirt involved | |
PhoST::test/1284/0014 | PhoST | 1284 | 17.48 | ánh sáng và nhiệt độ khác nhau ở mỗi tiểu khí hậu ở mỗi cửa sổ vì vậy nông trại cửa sổ cần một nông dân và người đó phải quyết định loại cây gì người đó sẽ trồng trong nông trại của cô ta và cô ta sẽ sử dụng phân hữu cơ hay không | now light and temperature vary with each window s microclimate so a window farm requires a farmer and she must decide what kind of crops she is going to put in her window farm and whether she is going to feed her food organically |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 54