Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
code
stringlengths
4
7
name
stringlengths
4
168
drugs
dict
labor_test
dict
common_name
dict
M06.35
Hạt (nốt) thấp dưới da: Vùng chậu và đùi
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Siêu âm mềm phần mềm", "test_result": [ { "value": "Tổn thương hipoechoic/hyperechoic, đường kính 3.5 cm, bao bọc rõ rệt, không vascularization bên trong, nằm dưới da, không xâm lấn cơ", "unit": null } ] }, { "tes...
{ "diseases": [ "U bướu dưới da vùng chậu, đùi", "Con hạt dưới da vùng chậu, đùi", "Khối u mềm dưới da vùng bẹn, đùi", "Nốt sần da vùng chậu, đùi", "U nang/Mỡ dưới da vùng chậu, đùi" ], "symtom": [ "Sờ thấy khối tròn, trơn dưới da", "Đau nhẹ hoặc đau rát tại vị trí nốt", "Ngứa tại ...
R82.8
Phát hiện bất thường về xét nghiệm tế bào và tổ chức học trong nước tiểu
{ "drug_list": [ "Ciprofloxacin 500mg tablet PO BID", "Nitrofurantoin 100mg capsule PO BID", "BCG (Bacillus Calmette-Guérin) 81mg vial intravesical instillation QW x 6 weeks", "Mitomycin C 40mg vial intravesical instillation QW x 6-8 weeks", "Gemcitabine 2000mg vial intravesical instillation QW" ...
{ "test_list": [ { "test_name": "Tế bào học nước tiểu", "test_result": [ { "value": "Phát hiện tế bào urothelial bất điển nghi ngờ ác tính cao", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Nội soi bàng quang", "test_result": [ { "va...
{ "diseases": [ "Bất thường tế bào nước tiểu", "Nước tiểu có tế bào bất thường", "Tế bào học nước tiểu bất thường", "Xét nghiệm tế bào nước tiểu bất thường", "Phát hiện tế bào bất thường trong nước tiểu" ], "symtom": [ "Đi tiểu ra máu", "Đi tiểu buốt, rát", "Đi tiểu nhiều lần", ...
M25.30
Các tổn thương mất vững khác của khớp: Nhiều vị trí
{ "drug_list": [ "Paracetamol 500mg Tablet PO Q6H PRN", "Diclofenac 75mg/3ml Ampoule IM QD", "Ibuprofen 400mg Tablet PO TID", "Methylprednisolone 40mg/1ml Vial IA Single dose", "Hyaluronic acid 20mg/2ml Syringe IA Weekly x 3-5 weeks" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Chụp cộng hưởng từ khớp (MRI)", "test_result": [ { "value": "Rách dây chằng, giãn nới bao khớp, dịch khớp tăng nhẹ, không thấy khối u", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Chụp X-quang khớp (X-ray)", "test_res...
{ "diseases": [ "Mất vững khớp nhiều vị trí", "Lỏng khớp nhiều nơi", "Bất ổn khớp đa vị trí", "Mất ổn định khớp nhiều khớp", "Đa khớp mất vững" ], "symtom": [ "Cảm giác khớp lỏng, lún khi vận động", "Đau khớp nhiều nơi", "Sưng khớp tái diễn", "Khó di chuyển, đi lại do khớp khôn...
D43.7
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Phần khác của hệ thần kinh trung ương
{ "drug_list": [ "Temozolomide 100mg viên nang PO QD D1-5 chu kỳ 28 ngày", "Bevacizumab 100mg/4ml lọ tiêm tĩnh mạch IV Q2 tuần", "Everolimus 10mg viên nang PO QD", "Octreotide LAR 30mg hộp tiêm bắp IM Q4 tuần", "Dexamethasone 4mg viên nén PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "MRI Não bộ có tiêm chất tương phản", "test_result": [ { "value": "Tổn thương chiếm chỗ đường kính 3.5 cm tại thùy pre-frontal trái, tăng cường không đồng đều sau tiêm, kèm water đùi lan tỏa xung quanh", "unit": "" } ] }, ...
{ "diseases": [ "U không rõ tính chất của hệ thần kinh trung ương khác", "U tân sinh hệ thần kinh trung ương vị trí khác", "Khối u não/tủy không xác định lành/tính ác", "U thần kinh trung ương chưa rõ bản chất", "U vị trí khác của não bộ/tủy sống không chắc chắn" ], "symtom": [ "Đau đầu", ...
M70.86
Các bệnh mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép: Cẳng chân
{ "drug_list": [ "Diclofenac 50mg Tablet PO BID", "Ibuprofen 400mg Tablet PO TID", "Diclofenac 1% Gel TOPICAL TID", "Methylprednisolone 40mg/mL Injection IM Single dose", "Paracetamol 500mg Tablet PO QID PRN" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Protein C phản ứng (CRP)", "test_result": [ { "value": "8.5", "unit": "mg/L" } ] }, { "test_name": "Creatine Kinase (CK)", "test_result": [ { "value": "320", "unit": "U/L" ...
{ "diseases": [ "Chấn thương do quá tải cẳng chân", "Rối loạn mô mềm do vận động quá mức cẳng chân", "Bệnh mô mềm do ép chèn cẳng chân", "Viêm mô mềm do lạm dụng cẳng chân", "Hội chứng quá tải cẳng chân" ], "symtom": [ "Đau cẳng chân khi hoạt động", "Sưng nề cẳng chân", "Cứng cơ cẳ...
M86.2
Viêm xương tuỷ xương bán cấp
{ "drug_list": [ "Vancomycin 1g Vial IV q12h", "Ceftriaxone 2g Vial IV q24h", "Oxacillin 2g Vial IV q6h", "Clindamycin 600mg Vial IV q8h", "Linezolid 600mg Tablet PO q12h" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Tổng phân tích máu ngoại vi (CBC)", "test_result": [ { "value": "12.5", "unit": "10^9/L" } ] }, { "test_name": "Tốc độ lắng máu (ESR)", "test_result": [ { "value": "45", "unit": "...
{ "diseases": [ "Viêm xương tuỷ dưới cấp", "Viêm xương tuỷ Brodie", "Viêm xương tuỷ mạn tính sớm", "Viêm xương tuỷ hạt", "Viêm xương tuỷ dạng ổ" ], "symtom": [ "Đau xương âm ỉ, kéo dài", "Sưng nhẹ tại vùng xương bị tổn thương", "Sốt nhẹ hoặc sốt rải rác", "Mệt mỏi, sút cân", ...
M53.24
Cột sống mất vững: Vùng ngực
{ "drug_list": [ "Celecoxib 200mg capsule PO BID", "Methylprednisolone 4mg tablet PO TID", "Baclofen 10mg tablet PO TID", "Tramadol 50mg capsule PO Q6H PRN", "Alendronate 70mg tablet PO QW" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "X-quang cột sống ngực động tính ( 굴곡/giãn)", "test_result": [ { "value": "Dịch chuyển T10-T11: 6 mm", "unit": "mm" } ] }, { "test_name": "MRI cột sống ngực", "test_result": [ { "value": "Ch...
{ "diseases": [ "Mất vững cột sống ngực", "Bất ổn cột sống ngực", "Lỏng lẻo khớp cột sống ngực", "Cột sống ngực không ổn định", "Thoracic spine instability" ], "symtom": [ "Đau lưng giữa (vùng ngực)", "Đau lan ra hai bên sườn hoặc ngực trước", "Cứng cột sống vùng ngực, hạn chế xoay...
S82.0
Gãy [vỡ] xương bánh chè
{ "drug_list": [ "Paracetamol 500mg tablet PO Q6H PRN", "Ibuprofen 400mg tablet PO TID", "Tramadol 50mg capsule PO Q6H PRN", "Enoxaparin 40mg/0.4ml injection SC QD", "Cefazolin 1g injection IV Q8H" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Chụp X-quang Xương bánh chè", "test_result": [ { "value": "Gãy xương bánh chè ngang, lệch đoạn > 3mm", "unit": null } ] }, { "test_name": "Chụp CT Xương bánh chè", "test_result": [ { "value...
{ "diseases": [ "Gãy xương bánh chè", "Vỡ xương bánh chè", "Gãy đùi gà", "Chấn thương xương bánh chè", "Gãy xương patella" ], "symtom": [ "Đau đầu gối dữ dội", "Sưng đầu gối nhanh", "Không thể duỗi thẳng chân", "Không thể gánh nặng chân", "Bầm tím quanh đầu gối" ], "dru...
M99.05
Rối loạn chức năng từng đoạn và phần thân: Vùng chậu
{ "drug_list": [ "Ibuprofen 400mg tablet PO TID", "Diclofenac 75mg/3ml injection IM QD", "Baclofen 10mg tablet PO TID", "Eperisone 50mg tablet PO TID", "Paracetamol 500mg tablet PO QID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "X-quang khung chậu (chụp thẳng)", "test_result": [ { "value": "Đối xứng, đường nét xương bảo toàn, khớp hòn chậu - đùi hai bên trong giới hạn bình thường, khớp xương chậu - hòn chậu hẹp không đều nhẹ hai bên", "unit": "" } ] ...
{ "diseases": [ "Rối loạn chức năng khung chậu", "Rối loạn cơ học khung chậu", "Chức năng mất ổn định khung chậu", "Rối loạn phân đoạn cột sống thùy - cùng", "Bất ổn khung chậu" ], "symtom": [ "Đau vùng chậu", "Đau lưng dưới", "Đau hông", "Đau khi chuyển động", "Cảm giác cứ...
C84.5
U lympho tế bào T/ NK trưởng thành khác
{ "drug_list": [ "Brentuximab vedotin 1.8 mg/kg IV Q3W", "Pralatrexate 30 mg/m2 IV QW x6 tuan (chu ky 7 tuan)", "Romidepsin 14 mg/m2 IV D1,8,15 Q28D", "Gemcitabine 1000 mg/m2 IV D1,8,15 Q28D", "Pegaspargase 2500 IU/m2 IM Q21D" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Tế bào học hình thái máu ngoại vi", "test_result": [ { "value": "Tế bào lympho bất thường 25%, hạt nhân cong lượn, chromatin thô, tế bào chất ít", "unit": "%" } ] }, { "test_name": "Dòng tế bào miễn dịch (Immunoph...
{ "diseases": [ "U lympho T/NK trưởng thành khác", "U lympho tế bào T/NK trưởng thành NOS", "U lympho T/NK trưởng thành không phân loại", "Các thể u lympho T/NK hiếm gặp", "U lympho T/NK khác" ], "symtom": [ "Sưng hạch bạch huyết", "Sốt", "Ra mồ hôi đêm", "Giảm cân", "Mệt m...
M80.40
Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị trí
{ "drug_list": [ "Alendronate 70mg Tablet PO QW", "Zoledronic acid 5mg/100ml Solution IV QY", "Denosumab 60mg Solution SC Q6M", "Teriparatide 20mcg/80mcg Solution SC QD", "Calcium Carbonate 500mg + Vitamin D3 400IU Tablet PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Độ mật độ khoáng xương (DEXA) cột sống thắt lưng và hông", "test_result": [ { "value": "-3.2", "unit": "Điểm T-score" } ] }, { "test_name": "Beta-CrossLaps (β-CTx) huyết thanh", "test_result": [ { ...
{ "diseases": [ "Loãng xương do thuốc có gãy xương bệnh lý nhiều nơi", "Loãng xương thứ phát do thuốc kèm gãy xương đa vị trí", "Loãng xương do corticoid có gãy xương nhiều chỗ", "Loãng xương do thuốc giai đoạn gãy xương", "Gãy xương bệnh lý trên nền loãng xương do thuốc" ], "symtom": [ "Đ...
E30.8
Rối loạn dậy thì khác
{ "drug_list": [ "Triptorelin", "Leuprolide", "Goserelin", "Estradiol", "Testosterone" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "LH, FSH, Estradiol/Testosterone (Máu)", "test_result": [ { "value": "LH: 8.5; FSH: 4.2; Estradiol: 120", "unit": "mIU/mL; mIU/mL; pmol/L" } ] }, { "test_name": "X-quang tuổi xương (Cổ tay)", "test_result": [...
{ "diseases": [ "Rối loạn dậy thì không phân loại nơi khác", "Các rối loạn dậy thì khác", "Bất thường dậy thì khác", "Rối loạn phát triển dậy thì khác", "Dậy thì bất thường khác" ], "symtom": [ "Phát triển vú sớm", "Xuất hiện lông nách, lông đùi sớm", "Có kinh nguyệt sớm", "Chậ...
S92.30
Gãy xương đốt bàn chân, gãy kín
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "X-quang bàn chân (AP, Lateral, Oblique)", "test_result": [ { "value": "Đường gãy ngang đốt bàn chân thứ 3, đầu gãy không lệch, đường gãy kín", "unit": null } ] }, { "test_name": "CBC (Tổng phân tích tế bào máu)", ...
{ "diseases": [ "Gãy xương đốt bàn chân", "Gãy đốt bàn chân kín", "Gãy xương ngón chân (đốt bàn chân)", "Chấn thương gãy xương bàn chân", "Gãy xương bàn chân không hở" ], "symtom": [ "Đau nhức tại bàn chân", "Sưng phồng bàn chân", "Máu bầm dưới da bàn chân", "Khó khăn hoặc khôn...
M86.83
Các viêm xương tuỷ khác: Cẳng tay
{ "drug_list": [ "Cloxacillin 500mg capsule PO Q6H", "Cefazolin 1g vial IV Q8H", "Vancomycin 1g vial IV Q12H", "Clindamycin 300mg capsule PO Q6H", "Linezolid 600mg tablet PO Q12H" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "CBC (Tổng phân tích tế bào máu)", "test_result": [ { "value": "14.5", "unit": "10^9/L" } ] }, { "test_name": "CRP (Protein C phản ứng)", "test_result": [ { "value": "85.2", "unit"...
{ "diseases": [ "Viêm xương tuỷ cẳng tay", "Viêm xương cẳng tay", "Viêm xương tuỷ mạn tính cẳng tay", "Viêm xương tuỷ thứ phát cẳng tay", "Viêm xương tuỷ không phân loại cẳng tay" ], "symtom": [ "Đau cẳng tay", "Sưng cẳng tay", "Nóng cẳng tay", "Sốt", "Hạn chế vận động cẳng...
S92.1
Gãy xương sên
{ "drug_list": [ "Paracetamol 500mg tablet PO Q6H PRN đau", "Morphine 10mg/ml ampoule IV/IM Q4H PRN đau nặng", "Cefazolin 1g vial IV Q8H (nếu gãy hở)", "Enoxaparin 40mg/0.4ml syringe SC QD (ngừa huyết khối)", "Vaccin Uốn ván 0.5ml vial IM đơn liều (ngừa uốn ván)" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "X-quang xương đùi (AP và Lateral)", "test_result": [ { "value": "Đường gãy ngang thân xương sên 1/3 giữa, lệch trục, ngắn gãy 2cm", "unit": "" } ] }, { "test_name": "CBC (Tổng phân tích tế bào máu)", "test_r...
{ "diseases": [ "Gãy xương sên", "Gãy sên", "Gãy xương sên đơn thuần", "Gãy cổ xương sên", "Gãy đầu xương sên" ], "symtom": [ "Đau cẳng chân", "Sưng bầm cẳng chân", "Khó đi lại", "Cẳng chân biến dạng", "Đau tăng khi cử động chân" ], "drug_list": null }
H61.2
Nút ráy tai
{ "drug_list": [ "Nút ráy tai" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "CBC (Tổng phân tích tế bào máu)", "test_result": [ { "value": "14.5", "unit": "10^9/L" } ] }, { "test_name": "CRP (Protein C phản ứng)", "test_result": [ { "value": "85", "unit": ...
{ "diseases": [ "Viêm ráy tai", "Viêm xoang ráy", "Viêm xương ráy", "Ráy tai", "Viêm tai giữa biến chứng ráy" ], "symtom": [ "Đau sau tai", "Sưng phồng sau tai", "Chảy mủ tai", "Sốt", "Giảm thính lực" ], "drug_list": null }
V25.0
Người đi xe máy bị thương khi va chạm với tàu hoả, ô tô ray: Người lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông
{ "drug_list": [ "Paracetamol 500mg Tablet PO Q6H PRN", "Ceftriaxone 1g Vial IV Q12H", "Morphine 10mg/1ml Ampoule IV PRN", "Tetanus Toxoid 0.5ml Ampoule IM Single Dose", "Ringer Lactate 500ml Bottle IV Continuous" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Hemoglobin", "test_result": [ { "value": "78", "unit": "g/L" } ] }, { "test_name": "Lactate máu động mạch", "test_result": [ { "value": "5.8", "unit": "mmol/L" } ] ...
{ "diseases": [ "Người lái xe máy va tàu hỏa (tai nạn không giao thông)", "Va chạm xe máy - tàu hỏa (người lái)", "Chấn thương do tàu hỏa tông xe máy (người lái, ngoài đường công cộng)", "Tai nạn xe máy tàu hỏa không giao thông (người điều khiển)", "V25.0" ], "symtom": [ "Đau tại vùng chấn...
M86.64
Viêm xương tuỷ xương mạn tính khác: Bàn tay
{ "drug_list": [ "Vancomycin 1g Vial IV Q12H", "Ceftriaxone 2g Vial IV Q24H", "Linezolid 600mg Tablet PO BID", "Clindamycin 600mg Vial IV TID", "Ciprofloxacin 500mg Tablet PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "CBC (Tổng phân tích tế bào máu)", "test_result": [ { "value": "11.5", "unit": "10^9/L" }, { "value": "82", "unit": "%" }, { "value": "110", "unit": "g/L" }, ...
{ "diseases": [ "Viêm xương tuỷ mạn tính bàn tay", "Viêm xương mạn tay", "Xương tuỷ mạn bàn tay", "Viêm xương tuỷ tái phát bàn tay" ], "symtom": [ "Đau âm ỉ vùng bàn tay", "Sưng nề bàn tay", "Hạch bạch huyết vùng cổ tay/bàn tay", "Hạn chế vận động ngón tay/cổ tay", "Rò xương ti...
P61.0
Giảm tiểu cầu sơ sinh tạm thời
{ "drug_list": [ "Tiểu cầu lắng 1 đơn vị (khoảng 50-70 mL) IV PRN", "Immunoglobulin người đường tĩnh mạch (IVIG) 1g/kg IV QD x 2 ngày", "Dexamethasone 0.5mg/kg/ngày IV/PO chia 2 lần (BID)", "Prednisolone 2mg/kg/ngày PO chia 2 lần (BID)", "Tranexamic acid 10mg/kg/liều IV/PO TID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Số lượng tiểu cầu (Platelet count)", "test_result": [ { "value": "45", "unit": "x10^9/L" } ] }, { "test_name": "Độ lớn trung bình tiểu cầu (MPV)", "test_result": [ { "value": "11.5", ...
{ "diseases": [ "Giảm tiểu cầu sơ sinh nhất thời", "Giảm tiểu cầu tạm thời ở trẻ sơ sinh", "Giảm tiểu cầu sau sinh tạm thời", "Giảm tiểu cầu nhất thời trẻ sơ sinh", "Transient neonatal thrombocytopenia" ], "symtom": [ "Chảy máu răng", "Chảy máu mũi", "Chấm đỏ hoặc tím trên da", ...
E44.1
Suy dinh dưỡng nhẹ do thiếu protein năng lượng
{ "drug_list": [ "Ensure (Abbott) - Bổ sung dinh dưỡng toàn phần", "Pediasure (Abbott) - Bổ sung dinh dưỡng cho trẻ em", "Nutren Optimum (Nestlé) - Bổ sung dinh dưỡng cao protein", "Clinutren (Nestlé) - Sữa đặc trị suy dinh dưỡng", "Hỗn hợp vi chất dinh dưỡng (Multivitamin + Kẽm + Sắt) - Viên nén/...
{ "test_list": [ { "test_name": "Albumin huyết thanh", "test_result": [ { "value": "32", "unit": "g/L" } ] }, { "test_name": "Prealbumin (Transthyretin)", "test_result": [ { "value": "12", "unit": "mg/dL" ...
{ "diseases": [ "Suy dinh dưỡng nhẹ", "Thiếu protein năng lượng nhẹ", "Suy dinh dưỡng protein năng lượng độ I", "Dinh dưỡng kém nhẹ", "Suy dinh dưỡng thể nhẹ" ], "symtom": [ "Cân nặng thấp so với tuổi/lứa tuổi", "Chậm tăng cân", "Kém ăn, biếng ăn", "Hay ốm, nhiễm trùng đường hô...
I95.2
Hạ huyết áp do thuốc
{ "drug_list": [ "Norepinephrine", "Phenylephrine", "Epinephrine", "Vasopressin", "Dopamine" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Natri máu", "test_result": [ { "value": "130", "unit": "mmol/L" } ] }, { "test_name": "Kali máu", "test_result": [ { "value": "3.2", "unit": "mmol/L" } ] }, ...
{ "diseases": [ "Hạ huyết áp do tác dụng phụ thuốc", "Hạ huyết áp do dùng thuốc", "Hạ huyết áp y sinh", "Hạ huyết áp thứ phát do thuốc", "Sốc huyết áp do thuốc" ], "symtom": [ "Chóng mặt, hoa mắt", "Mệt mỏi, uể oải", "Đau đầu", "Nhức mỏi người", "Tê bì chi cuối" ], "dru...
Z57.1
Nghề nghiệp tiếp xúc với tia xạ
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Tổng phân tích tế bào máu (CBC)", "test_result": [ { "value": "0.8", "unit": "x10^9/L" } ] }, { "test_name": "Phân tích nhiễu sắc thể hai cực (Dicentric chromosome assay)", "test_result": [ { ...
{ "diseases": [ "Bệnh tia xạ", "Chấn thương bức xạ", "Hội chứng cấp tính bức xạ", "Hội chứng mạn tính bức xạ", "Ngộ độc bức xạ" ], "symtom": [ "Buồn nôn, nôn", "Mệt mỏi, kiệt sức", "Tiêu chảy", "Sốt", "Rụng tóc" ], "drug_list": null }
H81.0
Bệnh Meniere
{ "drug_list": [ "Betahistine mesylate 8mg tablet PO TID", "Betahistine mesylate 16mg tablet PO BID", "Hydrochlorothiazide 25mg tablet PO QD", "Dimenhydrinate 50mg tablet PO Q6H PRN", "Diazepam 2mg tablet PO TID PRN" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Đo thính lực thuần âm (Pure Tone Audiometry)", "test_result": [ { "value": "Sụt giảm thính lực dạng cảm giác tần số thấp 40 dB HL (250-500 Hz)", "unit": "dB HL" } ] }, { "test_name": "Điện cơ đồ wau (Electrocochle...
{ "diseases": [ "Bệnh Meniere", "Hội chứng Meniere", "Thủy dịch nộiリンh", "Bệnh điếc chóng mặt Meniere" ], "symtom": [ "Chóng mặt quay cuồng phát작", "Giảm thính lực", "Ôi tai", "Cảm giác đầy tai", "Buồn nôn, nôn" ], "drug_list": null }
Q37.5
Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp với khe hở môi một bên
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Microarray CGH (Xét nghiệm microarray toàn genom)", "test_result": [ { "value": "Không phát hiện mất/thừa đoạn số lượng lớn có ý nghĩa lâm sàng", "unit": "Kết quả" } ] }, { "test_name": "ABR (Phản xạ não thính giá...
{ "diseases": [ "Khe hở vòm miệng toàn phần kết hợp khe hở môi một bên", "Khe hở môi và vòm miệng một bên", "Khe hở môi trên - vòm miệng một bên", "Dị tật khe hở môi vòm miệng một bên", "CLP một bên (viết tắt của Cleft Lip and Palate)" ], "symtom": [ "Khe hở trên môi một bên", "Khe hở ...
O75.5
Đẻ muộn sau khi bấm ối
{ "drug_list": [ "Oxytocin 5 UI/ml dung dich truyen tinh mach IV TUD", "Oxytocin 10 UI/ml dung dich truyen tinh mach IV TUD", "Dinoprostone 3 mg vien nang am dao PR Q6H PRN", "Misoprostol 25 mcg vien nang am dao PR Q4H PRN", "Carboprost tromethamine 250 mcg/ml dung dich tiem co IM Q15-90M PRN" ]...
{ "test_list": [ { "test_name": "Số lượng bạch cầu (WBC)", "test_result": [ { "value": "18.5", "unit": "x10^9/L" } ] }, { "test_name": "Protein C phản ứng (CRP)", "test_result": [ { "value": "85", "unit": "mg/L" ...
{ "diseases": [ "Đẻ muộn sau bấm ối", "Lao động kéo dài sau bấm ối", "Suy tiến sản sau bấm ối", "Chậm tiến sản sau vỡ ối nhân tạo", "Đẻ không tiến sau can thiệp bấm ối" ], "symtom": [ "Đau bụng co thắt kéo dài không giảm", "Mệt mỏi, kiệt sức do đẻ lâu", "Lo âu, căng thẳng tâm lý", ...
R46.7
Chứng nói dài và quá chi tiết gây khó hiểu
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Cộng hưởng từ hạt nhân nguyên tử não bộ (MRI não bộ)", "test_result": [ { "value": "Teo não tiền trán nhẹ, giãn nhẹ hang não bên", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Điện não đồ (EEG)", "test_result": [ ...
{ "diseases": [ "Nói quanh co", "Nói vòng vo", "Nói chi tiết quá mức", "Trình bày suy nghĩ quanh co", "Rối loạn ngôn ngữ dạng quanh co" ], "symtom": [ "Nói nhiều chi tiết thừa, không cần thiết trước khi vào vấn đề chính", "Tiến triển câu chuyện chậm, khó đi thẳng vào trọng tâm", "V...
M07.15*
Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): vùng chậu và đùi
{ "drug_list": [ "Methotrexate 2.5 mg tablet PO QD", "Adalimumab 40 mg/0.4 mL injection SC Q2W", "Secukinumab 150 mg/mL injection SC Q4W", "Ustekinumab 45 mg/0.5 mL injection SC Q12W", "Tofacitinib 5 mg tablet PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Protein C-reactivity (CRP)", "test_result": [ { "value": "48.5", "unit": "mg/L" } ] }, { "test_name": "Tốc độ lắng máu (ESR)", "test_result": [ { "value": "62", "unit": "mm/giờ" ...
{ "diseases": [ "Viêm khớp vảy nến hủy khớp", "Viêm khớp vảy nến dạng nặng hủy xương khớp", "Viêm khớp vảy nến vùng chậu - đùi", "Viêm khớp vảy nến dạng mutilans", "Arthropathic psoriasis with joint destruction" ], "symtom": [ "Đau khớp háng, lan xuống đùi", "Cứng khớp vào buổi sáng", ...
M86.81
Các viêm xương tuỷ khác: Vùng bả vai
{ "drug_list": [ "Vancomycin 500mg/flac tiêm IV Q12H", "Cefazolin 1g/flac tiêm IV Q8H", "Linezolid 600mg viên nén PO Q12H", "Ciprofloxacin 500mg viên nén PO Q12H", "Clindamycin 600mg/flac tiêm IV Q8H" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Tổng phân tích tế bào máu (CBC)", "test_result": [ { "value": "14.5", "unit": "10^9/L" } ] }, { "test_name": "Tốc độ lắng máu (ESR)", "test_result": [ { "value": "68", "unit": "mm...
{ "diseases": [ "Viêm xương tuỷ bả vai", "Viêm xương bả vai", "Osteomyelitis bả vai", "Viêm xương tuỷ vùng bả vai", "Nhiễm trùng xương bả vai" ], "symtom": [ "Đau vùng bả vai", "Sưng nóng vùng bả vai", "Sốt", "Mệt mỏi, uể oải", "Đau tăng khi cử động vai" ], "drug_list":...
M41.11
Vẹo cột sống tự phát thiếu niên, vùng chẩm- trục- đội
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "X-quang cột sống thẳng đứng toàn bộ (Full spine standing X-ray)", "test_result": [ { "value": "Góc Cobb 45 độ tại vùng chẩm-trục-đội (T12-L1), vẹo phía phải", "unit": "độ" } ] }, { "test_name": "MRI cột sống thắt ...
{ "diseases": [ "Vẹo cột sống tự phát lứa tuổi dậy thì", "Vẹo cột sống AIS", "Vẹo cột sống chẩm-trục-đội", "Vẹo cột sống thiếu niên vùng chẩm-trục-đội", "Vẹo cột sống lý do không rõ lứa tuổi dậy thì" ], "symtom": [ "Đau thắt lưng", "Đau lưng", "Vai một bên cao hơn bên kia", "Eo...
Y57.2
Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất giải độc và chất chelating, không phân loại nơi khác
{ "drug_list": [ "N-Acetylcysteine", "Deferoxamine", "Dimercaprol", "Edetate Calcium Disodium", "Penicillamine" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Creatinine huyết thanh", "test_result": [ { "value": "2.8", "unit": "mg/dL" } ] }, { "test_name": "Nitơ urê máu (BUN)", "test_result": [ { "value": "45", "unit": "mg/dL" }...
{ "diseases": [ "Tác dụng phụ của chất giải độc và chelating", "Độc tính chất giải độc và chelating", "Rối loạn do chất giải độc và chelating", "Tác dụng không mong muốn thuốc giải độc/chelating", "ADR chất giải độc và chelating" ], "symtom": [ "Buồn nôn, nôn", "Đau bụng", "Phát ba...
K74.1
Gan xơ cứng
{ "drug_list": [ "Ursodeoxycholic acid 250mg tablet PO BID", "Spironolactone 100mg tablet PO QD", "Furosemide 40mg tablet PO QD", "Propranolol 20mg tablet PO BID", "Lactulose 667mg/ml solution PO TID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Alanin aminotransferase (ALT)", "test_result": [ { "value": "68", "unit": "U/L" } ] }, { "test_name": "Aspartat aminotransferase (AST)", "test_result": [ { "value": "85", "unit": ...
{ "diseases": [ "Xơ gan", "Gan xơ", "La gan", "Cirrhosis" ], "symtom": [ "Mệt mỏi, kiệt sức", "Chán ăn, buồn nôn", "Đau bụng vùng thượng vị", "Vàng da, vàng mắt", "Sưng chân" ], "drug_list": null }
R16.2
Gan to kèm lách to, không phân loại nơi khác
{ "drug_list": [ "Propranolol 40mg tablet PO BID", "Spironolactone 100mg tablet PO QD", "Furosemide 40mg tablet PO QD", "Lactulose 667mg/ml solution PO TID", "Rifaximin 550mg tablet PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Tổng phân tích tế bào máu (CBC)", "test_result": [ { "value": "85", "unit": "x10^9/L" } ] }, { "test_name": "Albumin huyết thanh", "test_result": [ { "value": "32", "unit": "g/L" ...
{ "diseases": [ "Gan lách to", "To gan to lách", "Phì đại gan lách", "Gan to lách to", "Phì đại gan kèm phì đại lách" ], "symtom": [ "Đau bụng vùng thượng vị phải", "Đau bụng vùng thượng vị trái", "Cảm giác no nhanh, chán ăn", "Mệt mỏi, kém ăn", "Bụng to, cảm giác đầy bụng"...
H16.1
Viêm giác mạc nông khác không viêm kết mạc
{ "drug_list": [ "Ciprofloxacin 0.3% solution TOPICAL QID", "Ofloxacin 0.3% solution TOPICAL QID", "Levofloxacin 0.5% solution TOPICAL QID", "Sodium Hyaluronate 0.1% solution TOPICAL QID PRN", "Fluorometholone 0.1% suspension TOPICAL QID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Kiểm tra khe hở (Slit-lamp biomicroscopy)", "test_result": [ { "value": "Tổn thương điểm giác mạc nông, không xâm lấn chất nền, không viêm tiền phòng", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Thử fluorescein (Fluorescei...
{ "diseases": [ "Viêm giác mạc nông", "Viêm giác mạc biểu bì", "Viêm giác mạc điểm", "Viêm giác mạc đơn thuần", "Keratitis nông" ], "symtom": [ "Đau mắt", "Chảy nước mắt", "Sợ ánh sáng", "Nhìn mờ", "Cảm giác dính cộm" ], "drug_list": null }
Z55.1
Không có trường học và không tới được
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [] }
{ "diseases": [], "symtom": [], "drug_list": null }
Q61.5
Nang ở tuỷ thận
{ "drug_list": [ "Paracetamol 500mg tablet PO Q6H PRN đau", "Ibuprofen 400mg tablet PO Q8H PRN đau viêm", "Ciprofloxacin 500mg tablet PO BID 7 ngày nhiễm trùng", "Cotrimexazole 960mg tablet PO BID 7 ngày nhiễm trùng", "Ethanol 95% solution INJECTION ONE TIME cứng hóa nang" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "CT scan thận không tiêm thuốc cản quang", "test_result": [ { "value": "Nhiều nang nhỏ (1-5mm) tập trung ở tuỷ thận hai bên, kèm cặn thận (nephrocalcinosis)", "unit": null } ] }, { "test_name": "Siêu âm thận đường ...
{ "diseases": [ "Nang tuỷ thận", "Nang bể thận", "Nang bể thận - tuỷ", "U nang tuỷ thận", "Nang thận tại tuỷ" ], "symtom": [ "Đau thắt lưng", "Đau bụng", "Khối u bụng", "Tiểu ra máu", "Đi tiểu khó" ], "drug_list": null }
E85.8
Thoái hoá dạng bột khác
{ "drug_list": [ "Glucosamine sulfate 1500 mg sachet PO QD", "Chondroitin sulfate 800 mg sachet PO QD", "Paracetamol 500 mg sachet PO QID PRN", "Diclofenac potassium 50 mg sachet PO BID", "Collagen hydrolysate 10 g sachet PO QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Xét nghiệm dịch khớp (Tìm tinh thể)", "test_result": [ { "value": "Tinh thể CPPD dạng kim thoi, phân cực dương", "unit": "" } ] }, { "test_name": "X-quang khớp (Chụp đơn giản)", "test_result": [ { ...
{ "diseases": [ "Thoái hóa khớp khác", "Viêm khớp thoái hóa khác", "Thoái hóa khớp thứ phát khác", "Thoái hóa khớp không phân loại được", "Bệnh khớp thoái hóa khác" ], "symtom": [ "Đau khớp", "Cứng khớp", "Sưng khớp", "Hạn chế vận động", "Khớp kêu khi vận động" ], "drug...
V51.2
Người trên xe tải, xe kéo bị thương do va chạm với xe đạp: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông
{ "drug_list": [ "Paracetamol 500mg Tablet PO Q6H PRN Pain", "Ceftriaxone 1g Vial IV Q24H", "Tetanus Toxoid 0.5ml Ampoule IM Single Dose", "Natriclor 0.9% 1000ml Solution IV Rapid Infusion", "Morphine Sulfate 10mg/ml Ampoule IV PRN Severe Pain" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Tổng phân tích tế bào máu (CBC)", "test_result": [ { "value": "10.5", "unit": "g/dL" } ] }, { "test_name": "Lactate máu ven", "test_result": [ { "value": "4.5", "unit": "mmol/L" ...
{ "diseases": [ "Tai nạn xe tải va xe đạp (người ngoài xe, phi giao thông)", "Người bên ngoài xe tải bị thương do va chạm xe đạp (không giao thông)", "Va chạm xe đạp vào người trên xe tải/kéo (ngoài đường giao thông)", "Chấn thương do tai nạn xe tải - xe đạp (người ngoài xe, khu phi giao thông)", ...
S86.9
Tổn thương cơ không xác định và gân tầm cẳng chân
{ "drug_list": [ "Paracetamol 500mg tablet PO Q6H PRN", "Ibuprofen 400mg tablet PO TID", "Diclofenac 1% gel TOPICAL TID", "Eperisone 50mg tablet PO TID", "Methyl salicylate + Menthol cream TOPICAL QID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Siêu âm cơ xương khớp cẳng chân", "test_result": [ { "value": "Rách một phần cơ bắp chân trung tâm, huyết dịch tụ tích 3x1.5 cm", "unit": null } ] }, { "test_name": "Cộng hưởng từ MRI cẳng chân", "test_resul...
{ "diseases": [ "Chấn thương cơ gân cẳng chân không rõ loại", "Tổn thương cơ cẳng chân không xác định", "Tổn thương gân cẳng chân không xác định", "Chấn thương mềm cẳng chân không phân loại", "Tổn thương cơ gân cẳng chân NOS" ], "symtom": [ "Đau cẳng chân", "Sưng cẳng chân", "Huyết...
M90.38*
Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vị trí khác
{ "drug_list": [ "Dexamethasone 4mg tablet PO Q6H", "Enoxaparin 40mg/0.4ml injection SC QD", "Ibuprofen 400mg tablet PO Q6H PRN", "Alendronat 70mg tablet PO QW", "Nifedipin 30mg tablet PO QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "MRI khớp (động học)", "test_result": [ { "value": "Tín hiệu T1 giảm, T2 tăng tại vùng dưới sụn; thấy vết nứt dưới sụn (dấu hiệu waterline); phù tủy xương lan rộng", "unit": null } ] }, { "test_name": "X-quang khớp...
{ "diseases": [ "Hoại tử xương do bệnh khí nén", "Hoại tử xương không nhiễm khuẩn do giảm áp", "Bệnh xương khớp giảm áp (vị trí khác)", "Hoại tử xương thợ lặn", "Hoại tử xương do bệnh giảm áp" ], "symtom": [ "Đau xương", "Đau khớp", "Sưng tại vùng xương bị hoại tử", "Khó di chu...
L75.1
Mồ hôi có màu
{ "drug_list": [ "Mồ hôi có màu" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Quan sát màu mồ hôi lâm sàng", "test_result": [ { "value": "Mồ hôi màu vàng sẫm/lam", "unit": null } ] }, { "test_name": "Khuẩn mồ hôi tìm vi khuẩn", "test_result": [ { "value": "Không phát...
{ "diseases": [ "Chromhidrosis", "Mồ hôi màu", "Mồ hôi biến màu", "Mồ hôi đen", "Mồ hôi xanh" ], "symtom": [ "Mồ hôi có màu vàng, xanh lam, đen, nâu hoặc đỏ", "Vết mồ hôi làm bẩn quần áo, ga giường", "T tiết mồ hôi tập trung tại nách, mặt, aréola vú", "Mồ hôi xuất hiện tự phát ...
M48.0
Hẹp ống sống
{ "drug_list": [ "Celecoxib 200mg capsule PO BID", "Gabapentin 300mg capsule PO TID", "Eperisone 50mg tablet PO TID", "Methylprednisolone 40mg/mL suspension injection EPIDURAL PRN", "Tramadol 50mg capsule PO Q6H PRN" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Chụp cộng hưởng từ cột sống (MRI cột sống)", "test_result": [ { "value": "Hẹp ống sống thắt lưng L4-L5, L5-S1 do đĩa đệm phồng to, lồi khuyết hậu, dày hoàng liên hợp, áp chèn túi cứng và rễ thần kinh", "unit": null } ] }, ...
{ "diseases": [ "Hẹp ống sống", "Hẹp khoang sống", "Bệnh hẹp ống sống", "Spinal stenosis", "Hẹp ống tủy" ], "symtom": [ "Đau lưng", "Đau lan xuống chân", "Tê bì chân tay", "Yếu cơ chân tay", "Đi lại khó khăn" ], "drug_list": null }
T38.3
Ngộ độc Insulin và thuốc hạ đường huyết uống (chống đái tháo đường)
{ "drug_list": [ "Glucose (Dextrose)", "Glucagon", "Octreotide", "Diazoxide", "Hydrocortisone" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Đường huyết mao mạch", "test_result": [ { "value": "35", "unit": "mg/dL" } ] }, { "test_name": "C-peptide huyết thanh", "test_result": [ { "value": "0.2", "unit": "ng/mL" ...
{ "diseases": [ "Ngộ độc thuốc hạ đường huyết", "Ngộ độc Insulin", "Hạ đường huyết do thuốc", "Tiền liều thuốc chống đái tháo đường", "Ngộ độc thuốc trị tiểu đường" ], "symtom": [ "Run tay, mồ hôi lạnh", "Đau đầu, chóng mặt", "Tim đập nhanh, hồi hộp", "Đói bụng dữ dội", "Mệ...
F16.3
Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Trạng thái cai
{ "drug_list": [ "Diazepam 5mg tablet PO BID PRN", "Lorazepam 1mg tablet SL PRN", "Haloperidol 5mg tablet PO BID", "Olanzapine 10mg tablet PO HS", "Quetiapine 100mg tablet PO HS" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Sàng lọc chất gây ảo giác trong nước tiểu", "test_result": [ { "value": "Dương tính với Ketamine/PCP", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Creatine Kinase (CK)", "test_result": [ { "value": "...
{ "diseases": [ "Hội chứng cai chất gây ảo giác", "Rối loạn do cai hallucinogen", "Trạng thái cai chất ảo giác", "Rối loạn tâm thần do ngừng chất gây ảo giác", "F16.3" ], "symtom": [ "Lo âu, bồn chồn", "Mất ngủ, giấc ngủ không sâu", "Mệt mỏi, kiệt sức", "Khó tập trung, suy nghĩ...
Q90.0
Ba nhiễm sắc thể 21, giảm phân không phân ly
{ "drug_list": [ "Levothyroxine", "Furosemide", "Spironolactone", "Captopril", "Polyethylene glycol" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Karyotype (Phân tích nhân mẫu)", "test_result": [ { "value": "47,XX,+21", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Xét nghiệm cDNA miễn dịch (cfDNA/NIPT)", "test_result": [ { "value": "Nguy cơ cao...
{ "diseases": [ "Hội chứng Down do dịch chuyển", "Hội chứng Down kiểu dịch chuyển", "Ba nhiễm sắc thể 21 do dịch chuyển", "Down dịch chuyển", "Trisomy 21 translocation" ], "symtom": [ "Chậm phát triển trí tuệ", "Chậm phát triển vận động", "Giảm cơ lực (cơ nhược)", "Khó nuôi, ăn...
Y58.0
Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin BCG
{ "drug_list": [ "Isoniazid", "Rifampicin", "Ethambutol", "Prednisolone", "Streptomycin" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Nuôi cấy Mycobacterium bovis BCG", "test_result": [ { "value": "Dương tính (phát triển vi khuẩn Mycobacterium bovis BCG)", "unit": null } ] }, { "test_name": "PCR Mycobacterium tuberculosis complex (phân biệt BCG)...
{ "diseases": [ "Tác dụng phụ vắc xin BCG", "Phản ứng vắc xin BCG", "Biến chứng vắc xin BCG", "BCG-itis", "Tác dụng không mong muốn vắc xin BCG" ], "symtom": [ "Sưng hạch bạch huyết vùng tiêm", "Loét chỗ tiêm", "Nổ mủ chỗ tiêm", "Sốt", "Sưng đỏ, đau chỗ tiêm" ], "drug_l...
Z83.5
Tiền sử gia đình có các rối loạn thị giác và thính giác
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Xét nghiệm gen panel rối loạn thính giác - thị giác di truyền", "test_result": [ { "value": "Phát hiện biến thể gây bệnh (Pathogenic) tại gen USH2A", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Đo đáp ứng điện võng mạc (ERG...
{ "diseases": [ "Tiền sử gia đình bệnh mắt và tai", "Tiền sử gia đình rối loạn thị lực và thính lực", "Gia đình có người bị bệnh về mắt và tai", "Tiền sử gia đình tổn thương thị giác - thính giác", "Z83.5" ], "symtom": [ "Vô triệu chứng", "Không có triệu chứng lâm sàng", "Bình thườ...
L13.9
Các bệnh da bọng nước không đặc hiệu
{ "drug_list": [ "Prednisolone 5mg tablet PO BID", "Methylprednisolone 4mg tablet PO QD", "Clobetasol propionate 0.05% cream TOPICAL BID", "Dapsone 100mg tablet PO QD", "Azathioprine 50mg tablet PO QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Sinh thiết da hình thái học", "test_result": [ { "value": "Bọng dưới biểu mô, viêm tế bào eosinophil nhiều", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Kháng thể huỳnh quang trực tiếp (DIF)", "test_result": [ ...
{ "diseases": [ "Bệnh da bọng nước không xác định", "Rối loạn bọng nước da không đặc hiệu", "Bệnh bọng nước da chưa phân loại", "Chứng bọng nước da", "Bong nước da không rõ nguyên nhân" ], "symtom": [ "Xuất hiện bong nước trên da", "Da ngứa", "Cảm giác nóng, rát", "Đau tại vùng...
T70.2
Tác dụng khác và không xác định của độ cao
{ "drug_list": [ "Acetazolamide 250mg tablet PO BID", "Dexamethasone 4mg tablet PO Q6H", "Nifedipine 30mg tablet PO BID", "Oxy 99% inhalation INH PRN", "Ibuprofen 400mg tablet PO Q6H PRN" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Khí huyết động mạch (ABG)", "test_result": [ { "value": "pH 7.48; pO2 42 mmHg; pCO2 30 mmHg; HCO3- 21 mmol/L; SaO2 78%", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Tổng phân tích tế bào máu (CBC)", "test_result": [ ...
{ "diseases": [ "Bệnh độ cao khác", "Rối loạn thích nghi độ cao không rõ loại", "Tác động độ cao không xác định", "Bệnh cao không phân loại", "Hội chứng độ cao không đặc hiệu" ], "symtom": [ "Đau đầu", "Buồn nôn, nôn", "Mệt mỏi, kiệt sức", "Rối loạn giấc ngủ", "Chóng mặt, c...
V35.9
Người đi xe cơ giới 3 bánh bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người đi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Bộ số tế bào máu (CBC)", "test_result": [ { "value": "95", "unit": "g/L" } ] }, { "test_name": "Phân tích máu động mạch (ABG) - Lactate", "test_result": [ { "value": "5.8", "unit"...
{ "diseases": [ "Tai nạn xe 3 bánh va chạm tàu hỏa", "Va chạm xe ba gác với tàu lửa", "Người ngồi xe 3 bánh bị thương do tàu đâm", "Tai nạn giao thông xe 3 bánh - tàu hoả", "Chấn thương do va chạm xe cơ giới 3 bánh và tàu ray" ], "symtom": [ "Chấn thương sọ não", "Gãy xương chi", "...
S36.41
Tổn thương ruột non, có vết thương mở vào ổ bụng
{ "drug_list": [ "Ceftriaxone 1g vialInjection IV Q12H", "Metronidazole 500mg/100ml flaconInfusion IV Q8H", "Morphine 10mg/1ml ống tiêmInjection IV PRN", "Paracetamol 1g/100ml flaconInfusion IV Q6H", "Ondansetron 4mg/2ml ống tiêmInjection IV Q8H PRN" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "CBC (Tổng phân tích tế bào máu)", "test_result": [ { "value": "Hb 8.5; WBC 16.2; Plt 180", "unit": "g/dL; 10^9/L; 10^9/L" } ] }, { "test_name": "Lactate máu động mạch", "test_result": [ { "...
{ "diseases": [ "Rách ruột non do chấn thương hở", "Vết thương xuyên ruột non", "Thương hở ổ bụng tổn thương ruột non", "Rách ruột non có vết thương hở", "Chấn thương hở ruột non" ], "symtom": [ "Đau bụng dữ dội", "Chảy máu trong ổ bụng", "Sốc do mất máu", "Phản vệ co cứng bụng...
M79.89
Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Vị trí không xác định
{ "drug_list": [ "Diclofenac 75mg/3ml Ampoule IM BID", "Ibuprofen 400mg Tablet PO TID PRN", "Diclofenac 1% Gel 30g TOPICAL TID", "Eperisone 50mg Tablet PO TID", "Methylprednisolone 40mg/1ml Vial IA/IM Single dose" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Tổng phân tích tế bào máu (CBC)", "test_result": [ { "value": "WBC 9.8; Hb 13.2; Plt 285", "unit": "10^9/L; g/dL; 10^9/L" } ] }, { "test_name": "Protein C phản ứng (CRP)", "test_result": [ { ...
{ "diseases": [ "Rối loạn mô mềm khác", "Bệnh lý mô mềm đặc hiệu khác", "Các bệnh mô mềm khác", "Rối loạn mô mềm NEC", "Bệnh mô mềm vị trí không xác định" ], "symtom": [ "Đau vùng mô mềm", "Sưng vùng mô mềm", "Cứng cơ hoặc mô mềm", "Đau khi di chuyển", "Đau khi chạm hoặc bó...
X47.4
Vô tình ngộ độc do tiếp xúc với carbon monoxide từ nguồn không xác định
{ "drug_list": [ "Oxy (Oxygen) 100% Gas INH Continuous", "Oxy (Oxygen) Hyperbaric 2.5-3 ATA Chamber INH QD 90-120 phút", "Natri Clorid 0.9% 500ml Solution IV Q8H", "Dexamethasone 4mg Vial IV BID", "Mannitol 20% 250ml Solution IV Q6H PRN" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Carboxyhemoglobin (COHb) trong máu", "test_result": [ { "value": "28", "unit": "%" } ] }, { "test_name": "Phân tích khí máu động mạch (pH)", "test_result": [ { "value": "7.24", "u...
{ "diseases": [ "Ngộ độc carbon monoxide", "Ngộ độc CO", "Ngộ độc khí CO", "Ngộ độc than chì", "Ngộ độc một oxit cacbon" ], "symtom": [ "Đau đầu", "Chóng mặt", "Buồn nôn", "Mệt mỏi", "Nhầm lẫn" ], "drug_list": null }
F90.9
Rối loạn tăng động, không biệt định
{ "drug_list": [ "Haloperidol 5 mg tablet PO PRN", "Haloperidol 5 mg/ml solution IM PRN", "Risperidone 1 mg tablet PO BID", "Olanzapine 10 mg tablet PO HS", "Lorazepam 1 mg tablet PO PRN" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Hàm lượng chì máu", "test_result": [ { "value": "12.5", "unit": "µg/dL" } ] }, { "test_name": "Hormone kích thích tuyến giáp (TSH)", "test_result": [ { "value": "1.8", "unit": "mI...
{ "diseases": [ "Rối loạn tăng động", "ADHD không biệt định", "Rối loạn thiếu tập trung tăng động không rõ loại", "Rối loạn hoạt động và chú ý không xác định", "Tăng động giảm chú ý không phân loại" ], "symtom": [ "Tăng động", "Thiếu tập trung", "Nóng vội, thiếu kiên nhẫn", "Kh...
K86.2
Nang tuỵ
{ "drug_list": [ "Paracetamol 500mg tablet PO Q6H PRN", "Tramadol 50mg capsule PO Q6H PRN", "Octreotide 0.1mg/ml injection SC TID", "Ciprofloxacin 500mg tablet PO BID", "Omeprazole 20mg capsule PO QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Amylase huyết thanh", "test_result": [ { "value": "120", "unit": "U/L" } ] }, { "test_name": "Lipase huyết thanh", "test_result": [ { "value": "150", "unit": "U/L" } ...
{ "diseases": [ "Nang tụy", "Nang dịch tụy", "U nang tụy", "Nang giả tụy", "U nang dịch tụy" ], "symtom": [ "Đau bụng trên", "Buồn nôn, nôn", "Chướng bụng, no nhanh", "Sụt cân", "Đau lan ra lưng" ], "drug_list": null }
M23.40
Dị vật khớp gối: Nhiều vị trí
{ "drug_list": [ "Cefazolin 1g Vial IV Q8H", "Paracetamol 500mg Tablet PO Q6H PRN", "Enoxaparin 40mg/0.4ml Syringe SC QD", "Ibuprofen 400mg Tablet PO TID", "Tranexamic Acid 500mg/5ml Ampoule IV Q8H" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "X-quang khớp gối (AP, Lateral, Skyline)", "test_result": [ { "value": "Nhiều bóng đen rải rác trong khoang khớp, kích thước 0.5 - 2 cm, không thấy tổn thương xương", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Chụp cộng hưở...
{ "diseases": [ "Dị vật khớp gối nhiều mảnh", "Dị vật tự do khớp gối đa vị trí", "Nhiều dị vật trong khớp gối", "Dị vật khớp gối rải rác", "Loose bodies khớp gối (nhiều)" ], "symtom": [ "Đau khớp gối", "Sưng khớp gối", "Cảm giác kẹt, khóa khớp lúc đi lại", "Khó khăn khi cong du...
M11.93
Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Cẳng tay
{ "drug_list": [ "Diclofenac 50 mg Tablet PO BID", "Colchicine 0.5 mg Tablet PO QD", "Methylprednisolone 40 mg/mL Injection IA Single dose", "Prednisolone 20 mg Tablet PO QD", "Ibuprofen 400 mg Tablet PO TID PRN" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Xét nghiệm dịch khớp: Kính hiển vi phân cực", "test_result": [ { "value": "Phát hiện tinh thể CPPD yếu song khúc xạ, hình thoi/hình móc", "unit": null } ] }, { "test_name": "X-quang khớp cổ tay", "test_resul...
{ "diseases": [ "Viêm khớp vi tinh thể cẳng tay", "Bệnh khớp vi tinh thể không xác định cẳng tay", "Viêm khớp do vi tinh thể cẳng tay", "Khớp vi tinh thể cẳng tay", "Viêm khớp vi tinh thể vùng cẳng tay" ], "symtom": [ "Đau khớp cổ tay/cẳng tay", "Sưng khớp cổ tay", "Đỏ nóng da tại ...
J15.1
Viêm phổi do Pseudomonas
{ "drug_list": [ "Piperacillin/Tazobactam 4g/0.5g vial IV Q6H", "Meropenem 1g vial IV Q8H", "Ceftazidime 2g vial IV Q8H", "Ciprofloxacin 400mg/200ml solution IV Q12H", "Levofloxacin 750mg tablet PO QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Nuôi cấy đàm và kháng sinh đồ", "test_result": [ { "value": "Pseudomonas aeruginosa (>10^5 CFU/mL)", "unit": "CFU/mL" } ] }, { "test_name": "Procalcitonin (PCT) huyết thanh", "test_result": [ { ...
{ "diseases": [ "Viêm phổi do Pseudomonas aeruginosa", "Viêm phổi do vi khuẩn Pseudomonas", "Viêm phổi Pseudomonas", "Viêm phổi viện nhiễm do Pseudomonas", "Viêm phổi nosocomial do Pseudomonas" ], "symtom": [ "Sốt", "Ho", "Khó thở", "Đau ngực", "Ra đờm" ], "drug_list": ...
V51.3
Người trên xe tải, xe kéo bị thương do va chạm với xe đạp: Người đi trên xe ô tô bị thương trong tai nạn không giao thông
{ "drug_list": [ "Paracetamol 500mg Tablet PO Q6H PRN", "Morphine 10mg/mL Injection IV PRN", "Ceftriaxone 1g Injection IV QD", "Tranexamic Acid 100mg/mL Injection IV STAT", "Tetanus Toxoid 0.5mL Injection IM STAT" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Công thức máu toàn phần (CBC)", "test_result": [ { "value": "Hb 95", "unit": "g/L" } ] }, { "test_name": "Nhóm máu và kháng thể bất thường (Blood Type & Antibody Screen)", "test_result": [ { ...
{ "diseases": [ "Tai nạn xe tải va xe đạp (không giao thông)", "Va chạm xe tải/xe kéo với xe đạp (ngoài đường bộ)", "Người trên xe tải bị thương do tông xe đạp", "Tai nạn không giao thông: xe tải va xe đạp", "Chấn thương do va chạm xe tải và xe đạp (bên ngoài đường công cộng)" ], "symtom": [ ...
N94.8
Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt
{ "drug_list": [ "Mefenamic acid 250mg capsule PO TID PRN", "Ibuprofen 400mg tablet PO Q6H PRN", "Ethinylestradiol 0.03mg + Levonorgestrel 0.15mg tablet PO QD", "Medroxyprogesterone acetate 10mg tablet PO QD x 10 days", "Tranexamic acid 500mg tablet PO TID-QID x 5 days" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Hormone kích thích nang (FSH)", "test_result": [ { "value": "28.5", "unit": "mIU/mL" } ] }, { "test_name": "Hormone lutein hóa (LH)", "test_result": [ { "value": "22.1", "unit": "...
{ "diseases": [ "Các rối loạn khác của cơ quan sinh dục nữ", "Các tình trạng khác liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt", "Bệnh lý khác của bộ phận sinh dục nữ", "Các hội chứng ít gặp của cơ quan sinh dục", "Chẩn đoán ICD-10 N94" ], "symtom": [ "Đau bụng dưới giữa chu kỳ", "Ra máu âm đạo bấ...
M81.47
Loãng xương do thuốc: Cổ và bàn chân
{ "drug_list": [ "Alendronat 70mg Viên nén PO QW", "Risedronat 35mg Viên nén PO QW", "Acid Zoledronic 5mg/100ml Dung dịch truyền IV Single dose", "Denosumab 60mg Dung dịch tiêm SC Q6M", "Canxi Carbonat 500mg + Vitamin D3 400UI Viên nén PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Mật độ khoáng xương (DEXA) - Cột sống thắt lưng/Đùi", "test_result": [ { "value": "-2.8", "unit": "Điểm T-score" } ] }, { "test_name": "Mật độ khoáng xương (DEXA) - Cổ chân/Bàn chân", "test_result": [ ...
{ "diseases": [ "Loãng xương do corticoid: Cổ và bàn chân", "Loãng xương do glucocorticoid: Cổ và bàn chân", "Loãng xương thứ phát do thuốc: Cổ và bàn chân", "Loãng xương do thuốc tại khớp cổ chân và bàn chân", "Loãng xương thứ phát do điều trị thuốc: Cổ chân - Bàn chân" ], "symtom": [ "Đa...
F60.3
Rối loạn nhân cách cảm xúc không ổn định
{ "drug_list": [ "Olanzapine 5mg tablet PO QD", "Quetiapine 100mg tablet PO HS", "Topiramate 50mg tablet PO BID", "Lamotrigine 25mg tablet PO QD", "Sertraline 50mg tablet PO QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Hormone kích thích tuyến giáp (TSH)", "test_result": [ { "value": "2.5", "unit": "mIU/L" } ] }, { "test_name": "Nồng độ Lithium huyết thanh", "test_result": [ { "value": "0.8", "u...
{ "diseases": [ "Rối loạn nhân cách ranh giới", "Rối loạn nhân cách cảm xúc không ổn định kiểu ranh giới", "Rối loạn nhân cách borderline", "Bệnh nhân cách ranh giới", "Rối loạn nhân cách kiểu cảm xúc không ổn định" ], "symtom": [ "Sợ bị bỏ rơi cực độ", "Mối quan hệ giữa người không ổn...
E06.4
Viêm giáp do thuốc
{ "drug_list": [ "Propranolol 40mg tablet PO BID", "Atenolol 50mg tablet PO QD", "Prednisolone 20mg tablet PO QD", "Ibuprofen 400mg tablet PO TID", "Levothyroxine 50mcg tablet PO QAM" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "TSH (Thyroid Stimulating Hormone)", "test_result": [ { "value": "0.02", "unit": "mIU/L" } ] }, { "test_name": "Free T4 (Thyroxine tự do)", "test_result": [ { "value": "35.0", "uni...
{ "diseases": [ "Viêm giáp do thuốc", "Rối loạn chức năng giáp do thuốc", "Viêm giáp hóa chất", "Viêm giáp do amiodaron", "Viêm giáp do interferon" ], "symtom": [ "Sưng cổ", "Đau cổ", "Mệt mỏi", "Tăng hoặc giảm cân", "Nhịp tim nhanh hoặc chậm" ], "drug_list": null }
Z92.6
Tiền sử bản thân về hoá trị liệu bệnh u bướu
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Phân suất tống máu thất trái (LVEF) - Siêu âm tim", "test_result": [ { "value": "50", "unit": "%" } ] }, { "test_name": "Hemoglobin", "test_result": [ { "value": "11.2", "unit": "...
{ "diseases": [ "Tiền sử hóa trị", "Đã từng hóa trị", "Tiền sử điều trị hóa học", "Trạng thái sau hóa trị", "Lịch sử hóa trị u bướu" ], "symtom": [ "Mệt mỏi kéo dài", "Teo cơ, giảm lực cơ", "Rối loạn cảm giác chi (ngứa, nhức, mỏi)", "Khó tập trung, giảm trí nhớ", "Đau mạn t...
N13.0
Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản
{ "drug_list": [ "Cotrimoxazole 480mg (80mg/400mg) Tablet PO QD", "Ciprofloxacin 500mg Tablet PO BID", "Paracetamol 500mg Tablet PO Q6H PRN", "Diclofenac 75mg/3ml Injection IM PRN", "Tamsulosin 0.4mg Capsule PO QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Creatinin huyết thanh", "test_result": [ { "value": "145", "unit": "µmol/L" } ] }, { "test_name": "Niệu tố máu (BUN)", "test_result": [ { "value": "9.8", "unit": "mmol/L" ...
{ "diseases": [ "Thận ứ nước do tắc khúc nối bể thận - niệu quản", "Tắc nghẽn khúc nối bể thận - niệu quản (UPJ)", "Chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản", "UPJ obstruction", "Thận ứ nước do chít hẹp UPJ" ], "symtom": [ "Đau thắt lưng", "Đau bụng", "Buồn nôn, nôn", "Đi tiểu ra má...
M89.12
Không phát triển đầu xương: Cánh tay
{ "drug_list": [ "Calcium Carbonate 500mg + Vitamin D3 400IU Tablet PO BID", "Alendronate 70mg Tablet PO QW", "Pamidronate 30mg/10ml Injection IV Q3M", "Zoledronic Acid 4mg/5ml Injection IV Q6M", "Teriparatide 20mcg/0.8ml Injection SC QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "X-quang cánh tay", "test_result": [ { "value": "Đầu xương cánh tay không hình thành, thân xương ngắn nhỏ", "unit": "" } ] }, { "test_name": "X-quang toàn thân xương (Skeletal survey)", "test_result": [ ...
{ "diseases": [ "Thiếu phát triển xương cánh tay", "Dị tật bẩm sinh xương cánh tay", "Thiếu xương cánh tay", "Không phát triển đầu xương cánh tay", "Dị dạng khớp vai bẩm sinh" ], "symtom": [ "Đau khớp vai", "Hạn chế vận động vai", "Yếu tay và vai", "Bất đối xứng hai bên vai", ...
M79.86
Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm: Cẳng chân
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Protein C phản ứng (CRP)", "test_result": [ { "value": "45.2", "unit": "mg/L" } ] }, { "test_name": "Creatine Kinase (CK)", "test_result": [ { "value": "385", "unit": "U/L" ...
{ "diseases": [ "Rối loạn mô mềm cẳng chân", "Viêm mô mềm cẳng chân", "Tổn thương mô mềm cẳng chân", "Bệnh lý mô mềm cẳng chân", "Đau mô mềm cẳng chân" ], "symtom": [ "Đau cẳng chân", "Sưng cẳng chân", "Nốt u mô mềm", "Cứng cơ cẳng chân", "Đau khi vận động chân" ], "dru...
N83.0
U nang buồng trứng
{ "drug_list": [ "Ethinylestradiol 0.03mg + Levonorgestrel 0.15mg Tablet PO QD", "Ethinylestradiol 0.02mg + Dienogest 2mg Tablet PO QD", "Medroxyprogesterone acetate 10mg Tablet PO QD", "Ibuprofen 400mg Tablet PO Q6H PRN", "Metformin 500mg Tablet PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Siêu âm buồng trứng (đường âm đạo)", "test_result": [ { "value": "Khối u nang 5x4x3cm, thành mỏng, nội dung lỏng trong, không tách biệt, không mạch máu bên trong", "unit": null } ] }, { "test_name": "CA 125", ...
{ "diseases": [ "U nang buồng trứng", "Nang buồng trứng", "U nang buồng trứng lành tính", "Nang nước buồng trứng", "Nang chức năng buồng trứng" ], "symtom": [ "Đau bụng dưới âm ỉ hoặc dữ dội một bên", "Cảm giác đầy, trướng bụng", "Rối loạn kinh nguyệt", "Đau khi quan hệ tình dụ...
E20.0
Suy tuyến cận giáp không rõ nguyên nhân
{ "drug_list": [ "Calcitriol 0.25 mcg capsule PO BID", "Alfacalcidol 0.25 mcg capsule PO QD", "Calcium Carbonate 500 mg tablet PO TID", "Calcium Citrate 250 mg tablet PO QID", "Palopegteriparatide 50 mcg injection SC QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Canxi toàn phần máu", "test_result": [ { "value": "1.75", "unit": "mmol/L" } ] }, { "test_name": "Phosphat máu", "test_result": [ { "value": "2.10", "unit": "mmol/L" } ...
{ "diseases": [ "Suy tuyến cận giáp nguyên phát", "Suy tuyến cận giáp tự miễn", "Suy cận giáp idiopathique", "Suy tuyến cận giáp đơn lập", "Hypoparatiroidism nguyên phát" ], "symtom": [ "Co giật cơ", "Tê bì chi, quanh miệng", "Đau cơ, co thắt cơ", "Mệt mỏi, suy nhược", "Rối...
R19.0
Sưng hoặc khối u trong bụng và vùng vùng chậu
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Tổng phân tích tế bào máu", "test_result": [ { "value": "WBC 12.5; Hb 105; PLT 320", "unit": "x10^9/L; g/L; x10^9/L" } ] }, { "test_name": "Protein C phản ứng", "test_result": [ { "value": ...
{ "diseases": [ "Khối u bụng", "Khối u vùng chậu", "Sưng bụng", "Sưng vùng chậu", "Khối u ổ bụng" ], "symtom": [ "Cảm giác đầy bụng", "Đau bụng lan mạn", "Sờ thấy khối u", "Bụng to ra bất thường", "Đau vùng chậu" ], "drug_list": null }
N93.0
Chảy máu sau tiếp xúc và giao hợp
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung (Pap smear)", "test_result": [ { "value": "ASC-US (Tế bào vảy bất thường ý nghĩa không xác định)", "unit": null } ] }, { "test_name": "Xét nghiệm HPV DNA nguy cơ cao (High-risk HPV...
{ "diseases": [ "Chảy máu sau giao hợp", "Chảy máu sau quan hệ", "Chảy máu tiếp xúc", "Chảy máu âm đạo sau giao hợp", "Postcoital bleeding" ], "symtom": [ "Chảy máu âm đạo sau khi quan hệ tình dục", "Ra máu tươi sau giao hợp", "Ra huyết dịch (máu lẫn dịch) sau quan hệ", "Chảy m...
B42.0†
Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum ở phổi (J99.8*)
{ "drug_list": [ "Itraconazole 100 mg capsule PO BID", "Amphotericin B 50 mg vial IV QD", "Terbinafine 250 mg tablet PO QD", "Posaconazole 100 mg tablet PO BID", "Fluconazole 200 mg capsule PO QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Nuôi cấy nấm từ đờm (Sputum fungal culture)", "test_result": [ { "value": "Sporothrix schenckii", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Kháng thể nấm Sporothrix huyết thanh (Sporothrix antibody serum)", "test_re...
{ "diseases": [ "Sporotrichosis phổi", "Nhiễm nấm Sporothrix phổi", "Sporotrichosis hô hấp", "Bệnh nấm Sporotrichum phổi", "Viêm phổi do Sporothrix" ], "symtom": [ "Ho", "Ho ra máu", "Đau ngực", "Khó thở", "Sốt" ], "drug_list": null }
A83.1
Bệnh viêm não ngựa miền Tây
{ "drug_list": [ "Paracetamol 500mg tablet PO Q6H PRN sốt >38.5°C", "Diazepam 5mg/ml injection IV PRN co giật", "Mannitol 20% 100ml injection IV Q6H tăng áp lực sọ não", "Dexamethasone 4mg/ml injection IV Q6H phù não", "Natriclorid 0.9% 500ml infusion IV điều hòa điện giải" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Kháng thể IgM virus viêm não ngựa miền Tây trong dịch não tủy", "test_result": [ { "value": "Dương tính", "unit": null } ] }, { "test_name": "Kháng thể IgM virus viêm não ngựa miền Tây trong huyết thanh", "t...
{ "diseases": [ "Viêm não ngựa phương Tây", "WEE (viết tắt)", "Viêm não do virus ngựa miền Tây", "Viêm não truyền bởi muỗi ngựa miền Tây", "Bệnh viêm não ngựa Tây" ], "symtom": [ "Sốt cao", "Đau đầu", "Nôn ói", "Lú lẫn", "Co giật" ], "drug_list": null }
Z95.9
Còn thiết bị implant và vật ghép tim và mạch máu, không xác định
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Tỷ số chuẩn hóa quốc tế (INR)", "test_result": [ { "value": "2.6", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Troponin I cao độ nhạy", "test_result": [ { "value": "8", "unit": "ng/L" ...
{ "diseases": [ "Tiền sử đặt implant tim mạch", "Có thiết bị implant tim mạch", "Trạng thái sau đặt vật ghép tim mạch", "Tiền sử can thiệp tim mạch có để lại implant", "Z95.9" ], "symtom": [ "Đau ngực", "Khó thở", "Nhịp tim không đều", "Mệt mỏi, giảm sức gắng", "Chóng mặt, ...
A50.6
Giang mai bẩm sinh muộn, thể ẩn
{ "drug_list": [ "Hydrocortisone 10mg tablet PO BID", "Prednisolone 5mg tablet PO QD", "Dexamethasone 0.5mg tablet PO QHS", "Cyproterone acetate/Ethinylestradiol 2mg/0.035mg tablet PO QD", "Spironolactone 50mg tablet PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Kháng thể Treponema pallidum (TPHA/TPPA)", "test_result": [ { "value": "Dương tính", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Kháng thể không đặc hiệu (RPR/VDRL) - Tiêu định lượng", "test_result": [ { ...
{ "diseases": [ "Giang mai bẩm sinh giai đoạn muộn thể ẩn", "Giang mai bẩm sinh muộn không triệu chứng", "Giang mai bẩm sinh thể ẩn muộn", "Late congenital syphilis, latent", "Giang mai bẩm sinh giai đoạn 2 thể ẩn" ], "symtom": [ "Không có triệu chứng lâm sàng", "Đã từng có tiền sử điề...
C40.0
U ác của xương bả vai và xương dài của chi trên
{ "drug_list": [ "Doxorubicin", "Cisplatin", "Methotrexate liều cao", "Ifosfamide", "Etoposide" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "X-quang xương bả vai và xương cánh tay", "test_result": [ { "value": "Tổn thương hủy xương lớn, ranh giới không rõ, phản ứng màng xương dạng tam giác Codman, mọc xương hướng tâm", "unit": null } ] }, { "test_name"...
{ "diseases": [ "Ung thư xương bả vai và xương dài chi trên", "U ác tính xương bả vai và xương dài chi trên", "Xương ác tính chi trên", "Ung thư xương chi trên", "U xương ác tính vùng vai và cánh tay" ], "symtom": [ "Đau xương (thường tăng về đêm)", "Sưng, khối u tại vai hoặc cánh tay"...
I60.9
Xuất huyết dưới nhện, không đặc hiệu
{ "drug_list": [ "Nimodipine 30mg tablet PO Q4H", "Mannitol 20% 100ml solution IV Q6H PRN", "Levetiracetam 500mg tablet PO BID", "Labetalol 100mg tablet PO BID PRN", "Lactulose 667mg/ml 15ml solution PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Chụp cắt lớp não không tiêm thuốc cản quang (Non-contrast Head CT)", "test_result": [ { "value": "Có mật độ cao lan tỏa ở hang đáy não, vách ngăn và hang bên", "unit": null } ] }, { "test_name": "Xét nghiệm dịch n...
{ "diseases": [ "Xuất huyết dưới nhện", "SAH", "Đột quỵ xuất huyết dưới nhện", "Chảy máu dưới màng nhện", "Xuất huyết não dưới nhện" ], "symtom": [ "Đau đầu đột ngột dữ dội", "Buồn nôn và nôn", "Cứng cổ", "Nhạy cảm với ánh sáng", "Mất ý thức" ], "drug_list": null }
B97.8
Các vi rút gây bệnh phân loại ở chương khác
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "CBC (Tổng phân tích tế bào máu)", "test_result": [ { "value": "WBC 3.8; Lymphocyte 55%; Neutrophil 35%", "unit": "10^9/L; %" } ] }, { "test_name": "CRP (Protein C phản ứng)", "test_result": [ { ...
{ "diseases": [ "Nguyên nhân virút (bệnh phân loại chương khác)", "Vi rút gây bệnh ở chương khác", "Bệnh do virút phân loại nơi khác", "Xác định nguyên nhân virút cho chẩn đoán chính", "Mã hóa nguyên nhân virút (ICD)" ], "symtom": [ "Sốt", "Mệt mỏi", "Đau cơ", "Đau đầu", "C...
Z93.6
Tình trạng có lỗ mở khác của đường tiết niệu
{ "drug_list": [ "Ciprofloxacin 500 mg tablet PO BID", "Ceftriaxone 1 g vial IV QD", "Oxybutynin 5 mg tablet PO BID", "Paracetamol 500 mg tablet PO Q6H PRN", "Tramadol 50 mg capsule PO TID PRN" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Xét nghiệm nước tiểu thường", "test_result": [ { "value": "Hồng cầu: 15-20 /lực độ; Bạch cầu: 10-15 /lực độ; Protein: (+)", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Nuôi cấy nước tiểu + Kháng sinh đồ", "test_result...
{ "diseases": [ "Lỗ mở đường tiết niệu", "Rò tiết niệu", "Stoma tiết niệu", "Lỗ dẫn lưu tiết niệu", "Tình trạng có lỗ mở tiết niệu" ], "symtom": [ "Nước tiểu tự chảy ra qua lỗ mở", "Da quanh lỗ bị đỏ, ngứa, rát", "Mùi hôi từ vùng lỗ mở", "Đau, khó chịu tại vị trí lỗ mở", "C...
M13.86
Các viêm khớp đặc hiệu khác: Cẳng chân
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Protein C phản ứng (CRP)", "test_result": [ { "value": "48.5", "unit": "mg/L" } ] }, { "test_name": "Tốc độ lắng máu (ESR)", "test_result": [ { "value": "52", "unit": "mm/giờ" ...
{ "diseases": [ "Viêm khớp đặc hiệu khác vùng cẳng chân", "Viêm khớp khác cẳng chân", "Viêm khớp cổ chân đặc hiệu khác", "Bệnh khớp đặc hiệu khác cẳng chân", "Viêm khớp không phân loại khác cẳng chân" ], "symtom": [ "Đau khớp cổ chân", "Sưng khớp cổ chân", "Cứng khớp buổi sáng", ...
T34.2
Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại ngực
{ "drug_list": [ "Ibuprofen", "Aloe Vera gel (TOPICAL)", "Alteplase (IV)", "Iloprost (IV)", "Ceftriaxone (IV)" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Hình ảnh cộng hưởng từ ngực (MRI ngực)", "test_result": [ { "value": "Tín hiệu bất thường lan tỏa tại thành ngực trước, phù nề mô mềm, 괴사 mô vú/ngực, đường viền không rõ ràng", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Cô...
{ "diseases": [ "Cóng lạnh ngực hoại tử", "Bỏng lạnh ngực độ 3", "Bỏng lạnh ngực độ 4", "Hoại tử mô do cóng lạnh vùng ngực", "Cóng lạnh toàn tầng ngực" ], "symtom": [ "Tê liệt vùng ngực", "Đau vùng ngực khi làm nóng", "Da ngực chuyển màu trắng sáp, xám xanh hoặc đen", "Sưng phồ...
N43.4
Nang mào tinh hoàn
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Alpha-fetoprotein (AFP) huyết thanh", "test_result": [ { "value": "4.2", "unit": "ng/mL" } ] }, { "test_name": "Beta-hCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin) huyết thanh", "test_result": [ { ...
{ "diseases": [ "Nang tinh hoàn", "Nang mào tinh hoàn", "Nang mào", "U nang mào tinh hoàn", "Spermatocele" ], "symtom": [ "Khối u không đau ở bìu", "Cảm giác nặng, trướng ở một bên bìu", "Khối u mềm, di động được", "Kích thước khối u tăng dần theo thời gian", "Đau nhẹ hoặc ...
P23.2
Viêm phổi bẩm sinh do tụ cầu
{ "drug_list": [ "Oxacillin 500mg vial, IV, Q6H", "Vancomycin 500mg vial, IV, Q12H", "Cefazolin 1g vial, IV, Q8H", "Clindamycin 600mg vial, IV, Q8H", "Linezolid 600mg/300ml bag, IV, Q12H" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Hemoculture (Nuôi cấy máu)", "test_result": [ { "value": "Staphylococcus aureus", "unit": "CFU/mL" } ] }, { "test_name": "Protein C phản ứng (CRP)", "test_result": [ { "value": "48", ...
{ "diseases": [ "Viêm phổi sơ sinh do tụ cầu", "Viêm phổi bẩm sinh do Staphylococcus aureus", "Nhiễm trùng phổi bẩm sinh do tụ cầu", "Viêm phổi tụ cầu ở trẻ sơ sinh", "Viêm phổi bẩm sinh do vi khuẩn Gram dương" ], "symtom": [ "Sốt", "Ho", "Khó thở", "Biếng ăn, sút đũa", "Nô...
M23.34
Các tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Cộng hưởng từ trường khớp gối (MRI khớp gối)", "test_result": [ { "value": "Rách sừng trước sụn chêm ngoài độ III (đường tín hiệu cao chạm bề mặt khớp), dây chằng bên ngoài dày, tín hiệu bất thường độ I-II (nghi ngờ dãn/đau), dịch khớp tăng nhẹ", ...
{ "diseases": [ "Chấn thương sụn chêm ngoài", "Rách sụn chêm ngoài (sừng trước)", "Chấn thương dây chằng bên ngoài", "Tổn thương cấu trúc bên khớp gối", "Chấn thương khớp gối bên" ], "symtom": [ "Đau khớp gối bên ngoài", "Sưng khớp gối", "Cảm giác kẹt, khóa khớp gối", "Đau khi ...
M48.85
Các bệnh thân đốt sống được xác định khác: Vùng ngực thắt lưng
{ "drug_list": [ "Diclofenac 75mg Tablet PO BID", "Eperisone 50mg Tablet PO TID", "Paracetamol 500mg Tablet PO QID", "Methylprednisolone 4mg Tablet PO QD", "Diclofenac 1% Gel TOPICAL TID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "X-quang cột sống ngực thắt lưng", "test_result": [ { "value": "Giảm chiều cao thân đốt T12-L1, gai đốt sống trước, hẹp khoảng đĩa", "unit": null } ] }, { "test_name": "MRI cột sống ngực thắt lưng", "test_res...
{ "diseases": [ "Bệnh lý cột sống ngực thắt lưng khác", "Rối loạn cột sống ngực thắt lưng được xác định khác", "Các bệnh đốt sống ngực thắt lưng khác", "Bệnh cột sống ngực thắt lưng không xếp loại khác", "Các bệnh thân đốt sống ngực thắt lưng khác" ], "symtom": [ "Đau vùng ngực thắt lưng",...
M85.09
Loạn sản xơ xương (khu trú): Vị trí không xác định
{ "drug_list": [ "Pamidronate 30mg/10ml Solution IV Q4W", "Zoledronic acid 4mg/5ml Solution IV Q6M", "Alendronate 70mg Tablet PO QW", "Ibuprofen 400mg Tablet PO Q6H PRN", "Calcium Carbonate 500mg/Vitamin D3 200IU Tablet PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Phosphat kiềm máu (Alkaline Phosphatase - ALP)", "test_result": [ { "value": "320", "unit": "U/L" } ] }, { "test_name": "Canxi huyết thanh (Serum Calcium)", "test_result": [ { "value": "2.3...
{ "diseases": [ "Loạn sản xơ xương đơn phát", "Xơ hóa xương khu trú", "Bệnh Albright đơn phát", "Loạn sản xơ xương cục bộ", "FD khu trú (Monostotic FD)" ], "symtom": [ "Đau xương", "Sưng hoặc biến dạng xương", "Gãy xương tự phát (gãy do bệnh lý)", "Khó khăn khi vận động khớp gầ...
F38.0
Rối loạn khí sắc [cảm xúc] đơn độc khác
{ "drug_list": [ "Sertraline 50mg tablet PO QD", "Escitalopram 10mg tablet PO QAM", "Venlafaxine XR 75mg capsule PO QD", "Quetiapine 25mg tablet PO HS", "Valproic acid 500mg tablet PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Hormone kích thích tuyến giáp (TSH)", "test_result": [ { "value": "0.85", "unit": "mIU/L" } ] }, { "test_name": "Vitamin B12 huyết thanh", "test_result": [ { "value": "320", "unit...
{ "diseases": [ "Rối loạn cảm xúc đơn độc khác", "Rối loạn khí sắc đơn độc không phân loại khác", "Các rối loạn cảm xúc đơn độc ít gặp", "Rối loạn trạng thái cảm xúc đơn độc khác", "Rối loạn tâm trạng đơn độc không đặc hiệu" ], "symtom": [ "Trầm cảm nhẹ hoặc trung bình", "Cảm giác buồn...
M81.49
Loãng xương do thuốc: Vị trí không xác định
{ "drug_list": [ "Alendronate 70 mg tablet PO QW", "Risedronate 35 mg tablet PO QW", "Zoledronic acid 5 mg/100ml solution IV QY", "Denosumab 60 mg solution SC Q6M", "Calcium Carbonate 500 mg + Vitamin D3 400 IU tablet PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Độ mật độ khoáng xương (DEXA) - Cột sống thắt lưng", "test_result": [ { "value": "-2.8", "unit": "T-score" } ] }, { "test_name": "Độ mật độ khoáng xương (DEXA) - Cổ xương đùi", "test_result": [ { ...
{ "diseases": [ "Loãng xương do tác dụng phụ thuốc", "Loãng xương thứ phát do thuốc", "Loãng xương do corticoid (nếu do corticoid)", "Giảm mật độ xương do dùng thuốc", "Loãng xương y nguyên do thuốc" ], "symtom": [ "Đau lưng hoặc đau cột sống", "Giảm chiều cao", "Gù lưng, biến hình...
M03.14*
Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: bàn tay
{ "drug_list": [ "Penicillin G Natri (Aqueous Crystalline Penicillin G) 18-24 triệu đơn vị/ngày IV chia 4-6 giờ hoặc truyền tĩnh mạch liên tục x 10-14 ngày", "Penicillin G Procaine 2.4 triệu đơn vị IM ngày 1 lần + Probenecid 500 mg PO ngày 4 lần x 10-14 ngày", "Ceftriaxone 2 g IV hoặc IM ngày 1 lần x 10-1...
{ "test_list": [ { "test_name": "RPR định lượng (Rapid Plasma Reagin)", "test_result": [ { "value": "1:128", "unit": "titer" } ] }, { "test_name": "TPPA (Treponema pallidum Particle Agglutination)", "test_result": [ { "val...
{ "diseases": [ "Viêm khớp sau giang mai (bàn tay)", "Khớp Charcot do giang mai (bàn tay)", "Bệnh khớp giang mai giai đoạn muộn (bàn tay)", "Viêm khớp thần kinh do giang mai (bàn tay)", "Khớp Tabes (bàn tay)" ], "symtom": [ "Sưng khớp bàn tay", "Đau khớp bàn tay", "Biến dạng khớp n...
M49.32*
Bệnh cột sống trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, phân loại nơi khác, vùng cổ
{ "drug_list": [ "Isoniazid 300 mg tablet PO QD", "Rifampicin 600 mg capsule PO QD", "Pyrazinamide 500 mg tablet PO QD", "Ethambutol 400 mg tablet PO QD", "Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamide + Ethambutol (RHZE) 150/75/400/275 mg tablet PO QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Cộng hưởng từ hạt nhân cột sống cổ có tiêm chất tương phản", "test_result": [ { "value": "Tăng cường đậm thể đùi C5, C6, khe đĩa C5-C6; phù nề dây chằng sau, tập trung dịch sau thể đùi C5-C6 ép dây thần kinh, nghi ngờ áp xe ngoài màng cứng", ...
{ "diseases": [ "Viêm cột sống cổ do nhiễm trùng", "Bệnh cột sống cổ thứ phát nhiễm trùng", "Cột sống cổ trong bệnh truyền nhiễm", "Viêm cột sống cổ cụ thể", "Bệnh Pott vùng cổ" ], "symtom": [ "Đau cổ", "Cứng cổ", "Đau lan xuống tay hoặc chân", "Sốt", "Mệt mỏi, sút cân" ]...
T13.0
Tổn thương nông chi dưới, tầm không xác định
{ "drug_list": [ "Povidone Iodine 10% dung dịch TOPICAL QD-BID", "Fusidic acid 2% cream TOPICAL BID-TID", "Paracetamol 500mg tablet PO Q6H PRN đau", "Ibuprofen 400mg tablet PO TID PRN đau/sưng", "Cefalexin 500mg capsule PO Q6H x 5-7 ngày" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Xét nghiệm truyền dẫn thần kinh (NCS) - Thần kinh nông chi dưới", "test_result": [ { "value": "Tốc độ truyền dẫn giảm 35 m/s (bình thường > 40 m/s), biên độ phản ứng cảm giác giảm 5 µV (bình thường > 10 µV) tại đoạn qua đầu xương cora", "uni...
{ "diseases": [ "Vết thương nông chi dưới", "Vết xước/bong tróc da chi dưới", "Dập bầm nông chi dưới", "Tổn thương bề mặt chi dưới", "Vết thương da không sâu chi dưới" ], "symtom": [ "Đau nhẹ tại chỗ", "Sưng nhẹ", "Chảy máu ít", "Đỏ da cục bộ", "Cảm giác ngứa, rát" ], "...
S06.7
Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài
{ "drug_list": [ "Mannitol 20% dung dịch tiêm tĩnh mạch", "Natri clorid 7.5% dung dịch tiêm tĩnh mạch", "Propofol 1% dung dịch tiêm tĩnh mạch", "Midazolam 5mg/ml dung dịch tiêm tĩnh mạch", "Levetiracetam 500mg/5ml dung dịch tiêm tĩnh mạch" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Chụp CT não đơn giản", "test_result": [ { "value": "Chảy máu dưới màng cứng cấp tính bán cầu phải dày 15mm, dịch chuyển đường giữa 8mm, phù não lan tỏa", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Thang điểm Glasgow (GCS)"...
{ "diseases": [ "Chấn thương sọ não nặng có hôn mê kéo dài", "Tổn thương nội sọ kèm hôn mê", "Hôn mê do chấn thương sọ não", "Chấn thương não nặng (GCS ≤ 8) kéo dài", "Suy não sau chấn thương có hôn mê" ], "symtom": [ "Hôn mê sâu, không phản ứng với kích thích", "Rối loạn hô hấp (hô hấ...
P29.8
Rối loạn tim mạch khác khởi phát trong thời kỳ chu sinh
{ "drug_list": [ "Alprostadil 500 mcg/ml injection IV continuous infusion", "Digoxin 0.25 mg/ml injection IV Q12H", "Furosemide 10 mg/ml injection IV BID", "Dopamine 40 mg/ml injection IV continuous infusion titrate PRN", "Captopril 25 mg tablet PO TID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Siêu âm tim (Echocardiography)", "test_result": [ { "value": "Phì đại thất phải, áp lực động mạch phổi cao (~45 mmHg), khe hở tam giác mở 4mm có luồng trái sang phải", "unit": null } ] }, { "test_name": "Phân tích...
{ "diseases": [ "Rối loạn tim mạch sơ sinh khác", "Bệnh tim mạch thời kỳ chu sinh khác", "Các bệnh lý tim mạch sơ sinh ít gặp", "Rối loạn chức năng tim mạch sơ sinh", "Dị thường tim mạch sơ sinh không xác định" ], "symtom": [ "Thở nhanh, khó thở", "Da, môi tím tái", "Bú kém, chán ă...
T43.1
Ngộ độc thuốc Chống trầm cảm nhóm ức chế men IMAO
{ "drug_list": [ "Cyproheptadine", "Lorazepam", "Norepinephrine", "Phentolamine", "Midazolam" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Gas máu động mạch (pH)", "test_result": [ { "value": "7.18", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Creatine Kinase (CK)", "test_result": [ { "value": "18500", "unit": "U/L" } ...
{ "diseases": [ "Ngộ độc IMAO", "Ngộ độc ức chế monoamine oxidase", "Ngộ độc thuốc chống trầm cảm nhóm IMAO", "Hội chứng serotonin do IMAO", "Tác dụng quá liều IMAO" ], "symtom": [ "Sốt cao", "Cứng cơ", "Run tay chân", "Hưng phấn, kích động", "Nhịp tim nhanh" ], "drug_l...
M46.22
Viêm xương tuỷ xương thân đốt sống: Vùng cổ
{ "drug_list": [ "Vancomycin 1g vial, IV, Q12H", "Ceftriaxone 2g vial, IV, QD", "Linezolid 600mg/300ml bag, IV, Q12H", "Levofloxacin 500mg/100ml bag, IV, QD", "Rifampicin 300mg capsule, PO, QD" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "CRP (Protein C phản ứng)", "test_result": [ { "value": "85.6", "unit": "mg/L" } ] }, { "test_name": "Tốc độ lắng máu (ESR)", "test_result": [ { "value": "68", "unit": "mm/giờ" ...
{ "diseases": [ "Viêm xương tuỷ đốt sống cổ", "Viêm xương tuỷ cột sống cổ", "Viêm xương tuỷ thể đốt sống cổ", "Spondylodiscitis cổ", "Viêm đốt sống cổ do nhiễm trùng" ], "symtom": [ "Đau cổ", "Cứng cổ", "Đau lan xuống vai, tay", "Sốt", "Mệt mỏi, uể oải" ], "drug_list": ...
C00.5
U ác: Mặt trong môi, không xác định trên hay dưới
{ "drug_list": [ "Cisplatin 50mg/50ml solution IV Q3W", "Carboplatin AUC 5 IV Q3W", "5-Fluorouracil 1000mg/m2/day solution IV continuous infusion D1-4 Q3W", "Cetuximab 400mg/m2 loading dose then 250mg/m2/week solution IV weekly", "Pembrolizumab 200mg solution IV Q3W" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Sinh thiết tổ chức mặt trong môi", "test_result": [ { "value": "Ung thư tế bào vảy phân hóa vừa", "unit": "" } ] }, { "test_name": "Chụp cắt lớp vi tính cổ - hàm - mặt có tiêm chất cản quang", "test_result":...
{ "diseases": [ "Ung thư mặt trong môi", "U ác tính niêm mạc môi", "Ung thư niêm mạc môi", "Carcinoma tế bào vảy môi", "Khối u ác tính bên trong môi" ], "symtom": [ "Vết loét không lành lâu ngày trên mặt trong môi", "Khối u hoặc vú cục cứng trên niêm mạc môi", "Đau hoặc khó chịu tạ...
Z02.3
Khám sức khoẻ để tuyển dụng vào lực lượng vũ trang
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Công thức máu (CBC)", "test_result": [ { "value": "14.5", "unit": "g/dL" } ] }, { "test_name": "Đường huyết đói", "test_result": [ { "value": "4.8", "unit": "mmol/L" } ...
{ "diseases": [ "Khám tuyển dụng", "Khám nhập ngũ", "Khám sức khỏe xét duyệt", "Khám y khoa quân sự", "Khám sức khỏe định kỳ tuyển dụng" ], "symtom": [ "Không có triệu chứng bệnh lý", "Lo lắng, căng thẳng", "Mệt mỏi", "Đau đầu", "Khó ngủ" ], "drug_list": null }
Z09.3
Khám theo dõi sau tâm lý liệu pháp
{ "drug_list": [] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Thang đo trầm cảm PHQ-9 (Patient Health Questionnaire-9)", "test_result": [ { "value": "4", "unit": "điểm" } ] }, { "test_name": "Thang đo lo âu GAD-7 (Generalized Anxiety Disorder-7)", "test_result": [ ...
{ "diseases": [ "Tái khám sau tâm lý trị liệu", "Theo dõi sau trị liệu tâm lý", "Khám lại sau tâm lý trị liệu", "Đánh giá sau tâm lý trị liệu", "Follow-up sau tâm lý trị liệu" ], "symtom": [ "Lo âu còn lại", "Trầm cảm còn lại", "Rối loạn giấc ngủ", "Khó tập trung", "Mệt mỏi...
Q39.5
Giãn thực quản bẩm sinh
{ "drug_list": [ "Omeprazole 20mg Capsule PO BID", "Domperidone 10mg Tablet PO TID", "Metoclopramide 10mg Tablet PO TID", "Alginate 500mg Suspension PO QID PRN", "Baclofen 10mg Tablet PO TID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Chụp thực quản - dạ dày qua contrast Barium", "test_result": [ { "value": "Thực quản giãn rộng toàn trình, mực dịch - khí rõ, co thắt thực quản dưới hình chim mỏ (bird's beak), thời gian lưu contrast > 5 phút", "unit": "" } ] ...
{ "diseases": [ "Giãn thực quản bẩm sinh", "Thực quản lớn bẩm sinh", "Megaesophagus bẩm sinh", "Dị dạng giãn thực quản", "Giãn thực quản đầu đời" ], "symtom": [ "Nôn trào hoặc nôn sau khi ăn", "Khó nuốt", "Sặc thức ăn", "Ho nhiều khi nằm hoặc sau bữa ăn", "Sụt cân hoặc chậm...
M05.84
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Bàn tay
{ "drug_list": [ "Methotrexate 2.5mg Tablet", "Sulfasalazine 500mg Tablet", "Leflunomide 10mg Tablet", "Hydroxychloroquine 200mg Tablet", "Adalimumab 40mg/0.8ml Injection" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Yếu tố rheumatoid (RF)", "test_result": [ { "value": "120", "unit": "IU/mL" } ] }, { "test_name": "Kháng thể chống peptide citrulline chu trình (Anti-CCP)", "test_result": [ { "value": "250...
{ "diseases": [ "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính bàn tay", "Viêm khớp dạng thấp RF dương tính bàn tay", "Viêm khớp dạng thấp anti-CCP dương tính bàn tay", "Dạng thấp huyết thanh dương bàn tay", "Viêm khớp dạng thấpsierum dương tính bàn tay" ], "symtom": [ "Đau khớp ngón tay và c...
M07.19*
Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): vị trí không xác định
{ "drug_list": [ "Methotrexate 2.5 mg Tablet PO Weekly", "Sulfasalazine 500 mg Tablet PO BID", "Adalimumab 40 mg/0.8mL Injection SC Q2W", "Apremilast 30 mg Tablet PO BID", "Celecoxib 200 mg Capsule PO BID" ] }
{ "test_list": [ { "test_name": "Protein C phản ứng (CRP)", "test_result": [ { "value": "48.5", "unit": "mg/L" } ] }, { "test_name": "Tốc độ lắng máu (ESR)", "test_result": [ { "value": "62", "unit": "mm/giờ" ...
{ "diseases": [ "Viêm khớp vảy nến hủy khớp", "Viêm khớp vảy nến dạng mutilans", "Viêm khớp vảy nến phá hủy khớp", "Viêm khớp da liễu hủy khớp", "Arthritis mutilans do vảy nến" ], "symtom": [ "Đau khớp", "Sưng khớp", "Cứng khớp sáng", "Hạn chế vận động khớp", "Biến dạng khớ...
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
12