word stringlengths 1 44 | meaning stringlengths 1 64 |
|---|---|
ác giả ác báo, thiện lai thiện báo | Làm ác gặp ác |
ác giả ác báo, thiện lai thiện báo | làm thiện gặp thiện. |
an cư lạc nghiệp | Chỗ ở ổn định |
an cư lạc nghiệp | công việc tốt lành. |
an thân, thủ phận; an phận, thủ thường | Bằng lòng với số phận |
an thân, thủ phận; an phận, thủ thường | cuộc sống hiện tại của bản thân. |
án binh bất động | Việc binh giữ yên |
án binh bất động | không tiến không thoái. |
anh hùng nan quá mỹ nhân quan | Anh hùng khó qua ải mỹ nhân. |
anh hùng xuất thiếu niên | Anh hùng từ khi còn trẻ tuổi. |
bách niên giai lão | Trăm năm bạc đầu (câu chúc vợ chồng). |
bán tín bán nghi | Nửa tin nửa ngờ. |
băng thanh ngọc khiết | Trong trắng như băng ngọc. |
bất chiến tự nhiên thành | Không đánh mà thắng. |
bất cộng đái thiên | Thù không đội trời chung. |
bất di bất dịch | Không di chuyển |
bất di bất dịch | không thay đổi. |
bất đắc kỳ tử | Chưa đến lúc chết mà chết. |
bách chiến bách thắng | Trăm trận trăm thắng |
bách chiến bách thắng | đánh đâu thắng đấy. |
bất nhập hổ huyệt, bất đắc hổ tử | Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. |
bần cùng sinh đạo tặc, phú quý sinh lễ nghĩa | Khi nghèo khó con người có thể thành trộm cắp |
bần cùng sinh đạo tặc, phú quý sinh lễ nghĩa | khi giàu sang trở nên bày vẽ màu mè. |
bất tài vô tướng | Không có khả năng |
bất tài vô tướng | không có tướng mạo. |
bất khả chiến bại | Không thể bị đánh bại |
bất khả chiến bại | toàn thắng. |
binh quý xuất kỳ bất ý | Trong binh pháp quý nhất là tấn công bất ngờ. |
cải tà quy chính | Bỏ tà theo chánh. |
cầm kỳ thi họa | Đánh đàn |
cầm kỳ thi họa | đánh cờ |
cầm kỳ thi họa | làm thơ |
cầm kỳ thi họa | vẽ tranh. |
cẩn ngôn vô tội, cẩn tắc vô ưu | Giữ gìn lời nói thì không phạm lỗi |
cẩn ngôn vô tội, cẩn tắc vô ưu | cẩn thận thì không phải lo lắng gì. |
cao nhân tất hữu cao nhân trị | Người giỏi ắt có người giỏi hơn. |
cao sơn lưu thủy, hậu hội hữu kỳ | Núi cao |
cao sơn lưu thủy, hậu hội hữu kỳ | sông dài |
cao sơn lưu thủy, hậu hội hữu kỳ | có ngày gặp lại. |
can tràng tấc đoạn | Đau đớn như ruột gan đứt lìa. |
cận mặc giả hắc, cận đăng giả minh | “Gần mực thì đen |
cận mặc giả hắc, cận đăng giả minh | gần đèn thì sáng”. |
châu liền bích lạc | Sự kết hợp vô cùng ăn khớp. |
châu về hợp phố | Những gì quý giá trở lại cùng chủ cũ. |
chính nhân quân tử | Con người chính đáng |
chính nhân quân tử | quân tử. |
công thành danh toại | Công danh sự nghiệp hoàn tất. |
cốt nhục tương tàn | Cùng huyết thống giết hại lẫn nhau. |
cử án tề mi | Vợ quý trọng chồng nâng khay dâng lên chồng. |
cửu ngũ chí tôn | Chỉ bậc vua chúa quyền quý. |
danh bất hư truyền | Nổi tiếng như vậy là không sai. |
danh chính, ngôn thuận, sự tất thành | Có tính chính danh |
danh chính, ngôn thuận, sự tất thành | lời lẽ hợp tình |
danh chính, ngôn thuận, sự tất thành | thì sự việc ắt thành công. |
danh sư xuất cao đồ | Thầy giỏi sẽ đào tạo ra trò giỏi. |
dĩ hoà vi quý | Giữ được hòa khí là điều quý nhất. |
dĩ độc trị độc | Lấy độc trị độc mới hết độc. |
du sơn ngoạn thuỷ | Đi chơi núi xanh |
du sơn ngoạn thuỷ | ngắm nước biếc. |
dục hoãn cầu mưu | Kéo dài thời gian để tìm mưu kế. |
dục tốc bất đạt | Muốn nhanh hóa chậm |
dục tốc bất đạt | vội vàng sẽ không thành. |
duy ngã độc tôn | Tự xem mình là người cao quý duy nhất. |
dương dương tự đắc | Vênh vang đắc ý. |
dưỡng hổ di họa | Nuôi cọp rồi sẽ mang họa. |
dự bị hơn phòng bị, phòng bị hơn chuẩn bị | Chuẩn bị trước tốt hơn phòng bị |
dự bị hơn phòng bị, phòng bị hơn chuẩn bị | phòng bị tốt hơn chuẩn bị. |
đả thảo kinh xà | Cắt cỏ động đến rắn. |
đại khai sát giới | Xuống dao giết người. |
đại ngu nhược trí | Vô cùng ngu nhưng tỏ ra thông minh. |
đại trí nhược ngu | Vô cùng khôn ngoan nhưng giả vờ ngu. |
điểu vị thực vong, nhân vị lợi vong | Chim vì ăn mà chết |
điểu vị thực vong, nhân vị lợi vong | người vì lợi mà chết. |
đa mưu túc trí | Lắm mưu nhiều kế. |
đại từ đại bi | Rất từ bi |
đại từ đại bi | rất nhân ái. |
đồng sàng dị mộng | Nằm cùng giường nhưng khác suy nghĩ |
đồng sàng dị mộng | tư tưởng. |
đao quang kiếm ảnh | Ánh đao |
đao quang kiếm ảnh | bóng kiếm (ẩn dụ sức mạnh). |
đáo giang tùy khúc, nhập gia tùy tục | Qua sông tùy sông |
đáo giang tùy khúc, nhập gia tùy tục | vào nhà tùy tục. |
điệu hổ ly sơn | Dẫn dụ hổ ra khỏi rừng. |
đồ thán sinh linh | Muôn người than khóc. |
độc nhất vô nhị | Có một không hai. |
đồng bệnh tương lân | Cùng bệnh ở gần. |
đồng cam cộng khổ | Cùng nhau chia sẻ khổ cực hoạn nạn. |
đồng tâm hiệp lực | Cùng tâm chí |
đồng tâm hiệp lực | cùng hợp sức. |
đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu | Cùng thanh âm thì ứng đáp |
đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu | cùng tính khí thì tìm nhau. |
đồng quy ư tận | Cùng chết chung. |
động phòng hoa chúc | Vào phòng cưới với cô dâu. |
đơn thương độc mã | Một gươm một ngựa một thân |
đơn thương độc mã | một mình. |
đức cao trọng vọng | Tôn nghiêm cao quý. |
vẫn còn hành | Vẫn còn ổn |
vẫn còn hành | vẫn được |
còn hành | còn được |
còn hành | còn ổn |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 20