Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
string
loai_thuoc
string
ten_thuoc
string
chu_ky_mm
int64
dung_de
string
thu_tu_cung
int64
cung
string
cung_han
string
tot_xau
string
tu_mm
float64
den_mm
float64
y_nghia
string
cung_nho
string
nguon
string
ghi_chu
float64
THONG_THUY-01
THONG_THUY
Thước thông thủy 52,2cm
522
Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.
1
Quý Nhân
貴人
tot
0
65.25
Được người giúp đỡ, gặp quý nhân phù trợ.
Quyền lộc; Trung tín; Tác quan; Phát đạt; Thông minh
Lỗ Ban Kinh
null
THONG_THUY-02
THONG_THUY
Thước thông thủy 52,2cm
522
Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.
2
Hiểm Họa
險禍
xau
65.25
130.5
Cung xấu, dân gian gắn với tai ương bất ngờ.
Tán thành; Thời nhân; Thất hiếu; Tai họa; Trường bệnh
Lỗ Ban Kinh
null
THONG_THUY-03
THONG_THUY
Thước thông thủy 52,2cm
522
Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.
3
Thiên Tai
天災
xau
130.5
195.75
Cung xấu, gắn với bệnh tật và mất mát.
Hoàn tử; Quan tài; Thân bệnh; Thất tài; Cô quả
Lỗ Ban Kinh
null
THONG_THUY-04
THONG_THUY
Thước thông thủy 52,2cm
522
Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.
4
Thiên Tài
天財
tot
195.75
261
Cung tốt, gắn với tài lộc và học vấn.
Thi thơ; Văn học; Thanh quý; Tác lộc; Thiên lộc
Lỗ Ban Kinh
null
THONG_THUY-05
THONG_THUY
Thước thông thủy 52,2cm
522
Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.
5
Phúc Lộc
福祿
tot
261
326.25
Cung tốt, gắn với phúc phần và con cháu.
Tử tôn; Phú quý; Tấn bửu; Thập thiện; Văn chương
Lỗ Ban Kinh
null
THONG_THUY-06
THONG_THUY
Thước thông thủy 52,2cm
522
Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.
6
Cô Độc
孤獨
xau
326.25
391.5
Cung xấu, gắn với ly tán, lẻ loi.
Bạc nghịch; Vô vọng; Ly tán; Tửu thực; Dâm dục
Lỗ Ban Kinh
null
THONG_THUY-07
THONG_THUY
Thước thông thủy 52,2cm
522
Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.
7
Thiên Tặc
天賊
xau
391.5
456.75
Cung xấu, gắn với mất mát và tai họa.
Phòng bệnh; Chiêu ôn; Ôn tai; Ngục tù; Quan tài
Lỗ Ban Kinh
null
THONG_THUY-08
THONG_THUY
Thước thông thủy 52,2cm
522
Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.
8
Tể Tướng
宰相
tot
456.75
522
Cung tốt, gắn với công danh và hiếu thuận.
Đại tài; Thi thơ; Hoạnh tài; Hiếu tử; Quý nhân
Lỗ Ban Kinh
null
DUONG_TRACH-01
DUONG_TRACH
Thước dương trạch 42,9cm
429
Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.
1
Tài
tot
0
53.625
Cung tốt, gắn với tiền của.
Tài đức; Bảo khố; Lục hợp; Nghênh phúc
Lỗ Ban Kinh
null
DUONG_TRACH-02
DUONG_TRACH
Thước dương trạch 42,9cm
429
Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.
2
Bệnh
xau
53.625
107.25
Cung xấu, gắn với ốm đau, kiện tụng.
Thoát tài; Công sự; Lao chấp; Cô quả
Lỗ Ban Kinh
null
DUONG_TRACH-03
DUONG_TRACH
Thước dương trạch 42,9cm
429
Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.
3
Ly
xau
107.25
160.875
Cung xấu, gắn với chia lìa, thất thoát.
Trưởng khố; Kiếp tài; Quan quỷ; Thất thoát
Lỗ Ban Kinh
null
DUONG_TRACH-04
DUONG_TRACH
Thước dương trạch 42,9cm
429
Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.
4
Nghĩa
tot
160.875
214.5
Cung tốt, gắn với đạo nghĩa và con cái.
Thêm đinh; Ích lợi; Quý tử; Đại cát
Lỗ Ban Kinh
null
DUONG_TRACH-05
DUONG_TRACH
Thước dương trạch 42,9cm
429
Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.
5
Quan
tot
214.5
268.125
Cung tốt, gắn với công danh.
Thuận khoa; Hoạnh tài; Tiến ích; Phú quý
Lỗ Ban Kinh
null
DUONG_TRACH-06
DUONG_TRACH
Thước dương trạch 42,9cm
429
Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.
6
Kiếp
xau
268.125
321.75
Cung xấu, gắn với mất mát, xa cách.
Tử biệt; Thoái khẩu; Ly hương; Tài thất
Lỗ Ban Kinh
null
DUONG_TRACH-07
DUONG_TRACH
Thước dương trạch 42,9cm
429
Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.
7
Hại
xau
321.75
375.375
Cung xấu, gắn với tai họa, thị phi.
Tai chí; Tử tuyệt; Bệnh lâm; Khẩu thiệt
Lỗ Ban Kinh
null
DUONG_TRACH-08
DUONG_TRACH
Thước dương trạch 42,9cm
429
Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.
8
Bản
tot
375.375
429
Cung tốt, gắn với gốc rễ và hưng vượng.
Tài chí; Đăng khoa; Tiến bảo; Hưng vượng
Lỗ Ban Kinh
null
AM_PHAN-01
AM_PHAN
Thước âm phần 38,8cm
388
Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.
1
Đinh
tot
0
38.8
Cung tốt, gắn với đinh nam, con cháu.
null
Lỗ Ban Kinh
null
AM_PHAN-02
AM_PHAN
Thước âm phần 38,8cm
388
Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.
2
Hại
xau
38.8
77.6
Cung xấu.
null
Lỗ Ban Kinh
null
AM_PHAN-03
AM_PHAN
Thước âm phần 38,8cm
388
Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.
3
Vượng
tot
77.6
116.4
Cung tốt, gắn với hưng thịnh.
null
Lỗ Ban Kinh
null
AM_PHAN-04
AM_PHAN
Thước âm phần 38,8cm
388
Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.
4
Khổ
xau
116.4
155.2
Cung xấu.
null
Lỗ Ban Kinh
null
AM_PHAN-05
AM_PHAN
Thước âm phần 38,8cm
388
Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.
5
Nghĩa
tot
155.2
194
Cung tốt, gắn với đạo nghĩa.
null
Lỗ Ban Kinh
null
AM_PHAN-06
AM_PHAN
Thước âm phần 38,8cm
388
Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.
6
Quan
tot
194
232.8
Cung tốt, gắn với công danh.
null
Lỗ Ban Kinh
null
AM_PHAN-07
AM_PHAN
Thước âm phần 38,8cm
388
Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.
7
Tử
xau
232.8
271.6
Cung xấu.
null
Lỗ Ban Kinh
null
AM_PHAN-08
AM_PHAN
Thước âm phần 38,8cm
388
Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.
8
Hưng
tot
271.6
310.4
Cung tốt, gắn với hưng khởi.
null
Lỗ Ban Kinh
null
AM_PHAN-09
AM_PHAN
Thước âm phần 38,8cm
388
Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.
9
Thất
xau
310.4
349.2
Cung xấu.
null
Lỗ Ban Kinh
null
AM_PHAN-10
AM_PHAN
Thước âm phần 38,8cm
388
Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.
10
Tài
tot
349.2
388
Cung tốt, gắn với tiền của.
null
Lỗ Ban Kinh
null

Cung trên ba thước Lỗ Ban

Segments of the three Lo Ban rules

1. Mô tả · Description

Các cung tốt và xấu trên cả ba thước Lỗ Ban, kèm khoảng milimét của từng cung trong một chu kỳ.

The favourable and unfavourable segments on all three Lo Ban rules, with the millimetre range each segment covers in one cycle.

  • Số dòng · Rows: 26
  • Phiên bản · Version: 1.0.0 (2026-09-16)
  • Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM

2. Cấu trúc · Structure

Cột · Column Kiểu · Type Ý nghĩa · Meaning
id string Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
loai_thuoc string Mã loại thước
ten_thuoc string Tên thước kèm chiều dài chu kỳ
chu_ky_mm float Chiều dài một chu kỳ của thước, milimét
dung_de string Loại kích thước mà thước này dùng để đo
thu_tu_cung int Vị trí cung trong chu kỳ, tính từ 1
cung string Tên cung lớn
cung_han string Tên cung lớn bằng chữ Hán
tot_xau string tot hoặc xau
tu_mm float Đầu khoảng của cung trong một chu kỳ, milimét
den_mm float Cuối khoảng của cung trong một chu kỳ, milimét
y_nghia string Ý nghĩa dân gian gắn với cung
cung_nho string Các cung nhỏ bên trong, ngăn bằng dấu chấm phẩy; rỗng khi nguồn chưa chốt
nguon string Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu string Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Ba cột id, nguon, ghi_chu có mặt ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt. id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác.

The three columns id, nguon and ghi_chu appear in every Nhật Nguyệt dataset. id is stable across versions and is never reused for a different row.

3. Nguồn thư tịch · Source texts

  • Lỗ Ban Kinh

4. Quy ước đã chọn · Conventions taken

Ba thước dùng cho ba loại kích thước khác nhau và chia cung khác nhau, nên MỘT kích thước có thể rơi vào cung đẹp trên thước này mà cung xấu trên thước kia. Khoảng milimét tính bằng cách chia đều chu kỳ cho số cung, đúng cách các thước bán trên thị trường vạch; một số bản sách chia cung nhỏ không đều nhau, nên tên cung nhỏ chỉ để tham khảo.

Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.

Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.

5. Giới hạn · Limitations

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

6. Ghi nguồn · Attribution

Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

7. Liên kết · Links

Downloads last month
37