Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
int64
1
60
thu_tu
int64
1
60
can_chi
stringlengths
5
9
can
stringclasses
10 values
chi
stringclasses
12 values
con_giap
stringclasses
12 values
ngu_hanh_nap_am
stringclasses
5 values
ten_nap_am
stringlengths
10
16
cac_nam
stringlengths
10
10
nguon
stringclasses
1 value
ghi_chu
float64
1
1
Giáp Tý
Giáp
Chuột
Kim
Hải Trung Kim
1924; 1984
tinh-toan
null
2
2
Ất Sửu
Ất
Sửu
Trâu
Kim
Hải Trung Kim
1925; 1985
tinh-toan
null
3
3
Bính Dần
Bính
Dần
Hổ
Hỏa
Lư Trung Hỏa
1926; 1986
tinh-toan
null
4
4
Đinh Mão
Đinh
Mão
Mèo
Hỏa
Lư Trung Hỏa
1927; 1987
tinh-toan
null
5
5
Mậu Thìn
Mậu
Thìn
Rồng
Mộc
Đại Lâm Mộc
1928; 1988
tinh-toan
null
6
6
Kỷ Tỵ
Kỷ
Tỵ
Rắn
Mộc
Đại Lâm Mộc
1929; 1989
tinh-toan
null
7
7
Canh Ngọ
Canh
Ngọ
Ngựa
Thổ
Lộ Bàng Thổ
1930; 1990
tinh-toan
null
8
8
Tân Mùi
Tân
Mùi
Thổ
Lộ Bàng Thổ
1931; 1991
tinh-toan
null
9
9
Nhâm Thân
Nhâm
Thân
Khỉ
Kim
Kiếm Phong Kim
1932; 1992
tinh-toan
null
10
10
Quý Dậu
Quý
Dậu
Kim
Kiếm Phong Kim
1933; 1993
tinh-toan
null
11
11
Giáp Tuất
Giáp
Tuất
Chó
Hỏa
Sơn Đầu Hỏa
1934; 1994
tinh-toan
null
12
12
Ất Hợi
Ất
Hợi
Lợn
Hỏa
Sơn Đầu Hỏa
1935; 1995
tinh-toan
null
13
13
Bính Tý
Bính
Chuột
Thủy
Giản Hạ Thủy
1936; 1996
tinh-toan
null
14
14
Đinh Sửu
Đinh
Sửu
Trâu
Thủy
Giản Hạ Thủy
1937; 1997
tinh-toan
null
15
15
Mậu Dần
Mậu
Dần
Hổ
Thổ
Thành Đầu Thổ
1938; 1998
tinh-toan
null
16
16
Kỷ Mão
Kỷ
Mão
Mèo
Thổ
Thành Đầu Thổ
1939; 1999
tinh-toan
null
17
17
Canh Thìn
Canh
Thìn
Rồng
Kim
Bạch Lạp Kim
1940; 2000
tinh-toan
null
18
18
Tân Tỵ
Tân
Tỵ
Rắn
Kim
Bạch Lạp Kim
1941; 2001
tinh-toan
null
19
19
Nhâm Ngọ
Nhâm
Ngọ
Ngựa
Mộc
Dương Liễu Mộc
1942; 2002
tinh-toan
null
20
20
Quý Mùi
Quý
Mùi
Mộc
Dương Liễu Mộc
1943; 2003
tinh-toan
null
21
21
Giáp Thân
Giáp
Thân
Khỉ
Thủy
Tuyền Trung Thủy
1944; 2004
tinh-toan
null
22
22
Ất Dậu
Ất
Dậu
Thủy
Tuyền Trung Thủy
1945; 2005
tinh-toan
null
23
23
Bính Tuất
Bính
Tuất
Chó
Thổ
Ốc Thượng Thổ
1946; 2006
tinh-toan
null
24
24
Đinh Hợi
Đinh
Hợi
Lợn
Thổ
Ốc Thượng Thổ
1947; 2007
tinh-toan
null
25
25
Mậu Tý
Mậu
Chuột
Hỏa
Tích Lịch Hỏa
1948; 2008
tinh-toan
null
26
26
Kỷ Sửu
Kỷ
Sửu
Trâu
Hỏa
Tích Lịch Hỏa
1949; 2009
tinh-toan
null
27
27
Canh Dần
Canh
Dần
Hổ
Mộc
Tùng Bách Mộc
1950; 2010
tinh-toan
null
28
28
Tân Mão
Tân
Mão
Mèo
Mộc
Tùng Bách Mộc
1951; 2011
tinh-toan
null
29
29
Nhâm Thìn
Nhâm
Thìn
Rồng
Thủy
Trường Lưu Thủy
1952; 2012
tinh-toan
null
30
30
Quý Tỵ
Quý
Tỵ
Rắn
Thủy
Trường Lưu Thủy
1953; 2013
tinh-toan
null
31
31
Giáp Ngọ
Giáp
Ngọ
Ngựa
Kim
Sa Trung Kim
1954; 2014
tinh-toan
null
32
32
Ất Mùi
Ất
Mùi
Kim
Sa Trung Kim
1955; 2015
tinh-toan
null
33
33
Bính Thân
Bính
Thân
Khỉ
Hỏa
Sơn Hạ Hỏa
1956; 2016
tinh-toan
null
34
34
Đinh Dậu
Đinh
Dậu
Hỏa
Sơn Hạ Hỏa
1957; 2017
tinh-toan
null
35
35
Mậu Tuất
Mậu
Tuất
Chó
Mộc
Bình Địa Mộc
1958; 2018
tinh-toan
null
36
36
Kỷ Hợi
Kỷ
Hợi
Lợn
Mộc
Bình Địa Mộc
1959; 2019
tinh-toan
null
37
37
Canh Tý
Canh
Chuột
Thổ
Bích Thượng Thổ
1960; 2020
tinh-toan
null
38
38
Tân Sửu
Tân
Sửu
Trâu
Thổ
Bích Thượng Thổ
1961; 2021
tinh-toan
null
39
39
Nhâm Dần
Nhâm
Dần
Hổ
Kim
Kim Bạc Kim
1962; 2022
tinh-toan
null
40
40
Quý Mão
Quý
Mão
Mèo
Kim
Kim Bạc Kim
1963; 2023
tinh-toan
null
41
41
Giáp Thìn
Giáp
Thìn
Rồng
Hỏa
Phú Đăng Hỏa
1964; 2024
tinh-toan
null
42
42
Ất Tỵ
Ất
Tỵ
Rắn
Hỏa
Phú Đăng Hỏa
1965; 2025
tinh-toan
null
43
43
Bính Ngọ
Bính
Ngọ
Ngựa
Thủy
Thiên Hà Thủy
1966; 2026
tinh-toan
null
44
44
Đinh Mùi
Đinh
Mùi
Thủy
Thiên Hà Thủy
1967; 2027
tinh-toan
null
45
45
Mậu Thân
Mậu
Thân
Khỉ
Thổ
Đại Trạch Thổ
1968; 2028
tinh-toan
null
46
46
Kỷ Dậu
Kỷ
Dậu
Thổ
Đại Trạch Thổ
1969; 2029
tinh-toan
null
47
47
Canh Tuất
Canh
Tuất
Chó
Kim
Thoa Xuyến Kim
1970; 2030
tinh-toan
null
48
48
Tân Hợi
Tân
Hợi
Lợn
Kim
Thoa Xuyến Kim
1971; 2031
tinh-toan
null
49
49
Nhâm Tý
Nhâm
Chuột
Mộc
Tang Đố Mộc
1972; 2032
tinh-toan
null
50
50
Quý Sửu
Quý
Sửu
Trâu
Mộc
Tang Đố Mộc
1973; 2033
tinh-toan
null
51
51
Giáp Dần
Giáp
Dần
Hổ
Thủy
Đại Khê Thủy
1974; 2034
tinh-toan
null
52
52
Ất Mão
Ất
Mão
Mèo
Thủy
Đại Khê Thủy
1975; 2035
tinh-toan
null
53
53
Bính Thìn
Bính
Thìn
Rồng
Thổ
Sa Trung Thổ
1976; 2036
tinh-toan
null
54
54
Đinh Tỵ
Đinh
Tỵ
Rắn
Thổ
Sa Trung Thổ
1977; 2037
tinh-toan
null
55
55
Mậu Ngọ
Mậu
Ngọ
Ngựa
Hỏa
Thiên Thượng Hỏa
1978; 2038
tinh-toan
null
56
56
Kỷ Mùi
Kỷ
Mùi
Hỏa
Thiên Thượng Hỏa
1979; 2039
tinh-toan
null
57
57
Canh Thân
Canh
Thân
Khỉ
Mộc
Thạch Lựu Mộc
1980; 2040
tinh-toan
null
58
58
Tân Dậu
Tân
Dậu
Mộc
Thạch Lựu Mộc
1981; 2041
tinh-toan
null
59
59
Nhâm Tuất
Nhâm
Tuất
Chó
Thủy
Đại Hải Thủy
1982; 2042
tinh-toan
null
60
60
Quý Hợi
Quý
Hợi
Lợn
Thủy
Đại Hải Thủy
1983; 2043
tinh-toan
null

Bảng 60 Hoa Giáp

Sexagenary cycle table (60 Hoa Giap)

1. Mô tả · Description

Đủ 60 cặp Can Chi kèm ngũ hành nạp âm, tên nạp âm và các năm âm lịch tương ứng trong khoảng 1924 tới 2043.

All 60 stem-branch pairs with their Na Yin five-element attribution and the lunar years they cover between 1924 and 2043.

  • Số dòng · Rows: 60
  • Phiên bản · Version: 1.0.0 (2026-09-16)
  • Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM

2. Cấu trúc · Structure

Cột · Column Kiểu · Type Ý nghĩa · Meaning
id string Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
thu_tu int Vị trí trong vòng 60, Giáp Tý là 1 và Quý Hợi là 60
can_chi string Cặp Can Chi đầy đủ, ví dụ Giáp Tý
can string Thiên Can
chi string Địa Chi
con_giap string Con giáp ứng với Địa Chi
ngu_hanh_nap_am string Ngũ hành theo nạp âm
ten_nap_am string Tên nạp âm, ví dụ Hải Trung Kim
cac_nam string Các năm âm lịch mang cặp này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nguon string Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu string Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Ba cột id, nguon, ghi_chu có mặt ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt. id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác.

The three columns id, nguon and ghi_chu appear in every Nhật Nguyệt dataset. id is stable across versions and is never reused for a different row.

3. Nguồn thư tịch · Source texts

  • Không chép từ thư tịch: mọi dòng là giá trị do engine của Nhật Nguyệt tính ra.
  • No source text is transcribed: every row is computed by the Nhật Nguyệt engine.

4. Quy ước đã chọn · Conventions taken

Can Chi của năm tính theo năm ÂM LỊCH. Cột cac_nam liệt kê năm âm lịch trong khoảng 1924 tới 2043, chốt cứng để tệp không tự đổi theo năm hiện tại.

Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.

Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.

5. Giới hạn · Limitations

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

6. Ghi nguồn · Attribution

Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

7. Liên kết · Links

Downloads last month
21