Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
int64
1
12
thu_tu
int64
1
12
ten
stringlengths
2
5
ten_en
stringlengths
4
9
nghia
stringlengths
47
88
nen_lam
stringlengths
41
58
nen_tranh
stringlengths
21
44
nguon
stringclasses
1 value
ghi_chu
float64
1
1
Kiến
Establish
Ngày mở đầu một vòng. Khí đang lên nhưng còn non, hợp việc bắt đầu nhẹ hơn là việc nặng.
Xuất hành, gặp gỡ, trình bày ý định; Bắt đầu một việc nhỏ
Động thổ, đào xới; Việc lớn cần dốc sức ngay
Lịch vạn niên
null
2
2
Trừ
Remove
Ngày quét dọn. Hợp với việc bỏ đi cái cũ hơn là dựng lên cái mới.
Dọn dẹp, bỏ thứ không dùng; Chữa bệnh, giải quyết việc tồn
Khai trương, mở hàng; Đi xa dài ngày
Lịch vạn niên
null
3
3
Mãn
Full
Ngày đầy. Cái gì đã đầy thì hợp nhận vào, không hợp đổ thêm.
Cầu tài, nhập kho, mua sắm; Nhận bàn giao
Uống thuốc, chữa bệnh; Kiện tụng, tranh chấp
Lịch vạn niên
null
4
4
Bình
Balance
Ngày phẳng. Mọi thứ ở thế cân, hợp việc cần hai bên cùng gật đầu.
Hoà giải, thương lượng; Ký kết, san lấp, sửa sang
Khởi sự lớn; Kiện tụng
Lịch vạn niên
null
5
5
Định
Settle
Ngày yên vị. Cái gì chốt hôm nay thì khó lay, nên chốt thứ đáng chốt.
Ký hợp đồng, nhập trạch; Cưới hỏi, nhận việc
Kiện tụng; Đi xa, đổi chỗ
Lịch vạn niên
null
6
6
Chấp
Hold
Ngày nắm giữ. Hợp việc giữ lại và làm cho chắc, không hợp việc rời đi.
Thu hồi công nợ, cất giữ; Tạo tác, làm cho chắc thêm
Xuất hành, chuyển nhà; Giao tiền ra ngoài
Lịch vạn niên
null
7
7
Phá
Break
Ngày phá. Trong mười hai trực đây là ngày bị kiêng nhiều nhất, chỉ hợp đúng việc dỡ bỏ.
Dỡ bỏ, phá cái hỏng; Chữa bệnh nặng, cắt bỏ dứt khoát
Cưới hỏi, khai trương; Mọi việc khởi sự
Lịch vạn niên
null
8
8
Nguy
Danger
Ngày dè chừng. Không phải ngày xấu toàn phần, mà là ngày nên bớt mạo hiểm.
Việc quen thuộc, làm trong tầm kiểm soát; Cúng lễ, cầu an
Lên cao, đi xa, ra sông nước; Việc phải liều
Lịch vạn niên
null
9
9
Thành
Complete
Ngày thành. Việc đã chuẩn bị đủ thì hôm nay hợp để chốt lại thành hình.
Khai trương, nhập học, cưới hỏi; Hoàn tất việc đang dở
Kiện tụng, tranh chấp
Lịch vạn niên
null
10
10
Thu
Receive
Ngày gặt. Hợp chiều thu vào, không hợp chiều đưa ra.
Thu nợ, nhập hàng, mua vào; Nhận người, nhận việc
Xuất tiền lớn; An táng
Lịch vạn niên
null
11
11
Khai
Open
Ngày mở. Cửa mở ra thì hợp bắt đầu và hợp cầu, nhưng không hợp việc đóng lại.
Khai trương, nhập học, cầu phúc; Mở việc mới, xin việc
An táng; Động thổ, đào huyệt
Lịch vạn niên
null
12
12
Bế
Close
Ngày đóng. Hợp việc bịt lại, kết lại, chấm dứt.
Lấp, đắp, bịt kín; Kết thúc một việc, cất giữ
Khai trương; Chữa bệnh, phẫu thuật
Lịch vạn niên
null

Thập nhị trực

The twelve day officers (Thap Nhi Truc)

1. Mô tả · Description

Mười hai trực theo thứ tự vòng, kèm nghĩa và các việc nên làm hay nên tránh trong ngày mang trực đó.

The twelve day officers in cycle order, with their meaning and the tasks each day suits or avoids.

  • Số dòng · Rows: 12
  • Phiên bản · Version: 1.0.0 (2026-09-16)
  • Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM

2. Cấu trúc · Structure

Cột · Column Kiểu · Type Ý nghĩa · Meaning
id string Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
thu_tu int Vị trí trong vòng 12, Kiến là 1 và Bế là 12
ten string Tên trực
ten_en string Tên trực, tiếng Anh
nghia string Nghĩa của trực
nen_lam string Các việc hợp với ngày mang trực này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nen_tranh string Các việc nên tránh trong ngày mang trực này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nguon string Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu string Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Ba cột id, nguon, ghi_chu có mặt ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt. id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác.

The three columns id, nguon and ghi_chu appear in every Nhật Nguyệt dataset. id is stable across versions and is never reused for a different row.

3. Nguồn thư tịch · Source texts

  • Lịch vạn niên

4. Quy ước đã chọn · Conventions taken

Phần nghĩa và việc nên làm hay nên tránh là quy ước văn hoá truyền thống, không phải giá trị tính ra được, nên giữ đúng lối nói của lịch vạn niên và không diễn giải rộng thêm. Các bản lịch vạn niên khác nhau có thể xếp việc nên làm hơi khác, nhất là ở nhóm trực Phá, Nguy, Bế.

Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.

Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.

5. Giới hạn · Limitations

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

6. Ghi nguồn · Attribution

Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

7. Liên kết · Links

Downloads last month
-