text string | start_char_idx int64 | length_acronym int64 | expansion string |
|---|---|---|---|
sau phẫu thuật thay kh toàn phần bên phải | 20 | 2 | khớp háng |
Khối máu tụ nhu mô não vùng đỉnh phải ở vỏ - dưới vỏ ( xuất huyết thùy não ) , kích thước khoảng 25 mm ( cao ) x 27 mm ( ngang ) x 22 mm ( trước sau ) kèm viền pn nhỏ xung quanh , tín hiệu máu giảm hỗn hợp trên T1WI và T2WI , có mức dịch- máu tương ứng giai đoạn b | 160 | 2 | phù não |
Thực quản đoạn bụng dài khoảng 19 mm , hiện quan sát thấy 01 luồng trào ngược dạ dày - tq trong thời gian thăm khám | 87 | 2 | thực quản |
Đám mô vú tăng đậm độ bx với vùng tương ứng ở bên trái vùng 1/4 trên ngoài , không rõ giới hạn , không kèm vi vôi hóa , không thấy làm biến đổi mô vú , mô dưới da và da vùng lân cận | 22 | 2 | bất xứng |
Lý do bn đến khám : Bệnh nhân nữ , 22 tuổi , đi khám sức khỏe định kỳ , không có tiền sử ung thư vú của bản thân và gđ , không điều trị hoocmN nội tiết | 116 | 2 | gia đình |
KHẢO SÁT KHÁC : ·Hố chậu phải : rt đường kính ngang 5 mm , trong lòng chứa khí , không thấy thâm nhiễm mỡ xung quanh | 32 | 2 | ruột thừa |
Gan : pg trái còn lại nhu mô đều , không thấy khối khu trú | 6 | 2 | phần gan |
Nhịp xoang tst trong giới hạn bình thường Trục trung gian Không thấy biến đổi T , ST đặc hiệu không thấy có bất thường dẫn truyền điện học trong tim | 11 | 3 | tần số tim |
Lượng nt tồn dư sau khi đi tiểu V khoảng 8ml | 6 | 2 | nước tiểu |
trong mu vú hai bên rr có các nốt mờ nhỏ , hình tròn , Val , bờ nhẵn , bên phải nốt lớn nhất kích thước khoảng 11 mm , bên trái nốt lớn nhất kích thước khoảng 10 mm -Nhu mô tuyến vú hai bên có các chấm vi vôi hóa phân bố rải rác Không thấy vôi hóa thành mạch | 20 | 2 | rải rác |
Thận trái : kích thước và nhu mô bình thường , phân biệt tv rõ , đài bể thận không giãn , nhóm đài giữa và dưới rải rác có sỏi đường kính khoảng 4 - 5mm | 57 | 2 | tủy vỏ |
Thận trái : kích thước bình thường , nhu mô đều , đài bể thận và đoạn đầu niệu quản giãn , đường kính trước sau bể thận và niệu quản khoảng 18 mm , trong có hs JJ , thâm nhiễm mỡ quanh đoạn niệu quản 1/3 trên | 157 | 2 | hình sonde |
Cột sống ngực +thắt lưng :-Không thấy phá hủy xương ở thân đốt , cung sau hay xt đốt sống | 78 | 2 | xẹp thân |
Thai nhi : Lưỡng đỉnh ( BPD ) : khoảng 53mm Chẩm trán ( OFD ) : khoảng 71 mm Chu vi vòng đầu ( HC ) : khoảng 199mm Chu vi vòng bụng ( AC ) : khoảng 190mm Chiều dài xương đùi ( FL ) : khoảng 39 mm Não thất bên : khoảng 5.3 mm Ngang tn : khoảng 22mmHố sau : khoảng 5.3 mm Chiều dài xương mũi : khoảng 6.8mm Doppler động mạ... | 231 | 2 | tiểu não |
động mạch thận hai bên : kk bình thường , không thấy hẹp có ý nghĩa hay tắc | 25 | 2 | khẩu kính |
Nhu mô phần dưới cực thùy trái tuyến giáp có nhân chiếm phần lớn là thành phầnvôi hóa ( hạn chế đánh giá bên trong ) , giới hạn khá rõ , kt khoảng 10 x 9 mm | 137 | 2 | kích thước |
Hẹp khít đến tắc ở 1/3 trên động mạch chày trước Trái do nhiều vx vôi hóa , có tuần hoàn bàng hệ xuống hạ lưu , còn thấy dòng chảy vùng hạ lưu ở động mạch mu chân với tốc độ tâm thu thấp , mất phổ 3 pha | 63 | 2 | vữa xơ |
Phần cột sống cổ quan sát được thấy có thoái hóa gai xương thân đốt sống C4 đến C7, có vh dây chằng gáy ngang mức C4 | 87 | 2 | vôi hóa |
Không có các biến đổi bt khác : tế bào bướm sàng , tế bào sàng dưới ổ mắt | 22 | 2 | bất thường |
Tuyến vú phải Nhu mô tuyến vú vị trí 1h cách núm vú khoảng 1cm có nhân giảm âm , bờ đều - giới hạn rõ , trục lớn sNg sNg với md , không có vi vôi hóa hay tăng sinh mạch bên trong , kích thước khoảng 16x8 mm | 125 | 2 | mặt da |
Các xương vùng kg : ổ xương rời nhỏ bờ dưới ngoài mâm chày ngoài còn dính một phần vào các bè xương , bờ rõ kèm ổ thoái hóa sụn đầu trên xương mác tăng tín hiệu trên T2W , PDfs và vài ổ nhỏ thoái hóa xương dưới sụn ( đã có trên phim chụp MRI cũ 2017) | 15 | 2 | khớp gối |
thất trái không giãn , cn tâm thu thất trái trong giới hạn bình thường -theo dõi giảm nhẹ vận động vùng mỏm tim ( Chưa loại trừ mất đồng bộ trong thất trái do Block nhánh ) -không Tăng áp động mạch phổi | 23 | 2 | chức năng |
Các qr không giãn , không thấy hình ảnh búi lồng , hồi tràng thành dày khoảng 4 - 4.2 mm , manh tràng thành dày nhẹ khoảng 3 mm | 4 | 2 | quai ruột |
Nằm ở trung thất trước tầng trên lệch phải có khối tổn thương kích thước khoảng 33x48x53mm , tổn thương dạng dịch không trong , bên trong có vài bk ( sau can thiệp ) , sau tiêm ngấm thuốc vách và vỏ , khối đè đẩy vào nhu mô phổi thùy trên lân cận | 145 | 2 | bóng khí |
Đề nghị làm các phương pháp khác để đánh giá : MRI đmt | 51 | 3 | động mạch thận |
tổn thương vỏ và dưới vỏ dạng nhuyễn não vị trí vùng trán - thái dương - đỉnh đx hai bên với tín hiệu cao trên T2W , thấp trên T1W và Flair , không hạn chế khuếch tán trên DiffusiN , có tín hiệu thoái hóa gliSis lân cận , có Teo não vùng tổn thương | 78 | 2 | đối xứng |
Kết luận : Thông liên thất pc sát mỏm | 27 | 2 | phần cơ |
Vỡ các xương trán ở các vị trí : trán trước bao gồm cả thành trước và sau xt ( thành trước lún , sập xuống ) , đường vỡ vùng trán trên ngoài có di lệch nhẹ | 74 | 2 | xoang trán |
SIÊU ÂM PHỤ KHOA CHẨN ĐOÁN LÂM SÀNG : Ngày 2 vk TỬ CUNG Kích thước : bình thường PHẦN PHỤ Buồng trứng phải : Siêu âm nang thứ cấp : khoảng 09 nang Buồng trứng trái : Siêu âm nang thứ cấp : khoảng 02 nang | 45 | 2 | vòng kinh |
Thai nhi : Lưỡng đỉnh ( BPD ) : khoảng 90 mm Chu vi vòng đầu ( HC ) : khoảng 323 mm Chu vi vòng bụng ( AC ) : khoảng 329 mm Chiều dài xương đùi ( FL ) : khoảng 67 mm Doppler động mạch rốn RI : khoảng 0.54 Doppler động mn giữa : RI : khoảng 0.84 PI : khoảng 1.98 Chỉ số RI động mạch não giữa/RI động mạch rốn>1 | 218 | 2 | mạch não |
Thai nhi : Lưỡng đỉnh ( BPD ) : khoảng 36 mm Chẩm trán ( OFD ) : khoảng 47mm Chu vi vòng đầu ( HC ) : khoảng 133mm Chu vi vòng bụng ( AC ) : khoảng 115 mm Chiều dài xương đùi ( FL ) : khoảng 19 mm Não thất bên : khoảng 4.0mm Ngang tn : khoảng 16 mmHố sau : khoảng 3 mm Chiều dài xương mũi : khoảng 4.8mm Doppler động mạc... | 231 | 2 | tiểu não |
SIÊU ÂM PHỤ KHOA CHẨN ĐOÁN LÂM SÀNG : vô sinh/ ngày 2 vk TỬ CUNG Kích thước : bình thường Độ dày niêm mạc tử cung : mỏng PHẦN PHỤ Buồng trứng phải : trên bề mặt có 6 nang dưới 10 mm Buồng trứng trái : khó quan sát | 54 | 2 | vòng kinh |
Đám dày thành ống tuyến dv ở vùng 1 tháng 2 trong không rõ giới hạn , không thấy ổ áp xe khu trú | 24 | 2 | dạng viêm |
SIÊU ÂM PHỤ KHOA CHẨN ĐOÁN LÂM SÀNG : TỬ CUNG Tư thế : ngả trước Kích thước : bình thường khoảng 44 x 31 mmĐộ dày niêm mạc tử cung : khoảng 4.5mm PHẦN PHỤ Buồng trứng phải : có 06 nang kích thước dưới 10 mmBuồng trứng trái : kích thước khoảng 11 x8 mm , có 01 nang kích thước dưới 10 mmTÚI CÙNG DOUGLAS Không có dịch . K... | 346 | 2 | hiện tại |
Vị trí pc có mảng xơ vữa vôi hóa , kích thước khoảng 9,4 x 1,4 mm , ngoài ra thành mạch các vị trí còn lại rải rác có các xơ vữa nhỏ hiện không gây hẹp lòng mạch có ý nghĩa , không thấy huyết khối | 7 | 2 | phình cảnh |
Hình ảnh khớp giả 1/3 dưới xương chày và xương mác ( hiện đường gãy cũ có dl và đã can xương vùng tiếp xúc hai đầu gãy ) | 74 | 2 | di lệch |
Động mạch chủ bụng ngay tại chỗ chia ra đmt xấp xĩ 14mm , dọc theo vùng khảo sát được không thấy bất thường | 40 | 3 | động mạch thận |
ống tai trong hai bên không Rộng , không thấy khối bất thường vùng góc cầu tiểu não hai bên - não thất bên hai bên Rộng nhẹ , cđ , tín hiệu dịch não tủy bình thường | 126 | 2 | cân đối |
Dịch dv quanh chân răng R27, chân răng nằm sát thành xoang | 5 | 2 | dạng viêm |
Siêu âm phần mềm mông phải cạnh hm - Vị trí phần mềm mông phải sát hậu môn vị trí 2h có ổ giảm âm kích thước khoảng 6 x 25 mm , thâm nhiễm mỡ nhẹ xung quanh , trên Doppler thấy tăng sinh mạch vùng ngoại vi | 32 | 2 | hậu môn |
kích thước và nhu mô bình thường , phân biệt tủy vỏ rõ , đài bể thận không giãn , không thấy sỏi ·Bàng quang : dt bình thường , thành mỏng , nhẵn , trong lòng không thấy sỏi | 111 | 2 | dung tích |
Vòm hoành phải lồi cao dạng nhão ch | 33 | 2 | cơ hoành |
Loãng xương vùng cột sống , xương chậu , xt L1, L3, nẹp vis vùng cổ xương đùi phải | 41 | 2 | xẹp thân |
Khảo sát dòng phụt ngược : Bên phải : Chỗ nối tm hiển lớn - tĩnh mạch đùi : (+) < 1000ms | 46 | 2 | tĩnh mạch |
Cửa sổ xương : ·Biến đổi th lan tỏa thân các đốt sống cổ , ngực , thắt lưng , không có xẹp , trượt | 25 | 2 | thoái hóa |
GAN - MẬT : ·Gan : kích thước bình thường , bờ đều , nhu mô tăng âm khá đồng nhất , nhu mô phân thùy trước có tổ chức giảm âm nhẹ kích thước 45x32mm , bờ không đều ranh giới khá rõ với nhu mô xung quanh , không quan sát thấy pd hóa | 225 | 2 | phần dịch |
Sọ : Tổn thương không đích : khối ngấm thuốc viền nhu mô não thùy đỉnh - chẩm trái , đường kính ngang lớn nhất d khoảng 36 mm , có pn chất trắng xung quanh , giảm nhẹ kích thước ít ý nghĩa | 131 | 2 | phù não |
HỆ TIẾT NIỆU : ·Thận phải : kích thước và nhu mô bình thường , pb tủy vỏ rõ , đài bể thận không giãn , nhóm đài giữa có sỏi kích thước khoảng 5 mm , nhóm đài dưới có sỏi kích thước khoảng 4.5 mm | 63 | 2 | phân biệt |
Tiền liệt tuyến : kích thước bình thường , nhu mô có vài nv hóa , nốt dài nhất kích thước khoảng 9mm , bao tuyến đều - rõ | 57 | 2 | nốt vôi |
Các sc : - Sụn chêm trong : sừng sau có phần tăng tín hiệu hình nêm trên T2W , bờ mờ | 4 | 2 | sụn chêm |
Dày tổ chức kẽ dạng dải , lưới rr quanh các đám viêm | 31 | 2 | rải rác |
Ổ bụng - kc : -Hình ảnh khối ở vùng đầu tụy có kích thước khoảng 56 x 37 mm , tăng mạnh chuyển hóa FDG ( SUV max : 19) | 9 | 2 | khung chậu |
Hố chậu phải có hình ảnh rt đường kính ngang khoảng 3,4mm - 3,6mm , trong lòng chứa khí , ấn xẹp , xung quanh không có dịch và thâm nhiễm mỡ | 25 | 2 | ruột thừa |
Dày tổ chức kv rốn phổi phải , bên trái hạn chế đánh giá do chồng hình bóng tim | 12 | 2 | kẽ vùng |
Đám và dx ở vùng đỉnh nghĩ đến tổn thương cũ | 7 | 2 | dải xơ |
Thai nhi : Lưỡng đỉnh ( BPD ) : khoảng 91 mm Chu vi vòng đầu ( HC ) : khoảng 324 mm Chu vi vb ( AC ) : khoảng 317 mm Chiều dài xương đùi ( FL ) : khoảng 67 mm Doppler động mạch rốn RI : khoảng 0.54 Doppler động mạch não giữa : RI : khoảng 0.83 PI : khoảng 1.84 Chỉ số RI động mạch não giữa/RI động mạch rốn>1 | 91 | 2 | vòng bụng |
Hai phổi : mờ lan tỏa hai tp , trong có hình phế quản khí | 26 | 2 | trường phổi |
Thai nhi : Lưỡng đỉnh ( BPD ) : khoảng 89.7 mm Chu vi vòng đầu ( HC ) : khoảng 330 mm Chu vi vòng bụng ( AC ) : khoảng 282 mm Chiều dài xương đùi ( FL ) : khoảng 69 mm Doppler động mạch rốn RI : khoảng 0.65 Doppler động mn giữa : RI : khoảng 0.83 PI : khoảng 1.96 Chỉ số RI động mạch não giữa/RI động mạch rốn>1 | 220 | 2 | mạch não |
GAN - MẬT : ·Gan : đã cắt một pg phải , phần gan còn lại có bờ không đều , nhu mô thô , không thấy khối khu trú bất thường | 30 | 2 | phần gan |
Ghi nhận có hình ảnh dày tổ chức kẽ rải rác vđ phổi hai bên | 44 | 2 | vùng đáy |
dây chằng bên trong : mất liên tục bó Sâu , giảm sức căng kèm phù nề - bó nông còn quan sát thấy - Gân tứ đđ , Gân xương bánh chè , dải chậu chày , Gân cơ khoeo trong giới hạn bình thường | 106 | 2 | đầu đùi |
Có hình ảnh dày đồng tâm nhiều lớp đc hồi tràng , ngấm thuốc thành ruột sau tiêm , kèm thâm nhiễm mỡ xung quanh | 35 | 2 | đoạn cuối |
Ruột thừa ở hc phải , đường kính 5 mm , thành mỏng , xung quanh hiện không thấy thâm nhiễm viêm | 12 | 2 | hố chậu |
Thận trái : kích thước bình thường , nhu mô có tỷ trọng đồng nhất , ngấm thuốc đều sau tiêm , cn bài xuất và bài tiết bình thường | 94 | 2 | chức năng |
Kích thước đám đông đặc khoảng 97x49mm , st bên trong không quan sát thấy thành phần tổ chức đặc ngấm thuốc | 41 | 2 | sau tiêm |
Nhịp tim thai :140chu kỳ tháng 1 phút Ngôi thai : Ngôi đầu tl thai tính theo Hadlock ( AC/BPD/FL/HC ) : khoảng 929 grTuổi thai theo siêu âm tháng thứ 3: 26 tuần 04 ngày Các số đo tương đương : 26 tuần 02 ngày | 59 | 2 | trọng lượng |
Lý do bn đến khám : đi khám tầm soát , không có tiền sử ung thư vú của bản thân và gđ | 83 | 2 | gia đình |
Một số hạch mạc treo ruột vị trí hc phải , hạch lớn nhất đường kính ngang khoảng 7.2 mm | 33 | 2 | hố chậu |
Bên trái : ln mạc dày khoảng 1.6 mm | 11 | 2 | lớp nội |
Hệ thống xoang : Xoang sàng , xoang hàm , xoang bướm , xt và các thông bào chũm hai bên : sáng , mật độ đều - The system of sinus : Both of Ethmoid sinus , maxillary sinuses , sphenoid sinus , frNtal sinus and mastoid cells : are clear , regular density | 55 | 2 | xoang trán |
Thận trái : kích thước và nhu mô bình thường , phân biệt tủy vỏ rõ , đài bể thận và niệu quản giãn độ I : kích thước trước sau bể thận khoảng 18mm , niệu quản giãn khoảng 6-7mm , đoạn cuối niệu quản có hs kích thước chiều dài khoảng 8-9mm | 202 | 2 | hình sỏi |
trên các ảnh Các mc ngang T2WI : ổ Tăng tín hiệu nhu mô chất trắng thùy trán cạnh não thất hai bên dạng thoái hóa | 17 | 2 | mặt cắt |
Túi mật : kích thước bình thường , thành có Polyp nhỏ đường kính khoảng 1 mm , dm trong đồng nhất , trong lòng không thấy sỏi | 79 | 2 | dịch mật |
bct các đốt sống thắt lưng trong giới hạn bình thường , không thấy Lún Xẹp hay trượt các thân đốt sống | 0 | 3 | bề cao thân |
hở van đm chủ vừa kèm hẹp chủ nhẹ | 7 | 2 | động mạch |
Bên phải tử cung có hình ảnh nd , dài khoảng 87 mm , dày khoảng 30 mm , độ dày thay đổi nhẹ , dịch đồng nhất , nghi ngờ thuộc vòi trứng hoặc niệu quản | 29 | 2 | nang dịch |
Một số quai ruột non giãn nhẹ , trong chứa dịch , tăng nđ , kèm một số hạch mạc treo ruột tăng nhẹ kích thước , hạch lớn đường kính ngang khoảng 6 - 8 mm | 55 | 2 | nhu động |
Tử cung kích thước khoảng 84x46 mm , có sự bx giữa thành trước và thành sau , thành trước dày khoảng 25 mm , thành sau dày khoảng 13 mm | 43 | 2 | bất xứng |
Nhu mô gan hạ phân thùy VI ( đã có trên phim chụp cũ ) và VII sát bao gan ( mới ) có các ổ tổn thương kích thước lần lượt khoảng 8 x 6,6 mm và khoảng 12,5 x 7 mm , không thấy biến đổi tín hiệu trên các cx , tăng ngấm thuốc thì động mạch , đồng tín hiệu với nhu mô gan ở các thì tĩnh mạch và thì muộn , không thấy thải th... | 202 | 2 | chuỗi xung |
Thai nhi : Lưỡng đỉnh ( BPD ) : khoảng 91.8 mm Chu vi vđ ( HC ) : khoảng 330.9 mm Chu vi vòng bụng ( AC ) : khoảng 328.5 mm Chiều dài xương đùi ( FL ) : khoảng 70.4 mm Doppler động mạch rốn RI : khoảng 0.62 Doppler động mạch não giữa : RI : khoảng 0.71PI : khoảng 1.36 Chỉ số RI động mạch não giữa/RI động mạch rốn>1 | 54 | 2 | vòng đầu |
Hình ảnh dịch tự do trong ổ bụng , tập trung chủ yếu ở vùng tk , chỗ dày nhất đo được khoảng 41 mm , không tăng chuyển hóa FDG | 60 | 2 | tiểu khung |
Không thấy dấu hiệu tk háng hai bên oChỏm xương đùi hai bên vị trí , kích thước bình thường , bờ đều | 20 | 2 | trật khớp |
Túi mật : kích thước không to , thành mỏng , dm trong đồng nhất , trong lòng có nhiều sỏi nhỏ tạo thành đám dài khoảng 9 mm | 45 | 2 | dịch mật |
Phổi hai bên : dày tổ chức kẽ dạng dải thùy giữa , thùy lưỡi , không thấy tổn thương dạng nốt hay dạng khối , không thấy hình giãn phế quản pn | 140 | 2 | phế nang |
Kích thước từ đáy đến eo : khoảng 56.1 x 61.9 mmĐộ dày niêm mạc tử cung : khoảng 10 mm Thành trước tử cung có khối âm vang khác cơ , rg rõ , phổ Doppler có tín hiệu mạch vòng quanh khối , kích thước khoảng 11.5 x 10.9 mm | 133 | 2 | ranh giới |
KHỚP CỔ TAY PHẢI : - Xương ( xương quay , trụ , xương con cổ - bàn tay , các xương ngón tay ) : phù tủy xương xương thê phía bờ tiếp khớp với xb II với tín hiệu tăng trên PDFS | 142 | 2 | xương bàn |
Bụng- Tiểu khung : ·Gan : kích thước không to , nhu mô đều , hạ phân thùy IV có một vài nv hóa xấp xĩ3mm | 88 | 2 | nốt vôi |
Bàng quang : dung tích bình thường , thành mỏng , nhẵn , trong lòng không thấy sỏi , có hs dẫn lưu | 88 | 2 | hình sonde |
Ruột thừa ở hố chậu phải , đường kính 6 mm , thành mỏng , trong lòng chứa khí , xung quanh không thấy tn viêm ·Không thấy hạch to trong ổ bụng | 102 | 2 | thâm nhiễm |
hiện tại không thấy bằng chứng tổn thương dây thần kinh ngoại vi trên bản Ghi cđ điện ( các dây thần kinh chi trên đã thăm khám ) -test tremR gợi ý đặc điểm run parkinsN giai đoạn sớm tay trái trên nền run vô căn | 78 | 2 | chẩn đoán |
Gốc Động mạch chủ ở mx 40 mm , khớp nối xoang-ống 34 mm , Động mạch chủ lên 45 mm | 20 | 2 | mức xoang |
Túi mật : kích thước bình thường , thành có vài polyp , polyp lớn nhất đường kính khoảng 6mm , dm trong đồng nhất , trong lòng không thấy sỏi | 95 | 2 | dịch mật |
TRên xung nhu mô não T2W : Nhu mô não chất trắng hai bc đại não vùng dưới vỏ và trung tâm bán bầu dục hai bên , có nhiều ổ ( d<8mm ) tăng tín hiệu trên T2W nghĩ các ổ thoái hóa myelin | 53 | 2 | bán cầu |
Tử cung : kích thước khoảng 34 x 12 x 17 mm , nhu mô cơ đn | 56 | 2 | đồng nhất |
Có dịch máu trong xt trái , ít dịch xoang hàm trái | 18 | 2 | xoang trán |
KHẢO SÁT KHÁC : ·Tuyến tiền liệt không to , kl khoảng 14g , bờ đều ·Douglas : không có dịch | 44 | 2 | khối lượng |
Có hình ảnh lồng ruột vùng trên rốn , kích thước khoảng 20x13mm , các quai ruột xung quanh không giãn , không thấy hình ảnh dày thành ruột , còn quan sát thấy nhu động qua kl , không thấy dịch xung quanh | 172 | 2 | khối lồng |
nhịp cơ bản là nx , ngoại tâm thu thất dày | 15 | 2 | nhịp xoang |
KHẢO SÁT KHÁC : ·Dày thành đại tràng lên , đại tràng ngang , manh tràng và đoạn cuối hồi tràng , dày quanh cv , chủ yếu lớp dưới niêm mạc , chỗ dày nhất 11mm , xung quanh thâm nhiễm mỡ và có một số hạch mạc treo ( tính chất hạch viêm phản ứng ) , hạch lớn nhất kích thước 10x5mm | 107 | 2 | chu vi |
Ổ bụng nhiều hơi , thành bụng dày nên hạn chế thăm khám rt , không thấy hình ảnh thâm nhiễm mỡ bất thường hố chậu phải | 56 | 2 | ruột thừa |
End of preview. Expand in Data Studio
No dataset card yet
- Downloads last month
- 4