Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
question
stringlengths
34
1.57k
⌀
answer
stringlengths
1
2.49k
⌀
explanation
stringlengths
1
3.34k
⌀
Anh Sơn đóng tất cả số ngô vừa thu hoạch được vào các bao tải thì được 5 bao to và 1 bao nhỏ. Mỗi bao to cân nặng 30 kg và bao nhỏ cân nặng 15 kg. Vậy anh Sơn thu hoạch được số ki-lô-gam ngô là: A. 155kg B. 105 kg C. 50 kg D. 165 kg
D. 165 kg
5 bao to nặng số ki-lô-gam là: 30 × 5 = 150 (kg) Anh Sơn thu hoạch được số ki-lô-gam ngô là: 150 + 15 = 165 (kg) Đáp số: 165 kg
Chu vi tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 4m, 3m2dm và 36dm là: A. 100dm B. 110dm C. 108dm D. 120dm
C. 108dm
null
Giá trị của biểu thức A = 46 x m + 46 x n + 46 x p với m = 7, n = 8, p = 9 là: A. A = 1104 B. A = 1137 C. A = 1172 D. A = 1163
A. A = 1104
null
Cho phép tính ... : 3 = 12. Số thích hợp cần điền vào ô trống là: A. 34 B. 35 C. 26 D. 36
D. 36
null
Số 0,72 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: A. 72% B. 0,72% C. 7,2% D. 720%
A. 72%
Số 0,72 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: 72%.
Diện tích hình bình hành có cạnh đáy 8 dm, chiều cao 53 cm là: A. 424 cm2 B. 524 dm2 C. 4 240 cm2 D. 4 420 cm2
C. 4 240 cm2
null
Hoa có 45 cái kẹo. Hoa chia cho Hồng 1/3 số kẹo Hoa có. Hỏi Hồng được chia bao nhiêu cái kẹo? A. 30 cái kẹo B. 15 cái kẹo C. 16 cái kẹo D. 20 cái kẹo
B. 15 cái kẹo
null
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài? A. Ki-lô-gam B. Mét C. Đề-ca-mét D. Héc-tô-mét
A. Ki-lô-gam
null
“3 tấn 5kg = ……tấn”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 3005 B. 305 C. 30,05 D. 3,005
D. 3,005
“3 tấn 5kg = 3,005 tấn”.
null
B. 31,4 cm2
null
6 năm 8 tháng + 7 năm 6 tháng = ? A. 14 năm 2 tháng B. 15 năm 2 tháng C. 16 năm 2 tháng D. 13 năm 2 tháng
A. 14 năm 2 tháng
null
null
C. 201,4
null
Kết quả của phép tính 10 235 + 20 142 là: A. 30 367 B. 30 376 C. 30 377 D. 30 733
C. 30 377
null
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề 'Mọi động vật đều di chuyển'? A. Mọi động vật đều không di chuyển B. Mọi động vật đều đứng yên C. Có ít nhất một động vật không di chuyển D. Có ít nhất một động vật di chuyển
C. Có ít nhất một động vật không di chuyển
null
“8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 8,9 B. 8,09 C. 809 D. 8009
C. 809
Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2.
Hà mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 12 000 đồng. Hà đưa cô bán hàng 3 tờ tiền giống nhau thì vừa đủ. Vậy 3 tờ tiền Hà đưa cô bán hàng có mệnh giá là: A. 2 000 đồng B. 5 000 đồng C. 10 000 đồng D. 20 000 đồng
D. 20 000 đồng
5 quyển vở có giá là:12 000 ${\times}$ 5 = 60 000 (đồng) 3 tờ tiền Hà đưa cô bán hàng có mệnh giá là: 60 000 : 3 = 20 000 (đồng) Đáp số: 20 000 đồng.
Kết quả của phép tính 352 x (4 + 6) là: A. 3520 B. 3720 C. 3840 D. 3652
A. 3520
null
Giá trị của biểu thức 14,7 : 7 + 5,3 ${\times}$ 2,5 là: A. 18,5 B. 15,26 C. 15,35 D. 13,46
C. 15,35
null
Kết quả của phép tính 15kg + 24 yến + 3 tạ theo đơn vị ki-lô-gam là: A. 584kg B. 529kg C. 548kg D. 555kg
A. 584kg
null
Trong số thập phân 89,3045 số 5 thuộc hàng: A. Hàng phần mười B. Hàng phần trăm C. Hàng phần nghìn D. Hàng phần mười nghìn
D. Hàng phần mười nghìn
Trong số thập phân 89,3045 số 5 thuộc hàng phần mười nghìn.
Một nhóm bạn gồm Hoa, Hồng, Huệ, Hương. Cô giáo chọn 1 bạn bất kì để làm nhóm trưởng. Cô giáo ‘không thể’ chọn bạn nào? A. Hoa B. Hồng C. Đào D. Hương
C. Đào
Vì trong danh sách không có bạn Đào nên cô giáo không thể chọn bạn Đào.
Mẹ mua 8 quả cam và ép tất cả lấy nước. Mỗi quả cam sau khi ép cho khoảng 150 ml nước cam. Mẹ rót lượng nước cam ép vào đầy 3 chiếc cốc. Vậy lượng nước cam có trong mỗi cốc là: A. 400 ml B. 800 ml C. 1200 ml D. 600 ml
A. 400 ml
Phương pháp - Tìm số mi-li-lít ép được từ 8 quả cam - Tìm số mi-li-lít nước cam ở mỗi cốc Cách giải Số mi-li-lít nước cam ép được từ 8 quả cam là 150 x 8 = 1 200 (ml) Lượng nước cam có trong mỗi cốc là 1 200 : 3 = 400 (ml) Đáp số: 400 ml
Một bể nước có thể tích 2,5m3. Vậy trong bể có số lít nước là: A. 25 lít B. 250 lít C. 2500 lít D. 250000 lít
C. 2500 lít
Đổi 2,5m3 = 2500dm3 = 2500l. Vậy trong bể có số lít nước là: 2500 lít.
Có 35 bạn nhỏ cần qua sông đi học. Mỗi chuyến đò cô Tư chở được nhiều nhất 4 bạn nhỏ. Vậy để chở hết các bạn nhỏ qua sông, cô Tư cần lái ít nhất số chuyến đò là: A. 7 chuyến đò B. 10 chuyến đò C. 8 chuyến đò D. 9 chuyến đò
D. 9 chuyến đò
null
Số gồm 8 trăm, 3 chục và 1 đơn vị viết là: A. 138 B. 813 C. 831 D. 381
C. 831
Số gồm 8 trăm, 3 chục và 1 đơn vị viết là: 831
Số liền trước của số 63 là số: A. 62 B. 61 C. 60 D. 59
A. 62
Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị. 63 – 1 = 62 Vậy số liền trước của số 63 là số: 62
Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 400cm3, chiều dài 10cm, chiều rộng 8cm. Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: A. 8cm B. 7cm C. 6cm D. 5cm
D. 5cm
null
“30m3 50dm3 = …...m3”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: A. 3050 B. 30050 C. 30,05 D. 30,5
C. 30,05
30m3 50dm3 = 30,05 m3
Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 95 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi sân vận động đó là: A.380 m B.285 m C.670 m D.760 m
D.760 m
Chiều dài sân vận động là: 95 ${\times}$ 3 = 285 (m) Chu vi sân vận động hình chữ nhật là: (285 + 95) ${\times}$ 2 = 760 (m)
Diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 4/5 chiều dài và chiều dài hơn chiều rộng 18cm là: A. 60cm2 B. 70cm2 C. 80cm2 D. 90cm2
C. 80cm2
null
Kết quả của phép tính 9 l ${\times}$ 6 là: A. 54 B. 54 l C. 15 l D. 45 l
B. 54 l
null
Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: A. 19 chiếc ti vi B. 13 chiếc ti vi C. 15 chiếc ti vi D. 14 chiếc ti vi
B. 13 chiếc ti vi
null
Giá trị của X thỏa mãn X x (12 + 34) = 52 x 12 + 52 x 34 là: A. 42 B. 38 C. 46 D. 52
D. 52
null
Số 4 trong số thập phân 325,047 thuộc hàng: A. Chục B. Đơn vị C. Phần mười D. Phần trăm
D. Phần trăm
Số 4 trong số thập phân 325,047 thuộc hàng: phần trăm.
Căn bậc hai số học của 4 là A. 2 B. 8 C. 16 D. 4
A. 2
null
“42 tháng = ……...năm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 4 B. 4,2 C. 3,5 D. 35
C. 3,5
42 tháng = 3,5 năm.
“1,75m2 = …….cm2” Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: A. 175 B. 1750 C. 17500 D. 17050
C. 17500
1,75m2 = 17500cm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: 17500.
Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 7 cm là: A.84 cm2 B.38 cm C.38 cm2 D.84 cm
A.84 cm2
Diện tích của hình chữ nhật là: 12 ${\times}$ 7 = 84 (cm2) Đáp số: 84 cm2
Cho các số 1,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau: A. 12 B. 24 C. 64 D. 256
B. 24
null
12m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 1 207 dm B. 127 dm C. 1 270 dm D. 1 027 dm
B. 127 dm
null
Cho dãy số: 8, 16, 24, 32, …, …, …, …, 72, 80. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là: A. 36, 40, 44, 48 B. 34, 36, 38, 40 C. 40, 48, 56, 64 D. 36, 45, 54, 63
C. 40, 48, 56, 64
null
Hôm nay là ngày 29 tháng 2. Vậy ngày mai là: A. Ngàu 30 tháng 2 B. Ngày 31 tháng 2 C. Ngày 1 tháng 3 D. Ngày 2 tháng 3
C. Ngày 1 tháng 3
null
Lan cắt một sợi dây dài 15 cm thành 3 đoạn dây có độ dài bằng nhau. Độ dài của mỗi đoạn dây đó là: A. 3 cm B. 4 cm C. 5 cm D. 6 cm
C. 5 cm
null
Trong số thập phân 86, 324 chữ số 3 thuộc hàng nào? A. Hàng chục B. Hàng phần mười C. Hàng trăm D. Hàng phần trăm
B. Hàng phần mười
null
“5km 706m = …….hm” Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 50,706 B. 57,06 C. 5706 D. 50706
B. 57,06
5km 706m = 50hm + 7,06hm = 57,06hm
Số liền trước của 100 là: A. 99 B. 98 C. 97 D. 96
A. 99
Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị. Vậy số liền trước của 100 là: 100 – 1 = 99
Số bị chia là 12, số chia là 2. Vậy thương bằng: A. 8 B. 4 C. 6 D. 3
C. 6
Số bị chia là 12, số chia là 2. Vậy thương bằng: 12 : 2 = 6
Một cửa hàng có 12 cuộn dây điện, mỗi cuộn dài 150m. Cửa hàng đã bán được số dây điện. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét dây điện? A. 1250m B. 1200m C. 600m D. 1300m
B. 1200m
null
Số hạng thứ nhất là 23. Số hạng thứ hai hơn số hạng thứ nhất 12 đơn vị. Vậy tổng là: A. 35 B. 47 C. 11 D. 58
D. 58
Số hạng thứ hai là: 23 + 12 = 35 Tổng là: 23 + 35 = 58
Khi nhân một số tự nhiên với 25, bạn Hải đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau nên có kết quả sai là 1722. Tích đúng của phép nhân đó là : A. 6150 B. 43050 C. 5950 D. 6250
A. 6150
null
Hai đường chéo của hình thoi có đặc điểm: A. bằng nhau B. vuông góc C. bằng nhau và vuông góc D. không có đặc điểm
B. vuông góc
null
Lúc 20 giờ kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là bao nhiêu độ? A. 60^0 B. 90^0 C. 120^0 D. 240^0
C. 120^0
null
An rót nước từ bình ra cốc uống. Mẹ nhắc An cẩn thận vì nước trong bình còn nóng. Nhiệt độ của nước trong bình khoảng: A. 35 oC B. 38 oC C. 10 oC D. 80 oC
D. 80 oC
An rót nước từ bình ra cốc uống. Mẹ nhắc An cẩn thận vì nước trong bình còn nóng. Nhiệt độ của nước trong bình khoảng: 80 oC
Số liền trước của số 50 000 là: A. 49 999 B. 49 900 C. 48 999 D. 49 989
A. 49 999
Số liền trước của số 50 000 là: 49 999
Số chia hết cho cả 2 và 5 là: A. 7603 B. 706 C. 7650 D. 763
C. 7650
Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 7650 (số có tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5)
Kết quả của phép tính 4,06 : 100 là: A. 0,0406 B. 0,00406 C. 406 D. 40600
A. 0,0406
Kết quả của phép tính 4,06 : 100 là: 0,0406.
Làm tròn 28 158 đến hàng chục nghìn ta được: A. 30 000 B. 28 000 C. 28 200 D. 28 160
A. 30 000
Vì số 28 158 gần với số 30 000 hơn số 20 000 nên: Làm tròn 28 158 đến hàng chục nghìn ta được: 30 000
805 m2 = ... ha Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A. 80,5 B. 8,05 C. 0,805 D. 0,0805
D. 0,0805
null
Đồ vật sau đây có dạng khối nào? A. Khối lập phương B. Khối hộp chữ nhật C. Khối cầu D. Khối trụ
C. Khối cầu
null
Trong các phân số: $\frac{5}{6}$ ; $\frac{7}{3}$ ; $\frac{9}{9}$ ; $\frac{8}{7}$ ; $\frac{5}{9}$ ; $\frac{13}{13}$ , phân số lớn hơn 1 là: A. $\frac{5}{6}$ ; $\frac{5}{9}$ B. $\frac{7}{3}$ ; $\frac{8}{7}$ C. $\frac{9}{9}$ ; $\frac{13}{13}$ D. Tất cả các phân số đã cho
B. $\frac{7}{3}$ ; $\frac{8}{7}$
Phân số lớn hơn 1 thì tử số lớn hơn mẫu số. Nên phân số lớn hơn 1 là: $\frac{7}{3}$ ; $\frac{8}{7}$
720 000cm2 = …m2 A. 72 B. 720 C. 7200 D. 7,2
A. 72
null
Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42 m, chiều rộng 38 m. Diện tích của khu vườn đó là: A. 1566 m2 B. 1600 m2 C. 1596 m2 D. 1186 m2
C. 1596 m2
null
“45dm3 124cm3 = …..dm3” Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: A. 45,124 B. 45124 C. 451,24 D. 0,45124
A. 45,124
45dm3 124cm3 = 45,124dm3
5 là thương của hai số nào? A. 14 và 2 B. 18 và 2 C. 25 và 5 D. 15 và 5
C. 25 và 5
Ta có: 14 : 2 = 718 : 2 = 925 : 5 = 515 : 5 = 3Vậy 5 là thương của 25 và 5.
Hôm nay là thứ Ba, ngày 29 tháng 2. Vậy ngày 1 tháng 3 là: A. Thứ Tư B. Thứ Năm C. Thứ Sáu D. Thứ Bảy
A. Thứ Tư
null
“3 tạ 56kg = …..tạ”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 3056 B. 3,56 C. 35,6 D. 356
B. 3,56
3 tạ 56kg = 3,56tạ
Các số 12, 54, 37, 68 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 12, 54, 68, 37 B. 12, 37, 54, 68 C. 68, 54, 37, 12 D. 37, 12, 54, 68
B. 12, 37, 54, 68
null
null
C. 10 chiếc
null
Số lớn nhất trong các số 8,09; 7,99; 8,89; 8,9 là: A. 8,09 B. 7,99 C. 8,89 D. 8,9
D. 8,9
Số 7,99 có phần nguyên là 7.Các số 8,09; 8,89; 8,9 đều có phần nguyên là 8 + Số 8,09 có hàng phần mười là 0 + Số 8,89 có hàng phần mười là 8 + Số 8,9 có hàng phần mười là 9 Do 0 < 8 < 9 nên 8,09 < 8,89 < 8,9 Do 7 < 8 nên 7,99 < 8,09 < 8,89 < 8,9 Vậy số lớn nhất trong các số trên là: 8,9.
Gia đình Mai lên ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 6 giờ 15 phút và đến Hải Phòng lúc 9 giờ rưỡi. Thời gian gia đình Mai đi từ Hà Nội đến Hải Phòng là: A.3 giờ 30 phút B.195 phút C.180 phút D.2 giờ 45 phút
B.195 phút
Thời gian gia đình Mai đi từ Hà Nội đến Hải Phòng là: 9 giờ 30 phút – 6 giờ 15 phút = 3 giờ 15 phút Đổi: 3 giờ 15 phút = 195 phút
Thể tích của hình lập phương có cạnh 2dm là: A. 8dm3 B. 80dm3 C. 4dm3 D. 40dm3
A. 8dm3
Thể tích của hình lập phương có cạnh 2dm là: 2 ${\times}$ 2 ${\times}$ 2 = 8 (dm3)
Ngày thứ nhất, bác Thái thu hoạch được 250 kg nhãn. Ngày thứ hai, số ki- lô-gam nhãn bác Thái thu hoạch được đã giảm đi 2 lần so với ngày thứ nhất. Vậy cả hai ngày bác Thái thu hoạch được số ki-lô-gam nhãn là: A. 500 kg B. 750 kg C. 125kg D. 375 kg
D. 375 kg
Ngày thứ hai, bác Thái thu hoạch được số ki-lô-ham nhãn là: 250 : 2 = 125 (kg) Cả hai ngày bác Thái thu hoạch được số ki-lô-gam nhãn là: $250 + 125 = 375$ (kg) Đáp số: 375 kg
Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : A. 4 B. 0,4 C. 0,04 D. 0,004
D. 0,004
null
Gần nhà Mai có một hồ nước hình chữ nhật dài 350 m và rộng 150 m. Chiều nay, Mai đặt mục tiêu chạy 4 km quanh hồ. Mai đã chạy được 2 vòng quanh hồ. Để đạt được mục tiêu, Mai cần chạy thêm số vòng nữa là: A. 1 vòng B. 2 vòng C. 3 vòng D. 4 vòng
B. 2 vòng
Chu vi hồ nước là:(350 + 150) ${\times}$ 2 = 1 000 (m) Đổi 1 000 m = 1 km Mai cần chạy số vòng quanh hồ là:4 : 1 = 4 (vòng) Mai cần chạy thêm số vòng là:4 – 2 = 2 (vòng) Đáp số: 2 vòng
Trong các phân số sau phân số nào lớn hơn 1: A. $\frac{4}{7}$ B. $\frac{8}{5}$ C. $\frac{5}{5}$ D. $\frac{3}{4}$
B. $\frac{8}{5}$
Phân số lớn hơn 1 thì tử số lớn hơn mẫu số. Phân số lớn hơn 1 là: $\frac{8}{5}$
Lan có 56 cái kẹo được chia vào 7 hộp nhỏ. Mỗi hộp có số kẹo là: A. 60 bông hoa B. 42 bông hoa C. 8 cái kẹo D. 64 bông
D. 64 bông
null
Một hình chữ nhật có chiều rộng 16,34 m, chiều dài hơn chiều rộng 8,32 m. Chu vi của hình chữ nhật là: A. 24,66 m B. 41 m C. 20,5 m D. 82 m
D. 82 m
null
Kết quả của phép tính 9,71 : 4 là: A. 2,42 (dư 3) B. 2,42 (dư 0,3) C. 2,42 (dư 0,03) D. 0,242 (dư 0,3)
C. 2,42 (dư 0,03)
null
Kết quả của phép tính 9,03 : 2,1 là A. 2,4 B. 3,2 C. 3,4 D. 4,3
D. 4,3
null
Các tháng có 30 ngày là: A. Tháng 4, tháng 6, tháng 9 B. Tháng 2, tháng 4, tháng 8 C. Tháng 4, tháng 6, tháng 10 D. Tháng 4, tháng 6, tháng 12
A. Tháng 4, tháng 6, tháng 9
null
Một tấm thiệp hình chữ nhật có chiều rộng bằng 9 cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Vậy điện tích của tấm thiệp đó là: A. 162 cm2 B. 81 cm2 C. 99 cm2 D. 63 cm2
A. 162 cm2
Chiều dài hình chữ nhật là: 9 ${\times}$ 2 = 18 (cm) Diện tích của tấm thiệp đó là:18 ${\times}$ 9 = 162 (cm2) Đáp số: 162 cm2
Phú Quý là tên một hòn đảo thuộc tỉnh Phan Thiết. Có 30 971 người hiện đang sinh sống trên đảo. Nếu làm tròn số người sinh sống trên đảo đến hàng nghìn, ta có thể nói: số người sinh sống trên đảo Phú Quý khoảng: A. 30 000 người B. 40 000 người C. 31 000 người D. 29 000 người
C. 31 000 người
Để làm tròn số 30 971 đến hàng nghìn ta xét chữ số hàng trăm. Ta có 9 > 5 nên làm tròn lên Ta được số 31 000.
$\frac{5}{25}$ dm $3$ -2pt= .................cm $3$ A. 200 cm $3$ B. 25000 cm $3$ C. 5000 cm $3$ D. 2500 cm $3$
A. 200 cm $3$
null
Lúc 6 giờ 20 phút, bạn Hạnh đi từ A đến B với vận tốc 12km/giờ. Biết quãng đường AB dài 18km. Hỏi đến 7 giờ 40 phút, bạn Hạnh còn cách B bao nhiêu kilômét? A. 4km B. 3km C. 1km D. 2km
D. 2km
null
Điền tiếp vào dãy số: 1037; 1039; …..; …… A. 1040; 1041 B. 1041; 1043 C. 1040; 1042 D. 1042; 1043
B. 1041; 1043
null
“Chín triệu bốn trăm sáu mươi bảy nghìn ba trăm hai mươi sáu” biểu thị số: A. 9 467 000 B. 9 467 326 C. 9 000 326 D. 9 476 362
B. 9 467 326
null
Chữ số 8 trong số thập phân 73,468 có giá trị là: A. $\frac{8}{10}$ B. $\frac{8}{100}$ C. $\frac{8}{1000}$ D. $\frac{8}{10000}$
C. $\frac{8}{1000}$
null
Tích của 5 và số lớn nhất có một chữ số là: A. 14 B. 35 C. 40 D. 45
D. 45
Số lớn nhất có một chữ số là: 9 Vậy tích 5 và số lớn nhất có một chữ số là: 5 ${\times}$ 9 = 45
Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: A. 15 cm B. 105 cm C. 60 cm D. 51 cm
B. 105 cm
null
Kết quả của phép tính 138 x 217 + 814 là: A. 30760 B. 34560 C. 32480 D. 31670
A. 30760
null
Số gồm 8 chục nghìn 6 nghìn 5 trăm 2 đơn vị viết là: A. 8 652 B. 80 652 C. 86 502 D. 86 520
C. 86 502
Số gồm 8 chục nghìn 6 nghìn 5 trăm 2 đơn vị viết là: 86 502
Hôm nay là thứ Hai, ngày 27 tháng 3. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật Mai. Vậy sinh nhật Mai là: A. Thứ Hai, ngày 4 tháng 4 B. Thứ Hai, ngày 3 tháng 4 C. Thứ Ba, ngày 2 tháng 4 D. Thứ Ba, ngày 5 tháng 4
B. Thứ Hai, ngày 3 tháng 4
Tháng 3 có 31 ngày nên ngày 31 là thứ sáu nên thứ hai là ngày 3 tháng 4
Một hình bình hành có diện tích 192 cm2, chiều cao bằng 12 cm. Độ dài đáy tương ứng của hình bình hành là: A. 32 cm B. 16 cm C. 8 cm D. 64 cm
B. 16 cm
null
Một cửa hàng có 2 150 l dầu. Sau khi nhập thêm thì lượng dầu trong cửa hàng được gấp lên 4 lần. Vậy lượng dầu cửa hàng đã nhập về là: A. 6 250 l B. 6 450 l C. 6 350 l D. 6 550 l
B. 6 450 l
Cửa hàng có số lít dầu là: 2 150 ${\times}$ 4 = 8 600 (l) Lượng dầu cửa hàng đã nhập về là: 8 600 – 2 150 = 6 450 (l) Đáp số: 6 450 l
Kết quả của phép chia 24854 : 2 là: A. 21427 B. 12427 C. 12327 D. 13427
B. 12427
null
Mẹ có 8 cái bánh, chia đều cho 2 anh em. Mỗi người có số cái bánh, chia đều cho 2 anh em. Mỗi người có số cái bánh là: A. 2 cái bánh B. 3 cái bánh C. 4 cái bánh D. 5 cái bánh
C. 4 cái bánh
null
Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của \sqrt3 chính xác đến hàng phần trăm A. 1,73 B. 1,732 C. 1,7 D. 1,7320
A. 1,73
Sử dụng máy tính bỏ túi ta có \sqrt3 = 1,732050808. Do đó: Giá trị gần đúng của \sqrt3 chính xác đến hàng phần trăm là 1,73.
Kết quả của phép chia 3,43 : 100 là A. 0,343 B. 3,043 C. 0,0343 D. 3430
C. 0,0343
null
6 là kết quả của phép tính nào dưới đây: A. 12 : 3 B. 12 : 6 C. 42 : 7 D. 40 : 8
C. 42 : 7
null
Cho phép chia 357 : 19,8. Nếu thương chỉ lấy đến hai chữ số phần thập phân thì số dư của phép chia đó là: A. 6 B. 0,6 C. 0,06 D. 0,006
B. 0,6
null
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
5