Doc ID int64 207 309 | Document stringlengths 32 1.35k | Khoản float64 1 12 ⌀ | Điều int64 75 115 | Nội dung stringlengths 9 161 | Tài liệu stringlengths 13 13 | entity stringlengths 14 573 | relation stringlengths 7 4.1k | triplet stringlengths 40 7.75k |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
207 | Ngày 20 tháng 11 hằng năm là ngày Nhà giáo Việt Nam. | null | 75 | Ngày Nhà giáo Việt Nam | 43/2019/QH220 | Ngày 20 tháng 11 hằng năm; Nhà giáo Việt Nam | đánh dấu | ( Ngày 20 tháng 11 hằng năm, đánh dấu, Nhà giáo Việt Nam ) |
208 | Nhà giáo được xếp lương phù hợp với vị trí việc làm và lao động nghề nghiệp; được ưu tiên hưởng phụ cấp đặc thù nghề theo quy định của Chính phủ. | null | 76 | Tiền lương | 43/2019/QH221 | Nhà giáo; vị trí việc làm; lao động nghề nghiệp; phụ cấp đặc thù nghề; Chính phủ | xếp lương phù hợp với; được ưu tiên hưởng; theo quy định của | (Nhà giáo, xếp lương phù hợp với, vị trí việc làm);(Nhà giáo, xếp lương phù hợp với, lao động nghề nghiệp);(Nhà giáo, được ưu tiên hưởng, phụ cấp đặc thù nghề);(phụ cấp đặc thù nghề, theo quy định của, Chính phủ) |
209 | Nhà nước có chính sách tuyển dụng, sử dụng, đãi ngộ, bảo đảm các điều kiện cần thiết về vật chất và tinh thần để nhà giáo thực hiện vai trò và nhiệm vụ của mình. | 1 | 77 | Chính sách đối với nhà giáo | 43/2019/QH222 | nhà nước; chính sách tuyển dụng; sử dụng; đãi ngộ; bảo đảm; điều kiện cần thiết; vật chất; tinh thần; nhà giáo; vai trò; nhiệm vụ | có chính sách tuyển dụng; sử dụng; đãi ngộ; bảo đảm | (nhà nước, có chính sách tuyển dụng, chính sách tuyển dụng);(nhà nước, có chính sách tuyển dụng, sử dụng);(nhà nước, có chính sách tuyển dụng, đãi ngộ);(nhà nước, có chính sách tuyển dụng, bảo đảm);(nhà nước, có chính sách tuyển dụng, điều kiện cần thiết);(nhà nước, có chính sách tuyển dụng, vật chất);(nhà nước, có chí... |
210 | Nhà giáo công tác tại trường chuyên, trường năng khiếu, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học, trường, lớp dành cho người khuyết tật, trường giáo dưỡng hoặc trường chuyên biệt khác, nhà giáo thực hiện giáo dục hòa nhập được hưởng chế độ phụ cấp và chính sách ưu đãi. | 2 | 77 | Chính sách đối với nhà giáo | 43/2019/QH223 | trường chuyên; trường năng khiếu; trường phổ thông dân tộc nội trú; trường phổ thông dân tộc bán trú; trường dự bị đại học; trường; lớp dành cho người khuyết tật; trường giáo dưỡng; trường chuyên biệt; chế độ phụ cấp; chính sách ưu đãi; nhà giáo; giáo dục hòa nhập | học; hưởng | (Nhà giáo, hưởng, chế độ phụ cấp);(Nhà giáo, hưởng, chính sách ưu đãi) |
211 | Nhà nước có chính sách khuyến khích, ưu đãi về chế độ phụ cấp và các chính sách khác đối với nhà giáo công tác tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | 3 | 77 | Chính sách đối với nhà giáo | 43/2019/QH224 | chế độ phụ cấp; chính sách khác; nhà giáo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | khuyến khích; ưu đãi về | (Nhà nước, khuyến khích, nhà giáo);(Nhà nước, ưu đãi về, chế độ phụ cấp);(Nhà nước, ưu đãi về, chính sách khác) |
212 | Chính phủ quy định chi tiết Điều này. | 4 | 77 | Chính sách đối với nhà giáo | 43/2019/QH225 | Chính phủ; Điều này | quy định chi tiết | (Chính phủ, quy định chi tiết, Điều này) |
213 | Nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, cán bộ nghiên cứu giáo dục đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật thì được Nhà nước phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú. | null | 78 | Phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú | 43/2019/QH226 | Nhà giáo; cán bộ quản lý giáo dục; cán bộ nghiên cứu giáo dục; Nhà nước; danh hiệu Nhà giáo nhân dân; danh hiệu Nhà giáo ưu tú | phong tặng | (Nhà giáo, phong tặng, danh hiệu Nhà giáo nhân dân);(cán bộ quản lý giáo dục, phong tặng, danh hiệu Nhà giáo nhân dân);(cán bộ nghiên cứu giáo dục, phong tặng, danh hiệu Nhà giáo nhân dân);(cán bộ quản lý giáo dục, phong tặng, danh hiệu Nhà giáo ưu tú);(cán bộ nghiên cứu giáo dục, phong tặng, danh hiệu Nhà giáo ưu tú) |
214 | Nhà hoạt động chính trị, xã hội có uy tín quốc tế, nhà giáo, nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài có nhiều đóng góp cho sự nghiệp giáo dục và khoa học của Việt Nam được cơ sở giáo dục đại học phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự. | 1 | 79 | Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự, Giáo sư danh dự | 43/2019/QH227 | Nhà hoạt động chính trị, xã hội có uy tín quốc tế; nhà giáo; nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài; người nước ngoài có nhiều đóng góp cho sự nghiệp giáo dục và khoa học của Việt Nam; cơ sở giáo dục đại học; danh hiệu Tiến sĩ danh dự | phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự; | (Nhà hoạt động chính trị, xã hội có uy tín quốc tế, phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự);(nhà giáo, phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự);(nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự);(người nước ngoài có nhiều đóng góp cho sự nghiệp giáo dục và khoa học của Việt Nam, phon... |
215 | Nhà hoạt động chính trị, xã hội có uy tín quốc tế, nhà giáo, nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài có nhiều đóng góp cho sự nghiệp giáo dục và khoa học của Việt Nam, có bằng tiến sĩ, được cơ sở giáo dục đại học phong tặng danh hiệu Giáo sư danh dự. | 2 | 79 | Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự, Giáo sư danh dự | 43/2019/QH228 | nhà hoạt động chính trị; xã hội có uy tín quốc tế; nhà giáo; nhà khoa học; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; người nước ngoài có nhiều đóng góp cho sự nghiệp giáo dục và khoa học của Việt Nam; bằng tiến sĩ; cơ sở giáo dục đại học; Giáo sư danh dự | phong tặng danh hiệu; | (nhà hoạt động chính trị, phong tặng danh hiệu, Giáo sư danh dự);(nhà giáo, phong tặng danh hiệu, Giáo sư danh dự);(nhà khoa học, phong tặng danh hiệu, Giáo sư danh dự);(người Việt Nam định cư ở nước ngoài, phong tặng danh hiệu, Giáo sư danh dự);(người nước ngoài có nhiều đóng góp cho sự nghiệp giáo dục và khoa học của... |
216 | Chính phủ quy định chi tiết Điều này. | 3 | 79 | Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự, Giáo sư danh dự | 43/2019/QH229 | Chính phủ; Điều này | quy định chi tiết | (Chính phủ, quy định chi tiết, Điều này) |
217 | Người học là người đang học tập tại cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm: 1. Trẻ em của cơ sở giáo dục mầm non; 2. Học sinh của cơ sở giáo dục phổ thông, lớp đào tạo nghề, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, trường dự bị đại học; 3... | null | 80 | Người học | 43/2019/QH230 | người học; trẻ em của cơ sở giáo dục mầm non; học sinh của cơ sở giáo dục phổ thông; lớp đào tạo nghề; trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; trung tâm giáo dục nghề nghiệp; trường trung cấp; trường dự bị đại học; sinh viên của trường cao đẳng; trường đại học; học viên của cơ sở đào tạo thạc sĩ; nghiên... | bao gồm; | (người học, bao gồm, trẻ em của cơ sở giáo dục mầm non);(người học, bao gồm, học sinh của cơ sở giáo dục phổ thông);(người học, bao gồm, lớp đào tạo nghề);(người học, bao gồm, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên);(người học, bao gồm, trung tâm giáo dục nghề nghiệp);(người học, bao gồm, trường trung c... |
218 | Trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non có các quyền sau đây: a) Được chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục theo chương trình giáo dục mầm non do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; được chăm sóc sức khỏe và bảo vệ theo quy định của Luật Trẻ em và quy định khác của pháp luật có liên quan; b) Được miễn, giảm giá vé đối với cá... | null | 81 | Quyền của trẻ em và chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non | 43/2019/QH231 | trẻ em; cơ sở giáo dục mầm non; quyền; chăm sóc; nuôi dưỡng; giáo dục; chương trình giáo dục mầm non; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; chăm sóc sức khỏe; bảo vệ; Luật Trẻ em; pháp luật có liên quan; miễn; giảm giá vé; dịch vụ vui chơi; giải trí công cộng | được chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục theo chương trình giáo dục mầm non do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; được chăm sóc sức khỏe và bảo vệ theo quy định của Luật Trẻ em và quy định khác của pháp luật có liên quan; được miễn, giảm giá vé đối với các dịch vụ vui chơi, giải trí công cộng | ('trẻ em', 'được chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục theo chương trình giáo dục mầm non do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành', 'cơ sở giáo dục mầm non');('trẻ em', 'được chăm sóc sức khỏe và bảo vệ theo quy định của Luật Trẻ em và quy định khác của pháp luật có liên quan', 'cơ sở giáo dục mầm non');('trẻ em', 'được ... |
219 | Chính phủ quy định chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non. | null | 81 | Quyền của trẻ em và chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non | 43/2019/QH232 | Chính phủ; trẻ em; cơ sở giáo dục mầm non | quy định đối với | (Chính phủ, quy định đối với, trẻ em);(Chính phủ, quy định đối với, cơ sở giáo dục mầm non) |
220 | Nhiệm vụ người học: 1. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch giáo dục, quy tắc ứng xử của cơ sở giáo dục. 2. Tôn trọng nhà giáo, cán bộ và người lao động của cơ sở giáo dục; đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong học tập, rèn luyện; thực hiện nội quy, điều lệ, quy chế của cơ sở giáo dục; chấp hành quy định của pháp ... | null | 82 | Nhiệm vụ của người học | 43/2019/QH233 | chương trình giáo dục; kế hoạch giáo dục; quy tắc ứng xử; cơ sở giáo dục; nhà giáo; cán bộ; người lao động; người học; nội quy; điều lệ; quy chế; pháp luật; lao động; hoạt động xã hội; hoạt động bảo vệ môi trường; tài sản; truyền thống | th Dresses up the input text by adding a sophisticated and formal tone while ensuring clarity and coherence. Here's the refined version:
---
Nhiệm vụ người học: 1. Tuân thủ chương trình giáo dục, kế hoạch giáo dục, quy tắc ứng xử của cơ sở giáo dục. 2. Tôn trọng nhà giáo, cán bộ và người lao động của cơ sở giáo dục; ... | (Người học, tuân thủ, chương trình giáo dục);(Người học, tuân thủ, kế hoạch giáo dục);(Người học, tuân thủ, quy tắc ứng xử);(Người học, tôn trọng, nhà giáo);(Người học, tôn trọng, cán bộ);(Người học, tôn trọng, người lao động);(Người học, đoàn kết, giúp đỡ);(Người học, tuân thủ, nội quy);(Người học, tuân thủ, điều lệ);... |
221 | Quyển của người học: 1. Được giáo dục, học tập để phát triển toàn diện và phát huy tốt nhất tiềm năng của bản thân. 2. Được tôn trọng; bình đẳng về cơ hội giáo dục và học tập; được phát triển tài năng, năng khiếu, sáng tạo, phát minh; được cung cấp đầy đủ thông tin về việc học tập, rèn luyện của mình. 3. Được học vượt ... | null | 83 | Quyền của người học | 43/2019/QH234 | người học; giáo dục; học tập; phát triển toàn diện; tiềm năng; bình đẳng; cơ hội giáo dục; học tập; phát triển tài năng; năng khiếu; sáng tạo; phát minh; thông tin; học tập; rèn luyện; học vượt lớp; học rút ngắn thời gian; chương trình giáo dục; độ tuổi; học kéo dài thời gian; học lưu ban; môi trường giáo dục; lành mạn... | được giáo dục; học tập; phát triển toàn diện; phát huy; tiềm năng; được tôn trọng; bình đẳng; cơ hội giáo dục; học tập; phát triển; tài năng; năng khiếu; sáng tạo; phát minh; được cung cấp; thông tin; học tập; rèn luyện; được học; vượt lớp; rút ngắn; thời gian; thực hiện; chương trình giáo dục; độ tuổi; được học; kéo d... | (người học, được giáo dục, học tập);(người học, học tập, để phát triển toàn diện);(người học, phát triển, tiềm năng);(người học, được tôn trọng, cơ hội giáo dục);(người học, được tôn trọng, học tập);(người học, phát triển, tài năng);(người học, phát triển, năng khiếu);(người học, phát triển, sáng tạo);(người học, phát ... |
222 | Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về lãi suất, điều kiện và thời hạn vay tiền để người học có điều kiện học tập. Khuyến khích xã hội hóa hoạt động tín dụng giáo dục. | null | 84 | Tín dụng giáo dục | 43/2019/QH235 | chính sách tín dụng ưu đãi; lãi suất; điều kiện; thời hạn vay tiền; người học | tín dụng về; khuyến khích | (Nhà nước, tín dụng về, chính sách tín dụng ưu đãi);(Nhà nước, tín dụng về, lãi suất);(Nhà nước, tín dụng về, điều kiện);(Nhà nước, tín dụng về, thời hạn vay tiền);(người học, có điều kiện, học tập);(societies, khuyến khích, hoạt động tín dụng giáo dục) |
223 | Nhà nước có chính sách cấp học bổng khuyến khích học tập cho học sinh đạt kết quả học tập xuất sắc ở trường chuyên, trường năng khiếu quy định tại Điều 62 của Luật này và người học có kết quả học tập, rèn luyện từ loại khá trở lên ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học; cấp học bổng chính sách cho sinh vi... | 1 | 85 | Học bổng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt | 43/2019/QH236 | Luật này; trường chuyên; trường năng khiếu; học sinh; kết quả học tập; xuất sắc; Điều 62; sinh viên; hệ cử tuyển; học sinh; trường dự bị đại học; người học; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ sở giáo dục đại học; thương binh; người khuyết tật | cấp học bổng khuyến khích học tập; quy định tại; có kết quả học tập; từ loại khá trở lên; dành cho; hệ cử tuyển; học sinh; trường dự bị đại học; trường phổ thông dân tộc nội trú; dành cho thương binh; dành cho người khuyết tật | (Nhà nước, cấp học bổng khuyến khích học tập, học sinh);(Nhà nước, cấp học bổng khuyến khích học tập, kết quả học tập xuất sắc);(Nhà nước, quy định tại, Điều 62 của Luật này);(Nhà nước, cấp học bổng chính sách, sinh viên hệ cử tuyển);(Nhà nước, cấp học bổng chính sách, học sinh trường dự備大学);(Nhà nước, cấp học bổng chí... |
224 | Nhà nước có chính sách trợ cấp và miễn, giảm học phí cho người học là đối tượng được hưởng chính sách xã hội, người dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, trẻ mồ côi, trẻ em không nơi nương tựa, người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo. | 2 | 85 | Học bổng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt | 43/2019/QH237 | người học; người dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; trẻ mồ côi; trẻ em không nơi nương tựa; người khuyết tật; người thuộc hộ nghèo; người thuộc hộ cận nghèo | trợ cấp và miễn, giảm học phí cho; ở; được hưởng chính sách xã hội; thuộc | ( Nhà nước, trợ cấp và miễn, giảm học phí cho, người học);( Nhà nước, trợ cấp và miễn, giảm học phí cho, người dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn);( Nhà nước, trợ cấp và miễn, giảm học phí cho, trẻ mồ côi);( Nhà nước, trợ cấp và miễn, giảm học phí cho, trẻ em không nơi nương tựa);( ... |
225 | Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân cấp học bổng hoặc trợ cấp cho người học theo quy định của pháp luật. | 3 | 85 | Học bổng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt | 43/2019/QH238 | Nhà nước; tổ chức; cá nhân; học bổng; trợ cấp; người học; pháp luật | khuyến khích; | (Nhà nước, khuyến khích, tổ chức);(Nhà nước, khuyến khích, cá nhân);(tổ chức, khuyến khích, học bổng);(cá nhân, khuyến khích, học bổng);(tổ chức, khuyến khích, trợ cấp);(cá nhân, khuyến khích, trợ cấp);(tổ chức, khuyến khích, người học);(cá nhân, khuyến khích, người học) |
226 | Học sinh, sinh viên sư phạm được hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt trong toàn khóa học. Người được hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt sau 02 năm kể từ khi tốt nghiệp nếu không công tác trong ngành giáo dục hoặc công tác không đủ thời gian quy định thì phải bồi hoàn khoản kinh phí mà Nhà nước đã h... | 4 | 85 | Học bổng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt | 43/2019/QH239 | Học sinh, sinh viên sư phạm; tiền đóng học phí; chi phí sinh hoạt; học bổng khuyến khích học tập; trợ cấp xã hội; miễn, giảm học phí | hỗ trợ; được hưởng; quy định tại | (Học sinh, sinh viên sư phạm, hỗ trợ, tiền đóng học phí);(Học sinh, sinh viên sư phạm, hỗ trợ, chi phí sinh hoạt);(Học sinh, sinh viên sư phạm, được hưởng, học bổng khuyến khích học tập);(Học sinh, sinh viên sư phạm, được hưởng, trợ cấp xã hội);(Học sinh, sinh viên sư phạm, được hưởng, miễn, giảm học phí);(tiền đóng họ... |
227 | Chính phủ quy định chi tiết Điều này. | 5 | 85 | Học bổng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt | 43/2019/QH240 | Chính phủ; Điều này | quy định chi tiết | (Chính phủ, quy định chi tiết, Điều này) |
228 | Học sinh, sinh viên được hưởng chế độ miễn, giảm giá vé khi sử dụng các dịch vụ công cộng về giao thông, giải trí, tham quan viện bảo tàng, di tích lịch sử, công trình văn hóa theo quy định của Chính phủ. | null | 86 | Miễn, giảm giá vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên | 43/2019/QH241 | học sinh; sinh viên; chế độ miễn; giảm giá vé; dịch vụ công cộng; giao thông; giải trí; tham quan viện bảo tàng; di tích lịch sử; công trình văn hóa; Chính phủ | hưởng; về; của | (học sinh, hưởng, chế độ miễn);(sinh viên, hưởng, chế độ miễn);(chế độ miễn, về, giảm giá vé);(chế độ miễn, về, dịch vụ công cộng);(dịch vụ công cộng, về, giao thông);(dịch vụ công cộng, về, giải trí);(dịch vụ công cộng, về, tham quan viện bảo tàng);(dịch vụ công cộng, về, di tích lịch sử);(dịch vụ công cộng, về, công ... |
229 | Nhà nước thực hiện tuyển sinh vào trung cấp, cao đẳng, đại học theo chế độ cử tuyển đối với học sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người; học sinh là người dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn chưa có hoặc có rất ít cán bộ, công chức, viên chức là người dân tộc thiểu số; có chính s... | 1 | 87 | Chế độ cử tuyển | 43/2019/QH242 | Nhà nước; học sinh; người dân tộc thiểu số; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; cán bộ; công chức; viên chức; trường phổ thông dân tộc nội trú; thời gian học dự bị đại học | tuyển sinh vào; là; ở; chưa có hoặc có rất ít; là; tạo nguồn cử tuyển; tạo điều kiện thuận lợi; vào học; tăng | (Nhà nước, tuyển sinh vào, trung cấp);(Nhà nước, tuyển sinh vào, cao đẳng);(Nhà nước, tuyển sinh vào, đại học);(những học sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người, là, học sinh);(những học sinh là người dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, là, học sinh);(vùng có điều kiện kinh tế ... |
230 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào nhu cầu của địa phương đề xuất, phân bổ chỉ tiêu cử tuyển; cử người đi học theo tiêu chuẩn, chỉ tiêu được duyệt; xét tuyển và bố trí việc làm cho người học sau khi tốt nghiệp. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm hỗ trợ cho người học theo chế độ cử tuyển để bảo đảm chất lượng đầu ra. | 2 | 87 | Chế độ cử tuyển | 43/2019/QH243 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; nhu cầu của địa phương; chỉ tiêu cử tuyển; tiêu chuẩn; chỉ tiêu được duyệt; xét tuyển; người học; cơ sở giáo dục; chế độ cử tuyển; chất lượng đầu ra | căn cứ vào; đề xuất; phân bổ; cử người đi học; theo tiêu chuẩn; chỉ tiêu được duyệt; xét tuyển; bố trí việc làm; có trách nhiệm hỗ trợ; theo chế độ cử tuyển; bảo đảm | (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ vào, nhu cầu của địa phương);(Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đề xuất, nhu cầu của địa phương);(Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, phân bổ, chỉ tiêu cử tuyển);(Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cử người đi học, theo tiêu chuẩn);(Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cử người đi học, theo chỉ tiêu được duyệt);(Ủy ban nhâ... |
231 | Người học theo chế độ cử tuyển có trách nhiệm trở về làm việc tại địa phương nơi cử đi học; được xét tuyển và bố trí việc làm. | 3 | 87 | Chế độ cử tuyển | 43/2019/QH244 | người học; địa phương nơi cử đi học; xét tuyển; bố trí việc làm | trở về; được xét tuyển; được bố trí việc làm | (người học, trở về, địa phương nơi cử đi học);(người học, được xét tuyển, xét tuyển);(người học, được bố trí việc làm, bố trí việc làm) |
232 | Chính phủ quy định chi tiết tiêu chuẩn và đối tượng được hưởng chế độ cử tuyển; việc tổ chức thực hiện chế độ cử tuyển và việc tuyển dụng người học theo chế độ cử tuyển sau khi tốt nghiệp. | 4 | 87 | Chế độ cử tuyển | 43/2019/QH245 | Chính phủ; tiêu chuẩn; đối tượng; chế độ cử tuyển; việc tổ chức thực hiện; việc tuyển dụng; người học | quy định chi tiết về; đối tượng được hưởng; tổ chức thực hiện; tuyển dụng; người học | (Chính phủ, quy định chi tiết về, tiêu chuẩn);(Chính phủ, quy định chi tiết về, đối tượng);(Chính phủ, quy định chi tiết về, chế độ cử tuyển);(Chính phủ, quy định chi tiết về, việc tổ chức thực hiện);(Chính phủ, quy định chi tiết về, việc tuyển dụng);(chế độ cử tuyển, đối tượng được hưởng, người học);(người học, được t... |
233 | Người học có thành tích trong học tập, rèn luyện được cơ sở giáo dục, cơ quan quản lý giáo dục khen thưởng; trường hợp có thành tích đặc biệt xuất sắc được khen thưởng theo quy định của pháp luật. | null | 88 | Khen thưởng đối với người học | 43/2019/QH246 | người học; cơ sở giáo dục; cơ quan quản lý giáo dục; thành tích; khen thưởng; quy định của pháp luật | có thành tích; được khen thưởng; được khen thưởng theo quy định | (người học, có thành tích, thành tích);(người học, được khen thưởng, khen thưởng);(cơ sở giáo dục, được khen thưởng, người học);(cơ quan quản lý giáo dục, được khen thưởng, người học);(cơ sở giáo dục, được khen thưởng theo quy định của pháp luật, người học);(cơ quan quản lý giáo dục, được khen thưởng theo quy định của ... |
234 | Nhà trường có trách nhiệm thực hiện kế hoạch phổ cập giáo dục, quy tắc ứng xử; chủ động phối hợp với gia đình và xã hội để tổ chức hoặc tham gia các hoạt động giáo dục theo kế hoạch của nhà trường, bảo đảm an toàn cho người dạy và người học; thông báo về kết quả học tập, rèn luyện của học sinh cho cha mẹ hoặc người giá... | 1 | 89 | Trách nhiệm của nhà trường | 43/2019/QH247 | kế hoạch phổ cập giáo dục; quy tắc ứng xử; gia đình; xã hội; cha mẹ; người giám hộ | có trách nhiệm; phối hợp với; thông báo cho | (Nhà trường, có trách nhiệm, kế hoạch phổ cập giáo dục);(Nhà trường, có trách nhiệm, quy tắc ứng xử);(Nhà trường, phối hợp với, gia đình);(Nhà trường, phối hợp với, xã hội);(Nhà trường, thông báo cho, cha mẹ);(Nhà trường, thông báo cho, người giám hộ) |
235 | Cơ sở giáo dục khác được áp dụng các quy định có liên quan đến nhà trường trong Chương này. | 2 | 89 | Trách nhiệm của nhà trường | 43/2019/QH248 | cơ sở giáo dục; nhà trường | áp dụng các quy định liên quan đến | (cơ sở giáo dục, áp dụng các quy định liên quan đến, nhà trường) |
236 | Cha mẹ hoặc người giám hộ có trách nhiệm nuôi dưỡng, giáo dục và chăm sóc, tạo điều kiện cho con hoặc người được giám hộ được học tập, thực hiện phổ cập giáo dục, hoàn thành giáo dục bắt buộc, rèn luyện, tham gia các hoạt động của nhà trường; tôn trọng nhà giáo, không được xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể... | 1 | 90 | Trách nhiệm của gia đình | 43/2019/QH249 | cha mẹ hoặc người giám hộ; nuôi dưỡng; giáo dục; chăm sóc; con hoặc người được giám hộ; học tập; phổ cập giáo dục; hoàn thành giáo dục bắt buộc; rèn luyện; nhà trường; tôn trọng; nhà giáo; nhân phẩm; danh dự; thân thể; hoạt động của nhà trường | có trách nhiệm; tạo điều kiện; tôn trọng; không được xúc phạm | (cha mẹ hoặc người giám hộ, có trách nhiệm, nuôi dưỡng);(cha mẹ hoặc người giám hộ, có trách nhiệm, giáo dục);(cha mẹ hoặc người giám hộ, có trách nhiệm, chăm sóc);(cha mẹ hoặc người giám hộ, tạo điều kiện, con hoặc người được giám hộ);(cha mẹ hoặc người giám hộ, tôn trọng, nhà giáo);(cha mẹ hoặc người giám hộ, không đ... |
237 | Các thành viên trong gia đình có trách nhiệm xây dựng gia đình văn hóa, tạo môi trường thuận lợi cho việc phát triển toàn diện về đức, trí, thể, mỹ của con em; người lớn tuổi có trách nhiệm giáo dục, làm gương cho con em, cùng nhà trường nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục. | 2 | 90 | Trách nhiệm của gia đình | 43/2019/QH250 | gia đình; con em; người lớn tuổi; nhà trường | có trách nhiệm; tạo môi trường thuận lợi; nâng cao chất lượng; hiệu quả giáo dục | (gia đình, có trách nhiệm, xây dựng gia đình văn hóa);(gia đình, tạo môi trường thuận lợi, phát triển toàn diện về đức, trí, thể, mỹ của con em);(người lớn tuổi, có trách nhiệm, giáo dục);(người lớn tuổi, có trách nhiệm, làm gương);(người lớn tuổi, cùng nhà trường, nâng cao chất lượng giáo dục);(người lớn tuổi, cùng nh... |
238 | Trách nhiệm của cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh: 1. Tiếp nhận thông tin về kết quả học tập, rèn luyện của con hoặc người được giám hộ. 2. Tham gia hoạt động giáo dục theo kế hoạch của nhà trường; tham gia hoạt động của ban đại diện cha mẹ học sinh trong nhà trường. 3. Phối hợp với nhà trường, cơ quan quản lý giá... | null | 91 | Trách nhiệm của cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh | 43/2019/QH251 | cha mẹ; người giám hộ; thông tin về kết quả học tập; rèn luyện; hoạt động giáo dục; kế hoạch của nhà trường; ban đại diện cha mẹ học sinh; nhà trường; nhà trường; cơ quan quản lý giáo dục; vấn đề giáo dục; cha mẹ; người giám hộ; nhà trường; cơ quan quản lý giáo dục; vấn đề giáo dục; cha mẹ; người giám hộ; tham gia hoạt... | thông tin về kết quả học tập; rèn luyện; tham gia hoạt động giáo dục; theo kế hoạch của nhà trường; tham gia hoạt động của ban đại diện cha mẹ học sinh; phối hợp với nhà trường; cơ quan quản lý giáo dục; giải quyết các vấn đề giáo dục; theo quy định | (cha mẹ, thông tin về kết quả học tập, thông tin về kết quả học tập);(cha mẹ, rèn luyện, rèn luyện);(người giám hộ, thông tin về kết quả học tập, thông tin về kết quả học tập);(người giám hộ, rèn luyện, rèn luyện);(cha mẹ, tham gia hoạt động giáo dục, hoạt động giáo dục);(người giám hộ, tham gia hoạt động giáo dục, hoạ... |
239 | Ban đại diện cha mẹ học sinh, trẻ mầm non được tổ chức trong mỗi năm học ở giáo dục phổ thông và giáo dục mầm non, do cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh, trẻ mầm non từng lớp, từng trường cử ra để phối hợp với nhà trường trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục học sinh, trẻ mầm non và hoạt động theo quy định của Bộ t... | 1 | 92 | Ban đại diện cha mẹ học sinh, trẻ mầm non | 43/2019/QH252 | Ban đại diện cha mẹ học sinh; trẻ mầm non; giáo dục phổ thông; giáo dục mầm non; cha mẹ; người giám hộ; nhà trường | tổ chức; phối hợp với; chăm sóc; nuôi dưỡng; giáo dục; hoạt động theo quy định của | (Ban đại diện cha mẹ học sinh, tổ chức, giáo dục phổ thông);(Ban đại diện cha mẹ học sinh, tổ chức, giáo dục mầm non);(trẻ mầm non, chăm sóc, Ban đại diện cha mẹ học sinh);(trẻ mầm non, nuôi dưỡng, Ban đại diện cha mẹ học sinh);(trẻ mầm non, giáo dục, Ban đại diện cha mẹ học sinh);(Ban đại diện cha mẹ học sinh, phối hợ... |
240 | Không tổ chức ban đại diện cha mẹ học sinh, trẻ mầm non liên trường và ở các cấp hành chính | 2 | 92 | Ban đại diện cha mẹ học sinh, trẻ mầm non | 43/2019/QH253 | trẻ mầm non; liên trường; các cấp hành chính | không tổ chức; liên kết với | (trẻ mầm non, không tổ chức, liên trường);(trẻ mầm non, không tổ chức, các cấp hành chính) |
241 | Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm sau đây: a) Hỗ trợ, hợp tác với nhà trường tổ chức các hoạt động giáo dục và nghiên cứu khoa học; tạo điều kiện cho nhà giáo và người học tham quan, hoạt động trải nghiệm, thực tập, nghiên cứu khoa học; b) Tham gia xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, ngăn chặn hoạt ... | 1 | 93 | Trách nhiệm của xã hội | 43/2019/QH254 | cơ quan; tổ chức; cá nhân; nhà trường; nhà giáo; người học; môi trường giáo dục; hoạt động giáo dục; nghiên cứu khoa học; tham quan; hoạt động trải nghiệm; thực tập; công dân; phổ cập giáo dục; giáo dục bắt buộc; vui chơi; hoạt động văn hóa; thể dục; thể thao | hỗ trợ; hợp tác với; tạo điều kiện cho; tham gia xây dựng; tạo điều kiện để; hỗ trợ | (cơ quan, hỗ trợ, nhà trường);(tổ chức, hỗ trợ, nhà trường);(cá nhân, hỗ trợ, nhà trường);(cơ quan, hợp tác với, nhà trường);(tổ chức, hợp tác với, nhà trường);(cá nhân, hợp tác với, nhà trường);(cơ quan, tạo điều kiện cho, nhà giáo);(tổ chức, tạo điều kiện cho, nhà giáo);(cá nhân, tạo điều kiện cho, nhà giáo);(cơ quan... |
242 | Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận có trách nhiệm động viên toàn dân chăm lo cho sự nghiệp giáo dục. | 2 | 93 | Trách nhiệm của xã hội | 43/2019/QH255 | Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; tổ chức thành viên của Mặt trận; toàn dân; sự nghiệp giáo dục | có trách nhiệm; động viên; chăm lo | (Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, có trách nhiệm, toàn dân);(tổ chức thành viên của Mặt trận, có trách nhiệm, toàn dân);(toàn dân, chăm lo, sự nghiệp giáo dục) |
243 | Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh có trách nhiệm phối hợp với nhà trường giáo dục, vận động thanh niên, thiếu niên và nhi đồng gương mẫu trong học tập, rèn luyện và tham gia phát triển sự nghiệp giáo dục. | 3 | 93 | Trách nhiệm của xã hội | 43/2019/QH256 | Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh; nhà trường giáo dục; thanh niên; thiếu niên; nhi đồng; học tập; rèn luyện; sự nghiệp giáo dục | phối hợp với; vận động; gương mẫu trong; tham gia phát triển | (Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, có trách nhiệm, phối hợp với nhà trường giáo dục);(Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, có trách nhiệm, vận động thanh niên);(Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, có trách nhiệm, vận động thiếu niên);(Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, có trách nhiệm, vận động nhi đồng);(Đoàn... |
244 | Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thành lập quỹ khuyến học, quỹ bảo trợ giáo dục. Việc thành lập và hoạt động của quỹ khuyến học, quỹ bảo trợ giáo dục thực hiện theo quy định của pháp luật. | null | 94 | Quỹ khuyến học, quỹ bảo trợ giáo dục | 43/2019/QH257 | tổ chức; cá nhân; quỹ khuyến học; quỹ bảo trợ giáo dục; quy định của pháp luật | khuyến khích; thực hiện theo | (tổ chức, khuyến khích, quỹ khuyến học);(cá nhân, khuyến khích, quỹ bảo trợ giáo dục);(quỹ khuyến học, thực hiện theo, quy định của pháp luật);(quỹ bảo trợ giáo dục, thực hiện theo, quy định của pháp luật) |
245 | Nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục bao gồm: 1. Ngân sách nhà nước; 2. Nguồn vốn đầu tư hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; 3. Nguồn thu từ dịch vụ giáo dục, đào tạo, khoa học và công nghệ; dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục; nguồn thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh; lã... | null | 95 | Nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục | 43/2019/QH258 | Ngân sách nhà nước; nguồn vốn đầu tư hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; nguồn thu từ dịch vụ giáo dục, đào tạo, khoa học và công nghệ; dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục; nguồn thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh; lãi tiền gửi ngân hàng; nguồn tài trợ, viện trợ, tặng ch... | bao gồm; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ; từ;... | (Ngân sách nhà nước, bao gồm, nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục);(nguồn vốn đầu tư hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài, bao gồm, nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục);(nguồn thu từ dịch vụ giáo dục, đào tạo, khoa học và công nghệ, bao gồm, nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục);(dịch vụ phục vụ, hỗ tr... |
246 | Nhà nước ưu tiên hàng đầu cho việc bố trí ngân sách giáo dục, bảo đảm ngân sách nhà nước chi cho giáo dục, đào tạo tối thiểu là 20% tổng chi ngân sách nhà nước. | 1 | 96 | Ngân sách nhà nước đầu tư cho giáo dục | 43/2019/QH259 | ngân sách giáo dục; ngân sách nhà nước; giáo dục, đào tạo; mục tiêu chính; đảm bảo ngân sách nhà nước; chi cho giáo dục, đào tạo; mức tối thiểu; tổng chi ngân sách nhà nước | ưu tiên cho; bảo đảm; chi cho; tối thiểu là; tổng chi | (Nhà nước, 优待, ngân sách giáo dục);(Nhà nước, bảo đảm, ngân sách nhà nước);(ngân sách nhà nước, chi cho, giáo dục, đào tạo);(ngân sách nhà nước, tối thiểu là, 20% tổng chi ngân sách nhà nước);(tổng chi ngân sách nhà nước, tổng chi, ngân sách nhà nước) |
247 | Ngân sách nhà nước chi cho giáo dục được phân bổ theo nguyên tắc công khai, dân chủ; căn cứ vào quy mô giáo dục, điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của từng vùng; bảo đảm ngân sách để thực hiện phổ cập giáo dục, phát triển giáo dục ở vùng dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Nhà ... | 2 | 96 | Ngân sách nhà nước đầu tư cho giáo dục | 43/2019/QH260 | nguyên tắc công khai, dân chủ; quy mô giáo dục; điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của từng vùng; ngân sách; phổ cập giáo dục; vùng dân tộc thiểu số; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; kinh phí; phổ cập giáo dục; năm học | căn cứ vào; bảo đảm ngân sách để thực hiện; có trách nhiệm bố trí | (ngân sách nhà nước, căn cứ vào, quy mô giáo dục);(ngân sách nhà nước, căn cứ vào, điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của từng vùng);(ngân sách nhà nước, bảo đảm ngân sách để thực hiện, phổ cập giáo dục);(ngân sách nhà nước, bảo đảm ngân sách để thực hiện, phát triển giáo dục ở vùng dân tộc thiểu số);(ngân sách nhà ... |
248 | Cơ quan quản lý giáo dục, cơ sở giáo dục có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả phần ngân sách giáo dục được giao và nguồn thu khác theo quy định của pháp luật. | 3 | 96 | Ngân sách nhà nước đầu tư cho giáo dục | 43/2019/QH261 | cơ quan quản lý giáo dục; cơ sở giáo dục; ngân sách giáo dục; nguồn thu khác | quản lý; sử dụng có hiệu quả; theo quy định của pháp luật | (cơ quan quản lý giáo dục, quản lý, cơ sở giáo dục);(cơ sở giáo dục, sử dụng có hiệu quả, ngân sách giáo dục);(cơ sở giáo dục, sử dụng có hiệu quả, nguồn thu khác) |
249 | Bộ, cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm đưa việc xây dựng trường học, công trình thể dục, thể thao, văn hóa, nghệ thuật phục vụ giáo dục vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của ngành và địa phương; ưu tiên đầu tư tài chính và đất đai cho việc xây dựng trường học... | null | 97 | Ưu tiên đầu tư tài chính và đất đai xây dựng trường học | 43/2019/QH262 | Bộ; cơ quan ngang Bộ; Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân các cấp; trường học; công trình thể dục; công trình thể thao; công trình văn hóa; văn hóa; nghệ thuật; quy hoạch; kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; tài chính; đất đai; học sinh; sinh viên; ký túc xá | đưa vào; ưu tiên; đầu tư; cho; trong | (Bộ, đưa vào, quy hoạch);(Bộ, đưa vào, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội);(cơ quan ngang Bộ, đưa vào, quy hoạch);(cơ quan ngang Bộ, đưa vào, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội);(Hội đồng nhân dân, đưa vào, quy hoạch);(Hội đồng nhân dân, đưa vào, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội);(Ủy ban nhân dân các cấp, đưa v... |
250 | Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân đầu tư, đóng góp trí tuệ, công sức, tài sản cho giáo dục. | 1 | 98 | Khuyến khích đầu tư cho giáo dục | 43/2019/QH263 | Nhà nước; tổ chức; cá nhân; giáo dục; trí tuệ; công sức; tài sản | khuyến khích; tạo điều kiện cho; đầu tư; đóng góp | (Nhà nước, khuyến khích, tổ chức);(Nhà nước, khuyến khích, cá nhân);(Nhà nước, tạo điều kiện cho, tổ chức);(Nhà nước, tạo điều kiện cho, cá nhân);(tổ chức, đầu tư, giáo dục);(cá nhân, đầu tư, giáo dục);(tổ chức, đóng góp, trí tuệ);(tổ chức, đóng góp, công sức);(tổ chức, đóng góp, tài sản);(cá nhân, đóng góp, trí tuệ);(... |
251 | Các khoản đóng góp, tài trợ cho giáo dục của tổ chức, cá nhân được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế theo quy định của pháp luật về thuế. | 2 | 98 | Khuyến khích đầu tư cho giáo dục | 43/2019/QH264 | các khoản đóng góp; tài trợ cho giáo dục; tổ chức; cá nhân; pháp luật về thuế | được trừ theo quy định của pháp luật về thuế | ('tổ chức', 'được trừ theo quy định của pháp luật về thuế', 'các khoản đóng góp');('cá nhân', 'được trừ theo quy định của pháp luật về thuế', 'các khoản đóng góp');('tổ chức', 'được trừ theo quy định của pháp luật về thuế', 'tài trợ cho giáo dục');('cá nhân', 'được trừ theo quy định của pháp luật về thuế', 'tài trợ cho... |
252 | Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình phục vụ cho giáo dục; đóng góp, tài trợ, ủng hộ tiền hoặc hiện vật để phát triển sự nghiệp giáo dục được xem xét để ghi nhận bằng hình thức thích hợp. | 3 | 98 | Khuyến khích đầu tư cho giáo dục | 43/2019/QH265 | tổ chức; cá nhân; công trình phục vụ cho giáo dục; đóng góp; tài trợ; ủng hộ tiền hoặc hiện vật; phát triển sự nghiệp giáo dục; ghi nhận; hình thức thích hợp | đầu tư xây dựng; đóng góp; tài trợ; ủng hộ tiền hoặc hiện vật; phát triển sự nghiệp giáo dục; ghi nhận bằng | (tổ chức, đầu tư xây dựng, công trình phục vụ cho giáo dục);(cá nhân, đầu tư xây dựng, công trình phục vụ cho giáo dục);(tổ chức, đóng góp, phát triển sự nghiệp giáo dục);(cá nhân, đóng góp, phát triển sự nghiệp giáo dục);(tổ chức, ủng hộ tiền hoặc hiện vật, phát triển sự nghiệp giáo dục);(cá nhân, ủng hộ tiền hoặc hiệ... |
253 | Học phí là khoản tiền người học phải nộp để chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo. Mức học phí được xác định theo lộ trình bảo đảm chi phí dịch vụ giáo dục, đào tạo do Chính phủ quy định; đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thực hiện theo quy định của Luật Giáo dục n... | 1 | 99 | Học phí, chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo | 43/2019/QH266 | học phí; người học; lộ trình bảo đảm chi phí dịch vụ giáo dục; đào tạo; Chính phủ; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ sở giáo dục đại học; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Luật Giáo dục đại học | xác định; nộp; chi trả; được xác định theo; do quy định của; thực hiện theo | (học phí, nộp, người học);(lộ trình bảo đảm chi phí dịch vụ giáo dục, đào tạo, được xác định theo);(Chính phủ, quy định, lộ trình bảo đảm chi phí dịch vụ giáo dục, đào tạo);(cơ sở giáo dục nghề nghiệp, thực hiện, quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp);(cơ sở giáo dục đại học, thực hiện, quy định của Luật Giáo dục đại ... |
254 | Chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo gồm toàn bộ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp, chi phí quản lý, chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ trực tiếp và gián tiếp hoạt động giáo dục theo chương trình giáo dục. Mức thu dịch vụ tuyển sinh mà người dự tuyển phải nộp khi tham gia xét tuyển, thi tuyển được xác định t... | 2 | 99 | Học phí, chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo | 43/2019/QH267 | dịch vụ giáo dục, đào tạo; chi phí tiền lương; chi phí trực tiếp; chi phí quản lý; chi phí khấu hao tài sản cố định; hoạt động giáo dục; chương trình giáo dục; mức thu dịch vụ tuyển sinh; lộ trình tính đúng, tính đủ; người dự tuyển; xét tuyển; thi tuyển | chi phí trực tiếp; chi phí quản lý; chi phí khấu hao tài sản cố định; hoạt động giáo dục; chương trình giáo dục; mức thu dịch vụ tuyển sinh; lộ trình tính đúng, tính đủ; xét tuyển; thi tuyển | (dịch vụ giáo dục, đào tạo, chi phí tiền lương);(dịch vụ giáo dục, đào tạo, chi phí trực tiếp);(dịch vụ giáo dục, đào tạo, chi phí quản lý);(dịch vụ giáo dục, đào tạo, chi phí khấu hao tài sản cố định);(dịch vụ giáo dục, đào tạo, hoạt động giáo dục);(dịch vụ giáo dục, đào tạo, chương trình giáo dục);(mức thu dịch vụ tu... |
255 | Học sinh tiểu học trong cơ sở giáo dục công lập không phải đóng học phí; ở địa bàn không đủ trường công lập, học sinh tiểu học trong cơ sở giáo dục tư thục được Nhà nước hỗ trợ tiền đóng học phí, mức hỗ trợ do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định. | 3 | 99 | Học phí, chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo | 43/2019/QH268 | học sinh tiểu học; cơ sở giáo dục công lập; học phí; địa bàn không đủ trường công lập; học sinh tiểu học; cơ sở giáo dục tư thục; Nhà nước; Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | không phải; hỗ trợ tiền đóng học phí; quyết định | (học sinh tiểu học, không phải, học phí);(địa bàn không đủ trường công lập, hỗ trợ tiền đóng học phí, học sinh tiểu học);(Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, quyết định, mức hỗ trợ) |
256 | Trẻ em mầm non 05 tuổi ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, vùng bãi ngang ven biển, hải đảo được miễn học phí. | 4 | 99 | Học phí, chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo | 43/2019/QH269 | trẻ em mầm non 05 tuổi; thôn; xã đặc biệt khó khăn; vùng đồng bào dân tộc thiểu số; vùng sâu; vùng xa; vùng bãi ngang ven biển; hải đảo | miễn học phí | ('trẻ em mầm non 05 tuổi','miễn học phí', 'thôn');('trẻ em mầm non 05 tuổi','miễn học phí', 'xã đặc biệt khó khăn');('trẻ em mầm non 05 tuổi','miễn học phí', 'vùng đồng bào dân tộc thiểu số');('trẻ em mầm non 05 tuổi','miễn học phí', 'vùng sâu');('trẻ em mầm non 05 tuổi','miễn học phí', 'vùng xa');('trẻ em mầm non 05 t... |
257 | Trẻ em mầm non 05 tuổi không thuộc đối tượng quy định tại khoản 4 Điều này và học sinh trung học cơ sở được miễn học phí theo lộ trình do Chính phủ quy định. | 5 | 99 | Học phí, chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo | 43/2019/QH270 | trẻ em mầm non 05 tuổi; học sinh trung học cơ sở; đối tượng quy định; khoản 4 Điều này; Chính phủ; lộ trình; miễn học phí | quy định tại; được miễn học phí theo; do Chính phủ quy định | ('đối tượng quy định', 'quy định tại', 'khoản 4 Điều này');('học sinh trung học cơ sở', 'được miễn học phí theo', 'lộ trình');('lộ trình', 'do Chính phủ quy định', 'Chính phủ') |
258 | Cơ chế thu và quản lý học phí, các khoản thu dịch vụ trong hoạt động giáo dục được quy định như sau: a) Chính phủ quy định cơ chế thu và quản lý học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập; b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định khu... | 6 | 99 | Học phí, chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo | 43/2019/QH271 | Chính phủ; cơ chế thu và quản lý học phí; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ sở giáo dục đại học công lập; Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; khung học phí; mức học phí cụ thể; khoản thu dịch vụ; hoạt động giáo dục; nhà trường; cơ sở giáo dục công lập; thẩm quyền quản lý nhà nước ... | quy định cơ chế thu và quản lý học phí; quyết định khung học phí; quyết định mức học phí cụ thể; quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh; được quyền chủ động xây dựng mức thu học phí; công khai chi phí của dịch vụ giáo dục; công khai mức thu theo cam kết trong đề án thành lập trường; công khai cho từn... | (Cơ chế thu và quản lý học phí, quy định cơ chế thu và quản lý học phí, cơ sở giáo dục mầm non);(Cơ chế thu và quản lý học phí, quy định cơ chế thu và quản lý học phí, cơ sở giáo dục phổ thông);(Cơ chế thu và quản lý học phí, quy định cơ chế thu và quản lý học phí, cơ sở giáo dục nghề nghiệp);(Cơ chế thu và quản lý học... |
259 | Việc xuất bản sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu dạy học; sản xuất và cung ứng thiết bị dạy học, đồ chơi cho trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non; nhập khẩu sách, báo, tài liệu giảng dạy, học tập, thiết bị dạy học, thiết bị nghiên cứu dùng trong cơ sở giáo dục được Nhà nước ưu đãi về thuế theo quy định của pháp luật v... | null | 100 | Ưu đãi về thuế đối với sách giáo khoa và tài liệu, thiết bị dạy học | 43/2019/QH272 | sách giáo khoa; giáo trình; tài liệu dạy học; thiết bị dạy học; đồ chơi cho trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non; sách; báo; tài liệu giảng dạy; học tập; thiết bị dạy học; thiết bị nghiên cứu dùng trong cơ sở giáo dục | ưu đãi về thuế; | (sách giáo khoa, 优待税收, 教材);(教科书, 优待税收, 教材);(教学参考书, 优待税收, 教材);(教学用书, 优待税收, 教材);(教学资料, 优待税收, 教材);(教材, 优待税收, 教材);(教学辅助材料, 优待税收, 教材);(教学用品, 优待税收, 教材);(教学仪器, 优待税收, 教材);(教学设备, 优待税收, 教材);(教学设施, 优待税收, 教材);(教学工具, 优待税收, 教材);(教学软件, 优待税收, 教材);(教学资源, 优待税收, 教材);(教学用品, 优待税收, 教材);(教学仪器, 优待税收, 教材);(教学设备, 优待税收, 教材);(教学设施, 优待税收, 教材);(教学工... |
260 | Cơ sở giáo dục công lập thực hiện quản lý các khoản thu, chi tài chính, quản lý sử dụng tài sản theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý sử dụng tài sản công và quy định khác của pháp luật có liên quan; thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thuế và công khai tài chính theo quy định của pháp luật. | 1 | 101 | Chế độ tài chính đối với cơ sở giáo dục | 43/2019/QH273 | cơ sở giáo dục công lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý sử dụng tài sản công; pháp luật có liên quan; chế độ kế toán; kiểm toán; thuế; công khai tài chính | quản lý; theo quy định; thực hiện; theo quy định; công khai tài chính | (cơ sở giáo dục công lập, quản lý, các khoản thu, chi tài chính);(cơ sở giáo dục công lập, quản lý, sử dụng tài sản);(cơ sở giáo dục công lập, thực hiện, chế độ kế toán);(cơ sở giáo dục công lập, thực hiện, kiểm toán);(cơ sở giáo dục công lập, thực hiện, thuế);(cơ sở giáo dục công lập, công khai tài chính, theo quy địn... |
261 | Cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thuế, định giá tài sản và công khai tài chính theo quy định của pháp luật. Khoản thu của cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục được dùng để chi cho các hoạt động của cơ sở giáo dục... | 2 | 101 | Chế độ tài chính đối với cơ sở giáo dục | 43/2019/QH274 | cơ sở giáo dục dân lập; cơ sở giáo dục tư thục; nguyên tắc tự chủ về tài chính; chế độ kế toán; kiểm toán; thuế; định giá tài sản; công khai tài chính; khoản thu; hoạt động của cơ sở giáo dục; nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước; quỹ đầu tư phát triển; quỹ khác của cơ sở giáo dục; nhà đầu tư; tỷ lệ vốn góp | tự chủ về; thực hiện; công khai theo; được dùng để chi cho; thực hiện nghĩa vụ đối với; thiết lập; phần còn lại được phân chia cho; trừ | (cơ sở giáo dục dân lập, tự chủ về, tài chính);(cơ sở giáo dục tư thục, tự chủ về, tài chính);(cơ sở giáo dục dân lập, thực hiện, chế độ kế toán);(cơ sở giáo dục tư thục, thực hiện, chế độ kế toán);(cơ sở giáo dục dân lập, thực hiện, kiểm toán);(cơ sở giáo dục tư thục, thực hiện, kiểm toán);(cơ sở giáo dục dân lập, thự... |
262 | Cơ sở giáo dục phải công bố công khai chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo và mức thu phí cho từng năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; cho từng năm học và dự kiến cho cả khóa học đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học. | 3 | 101 | Chế độ tài chính đối với cơ sở giáo dục | 43/2019/QH275 | cơ sở giáo dục; chi phí; dịch vụ giáo dục; đào tạo; mức thu phí; giáo dục mầm non; giáo dục phổ thông; giáo dục nghề nghiệp; giáo dục đại học; năm học; khóa học | công bố công khai về; đối với; cho từng năm học; và; cho từng năm học và dự kiến cho cả khóa học | (cơ sở giáo dục, công bố công khai về, chi phí);(cơ sở giáo dục, công bố công khai về, dịch vụ giáo dục);(cơ sở giáo dục, công bố công khai về, đào tạo);(cơ sở giáo dục, công bố công khai về, mức thu phí);(cơ sở giáo dục, đối với, giáo dục mầm non);(cơ sở giáo dục, đối với, giáo dục phổ thông);(cơ sở giáo dục, cho từng... |
263 | Tài sản của trường dân lập thuộc sở hữu của pháp nhân nhà trường. Tài sản của trường dân lập được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật. | 1 | 102 | Quyền sở hữu tài sản, chuyển nhượng vốn đối với trường dân lập, trường tư thục | 43/2019/QH276 | pháp nhân nhà trường; tài sản của trường dân lập; Nhà nước; pháp luật | thuộc sở hữu của; được bảo hộ bởi | ('tài sản của trường dân lập', 'thuộc sở hữu của', 'pháp nhân nhà trường');('tài sản của trường dân lập', 'được bảo hộ bởi', 'Nhà nước') |
264 | Tài sản của trường tư thục thuộc sở hữu của nhà đầu tư, hình thành từ vốn góp của nhà đầu tư, được xác định bằng biên bản góp vốn của nhà đầu tư. Việc chuyển phần tài sản góp vốn cho trường thực hiện theo quy định của pháp luật. | 2 | 102 | Quyền sở hữu tài sản, chuyển nhượng vốn đối với trường dân lập, trường tư thục | 43/2019/QH277 | tài sản của trường tư thục; vốn góp của nhà đầu tư; biên bản góp vốn của nhà đầu tư; quy định của pháp luật | thuộc sở hữu của; được xác định bằng; được thực hiện theo | (tài sản của trường tư thục, thuộc sở hữu của, nhà đầu tư);(tài sản của trường tư thục, được xác định bằng, biên bản góp vốn của nhà đầu tư);(việc chuyển phần tài sản góp vốn cho trường, được thực hiện theo, quy định của pháp luật) |
265 | Việc chuyển nhượng vốn đối với trường dân lập, trường tư thục phải bảo đảm sự ổn định và phát triển của trường, được thực hiện theo quy định của Chính phủ. | 3 | 102 | Quyền sở hữu tài sản, chuyển nhượng vốn đối với trường dân lập, trường tư thục | 43/2019/QH278 | Chính phủ; trường dân lập; trường tư thục; sự ổn định và phát triển của trường | quy định về; bảo đảm; được thực hiện | (Văn bản nguồn, quy định về, trường dân lập);(Văn bản nguồn, quy định về, trường tư thục);(Chính phủ, bảo đảm, sự ổn định và phát triển của trường);(trường dân lập, được thực hiện, theo quy định của Chính phủ);(trường tư thục, được thực hiện, theo quy định của Chính phủ) |
266 | Trường dân lập, trường tư thục được Nhà nước giao hoặc cho thuê đất, giao hoặc cho thuê cơ sở vật chất, hỗ trợ ngân sách khi thực hiện nhiệm vụ do Nhà nước đặt hàng, được hưởng các chính sách ưu đãi về thuế và tín dụng; được Nhà nước bảo đảm kinh phí để thực hiện chính sách đối với người học quy định tại Điều 85 của Lu... | 1 | 103 | Chính sách ưu đãi đối với trường dân lập, trường tư thục | 43/2019/QH279 | Trường dân lập; trường tư thục; Nhà nước; đất; cơ sở vật chất; ngân sách; nhiệm vụ; chính sách ưu đãi; thuế; tín dụng; kinh phí; người học; Điều 85 của Luật này | giao hoặc cho thuê; hỗ trợ; được hưởng; bảo đảm kinh phí; thực hiện chính sách đối với | (Trường dân lập, được hưởng, chính sách ưu đãi);(Trường tư thục, được hưởng, chính sách ưu đãi);(Trường dân lập, được Nhà nước giao hoặc cho thuê, đất);(Trường tư thục, được Nhà nước giao hoặc cho thuê, đất);(Trường dân lập, được Nhà nước giao hoặc cho thuê, cơ sở vật chất);(Trường tư thục, được Nhà nước giao hoặc cho ... |
267 | Chính phủ quy định chi tiết Điều này. | 2 | 103 | Chính sách ưu đãi đối với trường dân lập, trường tư thục | 43/2019/QH280 | Chính phủ; Điều này | quy định chi tiết | (Chính phủ, quy định chi tiết, Điều này) |
268 | Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển giáo dục. | 1 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH281 | chiến lược; quy hoạch; kế hoạch; chính sách phát triển giáo dục | xây dựng; chỉ đạo thực hiện | (Xây dựng, chỉ đạo thực hiện, chiến lược);(Xây dựng, chỉ đạo thực hiện, quy hoạch);(Xây dựng, chỉ đạo thực hiện, kế hoạch);(Xây dựng, chỉ đạo thực hiện, chính sách phát triển giáo dục) |
269 | Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục; ban hành điều lệ nhà trường, chuẩn cơ sở giáo dục, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục, điều lệ ban đại diện cha mẹ học sinh; quy định hoạt động dạy học và giáo dục trong nhà trường và ngoài nhà trường; quy định về đánh giá kết quả học tậ... | 2 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH282 | văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục; điều lệ nhà trường; chuẩn cơ sở giáo dục; quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục; điều lệ ban đại diện cha mẹ học sinh; đánh giá kết quả học tập và rèn luyện; khen thưởng; kỷ luật; người học | ban hành và tổ chức thực hiện; ban hành; quy định hoạt động; quy định về; quy định | (Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục, ban hành và tổ chức thực hiện, văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục);(Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục, ban hành, điều lệ nhà trường);(Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục, ban hà... |
270 | Quy định tiêu chuẩn chức danh, chế độ làm việc của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục; tiêu chuẩn người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ sở giáo dục; tiêu chuẩn chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu c... | 3 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH283 | quy định tiêu chuẩn chức danh, chế độ làm việc của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục; tiêu chuẩn người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ sở giáo dục; tiêu chuẩn chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu c... | quy định tiêu chuẩn chức danh, chế độ làm việc của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục; tiêu chuẩn người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ sở giáo dục; tiêu chuẩn chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu c... | (Quy định tiêu chuẩn chức danh, chế độ làm việc của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục, nhà giáo);(Quy định tiêu chuẩn chức danh, chế độ làm việc của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục, cán bộ quản lý giáo dục);(danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục, cơ sở giáo dụ... |
271 | Quy định mục tiêu, chương trình, nội dung giáo dục; khung trình độ quốc gia; tiêu chuẩn nhà giáo; tiêu chuẩn, định mức sử dụng cơ sở vật chất, thư viện và thiết bị trường học; việc biên soạn, sử dụng sách giáo khoa, giáo trình; việc thi, kiểm tra, tuyển sinh, liên kết đào tạo và quản lý văn bằng, chứng chỉ; việc công n... | 4 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH284 | quy định mục tiêu; chương trình; nội dung giáo dục; khung trình độ quốc gia; tiêu chuẩn nhà giáo; tiêu chuẩn sử dụng cơ sở vật chất; thư viện; thiết bị trường học; việc biên soạn sách giáo khoa; giáo trình; việc thi; kiểm tra; tuyển sinh; liên kết đào tạo; quản lý văn bằng; chứng chỉ; việc công nhận văn bằng | quy định về; quy định về; quy định về; quy định về; quy định về; quy định về; quy định về; quy định về; quy định về; quy định về; quy định về; quy định về | (quy định mục tiêu, quy định về, chương trình);(quy định mục tiêu, quy định về, nội dung giáo dục);(quy định mục tiêu, quy định về, khung trình độ quốc gia);(quy định mục tiêu, quy định về, tiêu chuẩn nhà giáo);(quy định mục tiêu, quy định về, tiêu chuẩn sử dụng cơ sở vật chất);(quy định mục tiêu, quy định về, thư viện... |
272 | Quy định về đánh giá chất lượng giáo dục; tổ chức, quản lý việc bảo đảm chất lượng giáo dục và kiểm định chất lượng giáo dục. | 5 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH285 | đánh giá chất lượng giáo dục; việc bảo đảm chất lượng giáo dục; kiểm định chất lượng giáo dục | quy định về; tổ chức; quản lý | (Quy định về đánh giá chất lượng giáo dục, quy định về, việc bảo đảm chất lượng giáo dục);(Quy định về đánh giá chất lượng giáo dục, quy định về, kiểm định chất lượng giáo dục) |
273 | Thực hiện công tác thống kê, thông tin về tổ chức và hoạt động giáo dục. | 6 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH286 | thống kê; tổ chức; hoạt động giáo dục | thống kê về; thông tin về | (Thực hiện, thống kê về, công tác);(Thực hiện, thông tin về, tổ chức);(Thực hiện, thông tin về, hoạt động giáo dục) |
274 | Tổ chức bộ máy quản lý giáo dục. | 7 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH287 | Tổ chức bộ máy quản lý giáo dục | quan lý | (Tổ chức bộ máy quản lý giáo dục, quản lý, giáo dục) |
275 | Tổ chức, chỉ đạo việc đào tạo, bồi dưỡng, quản lý nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục. | 8 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH288 | tổ chức; chỉ đạo; đào tạo; bồi dưỡng; quản lý nhà giáo; cán bộ quản lý giáo dục | đào tạo; bồi dưỡng; quản lý | (tổ chức, chỉ đạo, đào tạo);(tổ chức, chỉ đạo, bồi dưỡng);(tổ chức, chỉ đạo, quản lý nhà giáo);(tổ chức, chỉ đạo, cán bộ quản lý giáo dục) |
276 | Huy động, quản lý, sử dụng các nguồn lực để phát triển sự nghiệp giáo dục. | 9 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH289 | Huy động; quản lý; sử dụng | huy động; quản lý; sử dụng | (Huy động, huy động, các nguồn lực);(quản lý, quản lý, sự nghiệp giáo dục);(sử dụng, sử dụng, các nguồn lực) |
277 | Tổ chức, quản lý công tác nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ trong lĩnh vực giáo dục. | 10 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH290 | tổ chức; quản lý công tác nghiên cứu; ứng dụng khoa học; công nghệ; lĩnh vực giáo dục | tổ chức; quản lý công tác nghiên cứu; ứng dụng khoa học; công nghệ; thuộc lĩnh vực giáo dục | (tổ chức, quản lý công tác nghiên cứu, ứng dụng khoa học);(tổ chức, ứng dụng khoa học, công nghệ);(lĩnh vực giáo dục, thuộc lĩnh vực giáo dục, tổ chức) |
278 | Tổ chức, quản lý công tác hợp tác quốc tế, đầu tư của nước ngoài về giáo dục. | 11 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH291 | Tổ chức; quản lý công tác hợp tác quốc tế; đầu tư của nước ngoài về giáo dục | tổ chức; quản lý | (Tổ chức, quản lý, công tác hợp tác quốc tế);(Tổ chức, quản lý, đầu tư của nước ngoài về giáo dục) |
279 | Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giáo dục; giải quyết khiếu nại, tố cáo, khen thưởng, xử lý vi phạm pháp luật trong giáo dục. | 12 | 104 | Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH292 | thanh tra; kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giáo dục; khiếu nại; tố cáo; khen thưởng; xử lý vi phạm pháp luật trong giáo dục | thanh tra; kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giáo dục; giải quyết khiếu nại; tố cáo; khen thưởng; xử lý vi phạm pháp luật trong giáo dục | (Thanh tra, thanh tra, việc chấp hành pháp luật về giáo dục);(Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giáo dục, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giáo dục, việc chấp hành pháp luật về giáo dục);(Giải quyết khiếu nại, giải quyết khiếu nại, khiếu nại);(Giải quyết tố cáo, giải quyết tố cáo, tố cáo);(Khen thưởng, khen thưở... |
280 | Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về giáo dục. Chính phủ trình Quốc hội trước khi quyết định chủ trương lớn có ảnh hưởng đến quyền và nghĩa vụ học tập của công dân trong phạm vi cả nước, chủ trương về cải cách nội dung chương trình của một cấp học; hằng năm, báo cáo Quốc hội về hoạt động giáo dục và việc thực hiện ... | 1 | 105 | Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH293 | Chính phủ; Quốc hội; quyền và nghĩa vụ học tập; công dân; phạm vi cả nước; cải cách nội dung chương trình; cấp học; báo cáo Quốc hội; hoạt động giáo dục; ngân sách giáo dục; Ủy ban Thường vụ Quốc hội; chính sách mới; thí điểm thành công; quyền và nghĩa vụ học tập | thống nhất quản lý; trình trước khi quyết định; ảnh hưởng đến; hằng năm báo cáo; trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội trước khi quyết định; áp dụng đại trà đối với; được thí điểm thành công mà việc áp dụng đại trà sẽ ảnh hưởng đến | (Chính phủ, thống nhất quản lý, nhà nước về giáo dục);(Chính phủ, trình trước khi quyết định, chủ trương lớn có ảnh hưởng đến quyền và nghĩa vụ học tập của công dân trong phạm vi cả nước);(Chính phủ, trình trước khi quyết định, cải cách nội dung chương trình của một cấp học);(Chính phủ, hằng năm báo cáo, hoạt động giáo... |
281 | Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, giáo dục thường xuyên. | 2 | 105 | Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH294 | Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chính phủ; quản lý nhà nước; giáo dục mầm non; giáo dục phổ thông; giáo dục đại học; trung cấp sư phạm; cao đẳng sư phạm; giáo dục thường xuyên | chịu trách nhiệm về; quản lý | (Bộ Giáo dục và Đào tạo, chịu trách nhiệm về, Chính phủ);(Bộ Giáo dục và Đào tạo, quản lý, giáo dục mầm non);(Bộ Giáo dục và Đào tạo, quản lý, giáo dục phổ thông);(Bộ Giáo dục và Đào tạo, quản lý, giáo dục đại học);(Bộ Giáo dục và Đào tạo, quản lý, trung cấp sư phạm);(Bộ Giáo dục và Đào tạo, quản lý, cao đẳng sư phạm);... |
282 | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp, trừ trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm. | 3 | 105 | Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH295 | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Chính phủ; quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp; trung cấp sư phạm; cao đẳng sư phạm | chịu trách nhiệm về; quản lý | (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, chịu trách nhiệm về, Chính phủ);(Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, quản lý, quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp) |
283 | Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục. | 4 | 105 | Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH296 | Bộ; cơ quan ngang Bộ; Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; quản lý nhà nước về giáo dục | có trách nhiệm; phối hợp với; thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục | (Bộ, có trách nhiệm, cơ quan ngang Bộ);(Bộ, phối hợp với, Bộ Giáo dục và Đào tạo);(Bộ, phối hợp với, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội);(Bộ, thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục, cơ quan ngang Bộ) |
284 | Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục theo phân cấp của Chính phủ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, thực hiện các nhiệm vụ sau đây: a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giáo dục của cơ sở giáo dục trên địa bàn; b) Bảo đảm các điều kiện về đội ngũ nhà giáo, tài chính, cơ sở vật chấ... | 5 | 105 | Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục | 43/2019/QH297 | Ủy ban nhân dân các cấp; quản lý nhà nước về giáo dục; Chính phủ; nhiệm vụ; quyền hạn; kiểm tra; pháp luật về giáo dục; cơ sở giáo dục; Bảo đảm; đội ngũ nhà giáo; tài chính; cơ sở vật chất; thư viện; thiết bị dạy học; trường công lập; phát triển; loại hình nhà trường; xã hội hóa giáo dục; quyền tự chủ; trách nhiệm giải... | quản lý nhà nước về; bảo đảm; phát triển; xã hội hóa giáo dục; bảo đảm; thực hiện; chịu trách nhiệm | (Ủy ban nhân dân các cấp, quản lý nhà nước về, giáo dục);(Ủy ban nhân dân các cấp, bảo đảm, đội ngũ nhà giáo);(Ủy ban nhân dân các cấp, bảo đảm, tài chính);(Ủy ban nhân dân các cấp, bảo đảm, cơ sở vật chất);(Ủy ban nhân dân các cấp, bảo đảm, thư viện);(Ủy ban nhân dân các cấp, bảo đảm, thiết bị dạy học);(Ủy ban nhân dâ... |
285 | Nhà nước mở rộng, phát triển hợp tác quốc tế về giáo dục theo nguyên tắc tôn trọng độc lập, chủ quyền quốc gia, bình đẳng và các bên cùng có lợi. | null | 106 | Nguyên tắc hợp tác quốc tế về giáo dục | 43/2019/QH298 | Nhà nước; hợp tác quốc tế về giáo dục; nguyên tắc tôn trọng độc lập; chủ quyền quốc gia; nguyên tắc bình đẳng; các bên cùng có lợi | mở rộng; phát triển; theo nguyên tắc tôn trọng; theo nguyên tắc; theo; và; các bên cùng có lợi | (Nhà nước, mở rộng, hợp tác quốc tế về giáo dục);(Nhà nước, phát triển, hợp tác quốc tế về giáo dục);(Nhà nước, theo nguyên tắc tôn trọng, độc lập);(Nhà nước, theo nguyên tắc tôn trọng, chủ quyền quốc gia);(Nhà nước, theo nguyên tắc, bình đẳng);(Nhà nước, theo, các bên cùng có lợi) |
286 | Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện cho cơ sở giáo dục của Việt Nam hợp tác với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài trong giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học. | 1 | 107 | Hợp tác về giáo dục với nước ngoài | 43/2019/QH299 | Nhà nước; cơ sở giáo dục; tổ chức; cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; giảng dạy; học tập; nghiên cứu khoa học | khuyến khích; tạo điều kiện cho; hợp tác với | (Nhà nước, khuyến khích, cơ sở giáo dục của Việt Nam);(Nhà nước, tạo điều kiện cho, cơ sở giáo dục của Việt Nam);(cơ sở giáo dục của Việt Nam, hợp tác với, tổ chức nước ngoài);(cơ sở giáo dục của Việt Nam, hợp tác với, cá nhân nước ngoài);(cơ sở giáo dục của Việt Nam, hợp tác với, người Việt Nam định cư ở nước ngoài);(... |
287 | Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện cho công dân Việt Nam ra nước ngoài giảng dạy, học tập, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật theo hình thức tự túc hoặc bằng kinh phí do tổ chức, cá nhân trong nước cấp hoặc do tổ chức, cá nhân nước ngoài tài trợ. | 2 | 107 | Hợp tác về giáo dục với nước ngoài | 43/2019/QH300 | Nhà nước; công dân Việt Nam; giảng dạy; học tập; nghiên cứu khoa học; trao đổi học thuật; tự túc; tổ chức; cá nhân trong nước; tổ chức; cá nhân nước ngoài | khuyến khích; tạo điều kiện cho; giảng dạy; học tập; nghiên cứu khoa học; trao đổi học thuật; tự túc; do tổ chức; do cá nhân trong nước cấp; do tổ chức; do cá nhân nước ngoài tài trợ | (Nhà nước, khuyến khích, công dân Việt Nam);(Nhà nước, tạo điều kiện cho, công dân Việt Nam);(công dân Việt Nam, giảng dạy, giảng dạy);(công dân Việt Nam, học tập, học tập);(công dân Việt Nam, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu khoa học);(công dân Việt Nam, trao đổi học thuật, trao đổi học thuật);(công dân Việt Nam, tự tú... |
288 | Nhà nước dành ngân sách cử người đủ tiêu chuẩn về phẩm chất, đạo đức và trình độ đi học tập, nghiên cứu ở nước ngoài về những ngành, nghề và lĩnh vực then chốt để phục vụ cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. | 3 | 107 | Hợp tác về giáo dục với nước ngoài | 43/2019/QH301 | Nhà nước; ngân sách; người; tiêu chuẩn; phẩm chất; đạo đức; trình độ; nước ngoài; ngành; nghề; lĩnh vực; xây dựng; bảo vệ Tổ quốc | dành cho; về; đi; về; để; phục vụ cho; xây dựng; bảo vệ | (Nhà nước, dành cho, ngân sách);(người, đi, nước ngoài);(người, về, tiêu chuẩn);(người, về, phẩm chất);(người, về, đạo đức);(người, về, trình độ);(nước ngoài, về, ngành);(nước ngoài, về, nghề);(nước ngoài, về, lĩnh vực);(nước ngoài, để, phục vụ cho);(nước ngoài, phục vụ cho, sự nghiệp xây dựng);(nước ngoài, phục vụ cho... |
289 | Chính phủ quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài giảng dạy, học tập, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật; việc hợp tác về giáo dục với tổ chức, cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài. | 4 | 107 | Hợp tác về giáo dục với nước ngoài | 43/2019/QH302 | Chính phủ; công dân Việt Nam; nước ngoài; giảng dạy; học tập; nghiên cứu khoa học; trao đổi học thuật; tổ chức; cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài | quy định về; hợp tác về; liên quan đến | (Chính phủ, quy định về, công dân Việt Nam);(Chính phủ, quy định về, nước ngoài);(Chính phủ, quy định về, giảng dạy);(Chính phủ, quy định về, học tập);(Chính phủ, quy định về, nghiên cứu khoa học);(Chính phủ, quy định về, trao đổi học thuật);(Chính phủ, quy định về, tổ chức);(Chính phủ, quy định về, cá nhân nước ngoài)... |
290 | Tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để giảng dạy, học tập, đầu tư, tài trợ, hợp tác, nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ về giáo dục tại Việt Nam; được bảo hộ các quyền, lợi ích hợp pháp theo pháp luật Việt Nam và... | 1 | 108 | Hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục | 43/2019/QH303 | tổ chức nước ngoài; cá nhân nước ngoài; tổ chức quốc tế; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Nhà nước; quyền; lợi ích hợp pháp; pháp luật Việt Nam; điều ước quốc tế; nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | khuyến khích; tạo điều kiện; được bảo hộ; theo pháp luật Việt Nam; và; mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên | (Tổ chức, khuyến khích, cá nhân nước ngoài);(Tổ chức, khuyến khích, tổ chức quốc tế);(Tổ chức, khuyến khích, người Việt Nam định cư ở nước ngoài);(cá nhân nước ngoài, được tạo điều kiện, giảng dạy);(cá nhân nước ngoài, được tạo điều kiện, học tập);(cá nhân nước ngoài, được tạo điều kiện, đầu tư);(cá nhân nước ngoài, đư... |
291 | Hợp tác về giáo dục với Việt Nam phải bảo đảm giáo dục người học về nhân cách, phẩm chất và năng lực công dân; tôn trọng bản sắc văn hóa dân tộc; thực hiện mục tiêu giáo dục, yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục phù hợp với mỗi cấp học, trình độ đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân; hoạt động giáo dục phù hợp ... | 2 | 108 | Hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục | 43/2019/QH304 | giáo dục; người học; nhân cách; phẩm chất; năng lực công dân; bản sắc văn hóa dân tộc; nội dung giáo dục; phương pháp giáo dục; cấp học; trình độ đào tạo; hệ thống giáo dục quốc dân; quy định của pháp luật Việt Nam | bảo đảm về; tôn trọng; thực hiện; phù hợp với; phù hợp với | (Hợp tác về giáo dục, bảo đảm về, giáo dục người học về nhân cách);(Hợp tác về giáo dục, bảo đảm về, giáo dục người học về phẩm chất);(Hợp tác về giáo dục, bảo đảm về, giáo dục người học về năng lực công dân);(Hợp tác về giáo dục, tôn trọng, bản sắc văn hóa dân tộc);(Hợp tác về giáo dục, thực hiện, mục tiêu giáo dục);(... |
292 | Các hình thức hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục tại Việt Nam bao gồm: a) Liên kết giáo dục, đào tạo; b) Thành lập văn phòng đại diện; c) Thành lập phân hiệu; d) Thành lập cơ sở giáo dục; đ) Các hình thức hợp tác, đầu tư khác. | 3 | 108 | Hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục | 43/2019/QH305 | Liên kết giáo dục, đào tạo; Thành lập văn phòng đại diện; Thành lập phân hiệu; Thành lập cơ sở giáo dục; Các hình thức hợp tác, đầu tư khác | liên kết; thành lập; thành lập; thành lập; | (Các hình thức hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục tại Việt Nam, liên kết, Liên kết giáo dục, đào tạo);(Các hình thức hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục tại Việt Nam, liên kết, Thành lập văn phòng đại diện);(Các hình thức hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục tại Việt Nam, liên kết, Thành lập phân h... |
293 | Chính phủ quy định chi tiết Điều này. | 4 | 108 | Hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục | 43/2019/QH306 | Chính phủ; Điều này | quy định chi tiết | (Chính phủ, quy định chi tiết, Điều này) |
294 | Văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp được công nhận để sử dụng tại Việt Nam trong trường hợp sau đây: a) Văn bằng do cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục đại học ở nước ngoài cấp cho người học sau khi hoàn thành chương trình giáo dục bảo đảm chất lượng theo quy định của nước cấp bằng và được cơ quan có thẩm qu... | 1 | 109 | Công nhận văn bằng nước ngoài | 43/2019/QH307 | văn bằng; cơ sở giáo dục nước ngoài; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở giáo dục đại học; người học; cơ quan có thẩm quyền về giáo dục; cơ sở giáo dục đặt trụ sở chính; cơ sở giáo dục nước ngoài đang hoạt động hợp pháp; nước khác; cơ sở giáo dục nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; cơ quan có thẩm quyền | cấp; được công nhận để sử dụng; được cấp cho; hoàn thành; được bảo đảm; theo quy định; được công nhận; hoạt động hợp pháp; cấp; được cho phép; đáp ứng; được cấp; theo phê duyệt; hoạt động theo; đáp ứng | (văn bằng, được cấp, cơ sở giáo dục nước ngoài);(văn bằng, được công nhận để sử dụng, tại Việt Nam);(văn bằng, được cấp cho, người học);(người học, hoàn thành, chương trình giáo dục);(chương trình giáo dục, được bảo đảm, chất lượng);(văn bằng, được công nhận, của nước cấp bằng);(văn bằng, được công nhận, của nước cấp b... |
295 | Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, ký thỏa thuận quốc tế về tương đương văn bằng hoặc công nhận lẫn nhau về văn bằng; quy định chi tiết điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận văn bằng; cung cấp thông tin về cơ sở giáo dục đại học bảo đảm chất lượng được nước sở tại... | 2 | 109 | Công nhận văn bằng nước ngoài | 43/2019/QH308 | Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; thỏa thuận quốc tế; văn bằng; Bộ Giáo dục và Đào tạo; điều kiện; trình tự; thủ tục; thẩm quyền; công nhận văn bằng; thông tin; cơ sở giáo dục đại học; chất lượng; Luật Giáo dục nghề nghiệp; văn bằng giáo dục nghề nghiệp; nước ngoài; Luật Giáo dục nghề nghiệp | ký; quy định chi tiết; cung cấp thông tin về; thực hiện theo quy định | (Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, ký, thỏa thuận quốc tế);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định chi tiết, điều kiện);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định chi tiết, trình tự);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định chi tiết, thủ tục);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định chi tiết, thẩm quyền);(Bộ... |
296 | Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục được quy định như sau: a) Bảo đảm và nâng cao chất lượng giáo dục; b) Xác nhận mức độ đáp ứng mục tiêu của cơ sở giáo dục hoặc chương trình đào tạo trong từng giai đoạn; c) Làm căn cứ để cơ sở giáo dục giải trình với chủ sở hữu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, các bên liên quan và... | 1 | 110 | Mục tiêu, nguyên tắc, đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục | 43/2019/QH309 | kiểm định chất lượng giáo dục; bảo đảm và nâng cao chất lượng giáo dục; cơ sở giáo dục; chương trình đào tạo; chủ sở hữu; cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các bên liên quan và xã hội; người học; nhà tuyển dụng lao động; nhân lực | quy định như; bảo đảm và nâng cao; xác nhận; đáp ứng; làm căn cứ cho; giải trình với; làm cơ sở cho | (biểu đồ kiểm định chất lượng giáo dục, quy định như, bảo đảm và nâng cao chất lượng giáo dục);(biểu đồ kiểm định chất lượng giáo dục, quy định như, xác nhận mức độ đáp ứng mục tiêu của cơ sở giáo dục hoặc chương trình đào tạo trong từng giai đoạn);(biểu đồ kiểm định chất lượng giáo dục, quy định như, làm căn cứ để cơ ... |
297 | Việc kiểm định chất lượng giáo dục phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Độc lập, khách quan, đúng pháp luật; b) Trung thực, công khai, minh bạch; c) Bình đẳng, bắt buộc, định kỳ. | 2 | 110 | Mục tiêu, nguyên tắc, đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục | 43/2019/QH310 | kiểm định chất lượng giáo dục; độc lập; khách quan; đúng pháp luật; trung thực; công khai; minh bạch; bình đẳng; bắt buộc; định kỳ | đảm bảo; | (kiểm định chất lượng giáo dục, đảm bảo, độc lập);(kiểm định chất lượng giáo dục, đảm bảo, khách quan);(kiểm định chất lượng giáo dục, đảm bảo, đúng pháp luật);(kiểm định chất lượng giáo dục, đảm bảo, trung thực);(kiểm định chất lượng giáo dục, đảm bảo, công khai);(kiểm định chất lượng giáo dục, đảm bảo, minh bạch);(ki... |
298 | Đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục bao gồm: a) Cơ sở giáo dục đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; b) Cơ sở giáo dục và chương trình đào tạo các trình độ đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học. | 3 | 110 | Mục tiêu, nguyên tắc, đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục | 43/2019/QH311 | kiểm định chất lượng giáo dục; cơ sở giáo dục; giáo dục mầm non; giáo dục phổ thông; giáo dục thường xuyên; giáo dục nghề nghiệp; giáo dục đại học; chương trình đào tạo | kiểm định chất lượng giáo dục cho | ('kiểm định chất lượng giáo dục', 'kiểm định chất lượng giáo dục cho', 'cơ sở giáo dục');('kiểm định chất lượng giáo dục', 'kiểm định chất lượng giáo dục cho', 'giáo dục mầm non');('kiểm định chất lượng giáo dục', 'kiểm định chất lượng giáo dục cho', 'giáo dục phổ thông');('kiểm định chất lượng giáo dục', 'kiểm định ch... |
299 | Ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục; quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục ở từng cấp học, trình độ đào tạo; nguyên tắc hoạt động, điều kiện và tiêu chuẩn của tổ chức, cá nhân hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; cấp phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; cấp, thu hồi giấ... | 1 | 111 | Nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục | 43/2019/QH312 | quy định; tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục; quy trình; chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục; cấp học; trình độ đào tạo; nguyên tắc hoạt động; điều kiện; tiêu chuẩn; tổ chức; cá nhân; hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; cấp phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; giấy chứng nhận kiểm định chất lượng gi... | quy định về; có quy trình; có chu kỳ; ở cấp học; ở trình độ đào tạo; quy định về; có nguyên tắc hoạt động; có điều kiện; có tiêu chuẩn; hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; cấp phép hoạt động; cấp; thu hồi giấy chứng nhận | (Ban hành, quy định về, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục);(Ban hành, quy định về, quy trình);(Ban hành, quy định về, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục);(Ban hành, quy định về, cấp học);(Ban hành, quy định về, trình độ đào tạo);(Ban hành, quy định về, nguyên tắc hoạt động);(Ban hành, quy định về, điều kiện);(B... |
300 | Quản lý hoạt động kiểm định chương trình đào tạo và kiểm định cơ sở giáo dục. | 2 | 111 | Nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục | 43/2019/QH313 | hoạt động kiểm định chương trình đào tạo; kiểm định cơ sở giáo dục | quản lý | (Quản lý, quản lý, hoạt động kiểm định chương trình đào tạo);(Quản lý, quản lý, kiểm định cơ sở giáo dục) |
301 | Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và cơ sở giáo dục thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng giáo dục. | 3 | 111 | Nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục | 43/2019/QH314 | tổ chức; cá nhân; cơ sở giáo dục; đánh giá; kiểm định chất lượng giáo dục | hướng dẫn; thực hiện | (tổ chức, hướng dẫn, đánh giá);(cá nhân, hướng dẫn, đánh giá);(cơ sở giáo dục, hướng dẫn, đánh giá);(tổ chức, thực hiện, đánh giá);(cá nhân, thực hiện, đánh giá);(cơ sở giáo dục, thực hiện, đánh giá);(tổ chức, hướng dẫn, kiểm định chất lượng giáo dục);(cá nhân, hướng dẫn, kiểm định chất lượng giáo dục);(cơ sở giáo dục,... |
302 | Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện quy định về kiểm định chất lượng giáo dục. | 4 | 111 | Nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục | 43/2019/QH315 | kiểm định chất lượng giáo dục | quy định về | (Kiểm tra, quy định về, đánh giá việc thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục) |
303 | Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục bao gồm: a) Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục do Nhà nước thành lập; b) Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục do tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài thành lập; c) Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài. | 1 | 112 | Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục | 43/2019/QH316 | tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục; Nhà nước; tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài; tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục do tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài thành lập; tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài | do bởi; thành lập; do... thành lập; | (tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục, do, Nhà nước thành lập);(tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục, do, tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài thành lập);(tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài, do, tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài thành lập) |
304 | Việc tổ chức thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục được quy định như sau: a) Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, cho phép hoạt động, đình chỉ, giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục; quy định điều kiện và thủ tục để tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài được công nhận hoạt động tại Việ... | 2 | 112 | Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục | 43/2019/QH317 | Chính phủ; tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; giáo dục mầm non; giáo dục phổ thông; giáo dục thường xuyên; tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Luật Giáo dục đại học | quy định điều kiện, thủ tục thành lập, cho phép hoạt động, đình chỉ, giải thể; quy định điều kiện và thủ tục công nhận hoạt động tại Việt Nam; quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động, đình chỉ hoạt động, giải thể; quy định trách nhiệm, quyền hạn; quyết định công nhận, thu hồi quyết định công nh... | (Chính phủ, quy định điều kiện, tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục);(Chính phủ, quy định thủ tục, thành lập, cho phép hoạt động, đình chỉ, giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục);(Chính phủ, quy định thủ tục, công nhận hoạt động tại Việt Nam, tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài);(Bộ trưởng Bộ Gi... |
305 | Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 3 Điều 32 như sau: “a) Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông, có bằng tốt nghiệp trung cấp loại giỏi trở lên và đăng ký học cùng... | 1 | 113 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 97/2015/QH13 và Luật số 21/2017/QH14 | 43/2019/QH318 | điểm a của khoản 3 Điều 32; điểm b của khoản 3 Điều 32; bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông; giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông; bằng tốt nghiệp trung cấp loại giỏi trở lên; bằng tốt nghiệp trung cấp loại khá; đăng ký h... | sửa đổi, bổ sung; có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông; có bằng tốt nghiệp trung cấp loại giỏi trở lên; đăng ký học cùng chuyên ngành hoặc nghề đào tạo; có bằng tốt nghiệp t... | ('điểm a của khoản 3 Điều 32','sửa đổi, bổ sung', 'điểm b của khoản 3 Điều 32');('điểm a của khoản 3 Điều 32', 'có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông', 'bằng tốt nghiệp trung... |
306 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 33 như sau: “3. Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế được thực hiện từ 02 đến 03 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; từ 01 đến 02 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp ... | 2 | 113 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 97/2015/QH13 và Luật số 21/2017/QH15 | 43/2019/QH319 | thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế; người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; người có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng ngành; người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung ... | thực hiện từ; tùy theo; đối với; tích lũy đủ số lượng | ('thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế', 'thực hiện từ', '02 đến 03 năm học');('thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế', 'thực hiện từ', '01 đến 02 năm học');('thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế', 'tùy theo', 'chuyên ngành hoặc nghề đào tạo');('thời gian đào tạo trình độ cao đẳng ... |
End of preview. Expand in Data Studio
No dataset card yet
- Downloads last month
- 13