Doc ID int64 104 206 | Document stringlengths 37 1.26k | Khoản float64 1 5 ⌀ | Điều int64 34 74 | Nội dung stringlengths 10 154 | Tài liệu stringlengths 13 13 | entity stringlengths 19 647 | relation stringlengths 5 815 | triplet stringlengths 40 2.88k |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
104 | Học sinh học hết chương trình trung học phổ thông đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được dự thi, đạt yêu cầu thì được người đứng đầu cơ quan chuyên môn về giáo dục thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp bằng tốt nghiệp trung học phổ thông. Học sinh học hết chương trình trung học phổ thông ... | 3 | 34 | Xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học, trung học phổ thông và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông | 43/2019/QH117 | Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; hiệu trưởng nhà trường; giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông; bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; người đứng đầu cơ quan chuyên môn về giáo dục; người học; quy định; pháp luật | quy định của; được cấp bởi; không dự thi hoặc thi không đạt yêu cầu thì được cấp bởi; được sử dụng để đăng ký dự thi lấy bằng tốt nghiệp trung học phổ thông khi người học có nhu cầu hoặc để theo học giáo dục nghề nghiệp và sử dụng trong trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật; | (Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của, học sinh);( Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, được cấp bởi, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông);(hiệu trưởng nhà trường, không dự thi hoặc thi không đạt yêu cầu thì được cấp bởi, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông);(giấy chứng nhận... |
105 | Học sinh có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, theo học trình độ trung cấp trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, sau khi đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được người đứng đầu cơ sở giáo dục tổ chức giảng dạy khối lượng kiến thứ... | 4 | 34 | Xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học, trung học phổ thông và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông | 43/2019/QH118 | bằng tốt nghiệp trung học cơ sở; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đứng đầu cơ sở giáo dục; giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông; trình độ cao hơn của giáo dục nghề nghiệp; pháp luật | có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở; theo học trình độ trung cấp trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp; học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông; quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; được người đứng đầu cơ sở giáo dục tổ chức giảng dạy khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thô... | ('học sinh', 'có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở', 'bằng tốt nghiệp trung học cơ sở');('học sinh', 'theo học trình độ trung cấp trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp', 'cơ sở giáo dục nghề nghiệp');('học sinh', 'học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông', 'khối lượng kiến thức văn hóa trung ... |
106 | Giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người học, đáp ứng nhu cầu nhân lực trực tiếp trong sản xuất, kinh doanh và dịch vụ. | null | 35 | Các trình độ đào tạo giáo dục nghề nghiệp | 43/2019/QH119 | trình độ sơ cấp; trình độ trung cấp; trình độ cao đẳng; chương trình đào tạo nghề nghiệp khác; người học; nhu cầu nhân lực; sản xuất; kinh doanh; dịch vụ | đào tạo; đáp ứng; trực tiếp trong | (Giáo dục nghề nghiệp, đào tạo, trình độ sơ cấp);(Giáo dục nghề nghiệp, đào tạo, trình độ trung cấp);(Giáo dục nghề nghiệp, đào tạo, trình độ cao đẳng);(Giáo dục nghề nghiệp, đào tạo, chương trình đào tạo nghề nghiệp khác);(Giáo dục nghề nghiệp, đáp ứng, nhu cầu nhân lực);(người học, trực tiếp trong, sản xuất);(người h... |
107 | Giáo dục nghề nghiệp nhằm đào tạo nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ, có năng lực hành nghề tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng sáng tạo, thích ứng với môi trường hội nhập quốc tế; bảo đảm nâng cao năng suất, chất lượng lao động; tạo điều kiệ... | null | 36 | Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp | 43/2019/QH120 | đào tạo nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ; năng lực hành nghề tương ứng với trình độ đào tạo; đạo đức; sức khỏe; trách nhiệm nghề nghiệp; khả năng sáng tạo; thích ứng với môi trường hội nhập quốc tế; nâng cao năng suất; chất lượng lao động; tìm việc làm; tự tạo việc làm; học trình độ cao hơn | đào tạo; có năng lực hành nghề tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức; có sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng sáng tạo; thích ứng với môi trường hội nhập quốc tế; nâng cao năng suất; chất lượng lao động; có khả năng tìm việc làm; tự tạo việc làm; học trình độ cao hơn | (Giáo dục nghề nghiệp, đào tạo, nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ);(Giáo dục nghề nghiệp, có năng lực hành nghề tương ứng với trình độ đào tạo, năng lực hành nghề tương ứng với trình độ đào tạo);(Giáo dục nghề nghiệp, có đạo đức, đạo đức);(Giáo dục nghề nghiệp, có sức khỏe, sức khỏe);(Giáo dục nghề... |
108 | Tổ chức và hoạt động giáo dục nghề nghiệp được thực hiện theo quy định của Luật này và Luật Giáo dục nghề nghiệp. | null | 37 | Tổ chức và hoạt động giáo dục nghề nghiệp | 43/2019/QH121 | Luật này; Luật Giáo dục nghề nghiệp | quy định của; | (Tổ chức và hoạt động giáo dục nghề nghiệp, quy định của, Luật này);(Tổ chức và hoạt động giáo dục nghề nghiệp, quy định của, Luật Giáo dục nghề nghiệp) |
109 | Giáo dục đại học đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ. | null | 38 | Các trình độ đào tạo giáo dục đại học | 43/2019/QH122 | trình độ đại học; trình độ thạc sĩ; trình độ tiến sĩ | đào tạo | (Giáo dục đại học, đào tạo, trình độ đại học);(Giáo dục đại học, đào tạo, trình độ thạc sĩ);(Giáo dục đại học, đào tạo, trình độ tiến sĩ) |
110 | Đào tạo nhân lực trình độ cao, nâng cao dân trí, bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu khoa học và công nghệ tạo ra tri thức, sản phẩm mới, phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, hội nhập quốc tế. | 1 | 39 | Mục tiêu của giáo dục đại học | 43/2019/QH123 | đào tạo nhân lực trình độ cao; nâng cao dân trí; bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu khoa học và công nghệ; tri thức; sản phẩm mới; phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng; an ninh; hội nhập quốc tế | nâng cao; tạo ra; phục vụ; bảo đảm; hội nhập quốc tế | (đào tạo nhân lực trình độ cao, nâng cao, dân trí);(đào tạo nhân lực trình độ cao, nâng cao, bồi dưỡng nhân tài);(nghiên cứu khoa học và công nghệ, tạo ra, tri thức);(nghiên cứu khoa học và công nghệ, tạo ra, sản phẩm mới);(nghiên cứu khoa học và công nghệ, phục vụ, phát triển kinh tế - xã hội);(nghiên cứu khoa học và ... |
111 | Đào tạo người học phát triển toàn diện về đức, trí, thể, mỹ; có tri thức, kỹ năng, trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng nắm bắt tiến bộ khoa học và công nghệ tương xứng với trình độ đào tạo, khả năng tự học, sáng tạo, thích nghi với môi trường làm việc; có tinh thần lập nghiệp, có ý thức phục vụ Nhân dân. | 2 | 39 | Mục tiêu của giáo dục đại học | 43/2019/QH124 | đức; trí; thể; mỹ; kỹ năng; trách nhiệm nghề nghiệp; khả năng nắm bắt tiến bộ khoa học và công nghệ; tinh thần lập nghiệp; ý thức phục vụ Nhân dân | phát triển toàn diện về; có tri thức; có kỹ năng; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng nắm bắt tiến bộ khoa học và công nghệ; có tinh thần lập nghiệp; có ý thức phục vụ Nhân dân | (đào tạo, phát triển toàn diện về, đức);(đào tạo, phát triển toàn diện về, trí);(đào tạo, phát triển toàn diện về, thể);(đào tạo, phát triển toàn diện về, mỹ);(đào tạo, có tri thức, người học);(đào tạo, có kỹ năng, người học);(đào tạo, có trách nhiệm nghề nghiệp, người học);(đào tạo, có khả năng nắm bắt tiến bộ khoa họ... |
112 | Tổ chức và hoạt động giáo dục đại học được thực hiện theo quy định của Luật này và Luật Giáo dục đại học. | null | 40 | Tổ chức và hoạt động giáo dục đại học | 43/2019/QH125 | Luật này; Luật Giáo dục đại học | theo; | (Tổ chức và hoạt động giáo dục đại học, theo, Luật này);(Tổ chức và hoạt động giáo dục đại học, theo, Luật Giáo dục đại học) |
113 | Giáo dục thường xuyên nhằm tạo điều kiện cho mọi người vừa làm vừa học, học liên tục, học tập suốt đời nhằm phát huy năng lực cá nhân, hoàn thiện nhân cách, mở rộng hiểu biết, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn, nghiệp vụ để tìm việc làm, tự tạo việc làm và thích nghi với đời sống xã hội; góp phần xây dựng xã hội họ... | null | 41 | Mục tiêu của giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH126 | giáo dục thường xuyên; năng lực cá nhân; người học; hiểu biết; trình độ học vấn; chuyên môn; nghiệp vụ; việc làm; đời sống xã hội | tạo điều kiện cho; nhằm phát huy; nhằm hoàn thiện; nhằm mở rộng; nhằm nâng cao; để tìm; để tự tạo; để thích nghi với; góp phần xây dựng | (giáo dục thường xuyên, nhằm tạo điều kiện cho, mọi người);(giáo dục thường xuyên, nhằm phát huy, năng lực cá nhân);(giáo dục thường xuyên, nhằm hoàn thiện, nhân cách);(giáo dục thường xuyên, nhằm mở rộng, hiểu biết);(giáo dục thường xuyên, nhằm nâng cao, trình độ học vấn);(giáo dục thường xuyên, nhằm nâng cao, chuyên ... |
114 | Thực hiện xóa mù chữ cho người trong độ tuổi theo quy định của pháp luật. | 1 | 42 | Nhiệm vụ của giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH127 | độ tuổi; pháp luật; người | xóa mù chữ cho; theo quy định của | ('người', 'theo quy định của', 'pháp luật');('người', 'xóa mù chữ cho', 'độ tuổi') |
115 | Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực làm việc; cập nhật, bổ sung kiến thức, kỹ năng cần thiết trong cuộc sống cho mọi người; tạo cơ hội cho người có nhu cầu học tập nâng cao trình độ học vấn. | 2 | 42 | Nhiệm vụ của giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH128 | đào tạo; bồi dưỡng nâng cao năng lực làm việc; cập nhật; bổ sung kiến thức; kỹ năng cần thiết; cuộc sống; người lao động; cơ hội; học tập nâng cao trình độ học vấn | đào tạo; bồi dưỡng nâng cao năng lực làm việc; cập nhật; bổ sung kiến thức; kỹ năng cần thiết; tạo cơ hội; học tập nâng cao trình độ học vấn | ('đào tạo', 'đào tạo', 'bồi dưỡng nâng cao năng lực làm việc');('đào tạo', 'cập nhật', 'kiến thức');('đào tạo', 'cập nhật', 'kỹ năng cần thiết');('đào tạo', 'tạo cơ hội', 'người lao động');('học tập nâng cao trình độ học vấn', 'cập nhật', 'kiến thức');('học tập nâng cao trình độ học vấn', 'bổ sung', 'kỹ năng cần thiết'... |
116 | Chương trình giáo dục thường xuyên bao gồm: a) Chương trình xóa mù chữ; b) Chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học; cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ; c) Chương trình đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực nghề nghiệp; d) Chương trình giáo dục thuộc chương trình để cấp văn bằng của hệ thống g... | 1 | 43 | Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH129 | Chương trình giáo dục thường xuyên; chương trình xóa mù chữ; chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học; cập nhật kiến thức; kỹ năng; chuyển giao công nghệ; chương trình đào tạo; bồi dưỡng nâng cao năng lực nghề nghiệp; chương trình giáo dục; hệ thống giáo dục quốc dân | bao gồm; đáp ứng yêu cầu của; cập nhật kiến thức; kỹ năng; chuyển giao công nghệ; đào tạo; bồi dưỡng nâng cao năng lực nghề nghiệp; thuộc | (Chương trình giáo dục thường xuyên, bao gồm, chương trình xóa mù chữ);(Chương trình giáo dục thường xuyên, bao gồm, chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học);(Chương trình giáo dục thường xuyên, bao gồm, cập nhật kiến thức);(Chương trình giáo dục thường xuyên, bao gồm, kỹ năng);(Chương trình giáo dục thường... |
117 | Hình thức thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên bao gồm: a) Vừa làm vừa học; b) Học từ xa; c) Tự học, tự học có hướng dẫn; d) Hình thức học khác theo nhu cầu của người học. | 2 | 43 | Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH130 | vừa làm vừa học; học từ xa; tự học; tự học có hướng dẫn; hình thức học khác; người học | bao gồm; | (Hình thức thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên, bao gồm, vừa làm vừa học);(Hình thức thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên, bao gồm, học từ xa);(Hình thức thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên, bao gồm, tự học);(Hình thức thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên, bao gồm, tự học có hướng dẫn)... |
118 | Nội dung chương trình giáo dục thường xuyên quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này phải bảo đảm tính thiết thực, giúp người học nâng cao khả năng lao động, sản xuất, công tác và chất lượng cuộc sống. Nội dung chương trình giáo dục thường xuyên quy định tại điểm d khoản 1 Điều này nhằm đạt một trình độ trong K... | 3 | 43 | Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH131 | chương trình giáo dục thường xuyên; điểm a; điểm b; điểm c; khoản 1 Điều này; người học; khả năng lao động; sản xuất; công tác; chất lượng cuộc sống; điểm d; khoản 1 Điều này; trình độ; Khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân; Khung trình độ quốc gia Việt Nam; nội dung của chương trình giáo dục cùng cấp học; trình độ đ... | bảo đảm; nhằm đạt; quy định tại; phải bảo đảm; quy định | (chương trình giáo dục thường xuyên, quy định tại, điểm a);(chương trình giáo dục thường xuyên, quy định tại, điểm b);(chương trình giáo dục thường xuyên, quy định tại, điểm c);(chương trình giáo dục thường xuyên, quy định tại, điểm d);(chương trình giáo dục thường xuyên, phải bảo đảm, tính thiết thực);(chương trình gi... |
119 | Phương pháp giáo dục thường xuyên phải phát huy tính chủ động của người học, coi trọng việc bồi dưỡng năng lực tự học; sử dụng phương tiện và công nghệ hiện đại để nâng cao chất lượng, hiệu quả dạy và học. | 4 | 43 | Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH132 | phương pháp giáo dục thường xuyên; tính chủ động của người học; bồi dưỡng năng lực tự học; phương tiện và công nghệ hiện đại; chất lượng; hiệu quả dạy và học | phát huy; coi trọng; sử dụng để nâng cao; nâng cao | ('phương pháp giáo dục thường xuyên', 'phát huy', 'tính chủ động của người học');('phương pháp giáo dục thường xuyên', 'coi trọng', 'bồi dưỡng năng lực tự học');('phương pháp giáo dục thường xuyên','sử dụng để nâng cao', 'chất lượng');('phương pháp giáo dục thường xuyên','sử dụng để nâng cao', 'hiệu quả dạy và học') |
120 | Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, quy định chi tiết về chương trình, sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu giáo dục thường xuyên. | 5 | 43 | Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH133 | Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; chương trình; sách giáo khoa; giáo trình; tài liệu giáo dục thường xuyên | quy định chi tiết về | (Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định chi tiết về, chương trình);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định chi tiết về, sách giáo khoa);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định chi tiết về, giáo trình);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định chi tiết về, tài liệu giáo dục thường xuyên);(Bộ trưởng Bộ Lao ... |
121 | Giáo dục thường xuyên được thực hiện tại cơ sở giáo dục thường xuyên, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học, cơ sở văn hóa, tại nơi làm việc, cộng đồng dân cư, qua phương tiện thông tin đại chúng và phương tiện khác. | 1 | 44 | Cơ sở giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH134 | cơ sở giáo dục thường xuyên; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ sở giáo dục đại học; cơ sở văn hóa; nơi làm việc; cộng đồng dân cư; phương tiện thông tin đại chúng | thực hiện tại; | (Giáo dục thường xuyên, thực hiện tại, cơ sở giáo dục thường xuyên);(Giáo dục thường xuyên, thực hiện tại, cơ sở giáo dục phổ thông);(Giáo dục thường xuyên, thực hiện tại, cơ sở giáo dục nghề nghiệp);(Giáo dục thường xuyên, thực hiện tại, cơ sở giáo dục đại học);(Giáo dục thường xuyên, thực hiện tại, cơ sở văn hóa);(Gi... |
122 | Cơ sở giáo dục thường xuyên bao gồm: a) Trung tâm giáo dục thường xuyên; b) Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; c) Trung tâm học tập cộng đồng; d) Trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên. | 2 | 44 | Cơ sở giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH135 | trung tâm giáo dục thường xuyên; trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; trung tâm học tập cộng đồng; trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | bao gồm; | (Cơ sở giáo dục thường xuyên, bao gồm, trung tâm giáo dục thường xuyên);(Cơ sở giáo dục thường xuyên, bao gồm, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên);(Cơ sở giáo dục thường xuyên, bao gồm, trung tâm học tập cộng đồng);(Cơ sở giáo dục thường xuyên, bao gồm, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thư... |
123 | Việc thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên của cơ sở giáo dục thường xuyên được quy định như sau: a) Trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình quy định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này, trừ chương trình giáo dục để lấy bằng tốt nghiệp trung cấp... | 3 | 44 | Cơ sở giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH136 | trung tâm giáo dục thường xuyên; trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; trung tâm học tập cộng đồng; trung tâm khác; Luật này; chương trình giáo dục thường xuyên; chương trình giáo dục để lấy bằng tốt nghiệp trung cấp; chương trình giáo dục để lấy bằng tốt nghiệp cao đẳng; chương trình giáo dục để lấy ... | quy định; thực hiện; thực hiện; thực hiện; thực hiện | (Văn bản này, quy định, chương trình giáo dục thường xuyên);(trung tâm giáo dục thường xuyên, thực hiện, chương trình giáo dục thường xuyên);(trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, thực hiện, chương trình giáo dục thường xuyên);(trung tâm giáo dục thường nghiệp - giáo dục thường xuyên, không thực hiện,... |
124 | Cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học khi thực hiện các chương trình giáo dục thường xuyên phải bảo đảm nhiệm vụ giáo dục, đào tạo của mình, chỉ thực hiện chương trình quy định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này khi được cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục có thẩm quyền cho ... | 4 | 44 | Cơ sở giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH137 | cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ sở giáo dục đại học; nhiệm vụ giáo dục; đào tạo; chương trình giáo dục thường xuyên; cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục; thẩm quyền | bảo đảm; chỉ thực hiện; khi được | (cơ sở giáo dục phổ thông, bảo đảm, nhiệm vụ giáo dục);(cơ sở giáo dục nghề nghiệp, bảo đảm, nhiệm vụ giáo dục);(cơ sở giáo dục đại học, bảo đảm, nhiệm vụ giáo dục);(cơ sở giáo dục phổ thông, chỉ thực hiện, chương trình giáo dục thường xuyên);(cơ sở giáo dục nghề nghiệp, chỉ thực hiện, chương trình giáo dục thường xuyê... |
125 | Việc liên kết đào tạo trình độ đại học theo hình thức vừa làm vừa học được thực hiện theo quy định của Luật Giáo dục đại học. | 5 | 44 | Cơ sở giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH138 | Luật Giáo dục đại học; hình thức đào tạo vừa làm vừa học | quy định về | (Luật Giáo dục đại học, quy định về, hình thức đào tạo vừa làm vừa học) |
126 | Học viên tham gia chương trình xóa mù chữ, đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được công nhận hoàn thành chương trình xóa mù chữ. | 1 | 45 | Đánh giá, công nhận kết quả học tập | 43/2019/QH139 | chương trình xóa mù chữ; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | tham gia; quy định của; được công nhận hoàn thành | (Học viên, tham gia, chương trình xóa mù chữ);(Học viên, được công nhận hoàn thành, chương trình xóa mù chữ);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của, chương trình xóa mù chữ) |
127 | Học viên học hết chương trình giáo dục trung học cơ sở quy định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được người đứng đầu cơ quan chuyên môn về giáo dục thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp bằng tốt nghiệp trung học cơ sở. | 2 | 45 | Đánh giá, công nhận kết quả học tập | 43/2019/QH140 | Luật này; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp huyện; người đứng đầu cơ quan chuyên môn về giáo dục; bằng tốt nghiệp trung học cơ sở; chương trình giáo dục trung học cơ sở | quy định tại; cấp; theo quy định của; cấp bằng tốt nghiệp trung học cơ sở | (Học viên, quy định tại, chương trình giáo dục trung học cơ sở);(chương trình giáo dục trung học cơ sở, quy định tại, điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này);(Luật này, quy định tại, điểm d khoản 1 Điều 43);(điểm d khoản 1 Điều 43, quy định, đủ điều kiện);(bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, cấp, người đứng đầu cơ quan chuyê... |
128 | Học viên học hết chương trình trung học phổ thông quy định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được dự thi, nếu đạt yêu cầu thì được người đứng đầu cơ quan chuyên môn về giáo dục thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp bằng tốt nghiệp trung học phổ thôn... | 3 | 45 | Đánh giá, công nhận kết quả học tập | 43/2019/QH141 | điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đứng đầu cơ quan chuyên môn về giáo dục thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; người đứng đầu trung tâm giáo dục thường xuyên; giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông | quy định tại; được dự thi; nếu đạt yêu cầu thì được; cấp; trường hợp không dự thi hoặc thi không đạt yêu cầu thì được | ('điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này', 'quy định tại', 'Học viên học hết chương trình trung học phổ thông');('Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo', 'được dự thi', 'nếu đạt yêu cầu thì được');('bằng tốt nghiệp trung học phổ thông', 'cấp', 'người đứng đầu cơ quan chuyên môn về giáo dục thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh');('gi... |
129 | Học viên hoàn thành chương trình đào tạo, đạt chuẩn đầu ra của một trình độ đào tạo theo quy định của Khung trình độ quốc gia Việt Nam thì được cấp bằng tương ứng với trình độ đào tạo. | 4 | 45 | Đánh giá, công nhận kết quả học tập | 43/2019/QH142 | Khung trình độ quốc gia Việt Nam; trình độ đào tạo; học viên; chuẩn đầu ra; bằng tương ứng | đạt chuẩn đầu ra của; theo quy định của; cấp bằng tương ứng với | (học viên, đạt chuẩn đầu ra của, trình độ đào tạo);(chương trình đào tạo, theo quy định của, Khung trình độ quốc gia Việt Nam);(chương trình đào tạo, cấp bằng tương ứng với, bằng tương ứng) |
130 | Học viên học các khóa bồi dưỡng theo các hình thức khác nhau được dự thi, nếu đạt yêu cầu theo chuẩn đầu ra của chương trình giáo dục quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này thì được cấp chứng chỉ tương ứng với chương trình học. | 5 | 45 | Đánh giá, công nhận kết quả học tập | 43/2019/QH143 | chương trình giáo dục; Điều 43 của Luật; chứng chỉ | quy định tại; tương ứng với | (Học viên, quy định tại, chương trình giáo dục);(chương trình giáo dục, tương ứng với, chứng chỉ);(khóa bồi dưỡng, quy định tại, chương trình giáo dục);(học viên, được cấp, chứng chỉ) |
131 | Nhà nước có chính sách đầu tư phát triển giáo dục thường xuyên, thực hiện giáo dục cho mọi người, thúc đẩy việc học tập của người lớn, xây dựng xã hội học tập; khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia, cung ứng dịch vụ giáo dục thường xuyên có chất lượng, đáp ứng nhu cầu học tập suốt đời của người học. | 1 | 46 | Chính sách phát triển giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH144 | chính sách đầu tư phát triển giáo dục thường xuyên; giáo dục cho mọi người; việc học tập của người lớn; xã hội học tập; tổ chức; cá nhân; dịch vụ giáo dục thường xuyên; người học | chính sách đầu tư phát triển giáo dục thường xuyên; giáo dục cho mọi người; thúc đẩy; xây dựng; khuyến khích; tham gia; cung ứng dịch vụ giáo dục thường xuyên; đáp ứng | (Nhà nước, có chính sách đầu tư phát triển giáo dục thường xuyên, giáo dục cho mọi người);(Nhà nước, có chính sách đầu tư phát triển giáo dục thường xuyên, việc học tập của người lớn);(Nhà nước, có chính sách đầu tư phát triển giáo dục thường xuyên, xây dựng xã hội học tập);(Nhà nước, khuyến khích, tổ chức);(Nhà nước, ... |
132 | Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được thường xuyên học tập, học tập suốt đời để phát triển bản thân và nâng cao chất lượng cuộc sống. | 2 | 46 | Chính sách phát triển giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH145 | cơ quan; tổ chức; cán bộ; công chức; viên chức; người lao động; học tập; phát triển bản thân; nâng cao chất lượng cuộc sống; học tập suốt đời | tạo điều kiện thuận lợi cho; có trách nhiệm; được thường xuyên học tập; để phát triển bản thân; để nâng cao chất lượng cuộc sống | (cơ quan, có trách nhiệm, tạo điều kiện thuận lợi cho);(tổ chức, có trách nhiệm, tạo điều kiện thuận lợi cho);(cán bộ, được thường xuyên học tập, học tập suốt đời);(công chức, được thường xuyên học tập, học tập suốt đời);(viên chức, được thường xuyên học tập, học tập suốt đời);(người lao động, được thường xuyên học tập... |
133 | Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học có trách nhiệm phối hợp với cơ sở giáo dục thường xuyên trong việc cung cấp nguồn học liệu cho cơ sở giáo dục thường xuyên để đáp ứng nhu cầu học tập của người học; cơ sở giáo dục đào tạo nhà giáo có trách nhiệm nghiên cứu về khoa học giáo dục, đào tạo, bồi dưỡng đội n... | 3 | 46 | Chính sách phát triển giáo dục thường xuyên | 43/2019/QH146 | cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ sở giáo dục đại học; cơ sở giáo dục thường xuyên; cơ sở giáo dục đào tạo nhà giáo; người học | phối hợp với; cung cấp; đáp ứng nhu cầu học tập của; có trách nhiệm nghiên cứu về; đào tạo; bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo của | (cơ sở giáo dục nghề nghiệp, có trách nhiệm, phối hợp với cơ sở giáo dục thường xuyên);(cơ sở giáo dục đại học, có trách nhiệm, phối hợp với cơ sở giáo dục thường xuyên);(cơ sở giáo dục nghề nghiệp, có trách nhiệm, cung cấp nguồn học liệu cho cơ sở giáo dục thường xuyên);(cơ sở giáo dục đại học, có trách nhiệm, cung cấ... |
134 | Nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân được tổ chức theo các loại hình sau đây: a) Trường công lập do Nhà nước đầu tư, bảo đảm điều kiện hoạt động và đại diện chủ sở hữu; b) Trường dân lập do cộng đồng dân cư ở cơ sở gồm tổ chức và cá nhân tại thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum, sóc, xã, phường, thị trấn đầu tư xây d... | 1 | 47 | Loại hình nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân | 43/2019/QH147 | Nhà trường; hệ thống giáo dục quốc dân; Trường công lập; Nhà nước; đại diện chủ sở hữu; Trường dân lập; cộng đồng dân cư; thôn; ấp; bản; làng; buôn; phum; sóc; xã; phường; thị trấn; cơ sở vật chất; điều kiện hoạt động; Loại hình trường dân lập; cơ sở giáo dục mầm non; Trường tư thục; nhà đầu tư trong nước; nhà đầu tư n... | tổ chức theo; do...đầu tư; bảo đảm điều kiện hoạt động; đại diện chủ sở hữu; chỉ áp dụng đối với; do...đầu tư xây dựng; bảo đảm điều kiện hoạt động; hoạt động không vì lợi nhuận; được ghi trong; được...chấp thuận; không phân chia để tiếp tục đầu tư phát triển nhà trường | (Nhà trường, tổ chức theo, hệ thống giáo dục quốc dân);(Trường công lập, do, Nhà nước);(Trường công lập, bảo đảm điều kiện hoạt động, đại diện chủ sở hữu);(Trường dân lập, do, cộng đồng dân cư);(Trường dân lập, chỉ áp dụng đối với, cơ sở giáo dục mầm non);(Trường dân lập, do, thôn);(Trường dân lập, do, ấp);(Trường dân ... |
135 | Việc chuyển đổi loại hình nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Chỉ chuyển đổi loại hình nhà trường từ trường tư thục sang trường tư thục hoạt động không vì lợi nhuận; b) Thực hiện quy định của điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của loại hình nhà trường ở mỗi cấp học,... | 2 | 47 | Loại hình nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân | 43/2019/QH148 | hệ thống giáo dục quốc dân; trường tư thục; trường tư thục hoạt động không vì lợi nhuận; điều lệ; quy chế tổ chức và hoạt động; loại hình nhà trường; cấp học; trình độ đào tạo; quyền; giáo viên; giảng viên; cán bộ quản lý giáo dục; người lao động; người học; đất đai; vốn; tài sản | chỉ chuyển đổi từ; thực hiện quy định của; bảo đảm quyền của; không làm thất thoát | (hệ thống giáo dục quốc dân, chỉ chuyển đổi từ, trường tư thục);(loại hình nhà trường, thực hiện quy định của, điều lệ);(loại hình nhà trường, thực hiện quy định của, quy chế tổ chức và hoạt động);(loại hình nhà trường, bảo đảm quyền của, giáo viên);(loại hình nhà trường, bảo đảm quyền của, giảng viên);(loại hình nhà t... |
136 | Chính phủ quy định chi tiết việc chuyển đổi loại hình nhà trường quy định tại khoản 2 Điều này. | 3 | 47 | Loại hình nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân | 43/2019/QH149 | Chính phủ; việc chuyển đổi loại hình nhà trường; khoản 2 Điều này | quy định về | (Chính phủ, quy định về, việc chuyển đổi loại hình nhà trường) |
137 | Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội có nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. Trường của lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp và công nhân quốc phòng; bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, cán bộ quản lý nh... | 1 | 48 | Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân | 43/2019/QH150 | trường của cơ quan nhà nước; tổ chức chính trị; tổ chức chính trị - xã hội; lực lượng vũ trang nhân dân; nhiệm vụ đào tạo; bồi dưỡng cán bộ; công chức; viên chức; sĩ quan; hạ sĩ quan; quân nhân chuyên nghiệp; công nhân quốc phòng; bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo; cán bộ quản lý nhà nước; hệ thống giáo dục quốc dân; văn bằng;... | đào tạo; bồi dưỡng; là; được tổ chức và hoạt động theo quy định của; được; được cấp; thì được cấp | (trường của cơ quan nhà nước, đào tạo, cán bộ);(trường của cơ quan nhà nước, đào tạo, công chức);(trường của cơ quan nhà nước, đào tạo, viên chức);(trường của lực lượng vũ trang nhân dân, đào tạo, sĩ quan);(trường của lực lượng vũ trang nhân dân, đào tạo, hạ sĩ quan);(trường của lực lượng vũ trang nhân dân, đào tạo, qu... |
138 | Chính phủ quy định chi tiết Điều này. | 2 | 48 | Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân | 43/2019/QH151 | Chính phủ; Điều này | quy định chi tiết | (Chính phủ, quy định chi tiết, Điều này) |
139 | Nhà trường được thành lập khi có đề án thành lập trường phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục theo quy định của Luật Quy hoạch. Đề án thành lập trường xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, chương trình và nội dung giáo dục; đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, địa điểm dự kiến ... | 1 | 49 | Điều kiện thành lập nhà trường và điều kiện được phép hoạt động giáo dục | 43/2019/QH152 | đề án thành lập trường; quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục; Luật Quy hoạch; mục tiêu; nhiệm vụ; chương trình và nội dung giáo dục; đất đai; cơ sở vật chất; thiết bị; địa điểm dự kiến xây dựng trường; tổ chức bộ máy; nguồn lực; tài chính; phương hướng chiến lược xây dựng và phát tr... | thông qua; xác định rõ; dự kiến xây dựng; dự kiến; tổ chức; nguồn lực; tài chính; xây dựng và phát triển | (Nhà trường, thông qua, đề án thành lập trường);(đề án thành lập trường, xác định rõ, mục tiêu);(đề án thành lập trường, xác định rõ, nhiệm vụ);(đề án thành lập trường, xác định rõ, chương trình và nội dung giáo dục);(đề án thành lập trường, xác định rõ, đất đai);(đề án thành lập trường, xác định rõ, cơ sở vật chất);(đ... |
140 | Nhà trường được phép hoạt động giáo dục khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Có đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị đáp ứng yêu cầu hoạt động giáo dục; địa điểm xây dựng trường bảo đảm môi trường giáo dục, an toàn cho người học, người dạy và người lao động; b) Có chương trình giáo dục và tài liệu giảng dạy, học tập t... | 2 | 49 | Điều kiện thành lập nhà trường và điều kiện được phép hoạt động giáo dục | 43/2019/QH153 | đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị; chương trình giáo dục, tài liệu giảng dạy, học tập; đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; nguồn lực tài chính; quy chế tổ chức, hoạt động của nhà trường | cân đối với; đáp ứng; theo quy định; đạt tiêu chuẩn; bảo đảm | (dất đai, đáp ứng, điều kiện);(cơ sở vật chất, đáp ứng, điều kiện);(thiết bị, đáp ứng, điều kiện);(địa điểm xây dựng trường, bảo đảm, môi trường giáo dục);(địa điểm xây dựng trường, bảo đảm, an toàn cho người học);(địa điểm xây dựng trường, bảo đảm, an toàn cho người dạy);(địa điểm xây dựng trường, bảo đảm, an toàn cho... |
141 | Trong thời hạn quy định, nếu nhà trường có đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này thì được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục; khi hết thời hạn quy định, nếu không đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này thì bị thu hồi quyết định thành lập hoặc quyết định cho phép thành lập. | 3 | 49 | Điều kiện thành lập nhà trường và điều kiện được phép hoạt động giáo dục | 43/2019/QH154 | thời hạn quy định; nhà trường; điều kiện; cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hoạt động giáo dục; quyết định thành lập; quyết định cho phép thành lập; thu hồi quyết định | thời hạn quy định; có đủ điều kiện; cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục; khi hết thời hạn quy định; không đủ điều kiện; bị thu hồi quyết định thành lập hoặc quyết định cho phép thành lập | ('nhà trường', 'có đủ điều kiện', 'thời hạn quy định');('nhà trường', 'bị thu hồi quyết định thành lập hoặc quyết định cho phép thành lập', 'khi hết thời hạn quy định');('nhà trường', 'được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục', 'khi có đủ điều kiện');('nhà trường', 'không đủ điều kiện', 'thời hạn... |
142 | Nhà trường bị đình chỉ hoạt động giáo dục trong trường hợp sau đây: a) Có hành vi gian lận để được cho phép hoạt động giáo dục; b) Không bảo đảm một trong các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 49 của Luật này; c) Người cho phép hoạt động giáo dục không đúng thẩm quyền; d) Không triển khai hoạt động giáo dục trong thờ... | 1 | 50 | Đình chỉ hoạt động giáo dục | 43/2019/QH155 | Luật này; điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 49 của Luật này; hành vi gian lận để được cho phép hoạt động giáo dục; thẩm quyền; thời hạn quy định kể từ ngày được phép hoạt động giáo dục; vi phạm quy định của pháp luật về giáo dục; xử phạt vi phạm hành chính ở mức độ phải đình chỉ; trường hợp khác theo quy định của phá... | quy định tại; không bảo đảm; không triển khai; vi phạm; bị xử phạt; theo quy định | (Nhà trường, bị đình chỉ, hoạt động giáo dục);(Nhà trường, không bảo đảm, điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 49 của Luật này);(Nhà trường, không triển khai, hoạt động giáo dục trong thời hạn quy định kể từ ngày được phép hoạt động giáo dục);(Nhà trường, vi phạm, quy định của pháp luật về giáo dục);(Nhà trường, bị xử p... |
143 | Quyết định đình chỉ hoạt động giáo dục đối với nhà trường phải xác định rõ lý do đình chỉ, thời hạn đình chỉ, biện pháp bảo đảm quyền, lợi ích của nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, người học, người lao động trong nhà trường và phải công bố công khai trên phương tiện thông tin đại chúng. | 2 | 50 | Đình chỉ hoạt động giáo dục | 43/2019/QH156 | Quyết định; hoạt động giáo dục; nhà trường; lý do đình chỉ; thời hạn đình chỉ; biện pháp bảo đảm; quyền; lợi ích; nhà giáo; cán bộ quản lý giáo dục; người học; người lao động; công bố công khai; phương tiện thông tin đại chúng | đình chỉ; xác định rõ; công bố công khai | (Quyết định, xác định rõ, lý do đình chỉ);(Quyết định, xác định rõ, thời hạn đình chỉ);(Quyết định, xác định rõ, biện pháp bảo đảm);(Quyết định, công bố công khai, trên phương tiện thông tin đại chúng) |
144 | Trong thời hạn bị đình chỉ, nếu nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được khắc phục thì người có thẩm quyền quyết định đình chỉ ra quyết định cho phép nhà trường hoạt động giáo dục trở lại. | 3 | 50 | Đình chỉ hoạt động giáo dục | 43/2019/QH157 | người có thẩm quyền quyết định đình chỉ; nhà trường; hoạt động giáo dục | cho phép hoạt động giáo dục trở lại | ('người có thẩm quyền quyết định đình chỉ', 'cho phép hoạt động giáo dục trở lại', 'nhà trường') |
145 | Nhà trường sáp nhập, chia, tách phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục theo quy định của Luật Quy hoạch; b) Đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội; c) Bảo đảm quyền, lợi ích của nhà giáo và người học; d) Góp phần nâng cao chất lư... | 1 | 51 | Sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường | 43/2019/QH158 | quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục; Luật Quy hoạch; nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội; quyền; lợi ích; nhà giáo; người học; chất lượng; hiệu quả giáo dục | phù hợp với; đáp ứng; bảo đảm; góp phần | (Nhà trường, phù hợp với, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội);(Nhà trường, phù hợp với, quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục);(Nhà trường, đáp ứng, nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội);(Nhà trường, bảo đảm, quyền);(Nhà trường, bảo đảm, lợi ích);(Nhà trường, bảo đảm, nhà giáo);(Nhà trường, bảo đảm, người học);(Nhà trườ... |
146 | Nhà trường bị giải thể trong trường hợp sau đây: a) Vi phạm nghiêm trọng quy định về quản lý, tổ chức và hoạt động của nhà trường; b) Hết thời hạn đình chỉ hoạt động giáo dục mà không khắc phục được nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ; c) Mục tiêu và nội dung hoạt động trong quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập n... | 2 | 51 | Sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường | 43/2019/QH159 | nhà trường; quản lý; tổ chức và hoạt động của nhà trường; thời hạn đình chỉ hoạt động giáo dục; chất lượng giáo dục; mục tiêu và nội dung hoạt động; quyết định thành lập; cho phép thành lập; nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức; cá nhân thành lập trường | vi phạm nghiêm trọng; hết thời hạn; không bảo đảm; theo đề nghị của | (nhà trường, vi phạm nghiêm trọng, quản lý, tổ chức và hoạt động của nhà trường);(nhà trường, hết thời hạn, thời hạn đình chỉ hoạt động giáo dục);(nhà trường, không bảo đảm, chất lượng giáo dục);(nhà trường, theo đề nghị của, tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
147 | Quyết định sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường phải xác định rõ lý do, biện pháp bảo đảm quyền, lợi ích của nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, người học, người lao động trong nhà trường và phải được công bố công khai trên phương tiện thông tin đại chúng. | 3 | 51 | Sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường | 43/2019/QH160 | Quyết định;sáp nhập;chia;tách;giải thể nhà trường;ly do;biện pháp bảo đảm;quyền;lợi ích;nhà giáo;cán bộ quản lý giáo dục;người học;người lao động;phương tiện thông tin đại chúng;báo chí;truyền hình;radio;website trực tuyến | sáp nhập, chia, tách, giải thể; xác định rõ; lý do; biện pháp bảo đảm; quyền, lợi ích; nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, người học, người lao động; được công bố công khai; trên phương tiện thông tin đại chúng; | (Quyết định, xác định rõ, lý do);(Quyết định, xác định rõ, biện pháp bảo đảm);(Quyết định, xác định rõ, quyền, lợi ích);(Quyết định, xác định rõ, nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, người học, người lao động);(Quyết định, được công bố công khai, trên phương tiện thông tin đại chúng) |
148 | Thẩm quyền thành lập trường công lập và cho phép thành lập trường dân lập, trường tư thục được quy định như sau: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đối với trường mầm non, trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở, tr... | 1 | 52 | Thẩm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường | 43/2019/QH161 | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủ tướng Chính phủ | quyết định; quyết định; quyết định; quyết định; quyết định; quyết định | (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, quyết định, trường mầm non);(Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, quyết định, trường mẫu giáo);(Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, quyết định, trường tiểu học);(Chủ tịch Ủyban nhân dân cấp huyện, quyết định, trường trung học cơ sở);(Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, quyết định, tr... |
149 | Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học. Thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục đối với nhà trường ở các cấp học, trình độ đào tạo khác thực hiện theo quy định của Chính phủ. | 2 | 52 | Thẩm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường | 43/2019/QH162 | Bộ Giáo dục và Đào tạo; hoạt động giáo dục; cơ sở giáo dục đại học; thẩm quyền; nhà trường; cấp học; trình độ đào tạo; Chính phủ | cho phép hoạt động giáo dục; thực hiện theo quy định | (Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cho phép hoạt động giáo dục, cơ sở giáo dục đại học);(thẩm quyền, cho phép hoạt động giáo dục, nhà trường);(chính phủ, thực hiện theo quy định, thẩm quyền) |
150 | Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trường có thẩm quyền thu hồi quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập, quyết định sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường. Người có thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục có thẩm quyền quyết định đình chỉ hoạt động giáo dục.Trường hợp sáp nhập giữa các nhà... | 3 | 52 | Thẩm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường | 43/2019/QH163 | Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trường; quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập; quyết định sáp nhập; quyết định chia; quyết định tách; quyết định giải thể nhà trường; người có thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục; quyết định đình chỉ hoạt động giáo dục; cấp có thẩm quyền cao hơn; cấp c... | thành lập hoặc cho phép thành lập; thu hồi; quyết định sáp nhập; quyết định chia; quyết định tách; quyết định giải thể nhà trường; cho phép hoạt động giáo dục; quyết định đình chỉ hoạt động giáo dục; quyết định; thỏa thuận | (Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trường, thành lập hoặc cho phép thành lập, quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập);(Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trường, thu hồi, quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập);(Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành... |
151 | Chính phủ quy định chi tiết điều kiện, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường quy định tại các điều 49, 50, 51 và 52 của Luật này. | 4 | 52 | Thẩm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường | 43/2019/QH164 | Chính phủ; điều kiện; thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục; đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập; chia; tách; giải thể nhà trường; Luật này; nhà trường | quy định chi tiết; cho phép thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục; đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập; chia; tách; giải thể nhà trường | (Chính phủ, quy định chi tiết, điều kiện);(Chính phủ, quy định chi tiết, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập);(Chính phủ, quy định chi tiết, cho phép hoạt động giáo dục);(Chính phủ, quy định chi tiết, đình chỉ hoạt động giáo dục);(Chính phủ, quy định chi tiết, sáp nhập);(Chính phủ, quy định chi tiết, chia);(Chính... |
152 | Điều lệ nhà trường được áp dụng chung cho các loại hình nhà trường ở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường; b) Tổ chức hoạt động giáo dục trong nhà trường; c) Nhiệm vụ và quyền của nhà giáo; d) Nhiệm vụ và quyền của người h... | 1 | 53 | Điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục | 43/2019/QH165 | Điều lệ nhà trường; nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường; tổ chức hoạt động giáo dục trong nhà trường; nhiệm vụ và quyền của nhà giáo; nhiệm vụ và quyền của người học; tổ chức và quản lý nhà trường; tài chính và tài sản của nhà trường; quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội | áp dụng cho; chủ yếu gồm; của; của; của; của; giữa | (Điều lệ nhà trường, áp dụng cho, các loại hình nhà trường ở giáo dục mầm non);(Điều lệ nhà trường, áp dụng cho, giáo dục phổ thông);(Điều lệ nhà trường, áp dụng cho, giáo dục nghề nghiệp);(Điều lệ nhà trường, chủ yếu gồm, nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường);(Điều lệ nhà trường, chủ yếu gồm, tổ chức hoạt động giáo dụ... |
153 | Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục cụ thể hóa các nội dung của điều lệ nhà trường để áp dụng cho từng loại hình cơ sở giáo dục. | 2 | 53 | Điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục | 43/2019/QH166 | Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục; điều lệ nhà trường; loại hình cơ sở giáo dục | cụ thể hóa; áp dụng cho | (Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục, cụ thể hóa, các nội dung của điều lệ nhà trường);(Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục, áp dụng cho, từng loại hình cơ sở giáo dục) |
154 | Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, ban hành điều lệ nhà trường, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục. | 3 | 53 | Điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục | 43/2019/QH167 | Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; điều lệ nhà trường; quy chế tổ chức và hoạt động; cơ sở giáo dục | ban hành; quy chế tổ chức và hoạt động về | (Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, ban hành, điều lệ nhà trường);(Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, ban hành, quy chế tổ chức và hoạt động);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, ban hành, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục);(Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, ban hành, quy chế tổ chức... |
155 | Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trong lĩnh vực giáo dục bao gồm: a) Nhà đầu tư trong nước là cá nhân có quốc tịch Việt Nam, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam; b) Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài. | 1 | 54 | Nhà đầu tư | 43/2019/QH168 | Nhà đầu tư; cá nhân có quốc tịch Việt Nam; tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam; cá nhân có quốc tịch nước ngoài; tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài | thực hiện; bao gồm; là; được thành lập theo; là; có quốc tịch; thành lập theo pháp luật | (Nhà đầu tư, thực hiện, hoạt động đầu tư);(Nhà đầu tư, bao gồm, cá nhân có quốc tịch Việt Nam);(Nhà đầu tư, bao gồm, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam);(Nhà đầu tư nước ngoài, bao gồm, cá nhân có quốc tịch nước ngoài);(Nhà đầu tư nước ngoài, bao gồm, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài) |
156 | Quyền và trách nhiệm của nhà đầu tư được quy định như sau: a) Thông qua kế hoạch phát triển nhà trường theo quy định của pháp luật do hội đồng trường đề xuất; b) Quyết định tổng vốn góp của nhà đầu tư, dự án đầu tư phát triển trường, việc huy động vốn đầu tư (nếu có); phương án sử dụng phần chênh lệch thu, chi hằng năm... | 2 | 54 | Nhà đầu tư | 43/2019/QH169 | nhà đầu tư; kế hoạch phát triển nhà trường; pháp luật; hội đồng trường; tổng vốn góp; dự án đầu tư phát triển trường; huy động vốn đầu tư; phương án sử dụng phần chênh lệch thu; chi hằng năm; phương án xử lý lỗ; báo cáo tài chính hằng năm; bầu hoặc cử; miễn nhiệm; bãi nhiệm; thành viên của hội đồng trường; giám sát và ... | quy định về; thông qua; theo quy định của pháp luật; đề xuất; quyết định; huy động vốn đầu tư; phương án sử dụng phần chênh lệch thu; chi hằng năm; phương án xử lý lỗ; thông qua báo cáo tài chính hằng năm; bầu hoặc cử; miễn nhiệm; bãi nhiệm; thành viên của hội đồng trường; giám sát và đánh giá hoạt động của hội đồng tr... | (nhà đầu tư, quy định về, kế hoạch phát triển nhà trường);(nhà đầu tư, quy định về, pháp luật);(nhà đầu tư, quy định về, hội đồng trường);(nhà đầu tư, thông qua, tổng vốn góp);(nhà đầu tư, quyết định, dự án đầu tư phát triển trường);(nhà đầu tư, huy động vốn đầu tư, huy động vốn đầu tư);(nhà đầu tư, phương án sử dụng p... |
157 | Nhà đầu tư thành lập cơ sở giáo dục tư thục được lựa chọn một trong các phương thức sau đây: a) Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp để tổ chức kinh tế thành lập cơ sở giáo dục tư thục theo quy định của Luật này; b) Trực tiếp đầu tư thành lập cơ sở giáo dục tư thục theo quy ... | 3 | 54 | Nhà đầu tư | 43/2019/QH170 | Nhà đầu tư; cơ sở giáo dục tư thục; Luật Đầu tư; Luật Doanh nghiệp; tổ chức kinh tế; cơ sở giáo dục tư thục; Luật giáo dục | đầu tư thành lập; theo quy định của; để tổ chức kinh tế thành lập; theo quy định của; trực tiếp đầu tư thành lập; theo quy định của | (Nhà đầu tư, đầu tư thành lập, cơ sở giáo dục tư thục);(tổ chức kinh tế, để tổ chức kinh tế thành lập, cơ sở giáo dục tư thục);(Luật Đầu tư, theo quy định của, Luật Đầu tư);(Luật Doanh nghiệp, theo quy định của, Luật Doanh nghiệp);(tổ chức kinh tế, theo quy định của, Luật này);(Luật giáo dục, theo quy định của, Luật gi... |
158 | Hội đồng trường của trường công lập là tổ chức quản trị nhà trường, thực hiện quyền đại diện sở hữu của nhà trường, các bên có lợi ích liên quan và được quy định như sau: a) Hội đồng trường đối với nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông quyết định về phương hướng hoạt động của nhà trường, hu... | 1 | 55 | Hội đồng trường | 43/2019/QH171 | Hội đồng trường; nhà trường; quyền đại diện sở hữu; nhà trường; các bên có lợi ích liên quan; nhà trẻ; trường mẫu giáo; trường mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; phương hướng hoạt động; nhà trường; huy động; giám sát; nguồn lực; nhà trường; gắn nhà trường với cộng đồng và xã hội; mục tiêu giáo dục; bí thư cấp ủy; hiệu ... | đối với; huy động; giám sát; gắn với; bảo đảm; thực hiện; theo quy định của; thực hiện | (Hội đồng trường, đối với, nhà trẻ);(Hội đồng trường, đối với, trường mẫu giáo);(Hội đồng trường, đối với, trường mầm non);(Hội đồng trường, đối với, cơ sở giáo dục phổ thông);(Hội đồng trường, huy động, nguồn lực);(Hội đồng trường, giám sát, nguồn lực);(Hội đồng trường, gắn với, cộng đồng và xã hội);(Hội đồng trường, ... |
159 | Hội đồng trường của nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non dân lập là tổ chức thực hiện quyền đại diện sở hữu của nhà trường do cộng đồng dân cư thành lập trường đề cử; chịu trách nhiệm quyết định phương hướng hoạt động, quy hoạch, kế hoạch phát triển, tổ chức, nhân sự, tài chính, tài sản, bảo đảm thực hiện mục tiêu ... | 2 | 55 | Hội đồng trường | 43/2019/QH172 | Hội đồng trường; nhà trẻ; trường mẫu giáo; trường mầm non dân lập; quyền đại diện sở hữu; cộng đồng dân cư; chính quyền địa phương cấp xã; người góp vốn xây dựng; đại diện cộng đồng dân cư; đại diện chính quyền địa phương cấp xã; phương hướng hoạt động; quy hoạch; kế hoạch phát triển; tổ chức; nhân sự; tài chính; tài s... | thành lập; đề cử; chịu trách nhiệm; phù hợp với; gồm | (Hội đồng trường, đề cử, đại diện cộng đồng dân cư);(Hội đồng trường, đề cử, đại diện chính quyền địa phương cấp xã);(Hội đồng trường, đề cử, người góp vốn xây dựng);(Hội đồng trường, chịu trách nhiệm, quyết định phương hướng hoạt động);(Hội đồng trường, chịu trách nhiệm, quy hoạch);(Hội đồng trường, chịu trách nhiệm, ... |
160 | Hội đồng trường của trường tư thục là tổ chức quản trị nhà trường, thực hiện quyền đại diện cho nhà đầu tư và các bên có lợi ích liên quan, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định của nhà đầu tư. Thành phần của hội đồng trường của trường tư thục do nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài đầu tư gồm đại diện ... | 3 | 55 | Hội đồng trường | 43/2019/QH173 | Hội đồng trường của trường tư thục; tổ chức quản trị nhà trường; quyền đại diện cho nhà đầu tư; các bên có lợi ích liên quan; tổ chức thực hiện quyết định của nhà đầu tư; nhà đầu tư trong nước; nhà đầu tư nước ngoài; đại diện nhà đầu tư; thành viên trong và ngoài trường; hội nghị nhà đầu tư; tỷ lệ vốn góp; nhà đầu tư; ... | tổ chức quản trị nhà trường; thực hiện quyền đại diện cho nhà đầu tư; chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định của nhà đầu tư; do nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài đầu tư gồm đại diện nhà đầu tư; do hội nghị nhà đầu tư bầu, quyết định the tỷ lệ vốn góp; do nhà đầu tư trong nước đầu tư gồm đại diện nhà đ... | (Hội đồng trường của trường tư thục, tổ chức quản trị nhà trường, tổ chức thực hiện quyết định của nhà đầu tư);(Hội đồng trường của trường tư thục, thực hiện quyền đại diện cho nhà đầu tư, nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài);(Hội đồng trường của trường tư thục, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định củ... |
161 | Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của hội đồng trường đối với nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông được quy định trong điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường. Việc chuyển thẩm quyền của hội đồng quản trị sang hội đồng trường đối với nhà trẻ, trường mẫu gi... | 4 | 55 | Hội đồng trường | 43/2019/QH174 | thủ tục thành lập; cơ cấu tổ chức; nhiệm vụ; quyền hạn; hội đồng trường; nhà trẻ; trường mẫu giáo; trường mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; điều lệ; quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường; hội đồng quản trị; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | quy định trong; chuyển thẩm quyền của; thực hiện theo quy định của | ('hội đồng trường', 'quy định trong', 'thủ tục thành lập');('hội đồng trường', 'quy định trong', 'cơ cấu tổ chức');('hội đồng trường', 'quy định trong', 'nhiệm vụ');('hội đồng trường', 'quy định trong', 'quyền hạn');('nhà trẻ', 'được quy định trong', 'thủ tục thành lập');('trường mẫu giáo', 'được quy định trong', 'thủ ... |
162 | Hiệu trưởng là người chịu trách nhiệm quản lý, điều hành các hoạt động của nhà trường, do cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm hoặc công nhận. | 1 | 56 | Hiệu trưởng | 43/2019/QH175 | hiệu trưởng; nhà trường; cơ quan có thẩm quyền | chịu trách nhiệm; quản lý; điều hành; bổ nhiệm hoặc công nhận | (hiệu trưởng, chịu trách nhiệm, quản lý);(hiệu trưởng, chịu trách nhiệm, điều hành);(hiệu trưởng, chịu trách nhiệm, các hoạt động của nhà trường);(cơ quan có thẩm quyền, bổ nhiệm hoặc công nhận, hiệu trưởng) |
163 | Hiệu trưởng trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân phải được đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý trường học và đạt chuẩn hiệu trưởng. | 2 | 56 | Hiệu trưởng | 43/2019/QH176 | hiệu trưởng; trường; hệ thống giáo dục quốc dân; đào tạo; bồi dưỡng; nghiệp vụ quản lý trường học; hiệu trưởng; chuẩn hiệu trưởng | thuộc; phải được đào tạo; bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý trường học; đạt chuẩn hiệu trưởng | (hiệu trưởng, phải được đào tạo, nghiệp vụ quản lý trường học);(hiệu trưởng, phải đạt chuẩn, hiệu trưởng) |
164 | Tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của hiệu trưởng; thủ tục, quy trình bổ nhiệm hiệu trưởng cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. | 3 | 56 | Hiệu trưởng | 43/2019/QH177 | Tiêu chuẩn; nhiệm vụ; quyền hạn; hiệu trưởng; thủ tục; quy trình; bổ nhiệm; hiệu trưởng; cơ sở giáo dục mầm non; giáo dục phổ thông; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Giáo dục và Đào tạo | quy định về; có nhiệm vụ; có quyền hạn; bổ nhiệm; do... quy định | (Tiêu chuẩn, quy định về, nhiệm vụ);(Tiêu chuẩn, quy định về, quyền hạn);(hiệu trưởng, có nhiệm vụ, hiệu trưởng);(hiệu trưởng, có quyền hạn, hiệu trưởng);(thủ tục, quy định về, bổ nhiệm);(quy trình, quy định về, bổ nhiệm);(bổ nhiệm, do... quy định, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo);(bổ nhiệm, do... quy định, Bộ Giáo dụ... |
165 | Tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của hiệu trưởng; thủ tục, quy trình bổ nhiệm hiệu trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thực hiện theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp, Luật Giáo dục đại học và quy định khác của pháp luật có liên quan. | 4 | 56 | Hiệu trưởng | 43/2019/QH178 | Tiêu chuẩn; nhiệm vụ; quyền hạn; hiệu trưởng; thủ tục; quy trình; bổ nhiệm; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; giáo dục đại học; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Luật Giáo dục đại học; quy định khác của pháp luật; pháp luật có liên quan | tiêu chuẩn về; nhiệm vụ và; quyền hạn của; hiệu trưởng; thực hiện theo; quy định của; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Luật Giáo dục đại học; và; quy định khác của pháp luật; có liên quan | (Tiêu chuẩn, nhiệm vụ và, quyền hạn của, hiệu trưởng);(thủ tục, quy trình, bổ nhiệm, hiệu trưởng);(hiệu trưởng, thực hiện theo, quy định của, Luật Giáo dục nghề nghiệp);(hiệu trưởng, thực hiện theo, quy định của, Luật Giáo dục đại học);(hiệu trưởng, thực hiện theo, quy định khác của pháp luật);(pháp luật có liên quan, ... |
166 | Hội đồng tư vấn trong nhà trường do hiệu trưởng thành lập để tư vấn giúp hiệu trưởng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình. | 1 | 57 | Hội đồng tư vấn trong nhà trường | 43/2019/QH179 | Hội đồng tư vấn; hiệu trưởng | thành lập để tư vấn giúp; thực hiện nhiệm vụ; thực hiện quyền hạn | (Hiệu trưởng, thành lập để tư vấn giúp, Hội đồng tư vấn) |
167 | Tổ chức và hoạt động của hội đồng tư vấn được quy định trong điều lệ nhà trường. | 2 | 57 | Hội đồng tư vấn trong nhà trường | 43/2019/QH180 | tổ chức hội đồng tư vấn; hoạt động hội đồng tư vấn; điều lệ nhà trường | quy định trong | (tổ chức hội đồng tư vấn, quy định trong, điều lệ nhà trường) |
168 | Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong nhà trường lãnh đạo nhà trường và hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật. | null | 58 | Tổ chức Đảng trong nhà trường | 43/2019/QH181 | Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam; nhà trường; Hiến pháp; pháp luật | lider; hoạt động trong; khuôn khổ | (Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam,lider, nhà trường);(Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam,hoạt động trong, khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật) |
169 | Đoàn thể, tổ chức xã hội trong nhà trường có trách nhiệm góp phần thực hiện mục tiêu giáo dục và hoạt động theo quy định của pháp luật | null | 59 | Đoàn thể, tổ chức xã hội trong nhà trường | 43/2019/QH182 | đoàn thể; tổ chức xã hội trong nhà trường; pháp luật; mục tiêu giáo dục | cống hiến cho; tuân theo | (đoàn thể, cống hiến cho, mục tiêu giáo dục);(tổ chức xã hội trong nhà trường, cống hiến cho, mục tiêu giáo dục);(đoàn thể, tuân theo, pháp luật);(tổ chức xã hội trong nhà trường, tuân theo, pháp luật) |
170 | Nhà trường có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a) Công bố công khai mục tiêu, chương trình, kế hoạch giáo dục, điều kiện bảo đảm chất lượng giáo dục, kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục; hệ thống văn bằng, chứng chỉ của nhà trường; b) Tổ chức tuyển sinh, giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao k... | 1 | 60 | Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường | 43/2019/QH183 | Nhà trường; mục tiêu; chương trình; kế hoạch giáo dục; điều kiện bảo đảm chất lượng giáo dục; kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục; hệ thống văn bằng; chứng chỉ của nhà trường; nhà giáo; người lao động; người học; gia đình; tổ chức; cá nhân; nguồn lực; cơ sở vật chất | công bố công khán; tổ chức; chủ động đề xuất; tham gia tuyển dụng; quản lý; sử dụng; quản lý; quản lý; huy động; quản lý; sử dụng; phối hợp với; tổ chức cho tham gia | (Nhà trường, công bố công khán, mục tiêu);(Nhà trường, công bố công khán, chương trình);(Nhà trường, công bố công khán, kế hoạch giáo dục);(Nhà trường, công bố công khán, điều kiện bảo đảm chất lượng giáo dục);(Nhà trường, công bố công khán, kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục);(Nhà trường, công bố công k... |
171 | Việc thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, nhân sự và tài chính của trường công lập được quy định như sau: a) Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện quy chế dân chủ trong nhà trường; có trách nhiệm giải trình với xã hội, người học, cơ quan quản lý; bảo đảm việc tham gia của người học, gia đình và xã h... | 2 | 60 | Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường | 43/2019/QH184 | cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; quy chế dân chủ trong nhà trường; xã hội; người học; cơ quan quản lý; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông công lập; trách nhiệm giải trình; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ sở giáo dục đại học; quyền tự chủ; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Luật Giáo dục đại học; p... | quy định như; thực hiện; có trách nhiệm; giải trình với; bảo đảm; thực hiện; theo quy định của; thực hiện; theo quy định của; theo quy định của | (cơ sở giáo dục mầm non, quy định như, cơ sở giáo dục phổ thông);(cơ sở giáo dục mầm non, thực hiện, quy chế dân chủ trong nhà trường);(cơ sở giáo dục mầm non, có trách nhiệm, giải trình với xã hội);(cơ sở giáo dục mầm non, có trách nhiệm, người học);(cơ sở giáo dục mầm non, có trách nhiệm, cơ quan quản lý);(cơ sở giáo... |
172 | Trường dân lập, trường tư thục tự chủ và tự chịu trách nhiệm về quy hoạch, kế hoạch phát triển nhà trường, tổ chức các hoạt động giáo dục, xây dựng và phát triển đội ngũ nhà giáo, huy động, sử dụng và quản lý các nguồn lực để thực hiện mục tiêu giáo dục. | 3 | 60 | Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường | 43/2019/QH185 | trường dân lập; trường tư thục; tự chủ; tự chịu trách nhiệm; quy hoạch; kế hoạch phát triển nhà trường; tổ chức các hoạt động giáo dục; xây dựng và phát triển đội ngũ nhà giáo; huy động; sử dụng; quản lý các nguồn lực; mục tiêu giáo dục | tự chủ; tự chịu trách nhiệm; quy hoạch; kế hoạch phát triển nhà trường; tổ chức; xây dựng và phát triển đội ngũ nhà giáo; huy động; sử dụng; quản lý các nguồn lực; đạt được | (trường dân lập, tự chủ, trường tư thục);(trường tư thục, tự chịu trách nhiệm, quy hoạch);(trường tư thục, tự chịu trách nhiệm, kế hoạch phát triển nhà trường);(trường tư thục, tự chịu trách nhiệm, tổ chức các hoạt động giáo dục);(trường tư thục, tự chịu trách nhiệm, xây dựng và phát triển đội ngũ nhà giáo);(trường tư ... |
173 | Nhà nước thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học cho người học là người dân tộc thiểu số, người học thuộc gia đình định cư lâu dài tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | 1 | 61 | Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học | 43/2019/QH186 | trường phổ thông dân tộc nội trú; trường phổ thông dân tộc bán trú; trường dự bị đại học; người dân tộc thiểu số; người dân định cư lâu dài; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | thành lập; thuộc; định cư tại; nằm ở | (trường phổ thông dân tộc nội trú, thành lập, nhà nước);(trường phổ thông dân tộc bán trú, thuộc, trường phổ thông dân tộc nội trú);(trường dự bị đại học, thuộc, trường phổ thông dân tộc nội trú);(người học là người dân tộc thiểu số, thuộc, người học);(người học thuộc gia đình định cư lâu dài, định cư tại, vùng có điều... |
174 | Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học được ưu tiên bố trí giáo viên, cơ sở vật chất, thiết bị và ngân sách. | 2 | 61 | Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học | 43/2019/QH187 | trường phổ thông dân tộc nội trú; trường phổ thông dân tộc bán trú; trường dự bị đại học | ưu tiên bố trí; | (trường phổ thông dân tộc nội trú, 优待分配, 教师);(学校, 优待分配, 基础设施);(学校, 优待分配, 设备);(学校, 优待分配, 预算) |
175 | Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện học sinh được học trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học. | 3 | 61 | Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học | 43/2019/QH188 | Bộ Giáo dục và Đào tạo; trường phổ thông dân tộc nội trú; trường phổ thông dân tộc bán trú; trường dự bị đại học | quy định điều kiện | (Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định điều kiện, trường phổ thông dân tộc nội trú);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định điều kiện, trường phổ thông dân tộc bán trú);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định điều kiện, trường dự bị đại học) |
176 | Trường chuyên được thành lập ở cấp trung học phổ thông dành cho học sinh đạt kết quả xuất sắc trong học tập nhằm phát triển năng khiếu về một số môn học trên cơ sở bảo đảm giáo dục phổ thông toàn diện, tạo nguồn đào tạo nhân tài, đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước. Trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao đ... | 1 | 62 | Trường chuyên, trường năng khiếu | 43/2019/QH189 | trường chuyên; cấp trung học phổ thông; học sinh đạt kết quả xuất sắc trong học tập; phát triển năng khiếu; giáo dục phổ thông toàn diện; tạo nguồn đào tạo nhân tài; yêu cầu phát triển của đất nước; trường năng khiếu nghệ thuật; thể dục; thể thao | thành lập ở; phát triển năng khiếu; bảo đảm; tạo nguồn đào tạo; đáp ứng yêu cầu phát triển; được thành lập nhằm phát triển tài năng | (trường chuyên, thành lập ở, cấp trung học phổ thông);(trường chuyên, phát triển năng khiếu, học sinh đạt kết quả xuất sắc trong học tập);(trường chuyên, bảo đảm, giáo dục phổ thông toàn diện);(trường chuyên, tạo nguồn đào tạo, nhân tài);(trường chuyên, đáp ứng yêu cầu phát triển, đất nước);(trường năng khiếu nghệ thuậ... |
177 | Nhà nước ưu tiên bố trí giáo viên, cơ sở vật chất, thiết bị và ngân sách cho trường chuyên, trường năng khiếu do Nhà nước thành lập; có chính sách ưu đãi đối với trường năng khiếu do tổ chức, cá nhân thành lập. | 2 | 62 | Trường chuyên, trường năng khiếu | 43/2019/QH190 | Nhà nước; giáo viên; cơ sở vật chất; thiết bị; ngân sách; trường chuyên; trường năng khiếu; Nhà nước; tổ chức; cá nhân | ưu tiên; có chính sách ưu đãi | (Nhà nước, 优待, 教师);(Nhà nước, 优待, 基础设施);(Nhà nước, 优待, 设备);(Nhà nước, 优待, 银行预算);(Nhà nước, 优待, 校专);(校专, 由, 国家建立);(组织, 有, 特殊学校);(个人, 有, 特殊学校);(特殊学校, 对应, 优惠政策) |
178 | Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, quy định chương trình giáo dục nâng cao, quy chế tổ chức và hoạt động của trường chuyên, trường năng khiếu. | 3 | 62 | Trường chuyên, trường năng khiếu | 43/2019/QH191 | Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; chương trình giáo dục nâng cao; quy chế tổ chức; trường chuyên; trường năng khiếu | quy định về; quy chế tổ chức và hoạt động của; trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của | (Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định về, chương trình giáo dục nâng cao);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định về, quy chế tổ chức và hoạt động của trường chuyên);(Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định về, quy chế tổ chức và hoạt động của trường năng khiếu);(Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã h... |
179 | Nhà nước thành lập và khuyến khích tổ chức, cá nhân thành lập trường, lớp dành cho người khuyết tật nhằm giúp người khuyết tật được phục hồi chức năng, học văn hóa, học nghề và hòa nhập cộng đồng. | 1 | 63 | Trường, lớp dành cho người khuyết tật | 43/2019/QH192 | Nhà nước; tổ chức; cá nhân; trường; lớp; người khuyết tật; phục hồi chức năng; học văn hóa; học nghề; hòa nhập cộng đồng | thành lập; khuyến khích; nhằm giúp; phục hồi chức năng; học văn hóa; học nghề; hòa nhập cộng đồng | (Nhà nước, thành lập, trường);(Nhà nước, thành lập, lớp);(Nhà nước, khuyến khích, tổ chức);(Nhà nước, khuyến khích, cá nhân);(tổ chức, cá nhân, thành lập, trường);(tổ chức, cá nhân, thành lập, lớp);(trường, lớp, nhằm giúp, người khuyết tật);(trường, lớp, nhằm giúp, phục hồi chức năng);(trường, lớp, nhằm giúp, học văn h... |
180 | Nhà nước ưu tiên bố trí giáo viên, cơ sở vật chất, thiết bị và ngân sách cho trường, lớp dành cho người khuyết tật do Nhà nước thành lập; có chính sách ưu đãi đối với trường, lớp dành cho người khuyết tật do tổ chức, cá nhân thành lập. | 2 | 63 | Trường, lớp dành cho người khuyết tật | 43/2019/QH193 | Nhà nước; giáo viên; cơ sở vật chất; thiết bị; ngân sách; trường; lớp; người khuyết tật; tổ chức; cá nhân | ưu tiên; có chính sách ưu đãi | (Nhà nước, 优待, 教师);(Nhà nước, 优待, 基础设施);(Nhà nước, 优待, 设备);(Nhà nước, 优待, 预算);(Nhà nước, 有优惠政策, 为残疾人设立的学校和班级);(组织或个人, 有优惠政策, 为残疾人设立的学校和班级) |
181 | Trường giáo dưỡng có nhiệm vụ giáo dục người chưa thành niên vi phạm pháp luật để đối tượng này rèn luyện, phát triển lành mạnh, trở thành người lương thiện, có khả năng tái hòa nhập vào đời sống xã hội. | 1 | 64 | Trường giáo dưỡng | 43/2019/QH194 | trường giáo dưỡng; người chưa thành niên; pháp luật; rèn luyện; phát triển lành mạnh; người lương thiện; tái hòa nhập; đời sống xã hội | có nhiệm vụ; rèn luyện; phát triển lành mạnh; trở thành; tái hòa nhập vào; có khả năng | ('trường giáo dưỡng', 'có nhiệm vụ', 'giáo dục người chưa thành niên');('người chưa thành niên', 'rèn luyện', '');('người chưa thành niên', 'phát triển lành mạnh', '');('người chưa thành niên', 'trở thành', 'người lương thiện');('người chưa thành niên', 'có khả năng', 'tái hòa nhập');('người chưa thành niên', 'tái hòa ... |
182 | Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chương trình giáo dục cho trường giáo dưỡng. | 2 | 64 | Trường giáo dưỡng | 43/2019/QH195 | Bộ trưởng Bộ Công an; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | chủ trì; phối hợp với; quy định | (Bộ trưởng Bộ Công an, quy định, chương trình giáo dục);(Bộ trưởng Bộ Công an, chủ trì, quy định);(Bộ trưởng Bộ Công an, phối hợp với, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo);(Bộ trưởng Bộ Công an, phối hợp với, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) |
183 | Cơ sở giáo dục khác trong hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm: a) Nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập, lớp xóa mù chữ, lớp ngoại ngữ, lớp tin học, lớp dành cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn không có điều kiện đi học ở trường, lớp dành cho trẻ khuyết tật; b) Trung tâm giáo dục thường xuyên, trung t... | 1 | 65 | Cơ sở giáo dục khác | 43/2019/QH196 | cơ sở giáo dục; hệ thống giáo dục quốc dân; nhóm trẻ độc lập; lớp mẫu giáo độc lập; lớp mầm non độc lập; lớp xóa mù chữ; lớp ngoại ngữ; lớp tin học; lớp dành cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn không có điều kiện đi học ở trường; lớp dành cho trẻ khuyết tật; trung tâm giáo dục thường xuyên; trung tâm giáo dục nghề nghiệp ... | bao gồm; thuộc về | (cơ sở giáo dục, bao gồm, nhóm trẻ độc lập);(cơ sở giáo dục, bao gồm, lớp mẫu giáo độc lập);(cơ sở giáo dục, bao gồm, lớp mầm non độc lập);(cơ sở giáo dục, bao gồm, lớp xóa mù chữ);(cơ sở giáo dục, bao gồm, lớp ngoại ngữ);(cơ sở giáo dục, bao gồm, lớp tin học);(cơ sở giáo dục, bao gồm, lớp dành cho trẻ em có hoàn cảnh ... |
184 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục khác quy định tại khoản 1 Điều này chịu trách nhiệm về chất lượng giáo dục, quản lý, điều hành cơ sở giáo dục theo quy định của pháp luật. | 2 | 65 | Cơ sở giáo dục khác | 43/2019/QH197 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục; chất lượng giáo dục; quản lý; điều hành cơ sở giáo dục; quy định của pháp luật | chịu trách nhiệm về; quản lý; điều hành | (người đứng đầu cơ sở giáo dục, chịu trách nhiệm về, chất lượng giáo dục);(người đứng đầu cơ sở giáo dục, quản lý, quản lý, điều hành cơ sở giáo dục);(người đứng đầu cơ sở giáo dục, điều hành, điều hành cơ sở giáo dục) |
185 | Chính phủ quy định chi tiết điều kiện, thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đình chỉ hoạt động của cơ sở giáo dục quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, trừ trung tâm giáo dục nghề nghiệp. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, tron... | 3 | 65 | Cơ sở giáo dục khác | 43/2019/QH198 | Chính phủ; Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; cơ sở giáo dục; trung tâm giáo dục nghề nghiệp; điều kiện; thẩm quyền; thành lập; cho phép thành lập; sáp nhập; chia; tách; giải thể; đình chỉ hoạt động; tổ chức; hoạt động; trung tâm giáo dục nghề nghiệp... | quy định chi tiết; quy định; trong phạm vi; quy định | (Chính phủ, quy định chi tiết, điều kiện);(Chính phủ, quy định chi tiết, thẩm quyền thành lập);(Chính phủ, quy định chi tiết, cho phép thành lập);(Chính phủ, quy định chi tiết, sáp nhập);(Chính phủ, quy định chi tiết, chia);(Chính phủ, quy định chi tiết, tách);(Chính phủ, quy định chi tiết, giải thể);(Chính phủ, quy đị... |
186 | Nhà giáo làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong cơ sở giáo dục, trừ cơ sở giáo dục quy định tại điểm c khoản 1 Điều 65 của Luật này. Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục khác, giảng dạy trình độ sơ cấp, trung cấp gọi là giáo viên; nhà giáo giảng dạy từ trình độ cao đẳng trở lê... | 1 | 66 | Vị trí, vai trò của nhà giáo | 43/2019/QH199 | nhà giáo; giảng dạy; giáo dục; cơ sở giáo dục; giáo viên; giảng viên; trình độ sơ cấp; trung cấp; cơ sở giáo dục mầm non; giáo dục phổ thông; cơ sở giáo dục khác; điểm c khoản 1 Điều 65 của Luật này | làm nhiệm vụ giảng dạy; giáo dục trong; trừ; giảng dạy ở; gọi là; giảng dạy từ; gọi là | (nhà giáo, làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong);(nhà giáo, giảng dạy ở, cơ sở giáo dục mầm non);(nhà giáo, giảng dạy ở, giáo dục phổ thông);(nhà giáo, giảng dạy ở, cơ sở giáo dục khác);(nhà giáo, giảng dạy từ, trình độ sơ cấp);(nhà giáo, giảng dạy từ, trung cấp);(nhà giáo, gọi là, giáo viên);(nhà giáo, gọi là, giảng... |
187 | Nhà giáo có vai trò quyết định trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục, có vị thế quan trọng trong xã hội, được xã hội tôn vinh. | 2 | 66 | Vị trí, vai trò của nhà giáo | 43/2019/QH200 | Nhà giáo; vai trò; quyết định; chất lượng giáo dục; vị thế; quan trọng; xã hội; tôn vinh | có vai trò quyết định; có vị thế quan trọng; được tôn vinh | (Nhà giáo, có vai trò quyết định, chất lượng giáo dục);(Nhà giáo, có vị thế quan trọng, xã hội);(Nhà giáo, được tôn vinh, xã hội) |
188 | Nhà giáo phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây: 1. Có phẩm chất, tư tưởng, đạo đức tốt; 2. Đáp ứng chuẩn nghề nghiệp theo vị trí việc làm; 3. Có kỹ năng cập nhật, nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ; 4. Bảo đảm sức khỏe theo yêu cầu nghề nghiệp. | null | 67 | Tiêu chuẩn của nhà giáo | 43/2019/QH201 | Nhà giáo; phẩm chất; tư tưởng; đạo đức; chuẩn nghề nghiệp; vị trí việc làm; kỹ năng; cập nhật; năng lực chuyên môn; nghiệp vụ; sức khỏe; yêu cầu nghề nghiệp | đáp ứng; có; đáp ứng; có; bảo đảm | (Nhà giáo, đáp ứng, phẩm chất);(Nhà giáo, đáp ứng, tư tưởng);(Nhà giáo, đáp ứng, đạo đức);(Nhà giáo, đáp ứng, chuẩn nghề nghiệp);(Nhà giáo, đáp ứng, vị trí việc làm);(Nhà giáo, có, kỹ năng);(Nhà giáo, có, cập nhật);(Nhà giáo, có, năng lực chuyên môn);(Nhà giáo, có, nghiệp vụ);(Nhà giáo, bảo đảm, sức khỏe);(Nhà giáo, bả... |
189 | Giáo sư, phó giáo sư là chức danh của nhà giáo đang giảng dạy, nghiên cứu khoa học ở cơ sở giáo dục đại học đáp ứng tiêu chuẩn giáo sư, phó giáo sư do cơ sở giáo dục đại học bổ nhiệm. | 1 | 68 | Giáo sư, phó giáo sư | 43/2019/QH202 | giáo sư; phó giáo sư; nhà giáo; cơ sở giáo dục đại học; tiêu chuẩn giáo sư; tiêu chuẩn phó giáo sư; cơ sở giáo dục đại học | bổ nhiệm; | (Giáo sư, bổ nhiệm, cơ sở giáo dục đại học);(phó giáo sư, bổ nhiệm, cơ sở giáo dục đại học);(nhà giáo, bổ nhiệm, cơ sở giáo dục đại học) |
190 | Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư. | 2 | 68 | Giáo sư, phó giáo sư | 43/2019/QH203 | Thủ tướng Chính phủ; tiêu chuẩn; thủ tục bổ nhiệm; miễn nhiệm chức danh; giáo sư; phó giáo sư | quy định về; | (Thủ tướng Chính phủ, quy định về, tiêu chuẩn);(Thủ tướng Chính phủ, quy định về, thủ tục bổ nhiệm);(Thủ tướng Chính phủ, quy định về, miễn nhiệm chức danh) |
191 | Giảng dạy, giáo dục theo mục tiêu, nguyên lý giáo dục, thực hiện đầy đủ và có chất lượng chương trình giáo dục. | 1 | 69 | Nhiệm vụ của nhà giáo | 43/2019/QH204 | giảng dạy; giáo dục; mục tiêu; nguyên lý giáo dục; chương trình giáo dục; chất lượng | giảng dạy, giáo dục theo mục tiêu, giáo dục theo nguyên lý giáo dục, giáo dục thực hiện chương trình giáo dục, giáo dục đảm bảo chất lượng | ('giảng dạy', 'giảng dạy theo mục tiêu', 'giáo dục');('giáo dục', 'giảng dạy theo nguyên lý giáo dục', 'giáo dục');('giáo dục', 'giáo dục theo mục tiêu', 'chương trình giáo dục');('giáo dục', 'giáo dục theo nguyên lý giáo dục', 'chương trình giáo dục');('giáo dục', 'giáo dục đảm bảo chất lượng', 'chương trình giáo dục'... |
192 | Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân, điều lệ nhà trường, quy tắc ứng xử của nhà giáo. | 2 | 69 | Nhiệm vụ của nhà giáo | 43/2019/QH205 | Gương mẫu; thực hiện nghĩa vụ công dân; điều lệ nhà trường; quy tắc ứng xử; nhà giáo | gương mẫu thực hiện; điều lệ nhà trường quy định; quy tắc ứng xử thuộc về | (Gương mẫu, gương mẫu thực hiện, nghĩa vụ công dân);(điều lệ nhà trường, quy định, quy tắc ứng xử);(quy tắc ứng xử, thuộc về, nhà giáo) |
193 | Giữ gìn phẩm chất, uy tín, danh dự của nhà giáo; tôn trọng, đối xử công bằng với người học; bảo vệ các quyền, lợi ích chính đáng của người học. | 3 | 69 | Nhiệm vụ của nhà giáo | 43/2019/QH206 | nhân viên giáo dục; người học; quyền; lợi ích chính đáng | giữ gìn; tôn trọng; bảo vệ | (Giữ gìn, bảo vệ, lợi ích chính đáng);(Giữ gìn, bảo vệ, người học);(tôn trọng, giữ gìn, phẩm chất);(tôn trọng, giữ gìn, uy tín);(tôn trọng, giữ gìn, danh dự);(bảo vệ, giữ gìn, phẩm chất);(bảo vệ, giữ gìn, uy tín);(bảo vệ, giữ gìn, danh dự) |
194 | Học tập, rèn luyện để nâng cao phẩm chất đạo đức, trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, đổi mới phương pháp giảng dạy, nêu gương tốt cho người học. | 4 | 69 | Nhiệm vụ của nhà giáo | 43/2019/QH207 | phẩm chất đạo đức; trình độ chính trị; chuyên môn; nghiệp vụ; đổi mới phương pháp giảng dạy; người học | nâng cao; nêu gương cho | (Học tập, nâng cao, phẩm chất đạo đức);(Học tập, nâng cao, trình độ chính trị);(Học tập, nâng cao, chuyên môn);(Học tập, nâng cao, nghiệp vụ);(Học tập, nêu gương cho, người học);(rèn luyện, nâng cao, phẩm chất đạo đức);(rèn luyện, nâng cao, trình độ chính trị);(rèn luyện, nâng cao, chuyên môn);(rèn luyện, nâng cao, ngh... |
195 | Quyền của nhà giáo: 1. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. 2. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. 3. Được hợp đồng thỉnh giảng, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học. 4. Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. 5. Được nghỉ h... | null | 70 | Quyền của nhà giáo | 43/2019/QH208 | được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo; được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; hợp đồng thỉnh giảng, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học; tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể; nghỉ hè theo quy định của Chính phủ; các ngày nghỉ khác ... | được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo; được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; được hợp đồng thỉnh giảng, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học; được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể; được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ; được... | ('nhà giáo', 'được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo', 'được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo');('nhà giáo', 'được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ', 'được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ');('nhà giáo', 'được hợp đồng thỉnh giảng, nghiên cứu kh... |
196 | Thỉnh giảng là việc cơ sở giáo dục mời người đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 67 của Luật này đến giảng dạy. Người được cơ sở giáo dục mời giảng dạy được gọi là giáo viên thỉnh giảng hoặc giảng viên thỉnh giảng. | 1 | 71 | Thỉnh giảng | 43/2019/QH209 | Luật này; cơ sở giáo dục; người; giáo viên thỉnh giảng; giảng viên thỉnh giảng | thỉnh giảng về; mời đến giảng dạy; được gọi là | (Luật này, mời đến giảng dạy, cơ sở giáo dục);(giáo viên thỉnh giảng, được gọi là, người);(giảng viên thỉnh giảng, được gọi là, người) |
197 | Giáo viên, giảng viên thỉnh giảng phải thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 69 của Luật này. Giáo viên, giảng viên thỉnh giảng là cán bộ, công chức, viên chức phải bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ nơi mình công tác. | 2 | 71 | Thỉnh giảng | 43/2019/QH210 | Điều 69 của Luật này; giáo viên; giảng viên thỉnh giảng; cán bộ; công chức; viên chức | thực hiện; là; bảo đảm hoàn thành | (giáo viên, thực hiện, Điều 69 của Luật này);(giảng viên thỉnh giảng, thực hiện, Điều 69 của Luật này);(giáo viên, là, cán bộ);(giáo viên, là, công chức);(giáo viên, là, viên chức);(giảng viên thỉnh giảng, là, cán bộ);(giảng viên thỉnh giảng, là, công chức);(giảng viên thỉnh giảng, là, viên chức);(giáo viên, bảo đảm ho... |
198 | Khuyến khích việc mời nhà giáo, nhà khoa học trong nước, nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài đến giảng dạy tại cơ sở giáo dục theo chế độ thỉnh giảng. | 3 | 71 | Thỉnh giảng | 43/2019/QH211 | nhà giáo; nhà khoa học trong nước; nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài; người nước ngoài; cơ sở giáo dục | mời đến giảng dạy tại; | (nhà giáo, mời đến giảng dạy tại, cơ sở giáo dục);(nhà khoa học trong nước, mời đến giảng dạy tại, cơ sở giáo dục);(nhà khoa học là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, mời đến giảng dạy tại, cơ sở giáo dục);(người nước ngoài, mời đến giảng dạy tại, cơ sở giáo dục) |
199 | Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo được quy định như sau: a) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm trở lên đối với giáo viên mầm non; b) Có bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên trở lên đối với giáo viên tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông. Trường hợp môn học chưa đủ giáo viên có bằng cử nhân thuộc ... | 1 | 72 | Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo | 43/2019/QH212 | trình độ chuẩn được đào tạo; nhà giáo; giáo viên mầm non; bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm; giáo viên tiểu học; trung học cơ sở; trung học phổ thông; bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên; môn học; giáo viên có bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên; bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệ... | được quy định như; có bằng tốt nghiệp; có bằng cử nhân; có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm; có bằng thạc sĩ; có bằng tiến sĩ; thực hiện theo quy định | ('trình độ chuẩn được đào tạo', 'được quy định như', 'nhà giáo');('nhà giáo', 'có bằng tốt nghiệp', 'bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm');('nhà giáo', 'có bằng tốt nghiệp', 'bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên');('giáo viên mầm non', 'có bằng tốt nghiệp', 'bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm');('giáo viên tiểu học', ... |
200 | Chính phủ quy định lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, quy định việc sử dụng nhà g... | 2 | 72 | Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo | 43/2019/QH213 | Chính phủ; Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; giáo viên mầm non; giáo viên tiểu học; giáo viên trung học cơ sở; nhà giáo | quy định về; quy định về; quy định về; quy định về | (Chính phủ, quy định về, lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non);(Chính phủ, quy định về, lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên tiểu học);(Chính phủ, quy định về, lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên trung học cơ sở);(Chính phủ,... |
201 | Nhà nước có chính sách đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ cho nhà giáo; nhà giáo được cử đi đào tạo, bồi dưỡng được hưởng lương và phụ cấp theo quy định của Chính phủ. | 1 | 73 | Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo | 43/2019/QH214 | chính sách đào tạo, bồi dưỡng; nhà giáo; trình độ chính trị; chuyên môn; nghiệp vụ; Chính phủ | đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ cho; nhà giáo được cử đi đào tạo, bồi dưỡng được hưởng lương và phụ cấp theo quy định của | (Nhà nước, có chính sách đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ cho, nhà giáo);(nhà giáo, được cử đi đào tạo, bồi dưỡng được hưởng lương và phụ cấp theo quy định của, Chính phủ) |
202 | Cơ sở giáo dục có trách nhiệm tạo điều kiện để nhà giáo được đào tạo, bồi dưỡng đạt chuẩn theo quy định của pháp luật. | 2 | 73 | Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo | 43/2019/QH215 | cơ sở giáo dục; nhà giáo; đào tạo; bồi dưỡng; quy định của pháp luật | có trách nhiệm; tạo điều kiện cho; được đào tạo; bồi dưỡng đạt chuẩn theo; quy định của pháp luật | (cơ sở giáo dục, có trách nhiệm, tạo điều kiện cho);(nhà giáo, được đào tạo, bồi dưỡng đạt chuẩn theo quy định của pháp luật) |
203 | Cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo gồm trường sư phạm, cơ sở giáo dục có khoa sư phạm, cơ sở giáo dục được phép đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo. | 1 | 74 | Cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục | 43/2019/QH216 | cơ sở giáo dục; trường sư phạm; cơ sở giáo dục có khoa sư phạm; cơ sở giáo dục được phép đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo | thực hiện nhiệm vụ đào tạo; bồi dưỡng nhà giáo | (cơ sở giáo dục, thực hiện nhiệm vụ đào tạo, trường sư phạm);(cơ sở giáo dục, thực hiện nhiệm vụ đào tạo, cơ sở giáo dục có khoa sư phạm);(cơ sở giáo dục, thực hiện nhiệm vụ đào tạo, cơ sở giáo dục được phép đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo);(cơ sở giáo dục, bồi dưỡng nhà giáo, trường sư phạm);(cơ sở giáo dục, bồi dưỡng nhà... |
End of preview. Expand in Data Studio
No dataset card yet
- Downloads last month
- 13