Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
movie_name
stringlengths
19
94
audio_id
int64
1
231
audio
audioduration (s)
0.9
40.2
korean_text
stringlengths
19
606
vi_text
stringlengths
20
847
start_time
float64
23.6
8.08k
end_time
float64
45.6
8.09k
duration
float64
0.83
40.1
Seoul Vibe/Seoul Vibe_1
1
<|0.00|> 야, 이 와중에 영화 찍고 있냐? <|1.84|> <|1.92|> 아, 마지막이니까 기념으로 찍는 거지 <|3.96|> <|4.04|> 수학여행 왔어? <|5.16|> <|5.26|> 무슨 기념이야, 기념은 야, 정신 챙겨 <|8.26|> <|10.22|> 어? 형, 언덕! <|11.34|>
<|0.00|> Này, giờ này mà còn quay à? <|1.84|> <|1.92|> Đây là lần cuối nên mới quay làm kỷ niệm. <|3.96|> <|4.04|> Đi thực tế đấy à? <|5.16|> <|5.26|> Kỷ niệm cái gì mà kỷ niệm. Này, chuẩn bị tinh thần. <|8.26|> <|10.22|> Anh, đồi kìa! <|11.34|>
37.287
48.631
11.344
Seoul Vibe/Seoul Vibe_2
2
<|0.00|> 어휴 저 또라이 새끼들 <|1.96|> <|11.76|> 카림 <|12.80|> <|13.88|> 물건 온다, 빨리빨리! <|16.02|> <|16.98|> 알았어요, 알았어요 <|18.18|>
<|0.00|> Mấy thằng ngông cuồng. <|1.96|> <|11.76|> Nhanh lên. <|12.80|> <|13.88|> Hàng đến rồi, nhanh lên, nhanh lên! <|16.02|> <|16.98|> Vâng! <|18.18|>
81.164
99.349
18.185
Seoul Vibe/Seoul Vibe_3
3
<|0.00|> '예스!' <|0.82|> <|14.00|> 뭐야? 이번엔 총이야? <|16.14|> <|18.10|> 어쩐지 살벌하더라 하, 모래 털어, 모래 <|19.94|> <|20.94|> 모래 털어 <|22.10|> <|23.36|> 군대를 가 봤어야 알지 이 새끼들, 야 <|25.32|> <|28.40|> 꺼내 봐 <|29.44|>
<|0.00|> Tuyệt vời! <|0.82|> <|14.00|> Gì thế này? Lần này là súng à? <|16.14|> <|18.10|> Thảo nào thấy rợn người. Phủi cát đi. <|19.94|> <|20.94|> Phủi cát. <|22.10|> <|23.36|> Phải đi lính mới biết chứ. Này. <|25.32|> <|28.40|> Mở ra xem đi. <|29.44|>
122.831
152.277
29.446
Seoul Vibe/Seoul Vibe_4
4
<|0.00|> 씁, 지명수배 뭐, 그런 건가? <|2.42|> <|5.66|> 오, 형! <|6.50|> <|9.30|> '오 마이 갓' <|11.54|> <|12.80|> 소장님! <|13.72|> <|14.80|> '브로!' <|16.06|> <|16.14|> '아이 러브 유' <|17.14|> <|18.48|> 씁, 내가 확 다 그냥 쫙 찢어 버리려다가 <|20.98|> <|21.06|> 아휴, 찢어져, 찢어져 그렇게 좋냐? <|22.86|> <|22.94|> 아, 우리 형 여기 나가는 게 꿈이잖아요 <|25.32|>
<|0.00|> Là lệnh truy nã chăng? <|2.42|> <|5.66|> Anh! <|6.50|> <|9.30|> Trời đất ơi. <|11.54|> <|12.80|> Sếp! <|13.72|> <|14.80|> Anh! <|16.06|> <|16.14|> Em yêu anh! <|17.14|> <|18.48|> Đang định xé tan ra Rách bây giờ. <|20.98|> <|21.06|> Vui thế cơ à? <|22.86|> <|22.94|> Anh em vẫn mơ tham dự giải này mà. <|25.32|>
157.365
182.682
25.317
Seoul Vibe/Seoul Vibe_5
5
<|0.00|> 야, 거기 나가려면 돈 많이 벌어야 될걸, 어? <|2.46|> <|2.96|> 너희 미국 가서도 이렇게 돈 벌기 쉽지 않다, 알지? <|5.80|> <|5.88|> 아무튼 생각 있으면 언제든 다시 오라고 <|8.50|> <|9.08|> 운전 하나만큼은 너희가 사우디에서 최고니까 <|11.50|> <|11.58|> 에이, 소장님! <|12.80|> <|13.46|> 우리 형이 세계에서 제일 잘하지! <|15.26|> <|15.34|> '월드 이찌방!' <|16.42|> <|16.52|> 아유, 야, 참 <|17.38|> <|17.48|> 그 양키 놈들...
<|0.00|> Đến đó chắc kiếm được nhiều tiền lắm nhỉ? <|2.46|> <|2.96|> Có sang Mỹ cũng khó mà kiếm được nhiều thế này. <|5.80|> <|5.88|> Có ý định thì quay lại bất cứ lúc nào. <|8.50|> <|9.08|> Vì ở Ả Rập Xê Út các cậu lái giỏi nhất. <|11.50|> <|11.58|> Ôi, sếp. <|12.80|> <|13.46|> Anh em giỏi nhất thế giới chứ. <|15.26|...
186.102
212.253
26.151
Seoul Vibe/Seoul Vibe_6
6
<|0.00|> 내가 수리비랑 경비 다 떼려다가 도로 넣었다 <|3.70|> <|5.12|> 정으로 소장님 <|6.54|> <|8.12|> 장수하실 겁니다 <|9.30|> <|11.84|> 너희들은 뭐 없냐, 어? <|13.88|> <|14.50|> 정 없는 새끼들아 <|15.64|> <|15.72|> 있지 <|16.88|> <|18.68|> 소장님, 여기 <|20.48|> <|23.02|> 꺼져, 꺼져, 이 새끼들아 꺼져, 이 새끼들아! <|25.44|> <|26.60|> 갈게요 야! <|28.02|>
<|0.00|> Tôi định trừ hết phí sửa chữa và chi phí khác nhưng lại thôi. <|3.70|> <|5.12|> Nể tình nghĩa. Sếp <|6.54|> <|8.12|> Anh sẽ trường thọ. <|9.30|> <|11.84|> Các cậu có gì hả? <|13.88|> <|14.50|> Mấy kẻ vô tình này. <|15.64|> <|15.72|> Có chứ. <|16.88|> <|18.68|> Sếp, đây. <|20.48|> <|23.02|> Biến đi, mấy thằng n...
213.213
241.241
28.028
Seoul Vibe/Seoul Vibe_7
7
<|0.00|> 너희 집에 가면 짜장면 먹을 거냐? <|2.84|> <|5.46|> 만수르 <|6.46|> <|7.00|> 잘 있어 준기, 동욱, 어디 가? <|9.38|> <|9.46|> 어, 엉아들 이제 집에 가 '고잉 홈' <|11.72|> <|12.46|> '웨어, 웨어, 홈?' <|14.10|> <|16.42|> 서울! <|17.48|> <|18.06|> '코리아!' <|19.10|>
<|0.00|> Về nhà, các cậu sẽ ăn mỳ tương đen à? <|2.84|> <|5.46|> Mansour. <|6.46|> <|7.00|> Tạm biệt. Joon-gi, Dong-wook, các anh đi đâu? <|9.38|> <|9.46|> Các anh về nhà đây. <|11.72|> <|12.46|> Nhà các anh ở đâu? <|14.10|> <|16.42|> Seoul. <|17.48|> <|18.06|> Hàn Quốc. <|19.10|>
241.324
260.426
19.102
Seoul Vibe/Seoul Vibe_8
8
<|0.00|> 잘 가 어, 누나 안녕! <|1.58|> <|7.26|> '점프 온 잇, 점프 온 잇' <|9.54|> <|11.00|> '점프 온 잇' <|12.22|> <|24.86|> 이게 누구랴? <|26.32|> <|26.94|> '해브 어 굿 데이'여 <|28.56|>
<|0.00|> Đi nhé. Vâng, chào chị! <|1.58|> <|7.26|> Nhảy lên nào. <|9.54|> <|11.00|> Nhảy lên nào. <|12.22|> <|24.86|> Ai đây? <|26.32|> <|26.94|> Chúc một ngày tốt lành. <|28.56|>
300.675
329.245
28.57
Seoul Vibe/Seoul Vibe_9
9
<|0.00|> 사우디서 길 안 잃어 먹고 잘 댕긴 겨? <|2.46|> <|9.76|> 너희들 오늘 때깔이 어마어마하네! <|12.18|> <|13.64|> 준기야! 복남이 형! <|15.46|> <|15.56|> 동욱아! <|16.72|> <|22.14|> 우와, 맥도날드! <|23.52|> <|23.60|> 아, 행님, 감동이여! <|25.98|>
<|0.00|> Không bị lạc ở Ả Rập Xê Út đấy chứ? <|2.46|> <|9.76|> Hôm nay các cậu trông sáng sủa quá nhỉ! <|12.18|> <|13.64|> Joon-gi! Anh Bok-nam! <|15.46|> <|15.56|> Dong-wook! <|16.72|> <|22.14|> Bánh Mc Donald's! <|23.52|> <|23.60|> Anh, cảm động quá! <|25.98|>
331.08
357.065
25.985
Seoul Vibe/Seoul Vibe_10
10
<|0.00|> 이야, 세상 좋아졌다 서울에서 맥도날드를 다 보고 <|3.70|> <|3.80|> 참, 나, 이게 바로 서울의 맛 아니여? <|5.80|> <|5.88|> '서울은 세계로 세계는 서울로' 몰러? <|8.88|> <|8.96|> 에이, 씨 <|9.84|> <|9.92|> 와, 형님, 택시 바꿨슈? <|11.88|> <|12.50|> 아따, 능력자여! <|14.26|> <|14.34|> '마이 카' 몰러? '디스 이즈 마이 카', 어? <|17.22|> <|17.30|> 트렁크나 열어 <|18.44|> <|18.52|> 엉아 차 뽑았다 너를 데리러 왔어 ...
<|0.00|> Đời tốt đẹp hơn rồi. Còn thấy cả Mc Donald's ở Seoul. <|3.70|> <|3.80|> Chuẩn hương vị Seoul luôn đó. <|5.80|> <|5.88|> "Seoul đến thế giới, thế giới đến Seoul", không biết à? <|8.88|> <|8.96|> Ôi trời. <|9.84|> <|9.92|> Anh đổi taxi rồi à? <|11.88|> <|12.50|> Anh giỏi thật đấy! <|14.26|> <|14.34|> "My car", k...
357.94
386.677
28.737
Seoul Vibe/Seoul Vibe_11
11
<|0.00|> 야, 복남아 <|1.00|> <|1.08|> 빨리 타! 빨리 타! <|2.46|> <|2.54|> 어? 왜 그려? <|3.78|> <|10.34|> 뭔데 그려, 잉? <|12.34|> <|12.42|> 누구여? <|13.30|> <|13.84|> 몰라, 처음 본 놈들이야 <|16.46|> <|16.56|> 몰러? <|17.76|> <|17.84|> 너 이놈의 새끼, 너 사우디까지 가서 또 사고 친 겨? <|20.44|> <|20.52|> '헤이, 헤이, 헤이!' <|22.26|> <|22.34|> 아이, 씨, 내 햄버거 <|23.86|>
<|0.00|> Này, Bok-nam. <|1.00|> <|1.08|> Lên xe nhanh lên! <|2.46|> <|2.54|> Sao thế? <|3.78|> <|10.34|> Có chuyện gì vậy? <|12.34|> <|12.42|> Ai đấy? <|13.30|> <|13.84|> Không biết, hôm nay mới gặp lần đầu. <|16.46|> <|16.56|> Không biết á? <|17.76|> <|17.84|> Cái thằng, sang tận Ả Rập Xê Út mà vẫn gây chuyện à? <|20....
392.35
416.207
23.857
Seoul Vibe/Seoul Vibe_12
12
<|0.00|> 햄버거? <|0.82|> <|2.08|> 야, 일단 실어, 가자 <|4.08|> <|22.44|> 형 <|23.44|> <|23.52|> 우리 동네 왜 이래? <|24.82|> <|25.60|> 어쩌다가 이렇게 된 거야? <|26.90|>
<|0.00|> Bánh kẹp à? <|0.82|> <|2.08|> Này, cho lên xe đã. Mau nào. <|4.08|> <|22.44|> Anh ơi. <|23.44|> <|23.52|> Xóm mình sao thế này? <|24.82|> <|25.60|> Sao lại ra nông nỗi này? <|26.90|>
424.924
451.826
26.902
Seoul Vibe/Seoul Vibe_13
13
<|0.00|> 말해 뭐 혀 <|1.00|> <|1.50|> 올림픽 한다고 정비 사업이니 뭐니 지랄하더구먼 <|3.96|> <|4.04|> 싹 다 밀어 버린 거 아니여 <|5.70|> <|6.34|> 그, 뭐라더라? <|7.72|> <|7.80|> 잉, '가시권 우선 정비' <|9.96|> <|10.04|> 정비는 무신, 이게 전쟁터지, 씨 <|12.72|> <|12.80|> 안 그려? <|13.64|> <|14.80|> 아휴, 가 <|16.42|> <|22.90|> 환영식 한번 버라이어티하다 <|24.28|>
<|0.00|> Nhắc đến làm gì. <|1.00|> <|1.50|> Là dự án bảo trì vì đăng cai Olympic. <|3.96|> <|4.04|> Họ ủi sạch hết. <|5.70|> <|6.34|> Gì ấy nhỉ? <|7.72|> <|7.80|> À, bảo trì ưu tiên tầm nhìn. <|9.96|> <|10.04|> Bảo trì cái nỗi gì. Bãi chiến trường thì có. <|12.72|> <|12.80|> Không đúng à? <|13.64|> <|14.80|> Đi thôi. <...
454.328
478.603
24.275
Seoul Vibe/Seoul Vibe_14
14
<|0.00|> 박동욱이 <|1.28|> <|2.46|> 김치 맛이 그리웠지? <|3.80|> <|7.04|> 얘들아, 가자! <|8.30|> <|20.10|> 비켜 봐, 안 보이잖아, 씨! <|21.52|> <|23.18|> 형, 갈치 형이다, 갈치 형 <|24.82|> <|25.32|> 이야, 저 형들 아직도 여기 있어? <|27.28|> <|27.36|> 박동욱이 <|28.44|>
<|0.00|> Park Dong-wook. <|1.28|> <|2.46|> Nhớ hương vị kim chi nhỉ? <|3.80|> <|7.04|> Anh em, đi thôi! <|8.30|> <|20.10|> Tránh ra, chả thấy gì cả. <|21.52|> <|23.18|> Anh, anh Galchi kìa! <|24.82|> <|25.32|> Các anh ấy vẫn ở đây ư? <|27.28|> <|27.36|> Park Dong-wook. <|28.44|>
483.649
512.094
28.445
Seoul Vibe/Seoul Vibe_15
15
<|0.00|> 그동안 이 몸이 피똥 싸게 실력을 갈고닦았지 <|3.16|> <|4.80|> 아휴, 저 꼴통 새끼, 저거 <|7.30|> <|7.38|> 또 뭔 시비를 털려고 <|9.34|> <|9.42|> 쟤는 왜 그렇게 동욱이 너를 싫어하냐? 뭐 원수 진 겨? <|12.80|>
<|0.00|> Thời gian qua, cơ thể này đã mài giũa cật lực. <|3.16|> <|4.80|> Thằng ngu ngốc kia. <|7.30|> <|7.38|> Lại định gây sự gì đây? <|9.34|> <|9.42|> Dong-wook, sao họ ghét cậu thế? Gây thù chuốc oán gì à? <|12.80|>
512.72
525.525
12.805
Seoul Vibe/Seoul Vibe_16
16
<|0.00|> 동욱아 너 시방 뭐 하는 겨? <|1.88|> <|4.16|> 더 세게 밟아, 씨! <|5.08|> <|5.16|> 잘 봐라, 이게 진짜 바이브지 <|7.84|> <|14.68|> 야, 씨! <|16.26|> <|25.56|> 야, 동욱아 <|27.24|> <|27.32|> 야, 인마! 야, 인마, 왜 그러는 겨! <|29.40|>
<|0.00|> Dong-wook, làm gì vậy? <|1.88|> <|4.16|> Hết tốc lực! <|5.08|> <|5.16|> Nhìn kỹ nhé, đây là rung cảm thực sự. <|7.84|> <|14.68|> Này! <|16.26|> <|25.56|> Này, Dong-wook. <|27.24|> <|27.32|> Này, làm gì thế? <|29.40|>
543.709
573.114
29.405
Seoul Vibe/Seoul Vibe_17
17
<|0.00|> 동욱아, 동욱아! <|2.00|> <|16.60|> 와이퍼 와이퍼 앞에 닦아 봐, 빨리! <|18.60|> <|20.76|> 어디 갔어? 박동욱 어디 갔어, 씨! <|23.18|> <|28.20|> 찾아 와, 빨리! <|29.40|>
<|0.00|> Dong-wook! <|2.00|> <|16.60|> Bật cần gạt nước lau bụi đi, nhanh lên! <|18.60|> <|20.76|> Đi đâu rồi? Park Dong-wook đi đâu rồi? <|23.18|> <|28.20|> Đến đây, nhanh lên! <|29.40|>
586.043
615.448
29.405
Seoul Vibe/Seoul Vibe_18
18
<|0.00|> 박동욱 어디 갔어! <|2.00|>
<|0.00|> Park Dong-wook đi đâu rồi? <|2.00|>
617.491
619.493
2.002
Seoul Vibe/Seoul Vibe_19
19
<|0.00|> 오라버니! <|1.62|> <|1.70|> '롱 타임 노 시!' <|3.04|> <|3.12|> 아유, 옷 꼬라지가, 이, 씨 <|5.24|> <|6.72|> 아이, 씨 <|7.58|> <|8.22|> 야, 너, 뭐 사우디 간다더니 북에서 왔니? <|10.72|> <|10.80|> 누나 아, 누난 더 예뻐졌네? <|12.84|> <|13.72|> 우리 준기 우리 준기, 잘 지냈어? <|17.52|> <|17.60|> 누나 보고 싶었지? 야 <|19.44|> <|19.52|> 너 내가 바이크 타지 말랬지? <|20.90|> <|23.82|> 야 <|24...
<|0.00|> Anh ơi! <|1.62|> <|1.70|> Lâu rồi không gặp! <|3.04|> <|3.12|> Ăn mặc kiểu gì thế này? <|5.24|> <|6.72|> Ôi trời. <|7.58|> <|8.22|> Này, tưởng đi Ả Rập Xê Út mà hóa ra anh đi Bắc Hàn à? <|10.72|> <|10.80|> Chị, trông chị xinh hơn đấy. <|12.84|> <|13.72|> Joon-gi của chị khỏe không? <|17.52|> <|17.60|> Nhớ chị ...
663.496
692.316
28.82
Seoul Vibe/Seoul Vibe_20
20
<|0.00|> 하다 하다 폭주족이냐, 이제? <|1.42|> <|2.96|> 그건 네가 하는 거지 바퀴 네 개 달린 걸로 <|6.00|> <|7.30|> 고기 먹으러 가자, 배고프지? <|8.58|> <|9.84|> 그려, 그건 네가 하는 겨 누나가 고기 구워 줄게요 <|12.30|> <|12.38|> 너 아까도 했잖여 에이, 씨 <|14.50|> <|14.60|> 빨리 와! <|15.50|>
<|0.00|> Giờ thành quái xế rồi à? <|1.42|> <|2.96|> Là anh thì có. Với chiếc xe bốn bánh. <|6.00|> <|7.30|> Đi ăn thịt đi, đói rồi nhỉ? <|8.58|> <|9.84|> Đúng rồi, là cậu. Để chị nướng thịt cho. <|12.30|> <|12.38|> Vừa nãy cũng thể hiện còn gì. Đúng là <|14.50|> <|14.60|> Nhanh lên! <|15.50|>
692.4
707.915
15.515
Seoul Vibe/Seoul Vibe_21
21
<|0.00|> 이놈의 새끼, 야, 너 <|1.50|> <|5.80|> ♪ 어메이징 그레이스 ♪ <|9.96|> <|10.04|> ♪ 하우 스위트 더 사운드 ♪ <|13.26|> <|13.34|> 저 또라이, 또라이 <|14.92|> <|15.00|> 할렐루야! <|16.18|> <|16.26|> 동욱 형제님, 준기 형제님 어서들 오십시오 <|19.02|> <|19.10|> 씨 <|20.22|> <|20.30|> 써금써금한 모래는 이제 안녕 <|22.76|> <|22.86|> 젖과 꿀이 흐르는 이곳은 바로 빵꾸 <|26.56|> <|26.64|> '웰컴 투 조선' <...
<|0.00|> Cái thằng này <|1.50|> <|5.80|> Ân phúc diệu kỳ <|9.96|> <|10.04|> Nghe ngọt làm sao <|13.26|> <|13.34|> Đồ điên kia. <|14.92|> <|15.00|> Hallelujah! <|16.18|> <|16.26|> Anh Dong-wook, anh Joon-gi, xin mời vào. <|19.02|> <|19.10|> Ôi trời <|20.22|> <|20.30|> Giờ thì tạm biệt cát mặn. <|22.76|> <|22.86|> Nơi nà...
756.297
784.784
28.487
Seoul Vibe/Seoul Vibe_22
22
<|0.00|> '웰컴 투 한양' <|1.62|> <|2.96|> 어찌 양손이 가벼워 보입니다? 이유라도 있습니까? <|5.66|> <|9.26|> 아, 맞다! <|10.46|> <|10.54|> 공항에 놓고 왔네 그 시커먼 놈들이 쫓아와 가지고 <|12.80|> <|13.54|> 아, 그러면 귀국 선물이 없다 이 말씀? <|16.18|> <|16.26|> 선물 같은 소리 하네, 씨 오다 죽을 뻔했다, 야 <|19.38|> <|19.88|> 죽긴 왜 죽어, 아니지? <|21.44|> <|23.06|> 이게 뭐야, 근데 이거는? <|25.14|> <|25.22|> 자메...
<|0.00|> Chào mừng trở về Hanyang. <|1.62|> <|2.96|> Sao tay chẳng cầm gì thế? Có lý do gì không? <|5.66|> <|9.26|> Đúng rồi. <|10.46|> <|10.54|> Em để quên ở sân bay rồi. Hội áo đen đuổi theo. <|12.80|> <|13.54|> Vậy ý là không có quà hồi hương? <|16.18|> <|16.26|> Lại còn đòi quà cáp nữa. Suýt chết đây này. <|19.38|>...
785.284
814.104
28.82
Seoul Vibe/Seoul Vibe_23
23
<|0.00|> 어유, 눈 뜨고 못 봐주겠다 <|1.38|> <|3.12|> 동욱 형제님 사막에서 눈 뜨고 모래 폭풍 맞았나 봅니다 <|6.66|> <|6.76|> 시력 검사 좀 하자 안경 맞춰 줄게 <|8.62|> <|9.12|> 봐라, 이거 얼마나 핫해! 핫해! <|11.34|> <|11.42|> 됐고, 내 새끼들은 다 얻다 치웠냐? <|13.80|> <|13.88|> 뒤에 모셔 놨다, 이 새끼야 안 보이게 <|15.60|> <|16.52|> 진짜 <|17.48|> <|19.76|> 이제야 좀 볼 만하네 <|21.30|> <|22.10|> 이거 당장 원위치해 놔 ...
<|0.00|> Không dám mở mắt nhìn nữa. <|1.38|> <|3.12|> Chắc ở sa mạc cậu mở mắt hứng đủ cát rồi. <|6.66|> <|6.76|> Kiểm tra thị lực đi. Để cắt kính. <|8.62|> <|9.12|> Nhìn đi, cái này được chuộng lắm đấy. <|11.34|> <|11.42|> Thôi đi. Bỏ đồ của tôi đi đâu hết rồi? <|13.80|> <|13.88|> Đằng sau. Để không ai thấy. <|15.60|>...
814.688
842.8
28.112
Seoul Vibe/Seoul Vibe_24
24
<|0.00|> 그간 이 빵꾸를, 어? 이 모든 걸 누가 먹여 살렸는데 <|4.58|> <|5.58|> 오자마자 한다는 소리가 저거 <|7.08|> <|10.76|> 뭐야, 오늘 손님 있어? <|12.08|> <|12.68|> 야, 혹시 아까 그 <|15.10|> <|27.32|> 너희 뭐 하니? <|29.06|>
<|0.00|> Bbangkku này thời gian qua thì sao? Ai đã lo mọi việc ở đây? <|4.58|> <|5.58|> Vừa về cái đã cằn nhằn. <|7.08|> <|10.76|> Gì thế? Hôm nay có khách à? <|12.08|> <|12.68|> Này, có phải mấy người vừa nãy <|15.10|> <|27.32|> Mấy người làm gì vậy? <|29.06|>
843.926
872.997
29.071
Seoul Vibe/Seoul Vibe_25
25
<|0.00|> 뭐, 죄지었어? <|1.70|> <|1.78|> 이리 와, 이리 누군데! <|3.54|> <|11.76|> 아, 나, 저 족제비 같은 새끼 <|14.60|> <|16.52|> 어이, 박동욱이 <|17.52|> <|18.02|> 형님한테 뭐라 그랬어, '새끼'? <|19.94|> <|20.60|> 하, 사람 고쳐 쓰는 거 아니라 그러더니 <|23.14|>
<|0.00|> Gây tội gì à? <|1.70|> <|1.78|> Đến đây. Ai vậy? <|3.54|> <|11.76|> Chết mất, trông như mấy con chồn. <|14.60|> <|16.52|> Park Dong-wook. <|17.52|> <|18.02|> Mày vừa nói gì với anh đấy? <|19.94|> <|20.60|> Con người đúng là bản tính khó dời. <|23.14|>
873.08
896.228
23.148
Seoul Vibe/Seoul Vibe_26
26
<|0.00|> 그나저나 우리 동욱이 운전 실력은 안 죽었데, 어? <|3.96|> <|4.96|> 응, 넌 인마 잠깐 얘기만 좀 하려고 그랬더니 <|7.26|> <|7.34|> 그래 죽자고 도망을 치냐, 어? <|9.92|> <|10.00|> 어유, 야무지게도 챙겨 왔네 <|12.04|> <|12.14|> 너희들 언제 정신 차릴래, 응? <|14.10|> <|14.60|> 이래서 전과자들은 봐주면 안 된다니까 <|17.30|> <|18.42|> 오, 탄다! 어? 아이, 씨 <|20.60|> <|20.68|> 이 비싼 고기를 태우면 어떡하냐 <|23.06|> <|23...
<|0.00|> Dong-wook nhà mình lái xe vẫn cừ nhỉ? <|3.96|> <|4.96|> Chỉ định nói chuyện với cậu một lát. <|7.26|> <|7.34|> Thế mà chạy trốn bán sống bán chết à? <|9.92|> <|10.00|> Mang về cả đống đồ. <|12.04|> <|12.14|> Mấy đứa định khi nào tu tỉnh? <|14.10|> <|14.60|> Thế mới nói không nên tha thứ cho kẻ có tiền án. <|17...
899.315
927.384
28.069
Seoul Vibe/Seoul Vibe_27
27
<|0.00|> 아, 아저씨 뭔데요, 영장 있어요? <|2.46|> <|3.16|> 개나 소나 영장 보여 달래, 어휴 요즘 애들은 드라마를 너무 많이 봐 <|6.66|> <|6.76|> 너도 '수사반장' 보니? 뭐야, 진짜 <|9.18|> <|9.26|> 진짜 검사는 처음 봤지? 음? <|12.14|> <|13.10|> 쟤들은 몇 번 봤어 어이, 응, 줘 봐 <|15.76|> <|18.44|> 어유, 아니야 난 오늘 처음 보는 겨 <|20.40|> <|20.48|> 야, 그거 건들지 마, 찢어져! 오케이 <|22.68|> <|22.76|> 그깟 미제 좀 갖고 들어왔다...
<|0.00|> Chú là ai? Có lệnh bắt giữ không? <|2.46|> <|3.16|> Giờ động cái là đòi xem lệnh bắt giữ. Giới trẻ thời nay xem phim nhiều quá. <|6.66|> <|6.76|> Cô cũng xem Đội trưởng điều tra rồi à? Gì thế này? <|9.18|> <|9.26|> Lần đầu thấy công tố viên thật à? VIỆN KIỂM SÁT SEOUL <|12.14|> <|13.10|> Mấy cậu này gặp mấy lầ...
927.468
956.163
28.695
Seoul Vibe/Seoul Vibe_28
28
<|0.00|> 아무리 봐도 너희들은 사이즈가 이게 조선 놈들이 아니야 <|2.38|> <|2.46|> 아주 기가 막혀 <|4.46|> <|5.58|> 찍지 말랬지 <|7.26|> <|7.34|> 난 너희가 지난여름에 한 짓을 알고 있다 <|12.22|> <|12.30|> 어이 <|13.18|> <|15.98|> 뭐여? <|16.98|> <|22.02|> 야, 너희들 미쳤냐? <|23.18|> <|23.68|> 아, 거기까지 가서 뭔 짓거리를 한 거야? <|25.74|> <|25.82|> 동두천에서 미국 뒷돈이나 받던 놈들이 <|28.32|>
<|0.00|> Nhìn thế nào các cậu cũng không giống người Joseon. <|2.38|> <|2.46|> Tuyệt thật. <|4.46|> <|5.58|> Đã bảo đừng quay. <|7.26|> <|7.34|> Tôi biết mấy đứa đã làm gì vào mùa hè năm ngoái. <|12.22|> <|12.30|> Nào. <|13.18|> <|15.98|> Gì đây? <|16.98|> <|22.02|> Các anh điên à? <|23.18|> <|23.68|> Sang bên đó làm c...
956.246
984.566
28.32
Seoul Vibe/Seoul Vibe_29
29
<|0.00|> 해외로 불법 취업, 위험물 운반 <|3.58|> <|3.66|> 외환 관리법 위반 <|5.66|> <|5.76|> 그렇게 사우디에서 번 돈을 미국에 있는 엄마 계좌에 차곡차곡 넣었데, 응? <|10.92|> <|11.00|> 여기 너희 엄마도 있어 외환 사범으로 <|13.30|> <|15.42|> 고작 이런 거 잡겠다고 여기까지 오셨다? <|18.94|> <|19.80|> 검사 나리께서 <|21.26|> <|21.36|> 외화를 버는 건 좋아 그런데 저렇게 들고 오는 건 불법 <|24.36|> <|25.68|> 빵꾸를 때우는 건 좋아 근데 막 뜯어고치...
<|0.00|> Làm việc bất hợp pháp ở nước ngoài, vận chuyển hàng cấm. <|3.58|> <|3.66|> Vi phạm Luật Quản lý Ngoại hối. <|5.66|> <|5.76|> Tiền kiếm được ở Ả Rập Xê Út thì chuyển đều đặn vào tài khoản mẹ ở Mỹ. <|10.92|> <|11.00|> Mẹ cậu cũng có tên trong này. Tội lưu giữ ngoại tệ. <|13.30|> <|15.42|> Anh đến tận đây chỉ để ...
984.65
1,013.345
28.695
Seoul Vibe/Seoul Vibe_30
30
<|0.00|> 택시를 모는 건 좋아 근데 대포면 <|2.46|> <|4.54|> 여자를 꼬시는 건 좋아 근데 여자를 울리는 건 <|7.58|> <|9.42|> 그리고 넌 <|10.84|> <|10.92|> 형, 누나 잘못 만난 게 불법? <|14.04|> <|16.02|> 이게 지금 뭐 하자는 겁니까? <|18.30|> <|18.38|> 동욱아 <|19.34|> <|19.98|> 까불지 마, 어? <|21.64|> <|21.72|> 그러다 평생 미국 못 간다, 어? <|24.22|>
<|0.00|> Lái taxi cũng tốt nhưng không chính chủ là phạm pháp. <|2.46|> <|4.54|> Tán tỉnh phụ nữ cũng tốt nhưng làm họ khóc là phạm pháp. <|7.58|> <|9.42|> Còn cậu <|10.84|> <|10.92|> Gặp nhầm anh, chị có phạm pháp không? <|14.04|> <|16.02|> Giờ anh muốn gì? <|18.30|> <|18.38|> Dong-wook này. <|19.34|> <|19.98|> Đừng c...
1,015.264
1,039.496
24.232
Seoul Vibe/Seoul Vibe_31
31
<|0.00|> 내가 이거 결재하면 너희들은 출국금지는 물론 바로 구속될 거야, 응? <|5.42|> <|5.50|> 재범이라서 형량 꽤 나오는 건 알지? <|7.38|> <|8.22|> 비자? 비자는 구경도 못 할걸 <|10.76|> <|11.26|> 안타깝지만 저 돈은 국고로 환수를 할까 하다가 내가 친히 여기까지 온 거지 <|16.80|> <|17.52|> 이렇게 썩히기엔 너희들 재능이 너무 아깝지 않냐? <|20.18|> <|20.98|> 무슨 말인지 알지? <|22.06|> <|22.76|> 평생 전과자로 문워크 인생 살래? <|25.68|> <|25.78|...
<|0.00|> Nếu tôi phê duyệt hồ sơ này, thì tất nhiên mấy đứa sẽ bị cấm xuất cảnh và bị bắt ngay lập tức. <|5.42|> <|5.50|> Biết tái phạm sẽ bị xử nặng rồi chứ? <|7.38|> <|8.22|> Thị thực? Thậm chí cũng không được thấy. <|10.76|> <|11.26|> Tôi rất tiếc nhưng tiền đó tôi đang định trả lại kho bạc nhưng lại đích thân đến t...
1,040.372
1,070.235
29.863
Seoul Vibe/Seoul Vibe_32
32
<|0.00|> 너희들도 키트 팬이구나, 응? <|2.00|> <|2.50|> 여기 진짜 명대사가 나오잖아 '원 맨 캔 메이크 어 디퍼런스' <|7.54|> <|7.62|> 아니, 그래서? <|9.54|> <|10.22|> 아저씨 진짜 정체가 뭐냐고요 아 <|12.46|> <|13.38|> 내가 뭐냐면 <|14.60|> <|16.60|> 너희들 미국 가게 해 줄 사람 <|18.10|> <|19.76|> 얘들아 형이랑 일 하나 하자 <|21.76|> <|22.26|> 마치면 시원하게 보내 줄게 <|24.48|> <|26.22|> 미국 <|27.06|>
<|0.00|> Thì ra mấy đứa hâm mộ KITT. <|2.00|> <|2.50|> Có một lời thoại rất nổi tiếng. "Một người có thể tạo ra sự khác biệt". <|7.54|> <|7.62|> Rồi sao? <|9.54|> <|10.22|> Thực chất chú là ai? <|12.46|> <|13.38|> Tôi là ai ư? <|14.60|> <|16.60|> Người sẽ đưa mấy đứa đi Mỹ. <|18.10|> <|19.76|> Mấy đứa, làm cùng tôi một...
1,070.319
1,097.387
27.068
Seoul Vibe/Seoul Vibe_33
33
<|0.00|> 설마 지금 우리더러 검찰 스파이라도 되라는 겁니까? <|5.20|> <|5.30|> 빙고! <|6.42|> <|7.20|> 야, 박동욱이 너 이제 꼬맹이가 아니구나, 어? <|10.80|> <|11.60|> 눈칫밥이 늘었어 <|13.00|> <|14.14|> 일단 이거부터 풀어 주시죠 <|16.22|> <|17.26|> 들어나 보게 <|18.22|> <|19.10|> 자, 그럼 1호 타깃부터 한번 볼까? <|22.52|> <|23.10|> 강인숙, 사채시장 대통령 지금은 대한민국 이인자 <|27.64|>
<|0.00|> Lẽ nào bây giờ anh bảo chúng tôi làm gián điệp cho viện kiểm sát? <|5.20|> <|5.30|> Chuẩn! <|6.42|> <|7.20|> Park Dong-wook, giờ không còn là cậu bé nữa rồi. <|10.80|> <|11.60|> Rất nhanh trí. <|13.00|> <|14.14|> Trước tiên tháo cái này ra đã. <|16.22|> <|17.26|> Rồi bàn bạc. <|18.22|> <|19.10|> Nào, hãy xem m...
1,097.471
1,125.124
27.653
Seoul Vibe/Seoul Vibe_34
34
<|0.00|> 이현균, 보안사 소령 출신 지금은 강 회장 따까리 <|5.00|> <|5.58|> 전 정권 비자금을 관리하는 두 사람 아주 질 나쁜 놈들이지 <|9.72|> <|9.80|> 근데 이번에 이 밑에 있던 운반책들이 싹 다 잡혀 들어갔어 <|14.38|> <|15.46|> 그래서 새로운 운짱을 뽑을 거야 <|17.18|> <|17.26|> 거기에 너희들이 들어가서 내가 원하는 정보만 파악을 하면 되는 거지 <|21.18|> <|21.26|> 그래서 그 두 사람을 잡으시겠다? 우리를 이용해서 <|25.36|> <|25.44|> 아니 <|26.36|> <|26...
<|0.00|> Lee Hyun-gyun, thiếu tá Cục Bảo an. Là tay sai của Chủ tịch Kang. <|5.00|> <|5.58|> Hai kẻ quản lý quỹ đen của chính phủ cũ. Đúng là những kẻ xấu xa nhỉ? <|9.72|> <|9.80|> Nhưng lần này, tất cả các tên vận chuyển đều bị bắt hết rồi. <|14.38|> <|15.46|> Nên họ sẽ chọn tài xế mới. <|17.18|> <|17.26|> Mấy đứa vào...
1,125.207
1,154.778
29.571
Seoul Vibe/Seoul Vibe_35
35
<|0.00|> '오, 싯!' '퍽!' <|1.62|> <|1.70|> 말도 안 돼 <|2.78|> <|2.88|> 여기 그, 휑한 그분 아이고 <|5.30|> <|5.38|> 학살 전문 독재자를 잡겠다고? <|8.62|> <|8.72|> 아무튼 우린 그냥 운짱만 하면 된다? <|12.46|> <|12.54|> 그렇지 <|13.42|> <|13.50|> 근데 그쪽 운짱이 되려면 비공개 테스트에 통과를 해야 돼 <|17.64|> <|17.72|> 뭐, 쉽지는 않을 거야 <|18.94|> <|19.44|> 운전 잘한다고 소문 난 애들이 아주 싹 다 모일 테니까 <|22....
<|0.00|> Gì cơ? Điên rồ. <|1.62|> <|1.70|> Thật vô lý. <|2.78|> <|2.88|> Là người hói ở đây, ôi trời <|5.30|> <|5.38|> Định bắt một tên độc tài chuyên gia tàn sát ư? <|8.62|> <|8.72|> Tóm lại là chúng tôi chỉ cần làm tài xế, đúng không? <|12.46|> <|12.54|> Đúng rồi. <|13.42|> <|13.50|> Nhưng để được làm tài xế thì phải...
1,158.282
1,187.811
29.529
Seoul Vibe/Seoul Vibe_36
36
<|0.00|> 테스트를 통과하면 그다음은? <|2.00|> <|2.66|> 내일 통과만 하면 그 즉시 사우디 건은 바로 해결 <|5.96|> <|7.30|> 비자금 장부 같은 증거까지 찾아내면 과거 기록까지 아주 싹 다 지워 준다 <|12.72|> <|12.80|> 아주 깨끗하게 <|14.06|> <|14.60|> 이걸 지금 믿으라는 거지? <|16.02|> <|16.76|> 사면을 해 준다고? <|18.18|> <|18.26|> 뭐, 각서라도 하나 써 줘? <|19.98|> <|20.06|> 그거론 부족해요 <|21.40|> <|21.48|> 뭐? <|22.52|...
<|0.00|> Vượt qua bài kiểm tra rồi sao nữa? <|2.00|> <|2.66|> Nếu vượt qua thử thách ngày mai thì tôi sẽ xử lý vụ ở Ả Rập Xê Út. <|5.96|> <|7.30|> Nếu tìm thấy bằng chứng như sổ quỹ đen thì tôi sẽ xóa hết dữ liệu phạm tội trong quá khứ. <|12.72|> <|12.80|> Một cách sạch sẽ. <|14.06|> <|14.60|> Muốn chúng tôi tin ư? <|1...
1,188.562
1,217.257
28.695
Seoul Vibe/Seoul Vibe_37
37
<|0.00|> 오케이 콜 <|3.08|> <|3.58|> 그럼 다 됐지? <|4.66|> <|4.76|> 아, 맞다, 오우삼이 <|6.00|> <|6.66|> 넌 이번 작전에서 판 좀 돌리자 <|8.88|> <|8.96|> 내가 디렉션 따로 줄 테니까 일단 준비만 해 <|11.38|> <|11.88|> '디렉션'이 뭐여? <|13.22|> <|13.84|> 가만히 있어, 그냥 응, 알았어 <|15.68|> <|18.02|> 이걸로 그림도 좀 찍어 와 봐 <|19.80|> <|20.30|> 나중에 역사박물관에 기증하게, 어? <|22.56|> <|22.64|> 연장은...
<|0.00|> Được rồi, đồng ý. <|3.08|> <|3.58|> Vậy xong rồi nhỉ? <|4.66|> <|4.76|> À, mà này, John Woo. <|6.00|> <|6.66|> Thử lật ngược thế cờ trong trận này đi. <|8.88|> <|8.96|> Tôi sẽ mách nước cho cậu. Cứ chuẩn bị đi. <|11.38|> <|11.88|> Mách nước là gì? <|13.22|> <|13.84|> Ngồi yên đi. Ừ, biết rồi. <|15.68|> <|18.02...
1,220.427
1,249.957
29.53
Seoul Vibe/Seoul Vibe_38
38
<|0.00|> 치, 뭐라는 겨 우린 세금도 안 냈는데 나는 요새 꼬박꼬박 냈잖여 <|5.38|> <|5.46|> 어? 대포 면허가 세금도 내? <|7.58|> <|13.06|> 역시 예상대로 전국구 운짱들은 다 모였다 <|16.22|> <|18.30|> 아휴, 이번 일로 유명세 좀 얻어 보려고 다들 득달같이 달려들 거야 <|21.76|> <|22.60|> 영화표를 가져가면 필름 통을 줄 거야 <|24.68|> <|24.78|> 그걸 배달하면 돼 <|26.36|> <|26.44|> 출발은 대한극장 도착지는 남산호텔 <|29.82|>
<|0.00|> Gì thế? Anh em mình có đóng thuế đâu. Còn anh dạo này đóng đều răm rắp. <|5.38|> <|5.46|> Xe không chính chủ cũng đóng thuế? <|7.58|> <|13.06|> Đúng như dự đoán, họ tập hợp tài xế trên cả nước. <|16.22|> <|18.30|> Ai cũng chạy như điên để được nổi tiếng. <|21.76|> <|22.60|> Nếu đưa vé xem phim, họ đưa hộp đựng...
1,250.04
1,279.861
29.821
Seoul Vibe/Seoul Vibe_39
39
<|0.00|> 길은 알아서 <|1.32|> <|1.42|> 아휴, 속 터져 <|3.08|> <|3.16|> 밤새우겠다, 밤새우겠어 <|5.16|> <|6.38|> 꺼져라, 어? <|7.42|> <|8.04|> 아, 도움도 안 되는 새끼가 와 가지고, 씨 <|10.00|> <|11.14|> 데드라인은 10분이지만 그 전에 차 먼저 박살 날지도 몰라 우리가 1등 먹는 겨 <|15.56|> <|18.38|> 야, 윤희야, 오빠가 들면 되는디 어휴, 무거워라 <|20.44|> <|20.94|> 저거 누가 데려가 <|22.36|> <|22.44|> 너희들은 다쳐도 되지만 차...
<|0.00|> Đường đi thì tự tìm. <|1.32|> <|1.42|> Ôi chao, sốt ruột quá. <|3.08|> <|3.16|> Chắc thức cả đêm mất. <|5.16|> <|6.38|> Biến đi. <|7.42|> <|8.04|> Đã không giúp được gì lại còn <|10.00|> <|11.14|> Hạn là mười phút nhưng có thể xe sẽ tan tành trước đó. <|15.56|> <|18.38|> Yoon-hee, để anh bê. Nặng quá. <|20.44|...
1,280.404
1,310.225
29.821
Seoul Vibe/Seoul Vibe_40
40
<|0.00|> 아, 말 졸라 많네, 진짜 <|2.70|> <|2.78|> 뭐, 인마? <|3.96|> <|10.30|> 아이, 씨 <|11.26|> <|11.34|> 문나이트 디제이 잘하고 있냐? <|13.76|> <|14.84|> 야, 똥욱이 <|15.80|> <|16.34|> 난 더 이상 디제이가 아니야 <|18.14|> <|18.22|> 그럼 뭐세요? <|19.48|> <|19.56|> 에스피와이, '스파이'지 <|22.80|>
<|0.00|> Nói lắm thế. <|2.70|> <|2.78|> Gì cơ? <|3.96|> <|10.30|> Ôi trời. <|11.26|> <|11.34|> DJ Moonnight, ổn cả chứ? <|13.76|> <|14.84|> Này, Dong-wook. <|15.80|> <|16.34|> Tôi không còn là DJ nữa. <|18.14|> <|18.22|> Vậy là gì? <|19.48|> <|19.56|> Spy, gián điệp. <|22.80|>
1,310.309
1,333.123
22.814
Seoul Vibe/Seoul Vibe_41
41
<|0.00|> 실장님 <|0.82|> <|7.46|> 사우나 중이십니다 <|8.62|> <|11.42|> 그래서요? <|12.38|> <|13.26|> 마치고 뵙는 게 어떠신지 <|14.72|>
<|0.00|> Trưởng phòng. <|0.82|> <|7.46|> Ngài ấy đang xông hơi. <|8.62|> <|11.42|> Thì sao? <|12.38|> <|13.26|> Chờ xong rồi gặp. <|14.72|>
1,369.284
1,384.007
14.723
Seoul Vibe/Seoul Vibe_42
42
<|0.00|> 아침 사우나 몸에 해로워요 <|2.24|> <|2.74|> 지랄 떤다 <|3.88|> <|6.38|> 너도 탕에 들어와서 앉아 봐 <|8.84|> <|8.92|> 아침부터 머리하고 화장하는 데 2시간 걸렸거든요? <|12.88|> <|12.96|> 땀 쫙 빼면 정신이 맑아져, 다 깨끗해져 <|17.52|> <|19.48|> 오늘 운전기사 새로 뽑을 거예요 <|22.36|> <|23.56|> 빨리 마무리해 <|25.10|>
<|0.00|> Xông hơi sáng có hại cho sức khỏe. <|2.24|> <|2.74|> Lắm chuyện. <|3.88|> <|6.38|> Bà cũng thử xuống bồn ngồi đi. <|8.84|> <|8.92|> Sáng nào tôi cũng mất hai tiếng để làm tóc và trang điểm đấy. <|12.88|> <|12.96|> Mồ hôi vã hết ra sẽ tỉnh táo. Rồi tất cả sẽ sạch sẽ. <|17.52|> <|19.48|> Hôm nay, tôi sẽ tuyển tà...
1,404.152
1,429.261
25.109
Seoul Vibe/Seoul Vibe_43
43
<|0.00|> 이것들 올림픽 끝나면 쥐 잡듯이 쳐들어올 거야 <|4.42|> <|4.96|> 아니, 대통령까지 만들어 줬는데 이렇게 뒤통수쳐도 되는 거예요? <|9.46|> <|9.54|> 이 바닥이 원래 그래요 <|11.22|> <|11.92|> 아니, 근데 사실 성가시기는 성가셔 <|16.72|> <|17.22|> 아니 막말로 이거 권리금 아니야, 권리금 <|20.26|> <|20.34|> 안 그래? <|21.56|> <|23.18|> 권리금은 무슨 <|24.48|> <|26.40|> 나라가 구멍가게도 아니고, 아휴 <|28.68|>
<|0.00|> Đợi Olympic kết thúc, sẽ bắt hết như bắt chuột. <|4.42|> <|4.96|> Cho làm cả tống thống mà dám phản bội ư? <|9.46|> <|9.54|> Giới này vốn dĩ là thế. <|11.22|> <|11.92|> Nhưng thực ra vẫn thấy khó chịu. <|16.72|> <|17.22|> Nói thẳng ra chẳng phải tiền hoa hồng hay sao? <|20.26|> <|20.34|> Có đúng không? <|21.56...
1,429.97
1,458.665
28.695
Seoul Vibe/Seoul Vibe_44
44
<|0.00|> 그건 그렇고 걔가 물렁물렁해 보여도 은근히 야마가 있어 <|5.16|> <|6.66|> 이제 자기가 주인 노릇 하려고 할 테니까 단속 잘해 <|9.96|> <|10.76|> 올림픽 개막식 끝나면 어디 경치 좋은 데 가서 좀 쉬셔야겠어요 <|16.26|> <|16.34|> 갑니다 <|17.18|> <|27.10|> 아, 여기서 암표 팔지 마세요! <|28.98|>
<|0.00|> Còn nữa, hắn ta trông nhu nhược nhưng có dã tâm lớn. <|5.16|> <|6.66|> Từ giờ hắn ta sẽ ra oai, nên chuẩn bị sẵn sàng đi. <|9.96|> <|10.76|> Sau lễ khai mạc Olympic, chắc ngài nên đi đâu đó để nghỉ dưỡng. <|16.26|> <|16.34|> Tôi xin phép. <|17.18|> <|27.10|> Đừng bán vé chợ đen ở đây. <|28.98|>
1,459.166
1,488.153
28.987
Seoul Vibe/Seoul Vibe_45
45
<|0.00|> 씁, 이야, 손 좀 봤는데? <|2.04|> <|3.88|> 오, BMW! <|5.58|> <|6.26|> 형, M5도 있는데? <|7.50|> <|8.08|> 잉, 엠하이브? 엠하이브 알지 <|10.58|> <|10.68|> 엠하이브 좋지 <|12.00|> <|12.60|> 근데 엠하이브가 각그랜저한테는 안 되지 <|14.52|> <|14.60|> 오! 갈치 형도 왔어 <|16.52|> <|18.10|> 저건 여기가 어딘 줄 알고 왔대? <|19.98|> <|23.72|> 아이고, 야 이 정도면 불 난 거 아니여? <|25.90|>
<|0.00|> Em thấy bàn tay. <|2.04|> <|3.88|> XE BMW! <|5.58|> <|6.26|> Anh ơi, có cả M5 kìa. <|7.50|> <|8.08|> À, Mhive? Anh biết Mhive. <|10.58|> <|10.68|> Mhive xịn lắm. <|12.00|> <|12.60|> Nhưng Mhive chưa bằng Grandeur. <|14.52|> <|14.60|> Anh Galchi cũng đến. <|16.52|> <|18.10|> Biết đây là đâu không mà đến? <|19.9...
1,496.953
1,522.854
25.901
Seoul Vibe/Seoul Vibe_46
46
<|0.00|> 야, 갈치야 네가 반갑기는 또 처음이다 <|2.58|> <|2.66|> 덕분에 우리 맨 꼴찌는 면한 거 아니여? 잉? <|4.46|> <|8.04|> 이번 코스에 맞춰 갖고 우삼이가 믹싱한 겨, 잉 <|10.84|> <|10.92|> 아이, 요즘 걔 취향 별로인데 <|13.22|> <|14.56|> 우삼이 형이 뭐라는 줄 알아? <|15.88|> <|15.98|> 자기가 한국 힙합의 문익점이래 <|18.52|> <|19.98|> 웃기고 자빠졌네 <|21.48|> <|21.56|> 아이, 음악 좀 더 들었다고 자기가 무슨 목화씨야? <|23.76|> <...
<|0.00|> Galchi. Lần đầu tiên chào đón cậu đấy. <|2.58|> <|2.66|> Nhờ đó mà đội tôi thoát giải bét nhỉ? <|4.46|> <|8.04|> Woo-sam làm bản phối này cho chuyến đi của ta hôm nay. <|10.84|> <|10.92|> Dạo này sở thích của cậu ta thường lắm. <|13.22|> <|14.56|> Biết anh Woo-sam nói gì không? <|15.88|> <|15.98|> Anh ấy tự xư...
1,525.398
1,553.218
27.82
Seoul Vibe/Seoul Vibe_47
47
<|0.00|> 우리가 절대로 못 따라가는 겨, 잉 <|2.54|> <|4.92|> 아, 우리 준기는 그 말통을 꼭 그래야 되는 겨? <|7.08|> <|7.16|> 아휴, 형은 길이나 챙기세요 <|9.12|> <|9.22|> 이 엔진이 커지면 냉각수 통도 커지는 거야 <|11.72|> <|11.80|> 아, 그러는 겨? <|13.26|>
<|0.00|> Chúng ta không bao giờ theo kịp đâu. <|2.54|> <|4.92|> Sao Joon-gi cứ phải ôm theo bình nước đó? <|7.08|> <|7.16|> Anh lo tìm đường đi. <|9.12|> <|9.22|> Động cơ lớn thì két nước làm mát to hơn. <|11.72|> <|11.80|> Thế à? <|13.26|>
1,553.301
1,566.565
13.264
Seoul Vibe/Seoul Vibe_48
48
<|0.00|> '로보캅' <|1.28|> <|5.88|> '탑건' <|7.16|> <|9.26|> '더티댄싱' <|10.12|> <|11.14|> '투 문 정션' <|12.30|> <|16.26|> '라밤바' <|17.14|> <|18.34|> 하, 씨, 바빠 죽겠는데 <|19.64|> <|19.72|> '라밤바' 없어요? <|20.64|> <|21.34|> 어? '라밤바', '라밤바' 여기 '라밤바' <|23.86|>
<|0.00|> Robocop! <|1.28|> <|5.88|> Top Gun! <|7.16|> <|9.26|> Dirty Dancing! <|10.12|> <|11.14|> Two Moon Junction! <|12.30|> <|16.26|> La Bamba! <|17.14|> <|18.34|> Bận chết mất. <|19.64|> <|19.72|> La Bamba có không? <|20.64|> <|21.34|> La Bamba, La Bamba đây. <|23.86|>
1,586.585
1,610.442
23.857
Seoul Vibe/Seoul Vibe_49
49
<|0.00|> 이놈의 새끼들이 말이야 <|1.50|> <|1.58|> 자, 오늘도 안전 운전 안내를 시작하겄슈 <|5.00|> <|5.08|> 자, 500m 앞에서 우회전 커브는 2시 2시 <|9.18|> <|21.98|> 형, 조심해! <|23.72|>
<|0.00|> Mấy thằng nhóc này. <|1.50|> <|1.58|> Hôm nay tôi sẽ hướng dẫn lái xe an toàn. <|5.00|> <|5.08|> Đi về phía trước 500 mét rồi rẽ phải, khúc cua hướng 2:00. <|9.18|> <|21.98|> Anh, cẩn thận. <|23.72|>
1,649.939
1,673.672
23.733
Seoul Vibe/Seoul Vibe_50
50
<|0.00|> 이야, 이 새끼들 역시 어마어마하네, 잉! <|1.92|> <|4.04|> 준기야, 펌프 '예스 서!' <|6.04|> <|28.02|> 아이, 씨 <|29.52|>
<|0.00|> Mấy thằng này cũng giỏi thật. <|1.92|> <|4.04|> Joon-gi, bơm đi. Vâng, sếp. <|6.04|> <|28.02|> Ôi trời. <|29.52|>
1,695.568
1,725.098
29.53
Seoul Vibe/Seoul Vibe_51
51
<|0.00|> 박동욱이! <|1.78|> <|7.54|> 오, 형! <|9.00|> <|9.08|> 꽉 잡아! <|10.22|> <|27.78|> 형, 이제 어디로 가? <|29.28|>
<|0.00|> Park Dong-wook! <|1.78|> <|7.54|> Anh! <|9.00|> <|9.08|> Bám chắc vào! <|10.22|> <|27.78|> Anh, bây giờ đi đâu? <|29.28|>
1,740.53
1,769.809
29.279
Seoul Vibe/Seoul Vibe_52
52
<|0.00|> 응? 이리로 가면 충무대인디, 씨 <|2.00|> <|2.08|> 들어가, 말아? 야, 잠깐만 있어 봐, 잠깐만 <|4.92|> <|7.16|> 들어가, 들어가! 뭐, 까짓거, 뭐, 죽기야 하겄어? <|9.08|> <|20.90|> 뭐여, 저것들은? <|22.02|> <|22.52|> 아, 저 짭새 새끼들, 씨 <|24.48|>
<|0.00|> Hả? Đi đâu ư? Đại học Chungmu. <|2.00|> <|2.08|> Có rẽ hay không? Đợi chút. <|4.92|> <|7.16|> Rẽ vào đi! Chết làm sao được. <|9.08|> <|20.90|> Mấy tên đó là ai? <|22.02|> <|22.52|> Mấy tên cớm kia. <|24.48|>
1,769.893
1,794.375
24.482
Seoul Vibe/Seoul Vibe_53
53
<|0.00|> 야, 야, 야, 야 체포해야겠다, 이리 와, 야! <|1.74|> <|11.04|> 어? 옆에 갈치 형! <|12.60|> <|21.10|> 야! <|21.94|> <|22.80|> 박동욱! <|24.02|> <|24.56|> 내 앞길 좀 막지 마 개새끼야! <|27.60|>
<|0.00|> Này, bắt hắn đi, lại đây. <|1.74|> <|11.04|> Galchi đang đến. <|12.60|> <|21.10|> Này! <|21.94|> <|22.80|> Park Dong-wook! <|24.02|> <|24.56|> Đừng cản đường tôi, đồ khốn. <|27.60|>
1,803.176
1,830.787
27.611
Seoul Vibe/Seoul Vibe_54
54
<|0.00|> 빨간 갈치 아웃! <|1.92|> <|7.72|> 동욱아! 씨 <|9.38|> <|13.22|> 아이, 씨! 저 갈치 새끼 때문에, 씨! <|16.06|> <|27.40|> 형 <|28.56|>
<|0.00|> Galchi Đỏ, biến! <|1.92|> <|7.72|> Dong-wook! Chết tiệt. <|9.38|> <|13.22|> Chỉ tại thằng Galchi. <|16.06|> <|27.40|> Anh. <|28.56|>
1,831.621
1,860.191
28.57
Seoul Vibe/Seoul Vibe_55
55
<|0.00|> 어? 저 바이크 어디서 많이 본 거 같지 않아? <|2.42|> <|2.50|> '와이!' <|3.62|> <|3.70|> 수고가 많으십니다 <|5.30|> <|7.16|> 올림픽 행사 통제 중이라 협조 부탁드리겠습니다 <|9.54|>
<|0.00|> Có thấy xe máy kia quen không? <|2.42|> <|2.50|> Tại sao? <|3.62|> <|3.70|> Cảm ơn anh. <|5.30|> <|7.16|> Đang cấm đường để phục vụ Olympic, mong anh hợp tác. <|9.54|>
1,861.317
1,870.869
9.552
Seoul Vibe/Seoul Vibe_56
56
<|0.00|> 이야, 누나는 언제 또 경찰이 된 거야? <|3.38|> <|4.62|> 씨 <|5.54|> <|28.06|> '왓 더 퍽!' <|29.20|>
<|0.00|> Chị thành cảnh sát từ khi nào thế? <|3.38|> <|4.62|> Chết tiệt. <|5.54|> <|28.06|> Mẹ kiếp! <|29.20|>
1,892.14
1,921.336
29.196
Seoul Vibe/Seoul Vibe_57
57
<|0.00|> 꼴 좋다, 이 새끼야! 이 새끼야! <|1.50|> <|1.58|> 역시 동욱이 형! <|2.66|> <|2.74|> 하이 파이브! <|3.84|> <|5.20|> 나도 <|6.12|> <|14.56|> 내가 먼저 올라갈 테니까 짭새들은 알아서 집에 보내 <|17.38|> <|18.02|> 네, 알겠습니다 <|18.88|> <|25.02|> 어디야, 어디야 <|26.10|> <|26.18|> '라밤바' <|27.44|> <|27.52|> '라밤바' 도착이요! 여기, 여기, 여기, 여기 <|29.74|>
<|0.00|> Trông được đấy. <|1.50|> <|1.58|> Anh Dong-wook cừ quá. <|2.66|> <|2.74|> Đập tay nào. <|3.84|> <|5.20|> Cả em nữa. <|6.12|> <|14.56|> Tôi lên trước. Tự lo liệu mấy tên cớm đi nhé. <|17.38|> <|18.02|> Vâng. <|18.88|> <|25.02|> Ở đâu? <|26.10|> <|26.18|> La Bamba! <|27.44|> <|27.52|> La Bamba đã về đích. Đây. <...
1,922.879
1,952.617
29.738
Seoul Vibe/Seoul Vibe_58
58
<|0.00|> 재밌게들 봐요, 잉 <|1.00|> <|2.12|> 어디 가는 겨? 어, 가자, 가자 <|4.70|> <|10.18|> 뭐여, 뭐여, 뭐여 왜 이러는 겨? <|11.84|> <|13.46|> 아, 왜 이러는 <|14.38|> <|18.64|> 아유, 얘는 아주 민감한 얘예요 <|20.80|> <|22.86|> 왔어? <|23.94|> <|24.02|> 왜요, 나도 만지게요? <|26.02|>
<|0.00|> Vui vẻ nhé. <|1.00|> <|2.12|> Đi đâu thế? Đi thôi. <|4.70|> <|10.18|> Làm gì vậy? <|11.84|> <|13.46|> Sao lại <|14.38|> <|18.64|> Cậu này nhạy cảm quá. Xin chào. <|20.80|> <|22.86|> Đến rồi à? <|23.94|> <|24.02|> Sao thế? Định khám cả tôi à? <|26.02|>
1,954.911
1,980.937
26.026
Seoul Vibe/Seoul Vibe_59
59
<|0.00|> 으이그, 주책맞은 자식 <|2.20|> <|23.10|> 축하합니다 <|24.10|> <|24.86|> 1등 하셨다고? 네, 뭐 <|27.44|> <|28.98|> 한 팀? <|29.82|>
<|0.00|> Đồ vô lễ. Vâng. <|2.20|> <|23.10|> Xin chúc mừng. <|24.10|> <|24.86|> Nghe nói mấy người về nhất? Vâng. <|27.44|> <|28.98|> Một đội à? <|29.82|>
2,035.158
2,064.979
29.821
Seoul Vibe/Seoul Vibe_60
60
<|0.00|> 보시다시피 <|1.42|> <|3.24|> 나름 스타일 있고 <|4.62|> <|5.88|> 재밌는 친구들이네 <|7.08|> <|10.84|> 이쪽 <|11.68|> <|14.22|> 야, 이 아우라가 어마어마하구먼 <|17.26|> <|17.34|> 쫄았어? <|18.18|> <|18.26|> 쫄긴, 인마 형이 인마, 유단자잖아, 인마 <|20.22|> <|24.18|> 와우, 잭슨! <|25.90|>
<|0.00|> Đúng như bà thấy. <|1.42|> <|3.24|> Có phong cách đấy. <|4.62|> <|5.88|> Rất thú vị. <|7.08|> <|10.84|> Đi lối này. <|11.68|> <|14.22|> Này, không phải dạng vừa đâu. <|17.26|> <|17.34|> Sợ rồi à? <|18.18|> <|18.26|> Sợ gì. Anh là người có đai đấy. <|20.22|> <|24.18|> Jackson. <|25.90|>
2,067.44
2,093.341
25.901
Seoul Vibe/Seoul Vibe_61
61
<|0.00|> 내가 좋아하는 잭슨을 갖고 오셨네? <|3.00|> <|3.08|> 저거 하나 가지고 오려고 그 지랄을 떨었냐? <|5.58|> <|5.66|> 잭슨 예술이지 <|7.00|> <|9.76|> 늦었습니다, 죄송합니다 <|11.64|> <|18.60|> 야 <|19.44|> <|20.80|> 너 군대는 갔다 왔어? <|22.02|> <|22.72|> 아, 저희들은 말이유, 잉? <|24.40|> <|24.90|> 같은 내무반에 같은 운전병 출신들이지 말이유, 잉 <|28.68|> <|28.78|> 너는? <|29.82|>
<|0.00|> Đã mang đến Jackson mà tôi yêu thích. <|3.00|> <|3.08|> Có mỗi cái đó mà cũng làm loạn lên thế à? <|5.58|> <|5.66|> Jackson là nghệ thuật. <|7.00|> <|9.76|> Tôi đến muộn, tôi xin lỗi. <|11.64|> <|18.60|> Này. <|19.44|> <|20.80|> Cậu đi lính à? <|22.02|> <|22.72|> Chúng tôi ư? <|24.40|> <|24.90|> Đều là lính lá...
2,095.927
2,125.748
29.821
Seoul Vibe/Seoul Vibe_62
62
<|0.00|> 이 실장님 <|1.16|> <|1.92|> 딱 봐도 애잖아요 <|4.08|> <|4.58|> 군필이 믿을 만합니다 <|6.34|> <|6.42|> 자 <|7.76|> <|7.84|> 앞으로 이 이 실장님 통해서 일들 하시면 되고 <|12.50|> <|12.60|> 보시다시피 좀 빡빡할 거야 <|14.88|> <|15.46|> 그래도 좀 참으시고 에휴, 저희들은 괜찮혀요 <|18.48|> <|22.64|> 규칙부터 알려드리겠습니다 첫째 <|25.44|>
<|0.00|> Trưởng phòng Lee. <|1.16|> <|1.92|> Nhìn là biết là trẻ con mà. <|4.08|> <|4.58|> Xuất ngũ rồi cũng đáng tin. <|6.34|> <|6.42|> Nào. <|7.76|> <|7.84|> Từ nay về sau chỉ cần làm việc qua trưởng phòng Lee. <|12.50|> <|12.60|> Như mọi người thấy, anh ấy hơi cứng nhắc. <|14.88|> <|15.46|> Dù gì cũng nhẫn nại nhé. ...
2,127.917
2,153.359
25.442
Seoul Vibe/Seoul Vibe_63
63
<|0.00|> 둘째 출처를 절대 발설하지 말 것 <|3.12|> <|3.70|> 셋째 우리는 절대 모르는 사이라는 것 <|7.38|> <|7.88|> 운반은 총 10회 <|9.46|> <|9.54|> 보수는 회당 천만 원, 이상입니다 <|11.80|> <|13.38|> 건당? <|14.22|> <|15.60|> 건당 천이요? 완료 시 1억 <|17.88|> <|20.38|> 그리고 필요한 게 있으면 언제든 <|22.02|> <|22.10|> 보수가 좀 짜다 <|23.22|> <|24.40|> 짜? 미친놈이냐? <|26.14|>
<|0.00|> Thứ hai, tuyệt đối không tiết lộ xuất xứ. <|3.12|> <|3.70|> Thứ ba, chúng ta chưa từng quen biết nhau. <|7.38|> <|7.88|> Tổng cộng có mười lần vận chuyển. <|9.46|> <|9.54|> Thù lao mỗi lần trên mười triệu won. <|11.80|> <|13.38|> Mỗi vụ <|14.22|> <|15.60|> Mỗi vụ mười triệu? Hoàn thành được 100 triệu. <|17.88|...
2,155.653
2,181.804
26.151
Seoul Vibe/Seoul Vibe_64
64
<|0.00|> 뭐가 뭔지도 모르는데 1억은 좀 그렇지 <|4.50|> <|7.08|> 그러니까, 내 말이 <|9.30|> <|9.38|> 일리가 있구먼 그러니까 <|11.58|> <|12.22|> '헤이' <|13.04|> <|24.82|> 기백 좋네 <|26.36|>
<|0.00|> Tôi không biết là vụ gì, nhưng 100 triệu thì hơi ít. <|4.50|> <|7.08|> Thì thế, tôi cũng nghĩ thế <|9.30|> <|9.38|> Có lý. Thế mới nói. <|11.58|> <|12.22|> Này. <|13.04|> <|24.82|> Rất có khí phách. <|26.36|>
2,181.888
2,208.247
26.359
Seoul Vibe/Seoul Vibe_65
65
<|0.00|> 액셀 한번 밟으면 끝까지 갑니다, 저는 <|2.78|> <|4.30|> 가야지, 끝까지 <|5.96|> <|17.60|> 다섯 번은 기존 그대로 <|19.52|> <|19.60|> 회당 천 나머지는 두당 천 <|22.76|> <|23.90|> 회당 사천, 됐나? <|25.56|> <|27.06|> 나쁘지 않네요 <|28.28|>
<|0.00|> Tôi một khi đã đạp ga thì sẽ đi đến cùng. <|2.78|> <|4.30|> Phải đi chứ, đến cùng. <|5.96|> <|17.60|> Năm lần vẫn như trước. <|19.52|> <|19.60|> Mỗi lần mười triệu. Những lần còn lại, mỗi người mười triệu. <|22.76|> <|23.90|> Mỗi lần bốn mươi triệu, được chưa? <|25.56|> <|27.06|> Không tệ. <|28.28|>
2,210.625
2,238.903
28.278
Seoul Vibe/Seoul Vibe_66
66
<|0.00|> 대신 말이 다가 아니라는 걸 보여줘야 돼 <|3.62|> <|4.66|> 우리는 한번 일하면 목숨 걸고 하니까 <|8.08|> <|16.02|> 오케이? <|17.02|> <|18.02|> 놀자, 이제 <|19.60|>
<|0.00|> Thay vào đó, phải cho tôi thấy cậu không nói suông. <|3.62|> <|4.66|> Vì khi chúng ta một khi đã làm việc thì sẽ liều mạng. <|8.08|> <|16.02|> Được chứ? <|17.02|> <|18.02|> Giờ thì chơi đi. <|19.60|>
2,238.986
2,258.589
19.603
Seoul Vibe/Seoul Vibe_67
67
<|0.00|> 더럽게들 못 마신다, 진짜 형, 우리 좆 됐다 <|2.78|> <|3.50|> 소나타 병신 만들었다고 그 형 졸라 지랄하겠지? <|6.62|> <|6.70|> 그까짓 거 하나 그거 사 주면 되지 뭘 그려, 잉? <|9.72|> <|9.80|> 얼마 줄 수 있는디? <|12.54|> <|15.34|> 뭐여? <|16.18|> <|17.98|> 여기가 어디라고 겁도 없이 왔어? <|20.56|> <|21.22|> 큰일 앞두고 정신 못 차려? <|23.56|> <|24.72|> 원산폭격 실시! <|26.02|> <|26.86|> 참, 나, 씨 <|28.14...
<|0.00|> Chơi đã quá. Anh, chúng ta kiệt sức rồi. <|2.78|> <|3.50|> Chắc gã đó sẽ nổi điên vì ta làm hỏng chiếc Sonata. <|6.62|> <|6.70|> Mua cho một chiếc là được chứ gì? Có gì to tát. <|9.72|> <|9.80|> Anh cho bao nhiêu? <|12.54|> <|15.34|> Gì cơ? <|16.18|> <|17.98|> Biết đây là đâu không mà dám đến? <|20.56|> <|21.2...
2,268.724
2,298.629
29.905
Seoul Vibe/Seoul Vibe_68
68
<|0.00|> 이거 아니여? <|1.16|> <|9.22|> 이 아저씨가 미쳤나, 진짜, 씨! <|11.22|> <|11.30|> 놀러 왔어? 강 회장이 즐기랬다고 <|14.60|> <|14.68|> 진짜 진탕 처마시나? <|17.56|> <|18.72|> 당신 깡패야? 너 입조심해, 대가리 날아간다 <|22.68|>
<|0.00|> Thế này à? <|1.16|> <|9.22|> Chú này điên rồi à? Đúng là <|11.22|> <|11.30|> Tưởng đến đây chơi à? Chủ tịch Kang bảo tận hưởng mà. <|14.60|> <|14.68|> Có muốn ăn đòn thật sự không? <|17.56|> <|18.72|> Anh là côn đồ à? Giữ mồm giữ miệng, không là bay đầu đấy. <|22.68|>
2,301.632
2,324.322
22.69
Seoul Vibe/Seoul Vibe_69
69
<|0.00|> 어, 형, 형 <|1.46|> <|5.20|> 이제 어쩌실 거야? 차 없으면 일 못 하는데 <|8.72|> <|9.58|> 그러니까 더 빠른 차를 구해 와야지 <|13.14|> <|15.68|> 그게 너희들 두 번째 테스트다 <|17.42|> <|18.48|> 놀 만큼 놀았으면 꺼져 해산! <|20.68|>
<|0.00|> Anh. <|1.46|> <|5.20|> Giờ anh định làm gì? Tôi không thể làm việc mà thiếu ô tô. <|8.72|> <|9.58|> Vì thế phải kiếm xe nhanh hơn chứ. <|13.14|> <|15.68|> Đó là bài kiểm tra thứ hai của các người. <|17.42|> <|18.48|> Chơi đủ rồi thì biến đi. Giải tán. <|20.68|>
2,342.214
2,362.902
20.688
Seoul Vibe/Seoul Vibe_70
70
<|0.00|> 태웠다고? 차를? <|1.88|> <|1.96|> 아, 그렇다니까요! <|3.62|> <|3.70|> 그거 때문에 캠코더까지 다 탔어요 <|5.46|> <|7.62|> 이현균 이 미친 군바리 새끼 진짜 미친놈이야 <|10.54|> <|11.50|> 하여튼 다들 조심해 <|13.76|> <|13.84|> 차는 바로 되는 거예요? <|15.18|> <|24.68|> '오 마이 갓' <|26.14|> <|26.22|> 어때, 죽이지? <|27.82|>
<|0.00|> Đốt? Đốt xe á? <|1.88|> <|1.96|> Đúng thế. <|3.62|> <|3.70|> Vì nó mà đốt cháy cả máy quay phim. <|5.46|> <|7.62|> Lee Hyun-gyun, tên lính điên cuồng này điên thật rồi. <|10.54|> <|11.50|> Tóm lại tất cả nên cẩn thận. <|13.76|> <|13.84|> Có xe ngay chứ? <|15.18|> <|24.68|> Trời đất. <|26.14|> <|26.22|> Thế nào...
2,370.409
2,398.229
27.82
Seoul Vibe/Seoul Vibe_71
71
<|0.00|> 국고 반납된 애들이다 한번 둘러봐 <|2.54|> <|5.50|> 우와, 씨! 우와! <|7.16|> <|23.18|> 이야, 이거는 BMW고! <|24.36|> <|24.44|> 우와! <|25.28|> <|27.28|> 아니, 한국에도 이런 차들이 있었어? 어? <|29.28|>
<|0.00|> Là xe tịch thu vào kho bạc đấy. Thử lái xem. <|2.54|> <|5.50|> Đúng là <|7.16|> <|23.18|> Đây là BMW! <|24.36|> <|24.44|> Ôi, Porsche! <|25.28|> <|27.28|> Hàn Quốc cũng có xe này cơ à? <|29.28|>
2,398.813
2,428.092
29.279
Seoul Vibe/Seoul Vibe_72
72
<|0.00|> 여기가 파라다이스다 <|1.88|> <|1.96|> 이거여, 이거, 이의 없어 나는 이걸 타야 혀 <|4.04|> <|5.54|> 에이, 형! 아, 엔지니어는 나잖아 내가 골라야지! <|8.92|> <|9.00|> 다들 동작 그만 <|10.58|> <|11.50|> 실컷 봤지? <|12.46|> <|13.34|> 너무 오래 보면 눈만 버려 <|14.88|> <|14.96|> 이쪽으로 와라 <|16.02|> <|17.80|> 뭔 소리여? <|18.76|> <|24.14|> 아, 뭐여, 이 똥차들은? <|26.22|>
<|0.00|> Đây là thiên đường. <|1.88|> <|1.96|> Xe này, tôi phải lái xe này. <|4.04|> <|5.54|> Anh. Em là kỹ sư mà, em phải chọn chứ. <|8.92|> <|9.00|> Tất cả dừng tay. <|10.58|> <|11.50|> Ngắm thoả thích chưa? <|12.46|> <|13.34|> Ngắm quá lâu sẽ hỏng mắt. <|14.88|> <|14.96|> Lại đây đi. <|16.02|> <|17.80|> Nói gì thế? ...
2,428.175
2,454.41
26.235
Seoul Vibe/Seoul Vibe_73
73
<|0.00|> 너희들이 타고 갈 거 이게 다 혈세다, 이것들아 <|3.80|> <|4.70|> 여기서 골라 아니면 뭐, 주는 대로 타든가, 어? <|8.76|> <|10.30|> 아, 왜 그려? <|11.64|> <|15.42|> 오늘 우리 막둥이 조카 돌잔치 아니었나? <|18.10|> <|18.18|> 왜 아직도 퇴근 안 하시고, 응? <|20.52|> <|21.14|> 야, 너 아직 장가도 못 갔는데 적당히 해 <|24.32|> <|24.40|> 집에도 좀 들어가시고 <|25.82|> <|25.90|> 아유, 알았으니까 우리 부장님도 잔소리 그만 하시고 <|2...
<|0.00|> Mấy đứa sẽ lái xe này. Đều là thuế xương máu cả đấy. <|3.80|> <|4.70|> Chọn trong số này đi. Không thì bỏ tiền ra mà mua. <|8.76|> <|10.30|> Sao lại thế? <|11.64|> <|15.42|> Hôm nay tổ chức tiệc thôi nôi cháu út phải không nhỉ? <|18.10|> <|18.18|> Sao anh vẫn chưa về? <|20.52|> <|21.14|> Cậu còn chưa lấy vợ, l...
2,454.493
2,483.022
28.529
Seoul Vibe/Seoul Vibe_74
74
<|0.00|> 얼른 용건만 간단히 <|2.46|> <|7.00|> 너 이거 진짜 되겠냐? <|8.38|> <|8.46|> 전 정권 쌈짓돈 털겠다고 덤볐다가 되려 털리면 어쩌려고? <|12.22|> <|14.18|> 됩니다 <|15.84|> <|15.92|> 안 되면 되게 할 거고 <|17.18|> <|17.98|> 그리고 이게 왜 쌈짓돈이에요? 엄연히 비자금이지 <|21.14|> <|21.98|> 정권 바뀌자마자 세탁해서 튄다는데 <|24.40|> <|24.48|> 그럼 그걸 그냥 둬요? <|26.48|>
<|0.00|> Và vào thẳng vấn đề đi. <|2.46|> <|7.00|> Cậu muốn làm vụ này thật à? <|8.38|> <|8.46|> Cướp tiền tích góp của chính phủ cũ rồi bị cướp lại thì cậu tính sao? <|12.22|> <|14.18|> Tôi làm được. <|15.84|> <|15.92|> Không được cũng sẽ làm cho bằng được. <|17.18|> <|17.98|> Còn nữa, sao lại là số tiền tích góp? Rõ ...
2,483.105
2,509.59
26.485
Seoul Vibe/Seoul Vibe_75
75
<|0.00|> 그래, 어디 한번 세탁기에 넣고 돌려 봐라 <|2.96|> <|4.30|> 검은돈이 하얘지나, 응? <|6.42|> <|6.50|> 실컷 고생해서 잡은 이 실장 똘마니들은 뭐 안 나와? <|10.58|> <|10.68|> 그놈들 다 606부대 출신이에요 <|13.06|> <|13.14|> 북파 공작 로봇이라고요 <|14.88|> <|14.96|> 얘들이 입 여는 거 기다리는 것보다 쟤들이랑 플랜 B 돌리는 게 훨씬 더 빨라요 <|19.02|> <|19.10|> 총알택시에 사우디에서 밀수하던 애들 데리고? <|22.30|>
<|0.00|> Phải rồi, thử cho nó vào máy giặt rồi quay xem. <|2.96|> <|4.30|> Tiền đen có trắng ra không? <|6.42|> <|6.50|> Hội đàn em của trưởng phòng Lee vất vả mới bắt được, chưa khai gì à? <|10.58|> <|10.68|> Mấy tên đó đều thuộc Đội 606. <|13.06|> <|13.14|> Như rô-bốt thâm nhập Bắc Hàn. <|14.88|> <|14.96|> Thay vì ch...
2,512.426
2,534.74
22.314
Seoul Vibe/Seoul Vibe_76
76
<|0.00|> 저건 또 뭐야? <|1.54|> <|2.88|> 완전 잡종이네 <|4.34|> <|4.42|> 잡종이라 제격인 겁니다 <|6.20|> <|6.30|> 군, 검, 경 아무도 모르니까 <|9.08|> <|9.62|> 이보다 더 완벽할 순 없다 <|11.42|> <|11.50|> 야 내가 줄 선 양반도 명색이 대통령인데 <|14.72|> <|16.46|> 상대가 워낙 만만치 않아서 그래 <|18.72|> <|18.80|> 잘못되면 네가 독박 쓰는 거야 <|20.60|> <|20.68|> 이미 고 했는데요, 뭐 내친김에 스리고 가야지 <|23.94|> <|2...
<|0.00|> Lại gì kia nữa? <|1.54|> <|2.88|> Đúng là tạp chủng. <|4.34|> <|4.42|> Tạp chủng mới thích hợp. <|6.20|> <|6.30|> Vì quân đội, kiểm sát, cảnh sát không biết ai cả. <|9.08|> <|9.62|> Không thể hoàn hảo hơn được. Này. <|11.42|> <|11.50|> Cậu biết tôi làm cho tổng thống nhỉ? Nhưng sao ông ấy không làm gì? <|14.72...
2,542.331
2,570.734
28.403
Seoul Vibe/Seoul Vibe_77
77
<|0.00|> 난 여기까지야 앞으론 너 혼자 진행하는 거다 <|3.24|> <|3.84|> 비공식 비밀 수사 <|6.50|> <|7.38|> 알간? <|8.38|> <|10.34|> 김일성보다 지독한 새끼 <|12.10|> <|12.96|> '예스 서!' <|14.04|> <|18.80|> 다 골랐으면 이제 얼른 가서 준비해 <|21.48|> <|23.10|> 이거 차 상태가 영, 씨 <|25.52|> <|25.60|> 이거 가지고 뭐 어떻게 하라는 겁니까? <|27.40|> <|27.48|> 인마 <|28.32|>
<|0.00|> Tôi chỉ làm đến đây thôi. Từ giờ cậu tự làm đi. <|3.24|> <|3.84|> Không chính thống. Điều tra bí mật. <|6.50|> <|7.38|> Hiểu chưa? <|8.38|> <|10.34|> Đồ độc ác hơn cả Kim Il-sung. <|12.10|> <|12.96|> Vâng ạ! <|14.04|> <|18.80|> Chọn xe xong rồi thì mau đi chuẩn bị đi. <|21.48|> <|23.10|> Xe này chán quá. <|25....
2,571.819
2,600.139
28.32
Seoul Vibe/Seoul Vibe_78
78
<|0.00|> 그러니까 너희들 데려왔지 알아서 잘해 봐 <|2.42|> <|2.50|> 오케이! <|3.50|> <|3.58|> 그럼 외제 차는 포기할 테니까 차 한 대만 더 가져갈게요 <|7.08|> <|8.00|> 야 운전은 너 혼자 하는데 차가 왜 세 대나 필요해? <|11.42|> <|11.50|> 참, 나 <|12.64|> <|13.14|> 이게 세 대는 있어 줘야 제가 좀 <|15.00|> <|15.10|> 규칙 넷 <|16.60|> <|16.68|> 우리 방식은 절대 궁금해하지 말 것 <|19.64|> <|19.72|> 규칙 넷? <|20.90|> <|...
<|0.00|> Thế nên tôi mới đưa mấy đứa về đây. Tự lo liệu đi. <|2.42|> <|2.50|> Được rồi! <|3.50|> <|3.58|> Vậy thì tôi sẽ từ bỏ xe ngoại và lấy thêm một chiếc nữa. <|7.08|> <|8.00|> Này, có mình cậu lái, mà sao lại cần đến ba chiếc xe? <|11.42|> <|11.50|> Rõ thật là <|12.64|> <|13.14|> Phải cho ba chiếc để tôi <|15.00|>...
2,600.222
2,629.71
29.488
Seoul Vibe/Seoul Vibe_79
79
<|0.00|> 나도 못 봤는데? <|1.20|> <|3.16|> 저기 있잖아! <|4.34|> <|7.62|> 안 돼 여기 그랜저가 어디 있어? <|10.26|> <|11.58|> 아, 왜 안 되는데요? 여기서 고르라며! <|13.18|> <|13.26|> 아무튼 여기 그랜저 없다니까 <|15.80|> <|20.14|> 저거 뭐여? 저거 그랜저 아니여? 야, 이, 그 <|23.76|> <|24.44|> 그거 <|25.28|> <|27.44|> 그건 내 차야 <|28.40|>
<|0.00|> Tôi cũng không thấy. <|1.20|> <|3.16|> Kia kìa. <|4.34|> <|7.62|> Không được. Làm gì có Grandeur. Xem đi. <|10.26|> <|11.58|> Sao không? Anh bảo chọn ở đây mà. <|13.18|> <|13.26|> Tôi đã nói ở đây không có Grandeur. <|15.80|> <|20.14|> Gì kia? Không phải là Grandeur à? Này <|23.76|> <|24.44|> Xe đó <|25.28|> <...
2,629.793
2,658.197
28.404
Seoul Vibe/Seoul Vibe_80
80
<|0.00|> 절대 안 돼 <|0.88|> <|19.26|> 새 차인데, 씨 <|20.68|> <|24.68|> 야, 이거 족발 치워! <|26.60|> <|26.68|> 아, 빨리! <|27.52|> <|27.60|> 아유, 넌 여자애가 왜 냄새가 나니? <|29.70|>
<|0.00|> Không cho được. <|0.88|> <|19.26|> Là xe mới mà. <|20.68|> <|24.68|> Này, bỏ chân ra đi. <|26.60|> <|26.68|> Nhanh lên. <|27.52|> <|27.60|> Là phụ nữ mà sao nặng mùi thế này? <|29.70|>
2,659.74
2,689.436
29.696
Seoul Vibe/Seoul Vibe_81
81
<|0.00|> 아, 빨리 내려 봐 내려 봐, 동욱아 <|1.88|> <|1.96|> 아, 빨리 내려! <|2.78|> <|2.88|> 나 죽는 겨, 이러다가 아유, 아유, 준기야, 아유, 내려 <|5.58|> <|7.38|> 스님 <|8.22|> <|8.30|> 아휴, 준기 꼬리뼈가 이렇게 뾰족혀? 아휴 <|10.54|> <|10.64|> 다 같이 들어가시게요? <|11.96|> <|12.80|> 왜요? <|13.64|> <|14.34|> 꼭 이렇게 붙어 다녀야 되나요? 요란스럽게 <|17.52|> <|18.34|> 네 <|19.18|> <|20.80|> 가자 <|...
<|0.00|> Xuống nhanh lên, Dong-wook. <|1.88|> <|1.96|> Xuống đi. <|2.78|> <|2.88|> Tôi đến chết mất thôi. Joon-gi, xuống đi. <|5.58|> <|7.38|> Bạch thầy. <|8.22|> <|8.30|> Sao xương cụt của Joon-gi lại nhọn thế? <|10.54|> <|10.64|> Định vào cùng nhau à? <|11.96|> <|12.80|> Thì sao? <|13.64|> <|14.34|> Có nhất thiết phả...
2,689.52
2,713.794
24.274
Seoul Vibe/Seoul Vibe_82
82
<|0.00|> 너무 놀라지들 마시고 <|1.42|> <|3.88|> 자! <|4.88|> <|10.34|> '오, 오 마이 갓!' <|12.64|> <|12.72|> 이게 다 얼마야? <|14.64|> <|14.72|> 한 500억? <|17.42|> <|17.52|> 조금 넘을 거야 오, 오, 오백 억이요? <|20.18|> <|20.26|> 500원 아니유? 아이고, 미안합니다 <|22.36|> <|22.86|> 뭐, 얼마 안 되니까 일은 금방 끝낼 수 있을 거고 <|27.24|>
<|0.00|> Đừng sốc quá. <|1.42|> <|3.88|> Đây. <|4.88|> <|10.34|> Ôi Chúa ơi. <|12.64|> <|12.72|> Chỗ này là bao nhiêu? <|14.64|> <|14.72|> Tầm 50 tỷ. <|17.42|> <|17.52|> Có thể nhiều hơn. 50 tỷ ư? <|20.18|> <|20.26|> Không phải 500 won? Ôi, tôi xin lỗi. <|22.36|> <|22.86|> Không đáng là bao nên sẽ xong nhanh thôi. <|27...
2,748.996
2,776.231
27.235
Seoul Vibe/Seoul Vibe_83
83
<|0.00|> 자기들은 이거 가지고 그냥 사 오라는 거 사 오면 되는 거야 <|4.20|> <|5.04|> 간단하지? <|6.12|>
<|0.00|> Mọi người mang đi rồi mua về thứ tôi bảo mua là được. <|4.20|> <|5.04|> Đơn giản không? <|6.12|>
2,776.315
2,782.446
6.131
Seoul Vibe/Seoul Vibe_84
84
<|0.00|> 가자! 오케이! <|2.08|> <|4.54|> 자, 우선 야마 있게 껍데기는 포니 픽업 <|8.54|> <|9.30|> 자, 내려갑니다 <|10.64|> <|10.72|> 엔진은 130마력 그랜저 <|12.60|> <|13.26|> 서스펜션이랑 시트는 콩코드 <|15.06|> <|16.76|> 이렇게 세 대를 하나로 합친다 <|18.60|> <|20.26|> 그리고 우리 셋이 다 타야 하니까 포니는 3인승으로 업그레이드 <|25.14|> <|27.36|> 스톱 <|28.32|>
<|0.00|> Đi nào. Được rồi. <|2.08|> <|4.54|> Nào, đầu tiên vỏ là xe bán tải Pony sành điệu. <|8.54|> <|9.30|> Hạ xuống nào. <|10.64|> <|10.72|> Động cơ Grandeur 130 mã lực. <|12.60|> <|13.26|> Giảm xóc và ghế Concord. <|15.06|> <|16.76|> Kết hợp ba xe thành một thế này. <|18.60|> <|20.26|> Và cả ba chúng ta đều cùng đi...
2,806.053
2,834.373
28.32
Seoul Vibe/Seoul Vibe_85
85
<|0.00|> 야, 내가 진짜 이거 한번 꼭 해 보고 싶었는데 <|2.62|> <|5.20|> '쿨러, 쿨러, 인터 쿨러' <|7.80|> <|7.88|> '굿' <|8.72|> <|11.38|> 컬러는 당연히 올 블랙 <|13.42|> <|18.22|> 잘했어 <|19.26|> <|22.30|> 휠은 인치 업 <|23.48|> <|24.68|> 보디는 다운 스프링 <|26.36|>
<|0.00|> Mình từng ao ước lái thử một lần. <|2.62|> <|5.20|> Tuyệt quá đi. <|7.80|> <|7.88|> Hay lắm. <|8.72|> <|11.38|> Màu sắc tất nhiên là màu đen. <|13.42|> <|18.22|> Giỏi lắm. <|19.26|> <|22.30|> Lốp thì tăng cỡ. <|23.48|> <|24.68|> Thân thì giảm lò xo. <|26.36|>
2,834.456
2,860.816
26.36
Seoul Vibe/Seoul Vibe_86
86
<|0.00|> 핸들은 디커브 <|1.38|> <|3.92|> '예스' <|5.20|> <|22.40|> 어느 때보다도 빠르고 정확하게 요런 느낌, 요런 바이브 <|25.86|> <|25.94|> 템포감 있게 드리프트 <|28.02|> <|28.10|> 오케이? '피스' <|29.86|>
<|0.00|> Tay lái thì D-curve. <|1.38|> <|3.92|> Chính xác. <|5.20|> <|22.40|> Cảm giác nhanh và chuẩn xác hơn mọi lúc. Tuyệt vời. <|25.86|> <|25.94|> Di chuyển có nhịp điệu. <|28.02|> <|28.10|> Được chứ? Được. <|29.86|>
2,863.569
2,893.432
29.863
Seoul Vibe/Seoul Vibe_87
87
<|0.00|> 가 보자 <|1.38|> <|9.80|> 잘 다녀와, 파이팅! <|11.76|> <|11.84|> 파이팅! <|12.76|> <|26.44|> '드라이버' <|27.28|>
<|0.00|> Đi thôi nào. <|1.38|> <|9.80|> Tạm biệt, cố lên! <|11.76|> <|11.84|> Cố lên! <|12.76|> <|26.44|> Tài xế! <|27.28|>
2,895.183
2,922.461
27.278
Seoul Vibe/Seoul Vibe_88
88
<|0.00|> '스타트 유어 엔진!' <|1.70|> <|10.54|> '고!' <|11.54|> <|23.86|> 오늘부터 바로 배달 시작이에요 <|25.78|> <|26.56|> 약속 시간에 절대 늦으시면 안 됩니다 <|29.20|>
<|0.00|> Nổ máy! <|1.70|> <|10.54|> Xuất phát! <|11.54|> <|23.86|> Giao hàng bắt đầu từ hôm nay. <|25.78|> <|26.56|> Tuyệt đối không đến muộn so với giờ hẹn. <|29.20|>
2,924.922
2,954.117
29.195
Seoul Vibe/Seoul Vibe_89
89
<|0.00|> 임무 수행이 끝나면 회차마다 도장을 찍어 드릴 거예요 <|3.20|> <|7.46|> 반반 나눠서 다섯 번 채우시면 회장님이 보너스도 주실 겁니다 <|12.18|> <|12.26|> 도장을 또 받았쥬 잘했쥬 <|14.22|>
<|0.00|> Hoàn thành nhiệm vụ, tôi đóng dấu cho mỗi chuyến. <|3.20|> <|7.46|> Nếu chia đôi thì chủ tịch sẽ thưởng thêm mỗi lần được năm dấu. <|12.18|> <|12.26|> Lại được dấu nữa. Giỏi không? <|14.22|>
2,955.661
2,969.883
14.222
Seoul Vibe/Seoul Vibe_90
90
<|0.00|> 고마워요 <|1.16|> <|10.58|> 수고하십시오! <|11.46|> <|12.80|> 동욱아 여기는 사과 한 개, 포도 한 개 <|15.06|> <|22.02|> 야, 동욱아! 야, 빨리빨리! <|23.18|> <|23.26|> 뭐야? 꼼짝 마, 거기 서 <|24.60|> <|27.56|> 일어나 봐! <|29.60|>
<|0.00|> Cảm ơn cô. <|1.16|> <|10.58|> Tạm biệt. <|11.46|> <|12.80|> Một thùng táo, 1 thùng nho. ĐƯỜNG EULJI <|15.06|> <|22.02|> Dong-wook, nhanh lên. <|23.18|> <|23.26|> Sao? Đừng cử động. <|24.60|> <|27.56|> Đứng lên. Đứng lại. <|29.60|>
3,007.129
3,036.742
29.613
Seoul Vibe/Seoul Vibe_91
91
<|0.00|> 야, 인마! 아, 씨! 경찰! <|2.28|> <|2.38|> 죽고 싶냐? 거기 안 서? <|4.70|>
<|0.00|> Này! Cảnh sát! <|2.28|> <|2.38|> Muốn chết à? Còn chưa đứng lại? <|4.70|>
3,038.493
3,043.206
4.713
Seoul Vibe/Seoul Vibe_92
92
<|0.00|> 그러니까 꼬리를 밟히지 <|1.58|> <|1.66|> 아, 튀고 싶어 지랄 났어? <|2.84|> <|4.00|> 왜들 이렇게 삐까뻔쩍 요란하게 안 창피해? <|7.42|> <|7.50|> 나는 부끄럽지 않아요 <|8.88|> <|8.96|> 그렇지 <|10.22|> <|10.80|> 이제 가는 데마다 귀신같이 경찰이 따라붙어요 <|13.46|> <|14.26|> 이 실장 그 인간도 계속 거슬리고, 짜증 나게 <|17.22|> <|17.30|> 이현균이야 너희들 못 믿어서 그런 거고 <|19.56|> <|20.44|> 경찰은 윗선 오더야 <|21.6...
<|0.00|> Thế nên mới bị bám đuôi. <|1.58|> <|1.66|> Cố mãi mới thoát à? <|2.84|> <|4.00|> Ăn mặc loè loẹt thế này. Không thấy xấu hổ à? <|7.42|> <|7.50|> Tôi không thấy xấu hổ. <|8.88|> <|8.96|> Đúng thế. <|10.22|> <|10.80|> Giờ đi đâu cũng có cảnh sát bám theo như ma. <|13.46|> <|14.26|> Trưởng phòng Lee thì gây phiền...
3,073.236
3,101.014
27.778
Seoul Vibe/Seoul Vibe_93
93
<|0.00|> 그 전에 너희들이 빼돌리는 거고 <|2.24|> <|4.30|> 근데 청기와집은 누구 집이여? <|5.66|> <|5.76|> 에이 <|7.12|> <|8.18|> 많이 먹어 <|9.50|> <|9.58|> 아, 그리고 제가 봤는데 애들이 가져온 박스 안에서 <|13.60|> <|13.68|> 호랑이 인형 말고 또 뭔가를 빼내더라고요 <|16.06|>
<|0.00|> Mấy đứa phải lấy được số tiền đó trước. <|2.24|> <|4.30|> Nhà xanh là nhà ai thế? <|5.66|> <|5.76|> Ôi trời. Ôi trời. <|7.12|> <|8.18|> Ăn nhiều vào nhé. <|9.50|> <|9.58|> Với lại tôi nhìn thấy trong thùng mà chúng mang đến. <|13.60|> <|13.68|> Ngoài con hổ bông, còn thứ gì đó. <|16.06|>
3,101.681
3,117.739
16.058
Seoul Vibe/Seoul Vibe_94
94
<|0.00|> 펜트하우스 안에 밀실도 있었어요 <|3.16|> <|3.24|> 밀실? <|4.30|> <|4.38|> 그럼 거기 장부도 있을 거야 <|7.12|> <|7.88|> 강 회장 꼼꼼하니까 <|9.18|> <|9.26|> 회장님이 저한테 뻑이 갔잖아요, 응? <|11.58|> <|12.08|> 제가 한번 알아보겠습니다 <|13.34|> <|13.42|> 일단 동태만 살펴 <|14.96|> <|15.06|> 괜히 위험한 짓 하지 말고, 탈 난다 <|17.02|> <|17.56|> 너희들도 말아 줄게, 잔 줘 봐 <|19.22|> <|20.80|> 배달은 몇 ...
<|0.00|> Trong căn hộ áp mái còn có cả phòng mật. <|3.16|> <|3.24|> Phòng mật? <|4.30|> <|4.38|> Vậy chắc ở đó sẽ có sổ sách. <|7.12|> <|7.88|> Vì Chủ tịch Kang rất tỉ mỉ. <|9.18|> <|9.26|> Chủ tịch mến tôi lắm. <|11.58|> <|12.08|> Tôi sẽ thử tìm hiểu. <|13.34|> <|13.42|> Trước mắt chỉ tìm hiểu động thái. <|14.96|> <|1...
3,136.967
3,163.535
26.568
Seoul Vibe/Seoul Vibe_95
95
<|0.00|> 자, 그럼 너희들은 하, 나머지 운반 성공하길 바라고 <|3.92|> <|4.42|> 자, 한 잔씩들 해 <|5.50|> <|6.20|> 이게 소맥이라고 내가 만들었는데 아주 기가 막힌다, 자 <|9.50|>
<|0.00|> Nào, chúc mấy đứa thành công trong các chuyến còn lại. <|3.92|> <|4.42|> Đây, mỗi người một cốc. <|5.50|> <|6.20|> Bia pha rượu do tôi chế ra đấy. Ngon lắm, nào. <|9.50|>
3,164.87
3,174.379
9.509
Seoul Vibe/Seoul Vibe_96
96
<|0.00|> 보너스 받았스! <|1.62|> <|25.02|> 야, 뭐 하냐? <|26.90|> <|26.98|> 야, 이거 봐라 <|27.86|>
<|0.00|> Tôi được thưởng này. <|1.62|> <|25.02|> Đang làm gì thế? <|26.90|> <|26.98|> Xem đi. <|27.86|>
3,206.661
3,234.522
27.861
Seoul Vibe/Seoul Vibe_97
97
<|0.00|> 괜찮네 <|0.82|> <|2.54|> '코크' <|3.66|> <|12.14|> 자 '굿' <|14.22|> <|17.42|> 쟤 왜 저러는데? 야, 야! <|19.14|> <|22.56|> 야, 이 새끼야, 비켜! <|24.06|> <|26.06|> 오케이 아, 해 보자는 거지? <|27.90|> <|28.98|> 에이, 씨 <|29.90|>
<|0.00|> Được đấy. <|0.82|> <|2.54|> Coca-cola! <|3.66|> <|12.14|> Nào, bắt đầu! <|14.22|> <|17.42|> Cậu ta sao thế? Này. <|19.14|> <|22.56|> Cái thằng này, tránh ra. <|24.06|> <|26.06|> Xong. Thích đấu phải không? <|27.90|> <|28.98|> Ôi trời. <|29.90|>
3,238.485
3,268.39
29.905
Seoul Vibe/Seoul Vibe_98
98
<|0.00|> 야, 너 얼굴이 폈다? 요새 편하냐? <|3.34|> <|3.42|> 티 나냐? 야, 나이트보다 열 배 더 준다니까 <|5.54|> <|6.34|> 회장님 파티만 해도 재벌 되겠어 완전 꿀 보직 <|8.84|> <|8.92|> 치 회장님? 이 자식 완전 애완견이 다 됐구먼, 잉? 다 됐어 <|13.46|> <|13.56|> 쓰레기지? <|15.30|> <|15.38|> 학교 다닐 때는 '저스티스'만 외치던 놈이 <|17.18|> <|17.26|> 하, 미국 한번 안 가 본 새끼가 맨날 영어네 <|20.18|> <|20.26|> 누가 보면 교포인 줄 알...
<|0.00|> Này, trông cậu vui thế. Dạo này thoải mái à? <|3.34|> <|3.42|> Lộ rõ lắm à? Vì họ trả gấp mười lần hộp đêm mà. <|5.54|> <|6.34|> Bà chủ tịch chỉ tổ chức tiệc đã thành tập đoàn rồi. Sướng thật. <|8.84|> <|8.92|> Bà chủ tịch? Cậu này thành chó cưng của bà ta rồi. <|13.46|> <|13.56|> Rác rưởi thì có. <|15.30|> <|...
3,277.148
3,305.26
28.112
Seoul Vibe/Seoul Vibe_99
99
<|0.00|> 주여, 할렐루야! <|1.20|> <|1.74|> 저런 아파트는 한 얼마 정도 하려나? <|4.30|> <|4.38|> 씁, 저거 한 1억 할걸? TV에서 그러던데 <|7.00|> <|8.08|> 아휴, 더럽게 비싸네 멋대가리도 없는 게 <|10.68|> <|11.34|> 멋대가리 너무 있는데? <|12.38|> <|13.68|> 야, 너 근데 안 가냐? 그러다 걸리면 어쩌려고 그래 <|16.26|> <|17.46|> 야, 안 그래도 일어난다, 일어나 나도 압구정에서 볼일 있거든? <|20.38|> <|21.40|> 데이트 가냐? <|22.30|> <...
<|0.00|> Lạy chúa, hallelujah. <|1.20|> <|1.74|> Một căn hộ thế kia tầm bao nhiêu tiền? <|4.30|> <|4.38|> Khoảng 100 triệu? Trên TV đăng thế. <|7.00|> <|8.08|> Đắt nhỉ. Trông chẳng đẹp gì cả. <|10.68|> <|11.34|> Em thấy đẹp mà. <|12.38|> <|13.68|> Mà cậu chưa đi à? Nhỡ bị tóm thì sao? <|16.26|> <|17.46|> Không nói thì ...
3,309.431
3,336.499
27.068
Seoul Vibe/Seoul Vibe_100
100
<|0.00|> 아휴, 주여, 아멘, 간다 <|2.12|> <|2.92|> 에이그 <|3.74|> <|3.84|> 뭐여? 이번엔 또 누구간, 잉? <|5.62|> <|7.80|> 안경은 왜 그딴 거를 샀어? <|9.76|> <|9.84|> 아, 그딴 거라니 <|11.14|> <|11.22|> 뭐여? 야, 저거 뭐여? 잘 어울리는데, 뭐 <|13.46|> <|14.00|> 이야, 저거는, 이야 <|16.18|> <|16.26|> 야, 준기야, 이거 봐라 <|18.02|> <|18.10|> 와, 삼각별, 형 <|19.34|> <|19.44|> 야, 와이퍼가 앞에 두 개나...
<|0.00|> Lạy chúa, amen, tôi đi đây. <|2.12|> <|2.92|> Đúng là <|3.74|> <|3.84|> Gì cơ? Lần này là ai nữa, hả? <|5.62|> <|7.80|> Sao mua kính rẻ tiền thế? <|9.76|> <|9.84|> Ai bảo rẻ tiền? <|11.14|> <|11.22|> Gì thế kia? Trông hợp đấy. <|13.46|> <|14.00|> Xe đó <|16.18|> <|16.26|> Joon-gi, nhìn này. <|18.02|> <|18.10|>...
3,338.043
3,366.237
28.194
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
549