movie_name stringlengths 15 99 | audio_id int64 1 231 | audio audioduration (s) 0.9 46.7 | korean_text stringlengths 19 561 | vi_text stringlengths 4 528 | start_time float64 1.04 8.08k | end_time float64 18.4 8.09k | duration float64 0.83 46.6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mission Cross/Mission Cross_1 | 1 | <|0.00|> 우와 우리 미선 씨 진짜 대단하네 <|3.80|> <|5.00|> 진짜 너무하네 너무해 <|8.22|> <|8.30|> 수갑을 빼고 이야 이거 어떻게 <|11.54|> <|26.24|> 아이고 참 <|27.36|> <|28.14|> 미선아 <|28.98|> | Trời đất, cô Mi Seon nhà ta, em đúng là ra gì đấy. Thế này thì thật sự quá mức rồi! Lấy còng tay ra khỏi túi chứ. Sao chưa sửa được cái thói này vậy hả? Ôi trời ơi. Mi Seon à. | 119.41 | 148.398 | 28.988 | |
Mission Cross/Mission Cross_2 | 2 | <|0.00|> 미선아 <|0.96|> <|27.06|> 강력범죄수사대 경감 강미선입니다 <|29.82|> | Mi Seon ơi. Đại úy Kang Mi Seon, Đội Trọng án nghe. | 149.274 | 179.095 | 29.821 | |
Mission Cross/Mission Cross_3 | 3 | <|0.00|> 네 들어가서 상황 보고하겠습니다 <|1.66|> <|3.20|> 그 돈으로 또 뭐 하시게? <|4.96|> <|8.50|> 어? <|9.34|> <|14.50|> 아 이 돈? 한 푼 두 푼 모아서 우리 언제 여행 가야지 <|18.60|> <|19.14|> 내가 너랑 가본 여행이 출발 비디오 여행 밖에 없는데? <|23.14|> <|23.22|> 미안해 <|24.10|> <|24.60|> 2만 원만 가져가 <|26.22|> <|26.32|> 알았어 <|27.18|> | Rõ, đến văn phòng, tôi sẽ cập nhật. Anh thì định cầm tiền đi đâu đấy? Hả? À, tiền này á? Thỉnh thoảng anh để dành một tí để bao giờ ta đi du lịch. Ta đã đi được đâu với nhau ngoài xem Anh xin lỗi. Cầm 20.000 won thôi. Rõ ạ. | 180.722 | 207.916 | 27.194 | |
Mission Cross/Mission Cross_4 | 4 | <|0.00|> 내 남편은 형사 마누라 지갑에서 돈 빼 가는 간 큰 놈이다 <|4.34|> <|6.26|> 이 인간은 내 인생의 로또다 나랑 하나도 안 맞는 로또 <|10.92|> <|11.00|> 일어났어? <|12.80|> <|18.80|> 와 이야 <|20.30|> <|21.86|> 와 대단하다 와 <|23.86|> | Chồng tôi là một tên ngốc to gan, rút ruột tiền trong ví của cô vợ thám tử. Anh ấy là tấm vé số của đời tôi. Một tấm vé số tôi chẳng bao giờ trúng. A, em dậy rồi đó à. Ôi trời. Em toàn làm anh ngỡ ngàng thôi. Ui. | 220.136 | 243.993 | 23.857 | |
Mission Cross/Mission Cross_5 | 5 | <|0.00|> 내가 유일하게 못 잡고 있는 범인 잡아 족치기에는 아깝고 살려두기에는 속 터지는 <|5.92|> <|6.96|> 이렇게 서로를 합법화하면서 살아가는 게 부부일까? <|9.30|> <|17.26|> 야 미선아 밥 먹자 아 배불러 씨 <|19.84|> <|20.64|> 약을 이만큼을 처먹고 밥은 또 뭔 밥 <|23.02|> <|23.10|> 아유 궁시렁궁시렁 <|25.44|> <|25.52|> 아 빨리 와 시간 없어 <|27.10|> | Tên tội phạm duy nhất mà tôi không thể bắt. Bỏ thì thương, mà vương thì tội. Bào chữa cho sự tồn tại của nhau, làm vợ chồng là thế? Mi Seon, ra ăn sáng này. Ôi, em no căng rồi. Uống ngập mồm thuốc bổ xong lại ăn sáng Trời đất, đừng càu nhàu nữa đi. Mau lên, kẻo muộn bây giờ. | 249.29 | 276.401 | 27.111 | |
Mission Cross/Mission Cross_6 | 6 | <|0.00|> 이러니저러니 해도 이만한 사람도 없기에 그나마 같이 산다 <|4.12|> <|5.46|> 야 무슨 술을 그렇게 먹고 다녀? <|9.08|> <|9.76|> 아유 자기가 어? 자기 건강 잘 챙기면 내가 이렇게까지 하겠어? <|14.60|> <|15.10|> 나나 되니까 그나마 같이 사는 거야 <|17.34|> <|17.42|> 쌍방이 그나마 같이 살아주는 거 <|18.94|> <|19.02|> 아 아파 <|20.34|> <|22.40|> 미선아 <|23.40|> <|23.48|> 아이 입질이 와요 <|25.10|> <|25.82|> 아 나 지금 다 왔어... | Bất chấp tất cả, tôi vẫn sống cùng anh ấy, vì ngoài kia còn đầy gã tồi hơn. Này, em uống gì mà nhiều quá vậy? Ui da. Em ấy, nếu biết tự chăm sóc sức khỏe, anh đã không phải làm ngần này thứ rồi? Làm gì còn gã nào chịu nổi em như anh. Chịu đựng nhau mà sống. Ui! Đau thế. Làm vợ chồng là vậy. Mi Seon! Sắp cắn câu rồi. Ui... | 276.484 | 306.139 | 29.655 | |
Mission Cross/Mission Cross_7 | 7 | <|0.00|> 미선아 어 끊어 끊어 <|1.58|> <|2.38|> 왜? <|3.38|> <|3.46|> 양말하고 속옷 어 어? <|5.70|> <|5.80|> 냄새나니까 제발 갈아입어 아 그래그래 알았어 <|7.38|> <|9.72|> 충성 어 <|11.54|> <|19.30|> 우리 병아리들 아직 일어나지 말고 한 명씩 안녕하세요 <|21.98|> <|22.06|> 안녕하세요 태연아 가자 <|23.30|> <|23.40|> 자 한결이 안녕 윤아 가자 <|25.82|> <|25.90|> 아이고 귀여워 조심히 어 <|27.82|> | Mi Seon. Cúp máy đây. Sao đấy? Tất và đồ lót đây. Nhé? Ừ. Thay đi. Kẻo hôi rình lên. Ừ, rồi. Trung thành! Bai. Bầy chim nhỏ, ngồi yên đợi lượt nha. Chào. Chào. Nào, Tae Yeon. Chào Han Gyeol nhé. Đến con, Yun A. Đồ dễ thương. Cẩn thận, rồi. | 306.222 | 334.042 | 27.82 | |
Mission Cross/Mission Cross_8 | 8 | <|0.00|> 야 동혁아 잠깐 잠깐 잠깐 아직 엄마 안 오셨나 봐 <|2.20|> <|2.28|> 잠깐만 잠깐만 예 어머니 <|4.24|> <|4.84|> 아 30분이요? <|6.38|> <|6.46|> 예 예 기다리고 있을게요 예 예 천천히 오세요 예 <|10.76|> <|14.22|> 동혁아 네 <|15.26|> <|15.34|> 우리 엄마 오실 때까지 밖에서 술래잡기할까? <|18.30|> <|18.94|> 음 아저씨 <|20.76|> <|22.56|> 뺑글이? <|23.40|> <|24.86|> 저 선생님 <|25.72|> <|27.10|> 네 <|27.94... | Từ từ, Dong Hyeok. Hình như mẹ con chưa đến đâu. Con đợi đi? A lô, mẹ ạ. À, 30 phút nữa ạ? Được ạ, để bọn tôi đợi chị, vâng ạ. Chị cứ từ tốn. Dong Hyeok. Dạ? Hay ta xuống chơi đuổi bắt đến lúc mẹ con tới nhé? Chú ơi, ta chơi vòng quay đi ạ? Vòng quay á? Cô giáo? Vâng ạ. | 334.584 | 362.528 | 27.944 | |
Mission Cross/Mission Cross_9 | 9 | <|0.00|> 편하실 대로 하세요 <|1.16|> <|1.24|> 앗싸 <|2.74|> <|3.30|> 가자 <|4.12|> <|16.34|> 선생님 괜찮아요? <|17.92|> <|18.02|> 괜찮아 괜찮아 <|19.44|> <|20.44|> 동혁아 어? 엄마다 어 <|22.68|> <|26.60|> 엄마한테 얘기하면 큰일 난다 네 <|28.28|> <|28.78|> 얼음 <|29.70|> | Sao cũng được ạ. Ngon lành! Đi nào! Cô ơi, cô có sao không ạ? Cô không sao. Dong Hyeok à! A! Mẹ kìa. Kể mẹ là gặp chuyện đó nha. Vâng ạ. Đồ! Tôi muộn suốt. | 363.613 | 393.309 | 29.696 | |
Mission Cross/Mission Cross_10 | 10 | <|0.00|> 땡 얼음 땡 <|1.70|> <|1.78|> 감사합니다 <|2.96|> <|3.04|> 조심히 들어가세요 재밌게 놀았어? 네 <|5.46|> <|6.08|> 선생님이랑 기사님께 감사합니다 해야지 <|8.08|> <|8.16|> 감사합니다 예 들어가세요 <|9.38|> <|9.46|> 들어가세요 안녕히 가세요 <|11.34|> <|16.02|> 3주 전 마약 운반책의 집을 수색하다가 마약 샘플 1그램이 발견됐습니다 <|20.34|> <|20.84|> 저희는 조만간 큰 거래가 있을 것으로 판단하여 <|23.26|> <|23.36|> 역시 강미선이 증거 불... | Xin lỗi. Cứu! Đồ! Đâu sao, chơi vui mà. Cảm ơn cô. Chị đi cẩn thận. Con chơi vui chứ? Vui ạ. Cảm ơn cô giáo và chú lái xe nào. Con cảm ơn. Chị về ạ. Hai mẹ con về nhé. Chào cô ạ. Ba tuần trước, ta tìm thấy một gam mẫu ma túy lúc khám nhà một tay buôn ma túy. Theo phán đoán, sắp có vụ giao dịch lớn Kang Mi Seon đặc biệt... | 393.393 | 423.172 | 29.779 | |
Mission Cross/Mission Cross_11 | 11 | <|0.00|> 어 왜 하필 악어입니까? <|2.38|> <|3.62|> 사냥 성공률을 봐 봐 사자 15프로 백상아리 45 아나콘다 55 <|10.26|> <|10.96|> 악어 90프로 이상 <|12.18|> <|13.26|> 딴 거 없어 한 번에 끝내겠다는 타이밍 <|15.96|> <|16.06|> 카 집중 <|17.22|> <|18.80|> 어? <|20.02|> <|21.18|> 전국구 마약 사범 마창기의 물건들을 운반해 온 것으로 확인했습니다 <|25.22|> <|25.32|> 그래서? 큰 거래가 언제인데? <|27.44|> | Sao lại là cá sấu? Sao không phải sư tử? Xem tỉ lệ săn mồi thành công đi. Sư tử, 15%, cá mập trắng lớn, 45%, trăn Anaconda, 55%. Cá sấu, hơn 90%. Chưa hết, nó còn canh để đớp phát ăn luôn nữa. Tập trung. Ớ! Á. Xong. Xác nhận là ma túy chuyển cho Ma Chang Gi, tội phạm ma túy hoạt động trên cả nước. Bao giờ thì có vụ gia... | 423.256 | 450.7 | 27.444 | |
Mission Cross/Mission Cross_12 | 12 | <|0.00|> 중고차 거래 문자를 암호화해서 사용하는데요 <|2.74|> <|2.84|> 어 번호판 앞 두 자리는 마약의 무게 뒷자리 네 자리는 날짜를 의미합니다 <|8.12|> <|8.68|> 마약 5킬로 거래 날짜 7월 28일 요렇게 <|10.96|> <|11.04|> 그래 그럼 잡아 와 <|12.34|> <|12.42|> 예 응 <|13.64|> <|13.72|> 예 자 여기가 출입구 여기하고 여기하고 두 군데야 <|17.10|> <|21.06|> 선배님 복사 폰에 안테나 떴습니다 어 <|23.60|> | Chúng liên lạc bằng tin nhắn mã hóa giả là giao dịch xe cũ. Hai chữ số đầu tiên của biển số thể hiện khối lượng ma túy, bốn số cuối chỉ ngày. Năm cân ma túy, ngày giao dịch 28 tháng Bảy, là thế. Vậy đi tóm chúng đi. Rõ ạ! Ừ. Vâng, đây là lối vào. Đây và đây, có hai lối. Ta sẽ vào qua đây, như thế này. Chị Mi Seon. Máy ... | 450.783 | 474.39 | 23.607 | |
Mission Cross/Mission Cross_13 | 13 | <|0.00|> 오케이 <|0.82|> <|2.84|> 뽕쟁이 새끼들 약 빨고 연장 휘두르면 답도 없어 <|5.04|> <|5.12|> 지원 팀 기다렸다 같이 가자 아유 그거 기다리면 늦어 <|8.08|> <|8.16|> 헌기야 지원 팀 연락해서 최대한 빨리 오라 해 <|10.30|> <|10.38|> 예 <|11.22|> | Ngon. Lũ nghiện phê thuốc mà có vũ khí là khó đánh đó. Đợi đội hỗ trợ đã rồi vào. Họ đến thì muộn quá. Hun Ki, gọi đội hỗ trợ, bảo họ theo ta ngay! Vâng. | 480.73 | 491.949 | 11.219 | |
Mission Cross/Mission Cross_14 | 14 | <|0.00|> 진로 방해하지 맙시다 공무 집행 방해입니다 <|2.96|> <|3.04|> 지랄 영업 방해야 막아 <|4.20|> <|5.92|> 아 이 새끼들이 근데 <|7.66|> <|12.34|> 어디를 올라와 씨 <|13.56|> <|18.80|> 이쪽 이쪽으로 와 빨리 <|20.60|> | Đừng cản bọn tôi. Là cản người thi hành công vụ đó. Má nó, cô cản bọn tôi làm ăn Bỏ ra, đồ chó! Sao cô dám lên đây? Ê, ra đây nhanh! | 508.966 | 529.57 | 20.604 | |
Mission Cross/Mission Cross_15 | 15 | <|0.00|> 일로 와 씨 일로 와 씨 <|1.58|> <|8.50|> 이 새끼 <|10.68|> <|12.72|> 이 씨 에이 씨 <|14.72|> <|14.80|> 야야 가만있어 새끼야 <|17.68|> <|17.76|> 창기야 반갑다 뭘 그렇게 맛있게 드셔? <|20.72|> <|21.30|> 애들이 밥을 안 먹어 갖고 비타민 좀 챙겨주고 있어요 <|24.56|> | Tóm được mày rồi. Thằng khốn này! Chết tiệt Này, yên lặng nào, cái thằng này. Vui gặp mày, Chang Gi. Ăn gì mà trông ngon thế? Anh em ăn uống không tử tế, tôi tăng cường vitamin cho thôi. | 546.837 | 571.404 | 24.567 | |
Mission Cross/Mission Cross_16 | 16 | <|0.00|> 근데 우리 존경하는 형사님들 그 영장들은 가져오셨나 몰라? <|4.12|> <|4.20|> 중고차 보러 왔는데 영장이 왜 필요하냐? 인마 <|6.76|> <|12.50|> 와 이거 겁나 달다 <|14.00|> <|14.10|> 어디서 났냐? <|14.92|> <|15.50|> 사과는 청송이지 청송은 교도소지 <|18.68|> <|22.26|> 우리 형사님들 지금 이 지랄 해놓은 거 이거 이거 내 정신적 물질적 피해 보상 싸그리 싹 다 청구할 거예요 <|28.64|> | Nhưng mà, các thám tử đáng kính à, mấy người có đem theo lệnh khám chứ? Bọn tao đến xem xe cũ mà. Sao phải cần lệnh khám? Ui, quả này ngọt thế. Mua ở đâu đấy? Cheongsong, táo ở đó ngon lắm. Nhà tù ở Cheongsong cũng "ngon" đấy. Vụ thám tử mấy người làm loạn hết chỗ này lên, tôi sẽ kiện đòi bồi thường thiệt hại tinh thần... | 574.282 | 602.935 | 28.653 | |
Mission Cross/Mission Cross_17 | 17 | <|0.00|> 에누리 없어 씨발 청구하지 마 <|2.58|> <|3.24|> 나 우리 애들 영수증 처리하는 것도 힘들어 <|4.92|> <|6.30|> 야 그나저나 너 뭐 큰일 한다며 어? <|9.18|> <|9.26|> 약봉지 어디다 숨겨놨냐? 빨리 얘기해 다 알고 왔어 <|12.04|> <|12.14|> 야 나도 손님인데 믹스 하나 때려도 되지? <|14.46|> <|15.46|> 예 나도 나도 <|17.48|> <|19.84|> 야 너는 아직도 믹스커피를 먹냐? <|22.30|> <|22.80|> 요즘은 똥그란 거 쏙 넣어가지고 쭉 짜 먹는 거 거 있더만 그거... | Đừng mong xin giảm nhé. Đừng kiện bọn tao. Xử lý công tác phí đã đủ mệt rồi. À, thấy bảo bọn mày định làm gì lớn à? Hả? Giấu thuốc ở đâu? Nói đi. Bọn tao biết cả rồi. Tao cũng là khách mà, lấy một gói cà phê nhé? Uống luôn chứ, Hun Ki? Có ạ. Tôi nữa. Trời đất, mày vẫn pha cà phê gói à? Giờ có loại máy cho mấy cục tròn ... | 603.561 | 629.795 | 26.234 | |
Mission Cross/Mission Cross_18 | 18 | <|0.00|> 사무실에 그런 것도 좀 갖다 놓고 먹어야지 맨날 약 팔 생각이나 하고 있고 <|3.42|> <|4.00|> 네가 약사야 이 새끼야? 아 중고차 판다니까 <|7.00|> <|9.38|> 봐 봐 0919 빨리 찾아 <|12.42|> <|12.92|> 예 <|13.88|> <|14.46|> 저기 찾아봐 예 <|15.60|> <|22.64|> 여기 <|24.64|> | Lắp cái đó ở văn phòng mà uống, đừng bán thuốc suốt nữa. Mày là dược sĩ chắc? Đã bảo bọn tôi bán xe cũ thôi mà. Xem cái này đi. Là 0919, mau tìm nó. Rõ! Rõ! Ra kia xem đi. Rõ. Ở đây này! | 630.296 | 654.945 | 24.649 | |
Mission Cross/Mission Cross_19 | 19 | <|0.00|> 06다 0919 물건 찾았습니다 <|2.66|> <|2.74|> 오 찾았대 <|3.92|> <|19.68|> 잔인한 헤이 여자라 헤이 <|23.18|> <|25.40|> 욕하지 마 욕하지 마 <|27.14|> | 06DA 0919, bọn tôi thấy hàng rồi ạ. A! Họ thấy rồi này. Đừng trách em là ả đàn bà nhẫn tâm Đừng có trách! | 665.373 | 692.525 | 27.152 | |
Mission Cross/Mission Cross_20 | 20 | <|0.00|> 잠시 너를 위해 수갑을 채운 거야 <|6.12|> <|6.22|> 잊지는 마 헤이 <|8.00|> <|8.08|> 내 주먹을 하 <|9.92|> <|10.00|> 너는 내 손에 있어 <|13.64|> <|14.26|> 길진 않을 거야 감방에 가기까지 <|20.10|> <|20.18|> 영원히 포에버 <|23.06|> | Em chỉ tạm còng tay anh Để tốt cho anh thôi Đừng quên là Đừng! Nắm tay của em Nắm tay! Anh nằm gọn trong tay em rồi! Chẳng bao lâu nữa anh sẽ phải vào tù Vĩnh viễn Vĩnh viễn! | 692.608 | 715.673 | 23.065 | |
Mission Cross/Mission Cross_21 | 21 | <|0.00|> 아유 덕분에 회식도 성대하게 <|2.58|> <|2.66|> 아휴 감사합니다 에이 아닙니다 자주 놀러 오세요 <|6.08|> <|7.26|> 한 10분 지나면 욱신거리는 거 멈출 거예요 <|10.38|> <|10.46|> 예 <|11.50|> <|11.58|> 잠시만요 팀장님 예 <|13.30|> <|13.38|> 아니 뜸 뜨는 건 <|15.06|> <|19.02|> 하여튼 덕분에 호강이다 호강이야 내가 <|21.52|> <|21.60|> 저 이거 아유 괜찮아요 <|24.72|> <|24.82|> 아 뭐 손목 보호대는 무슨 아이 내 걸 뭘 또 따로 준... | Nhờ có anh mà tiệc của đội tối nay vui quá. Cảm ơn anh nhiều lắm. Có gì đâu. Anh cứ ghé chơi nhiều vào. Tầm mười phút nữa là sẽ hết đau nhức đấy. Vâng. Đội trưởng, chờ tí nhé. Vâng. Anh học cứu ngải từ lúc nào thế? Dù gì, nhờ anh mà tối nay tôi thật thoải mái. Ừm, đây là Ôi, anh bày vẽ thế. Băng cổ tay là sao? Sao anh ... | 722.638 | 751.5 | 28.862 | |
Mission Cross/Mission Cross_22 | 22 | <|0.00|> 아니 그게 아니라 우리 미선이 요즘도 전기충격기 사용하죠? <|4.08|> <|5.80|> 아 뭐 아이 내가 쓰지 말라고 말은 하는데 <|9.80|> <|9.88|> 그러니까요 손목이 계속 저린가 보더라고요 <|13.76|> <|13.84|> 아 아 그러면 직접 전해주시지 왜 <|17.14|> <|22.36|> 아유 미선이 성격 알잖아요 제가 얘기하면 잔소리라고 생각해서 <|25.98|> <|27.86|> 팀장님이 잘 전해주세요 <|29.52|> | Thật ra là Mi Seon nhà tôi vẫn đang dùng tay bắn điện đúng không? Ờ thì, anh biết đấy Nghe này, tôi có bảo cô ấy thôi rồi, nhưng Tôi biết mà. Cô ấy có vẻ cứ bị nhức cổ tay suốt thôi. Ra thế. Thế sao anh không tự đưa cho cô ấy đi? Ôi, anh biết tính cô ấy mà. Tôi bảo làm gì là cô ấy không làm vì nghĩ tôi cằn nhằn. Anh đư... | 751.584 | 781.113 | 29.529 | |
Mission Cross/Mission Cross_23 | 23 | <|0.00|> 예 그럴게요 <|1.88|> <|1.96|> 고맙습니다 <|3.58|> | Ừ, thôi được rồi. Cảm ơn anh. | 783.407 | 786.994 | 3.587 | |
Mission Cross/Mission Cross_24 | 24 | <|0.00|> 계좌 파일 어디 있어? 무슨 계좌? <|2.28|> <|5.76|> 니들이 나라 팔아먹는 그거? <|7.46|> | Tập tin tài khoản đâu? Tài khoản nào? Tiền bọn mày bán nước ấy hả? | 840.506 | 847.972 | 7.466 | |
Mission Cross/Mission Cross_25 | 25 | <|0.00|> 아니 서울 한복판에 웬 총기 사고라니 <|2.24|> <|4.24|> 방탄복을 입고 있어서 목숨은 살렸답니다 <|6.62|> <|6.72|> 방탄복? 예 <|8.12|> <|8.22|> 근데 떨어질 때 충격으로 현재 의식불명 상태랍니다 언제 깨어날지는 모르겠다는데요? <|12.64|> <|13.30|> 그리고 이거 현장에서 발견된 탄피입니다 <|16.18|> <|17.92|> 일단 주변 도로 CCTV랑 차량 블랙박스들 모아서 신원 확인 중에 있습니다 <|21.80|> <|21.90|> 건물 내 CCTV는 없는 거야? CCTV 선이 통째로 뽑혀 있더라고... | Trời đất, một vụ xả súng ở giữa Seoul? Nạn nhân sao rồi? Thấy bảo nhờ mặc áo chống đạn nên còn sống ạ. Áo chống đạn? Vâng. Mà giờ cô ấy vẫn bất tỉnh vì va đập lúc ngã. Chưa biết bao giờ cô ấy tỉnh nữa. Cái này là vỏ đạn tìm thấy ở hiện trường ạ. Đang lấy đoạn phim CCTV và camera hành trình gần đây để nhận diện nghi phạ... | 869.577 | 895.311 | 25.734 | |
Mission Cross/Mission Cross_26 | 26 | <|0.00|> 이거 프로인데? 어? 이름은 백선우고요 32세 <|3.50|> <|4.12|> 이 건물 무역 회사에서 일했답니다 <|5.66|> <|6.88|> 무역 회사 사무실은 아무것도 없습니다 벌써 다 털어 간 거 같은데요 <|10.04|> <|12.68|> 야 동수야 예? <|13.92|> <|14.00|> 너 기자들한테 피해자 병원으로 이송 도중에 사망했다고 흘려 <|17.84|> <|18.56|> 아직 살아있는데요? <|19.88|> <|19.98|> 피해자가 옥상에서 떨어졌는데 확인 사살까지 한 놈들이야 <|23.40|> <|23.48|> 근데 피해자가 ... | Dân chuyên đấy nhỉ? Cô ấy tên là Baek Seon U, 32 tuổi. Từng làm ở công ty thương mại ở tòa này. Ồ. Không thấy gì ở văn phòng công ty thương mại ạ. Trông như bị dọn sạch rồi. Này, Dong Su. Dạ? Phím cho phóng viên là nạn nhân chết trên đường đến viện rồi đi. Mà cô ấy còn sống mà ạ? Đám hung thủ làm kỹ đến mức cô ấy ngã t... | 896.312 | 924.214 | 27.902 | |
Mission Cross/Mission Cross_27 | 27 | <|0.00|> 그 의사 말로는 뇌사 상태는 아닌데 낙상에 총상까지 입어 가지고 온몸에 성한 곳이 없다네 <|7.34|> <|11.88|> 야 오다 주웠다 오 나 좋아해? <|15.72|> <|16.26|> 뒈질래? 나 여자 좋아해 헤 <|18.42|> <|21.02|> 그 뭐 제수씨한테 잘하라고 주는 거야 <|23.98|> <|25.06|> 깡무 좋아해? 에이 씨 <|27.28|> <|28.86|> 여자 좋아해 <|29.86|> | Bác sĩ bảo cô ấy chưa chết não, nhưng sau cú ngã, mấy vết súng bắn, người cô ấy chả còn chỗ nào lành. Này. Tôi mua trên đường đến đây đấy. Ui! Anh thích tôi à? Mỡ đấy mà húp. Tôi thích đàn bà cơ. Hôm qua "em dâu" đãi ta bữa thịnh soạn. Tôi tặng để dặn cô ngoan hiền với "em dâu" tôi đấy. Anh thích Kkang Mu à? Thôi đi. Đ... | 931.639 | 961.502 | 29.863 | |
Mission Cross/Mission Cross_28 | 28 | <|0.00|> 자 서비스다 응? 맛있게 드이소 <|2.50|> <|4.74|> 예 맛있게 드이소 <|6.34|> <|9.30|> 어유 괜찮으 <|10.84|> <|10.92|> 나와 아유 뭐야 <|12.34|> <|13.64|> 아 뭐 저런 것들이 다 <|14.46|> <|20.02|> 절로 가 <|20.84|> | Đây, tặng cô đó. Chúc cô ăn ngon. Cảm ơn ạ. Ừ. Ngon miệng nhé! Cô ổn không? Dẹp! Ôi, giật mình! Bị sao vậy? Đi đằng kia! | 962.002 | 982.856 | 20.854 | |
Mission Cross/Mission Cross_29 | 29 | <|0.00|> 오랜만이네 잘 지냈지? <|2.92|> <|8.22|> 어떻게 이렇게 보네 <|9.50|> <|12.72|> 아까 그 사람들은 뭐야? <|14.14|> <|14.72|> 너 아직도 그 일 하고 있어? <|17.22|> <|18.98|> 전역했죠 <|19.98|> <|21.68|> 어느 날 군복이 낯설더라고 <|23.36|> | Lâu lắm mới gặp. Dạo này cô ổn không? Sao ta lại gặp như vậy nhỉ? Đám đấy là ai thế? Cô vẫn đang làm công việc đó đấy à? Tôi xuất ngũ rồi. Một hôm, tôi nhìn bộ quân phục, thấy hết quen. | 1,039.997 | 1,063.353 | 23.356 | |
Mission Cross/Mission Cross_30 | 30 | <|0.00|> 희주야 너 쫓아왔던 그 사람들 중산이랑 관련이 있니? <|4.80|> <|7.62|> 이건 내가 해결할 일이에요 <|10.96|> <|12.80|> 안 돼 선배는 야 희주야 <|15.18|> <|16.60|> 나 봐 봐 <|17.42|> <|18.88|> 괜찮으니까 말해 봐 <|20.26|> <|23.18|> 중산이 형 실종됐어 <|24.94|> | Hee Ju, cái đám vừa nãy đuổi theo cô liên quan gì đến Jung San không? Tại Jung San à? Vụ này tôi phải tự xử lý lấy thôi ạ. Không lôi anh vào được đâu. Này, Hee Ju. Nhìn tôi này. Không sao đâu, cứ kể đi. Anh Jung San mất tích rồi. | 1,067.524 | 1,092.466 | 24.942 | |
Mission Cross/Mission Cross_31 | 31 | <|0.00|> 내가 잘 살고 있는 사람한테 별 얘기를 다 한다 그냥 못 들은 걸로 해 줘요 <|3.96|> <|19.44|> 바람? <|20.26|> <|21.98|> 팀장님 나 왜 왜 왜? 팀장님 잠시만 야 가만 놔 봐 <|24.18|> <|24.28|> 이럴 때가 아니라니까 아 나 왜 나 왜? <|26.36|> <|27.14|> 야이 씨 <|28.02|> | Sao tôi lại kể khi anh đang sống yên ổn nhỉ? Coi như anh chưa nghe nhé. Ngoại tình? Đội trưởng, một tí thôi. Làm gì đó? Đội trưởng, chút thôi ạ. Làm gì đó? Trời ạ. | 1,099.389 | 1,127.417 | 28.028 | |
Mission Cross/Mission Cross_32 | 32 | <|0.00|> 그 팀장님께서 이쪽 방면에서는 나름 전문가시니까 먼저 이렇게 <|3.62|> <|5.74|> 뭔 방면에 뭔 전문가? <|8.08|> <|8.16|> 사모님께서 바람나서 이혼도 해 보셨고 인간 말종에 쓰레기처럼도 살아 보셨다 아입니까? <|12.60|> <|13.30|> 콱 죽여버려 진짜 씨 나보다 스무 살이나 어린 게 씨 <|16.14|> <|16.22|> 미선 선배 형수님 말입니다 <|17.80|> <|17.88|> 뭐? 여자가 있더라고요 <|20.10|> <|20.98|> 좀 아까 백선우 씨 주변 탐문하러 갔다 오는 길에 말입니다 <|25.06|>... | Anh khá thạo mảng này nên cảm giác bọn tôi nên đến gặp anh đầu tiên ạ. Thạo gì? Mảng nào? Anh từng bị vợ cắm sừng rồi ly dị, xong có mấy đợt sống như thằng cặn bã. Muốn chết à? Chết tiệt, tôi hơn cậu 20 tuổi đó. Là về "bà xã" của chị Mi Seon ạ. Anh ta làm sao? Anh ta có bồ nhí. Lúc nãy bọn tôi đi thám thính quanh mấy c... | 1,128.669 | 1,157.948 | 29.279 | |
Mission Cross/Mission Cross_33 | 33 | <|0.00|> 이제는 그냥 그리움이 되겠죠? <|3.34|> <|4.16|> 그리움? <|5.08|> <|8.66|> 내 심장은 아직 이렇게 뜨거운데 <|10.62|> <|12.54|> 이런다고 달라지지 않아요 가시나야 <|15.38|> <|17.48|> 나는 이제 더 이상 못 참겠다 <|19.06|> <|20.64|> 내 이 심장이 말을 안 듣는다 <|23.32|> <|25.60|> 우리 이래 끝내지는 말자 <|27.44|> | Sẽ chỉ còn lại nỗi nhớ khắc khoải thôi, phải không anh? Nỗi nhớ ư? Nhưng tim anh vẫn căng tràn tình cảm mà. Nó chẳng thay đổi được gì nữa đâu. Su Na à. Anh không chịu đựng nổi nữa rồi. Trái tim này không chịu nghe anh. Đừng kết thúc thế này mà. Không. | 1,162.578 | 1,190.022 | 27.444 | |
Mission Cross/Mission Cross_34 | 34 | <|0.00|> 아니야 <|0.82|> <|5.42|> 하늘이 허락한 사랑은 어제까지였어요 <|7.46|> <|9.08|> 날 그냥 모르는 척해주세요 <|11.18|> <|14.92|> 빌어먹을 하늘 씨 <|16.30|> <|18.02|> 우리 사랑 <|19.56|> <|25.26|> 진짜야? 예 형수님 맞다니까 <|27.10|> <|27.18|> 얼굴 빨갛 아니 제수씨가 맞냐고 <|29.20|> | Không thể. Trời đất cho ta yêu đến hôm qua thôi. Coi như không quen em nữa đi, xin anh. Chết tiệt. Ôi. Tình yêu của đôi ta, vĩnh viễn! Thật á? Dạ, "chị dâu" của tôi mà. Mặt đỏ Chắc chắn là "em dâu" không hả? | 1,194.151 | 1,223.347 | 29.196 | |
Mission Cross/Mission Cross_35 | 35 | <|0.00|> 아 형수님 맞다니까요 <|1.96|> <|2.04|> 미친 소리들 하고 있어 이 새끼들이 진짜 씨 <|4.16|> <|5.16|> 와 나 진짜 진짜야? <|6.92|> <|9.88|> 동작 그만 <|10.88|> <|11.96|> 일로 와 <|12.80|> <|14.68|> 형은 앉아 <|15.72|> <|15.80|> 어 고마워 <|16.80|> <|17.98|> 앞으로 더 와 <|18.80|> <|21.10|> 확실하냐? 예? <|22.60|> <|22.68|> 니들이 본 그 남자가 너네들 살뜰히 챙기는 내 남편 확실하냐고 <|26.82|> | Ôi, chắc chắn là "chị dâu" mà. Ăn nói vớ va vớ vẩn. Mấy cái đứa này, thật là. Thật tình. Thật không? Đứng im. Lại đây. Anh ngồi đi. Ừ, tôi cảm ơn. Gần nữa. Các cậu chắc không? Dạ? Các cậu chắc là đã thấy chồng tôi, người tốn bao công chăm các cậu hả? | 1,224.514 | 1,251.333 | 26.819 | |
Mission Cross/Mission Cross_36 | 36 | <|0.00|> 그게 어두운 밤이어 가지고 저희도 정확히는 잘 모르겠는 <|3.74|> <|3.84|> 저희는 그냥 선배님이 걱정이 돼서 예 <|5.80|> <|5.88|> 예 걱정되는 마음이 아 그래 애들이 너 걱정돼 가지고 <|8.62|> <|8.72|> 그랬다잖 조용 <|9.68|> <|10.34|> 어 미안 <|11.18|> <|14.96|> 니들 우리 깡무 모르냐? <|16.26|> <|16.34|> 죄송합니다 <|17.26|> <|17.34|> 이 새끼들이 씨 할 일 없으면 퇴근이나 해 <|20.90|> <|20.98|> 선배님 죄송합니다 <|22.26|> | Ờ, số là lúc đấy trời tối rồi nên bọn tôi không dám chắc Bọn tôi lo cho tiền bối thôi ạ. Dạ, bọn tôi lo cho Phải, mấy đứa chỉ lo cho cô Trật tự. Tôi xin lỗi. Không biết Kkang Mu sao à? Xin lỗi ạ! Mấy tên này, thật là. Hết việc để làm thì nghỉ mà về đi. Xin lỗi tiền bối! Xin lỗi tiền bối! | 1,251.416 | 1,273.689 | 22.273 | |
Mission Cross/Mission Cross_37 | 37 | <|0.00|> 일 다시 하려고? <|1.50|> <|2.24|> 아니요 <|3.08|> <|3.84|> 수고하세요 <|4.66|> <|18.84|> 하나 좀 사지 <|20.06|> | Cậu lại về làm việc đó à? Không ạ. Chú giữ sức khỏe. Mua đôi mới đi chứ. | 1,287.202 | 1,307.264 | 20.062 | |
Mission Cross/Mission Cross_38 | 38 | <|0.00|> 뭐 하러 챙겨주냐 속도 없이 <|2.16|> | Chăm mấy người đó làm gì cơ chứ? | 1,320.527 | 1,322.696 | 2.169 | |
Mission Cross/Mission Cross_39 | 39 | <|0.00|> 물건들은 이상 없지? <|1.62|> <|20.52|> 며칠 조용하다 했다 씨 <|22.26|> <|23.22|> 과장님 아직 허가도 안 난 작전에 그렇게 들어가면 어떡합니까? <|26.64|> | Hàng ổn cả không? Mấy nay yên ắng quá mà, má nó. Chỉ huy, sao chưa được tiến hành mà đã thực hiện chiến dịch thế? | 1,414.83 | 1,441.481 | 26.651 | |
Mission Cross/Mission Cross_40 | 40 | <|0.00|> 미안해 불법 무기가 북한으로 들어간다는 정보가 있었잖아 <|3.34|> <|3.84|> 이 새끼들 배 띄우는 시간을 갑자기 바꿔버렸어 <|5.70|> <|6.30|> 아니 그래서 뭐 어떡하려고요? <|7.46|> <|7.54|> 어떡하긴 뭘 어떻게 해? 이 배 못 뜨게 해야지 <|10.04|> <|12.72|> 형 <|13.54|> <|14.64|> 깜짝이야 이 씨 <|16.56|> <|16.64|> 거 내가 앞장선다니까 이 새끼가 돌았나? <|18.88|> <|18.98|> 중산아 상부에다가 선 조치 후 보고 할게 와 나 미쳐버리겠다 <|22.80|... | Xin lỗi, tin ta nhận về vũ khí trái phép sẽ được đưa vào Triều Tiên ấy? Lũ khốn này bỗng đổi lịch khởi hành. Thế anh định làm gì? Là sao? Dĩ nhiên phải không cho tàu này khởi hành rồi. Anh. Giật cả mình! Đã bảo để tôi dẫn đường. Đồ khốn điên khùng! Jung San, để tôi xử lí rồi báo cấp trên. Trời ạ, phát điên lên mất. Anh... | 1,441.565 | 1,469.718 | 28.153 | |
Mission Cross/Mission Cross_41 | 41 | <|0.00|> 아니 선배는 그렇다 치고 금석이 너 새끼야 아무리 그래도 <|2.92|> <|5.34|> 아 누나 그게 과장님이 내부에서 정보가 샌다고 판단하신 거 같아 <|9.80|> <|9.88|> 희주야 괜찮아 나는 발전실에 EMP 설치할 테니까 <|13.06|> <|13.14|> 저는 조타실로 가겠습니다 <|14.88|> | Geum Seok, đồ khốn, đi cùng tiền bối thì ít nhất cũng phải bảo tôi một câu chứ. Chị ơi, tại Chỉ huy nghĩ là có thể đang có nội gián làm rò rỉ thông tin ạ. Không sao đâu, Hee Ju. Tôi sẽ lắp máy xung điện từ ở phòng phát điện Để tôi lên khoang lái. | 1,471.636 | 1,486.526 | 14.89 | |
Mission Cross/Mission Cross_42 | 42 | <|0.00|> 조타실 진입이요 오케이 잘했어 <|2.00|> <|2.08|> 나도 지금 EMP 설치 중이야 <|4.92|> <|5.84|> 뭐야 이거 <|6.84|> <|7.96|> 이거 이상한데? <|8.88|> <|8.96|> 뭐가? <|10.46|> <|11.30|> 이거 타고 있으면 우리 <|13.34|> <|14.60|> 아이 뭔 개소리야 씨 <|16.22|> <|17.52|> 아 이 배 북한이 아니라 한국으로 간다고 <|21.18|> <|21.68|> 야 일단 철수해 <|23.76|> | Tôi ở khoang lái rồi. Ừ, tốt. Tôi cũng đang lắp máy xung điện từ đây. Gì đây? Dị thật đấy? Cái gì dị? Theo lộ trình này, tàu chở ta về hay sao ấy? Cậu nói cái quái gì đấy? Ý tôi là con tàu này sẽ đến Hàn Quốc ạ, không phải Triều Tiên. Ê, ta cứ rút đi đã. | 1,512.969 | 1,536.743 | 23.774 | |
Mission Cross/Mission Cross_43 | 43 | <|0.00|> 가자 집에 <|1.20|> <|12.22|> 화물칸 통로 막혔어 퇴로 확보해 줘 <|15.18|> <|16.14|> 퇴로 확보할게요 <|17.06|> <|18.22|> 퇴로는 선미부 출구로 설정합니다 <|20.48|> <|21.44|> 현재 위치들 알려줘요 <|22.52|> <|24.40|> 누나 나는 B3 B3 <|26.06|> | Về nhà thôi. Lối đi qua khoang hàng bị chặn. Tìm lối thoát khác đi. Để tôi tìm đường ra. Anh phải rút qua cửa ra ở đuôi tàu. Cho tôi biết anh ở đâu. Chị, tôi đang ở B3 nhé, B3. | 1,541.998 | 1,568.066 | 26.068 | |
Mission Cross/Mission Cross_44 | 44 | <|0.00|> 어 선배는 후퇴해서 우측 통로로 이동하고 금석이는 하단 통로로 가 <|4.54|> <|10.30|> 금석이 현재 위치는? 난 전방에 출구 <|13.46|> <|14.18|> 과장님은? <|15.02|> <|16.42|> 금석아 <|17.26|> <|20.26|> 금석아 <|21.14|> <|21.90|> 통신이 끊겼습니다 <|22.94|> | Tiền bối, lùi lại xong rẽ vào lối phải, Geum Seok thì xuống lối ở dưới. Cậu đang ở đâu, Geum Seok? Đến cửa ra phía trước rồi. Chỉ huy thì sao? Geum Seok. Geum Seok! Mất liên lạc rồi! | 1,568.149 | 1,591.089 | 22.94 | |
Mission Cross/Mission Cross_45 | 45 | <|0.00|> 암호를 대 EMP 암호 <|1.66|> <|5.20|> 지독한 새끼 <|6.50|> <|8.04|> 그냥 EMP 뜯어버리고 지금 출항해야 하는 거 아니야? <|10.54|> <|11.30|> 뜯는 순간 저 배 바로 고철 돼 <|13.96|> <|15.42|> 금석아 <|16.46|> <|20.72|> EMP 암호를 대 <|22.10|> <|23.76|> 시작해 <|24.60|> <|25.18|> 어 하지 마 <|26.22|> | Mật khẩu máy xung điện từ là gì? Khai! Thằng khốn lì lợm này! Sao không gỡ máy xung điện từ ra rồi khởi hành? Gỡ ra là con tàu này biến thành đống sắt vụn luôn. Geum Seok à. Mật khẩu máy xung điện từ! Làm đi! Đừng. | 1,602.392 | 1,628.627 | 26.235 | |
Mission Cross/Mission Cross_46 | 46 | <|0.00|> 어 하지 마 하지 마 <|1.70|> <|1.78|> 말하면 안 돼 금석이 <|2.92|> <|3.00|> 금석이 쟤는 몰라 하지 마 제발 금석이 몰라 과장님 절대 말하지 마 <|6.54|> <|6.62|> 과장님 <|7.80|> <|8.54|> 모스크바 <|9.42|> <|9.50|> 과장님 EMP 암호 모스크바 안 돼 <|11.88|> <|11.96|> 확인해 봐 <|12.84|> <|12.92|> 하지 마 금석아 <|14.46|> <|14.56|> EMP 암호는 모스크바 <|16.22|> <|19.84|> EMP 암호는 풀었고 10분 내로 출항합... | Đừng. Đừng nói! Geum Seok. Geum Seok không biết. Xin đừng mà! Geum Seok không biết mà! Chỉ huy. Moskva. Chỉ huy! Đừng! Mật khẩu máy là Moskva! Kiểm tra đi. Đừng mà. Geum Seok à. Mật khẩu máy xung điện từ, "Moskva". Mở thiết bị xung điện từ rồi. Mười phút nữa khởi hành. Ném nó vào. Đừng mà. Anh ơi! | 1,632.255 | 1,660.617 | 28.362 | |
Mission Cross/Mission Cross_47 | 47 | <|0.00|> 안 돼 제발 하지 마 제발 <|1.74|> <|1.84|> 제발 <|2.66|> <|5.08|> 강무 형 <|6.54|> <|9.84|> 저 과장님 <|11.14|> <|12.92|> 이런 말씀 드리기 죄송하지만 상부 승인 없이 작전 실행하신 거 27조 71항 위반 <|19.44|> <|20.30|> 현 시간부로 민간인으로 복귀하라십니다 <|22.60|> <|22.68|> 그 배 북한으로 가는 거 아니었어 종착지는 <|27.32|> | Xin đừng mà! Anh ơi! Anh ơi! Anh Kang Mu! Đây, Chỉ huy. Rất tiếc phải nói thế này, nhưng tiến hành chiến dịch khi chưa được phép là vi phạm Điều 27, Mục 71. Anh sẽ bị khôi phục tư cách thường dân ngay. Con tàu đấy không đến Triều Tiên. Điểm đến | 1,660.7 | 1,688.019 | 27.319 | |
Mission Cross/Mission Cross_48 | 48 | <|0.00|> 상부에서도 알고 있습니다 한국으로 들어가는 배였다는 거 <|4.12|> <|5.54|> 근데 이제부터는 외교 문제입니다 <|7.16|> <|8.38|> 여기는 제가 남아서 잘 정리하고 금석이 죽인 놈들 꼭 잡겠습니다 <|13.26|> <|15.34|> 선배 받아들이기 힘들다는 거 알아 <|18.72|> <|20.30|> 금석이 선배 원망 안 할 거야 <|22.18|> <|23.60|> 우리 일이 그렇잖아 <|25.36|> | Cấp trên cũng đã biết nó sẽ đến Hàn Quốc rồi. Nhưng từ giờ là vấn đề ngoại giao. Tôi sẽ xử lý thay công việc ở đây và tóm bọn khốn nạn đã giết Geum Seok. Tiền bối, tôi biết là anh thấy khó chấp nhận. Nhưng Geum Seok sẽ không trách anh đâu. Bản chất công việc của ta thôi. | 1,688.103 | 1,713.461 | 25.358 | |
Mission Cross/Mission Cross_49 | 49 | <|0.00|> 무궁화꽃이 피었습니다 <|1.20|> <|2.50|> 동혁이 걸렸지 <|4.20|> <|5.76|> 동혁이 걸렸지 움직였지 걸렸지 <|8.46|> <|9.04|> 자 동혁이를 구해내자 다시 간다 <|11.72|> <|15.76|> 희주야 <|16.60|> <|18.06|> 선배 <|18.88|> <|20.48|> 음 아들인지 딸인지 몰라서 <|22.68|> <|26.64|> 고마워요 <|27.48|> <|27.56|> 가자 <|28.40|> | Đèn xanh. Đèn đỏ! Dong Hyeok, con bị loại rồi. Con động đậy nên con bị loại rồi. Cứu Dong Hyeok nhé. Chơi lại nào. Hee Ju à. Tiền bối? Tôi chả biết trai hay gái nên Cảm ơn anh. Đi thôi. | 1,740.78 | 1,769.184 | 28.404 | |
Mission Cross/Mission Cross_50 | 50 | <|0.00|> 그 동부 무역인가? 그거 좀 줘 봐 <|2.38|> <|6.38|> 백선우 씨가 근무하던 동부 무역 직원들 몇 달 사이에 대부분이 사고사 처리 됐고 대표라는 사람은 연락 두절 상태고 이상하다 이상해 그러게 <|21.34|> <|21.44|> 진짜 이상하네 이거 빡깡무 진짜 이상해 <|25.32|> | Thương mại Dongbu hả? Tôi xem nào. Các nhân viên ở công ty Thương mại Dongbu mà Baek Seon U từng làm ấy, theo hồ sơ, hầu hết đều đã chết do tai nạn trong mấy tháng, còn chủ tịch công ty đấy thì không liên lạc được. Lạ thật đấy. Đúng. Kỳ lạ thật. | 1,775.899 | 1,801.216 | 25.317 | |
Mission Cross/Mission Cross_51 | 51 | <|0.00|> 고민을 하더라고 아무 걱정 없는 인간이 <|2.42|> <|7.92|> 뭐야? 왜 그래? 어 아무것도 아니야 <|10.22|> <|10.72|> 뭔데 그래? 아무것도 아니야 <|12.18|> <|12.26|> 아 뭔데? 아 여자야 여자 <|14.26|> <|14.34|> 에 여자? 아이 씨 형이 무슨 여자야 줘 봐 <|16.76|> <|16.84|> 아니야 아 왜 아이 좀 이상해 줘 봐 <|18.72|> <|18.80|> 아 왜 내 여자 문제를 왜 네가 관여하려 그래 <|21.02|> | Anh ấy cứ như lo vụ gì ấy, có thế bao giờ đâu. Gì thế? Cái đó là sao? À, có gì đâu. Gì đấy? Không có gì. Ơ, gì đấy? Có một cô này ấy mà. Hả? Cô nào? Anh mà có cô nào á? Đưa xem. Đừng. Thôi đi. Anh lạ lắm. Tôi xem! Ủa, cô xen vào mối quan hệ của tôi làm gì? | 1,807.931 | 1,828.952 | 21.021 | |
Mission Cross/Mission Cross_52 | 52 | <|0.00|> 제가 살던 곳은 이미 노출돼서 당분간 여기서 지내고 있어요 <|3.96|> <|5.04|> 중산이 형이 쓰던 세이프 하우스 예요 <|7.08|> | Chỗ tôi đang ở bị lộ rồi, nên tạm thời, tôi sẽ ở đây. Đây là nhà an toàn anh Jung San từng ở. | 1,857.856 | 1,864.946 | 7.09 | |
Mission Cross/Mission Cross_53 | 53 | <|0.00|> 중산이 형이 내부고발을 시도했던 거 같아요 <|2.88|> <|3.38|> 내부고발 상대는? 국방부요 <|5.30|> <|7.34|> 방산 비리 같기는 한데 정확한 정보는 <|9.88|> <|14.56|> 중산이 형이 나한테는 아무 얘기도 안 했어요 너 걱정할까 봐 그랬겠지 <|18.60|> <|19.52|> 그 사람 괜찮겠죠? <|24.02|> <|24.52|> 널 쫓고 있다는 건 미끼로 삼으려는 거야 그러니까 <|28.24|> | Tôi nghĩ anh Jung San là tay nội gián đã tố cáo. Tố cáo ai? Bộ Quốc Phòng. Có vẻ là tham nhũng cung ứng, nhưng tôi không có thông tin chi tiết. Anh Jung San chẳng nói gì với tôi. Chắc anh ấy không muốn cô lo. Anh ấy sẽ ổn thôi nhỉ? Chúng đuổi theo cô là vì chúng muốn dùng cô làm mồi nhử. Tức là Jung San còn sống. | 1,889.178 | 1,917.415 | 28.237 | |
Mission Cross/Mission Cross_54 | 54 | <|0.00|> 괜찮을 테니까 중산이 찾을 단서부터 찾자 <|4.34|> <|7.12|> 어제 우편함에 이게 있더라고요 <|16.02|> <|18.68|> 주소가 없네 <|19.72|> <|20.94|> 누가 놓고 간 거 같은데 <|22.22|> | Sẽ không sao đâu, bắt đầu tìm manh mối để tìm anh ấy đi đã. Hôm qua, tôi thấy cái này trong hòm thư. Không có địa chỉ à? Chắc ai đi qua xong bỏ lại? | 1,920.501 | 1,942.732 | 22.231 | |
Mission Cross/Mission Cross_55 | 55 | <|0.00|> 접선 창이에요 <|0.92|> <|11.96|> 어떡해요? <|12.80|> <|18.48|> 봉투를 우편함에 놓고 갔다며? <|20.84|> <|22.22|> 네 위치를 알고 있는데도 지금까지 안전했다면 <|25.22|> <|26.64|> 음 믿어도 될 거야 <|28.40|> | Cửa sổ giao tiếp. Làm gì bây giờ? Cô bảo người đó bỏ phong bì vào hòm thư của cô? Tức là người đấy biết cô ở đâu rồi, nhưng cô không việc gì. Tin người đó được đấy. | 1,969.05 | 1,997.453 | 28.403 | |
Mission Cross/Mission Cross_56 | 56 | <|0.00|> 그 <|0.82|> <|1.42|> 아니 그게 아니라 <|2.54|> <|3.66|> 내가 애들한테 시킨 거야 <|6.08|> <|7.08|> 그래도 내가 아무래도 이게 유경험자다 보니까 음? <|10.80|> <|11.46|> 어떤 촉이랄까? 뭐 그런 게 <|13.72|> <|17.52|> 그런 게 있 있어가지고 <|19.48|> | Chuyện đó Không phải thế đâu. Là tôi sai anh em làm vậy đấy. Có lẽ vì tôi từng gặp chuyện này rồi ấy mà, nhé? Đại khái là tôi có linh cảm thôi, kiểu Đại khái thế. | 2,013.761 | 2,033.239 | 19.478 | |
Mission Cross/Mission Cross_57 | 57 | <|0.00|> 평균적으로 남자들 바람피우는 거 오래 안 가 <|3.00|> <|3.08|> 그리고 제수씨가 알아서 적정선에서 딱 커트 치겠지 <|6.34|> <|6.42|> 야 씨 커트는 씨 <|7.88|> <|10.26|> 그리고 자꾸 우리 남편한테 제수씨 제수씨 할래? 어? <|13.46|> <|17.64|> 앉아 <|18.76|> <|19.44|> 아 앉아 앉아 <|20.90|> | Thường, đàn ông không bồ bịch lâu đâu. Tôi tin "em dâu" sẽ dừng lại trước khi đi quá trớn thôi. Dừng lại cái con khỉ. Mà anh thôi gọi chồng tôi là "em dâu" đi nhé? Nghe chưa? Ngồi đi. Ngồi đi. | 2,041.414 | 2,062.31 | 20.896 | |
Mission Cross/Mission Cross_58 | 58 | <|0.00|> 이번 기회에 그냥 까놓고 물어보시는 게 어떻겠습니까? 아 뭐 <|4.24|> <|4.34|> 물어봐서? <|5.20|> <|6.30|> 아니다 그러면 아 예 그러고 마냐? <|8.92|> <|9.68|> 그래 인마 살인 사건보다 자백받기 어려운 게 <|14.60|> <|14.68|> 딱 이 저기 불륜 사건이야 <|17.76|> <|22.02|> 나 형사야 <|22.94|> <|24.18|> 형사는 증거로 얘기하는 거야 <|26.28|> | Hay tiện dịp này chị hỏi thẳng anh ấy luôn đi ạ? Ý tôi là Hỏi xong rồi sao? Anh ta bảo "Không phải" thì tôi "Vâng ạ" à? Ờ, chuẩn đấy. Cậu biết làm gì khó hơn bắt hung thủ nhận tội giết người không? Chính là đây này, nhận tội ngoại tình. Tôi là thám tử. Thám tử sẽ dựa vào chứng cứ. | 2,069.442 | 2,095.718 | 26.276 | |
Mission Cross/Mission Cross_59 | 59 | <|0.00|> 최근 동선을 특정해 보지만 특이 사항이 없고 <|3.62|> <|6.62|> 음 각 잡힌 옷 역시 주부 9단 <|10.22|> <|25.90|> 별걸 다 모았네 <|26.94|> | Mình soi động tĩnh gần đây của anh ta nhưng chẳng thấy gì bất thường. Quần áo gấp gọn. Tác phẩm của một bậc thầy nội trợ. Giữ cả mớ này cơ à. | 2,107.063 | 2,134.006 | 26.943 | |
Mission Cross/Mission Cross_60 | 60 | <|0.00|> 돈도 없으면서 바람은 무슨 <|1.62|> <|21.80|> 늦었네? <|22.98|> <|25.48|> 일이 좀 있었어 <|26.48|> <|26.56|> 무슨 일? <|27.68|> | Nghèo thế này sao ngoại tình được ta? Anh về muộn thế? Anh vướng tí việc. Việc gì? | 2,140.179 | 2,167.874 | 27.695 | |
Mission Cross/Mission Cross_61 | 61 | <|0.00|> 으음 별건 아니고 참 미선아 내일 그 차 좀 쓰면 안 될까? <|4.50|> <|4.58|> 차? <|5.42|> <|7.76|> 내 차로 뭐 하게? <|8.76|> <|9.92|> 아니 <|10.96|> <|11.04|> 아이고 <|12.18|> <|14.00|> 가을 타나 보다 내가 <|15.72|> <|17.26|> 몸도 마음도 싱숭생숭한 게 <|19.30|> <|20.56|> 내일 주말이라 낚시나 가서 바람 좀 쐴까 하고 <|23.82|> | Mấy việc linh tinh ấy mà. À Mi Seon này, mai anh mượn xe được không? Xe á? Mượn xe em làm gì? À không. Trời ạ. Chắc trời vào thu, chưa quen. Người lẫn đầu óc anh thấy hơi bồn chồn. Mai là cuối tuần, anh định có thể sẽ đi câu cá, hít thở tí. | 2,167.957 | 2,191.772 | 23.815 | |
Mission Cross/Mission Cross_62 | 62 | <|0.00|> 싱숭생숭하시겠지 응 <|3.46|> <|4.20|> 싱숭생숭하시겠어 <|6.30|> <|21.98|> 근데 아 이 차 뭐 어디서 가져온 거야 이런 걸? <|26.18|> <|27.52|> 엄마 차야 <|28.70|> | Chắc là anh bồn chồn thật nhỉ, ừ. Hẳn là bồn chồn lắm. Mà này Anh móc đâu ra cái xe này đấy? Mấy cái gì đây, đây là mấy cái gì? Xe của mẹ tôi đấy. | 2,195.067 | 2,223.763 | 28.696 | |
Mission Cross/Mission Cross_63 | 63 | <|0.00|> 미안 <|0.82|> <|2.74|> 아휴 됐어 장비나 봐 그래 <|5.04|> <|5.84|> 카메라 드론 응 <|7.50|> <|7.58|> 어? 위치추적기나 도청기 이런 거 없어? <|10.08|> <|10.68|> 이 사람이 제삼자가 동의하지 않은 녹취? <|13.80|> <|14.38|> 인생 나가리야 <|15.96|> <|16.56|> 도청 잘못 심었다가 걸리면은 의부증이다 뭐다 <|19.38|> <|19.48|> 개털 되고 개쪽 나는 거야 <|21.18|> <|21.26|> 8주간 동안 얼마 아유 시끄럽고 나는 오늘 안에 쇼부 볼 거니까 ... | Lỗi tôi. Bỏ đi. Xem thiết bị đi này. Ừ. Máy ảnh, máy bay không người lái. Hả? Không có thiết bị định vị, bọ hay gì à? Cái cô này! Đi ghi âm người ta mà không được đồng ý à? Cô muốn tàn đời hay sao. Kệ anh. Cài bọ bị tóm, họ sẽ bảo cô bị hoang tưởng ghen tuông này nọ. Cô sẽ mất hết. Sẽ chấm hết đó. Ôi, ồn quá đi. Này là... | 2,225.723 | 2,252.291 | 26.568 | |
Mission Cross/Mission Cross_64 | 64 | <|0.00|> 낚시? <|1.16|> <|1.74|> 음 바람피우는 놈들의 기본이지 <|3.88|> <|3.96|> 그렇게 시작하지 <|5.54|> <|9.64|> 우리 봤나? <|10.64|> <|14.60|> 간다 간다 간다 간다 간다 <|17.14|> | Đi câu cá à? Ờ, bài tủ của mấy ông bồ bịch đấy. Toàn bắt đầu thế cả. Thấy ta chưa? Anh ta đi kìa. | 2,255.544 | 2,272.687 | 17.143 | |
Mission Cross/Mission Cross_65 | 65 | <|0.00|> 방 잡은 거야? 아이 씨 <|1.38|> <|3.46|> 방 잡았어 잡았네 잡았어 <|5.62|> <|15.52|> 으이 썅 결국 호텔이었어 씨 <|17.98|> <|18.56|> 어유 제수씨 낚시 제대로 하네 <|21.90|> <|23.76|> 즐기는 거 같다? <|24.78|> <|24.86|> 아이 공자님께서 말씀하셨잖아 <|27.32|> | Thuê phòng rồi à? Thuê rồi. Chắc chắn là thuê rồi. Khỉ thật! Hóa ra đi khách sạn, chết tiệt. Chà, "em dâu" thật sự đam mê câu cá quá ha. Anh vui lắm hả? Này, Khổng Tử đã từng nói câu này: | 2,297.044 | 2,324.363 | 27.319 | |
Mission Cross/Mission Cross_66 | 66 | <|0.00|> 즐기는 놈은 못 이긴다고 응? 지지자불여호지자 <|3.54|> <|3.62|> 아이 확 지져버리기 전에 빨리 튀어가서 몇 호인지 알아 와 <|6.42|> <|11.30|> 315호란 말이지? <|12.72|> <|12.80|> 야 미선아 좀 진정하고 야 왜 장비를 왜 어우 따가워 가만있어 봐 <|16.22|> <|16.30|> 안 돼 잠깐 잠깐 잠깐 비켜 씨 손만 충격기 빼고 아 심호흡을 해 심호흡 <|19.60|> <|21.22|> 내가 오늘 이것들 다 죽여버리고 감방 갈 거야 <|23.48|> <|23.56|> 미선아 미선아 제발 진짜 씨 <|26... | "Không thể thắng được người luôn yêu thích việc họ làm". Ôi, đi hỏi họ ở phòng mấy đi, không tôi bắn điện anh giờ. Phòng 315 đúng không? Mi Seon, bình tĩnh đã Cô đeo cái đấy làm gì? Từ từ, không được, tháo nó ra đã. Hít thở sâu đi nào. Hôm nay tôi sẽ giết cả hai xong đi tù. Mi Seon! Mi Seon, xin cô đấy. Thật đó. | 2,324.447 | 2,351.098 | 26.651 | |
Mission Cross/Mission Cross_67 | 67 | <|0.00|> 들어갔는데 만약에 들어갔는데 둘이 얘기만 하고 있어 <|2.88|> <|2.96|> 아이 씨 그럼 어쩔 거야 어? <|4.80|> <|4.88|> 우리한테는 지금 결정적인 이 그림이 필요하잖아 그게 없어 <|8.72|> <|8.80|> 지금 타이밍이 아니라는 얘기지 응? <|10.96|> <|11.46|> 지금 물면 안 돼 진정해 릴랙스 <|15.00|> <|15.84|> 릴랙스 <|16.92|> <|17.02|> 어 진정해 <|18.80|> <|18.88|> 이 씨 <|19.76|> | Nhỡ nhỡ cô vào xong họ chỉ đang nói chuyện? Thì kệ. Từ từ! Nhé? Ta phải có cái nhìn toàn cảnh chắc chắn về vụ này, mà ta đã có đâu. Ý tôi là giờ chưa phải lúc, nhé? Cô không mất tình tĩnh lúc này được đâu. Bình tĩnh. Thả lỏng đi. Thả lỏng đi. Nhé? Bình tĩnh. Chết tiệt. | 2,351.766 | 2,371.535 | 19.769 | |
Mission Cross/Mission Cross_68 | 68 | <|0.00|> 오케이 <|0.82|> <|1.34|> 어 그렇지 그렇지 옷을 벗어야 시작하지 그렇지 응 <|4.42|> <|5.76|> 몸이 추우면 마음도 추운 법이야 <|8.54|> <|10.42|> 옆에 앉아도 될까? <|11.92|> <|12.42|> 그럼요 <|13.50|> <|14.38|> 제 옆자리는 항상 당신 거예요 <|16.80|> <|17.84|> 지금도 앞으로도 <|20.02|> <|22.82|> 아 나 이거 혼자 하려니까 맛이 안 나네 에이 정말 어어 야 내 드론 <|27.14|> | Rồi. Đúng. Phải cởi quần áo đã rồi làm gì mới làm được, rõ ràng. Ờ, đúng rồi, ờ. Khi cơ thể lạnh giá thì con tim cũng giá lạnh. Anh ngồi cạnh em được không? Được chứ. Chỗ bên cạnh em luôn dành riêng cho anh mà. Bây giờ và mãi về sau. Một mình diễn hai vai chả nhập tâm nổi. Ấy! Máy bay không người lái của tôi! | 2,390.846 | 2,417.998 | 27.152 | |
Mission Cross/Mission Cross_69 | 69 | <|0.00|> 야 이거 얼마짜리인데 아 <|2.58|> <|3.58|> 예 강수대 강미선입니다 <|5.04|> <|5.12|> 예? <|6.76|> <|8.00|> 아 예 알겠습니다 지금 가겠습니다 야 어디 가? <|11.22|> <|11.30|> 아 그 총기 사건 피해자 사건 당일 지하철 CCTV에 잡혔대 빨리 와 <|14.46|> <|14.56|> 여기 현행범 안 잡고 그냥 가? <|16.56|> <|23.90|> 아니 저기 차를 여기다 놓고 간다고? 우리 엄마 차를? <|26.94|> <|27.02|> 어 미끼 하나 담가 놓는 거예요 <|29.06|> | Biết cái này bao nhiêu tiền chứ? Trời ạ! Cô Kang Mi Seon, Đội Trọng án nghe. Trời ạ! Sao cơ ạ? Vâng, tôi hiểu rồi. Tôi đến ngay. Ủa, cô đi đâu đấy? Thấy nạn nhân vụ xả súng trong máy quay an ninh tàu điện hôm đấy. Đi. Không bắt tội phạm đang ở đây mà đi luôn à? Này, định bỏ cái xe này ở đây à? Xe của mẹ tôi đấy? Ờ, ta ... | 2,419.458 | 2,448.529 | 29.071 | |
Mission Cross/Mission Cross_70 | 70 | <|0.00|> 아이 씨 <|0.84|> <|6.62|> 여보세요 장희주 씨 바꿔주시죠 <|9.22|> <|11.26|> 희주야 <|12.10|> <|16.64|> 네 <|17.48|> <|17.56|> 먼저 정보를 드리기 전에 아이 태명을 물어봐도 될까요? <|20.98|> <|22.40|> 저희 태명 지은 적 없는데 이름 바로 지었습니다 승주 <|27.32|> <|27.40|> 김승주 <|28.24|> | Trời ạ! A lô? Cho tôi nói chuyện với Jang Hee Ju. Hee Ju à. A lô? Trước khi tôi cho cô thông tin, cho hỏi biệt danh trước khi sinh của con cô là gì? Bọn tôi không đặt tên trước khi sinh cho con, đặt thẳng tên thật thôi, Seung Ju. Kim Seung Ju. | 2,449.029 | 2,477.266 | 28.237 | |
Mission Cross/Mission Cross_71 | 71 | <|0.00|> 637호로 오십시오 <|1.62|> <|21.10|> 들어오시죠 <|22.02|> | Phiền cô lên phòng 637. Vào đi. | 2,478.476 | 2,500.498 | 22.022 | |
Mission Cross/Mission Cross_72 | 72 | <|0.00|> 서로 통성명은 접기로 하고 제가 임신한 사실은 어떻게 아셨어요? <|3.84|> <|4.42|> 그냥 김중산 소령과 작게나마 뜻을 모았던 적이 있었다고 여겨 주십시오 <|9.76|> <|9.84|> 제가 그이한테 아무 얘기를 들은 게 없어서 <|12.14|> <|15.06|> 괜찮을 거야 <|16.02|> <|17.38|> 우리 여기 중산이 때문에 온 거잖아 <|18.98|> <|21.94|> 앉으시죠 <|22.76|> | Ta bỏ qua giới thiệu đi nhỉ, và Sao anh biết tôi đang có bầu? Tạm nói là vì tôi từng có kết nối tuy nhỏ nhưng ý nghĩa với Thiếu tá Kim Jung San. Tôi không nghe anh ấy kể gì cả. Sẽ không sao đâu. Ta đến đây vì Jung San mà. Mời ngồi. | 2,511.467 | 2,534.24 | 22.773 | |
Mission Cross/Mission Cross_73 | 73 | <|0.00|> 작년에 국방부가 차세대 방위 프로젝트를 발표했습니다 <|3.62|> <|4.50|> 러시아의 항공 우주 기술을 기반으로 한 신형 무기 계약과 기술 이전이 담긴 내용이었는데 전부 다 가짜였고 실제로는 이면 계약으로 된 3조 5천억 원대 군납 비리였습니다 <|16.60|> <|17.56|> 이 일을 주도한 자가 박 장군이라는 초거물급 군납업자이고요 <|21.90|> <|22.82|> 박 장군이요? <|23.76|> | Năm ngoái, Bộ Quốc Phòng công bố dự án quốc phòng thế hệ tiếp theo. Nó gồm một hợp đồng với Nga để mua vũ khí dựa trên công nghệ hàng không vũ trụ và chuyển giao công nghệ đó, mà thực tế, nó là một âm mưu tham nhũng cung ứng trị giá 3,5 nghìn tỉ won, dàn xếp qua một hợp đồng giả. Chỉ đạo âm mưu là kẻ tên là Tướng Park,... | 2,539.161 | 2,562.935 | 23.774 | |
Mission Cross/Mission Cross_74 | 74 | <|0.00|> 이름 국적 출신 아무것도 확인된 바가 없습니다 <|3.62|> <|6.88|> 저 <|8.12|> <|8.22|> 중산이가 감당할 일이 아닌 거 같은데 왜 이 일에 끼어든 겁니까? <|12.04|> <|12.14|> 과거 김중산 소령이 러시아에서 아끼는 동료를 잃었다고 합니다 <|16.26|> <|18.72|> 이후 김중산 소령이 새로운 팀을 꾸렸고 박 장군을 추적해 왔지만 팀원들만 죽어 나갈 뿐이었죠 <|28.18|> | Ừ. Chưa xác minh được gì về kẻ này, từ tên tuổi, quốc tịch cho đến lý lịch. Việc này Nghe không giống việc Jung San đủ sức xử lý. Sao anh ấy dính vào? Nghe nói Thiếu tá Kim Jung San đã mất một đồng chí thân cận ở bên Nga. Sau đấy, anh ấy lập ra một đội mới để cố lần ra Tướng Park, nhưng rồi thành viên của đội lần lượt ... | 2,565.896 | 2,594.091 | 28.195 | |
Mission Cross/Mission Cross_75 | 75 | <|0.00|> 그러던 중 비자금 관리를 박 장군이 아닌 <|3.96|> <|6.84|> 3조 5천억이라는 큰돈 앞에 관련자들이 박 장군을 믿지 못한 거죠 <|11.30|> <|12.54|> 김중산 소령에게 비집고 들어갈 틈이 생긴 겁니다 <|16.14|> <|19.10|> 팀장님 비자금 계좌 동결했습니다 <|22.02|> | Cùng lúc thì Bộ tư lệnh An ninh lên quản lý quỹ đen thay vì Tướng Park. Họ không tin tưởng Tướng Park với một số tiền lớn 3,5 nghìn tỉ thế được. Chuyện đó đem đến cho Thiếu tá Kim một cơ hội anh ấy có thể tận dụng. Đội trưởng, đã đóng băng tài khoản quỹ đen. Tôi sẽ cất hồ sơ ở vị trí đã chọn. | 2,594.174 | 2,616.196 | 22.022 | |
Mission Cross/Mission Cross_76 | 76 | <|0.00|> 박 장군의 비자금 계좌를 김중산 소령이 빼돌려 묻은 겁니다 비자금 계좌가 사라져 버리면 숨어있던 박 장군이 <|8.84|> <|13.56|> 저 저 사람 하 <|14.96|> <|15.06|> 백선우 씨 일했던 동부 무역 대표잖아 김중산 대표 <|18.72|> <|21.36|> 저기 저 사람이 나타난 시간 이후부터 그 주변 CCTV 확보 부탁드립니다 <|25.52|> <|25.60|> 네 특이 사항 있으면 바로 연락드리겠습니다 아 꼭 좀 부탁드립니다 네 <|29.52|> | Thiếu tá Kim đã chiếm được rồi đem chôn tài khoản quỹ đen của Tướng Park, với hy vọng việc tài khoản đấy biến mất sẽ khiến Tướng Park đang trốn phải ra mặt. Cái anh này Chủ tịch Thương mại Dongbu mà Baek Seon U từng làm ấy, Kim Jung San. Nhờ cô thu thập hết đoạn phim máy quay an ninh ở khu vực từ lúc thấy anh ta nhé. D... | 2,619.825 | 2,649.355 | 29.53 | |
Mission Cross/Mission Cross_77 | 77 | <|0.00|> 단서는 잡았고 또 어디 가? 미끼 걷으러 <|3.24|> <|4.50|> 아 진짜 지친다 지쳐 정말 <|6.38|> <|7.26|> 그래서 중산이는 지금 어디에 있습니까? <|12.00|> <|12.08|> 납치됐습니다 박 장군에게 <|15.18|> <|17.98|> 김중산 소령이 잡혀있는 장소 이 안에 있습니다 <|21.56|> | Có manh mối rồi đấy. Cô đi đâu thế? Đi kéo mồi về chứ đi đâu. Ôi, tôi thật sự mệt quá đi thôi. Thế hiện giờ, Jung San đang ở đâu? Anh ấy bị Tướng Park bắt cóc rồi. Địa điểm Thiếu tá Kim Jung San đang bị giam, ở trong này. | 2,649.438 | 2,671.001 | 21.563 | |
Mission Cross/Mission Cross_78 | 78 | <|0.00|> 군의 정신 전력 강화를 위해서 만들어진 곳이지만 말이 정신 교육원이지 주된 목적은 감금 자백 유도예요 <|8.12|> <|16.92|> 중산이 형 죽어도 계좌 위치 안 불 거예요 <|21.98|> <|23.18|> 희주야 이거 아무래도 사이즈가 큰 거 같아 <|27.14|> <|28.14|> 잘못되면 너 위험해질 수도 있어 <|29.98|> | Nó được mở ra để củng cố khả năng sẵn sàng tâm lý chiến đấu cho quân đội, nhưng dù đặt tên như thế, mục đích chính của nó là bỏ tù và xúi giục thú tội. Anh Jung San có chết cũng sẽ không khai vị trí tài khoản đâu. Hee Ju à, tôi nghĩ vụ này quá lớn rồi. Lỡ có biến là cô có thể sẽ gặp nguy hiểm đấy. | 2,676.632 | 2,706.62 | 29.988 | |
Mission Cross/Mission Cross_79 | 79 | <|0.00|> 내가 알아서 할 테니까 너 여기서 빠져 <|1.96|> <|7.00|> 아니요 <|7.84|> <|8.84|> 저 설계 도면부터 구하고 작전 차량 확보할게요 <|11.64|> | Tôi lo từ đây cho. Cô án binh đi. Không. Để tôi kiếm sơ đồ tòa nhà đấy rồi tìm một cái xe. | 2,708.58 | 2,720.217 | 11.637 | |
Mission Cross/Mission Cross_80 | 80 | <|0.00|> 누구니 너? <|1.28|> <|3.38|> 동수야 이 지문 국과수에 넘겨 <|5.08|> <|7.50|> 헌기야 복사 폰 좀 빼 와라 예? <|9.76|> <|11.72|> 복사 폰 말씀이십니까? <|12.96|> <|18.02|> 이야 어머니가 미인이시네 어? <|20.98|> <|21.06|> 네가 엄마 닮았구나? 제 여자 친구입니다 <|24.18|> <|26.14|> 미안 <|26.98|> <|27.06|> 괜찮습니다 <|28.06|> | Cô là ai hả? Dong Su, gửi vân tay đến Cục Pháp y. Rõ. Hun Ki, kiếm một máy bản sao đi? Dạ? Chị bảo máy bản sao à? Chà, mẹ cậu xinh phết nhỉ? Cậu giống mẹ cậu à? Bạn gái tôi đấy ạ. Lỗi tôi. Không sao ạ. | 2,752.291 | 2,780.36 | 28.069 | |
Mission Cross/Mission Cross_81 | 81 | <|0.00|> 여기 터치 한번 해 보세요 <|1.20|> <|2.62|> 앱을 누르세요 앱 아니 앱을 누르시라고요 <|6.22|> <|6.72|> 앱 <|7.54|> <|8.30|> 앱 <|9.26|> <|9.34|> 앱 <|10.50|> <|15.18|> 자 이제부터 문자 전화는 물론이고 위치 추적 이메일 사진 동영상 모든 게 이 복사 폰에 동기화가 됩니다 <|24.64|> <|24.72|> 아 그럼 요 전화기를 꺼버리면 어떻게 되냐? <|27.24|> | Chị bấm vào đây đi. Bấm vào ứng dụng. Không, bấm vào ứng dụng cơ mà. Ứng dụng. Ứng dụng. Ứng dụng. Rồi, từ giờ trở đi, ngoài nhắn tin, gọi điện, theo dõi vị trí, email, ảnh, đoạn phim sẽ được đồng bộ vào máy bản sao này hết. Thế cái máy này mà bị tắt đi thì sao? | 2,781.653 | 2,808.889 | 27.236 | |
Mission Cross/Mission Cross_82 | 82 | <|0.00|> 일단 위치 추적은 안 되고요 대신에 여기에 올린 문자나 파일은 업로드가 됩니다 <|4.96|> <|5.50|> 오 <|6.34|> <|10.00|> 이제 내 손바닥 안에 있다 이거지 <|12.26|> | Thì không theo dõi được vị trí, nhưng tin nhắn, tập tin chị gửi vào thì sẽ vẫn được tải lên. Ổn chưa ạ? Giờ anh nằm gọn trong lòng bàn tay tôi rồi. | 2,809.473 | 2,821.735 | 12.262 | |
Mission Cross/Mission Cross_83 | 83 | <|0.00|> 50 <|0.84|> <|7.88|> 됐다 <|8.80|> <|15.00|> 아유 뭐야? 안 잤어 지금까지? <|16.92|> <|17.60|> 이야 지 <|18.42|> <|22.36|> 야 내 핸드폰 너 내 핸드폰 가지고 뭐 하냐? <|25.32|> | Năm mươi rồi. Xong. Ủa, sao đấy? Em chưa ngủ à? Trời đất. Ủa, máy của anh mà. Em cầm máy của anh làm gì? | 2,896.768 | 2,922.085 | 25.317 | |
Mission Cross/Mission Cross_84 | 84 | <|0.00|> 미선아 <|1.04|> <|1.12|> 깜짝이야 <|2.58|> <|8.12|> 또 시작됐네 아 나 진짜 <|10.76|> <|10.84|> 아 미선아 <|12.30|> <|13.26|> 미선아 <|14.26|> <|15.18|> 어? <|16.02|> <|16.72|> 여기 어디야? <|17.56|> <|17.64|> 어? 어디기는 어디야? 여기 집이야 <|20.06|> <|21.90|> 너 가끔 진짜 스트레스받을 때마다 몽유병 있어 <|25.48|> <|25.56|> 내가? <|26.40|> <|27.02|> 그래 <|28.20|> <|28.86|... | Mi Seon à. Giật cả mình. Lại bắt đầu rồi, thật tình. Ê, Mi Seon. Mi Seon à! Ơi? Đây là đâu? Hả? Em nghĩ là đâu? Ta đang ở nhà mà. Ôi, thật tình. Biết đợt nào căng thẳng quá, thi thoảng em lại mộng du không? Em á? Còn ai nữa. Anh nói em mộng du? | 2,927.382 | 2,957.371 | 29.989 | |
Mission Cross/Mission Cross_85 | 85 | <|0.00|> 그래 너 몽유병이야 몽유병 <|1.66|> <|1.74|> 내가 몽유병이야? <|3.04|> <|3.12|> 그래 아 진짜 얘 묶어놓을 수도 없고 <|5.30|> <|6.84|> 지난번 국과수에 맡긴 총기는 글록 17로 <|9.76|> <|10.34|> 백선우 씨 외에 다른 지문은 발견되지 않았습니다 <|12.92|> <|14.60|> 또한 추락한 위치 근방에 있던 주차 차량들의 블랙박스 역시 <|18.98|> <|19.06|> 이 인간 산에는 또 왜 간 거야? 별다른 움직임이 <|21.36|> <|24.68|> 와 여기 대체 뭐 하는 곳이야? <|2... | Ờ, em mộng du, mộng du đó. Em mà mộng du á? Ờ, thật tình. Đâu trói em lại được. Làm sao với em giờ? Khẩu súng ta chuyển cho Cục Pháp y Quốc gia là một khẩu Glock 17. Chỉ thấy dấu vân tay của Baek Seon U trên đó. Cũng không thấy gì đáng chú ý trên các máy quay hành trình Cha này lên núi làm gì? trong xe đỗ gần chỗ cô ấy... | 2,957.454 | 2,984.481 | 27.027 | |
Mission Cross/Mission Cross_86 | 86 | <|0.00|> 경계 근무도 3인 1조예요 <|1.38|> <|3.84|> 이거 진짜 쉽지 않겠는데 <|5.54|> <|6.38|> 계속 진행하세요 <|8.12|> <|21.68|> 환자분 제가 지금까지 듣고 싶은 말을 못 들어본 적이 없어요 <|28.10|> | Canh gác thì toàn nhóm ba người. Không đơn giản rồi, nhỉ? Mời tiếp tục. Bệnh nhân, chưa bao giờ tôi muốn biết gì mà không biết được đâu. | 2,987.484 | 3,015.595 | 28.111 | |
Mission Cross/Mission Cross_87 | 87 | <|0.00|> 선생님 저도 지금까지 남들이 듣고 싶은 말 해 본 적 없습니다 <|7.04|> <|14.96|> 마지막으로 묻겠습니다 <|16.80|> <|17.30|> 계좌 파일 어디 있어요? <|20.44|> <|22.18|> 그냥 끝까지 가시죠 <|23.86|> | Bác sĩ ạ, tôi thì chưa bao giờ nói cái gì người khác muốn biết cả. Tôi hỏi cậu lần cuối này. Tập tin tài khoản, nó ở đâu? Cứ làm cho xong việc đi. | 3,017.806 | 3,041.663 | 23.857 | |
Mission Cross/Mission Cross_88 | 88 | <|0.00|> 김중산 씨 상황이 참으로 애달프네요 그렇죠? <|6.08|> <|8.34|> 조금 따끔하실 겁니다 <|11.30|> | Cậu Kim Jung San, phải đến nước này thì buồn nhỉ, cậu nghĩ thế không? Sẽ hơi nhói nhé. | 3,048.754 | 3,060.057 | 11.303 | |
Mission Cross/Mission Cross_89 | 89 | <|0.00|> 미선아 <|1.54|> <|4.58|> 미선아 <|5.80|> <|8.00|> 아휴 아직 안 왔나? <|10.38|> <|27.14|> 이제 나를 안 좋아하나? <|28.32|> | Mi Seon. Mi Seon ơi. Cô ấy vẫn chưa về à? Anh ta hết yêu tôi rồi à? | 3,092.547 | 3,120.867 | 28.32 | |
Mission Cross/Mission Cross_90 | 90 | <|0.00|> 그런 거 아니겠지? <|1.00|> <|5.34|> 아이 뭐 나도 뭐 이번에 네 남편 일에 공모자로서 할 말은 아닌데 미선아 박강무 씨는 너한테만큼은 진짜 진심인 사람이야 <|18.06|> <|18.14|> 내가 아는 그 양반은 그래 내가 데리고 살고 싶어 <|21.64|> <|24.36|> 선배님 <|25.18|> <|25.78|> 백선우 씨 의식 회복했답니다 <|27.78|> <|27.86|> 그래? 어 가자 가자 가자 <|29.64|> | Chắc đâu phải nhỉ? Không rõ tôi có nên nói thế này không khi đang hỗ trợ cô săn ông chồng bồ bịch, nhưng mà Mi Seon ạ, đối với cô thì Park Kang Mu hoàn toàn chân thành. Ít nhất, gã tôi biết thì là thế. Lấy được là tôi cũng lấy anh ta rồi. Anh chị ơi, Baek Seon U tỉnh lại rồi ạ. Thế á? Ô! Đi thôi. Đi thôi! | 3,122.661 | 3,152.315 | 29.654 | |
Mission Cross/Mission Cross_91 | 91 | <|0.00|> 저희는 계좌 파일을 미끼로 박 장군을 유인하려고 했습니다 <|4.88|> <|7.46|> 박 장군이 누구였나요? <|8.58|> <|9.88|> 저희도 거기까지는 <|11.30|> <|15.22|> 대신 그들이 사용하는 표식이 있습니다 <|19.22|> <|20.68|> 아 네 <|21.52|> | Bọn tôi đang muốn dùng tập tin tài khoản làm mồi nhử để dụ Tướng Park ra mặt. Tướng Park là ai? Bọn tôi vẫn chưa biết Nhưng bọn tôi biết chúng dùng cái biểu tượng này. Đây. | 3,153.233 | 3,174.754 | 21.521 | |
Mission Cross/Mission Cross_92 | 92 | <|0.00|> 어? 아 진짜? <|1.42|> <|2.54|> 야야야 잠깐만 잠깐만 <|4.34|> <|4.42|> 저기 서부 관제 센터에서 연락 왔는데 <|7.00|> <|7.08|> 사라졌던 김중산 마지막 동선 잡혔대 <|9.54|> <|9.64|> 아 그래? 어 <|10.68|> <|10.76|> 어 형 여기 좀 지켜줘 내 내가 갈게 어? 야 여기 <|14.72|> | Hả? Thật á? Ê, từ từ nhé. Trung tâm Điều khiển Tích hợp Máy quay An ninh Seoul gọi. Thấy điểm có mặt gần nhất của Kim Jung San mất tích rồi. Thế à? Ừ. Anh ở lại canh nhé? Tôi Tôi đi đã. Hả? Ê | 3,185.932 | 3,200.655 | 14.723 | |
Mission Cross/Mission Cross_93 | 93 | <|0.00|> 와이프분은 선배 어떤 사람이었는지 아세요? <|5.42|> <|12.14|> 가자 <|13.46|> <|20.56|> 매일 출입하는 인원들이라 <|22.30|> <|23.06|> 신분증 위조만으로는 힘들겠는데? <|26.06|> | Vợ anh có biết anh từng làm việc kiểu gì không? Đi thôi. Đám đến, đi khỏi đây hôm nào cũng giống nhau. Chắc dùng căn cước giả không được đâu nhỉ? | 3,220.383 | 3,246.451 | 26.068 | |
Mission Cross/Mission Cross_94 | 94 | <|0.00|> 그래서 가끔씩 드나들면서 출입 절차가 까다롭지 않은 차량으로 알아보려고요 <|4.96|> <|13.42|> 희망 교육원으로 들어갈 수 있는 통행증하고 차 키예요 <|16.52|> | Tôi sẽ xem các loại xe thỉnh thoảng đến và bị kiểm tra ra vào ít nghiêm ngặt hơn. Giấy ra vào Trung tâm Giáo dục Hy vọng và chìa khóa xe đây. | 3,246.534 | 3,263.051 | 16.517 | |
Mission Cross/Mission Cross_95 | 95 | <|0.00|> 음악 꺼 <|0.82|> <|1.88|> 네? <|2.70|> <|3.30|> 음악 끄라고 <|4.24|> <|4.34|> 네 <|5.16|> <|19.38|> 문 열어 <|20.22|> <|21.22|> 수고하십시오 <|22.52|> | Tắt nhạc đi. Hả? Tắt nhạc đi! Đây ạ! Mở cổng đi. Cảm ơn ạ! | 3,299.087 | 3,321.609 | 22.522 | |
Mission Cross/Mission Cross_96 | 96 | <|0.00|> 와 들어간다 <|3.12|> <|6.76|> 진입 완료 <|7.96|> <|11.10|> 3 <|12.26|> <|12.34|> 2 <|13.18|> <|13.80|> 1 <|14.64|> <|18.72|> 통제실 정전인 거 같습니다 확인 부탁드리겠습니다 <|21.56|> <|21.64|> 문제는 1층 출입구인데 <|25.02|> <|25.10|> CCTV는 물론이고 무장 경비가 서 있어서 <|29.36|> | Tôi vào nè Tôi vào rồi. Ba. Hai. Một. Trung tâm Điều khiển, bị mất điện thì phải. Xin kiểm tra. Vấn đề là lối vào tầng một. Không chỉ có máy quay an ninh mà có cả lính canh cầm súng nữa. | 3,349.095 | 3,378.458 | 29.363 | |
Mission Cross/Mission Cross_97 | 97 | <|0.00|> 안에 있어야 될 사람이 밖으로 나오면 어떨까? <|3.34|> <|5.54|> 시리아에 있을 때 감옥 탈출 작전 기억나? <|8.22|> <|9.00|> 선배 그거는 <|10.22|> <|12.08|> 야 이 새끼야 너 거기서 뭐 해? <|14.72|> <|14.80|> 응가 응가 <|17.06|> <|17.14|> 저 새끼 어떻게 나온 거야? 응가 야 빨리 무전 쳐 씨 응가 <|19.60|> <|20.22|> 야야야 저 새끼 딴 데 똥 싸러 간다 저거 씨 <|22.26|> <|22.36|> 야 주차장에서 미친놈 똥 싼다 빨리 나와 <|25.18|> ... | Nếu một người đáng lẽ phải ở trong tòa nhà ra được ngoài? Nhớ vụ ta vượt ngục ở Syria không? Tiền bối, vụ đấy là Ê, đồ khốn, làm gì ở đó đấy? Đi ị. Sao hắn ra được vậy? Mau báo động đi! Ê, hắn chạy ra chỗ khác ị kìa, kìa! Có thằng đần dở hơi ị ở bãi đỗ xe. Ra nhanh! Đi ị. Thôi ngay, đứng dậy, thằng chó! | 3,379.376 | 3,407.904 | 28.528 | |
Mission Cross/Mission Cross_98 | 98 | <|0.00|> 야 뭐 해? 오 오 오 <|2.12|> <|2.20|> 그건 아니지 새끼야 <|3.80|> <|3.88|> 똥 똥 똥 똥 던진다 <|6.34|> <|7.34|> 똥 없다 <|10.92|> <|14.56|> 프리덤 <|19.10|> <|19.18|> 응가 응가 응가 응가 <|23.10|> <|23.18|> 집에 안 가 <|25.06|> | Ê! Hắn làm gì đấy? Này, cấm đấy, thằng chó. Phân, thằng đấy đang ném phân! Phân! Tự do! HY VỌNG Đi ị cơ. Tôi không muốn về nhà. | 3,407.987 | 3,433.054 | 25.067 | |
Mission Cross/Mission Cross_99 | 99 | <|0.00|> 수술실로 이동할게 <|1.84|> <|16.26|> 좌측 환풍구가 고문실하고 연결돼 있어요 <|18.72|> | Để tôi đến phòng mổ. Lỗ thông hơi bên trái anh dẫn đến phòng tra tấn. | 3,451.03 | 3,469.757 | 18.727 | |
Mission Cross/Mission Cross_100 | 100 | <|0.00|> 건물 안쪽 방향 15미터 이동하시면 내려가는 통로가 보일 거예요 <|3.12|> | Bò 15 mét đến chính giữa tòa nhà, anh sẽ thấy một lối đi xuống. | 3,481.978 | 3,485.106 | 3.128 |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 92