Datasets:
doc_name string | formality_id string | target_type string | code string | procedure_name string | decision_no string | category_name string | department_promulgate string | is_ministry bool | is_province bool | is_ward bool | is_vertical bool | is_full_process bool | description string | execution_steps string | execution_methods string | profile_components string | requirements_conditions string | fees string | legal_basis string | results string | target_objects string | executing_agencies string | coordinating_agencies string | keywords string | content_text string | content_char_len int64 | source string | source_url string | content_hash string | scraped_at string |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
019d2bff-aaa3-73ad-a662-1c9a8b2d63cf | 019d2bff-aaa3-73ad-a662-1c9a8b2d63cf | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.002421 | Thủ tục cho phép mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh nội địa | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | false | true | false | true | false | Không | + Bước 1: Công dân của nước có chung biên giới với Việt Nam có đăng ký kinh doanh tại khu vực biên giới đất liền và khu vực kinh tế cửa khẩu, nếu được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép đi vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam, có nhu cầu mang theo người tiền của nước có chung biên giới với mục đích mang theo n... | POSTAL — 5 WORKING_DAY
DIRECT — 5 WORKING_DAY | a) Giấy đề nghị chấp thuận mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam (Phụ lục 1 thuộc Phụ lục II kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của NHNN); (bản chính: 1)
b) Giấy phép đến các tỉnh, thành phố của Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp (trường hợp nộp bản sao thì phải ma... | Không | 0 | Quyết định 140/2000/QĐ-TTg; Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng; Thông tư hướng dẫn thực hiện Quy chế q... | Văn bản chấp thuận mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Ngân hàng Nhà nước Khu vực | ## Mô tả
Không
## Trình tự thực hiện
+ Bước 1: Công dân của nước có chung biên giới với Việt Nam có đăng ký kinh doanh tại khu vực biên giới đất liền và khu vực kinh tế cửa khẩu, nếu được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép đi vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam, có nhu cầu mang theo người tiền của nước có ch... | 2,237 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019d2bff-aaa3-73ad-a662-1c9a8b2d63cf&formalityCaseId=019ef359-40ea-735f-ac97-e3aaf71741a6 | 0847139ab23da9d696ce96c8a10bddf5cb59cebf | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | |||
019ee731-8168-7797-b719-6b4f5828ccbd | 019ee731-8168-7797-b719-6b4f5828ccbd | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.115190 | Đề nghị cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Bộ Công an | true | false | false | false | false | - Bước 1: Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản
xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo nộp hồ sơ trên cổng Dịch vụ công
quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường Bưu chính hoặc nộp trực tiếp
tại Cục Cảnh sát quản... | ONLINE — 3 DAY | Bản sao Chứng chỉ công nhận của tổ chức công nhận đối với phạm vi đăng ký chỉ định tương ứng (bản chính: 1) | 10,000 Việt Nam Đồng | Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên | Thông tin người đăng ký tập sự được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên. Trường hợp không thể thực hiện cập nhật theo quy định thì có văn bản về việc tập sự cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp Việt Nam; Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | ## Trình tự thực hiện
- Bước 1: Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản
xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo nộp hồ sơ trên cổng Dịch vụ công
quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường Bưu chính hoặc nộp trực tiếp... | 2,461 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019ee731-8168-7797-b719-6b4f5828ccbd&formalityCaseId=019ee762-90e1-708f-ba94-6d543212e00f | 2e9e1a3c90790ae486fbc4661f7fb58bbd7dbb9a | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | |||||
019ee369-f88a-76df-9081-7e0b77e73e9c | 019ee369-f88a-76df-9081-7e0b77e73e9c | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.115187 | Cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Bộ Khoa học và Công nghệ | true | false | false | false | true | Việc cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch được thực hiện cho các đối tượng sau:
a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ chưa đăng ký sử dụng mã số, mã vạch.
b) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã được cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch có nhu cầu đăng ký cấp trong các trường hợp sau:
- Đã sử dụng hết ... | Bước 1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch nộp hồ sơ đăng ký theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP trực tiếp trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp Cổng dịch vụ công quốc gia bị lỗi tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính gửi đến Bộ phận một cửa của ... | DIRECT — 7 WORKING_DAY — 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và tổ chức, cá nhân đóng các khoản phí theo quy định
ONLINE — 7 WORKING_DAY — 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và tổ chức, cá nhân đóng các khoản phí theo quy định
POSTAL — 7 WORKING_DAY — 07 ngày làm việc kể t... | Biểu mẫu điện tử kê khai thông tin đăng ký với các nội dung quy định tại Mẫu số 5 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. Các nội dung trong biểu mẫu điện tử thực hiện theo các thông tin bắt buộc (bản chính: 1)
Sử dụng tài khoản định danh điện tử VNeID của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh đã được xác thực để thực ... | Việc cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch được thực hiện cho các đối tượng sau:
a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ chưa đăng ký sử dụng mã số, mã vạch.
b) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã được cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch có nhu cầu đăng ký cấp trong các trường hợp sau:
- Đã sử dụng hết ... | 1,000,000 Việt Nam Đồng — Mức thu phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số mã vạch sử dụng mã doanh nghiệp GS1 (không phân biệt mã số đăng ký sử dụng)
300,000 Việt Nam Đồng — Mức thu phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số mã vạch sử dụng mã số thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8)
500,000 Việt Nam Đồng — Mức thu phí duy t... | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hoá số 78/2025/QH15 ngày 18 tháng 6 năm 2025;; Thông tư số 232/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp mã số, mã vạch; Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính ph... | Quyết định cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch (Mẫu số 6 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Trung tâm Mã số, mã vạch quốc gia | ## Mô tả
Việc cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch được thực hiện cho các đối tượng sau:
a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ chưa đăng ký sử dụng mã số, mã vạch.
b) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã được cấp quyền sử dụng mã số, mã vạch có nhu cầu đăng ký cấp trong các trường hợp sau:
- Đã sử ... | 6,869 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019ee369-f88a-76df-9081-7e0b77e73e9c&formalityCaseId=019ee4fe-bfed-7436-8a51-c214d29d4072 | 469662d7acdbe79f0e4df11bd35d3d41e31f396e | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | |||
019edf8c-b158-74bb-8f09-37cb22ca4cef | 019edf8c-b158-74bb-8f09-37cb22ca4cef | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.115184 | Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao (địa phương) | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Bộ Khoa học và Công nghệ | false | true | false | false | true | Không có | Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy: Bước 1: Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thực hiện đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở địa phương (sau đây gọi là cơ quan kiểm tra).
Bước 2: Cơ quan kiểm tra tiếp nhận hồ sơ đ... | DIRECT — 1 WORKING_DAY — Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
ONLINE — 1 WORKING_DAY — Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
POSTAL — 1 WORKING_DAY — Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, ... | Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP (bản chính: 1)
Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp, trong đó có các thông tin liên quan đến hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp ch... | Không có | Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 78/2025/QH15 ngày 18 tháng 6 năm 2025; | Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định | ## Mô tả
Không có
## Trình tự thực hiện
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy: Bước 1: Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thực hiện đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở địa phương (sau đây gọi là cơ quan kiểm tra).
B... | 8,484 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019edf8c-b158-74bb-8f09-37cb22ca4cef&formalityCaseId=019ee4d8-f0bf-750f-8c81-7c0a2813dd6e | 2f794b0170241077907007cb028a31ace4f2f603 | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | ||||
019edf55-8c2b-7403-b09b-6b4cbf22e52d | 019edf55-8c2b-7403-b09b-6b4cbf22e52d | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.115180 | Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Bộ Khoa học và Công nghệ | true | false | false | false | true | Không có | Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy: Bước 1: Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thực hiện đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia đối với các hàng hóa được Bộ Khoa học và Công nghệ phân công thực hiện (sau đây gọi là cơ ... | DIRECT — 1 WORKING_DAY — Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
ONLINE — 1 WORKING_DAY — Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
POSTAL — 1 WORKING_DAY — Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, ... | Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP (bản chính: 1)
Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp, trong đó có các thông tin liên quan đến hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp ch... | Không có | Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 78/2025/QH15 ngày 18 tháng 6 năm 2025; | Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia | ## Mô tả
Không có
## Trình tự thực hiện
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy: Bước 1: Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thực hiện đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia đối với các hàng hóa được Bộ Khoa học và Công ngh... | 8,541 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019edf55-8c2b-7403-b09b-6b4cbf22e52d&formalityCaseId=019ee4d6-bd6d-7108-b84e-8cd0addb5f98 | a73f4f0211f78cc225ab74e222a172df5b148c97 | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | ||||
019d2bf7-9660-707e-97b1-ef8876f54d3b | 019d2bf7-9660-707e-97b1-ef8876f54d3b | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.013314 | Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới | Đăng ký, quản lý cư trú | Bộ Công an | false | false | true | false | false | Không | - Bước 1: Cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.
- Bước 2: Cá nhân nộp hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.
Trường hợp công dân nộp hồ sơ đề nghị xác nhận tới cơ quan đăng ký cư trú cùng hồ sơ đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm chuyển hồ sơ đề nghị xác nhận đ... | ONLINE — 2 WORKING_DAY — 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ khai xác nhận tình trạng chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú.
POSTAL — 2 WORKING_DAY — 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ khai xác nhận tình trạng chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký t... | Tờ khai xác nhận tình trạng chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 154/2024/NĐ-CP). (bản chính: 1) | Không | 0 Việt Nam Đồng | Thông tư số 53/2025/TT-BCAngày 01/7/2025 của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2021/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 66/2023/TT-BCA ngày 17 tháng 11 năm 2023; Thông tư s... | Xác nhận tình trạng chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú | Công dân Việt Nam | ## Mô tả
Không
## Trình tự thực hiện
- Bước 1: Cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.
- Bước 2: Cá nhân nộp hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.
Trường hợp công dân nộp hồ sơ đề nghị xác nhận tới cơ quan đăng ký cư trú cùng hồ sơ đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, cơ quan đăng ký cư trú có trách... | 2,627 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019d2bf7-9660-707e-97b1-ef8876f54d3b&formalityCaseId=019edee8-c4c2-74ba-9e0d-41483a0bb28f | 2e46e4316d89069f5f49aa1811101c017c86ff94 | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | ||||
019ecf50-ec5b-72ff-85aa-1f287680c5c7 | 019ecf50-ec5b-72ff-85aa-1f287680c5c7 | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.115170 | Thủ tục thanh toán, quyết toán vốn ngân sách nhà nước | Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ | Bộ Tài chính | true | true | true | false | false | + Bước 1: Trước ngày 20 của tháng đầu tiên hằng quý, ngân hàng thương mại gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hồ sơ đề nghị thanh toán số tiền cấp bù lãi suất đã thực hiện, riêng hồ sơ của quý IV hằng năm gửi trước ngày 05 tháng 01 năm kế tiếp. | DIRECT — 7 DAY | - Bản khai thân nhân (mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2026/TT-BCA). (bản chính: 1) | Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố tặng thưởng Bằng khen. | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp Việt Nam | ## Trình tự thực hiện
+ Bước 1: Trước ngày 20 của tháng đầu tiên hằng quý, ngân hàng thương mại gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hồ sơ đề nghị thanh toán số tiền cấp bù lãi suất đã thực hiện, riêng hồ sơ của quý IV hằng năm gửi trước ngày 05 tháng 01 năm kế tiếp.
## Cách thức thực hiện
DIRECT — 7 DAY
## Thành phần hồ ... | 565 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019ecf50-ec5b-72ff-85aa-1f287680c5c7&formalityCaseId=019ed9dd-3c29-77b5-ab3c-3dd5a18cf5de | 57e69827040bca545eacd3e1079708cfa26f1ca2 | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | ||||||||
019da57f-057c-70ca-9412-99a48520807b | 019da57f-057c-70ca-9412-99a48520807b | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.014966 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề | Quản tài viên | Bộ Tư pháp | false | true | false | false | false | Người đã bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này và lý do bị thu hồi chứng chỉ không còn. | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đã thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên có thẩm quyền cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với trường hợp người đã bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định và lý do bị thu hồi chứng chỉ không còn.
Người đề nghị c... | DIRECT — 6 WORKING_DAY — Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
ONLINE — 6 WORKING_DAY — Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/20... | Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP- QTV-04 (bản chính: 1)
02 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm được chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ (bản chính: 1)
Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên (bản chính: 1) | Người đã bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này và lý do bị thu hồi chứng chỉ không còn. | 800,000 Việt Nam Đồng | Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên; Thông tư số 64/2025/TT-BCT; Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá s... | Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên; Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên | Người nước ngoài; Công dân Việt Nam | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ## Mô tả
Người đã bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này và lý do bị thu hồi chứng chỉ không còn.
## Trình tự thực hiện
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đã thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên có thẩm quyền cấp lại chứng chỉ hàn... | 3,462 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019da57f-057c-70ca-9412-99a48520807b&formalityCaseId=019ed89b-9580-756c-8754-f86c76df5861 | b6d83a59b63967085289be7e5a93579457cdd1fd | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | |||
019da579-f1b0-704b-bf40-fe456d54cf61 | 019da579-f1b0-704b-bf40-fe456d54cf61 | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.014965 | Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân | Quản tài viên | Bộ Tư pháp | false | true | false | false | false | Không quy định. | Quản tài viên thôi hành nghề theo nguyện vọng cá nhân có đơn đề nghị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên nộp đến Sở Tư pháp theo quy định.
Quản tài viên thôi hành nghề theo nguyện vọng cá nhân có đơn đề nghị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV-03 kèm theo Nghị định số 65/2026/NĐ-CP, nộp trự... | DIRECT — 15 WORKING_DAY
ONLINE — 15 WORKING_DAY
POSTAL — 15 WORKING_DAY | Đơn đề nghị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên (bản chính: 1) | Không quy định. | 0 — Không quy định | Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;; Luật Phục hồi, phá sản | Quyết định thu hồi chứng chỉ hành nghề quản tài viên | Công dân Việt Nam | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ## Mô tả
Không quy định.
## Trình tự thực hiện
Quản tài viên thôi hành nghề theo nguyện vọng cá nhân có đơn đề nghị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên nộp đến Sở Tư pháp theo quy định.
Quản tài viên thôi hành nghề theo nguyện vọng cá nhân có đơn đề nghị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV... | 2,393 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019da579-f1b0-704b-bf40-fe456d54cf61&formalityCaseId=019ed895-e987-713e-ba91-4261a356178e | b22a75e09d7bf09047967a44afe9350fab64d71f | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | |||
019d2bfc-f14d-70ef-a844-cb60cec2e100 | 019d2bfc-f14d-70ef-a844-cb60cec2e100 | VIETNAMESE_CITIZEN | 2.002418 | Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị | Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa | Bộ Tài chính | true | true | false | false | false | - Doanh nghiệp nhỏ và vừa lập hồ sơ đề xuất nhu cầu hỗ trợ và gửi (trực tiếp hoặc trực tuyến) tới cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa để xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề xuất nhu cầu hỗ trợ của doanh nghiệp nhỏ và vừa, cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp ... | POSTAL — 1 OTHER
DIRECT — 1 OTHER | - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa và đề xuất nhu cầu hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP, trong đó ghi rõ nội dung và mức ngân sách đề nghị được hỗ trợ, báo giá của bên cung cấp (nếu có). (bản chính: 1)
- Tài liệu xác định DNNVV th... | 0 — Không có | Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; Luật 04/2017/QH14; Nghị định số 80/2021/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết ... | Thông báo phê duyệt hỗ trợ hoặc không đủ điều kiện hỗ trợ của cơ quan, tổ chức hỗ trợ DNNVV | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Doanh nghiệp nhỏ và vừa và cơ quan, Cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. | ## Trình tự thực hiện
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa lập hồ sơ đề xuất nhu cầu hỗ trợ và gửi (trực tiếp hoặc trực tuyến) tới cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa để xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề xuất nhu cầu hỗ trợ của doanh nghiệp nhỏ và vừa, cơ quan, tổ chứ... | 5,454 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019d2bfc-f14d-70ef-a844-cb60cec2e100&formalityCaseId=019ebb0a-5beb-7318-b96a-2f0a1d63143e | 8817fa172ceb765db2535ecadbcc536640215b6a | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | |||||
019dd2f2-a2c1-720b-9503-45d964ee1091 | 019dd2f2-a2c1-720b-9503-45d964ee1091 | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.014399 | Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng | Nông nghiệp | UBND tỉnh Sơn La | false | false | true | false | true | - Đảm bảo tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng đầu tư của chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP).
- Cộng đồng dân cư đề xuất dự án, phương án sản xuất, dịch vụ là nhóm hộ được Ủy ban nhân dân cấp xã x... | a) Bước 1: Cơ quan, đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên các phương tiện truyền thông, hoặc trên trang điện tử, niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị trong thời gian tối thiểu 10 ngày.
b) Bước 2... | DIRECT — 20 WORKING_DAY
ONLINE — 20 WORKING_DAY
POSTAL — 20 WORKING_DAY | Mẫu số 5.2: (bản chính: 1)
Mẫu số 6: Biên bản họp cộng đồng (bản chính: 1)
Mẫu số 7: Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (bản chính: 1) | - Đảm bảo tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng đầu tư của chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP).
- Cộng đồng dân cư đề xuất dự án, phương án sản xuất, dịch vụ là nhóm hộ được Ủy ban nhân dân cấp xã x... | 101/2025/QĐ-UBND; Quyết định của UBND tỉnh quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La; | Mẫu số 07; Mẫu số 8: Quyết định phê duyết dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp | ## Mô tả
- Đảm bảo tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng đầu tư của chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP).
- Cộng đồng dân cư đề xuất dự án, phương án sản xuất, dịch vụ là nhóm hộ được Ủy ban nhân dân... | 5,981 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019dd2f2-a2c1-720b-9503-45d964ee1091&formalityCaseId=019ea9f6-a712-704e-bb0c-37c11535d65e | eda8f9dffd55b6b4f4aca8656c254caaad22a125 | 2026-06-23T15:28:26+00:00 | |||||
019d2bfd-5f2c-739b-82b5-9fcf4fd97835 | 019d2bfd-5f2c-739b-82b5-9fcf4fd97835 | VIETNAMESE_CITIZEN | 1.003160 | Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi | Nuôi con nuôi | Bộ Tư pháp | false | true | false | false | false | Người nhận con nuôi phải có đủ điều kiện như sau:
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
- Hơn con nuôi từ 20 tuổi trở lên – không áp dụng đối với trường hợp cha dượng nhận con riêng của vợ, mẹ kế nhận con riêng của chồng làm con nuôi hoặc cô, cậu, dì, chú bác ruột nhận cháu làm con nuôi;
- Có đi... | - Người nước ngoài thường trú tại Việt Nam nhận con nuôi nộp hồ sơ của mình và của người được nhận làm con nuôi tại Sở Tư pháp nơi người được giới thiệu làm con nuôi thường trú;
- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của những người liên quan:
+ Công chức kiểm tra hồ sơ. Khi kiểm tra hồ sơ, công chức phải nghiên cứu, ... | DIRECT — - Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra Quyết định: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư p... | - Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân: + Trường hợp người nhận con nuôi là cặp vợ chồng nhận con nuôi: Giấy chứng nhận kết hôn. + Trường hợp người nhận con nuôi là người độc thân nhận con nuôi: Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính tra cứu thông tin về tình trạng hôn nhân của người nhận con nuôi trên Hệ thống thông t... | Người nhận con nuôi phải có đủ điều kiện như sau:
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
- Hơn con nuôi từ 20 tuổi trở lên – không áp dụng đối với trường hợp cha dượng nhận con riêng của vợ, mẹ kế nhận con riêng của chồng làm con nuôi hoặc cô, cậu, dì, chú bác ruột nhận cháu làm con nuôi;
- Có đi... | 4,500,000 Việt Nam Đồng — Lệ phí: 4.500.000 Đồng (bốn triệu năm trăm nghìn Việt Nam đồng) | THÔNG TƯ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 10/2020/TT-BTP NGÀY 28 THÁNG 12 NĂM 2020 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP BAN HÀNH, HƯỚNG DẪN VIỆC GHI CHÉP, SỬ DỤNG, QUẢN LÝ VÀ LƯU TRỮ SỔ, MẪU GIẤY TỜ, HỒ SƠ NUÔI CON NUÔI; Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củ... | Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Người nước ngoài | Sở Tư pháp | ## Mô tả
Người nhận con nuôi phải có đủ điều kiện như sau:
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
- Hơn con nuôi từ 20 tuổi trở lên – không áp dụng đối với trường hợp cha dượng nhận con riêng của vợ, mẹ kế nhận con riêng của chồng làm con nuôi hoặc cô, cậu, dì, chú bác ruột nhận cháu làm con nuôi... | 10,563 | dichvucong.gov.vn | https://dichvucong.gov.vn/tim-kiem-thu-tuc-hanh-chinh?formalityId=019d2bfd-5f2c-739b-82b5-9fcf4fd97835&formalityCaseId=019e975a-08ab-728c-b122-129329d0295f | 9d7534d9a3b26d03ab9fb5a7ea5712e74297bef2 | 2026-06-23T15:28:26+00:00 |
- Tổng quan · At a glance
- Triết lý hành chính · Administrative philosophy
- Phân cấp thực hiện · Governance tier
- Hình thức nộp · Delivery channels
- Phí, lệ phí · Fees
- Thời gian xử lý · Processing time
- Căn cứ pháp lý · Legal foundations
- Lĩnh vực · Categories
- Cơ quan công bố · Publishing bodies
- Điều chỉnh theo ngành & địa bàn · Sectoral & regional adjustments
- Bản đồ ngữ nghĩa · Semantic map
- Ví dụ · Examples
- Lược đồ · Schema (3 tables)
- Phương pháp · Methodology & provenance
- Trích dẫn · Citation
- Giấy phép · License
Vietnam Administrative Procedures — full structured detail (dichvucong.gov.vn)
🇻🇳 Tóm tắt. 3,927 thủ tục hành chính từ Cổng Dịch vụ công Quốc gia, mỗi thủ tục kèm toàn bộ nội dung có cấu trúc: trình tự, cách thức, thành phần hồ sơ, phí/lệ phí, căn cứ pháp lý, kết quả, cơ quan thực hiện. Kèm embedding + toạ độ UMAP/PCA/t-SNE và một báo cáo phân tích sâu.
🇬🇧 Summary. 3,927 Vietnamese administrative procedures from the National Public Service Portal, each with the full structured body (steps, methods, dossier, fees, legal basis, results, agencies) — plus embeddings, UMAP/PCA/t-SNE coordinates, and the in-depth analytical report below. Distinct from name-only catalogues: this is the content corpus.
Tổng quan · At a glance
| Chỉ số · Metric | Giá trị · Value |
|---|---|
| Thủ tục (có nội dung đầy đủ) · Procedures (full detail) | 3,927 |
| Đối tượng công dân · Citizen audience | 2,252 |
| Đối tượng doanh nghiệp · Enterprise audience | 1,675 |
| Lĩnh vực · Categories | 235 |
| Cơ quan công bố · Publishing bodies | 47 |
| Độ dài nội dung (trung vị) · Body length median | 3,719 chars |
| Miễn phí · Free of charge | 65.7% |
| Nộp trực tuyến · Online-capable | 88.3% |
| Thời gian xử lý (trung vị) · Processing time median | 10 days |
Triết lý hành chính · Administrative philosophy
A data-driven reading of how Vietnam's national portal organises public
administration, inferred directly from the 3,927 fully-detailed
procedures (not editorial — every figure below is computed in
analytics.json).
Decentralised delivery. Implementation is pushed down the administrative ladder: 55.2% of procedures are executable at province level and 18.3% at ward/commune level, versus 43.7% retained at ministry level. 17.1% run through vertical (ngành dọc) agencies (police, tax, customs, treasury, social security) — the centrally-managed exceptions to local delegation.
Digital-first, but not digital-only. 88.3% of procedures accept online submission and 48.4% are full-process online (toàn trình). Yet only 2.8% are online-only: 96.8% still allow in-person and 91.2% postal channels. The portal digitises access while preserving offline fallbacks — inclusion over forced migration.
Free by default. 65.7% (2,580) of procedures carry no fee. Of the 548 paid ones, the median fee is 800,000 VND; fees are highly skewed (p90 = 30,000,000 VND, max 17,500,000,000 VND) — a small set of high-value licensing/registration acts subsidised by an otherwise free service catalogue.
Bounded service-level commitments. Statutory processing time has a median of 10 days (mean 17, p90 35, p99 107), measured on 3,463 procedures — most administrative acts are committed to resolve inside two working weeks.
Contained red tape. A procedure asks for a median of 3 dossier components (mean 4, p90 9), though a long tail reaches 70 for complex licensing.
Statute-anchored. Every procedure cites its legal basis. Authority flows overwhelmingly from executive instruments — Nghị định (decrees) and Thông tư (circulars) appear in 95.4%+ of procedures — over primary Luật (laws), reflecting a framework-law / detailed-regulation division of labour.
Phân cấp thực hiện · Governance tier
| Tier | Procedures | Share |
|---|---|---|
| Ministry · Bộ | 1,715 | 43.7% |
| Province · Tỉnh | 2,169 | 55.2% |
| Ward · Xã/Phường | 718 | 18.3% |
| Vertical · Ngành dọc | 673 | 17.1% |
| Full online process · Toàn trình | 1,901 | 48.4% |
Hình thức nộp · Delivery channels
| Channel | Procedures | Share |
|---|---|---|
| Online · Trực tuyến | 3,466 | 88.3% |
| In person · Trực tiếp | 3,803 | 96.8% |
| Postal · Bưu chính | 3,580 | 91.2% |
| Online-only · Chỉ trực tuyến | 109 | 2.8% |
Phí, lệ phí · Fees
- Free: 2,580 (65.7%).
- Paid: 548 — median 800,000 VND, p90 30,000,000 VND, max 17,500,000,000 VND.
Thời gian xử lý · Processing time
Median 10 days · mean 17 · p90 35 · p99 107 (measured on 3,463 procedures).
Căn cứ pháp lý · Legal foundations
| Instrument type | Procedures citing | Share |
|---|---|---|
| Nghị định | 3,745 | 95.4% |
| Thông tư | 3,504 | 89.2% |
| Luật | 3,100 | 78.9% |
| Nghị quyết | 1,051 | 26.8% |
| Quyết định | 254 | 6.5% |
| Thông tư liên tịch | 37 | 0.9% |
| Pháp lệnh | 13 | 0.3% |
Most-cited documents (distinct legal documents referenced: 2,060):
| Document | Cited by |
|---|---|
| Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ: Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ | 242 |
| Thông tư quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh n | 194 |
| Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội: Quy định về xử lý một số vấn đề liên q | 137 |
| Luật Quản lý thuế | 122 |
| Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, | 111 |
| Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức | 103 |
| Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về p | 100 |
| Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch đ | 98 |
| LUẬT HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM | 97 |
| Luật 61/2014/QH13 | 94 |
| Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc ph | 90 |
| Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Về thực hiện thủ tục hành chính theo | 89 |
Lĩnh vực · Categories
| Lĩnh vực · Category | Procedures | Share |
|---|---|---|
| Hoạt động khoa học và công nghệ | 160 | 4.1% |
| Thuế | 136 | 3.5% |
| Hàng hải và đường thủy nội địa | 129 | 3.3% |
| Đường bộ | 95 | 2.4% |
| Xuất nhập khẩu | 93 | 2.4% |
| Hàng không | 84 | 2.1% |
| Viễn thông và Internet | 68 | 1.7% |
| Tần số vô tuyến điện | 68 | 1.7% |
| Chứng khoán | 68 | 1.7% |
| Địa chất và khoáng sản | 68 | 1.7% |
| Hải quan | 67 | 1.7% |
| Người có công | 62 | 1.6% |
| Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 59 | 1.5% |
| Du lịch | 58 | 1.5% |
| Thú y | 58 | 1.5% |
| Tín ngưỡng, tôn giáo | 56 | 1.4% |
| Đất đai | 54 | 1.4% |
| Thủy sản | 51 | 1.3% |
| Sở hữu trí tuệ | 46 | 1.2% |
| Phòng bệnh | 46 | 1.2% |
Cơ quan công bố · Publishing bodies
| Cơ quan · Body | Procedures |
|---|---|
| Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 533 |
| Bộ Tài chính | 445 |
| Bộ Khoa học và Công nghệ | 419 |
| Bộ Công thương | 399 |
| Bộ xây dựng (Giao thông vận tải cũ) | 334 |
| Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 263 |
| Bộ Tư pháp | 239 |
| Bộ Y tế | 224 |
| Bộ Nội vụ | 192 |
| Bộ Công an | 169 |
| Bộ Giáo dục và Đào tạo | 119 |
| Bộ Quốc phòng | 104 |
| UBND Thành phố Đà Nẵng | 58 |
| Bộ Dân tộc và Tôn giáo | 58 |
| UBND tỉnh Bắc Ninh | 49 |
Điều chỉnh theo ngành & địa bàn · Sectoral & regional adjustments
- Vertical sectors get special treatment. The 673 vertical (ngành dọc) procedures — police/residence, tax, customs, treasury, social insurance — are administered on centrally-run systems even when delivered locally, so their rules are uniform nationwide rather than province-tuned.
- Ward-level delegation. 718 procedures (18.3%) are handled at commune/ward level — the front line for civil-status, residence and social-policy services that citizens use most often.
- Enterprise vs citizen tracks. The catalogue is split into a citizen audience (2,252) and an enterprise audience (1,675); business procedures cluster in licensing/registration categories while citizen procedures cluster in civil-status, land and social-policy services (see the UMAP-by-audience map).
- Sectoral concentration. Procedures are dominated by economic- regulation sectors (science & technology, taxation, maritime/road transport, import–export, telecoms) — see the category table — i.e. the state's administrative surface is largest where it licenses and supervises economic activity.
Bản đồ ngữ nghĩa · Semantic map
2-D projections of the full-body embeddings
(nvidia/llama-nemotron-embed-1b-v2, 2048-d, GPU cuML UMAP/t-SNE),
3,927 procedures projected. PCA / UMAP / t-SNE
coordinates ship per row in the reduce table for your own exploration; no
fixed clustering is imposed. Each view is shown for both projections —
UMAP (left/top) preserves global structure, t-SNE sharpens local clusters.
By category · Lĩnh vực
By publishing body · Cơ quan công bố
By audience · công dân / doanh nghiệp
By governance tier · phân cấp
By fee · phí lệ phí
By full online process · toàn trình
Density
Ví dụ · Examples
- Hoạt động khoa học và công nghệ — Thủ tục xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, đề tài khoa học, đề án khoa học trong toàn quốc (
1.014597, UBND tỉnh Nghệ An) - Thuế — Thông báo/thay đổi thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử (
1.009825, Bộ Tài chính) - Hàng hải và đường thủy nội địa — Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (
1.003570, Bộ xây dựng (Giao thông vận tải cũ)) - Đường bộ — Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác (
3.000557, UBND tỉnh Ninh Bình) - Xuất nhập khẩu — Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh (
2.001282, Bộ Công thương) - Hàng không — Thủ tục đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không (
1.002886, Bộ xây dựng (Giao thông vận tải cũ)) - Viễn thông và Internet — Báo cáo đăng ký chuyển giao tên miền New gTLD (
1.013353, Bộ Khoa học và Công nghệ) - Tần số vô tuyến điện — Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không (
1.011892, Bộ Khoa học và Công nghệ) - Chứng khoán — Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán (
1.009543, Bộ Tài chính) - Địa chất và khoáng sản — Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (cấp tỉnh) (
1.014346, Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Lược đồ · Schema (3 tables)
procedures (default) — one row per procedure:
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
doc_name / formality_id |
string | unique procedure GUID (join key) |
target_type |
string | audience: VIETNAMESE_CITIZEN / ENTERPRISE |
code |
string | national TTHC code (e.g. 1.002421) |
procedure_name |
string | full title |
category_name |
string | lĩnh vực |
department_promulgate |
string | publishing body |
is_ministry/is_province/is_ward/is_vertical/is_full_process |
bool | governance tier flags |
execution_steps/execution_methods/profile_components |
string | trình tự / cách thức / hồ sơ |
fees/legal_basis/results/requirements_conditions |
string | phí / căn cứ / kết quả / điều kiện |
executing_agencies/coordinating_agencies |
string | cơ quan thực hiện / phối hợp |
content_text |
string | the full body assembled as Markdown sections |
source_url |
string | portal locator |
embed — doc_name + embedding (2048-d float) + model id.
reduce — doc_name + pca_{x,y} / umap_{x,y} / tsne_{x,y}.
from datasets import load_dataset
proc = load_dataset("tmquan/dichvucong-gov-vn", "procedures", split="train")
emb = load_dataset("tmquan/dichvucong-gov-vn", "embed", split="train")
red = load_dataset("tmquan/dichvucong-gov-vn", "reduce", split="train")
Phương pháp · Methodology & provenance
- Source: Cổng Dịch vụ công Quốc gia — https://dichvucong.gov.vn/ (Văn phòng Chính phủ / Government Office).
- Harvested from the portal's public
/api/v1service (citizen + enterprise audiences, unioned by formality GUID) via the ViLAdichvucongdatasite. - Embeddings:
nvidia/llama-nemotron-embed-1b-v2; reductions: PCA + UMAP + t-SNE (GPU cuML) on the full-body vectors. - 3,927 of 4,021 indexed procedures resolved full detail (~97.7%); the remainder were withdrawn/not citizen-resolvable at harvest time.
Trích dẫn · Citation
If you use this dataset, please cite both the redistribution on Hugging Face and the original source (Văn phòng Chính phủ):
@misc{dichvucong_2026,
title = {Vietnam Administrative Procedures — full structured detail (dichvucong.gov.vn)},
author = {TMQuan},
year = {2026},
howpublished = {\url{https://huggingface.co/datasets/tmquan/dichvucong-gov-vn}},
note = {3,927 national administrative procedures (thủ tục hành chính) with full structured detail — steps, dossier, fees, legal basis, results, agencies — plus 2048-D embeddings and PCA/UMAP/t-SNE projections.}
}
@misc{dichvucong_vpcp_2026,
title = {Cổng Dịch vụ công Quốc gia (National Public Service Portal)},
author = {{Văn phòng Chính phủ}},
year = {2026},
howpublished = {\url{https://dichvucong.gov.vn/}},
note = {Official national public-service portal aggregating administrative procedures across every ministry and province, operated by the Government Office of Vietnam (Văn phòng Chính phủ).}
}
Giấy phép · License
Public government data, redistributed under CC-BY-4.0. Verify the source portal's terms before commercial reuse.
- Downloads last month
- 526



















