Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
stringlengths
0
18
image_dir
stringlengths
0
21
instruction
stringlengths
0
367
answer
stringlengths
13
579
images/img_119647.png
Cho hình vuông ABCD, với P ∈ AB và Q ∈ BC. Chứng minh rằng đường thẳng PQ không cắt đoạn thẳng CD.
(square (A B C D)) (define P point (segment A B)) (define Q point (segment B C)) (segment P Q)
2121
Xét tứ giác UVWX. Gọi Y, R, Z, T lần lượt là trung điểm các cạnh UV, VW, WX, UX; L là giao điểm của YZ và RT. Chứng minh: a) U.ULT + U.VLR = U.YRT. b) U.ULX + U.VLW = 1/2 U.UVWX.
(quadrilateral (U V W X)) (define Y point (midpoint U V)) (define R point (midpoint V W)) (define Z point (midpoint W X)) (define T point (midpoint U X)) (segment U V) (segment V W) (segment W X) (segment U X) (define L point (inter-ll Y Z R T)) (segment Y Z) (segment R T) (segment U L) (segment V L) (segment W L) (seg...
1147
Xét tam giác STU cân tại S. V,W,Y là trung điểm ST,SU,TU. UVZ: a. Tứ giác VWUT là hình gì? b. VY đi qua trung điểm X của TW. c. SVYW là hinh thoi d. Tìm điều kiện tam giác STU để SVYW là hình vuông.
(triangle (S T U) (isosceles S)) (define V point (midpoint S T)) (define W point (midpoint S U)) (define Y point (midpoint T U)) (segment S T) (segment S U) (segment T U) (segment V W) (segment W U) (segment U T) (segment V Y) (segment Y W)
2742
Cho tam giác RST nhọn (RS < RT) nội tiếp đường tròn (Y) có ST là đường kính. Gọi U là giao điểm của tiếp tuyến tại R, tại S của (Y). a) Chứng minh tứ giác RYSU nội tiếp đường tròn. b) Cho RUS = 130°. Tính số đo RYT. c) RT cắt SU tại X. Kẻ RV vuông góc với ST tại V. TU cắt RV tại W. Chứng minh: W là trung điểm của RV.
(triangle (R S T)) (equal-distance R S 1.0) (equal-distance R T 1.1) (define Y point (circumcenter R S T)) (circle Y (circumcircle R S T)) (diameter S T Y) (define U point) (tangent R (circle Y) RU) (tangent S (circle Y) SU) (segment R U) (segment S U) (segment R Y) (angle-measure R U S 130) (define X point (inter-ll R...
1860
Xét bài toán sau: Tam giác CDE, đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng CD, đường thẳng đi qua điểm C
(triangle (C D E)) (segment C D) (define O point (midpoint C D)) (define R point (perp-bisector C D)) (segment O R) (perpendicular (segment O R) (segment C D)) (segment C R)
images/img_445.png
images/img_1235.png
Cho tam giác ABC cân tại A, O là trung điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, N ∈ AB. Tính chu vi của tam giác ABC.
(triangle (A B C)) (equal-distance A B A C) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (define N point (segment A B))
images/img_179.png
images/img_106683.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°, đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC, và điểm N nằm trên đoạn thẳng AB, đường kính AC. Tính độ dài đoạn thẳng AN nếu biết rằng AB = 2 và AC = 2√3.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O) (define N point (segment A B)) (diameter A C O) (segment A C) (segment A B) (segment B C)
2372
Xét hình thoi IJKL có 𝐴̂ = 60. Trên các cạnh IJ, JK lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho JM = KN. Chứng minh tam giác MLN là tam giác đều.
(rhombus (I J K L)) (angle-measure J I L 60) (define M point (segment I J)) (define N point (segment J K)) (equal-distance J M K N) (segment M L) (segment N L)
861
Cho đường tròn (I) đường kính BC. F thuộc IC. HF ⊥ BC tại F. HB, HC cắt (I) tại D, E. G là giao BE và CD. 1. HDGE nội tiếp. 2. BE, CD, HF đồng quy tại G.
(define B point) (define C point) (segment B C) (define I point) (diameter B C I) (define H point) (distance I H 1.5) (define F point (projection H (segment I C))) (segment H F) (segment H B) (define D point (segment H B)) (on-circle D I) (segment H C) (define E point (segment H C)) (on-circle E I) (segment B E) (segme...
2053
Xét tứ giác ABCD, 𝐵̂ = 120; 𝐶̂ = 60; 𝐷̂ = 90 . Tính góc A và góc ngoài tại đỉnh A.
(quadrilateral (A B C D)) (angle-measure A B C 120) (angle-measure B C D 60) (angle-measure C D A 90)
775
Xét bài toán sau: Tiếp tuyến QR, QS. SV ⊥ QR tại V, cắt (Y) tại U và YQ tại T. 1. SY = ST. 2. YRST là hình thoi. 3. X trung điểm SU, W là trung điểm YV.
(define Y point) (circle Y) (define Q point) (distance Y Q 1.5) (define R point) (on-circle R Y) (segment Q R) (tangent R (circle Y) QR) (segment Y R) (define S point) (on-circle S Y) (segment Q S) (tangent S (circle Y) QS) (segment Y S) (define V point (segment Q R)) (segment S V) (perpendicular (segment Q R) (segment...
433
Hình thang RSTU (RS//TU) có RS<RU<SU 5cm và góc URS = góc UST. Hãy tính độ dài ST và TU.
(trapezoid (R S T U)) (distance R S 1.0) (distance R U 1.2) (distance S U 1.4) (angle-equal U R S U S T) (segment S U)
890
Xét ΔFGH vuông tại H nội tiếp đường tròn (T). Tiếp tuyến tại G và H cắt nhau ở I. Gọi M là giao điểm GH và TI. Chứng minh T, G, H, I cùng thuộc một đường tròn và FH // TI.
(triangle (F G H) (right H)) (define T point (circumcenter F G H)) (circle T (circumcircle F G H)) (define I point) (distance T I 1.5) (tangent G (circle T) GI) (segment G I) (tangent H (circle T) HI) (segment H I) (segment T I) (define M point (inter-ll G H T I))
1899
Xét bài toán sau: Hình thang EFGH, EF song song với GH, EF vuông góc với EH, đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng EF
(trapezoid (E F G H)) (segment E F) (segment E H) (segment F G) (parallel (segment E F) (segment G H)) (perpendicular (segment E F) (segment E H)) (define Q point (midpoint E F)) (define T point (perp-bisector E F)) (segment Q T) (perpendicular (segment Q T) (segment E F)) (equal-distance T E T F)
1580
Xét tam giác KLM và R là trực tâm. Gọi W, X, Z lần lượt là trung điểm của các cạnh KL, LM và MK; N, O, P lần lượt là trung điểm các đoạn RK, RL và RM. a) Chứng minh rằng các tứ giác WXPN và WOPZ là các hình chữ nhật. b) Để các đoạn WN, WO và NZ bằng nhau thì tam giác KLM phải là tam giác gì?
(triangle (K L M)) (define R point (orthocenter K L M)) (define W point (midpoint K L)) (define X point (midpoint L M)) (define Z point (midpoint M K)) (define N point (midpoint R K)) (define O point (midpoint R L)) (define P point (midpoint R M)) (segment W X) (segment X N) (segment N P) (segment P W) (segment W O) (s...
915
Xét tam giác đều DEF có đường cao DK. P thuộc EF. PS, PT vuông góc DE, DF. 1. Chứng minh DSPT nội tiếp. 2. Chứng minh PS + PT = DK.
(triangle (D E F) (equilateral)) (define K point (projection D (segment E F))) (segment D K) (define P point (segment E F)) (define S point (projection P (segment D E))) (segment P S) (define T point (projection P (segment D F))) (segment P T)
764
Xét đường tròn (T; R), điểm F nằm ngoài (T). Vẽ tiếp tuyến FG, FH. Kẻ đường kính HI. a) Chứng minh F, G, T, H thuộc một đường tròn. b) Chứng minh TF ⊥ GH và GI // TF. c) FI cắt (T) tại J, FT cắt GH tại M. Chứng minh FI.FJ = FM.FT.
(define H point) (define I point) (segment H I) (define T point) (diameter H I T) (define F point) (distance T F 1.5) (define G point) (on-circle G T) (tangent G (circle T) FG) (segment F G) (tangent H (circle T) FH) (segment F H) (segment T F) (segment G H) (segment G I) (segment F I) (define J point (segment F I)) (o...
1837
Tam giác QRS, đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng RS, đường thẳng đi qua điểm S vuông góc với đoạn thẳng QR
(triangle (Q R S)) (segment R S) (define U point (midpoint R S)) (define V point (perp-bisector R S)) (segment U V) (perpendicular (segment U V) (segment R S)) (equal-distance V R V S) (segment Q R) (define T point (projection S (segment Q R))) (segment S T) (perpendicular (segment S T) (segment Q R))
images/img_100617.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và O là trung điểm của đoạn thẳng AC. Tính độ dài đoạn thẳng AO.
(triangle (A B C) (right B)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (define M point (midpoint A C)) (segment A C) (segment B C) (segment A B)
1025
Xét tam giác đều BCD, T là trung điểm CD. E, F thuộc BC, BD sao cho ∠ETF = 60°. 1. CE.DF không đổi. 2. ∆CTE ∽ ∆TFE, ET là phân giác ∠CEF.
(triangle (B C D) (equilateral)) (define T point (midpoint C D)) (segment C D) (define E point (segment B C)) (define F point (segment B D)) (angle-measure E T F 60) (equal-distance C E C D) (equal-distance D F D C) (define G point (segment E F)) (segment E F) (define H point (bisector C E F)) (segment C E) (segment T ...
2735
Xét bài toán sau: Tiếp tuyến LM, LN. NS ⊥ LM tại S, cắt (Z) tại P và ZL tại O. 1. NZ = NO. 2. ZMNO là hình thoi. 3. X trung điểm NP, T là trung điểm ZS.
(define Z point) (circle Z) (define L point) (distance Z L 1.5) (define M point) (on-circle M Z) (segment L M) (tangent M (circle Z) LM) (segment Z M) (define N point) (on-circle N Z) (segment L N) (tangent N (circle Z) LN) (segment Z N) (define S point (segment L M)) (segment N S) (perpendicular (segment L M) (segment...
503
Cho tam giác đều TUV, L là trung điểm UV. W, X thuộc TU, TV sao cho ∠WLX = 60°. 1. UW.VX không đổi. 2. ∆ULW ∽ ∆LXW, WL là phân giác ∠UWX.
(triangle (T U V) (equilateral)) (define L point (midpoint U V)) (segment U V) (define W point (segment T U)) (define X point (segment T V)) (angle-measure W L X 60) (equal-distance U W U V) (equal-distance V X V U) (define Y point (segment W X)) (segment W X) (define Z point (bisector U W X)) (segment U W) (segment L ...
images/img_122721.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD và AB ⟂ AD, điểm P ∈ AB, điểm Q ∈ CD, đường thẳng PQ. Tính độ dài đoạn thẳng PQ nếu biết độ dài AB và CD.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (parallel (segment A B) (segment C D)) (segment A D) (perpendicular (segment A B) (segment A D)) (define P point (segment A B)) (define Q point (segment C D)) (segment P Q)
1461
Cho tam giác VWX, phân giác VY. Qua Y kẻ đường thẳng song song với VX cắt VW tại Z, qua Y kẻ đường thẳng song song với VW cắt VX tại A. Chứng minh ZA là phân giác của góc VZY.
(triangle (V W X)) (define Y point (bisector W V X)) (on-segment Y W X) (segment V Y) (segment V W) (segment V X) (define Z point (segment V W)) (parallel (segment Y Z) (segment V X)) (define A point (segment V X)) (parallel (segment Y A) (segment V W)) (segment Y Z) (segment Y A)
images/img_174.png
images/img_115108.png
Cho tam giác ABC với AB = AC. Hãy xác định xem tam giác ABC có phải là tam giác cân hay không.
(triangle (A B C)) (equal-distance A B A C)
images/img_114707.png
Cho tam giác ABC cân tại A, điểm D ∈ AB, điểm E ∈ AC, BC ∥ DE, O là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính tỉ số diện tích của tam giác ADE và tam giác ABC.
(triangle (A B C)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (equal-distance A B A C)
images/img_100.png
images/img_104329.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°. Điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, BC ∥ DE, O là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC, và góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn DE.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A B C 90) (angle-measure A C B 45) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C)) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (angle-measure A D E 90)
1405
Xét tam giác BCD cân tại B nội tiếp (G). Tiếp tuyến tại C, D cắt BD, BC ở E, F. 1. BD² = BE.DE. 2. CDEF nội tiếp. 3. CD // EF.
(triangle (B C D) (isosceles B)) (segment B C) (segment B D) (define G point (circumcenter B C D)) (circle G (circumcircle B C D)) (on-circle B G) (on-circle C G) (on-circle D G) (define E point (line B D)) (define F point (line B C)) (segment C E) (segment D F) (tangent C (circle G) CE) (tangent D (circle G) DF) (segm...
images/img_101365.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°. Điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, điểm F nằm trên đoạn thẳng BC. Biết rằng DE ⊥ BC và DF ⊥ AC. Hãy chứng minh rằng DE ∥ DF.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (define F point (segment B C)) (segment D E) (segment D F) (segment B C) (parallel (segment B C) (segment D E)) (parallel (segment A C) (segment D F))
390
Cho tứ giác ABCD, có 𝐷𝐵𝐶 ̂ = 90, AD = √20cm, AB = 4cm, DB = 6cm, DC = 9cm. a) Tính góc 𝐵𝐴𝐷 ̂ b) Chứng minh ΔBAD ∽ ΔDBC c) Chứng minh DC // AB.
(quadrilateral (A B C D)) (segment A B) (segment B C) (segment C D) (segment D A) (segment B D) (angle-measure D B C 90) (equal-distance A D 4.4721) (equal-distance A B 4.0) (equal-distance D B 6.0) (equal-distance D C 9.0) (angle-equal B A D D B C) (angle-equal B D A D C B) (parallel (segment D C) (segment A B))
1822
Tam giác QRS, góc QRS = 90, góc RQS = 60, góc QSR = 30, đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng RS, đường thẳng đi qua điểm Q
(triangle (Q R S) (right R)) (angle-measure R Q S 60) (angle-measure Q R S 30) (segment R S) (define T point (midpoint R S)) (define U point (perp-bisector R S)) (segment T U) (perpendicular (segment T U) (segment R S)) (equal-distance U R U S) (segment Q U)
1373
Xét tam giác ABC cân có AB = AC = 25 cm , BC = 30 cm , các đường cao AD và CE cắt nhau tại H . a) Đường thẳng BH cắt AC tại I. Chứng minh AB . EI = AE . BC b) Kẻ đường thẳng vuông góc AB tại B cắt đường thẳng AC tại M . Chứng minh : CI/CM = AI/AC (biến thể 14)
(triangle (A B C) (isosceles A)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (equal-distance A B 2.5) (equal-distance A C 2.5) (equal-distance B C 3.0) (define D point (projection A (segment B C))) (segment A D) (define E point (projection C (segment A B))) (segment C E) (define H point (inter-ll A D C E)) (segment B H) ...
images/img_105707.png
Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng BC, góc ACD = góc DCB, góc CAE = góc EAB, đường thẳng DE, đường thẳng AE, AF ⟂ BC. Tính độ dài đoạn thẳng DE nếu biết rằng AB = 10 cm và AC = 12 cm.
(triangle (A B C)) (define D point (segment A B)) (define E point (segment B C)) (segment A C) (segment D C) (angle-equal A C D D C B) (angle-equal C A E E A B) (segment D E) (segment A E) (define F point (projection A (segment B C))) (segment A F) (perpendicular (segment A F) (segment B C))
images/img_115864.png
Cho tam giác ABC cân tại A với AB = AC, O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Tính độ dài đoạn thẳng AO.
(triangle (A B C)) (define O point (circumcenter A B C)) (segment A B) (segment A C) (equal-distance A B A C)
2560
Cho hình vuông RSTU. Trên các cạnh RU, UT lần lượt lấy các điểm V, W sao cho RV = UW. Chứng minh: a) Các tam giác RUW và SRV bằng nhau. b) SV vuông góc với RW.
(square (R S T U)) (define V point (segment R U)) (define W point (segment U T)) (equal-distance R V U W)n(segment R W) (segment S V)
667
Xét tam giác YZA. Gọi D, E theo thứ tự là trung điểm của ZA, YA. F là giao điểm các đường trung trực, C là trực tâm, B là trọng tâm của tam giác YZA. a) Chứng minh ΔOMN ∽ ΔHAB. b) So sánh độ dài YC và FD. c) Chứng minh ΔHAG ∽ ΔOMG. d) Chứng minh ba điểm C, B, F thẳng hàng và BC = 2GO.
(triangle (Y Z A)) (define D point (midpoint Z A)) (define E point (midpoint Y A)) (segment Z A) (segment Y A) (segment Y D) (segment Z E) (define F point (inter-ll (segment Y D) (segment Z E))) (define C point (orthocenter Y Z A)) (define B point (centroid Y Z A)) (segment Y Z) (segment F D) (segment C Y) (segment C B...
1623
Cho tam giác STU. Gọi X, Y theo thứ tự là trung điểm của TU, SU. Z là giao điểm các đường trung trực, W là trực tâm, V là trọng tâm của tam giác STU. a) Chứng minh ΔOMN ∽ ΔHAB. b) So sánh độ dài SW và ZX. c) Chứng minh ΔHAG ∽ ΔOMG. d) Chứng minh ba điểm W, V, Z thẳng hàng và VW = 2GO. (biến thể 5)
(triangle (S T U)) (define X point (midpoint T U)) (define Y point (midpoint S U)) (segment T U) (segment S U) (segment S X) (segment T Y) (define Z point (inter-ll (segment S X) (segment T Y))) (define W point (orthocenter S T U)) (define V point (centroid S T U)) (segment S T) (segment Z X) (segment W S) (segment W V...
2105
Cho tam giác QRS và W là trực tâm. Các đường thẳng vuông góc với QR tại R, vuông góc với QS tại S cắt nhau ở T. a) Chứng minh tứ giác RTSW là hình bình hành. b) Tính số đo góc 𝐵𝐷𝐶 ̂, biết 𝐵𝐴𝐶 ̂ = 60.
(triangle (Q R S)) (define W point (orthocenter Q R S)) (segment Q R) (segment Q S) (define T point (inter-ll (segment R (define U point (segment Q R))) (segment S (define V point (segment Q S))))) (perpendicular (segment R T) (segment Q R)) (perpendicular (segment S T) (segment Q S)) (quadrilateral (R T S W)) (equal-d...
1594
Xét tam giác TUV và Z là trực tâm. Các đường vuông góc với TU tại U, vuông góc với TV tại V cắt nhau ở W. a) Chứng minh tứ giác UWVZ là hình bình hành. b) Tính số đo góc 𝐵𝐷𝐶 ̂, biết 𝐵𝐴𝐶 ̂ = 60. (biến thể 3)
(triangle (T U V)) (define Z point (orthocenter T U V)) (segment T U) (segment T V) (define W point (inter-ll (segment U (define X point (segment T U))) (segment V (define Y point (segment T V))))) (perpendicular (segment U W) (segment T U)) (perpendicular (segment V W) (segment T V)) (quadrilateral (U W V Z)) (equal-d...
1834
Tam giác RST, góc RST = 90, đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng RS
(triangle (R S T) (right S)) (segment R S) (define U point (midpoint R S)) (define V point (perp-bisector R S)) (segment R V) (segment S V) (equal-distance V R V S)
1942
Xét tam giác đều ABC có đường cao AH. M thuộc BC. MP, MQ vuông góc AB, AC. 1. Chứng minh APMQ nội tiếp. 2. Chứng minh MP + MQ = AH. (biến thể 25)
(triangle (A B C) (equilateral)) (define H point (projection A (segment B C))) (segment A H) (define M point (segment B C)) (define P point (projection M (segment A B))) (segment M P) (define Q point (projection M (segment A C))) (segment M Q)
704
Xét tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 7cm. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, O là giao điểm của hai đường phân giác BD, AE. a) Tính độ dài đoạn thẳng AD. b) Chứng minh OG // AC. (biến thể 23)
(triangle (A B C)) (define G point (centroid A B C)) (define D point (bisector A B C)) (segment B D) (define E point (bisector B A C)) (segment A E) (define O point (inter-ll B D A E)) (segment A D)
images/img_101686.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD và AB ⟂ AD. Gọi O là điểm giao của đường thẳng AC và đường thẳng BD. Tính diện tích của hình thang ABCD nếu biết chiều dài của AB và CD.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (parallel (segment A B) (segment C D)) (segment A D) (perpendicular (segment A B) (segment A D)) (segment A C) (segment B D) (define O point (inter-ll A C B D))
1248
Cho ΔABC cân tại T, đường cao TW. Kẻ WY vuông góc TU tại Y; WZ vuông góc TV tại Z. 1. Chứng minh: UW = VW. 2. Chứng minh: ΔAMN cân. 3. Gọi L là giao điểm của YW với TV, R là giao điểm của ZW với TU, X là trung điểm của LR. Chứng minh ba điểm Z; W; X thẳng hàng.
(triangle (T U V) (isosceles T)) (define W point (projection T (segment U V))) (segment T W) (segment U T) (segment V T) (define Y point (segment T U)) (segment W Y) (perpendicular (segment W Y) (segment T U)) (define Z point (segment T V)) (segment W Z) (perpendicular (segment W Z) (segment T V)) (define L point (inte...
1048
Cho tam giác đều RST (biến thể 7)
(triangle (R S T) (equilateral))
97
Cho tam giác ABC có các cạnh AB, AC; AD là đường phân giác trong của góc A. Tính tỉ số diện tích của tam giác ABD và tam giác ACD.
(triangle (A B C)) (define D point (bisector B A C)) (on-segment D B C) (segment A D)
1083
Xét đường tròn (O) đường kính AB. Lấy điểm C thuộc đường tròn, tiếp tuyến tại A của (O) cắt BC tại D. Gọi M là trung điểm của AD. Chứng minh: a) MC là tiếp tuyến của (O). b) OM vuông góc với AC tại trung điểm I của AC.
(define O point) (circle O) (define A point) (on-circle A O) (define B point) (diameter A B O) (segment A B) (define C point) (on-circle C O) (segment B C) (define T point) (equal-distance A T 1.0) (segment A T) (tangent A (circle O) AT) (segment O A) (define D point (inter-ll A T B C)) (segment A D) (define M point (m...
2304
Xét hình thoi HIJK có 𝐴̂ = 60. Gọi L, M, N, O lần lượt là trung điểm của các cạnh HI, IJ, JK, KH. Chứng minh đa giác LIMNKO là lục giác đều.
(rhombus (H I J K)) (angle-measure K H I 60) (segment H I) (segment I J) (segment J K) (segment K H) (define L point (midpoint H I)) (define M point (midpoint I J)) (define N point (midpoint J K)) (define O point (midpoint K H))
1816
Tam giác VWX, VW = VX, đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng VW, đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng VX
(triangle (V W X)) (segment V W) (segment V X) (define Y point (midpoint V W)) (segment Y V) (define Z point (midpoint V X)) (segment Z V) (define L point (perp-bisector V W)) (segment Y L) (perpendicular (segment Y L) (segment V W)) (equal-distance L V L W) (define R point (perp-bisector V X)) (segment Z R) (perpendic...
images/img_172.png
images/img_116666.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°. Điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và O là trung điểm của đoạn thẳng AC. Tính độ dài đoạn thẳng AO nếu biết rằng AB = 2AO.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (define M point (midpoint A C)) (segment A C) (equal-distance O A O C)
495
Xét tam giác QRS cân tại Q, các đường phân giác RT, SU (T ∈ QS, U ∈ QR). Chứng minh rằng RUTS là hình thang cân có đáy nhỏ bằng cạnh bên.
(triangle (Q R S) (isosceles Q)) (define T point (bisector Q R S)) (on-segment T Q S) (segment R T) (define U point (bisector Q S R)) (on-segment U Q R) (segment S U) (segment U T)
1234
Xét tam giác STU cân có ST = SU = 25 cm , TU = 30 cm , các đường cao SV và UW cắt nhau tại X . a) Đường thẳng TX cắt SU tại Y. Chứng minh ST . WY = SW . TU b) Kẻ đường vuông góc ST tại T cắt đường SU tại Z . Chứng minh : UY/UZ = SY/SU
(triangle (S T U) (isosceles S)) (segment S T) (segment S U) (segment T U) (equal-distance S T 2.5) (equal-distance S U 2.5) (equal-distance T U 3.0) (define V point (projection S (segment T U))) (segment S V) (define W point (projection U (segment S T))) (segment U W) (define X point (inter-ll S V U W)) (segment T X) ...
images/img_121579.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, BC ∥ DE, đường tròn O có đường kính AB, và góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn DE nếu biết rằng AB = 10.
(triangle (A B C) (right B)) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (define O point) (circle O) (diameter A B O) (segment A B) (segment D E) (angle-measure A D E 90)
1152
Cho tam giác QRS cân tại Q nội tiếp (V). Tiếp tuyến tại R, S cắt QS, QR ở T, U. 1. BD² = QT.ST. 2. RSTU nội tiếp. 3. RS // TU.
(triangle (Q R S) (isosceles Q)) (segment Q R) (segment Q S) (define V point (circumcenter Q R S)) (circle V (circumcircle Q R S)) (on-circle Q V) (on-circle R V) (on-circle S V) (define T point (line Q S)) (define U point (line Q R)) (segment R T) (segment S U) (tangent R (circle V) RT) (tangent S (circle V) SU) (segm...
1437
Cho tam giác TUV vuông tại T. Phân giác trong TW của góc T (W ∈ UV). Vẽ WY ⊥ TV, WX ⊥ TU. Chứng minh tứ giác TXWY là hình vuông.
(triangle (T U V) (right T)) (define W point (bisector U T V)) (segment T W) (on-segment W V U) (define Y point (segment T V)) (segment W Y) (perpendicular (segment W Y) (segment T V)) (define X point (segment T U)) (segment W X) (perpendicular (segment W X) (segment T U))
1710
Cho hình bình hành TUVW. Gọi X là trung điểm của TW, Y là trung điểm của UV. Chứng minh: a) UX = WY và góc TUX = góc VWY; b) UX // YW.
(parallelogram (T U V W)) (define X point (midpoint T W)) (define Y point (midpoint U V)) (segment U X) (segment W Y) (equal-distance U X W Y) (segment T U) (segment U X) (segment V W) (segment W Y) (angle-equal T U X V W Y) (segment U X) (segment W Y) (parallel (segment U X) (segment W Y))
820
Xét đường tròn (X; Y), điểm Q nằm ngoài (X). Vẽ tiếp tuyến QS, QT. Kẻ đường kính TU. a) Chứng minh Q, S, X, T thuộc một đường tròn. b) Chứng minh XQ ⊥ ST và SU // XQ. c) QU cắt (X) tại V, QX cắt ST tại W. Chứng minh QU.QV = QW.QX.
(define T point) (define U point) (segment T U) (define X point) (diameter T U X) (define Q point) (distance X Q 1.5) (define S point) (on-circle S X) (tangent S (circle X) QS) (segment Q S) (tangent T (circle X) QT) (segment Q T) (segment X Q) (segment S T) (segment S U) (segment Q U) (define V point (segment Q U)) (o...
images/img_106125.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
(triangle (A B C) (right B)) (define M point (midpoint B C)) (segment B C)
601
Xét tam giác QRS. Gọi V, W theo thứ tự là trung điểm của RS, QS. X là giao điểm các đường trung trực, U là trực tâm, T là trọng tâm của tam giác QRS. a) Chứng minh ΔOMN ∽ ΔHAB. b) So sánh độ dài QU và XV. c) Chứng minh ΔHAG ∽ ΔOMG. d) Chứng minh ba điểm U, T, X thẳng hàng và TU = 2GO. (biến thể 2)
(triangle (Q R S)) (define V point (midpoint R S)) (define W point (midpoint Q S)) (segment R S) (segment Q S) (segment Q V) (segment R W) (define X point (inter-ll (segment Q V) (segment R W))) (define U point (orthocenter Q R S)) (define T point (centroid Q R S)) (segment Q R) (segment X V) (segment U Q) (segment U T...
2508
Xét tam giác ABC vuông cân tại B (biến thể 10)
(triangle (A B C) (right_isosceles B))
752
Cho đường tròn (U) đường kính QR = 3 cm, góc SQR = 30 độ. a) Tính độ dài cung BmD. b) Tính diện tích hình quạt tròn OBmD.
(define U point) (define Q point) (define R point) (segment Q R) (diameter Q R U) (define S point) (on-circle S U) (segment Q S) (angle-measure R Q S 30) (define T point) (on-circle T U) (segment U T)
2118
Xét tứ giác TUVW có hai đường chéo TV và UW vuông góc với nhau tại X. a) Chứng minh TU^2 + VW^2 = TW^2 + UV^2; b) Cho TW = 5cm, TU = 2cm, UV = 10cm. Tính độ dài VW.
(quadrilateral (T U V W)) (segment T V) (segment U W) (perpendicular (segment T V) (segment U W)) (define X point (inter-ll T V U W))
images/img_11740.png
Cho tam giác ABC, O là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp.
(triangle (A B C)) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C))
747
Xét tam giác nhọn QRS, ∠R = 45°. Đường tròn đường kính QS cắt RQ, RS tại T, U. 1. QU = UR.
(triangle (Q R S)) (angle-measure Q R S 45) (define V point) (diameter Q S V) (distance V R 1.5) (define T point) (on-circle T V) (on-segment T Q R) (define U point) (on-circle U V) (on-segment U R S)
939
Xét tam giác đều LMN có đường cao LS. X thuộc MN. XA, XB vuông góc LM, LN. 1. Chứng minh LAXB nội tiếp. 2. Chứng minh XA + XB = LS.
(triangle (L M N) (equilateral)) (define S point (projection L (segment M N))) (segment L S) (define X point (segment M N)) (define A point (projection X (segment L M))) (segment X A) (define B point (projection X (segment L N))) (segment X B)
96
Cho tam giác nhọn ABC, ∠B = 45°. Đường tròn đường kính AC cắt BA, BC tại D, E. 1. AE = EB.
(triangle (A B C)) (angle-measure A B C 45) (define O point) (diameter A C O) (distance O B 1.5) (define D point) (on-circle D O) (on-segment D A B) (define E point) (on-circle E O) (on-segment E B C)
443
Cho tam giác TUV, TW là phân giác
(triangle (T U V)) (define W point (bisector U T V)) (on-segment W U V) (segment T W)
images/img_106046.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90 độ, điểm D ∈ AB, điểm E ∈ AC, điểm F ∈ BC, BC ∥ DE, góc BAF = góc CAF và góc ADE = 90 độ. Tính độ dài đoạn DE.
(triangle (A B C) (right B)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (define F point (segment B C)) (parallel (segment B C) (segment D E)) (angle-equal B A F C A F) (angle-measure A D E 90)
2786
Cho hình thang STUV (ST // UV). Gọi Z, A lần lượt là trung điểm của ST, UV. Một đường thẳng song song với hai đáy cắt SV ở W, ZA ở Y, TU ở X. Chứng minh YW = YX.
(trapezoid (S T U V)) (define Z point (midpoint S T)) (define A point (midpoint U V)) (segment S T) (segment U V) (segment S V) (segment T U) (define W point (segment S V)) (define Y point (segment Z A)) (define X point (segment T U)) (parallel (segment W Y) (segment S T)) (equal-distance Y W Y X) (segment W X) (on-seg...
1202
Xét tam giác BCD cân tại B, đường cao BN, gọi J là trung điểm BD, L là điểm đối xứng của N qua J. a) Chứng minh rằng: Tứ giác BNDL là hình chữ nhật b) Tìm điều kiện của tam giác BCD để tứ giác BLDN là hình vuông. c) So sánh diện tích tam giác BCD với diện tích tứ giác BLDN.
(triangle (B C D) (isosceles B)) (segment B C) (segment B D) (segment C D) (define N point (projection B (segment C D))) (segment B N) (define J point (midpoint B D)) (segment N J) (define L point (line N J)) (segment N L) (equal-distance N J J L) (segment N D) (segment D L) (segment L B) (perpendicular (segment B N) (...
1456
Xét tam giác nhọn CDE, ∠D = 45°. Đường tròn đường kính CE cắt DC, DE tại F, G. 1. CG = GD.
(triangle (C D E)) (angle-measure C D E 45) (define H point) (diameter C E H) (distance H D 1.5) (define F point) (on-circle F H) (on-segment F C D) (define G point) (on-circle G H) (on-segment G D E)
169
Cho tam giác ABC cân tại A, điểm M thuộc đáy BC. Gọi BD là đường cao của tam giác ABC; H và K chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB và AC. Chứng minh: MH + MK = BD
(triangle (A B C) (isosceles A)) (define M point (segment B C)) (define D point (projection B (segment A C))) (segment B D) (define H point (projection M (segment A B))) (segment M H) (define K point (projection M (segment A C))) (segment M K)
831
Tiếp tuyến RS, RT. TW ⊥ RS tại W, cắt (Z) tại V và ZR tại U. 1. TZ = TU. 2. ZSTU là hình thoi. 3. Y trung điểm TV, X là trung điểm ZW.
(define Z point) (circle Z) (define R point) (distance Z R 1.5) (define S point) (on-circle S Z) (segment R S) (tangent S (circle Z) RS) (segment Z S) (define T point) (on-circle T Z) (segment R T) (tangent T (circle Z) RT) (segment Z T) (define W point (segment R S)) (segment T W) (perpendicular (segment R S) (segment...
2086
Xét tam giác BCD và I là trực tâm. Các đường thẳng vuông góc với BC tại C, vuông góc với BD tại D cắt nhau ở E. a) Chứng minh tứ giác CEDI là hình bình hành. b) Tính số đo góc 𝐵𝐷𝐶 ̂, biết 𝐵𝐴𝐶 ̂ = 60.
(triangle (B C D)) (define I point (orthocenter B C D)) (segment B C) (segment B D) (define E point (inter-ll (segment C (define F point (segment B C))) (segment D (define G point (segment B D))))) (perpendicular (segment C E) (segment B C)) (perpendicular (segment D E) (segment B D)) (quadrilateral (C E D I)) (equal-d...
images/img_101979.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài của đoạn thẳng AM.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (define M point (midpoint A B)) (segment A B)
images/img_109364.png
Cho hình bình hành ABCD, điểm P nằm trên đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng PD, biết rằng AD = BC.
(parallelogram (A B C D)) (segment A B) (define P point (segment A B))
images/img_151.png
images/img_112347.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD, điểm E nằm trên đoạn thẳng AB, góc BCE = góc DCE và đường thẳng EC. Tính độ dài đoạn thẳng EC nếu biết rằng AB = 10 cm và CD = 6 cm.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (parallel (segment A B) (segment C D)) (define E point (segment A B)) (angle-equal B C E D C E) (segment E C)
1664
Xét tam giác ABC và H là trực tâm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và CA; D, E, F lần lượt là trung điểm các đoạn HA, HB và HC. a) Chứng minh rằng các tứ giác MNFD và MEFP là các hình chữ nhật. b) Để các đoạn MD, ME và DP bằng nhau thì tam giác ABC phải là tam giác gì? (biến thể 14)
(triangle (A B C)) (define H point (orthocenter A B C)) (define M point (midpoint A B)) (define N point (midpoint B C)) (define P point (midpoint C A)) (define D point (midpoint H A)) (define E point (midpoint H B)) (define F point (midpoint H C)) (segment M N) (segment N D) (segment D F) (segment F M) (segment M E) (s...
560
Cho tam giác QRS vuông tại Q có RT là phân giác, kẻ TU vuông góc với RS (U thuộc RS). Gọi V là giao điểm của QR và TU. Chứng minh rằng: a) RT là đường trung trực của QU. b) TV = TS. c) QT < TS. d) QU // VS.
(triangle (Q R S) (right Q)) (define T point (bisector Q R S)) (on-segment T Q S) (segment R T) (define U point (segment R S)) (segment T U) (perpendicular (segment T U) (segment R S)) (define V point (inter-ll Q R T U))
2081
Cho tứ giác RSTU có RS = ST; TU = UR. a) Chứng minh SU là đường trung trực của RT; b) Cho góc S = 100°, góc U = 80°. Tính góc R và góc T.
(quadrilateral (R S T U)) (segment R S) (segment S T) (segment T U) (segment U R) (equal-distance R S S T) (equal-distance T U U R) (segment S U) (segment R T)
1265
Xét tam giác CDE cân có CD = CE = 25 cm , DE = 30 cm , các đường cao CF và EG cắt nhau tại J . a) Đường thẳng DJ cắt CE tại K. Chứng minh CD . GK = CG . DE b) Kẻ đường thẳng vuông góc CD tại D cắt đường thẳng CE tại O . Chứng minh : EK/EO = CK/CE
(triangle (C D E) (isosceles C)) (segment C D) (segment C E) (segment D E) (equal-distance C D 2.5) (equal-distance C E 2.5) (equal-distance D E 3.0) (define F point (projection C (segment D E))) (segment C F) (define G point (projection E (segment C D))) (segment E G) (define J point (inter-ll C F E G)) (segment D J) ...
1566
Cho tam giác TUV. Gọi Y, Z theo thứ tự là trung điểm của UV, TV. A là giao điểm các đường trung trực, X là trực tâm, W là trọng tâm của tam giác TUV. a) Chứng minh ΔOMN ∽ ΔHAB. b) So sánh độ dài TX và AY. c) Chứng minh ΔHAG ∽ ΔOMG. d) Chứng minh ba điểm X, W, A thẳng hàng và WX = 2GO.
(triangle (T U V)) (define Y point (midpoint U V)) (define Z point (midpoint T V)) (segment U V) (segment T V) (segment T Y) (segment U Z) (define A point (inter-ll (segment T Y) (segment U Z))) (define X point (orthocenter T U V)) (define W point (centroid T U V)) (segment T U) (segment A Y) (segment X T) (segment X W...
1379
Xét tam giác ABC cân có AB = AC = 25 cm , BC = 30 cm , các đường cao AD và CE cắt nhau tại H . a) Đường thẳng BH cắt AC tại I. Chứng minh AB . EI = AE . BC b) Kẻ đường thẳng vuông góc AB tại B cắt đường thẳng AC tại M . Chứng minh : CI/CM = AI/AC (biến thể 16)
(triangle (A B C) (isosceles A)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (equal-distance A B 2.5) (equal-distance A C 2.5) (equal-distance B C 3.0) (define D point (projection A (segment B C))) (segment A D) (define E point (projection C (segment A B))) (segment C E) (define H point (inter-ll A D C E)) (segment B H) ...
images/img_106384.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB, điểm E là trung điểm của đoạn thẳng BC, đường thẳng DE và AC song song với DE. Tính độ dài đoạn thẳng DE nếu biết rằng AB = 6 và BC = 8.
(triangle (A B C) (right B)) (define D point (midpoint A B)) (define E point (midpoint B C)) (segment A B) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment A C) (segment D E))
images/img_11417.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°, điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB, điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AC, đường thẳng DE ⟂ AD và đường tròn nội tiếp O của tam giác ABC. Tính diện tích của tam giác ABC.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A C B 30) (define D point (midpoint A B)) (segment A B) (define E point (midpoint A C)) (segment A C) (segment D E) (angle-measure A D E 90) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C))
1283
Xét tam giác IJK cân có IJ = IK = 25 cm , JK = 30 cm , các đường cao IL và KM cắt nhau tại P . a) Đường thẳng JP cắt IK tại Q. Chứng minh IJ . MQ = IM . JK b) Kẻ đường thẳng vuông góc IJ tại J cắt đường thẳng IK tại U . Chứng minh : KQ/KU = IQ/IK
(triangle (I J K) (isosceles I)) (segment I J) (segment I K) (segment J K) (equal-distance I J 2.5) (equal-distance I K 2.5) (equal-distance J K 3.0) (define L point (projection I (segment J K))) (segment I L) (define M point (projection K (segment I J))) (segment K M) (define P point (inter-ll I L K M)) (segment J P) ...
1440
Cho tam giác nhọn WXY, ∠X = 45°. Đường tròn đường kính WY cắt XW, XY tại Z, A. 1. WA = AX.
(triangle (W X Y)) (angle-measure W X Y 45) (define B point) (diameter W Y B) (distance B X 1.5) (define Z point) (on-circle Z B) (on-segment Z W X) (define A point) (on-circle A B) (on-segment A X Y)
images/img_102432.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB, điểm E là trung điểm của đoạn thẳng BC, đường thẳng DE và AC song song với DE. Tính độ dài đoạn thẳng DE.
(triangle (A B C) (right B)) (define D point (midpoint A B)) (define E point (midpoint B C)) (segment A B) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment A C) (segment D E))
1678
Xét tam giác STU và Y là trực tâm. Các đường vuông góc với ST tại T, vuông góc với SU tại U cắt nhau ở V. a) Chứng minh tứ giác TVUY là hình bình hành. b) Tính số đo góc 𝐵𝐷𝐶 ̂, biết 𝐵𝐴𝐶 ̂ = 60. (biến thể 9)
(triangle (S T U)) (define Y point (orthocenter S T U)) (segment S T) (segment S U) (define V point (inter-ll (segment T (define W point (segment S T))) (segment U (define X point (segment S U))))) (perpendicular (segment T V) (segment S T)) (perpendicular (segment U V) (segment S U)) (quadrilateral (T V U Y)) (equal-d...
467
Cho tam giác STU cân tại S, các đường phân giác TV, UW (V ∈ SU, W ∈ ST). Chứng minh rằng TWVU là hình thang cân có đáy nhỏ bằng cạnh bên.
(triangle (S T U) (isosceles S)) (define V point (bisector S T U)) (on-segment V S U) (segment T V) (define W point (bisector S U T)) (on-segment W S T) (segment U W) (segment W V)
2650
Xét (D) và W ngoài đường tròn. Tiếp tuyến WX, WY. C thuộc (D), CZ ⊥ XY, CB ⊥ YW, CA ⊥ WX. 1. WXDY nội tiếp. 2. ∠XWD = ∠XYD. 3. ∆CAZ ∽ ∆CZB. 4. CA.CB = MH².
(define D point) (circle D) (define W point) (distance D W 1.5) (define X point) (on-circle X D) (segment W X) (tangent X (circle D) WX) (segment D X) (define Y point) (on-circle Y D) (segment W Y) (tangent Y (circle D) WY) (segment D Y) (define C point) (on-circle C D) (segment C X) (segment C Y) (segment X Y) (define...
images/img_111334.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°. Điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, và BC ∥ DE. Đường thẳng đi qua điểm C vuông góc với đoạn thẳng AC và góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn DE nếu biết rằng AB = AC.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (define H point (projection C (segment A C))) (segment C H) (perpendicular (segment C H) (segment A C)) (angle-m...
images/img_102414.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD, BC = AD. Tính độ dài của đoạn thẳng trung bình EF nối hai điểm giữa của BC và AD.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (equal-distance B C A D)
images/img_102105.png
Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, BC ∥ DE, O là đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Tính tỉ số diện tích của tam giác ADE và tam giác ABC.
(triangle (A B C)) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C))
images/img_102450.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90 độ, điểm D ∈ AB, điểm E ∈ AC, điểm F ∈ BC, và các đường thẳng DE, DF sao cho BC ∥ DE và AC ∥ DF. Tính độ dài đoạn thẳng DF nếu biết rằng DE = 5cm.
(triangle (A B C) (right B)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (define F point (segment B C)) (segment D E) (segment D F) (parallel (segment B C) (segment D E)) (parallel (segment A C) (segment D F))
1844
Xét bài toán sau: Tam giác STU, đường là đường trung trực của đoạn thẳng ST, đường đi qua điểm S
(triangle (S T U)) (segment S T) (define V point (midpoint S T)) (define W point (perp-bisector S T)) (segment V W) (perpendicular (segment V W) (segment S T)) (segment S W)
2451
Xét tam giác PQR vuông cân tại Q
(triangle (P Q R) (right_isosceles Q))
1679
Xét tam giác ABC và H là trực tâm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và CA; D, E, F lần lượt là trung điểm các đoạn HA, HB và HC. a) Chứng minh rằng các tứ giác MNFD và MEFP là các hình chữ nhật. b) Để các đoạn MD, ME và DP bằng nhau thì tam giác ABC phải là tam giác gì? (biến thể 19)
(triangle (A B C)) (define H point (orthocenter A B C)) (define M point (midpoint A B)) (define N point (midpoint B C)) (define P point (midpoint C A)) (define D point (midpoint H A)) (define E point (midpoint H B)) (define F point (midpoint H C)) (segment M N) (segment N D) (segment D F) (segment F M) (segment M E) (s...
607
Xét tam giác UVW. Gọi Z, A theo thứ tự là trung điểm của VW, UW. B là giao điểm các đường trung trực, Y là trực tâm, X là trọng tâm của tam giác UVW. a) Chứng minh ΔOMN ∽ ΔHAB. b) So sánh độ dài UY và BZ. c) Chứng minh ΔHAG ∽ ΔOMG. d) Chứng minh ba điểm Y, X, B thẳng hàng và XY = 2GO.
(triangle (U V W)) (define Z point (midpoint V W)) (define A point (midpoint U W)) (segment V W) (segment U W) (segment U Z) (segment V A) (define B point (inter-ll (segment U Z) (segment V A))) (define Y point (orthocenter U V W)) (define X point (centroid U V W)) (segment U V) (segment B Z) (segment Y U) (segment Y X...
1785
Cho hình bình hành VWXY, B là giao điểm của hai đường chéo. Một đường thẳng đi qua B cắt các cạnh VW và XY theo thứ tự ở Z và A. Chứng minh điểm Z đối xứng với điểm A qua B.
(parallelogram (V W X Y)) (define B point (inter-ll V X W Y)) (segment V X) (segment W Y) (define Z point (segment V W)) (define A point (segment X Y)) (on-segment B Z A) (segment Z A)
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
6