Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
stringlengths
0
18
image_dir
stringlengths
0
21
instruction
stringlengths
0
367
answer
stringlengths
13
579
problem
stringclasses
1 value
146
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, gọi E, F là hình chiếu của H lên AB và AC. a. Chứng minh AEFH là hình chữ nhật. b. Chứng minh AE.AB=AF.AC.
(triangle (A B C) (right A)) (define H point (projection A (segment B C))) (segment A H) (define E point (segment A B)) (segment H E) (perpendicular (segment H E) (segment A B)) (define F point (segment A C)) (segment H F) (perpendicular (segment H F) (segment A B)) (segment E F)
229
Cho ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Gọi K là giao điểm của AC và DM, L là giao điểm của BP và AC. a) Tứ giác MNPQ là hình gì? b) Tứ giác MDPB là hình gì? c) Chứng minh: AK = KL = LC.
(parallelogram (A B C D)) (define M point (midpoint A B)) (define N point (midpoint B C)) (define P point (midpoint C D)) (define Q point (midpoint D A)) (segment A B) (segment B C) (segment C D) (segment D A) (segment A C) (define K point (inter-ll A C D M)) (define L point (inter-ll B P A C)) (segment D M) (segment B...
images/img_404.png
images/img_115488.png
Cho tam giác ABC cân tại A, đường thẳng đi qua điểm C vuông góc với đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
(triangle (A B C)) (equal-distance A B A C) (segment A B) (define D point (segment C A)) (segment C D) (perpendicular (segment A B) (segment C D))
images/img_105291.png
Cho tam giác ABC cân tại A, D ∈ AB, ∠ACD = ∠DCB, CD ⟂ AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
(triangle (A B C)) (segment A B) (segment A C) (define D point (segment A B)) (angle-equal A C D D C B) (segment C D) (define H point (projection C (segment A B))) (segment C H) (perpendicular (segment C H) (segment A B))
images/img_71.png
images/img_102920.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Tính độ dài đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với cạnh BC.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C))
images/img_110987.png
Cho tam giác ABC cân tại A với AB = AC, O là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp.
(triangle (A B C)) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C)) (equal-distance A B A C)
288
Cho tứ giác ABCD có AC+CD ≥ AB+DB. Chứng minh: AB < AC.
(quadrilateral (A B C D)) (segment A B) (segment A C) (segment C D) (segment D B)
images/img_121545.png
Cho tam giác ABC cân tại A, D ∈ AB, E ∈ AC, và BC ∥ DE. Tính độ dài đoạn DE nếu biết rằng độ dài đoạn BC bằng 5 cm.
(triangle (A B C)) (segment A B) (segment A C) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (equal-distance A B A C)
images/img_120727.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD, điểm E nằm trên đoạn thẳng AB, góc BCE = góc DCE và đường thẳng EC. Tính góc BEC.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (parallel (segment A B) (segment C D)) (define E point (segment A B)) (angle-equal B C E D C E) (segment C E)
images/img_117951.png
Cho tam giác ABC có góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°. Tính độ dài cạnh AB nếu biết rằng cạnh AC = 10.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A B C 90) (angle-measure A C B 45)
images/img_107172.png
Cho đường tròn O với tâm O và bán kính r. Khẳng định nào sau đây đúng về đường tròn này?
(define O point) (circle O)
images/img_1170.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, N là điểm thuộc đoạn thẳng AB, AC là đường kính của đường tròn ngoại tiếp. Tính độ dài đoạn thẳng ON.
(triangle (A B C) (right B)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (segment A C) (segment A B) (define N point (segment A B)) (diameter A C O)
images/img_04.png
images/img_121709.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90 độ. Gọi P là giao điểm của đường thẳng đi qua A và đường thẳng đi qua B. Tính độ dài đoạn thẳng AP.
(triangle (A B C) (right B)) (define P point (inter-ll (line A B) (line B A))) (segment A B)
images/img_101323.png
Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, góc ACD = góc DCB. Tính độ dài đoạn thẳng CD nếu biết rằng AB = 10cm và AC = 8cm.
(triangle (A B C)) (define D point (segment A B)) (segment C D) (angle-equal A C D D C B)
images/img_109411.png
Cho hình chữ nhật ABCD, điểm E nằm trên đoạn thẳng AB, có góc BCE = góc DCE, và đường thẳng EC. Tính góc BEC.
(rectangle (A B C D)) (define E point (segment A B)) (segment B C) (segment D C) (angle-equal B C E D C E) (segment E C)
images/img_111844.png
Cho tam giác ABC với AB = AC, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, và BC ∥ DE. Đường thẳng đi qua C là đường trung trực của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng DE nếu biết rằng AB = 10 cm.
(triangle (A B C)) (equal-distance A B A C) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E))
images/img_109539.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, BC ∥ DE và đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC. Biết rằng góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn DE nếu biết rằng AB = 6 và AC = 8.
(triangle (A B C) (right B)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (angle-measure A D E 90)
images/img_122032.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB, điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AC, điểm F nằm trên đoạn thẳng BC, đường thẳng DE ∥ BC, góc BAF = góc CAF, và góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn thẳng DE.
(triangle (A B C) (right B)) (define D point (midpoint A B)) (define E point (midpoint A C)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (define F point (segment B C)) (segment A F) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (angle-equal B A F C A F) (angle-measure A D E 90)
images/img_108048.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°. Đường thẳng đi qua điểm C vuông góc với đoạn thẳng AC cắt đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC tại điểm D. Tính độ dài đoạn CD nếu biết rằng AC = 2a.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (segment A C) (segment C B) (segment A B) (define H point (projection C (segment A C))) (segment C H) (perpendicular (segment C H) (segment A C))
103
Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh bên AB, AC lấy theo thứ tự các điểm D và E sao cho AD = AE. a) Chứng minh BDEC là hình thang cân; b) Tính góc của hình thang cân đó, biết rằng góc A = 50°.
(triangle (A B C) (isosceles A)) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment D E) (equal-distance A D A E) (angle-measure B A C 50)
133
Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 7cm. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, O là giao điểm của hai đường phân giác BD, AE. a) Tính độ dài đoạn thẳng AD. b) Chứng minh OG // AC.
(triangle (A B C)) (define G point (centroid A B C)) (define D point (bisector A B C)) (segment B D) (define E point (bisector B A C)) (segment A E) (define O point (inter-ll B D A E)) (segment A D)
images/img_121055.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°, và đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp O.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A C B 30) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (segment B C) (segment A C) (segment A B)
images/img_105423.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°, O là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp O.
(triangle (A B C) (right_isosceles B)) (angle-measure A B C 90) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C))
images/img_108470.png
Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, góc ACD = góc DCB, đường thẳng CD, và đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC. Tính độ dài đoạn thẳng CD nếu biết rằng đường tròn ngoại tiếp O có bán kính R.
(triangle (A B C)) (define D point (segment A B)) (segment A C) (segment D C) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (on-circle A O) (on-circle B O) (on-circle C O) (angle-equal A C D D C B)
images/img_112180.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB, điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AC, đường thẳng DE ⟂ AD, đường tròn O có đường kính AB. Tính độ dài đoạn thẳng DE.
(triangle (A B C) (right B)) (define D point (midpoint A B)) (define E point (midpoint A C)) (segment A B) (segment A C) (segment D E) (perpendicular (segment D E) (segment A B)) (define O point) (circle O) (diameter A B O) (segment A B)
172
Cho tam giác ABC. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BC, AC. O là giao điểm các đường trung trực, H là trực tâm, G là trọng tâm của tam giác ABC. a) Chứng minh ΔOMN ∽ ΔHAB. b) So sánh độ dài AH và OM. c) Chứng minh ΔHAG ∽ ΔOMG. d) Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng và GH = 2GO.
(triangle (A B C)) (define M point (midpoint B C)) (define N point (midpoint A C)) (segment B C) (segment A C) (segment A M) (segment B N) (define O point (inter-ll (segment A M) (segment B N))) (define H point (orthocenter A B C)) (define G point (centroid A B C)) (segment A B) (segment O M) (segment H A) (segment H G...
images/img_101686.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD và AB ⟂ AD. Gọi O là điểm giao của đường thẳng AC và đường thẳng BD. Tính diện tích của hình thang ABCD nếu biết chiều dài của AB và CD.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (parallel (segment A B) (segment C D)) (segment A D) (perpendicular (segment A B) (segment A D)) (segment A C) (segment B D) (define O point (inter-ll A C B D))
images/img_172.png
images/img_116666.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°. Điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và O là trung điểm của đoạn thẳng AC. Tính độ dài đoạn thẳng AO nếu biết rằng AB = 2AO.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (define M point (midpoint A C)) (segment A C) (equal-distance O A O C)
images/img_103510.png
Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, BC ∥ DE, O là đường tròn nội tiếp của tam giác ABC. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp O.
(triangle (A B C)) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C))
images/img_121645.png
Cho tam giác ABC vuông tại B, với góc BAC = 45° và góc ACB = 45°. Tính độ dài cạnh AC nếu biết rằng AB = 10.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A B C 90) (angle-measure A C B 45)
images/img_88.png
images/img_109448.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB là đường trung trực của AB, và O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp O.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (segment A B) (define M point (midpoint A B)) (segment M O) (perpendicular (segment M O) (segment A B))
1
Cho hình thoi ABCD có 𝐴̂ = 60. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh đa giác EBFGDH là lục giác đều.
(rhombus (A B C D)) (angle-measure D A B 60) (segment A B) (segment B C) (segment C D) (segment D A) (define E point (midpoint A B)) (define F point (midpoint B C)) (define G point (midpoint C D)) (define H point (midpoint D A))
images/img_445.png
images/img_1235.png
Cho tam giác ABC cân tại A, O là trung điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, N ∈ AB. Tính chu vi của tam giác ABC.
(triangle (A B C)) (equal-distance A B A C) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (define N point (segment A B))
images/img_103883.png
Cho tam giác ABC cân tại A, O là trung tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC, N ∈ O. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
(triangle (A B C)) (equal-distance A B A C) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (define N point) (on-circle N O)
86
Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Vẽ BP ⊥ MN, CQ ⊥ MN (P, Q ∈ MN). Chứng minh tứ giác BPQC là hình chữ nhật.
(triangle (A B C)) (define M point (midpoint A B)) (define N point (midpoint A C)) (segment M N) (define P point (segment M N)) (segment B P) (perpendicular (segment B P) (segment M N)) (define Q point (segment M N)) (segment C Q) (perpendicular (segment C Q) (segment M N))
images/img_112061.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD và BC = AD, đường thẳng AC và đường thẳng BD cắt nhau tại điểm O. Tính diện tích của hình thang ABCD nếu biết chiều cao từ điểm O đến cạnh CD.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (equal-distance B C A D) (segment A C) (segment B D) (define O point (inter-ll A C B D))
157
Cho hình bình hành ABCD. Gọi K và L là hai điểm thuộc cạnh BC sao cho BK = KL = LC. Tính tỉ số diện tích của: a) Các tam giác DAC và DCK. b) Tam giác DAC và tứ giác ADLB. c) Các tứ giác ABKD và ABLD.
(parallelogram (A B C D)) (define K point (segment B C)) (define L point (segment B C)) (equal-distance B K K L) (equal-distance K L L C) (segment A D) (segment D C) (segment D K) (segment D L) (segment A K) (segment A L) (segment B K) (segment B L) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (segment C D) (segment K L)
images/img_112585.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD và AB ⟂ AD. Tính độ dài đoạn thẳng AC nếu biết rằng độ dài AB = 5 cm và CD = 10 cm.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (parallel (segment A B) (segment C D)) (segment A D) (perpendicular (segment A B) (segment A D))
images/img_102260.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, O là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC, N là điểm nằm trên đường tròn O. Tính bán kính của đường tròn nội tiếp nếu biết rằng AB = 6 và AC = 8.
(triangle (A B C) (right B)) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C)) (define N point) (on-circle N O)
images/img_107040.png
Cho hình bình hành ABCD, điểm P ∈ AB và điểm Q ∈ CD, đường thẳng PQ. Tính độ dài đoạn thẳng PQ nếu biết rằng chiều dài của AB bằng chiều dài của CD.
(parallelogram (A B C D)) (define P point (segment A B)) (define Q point (segment C D)) (segment P Q)
images/img_234.png
images/img_121936.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°. Điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, điểm F nằm trên đoạn thẳng BC, và có đường thẳng DE, DF sao cho BC ∥ DE và AC ∥ DF. Tính độ dài đoạn thẳng DE nếu biết rằng AB = 2 và AC = 2.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (define F point (segment B C)) (segment D E) (segment D F) (segment B C) (parallel (segment B C) (segment D E)) (parallel (segment A C) (segment D F))
images/img_107186.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°. Đường thẳng đi qua điểm C vuông góc với đoạn thẳng BC. Hãy tính độ dài đoạn thẳng AC nếu biết rằng AB = 10.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A C B 30) (segment B C)
images/img_58.png
images/img_12076.png
Cho tam giác ABC, điểm D ∈ AB, điểm E ∈ AC, và BC ∥ DE. Hãy chứng minh rằng tỉ số diện tích của tam giác ABC và tam giác ADE bằng tỉ số của độ dài hai đoạn thẳng AB và AD.
(triangle (A B C)) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E))
images/img_116233.png
Cho hình bình hành ABCD, có đường thẳng đi qua điểm C và vuông góc với đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng CD.
(parallelogram (A B C D)) (segment A B) (segment A D) (segment B C) (segment C D) (define H point (projection C (segment A B))) (segment C H) (perpendicular (segment C H) (segment A B))
images/img_179.png
images/img_106683.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°, đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC, và điểm N nằm trên đoạn thẳng AB, đường kính AC. Tính độ dài đoạn thẳng AN nếu biết rằng AB = 2 và AC = 2√3.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O) (define N point (segment A B)) (diameter A C O) (segment A C) (segment A B) (segment B C)
images/img_115970.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, BC ∥ DE, và đường thẳng đi qua điểm B tạo với DE góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn DE nếu biết rằng AB = 6 cm và AC = 8 cm.
(triangle (A B C) (right B)) (segment A B) (segment A C) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (parallel (segment B C) (segment D E)) (segment D E) (angle-measure A D E 90)
images/img_246.png
images/img_122090.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, D là trung điểm của đoạn thẳng AB, E là trung điểm của đoạn thẳng AC, F nằm trên đoạn thẳng BC, DE ∥ BC, góc BAF = góc CAF, và góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn thẳng DE.
(triangle (A B C) (right B)) (define D point (midpoint A B)) (define E point (midpoint A C)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (define F point (segment B C)) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (angle-equal B A F C A F) (angle-measure A D E 90)
images/img_101038.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°, O là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC, và N là một điểm nằm trên đường tròn O. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C)) (define N point) (on-circle N O)
images/img_349.png
images/img_101660.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°. Điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB, điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AC, điểm F là trung điểm của đoạn thẳng BC. Biết rằng DE và EF là hai đường thẳng, BC ∥ DE, EF ∥ AB, góc ADE = 90° và góc CFE = 90°. Tính độ dài đoạn thẳng DE.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A C B 30) (define D point (midpoint A B)) (define E point (midpoint A C)) (define F point (midpoint B C)) (segment D E) (segment E F) (segment B C) (parallel (segment B C) (segment D E)) (parallel (segment E F) (segment A B)) (angle-measure A D E 90) ...
images/img_117460.png
Cho hình thang ABCD, với AB ∥ CD và BC = AD. Điểm P nằm trên đoạn thẳng AB, điểm Q nằm trên đoạn thẳng CD. Hãy chứng minh rằng đoạn thẳng PQ cắt hai đường chéo AC và BD.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (equal-distance B C A D) (define P point (segment A B)) (define Q point (segment C D)) (segment P Q) (parallel (segment A B) (segment C D))
images/img_120545.png
Cho tam giác ABC, D là trung điểm của đoạn thẳng AB, E là trung điểm của đoạn thẳng AC, đường thẳng DE, BC ∥ DE, và đường tròn O có đường kính AB. Tính chu vi của tam giác CDE.
(triangle (A B C)) (define D point (midpoint A B)) (define E point (midpoint A C)) (segment A B) (segment A C) (segment D E) (segment B C) (parallel (segment B C) (segment D E)) (define O point) (circle O) (diameter A B O)
images/img_110218.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, đường thẳng đi qua điểm C vuông góc với đoạn thẳng AB, đường thẳng đi qua điểm B vuông góc với đoạn thẳng AC. Tính độ dài đoạn thẳng AC nếu biết rằng AB = 10.
(triangle (A B C) (right B)) (segment A B) (segment B C) (segment A C) (perpendicular (segment B C) (segment A B)) (perpendicular (segment A C) (segment B A))
images/img_108028.png
Cho tam giác ABC vuông tại B, với góc ABC = 90 độ, có một đường thẳng d đi qua điểm B. Tính độ dài đoạn thẳng từ B đến giao điểm của d với cạnh AC.
(triangle (A B C) (right B)) (segment B B)
239
Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, đường phân giác của góc 𝐴𝑀𝐵 ̂ cắt AB ở D, đường phân giác của góc 𝐴𝑀𝐶 ̂ cắt cạnh AC ở E. Chứng minh DE // BC.
(triangle (A B C)) (define M point (midpoint B C)) (segment A M) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (define F point (bisector A M B)) (define G point (bisector A M C)) (segment D F) (segment E G) (parallel (segment D E) (segment B C))
images/img_11858.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD. Tính diện tích của hình thang ABCD nếu biết chiều dài của AB và CD.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (parallel (segment A B) (segment C D))
158
Cho tam giác ABC nhọn, đường cao BM và CN. 1) Chứng minh bốn điểm B, N, M, C cùng thuộc một đường tròn. 2) BM cắt CN tại H; AH cắt BC tại E. Chứng minh BH.BM = BE.BC. 3) Chứng minh MN = BC.cosMHC.
(triangle (A B C)) (define M point (projection B (segment A C))) (segment B M) (define N point (projection C (segment A B))) (segment C N) (define H point (inter-ll B M C N)) (segment A H) (define E point (inter-ll A H B C))
images/img_121203.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°, điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Tính độ dài đoạn AO.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (on-circle A O) (on-circle B O) (on-circle C O)
images/img_194.png
images/img_104837.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°. Điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB, điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AC, đường thẳng DE ⟂ AD và đường tròn D có đường kính AB. Tính độ dài đoạn thẳng DE.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (define D point (midpoint A B)) (segment A B) (segment D E) (define E point (midpoint A C)) (segment A C) (perpendicular (segment D E) (segment A B)) (diameter A B D) (segment A B)
images/img_97.png
images/img_105296.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45° và đường tròn nội tiếp O của tam giác ABC. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp O.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A B C 90) (angle-measure A C B 45) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C))
images/img_112912.png
Cho tam giác ABC, điểm D ∈ AB, điểm E ∈ AC, BC ∥ DE, đường tròn O có đường kính AB. Tính bán kính của đường tròn O.
(triangle (A B C)) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (define O point) (diameter A B O) (segment A B)
49
Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao cho AD = AE. a) Tứ giác BDEC là hình gì? Vì sao? b) Các điểm D, E ở vị trí nào thì BD = DE = EC?
(triangle (A B C) (isosceles A)) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment D E) (equal-distance A D A E)
images/img_100646.png
Cho tam giác ABC, trong đó D là trung điểm của đoạn thẳng AB, E là trung điểm của đoạn thẳng AC, đường thẳng DE và BC song song với nhau. Hãy khẳng định rằng DE ∥ BC.
(triangle (A B C)) (define D point (midpoint A B)) (define E point (midpoint A C)) (segment A B) (segment A C) (segment D E) (segment B C) (parallel (segment B C) (segment D E))
images/img_119981.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và O là trung điểm của đoạn thẳng AC. Tính độ dài đoạn thẳng AO.
(triangle (A B C) (right B)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (define M point (midpoint A C)) (segment A C) (segment B C) (segment A B)
images/img_133.png
images/img_108762.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD, BC = AD, điểm E nằm trên đoạn thẳng AB sao cho ∠BCE = ∠DCE. Chứng minh rằng đường thẳng EC chia hình thang ABCD thành hai phần có diện tích bằng nhau.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (parallel (segment A B) (segment C D)) (segment B C) (segment A D) (equal-distance B C A D) (define E point (segment A B)) (angle-equal B C E D C E) (segment E C)
images/img_215.png
images/img_101924.png
Cho hình chữ nhật ABCD, với AB ∥ CD và AD ∥ BC. Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD.
(rectangle (A B C D))
207
Cho tam giác ABC cân tại A. M,N,P là trung điểm AB,AC,BC. CMR: a. Tứ giác MNCB là hình gì? b. MP đi qua trung điểm O của BN. c. AMPN là hinh thoi d. Tìm điều kiện tam giác ABC để AMPN là hình vuông.
(triangle (A B C) (isosceles A)) (define M point (midpoint A B)) (define N point (midpoint A C)) (define P point (midpoint B C)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (segment M N) (segment N C) (segment C B) (segment M P) (segment P N)
images/img_100396.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, BC ∥ DE, O là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, và góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn DE.
(triangle (A B C) (right B)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (parallel (segment B C) (segment D E)) (angle-measure A D E 90)
images/img_100291.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°. Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp và P là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Đường kính AC. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp P.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C)) (define P point (circumcenter A B C)) (circle P (circumcircle A B C)) (segment A C) (diameter A C P)
images/img_105.png
images/img_123773.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°, O là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC, N là điểm thuộc đường tròn O. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C)) (define N point) (on-circle N O) (segment A N)
images/img_322.png
images/img_106270.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, BC ∥ DE và đường thẳng đi qua điểm B tạo với DE một góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn thẳng DE nếu biết rằng độ dài đoạn thẳng BC là 5 cm.
(triangle (A B C) (right B)) (segment A B) (segment A C) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (perpendicular (segment A D) (segment D E))
images/img_113845.png
Cho hình vuông ABCD, điểm P ∈ AB, điểm Q ∈ CD, và đường thẳng PQ. Tính độ dài đoạn thẳng PQ nếu biết rằng cạnh của hình vuông có độ dài a.
(square (A B C D)) (define P point (segment A B)) (define Q point (segment C D)) (segment P Q)
266
Cho tam giác ABC cân có AB = AC = 25 cm , BC = 30 cm , các đường cao AD và CE cắt nhau tại H . a) Đường thẳng BH cắt AC tại I. Chứng minh AB . EI = AE . BC b) Kẻ đường thẳng vuông góc AB tại B cắt đường thẳng AC tại M . Chứng minh : CI/CM = AI/AC
(triangle (A B C) (isosceles A)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (equal-distance A B 2.5) (equal-distance A C 2.5) (equal-distance B C 3.0) (define D point (projection A (segment B C))) (segment A D) (define E point (projection C (segment A B))) (segment C E) (define H point (inter-ll A D C E)) (segment B H) ...
images/img_190.png
images/img_101653.png
Cho tam giác ABC có góc ABC = 90° và đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
(triangle (A B C) (right B)) (segment A B) (define M point (midpoint A B)) (define O point (perp-bisector A B)) (segment A O) (segment B O) (equal-distance O A O B)
images/img_109186.png
Cho tam giác ABC cân tại A, O là trung điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, N ∈ O. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
(triangle (A B C)) (equal-distance A B A C) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (define N point) (on-circle N O)
74
Cho hình thang ABCD (AD // BC, AD > BC) có đường chéo AC vuông góc với cạnh bên CD, BAC ̂ = DAC ̂ và D̂ = 60°. a) Chứng minh ABCD là hình thang cân. b) Tính độ dài cạnh đáy AD, biết chu vi hình thang bằng 20 cm.
(trapezoid (A B C D)) (segment A D) (segment B C) (parallel (segment A D) (segment B C)) (segment A C) (segment C D) (perpendicular (segment A C) (segment C D)) (angle-measure A D C 60) (angle-equal B A C D A C)
images/img_118174.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°. Điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC sao cho BC ∥ DE. Đường tròn O có đường kính AB, và góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn DE nếu biết rằng AB = 2a.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (define O point) (circle O) (diameter A B O) (segment A B) (segment O A) (segment O B) (angle-measure A D E 90)
images/img_325.png
images/img_113316.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°. Một đường thẳng đi qua điểm B và điểm C. Tính độ dài cạnh AC nếu biết rằng AB = 10.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (segment B C)
images/img_109093.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°, O là tâm đường tròn nội tiếp và P là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC, AC là đường kính. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp P.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A C B 30) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C)) (define P point (circumcenter A B C)) (circle P (circumcircle A B C)) (diameter A C P)
images/img_115460.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm O là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC. Tính độ dài đoạn AO.
(triangle (A B C) (right B)) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C))
images/img_120437.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A C B 30) (segment B C)
images/img_11527.png
Cho tam giác ABC có AB = AC và đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp O nếu biết rằng độ dài cạnh BC bằng 6 cm.
(triangle (A B C)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (equal-distance A B A C)
images/img_104693.png
Cho hình bình hành ABCD, điểm P ∈ AB và điểm Q ∈ BC, đường thẳng PQ. Tính độ dài đoạn thẳng PQ nếu biết rằng AB = CD.
(parallelogram (A B C D)) (define P point (segment A B)) (define Q point (segment B C)) (segment P Q)
images/img_102788.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°. Điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB, điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AC, và BC ∥ DE. Tính độ dài đoạn thẳng DE nếu biết rằng AB = 2a.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A B C 30) (define D point (midpoint A B)) (segment A B) (segment B C) (segment A C) (define E point (midpoint A C)) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E))
images/img_495.png
images/img_115107.png
Cho tam giác ABC với AB = AC, đường thẳng đi qua O là đường trung trực của đoạn thẳng AB. Hãy khẳng định rằng O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
(triangle (A B C)) (segment A B) (segment A C) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (segment A B) (segment O A) (segment O B) (equal-distance A B A C) (define M point (midpoint A B)) (segment M O) (perpendicular (segment M O) (segment A B)) (equal-distance O A O B)
images/img_122091.png
Cho tam giác ABC với AB = AC, D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC. Đường thẳng DE cắt BC tại điểm F. Chứng minh rằng DE ∥ BC.
(triangle (A B C)) (define D point (midpoint A B)) (define E point (midpoint A C)) (segment A B) (segment A C) (segment D E) (segment B C) (parallel (segment B C) (segment D E)) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C)) (on-circle D O) (on-circle E O)
images/img_10261.png
Cho tam giác ABC, điểm P là trọng tâm của tam giác ABC. Tính độ dài đoạn AP nếu biết rằng AB = AC.
(triangle (A B C)) (define P point (centroid A B C))
images/img_107121.png
Cho tam giác ABC cân tại A, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, có góc ACD = góc DCB, và đường thẳng CD đi qua điểm B. Tính độ dài đoạn thẳng AD nếu biết rằng AB = AC.
(triangle (A B C)) (segment A B) (segment A C) (define D point (segment A B)) (angle-equal A C D D C B) (segment C D) (line B D)
images/img_112087.png
Cho tam giác ABC cân tại A với AB = AC, O là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC, N là một điểm thuộc đoạn thẳng AB. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp O.
(triangle (A B C) (isosceles A)) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (define N point (segment A B))
images/img_105682.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và O là trung điểm của đoạn thẳng AC. Tính độ dài đoạn thẳng AO.
(triangle (A B C) (right B)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (segment A C) (segment B C) (segment A B)
images/img_308.png
images/img_113612.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, BC ∥ DE, đường tròn O có đường kính AB, và góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn DE nếu biết rằng AB = 10 cm.
(triangle (A B C) (right B)) (segment A B) (segment A C) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (angle-measure A D E 90)
images/img_331.png
images/img_123473.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90 độ, O là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC. Một đường thẳng đi qua điểm A cắt cạnh BC tại điểm D. Tính độ dài đoạn AD nếu biết rằng đường tròn nội tiếp O tiếp xúc với cạnh AB tại điểm E.
(triangle (A B C) (right B)) (define O point (incenter A B C)) (circle O (incircle A B C))
images/img_118983.png
Cho tam giác ABC cân tại A, D ∈ AB, E ∈ AC, BC ∥ DE, O là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính tỉ số diện tích của tam giác ADE và tam giác ABC.
(triangle (A B C)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O) (on-circle A O) (on-circle B O) (on-circle C O) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E))
images/img_115.png
images/img_123522.png
Cho tam giác ABC vuông tại B, với góc BAC = 45° và góc ACB = 45°. Điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB, điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AC, và điểm F nằm trên đoạn thẳng BC sao cho BC ∥ DE. Biết rằng góc BAF = góc CAF và góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn thẳng DE.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define D point (midpoint A B)) (define E point (midpoint A C)) (segment A B) (segment A C) (segment B C) (define F point (segment B C)) (segment A F) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (angle-equal B A F C A F) (segment D ...
images/img_53.png
images/img_119255.png
Cho hình chữ nhật ABCD, đường thẳng d đi qua điểm A. Hãy khẳng định rằng đường thẳng d có thể cắt cạnh BC tại một điểm nào đó.
(rectangle (A B C D)) (segment A B) (segment A D)
images/img_376.png
images/img_107314.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 60°, góc ACB = 30°. Điểm D nằm trên đoạn thẳng AB, điểm E nằm trên đoạn thẳng AC, điểm F nằm trên đoạn thẳng BC, biết rằng BC ∥ DE, góc BAF = góc CAF và góc ADE = 90°. Tính độ dài đoạn DE nếu biết AB = 2a và AC = a√3.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 60) (angle-measure A C B 30) (define D point (segment A B)) (define E point (segment A C)) (define F point (segment B C)) (segment A F) (segment B C) (segment D E) (parallel (segment B C) (segment D E)) (angle-equal B A F C A F) (angle-measure D A E 90)
images/img_377.png
images/img_103561.png
Cho tam giác ABC với góc ABC = 90°, góc BAC = 45°, góc ACB = 45°. Đường thẳng đi qua điểm A và đường thẳng đi qua điểm B cắt nhau tại điểm P. Tính độ dài cạnh AB nếu biết rằng AC = 2.
(triangle (A B C) (right B)) (angle-measure B A C 45) (angle-measure A C B 45) (define P point (inter-ll A B))
images/img_379.png
images/img_10712.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD, đường thẳng đi qua trung điểm của AB và CD. Tính độ dài của đoạn thẳng nối hai trung điểm của AB và CD.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (parallel (segment A B) (segment C D)) (define M point (midpoint A B)) (define N point (midpoint C D)) (segment M N) (perpendicular (segment M N) (segment A B)) (perpendicular (segment M N) (segment C D))
275
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm , BC = 6cm .Vẽ đường cao AH của ΔADB. a) Tính DB b) Chứng minh ΔADH đồng dạng ΔADB c) Chứng minh AD^2 = DH.DB d) Chứng minh ΔAHB đồng dạng ΔBCD e) Tính độ dài đoạn thẳng DH , AH .
(rectangle (A B C D)) (segment A B) (segment B C) (segment C D) (segment D A) (segment B D) (equal-distance A B 0.8) (equal-distance B C 0.6) (define H point (projection A (segment B D))) (segment A H) (segment D H) (segment H B)
images/img_105550.png
Cho tam giác ABC và đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp O nếu biết rằng diện tích tam giác ABC bằng S.
(triangle (A B C)) (define O point (circumcenter A B C)) (circle O (circumcircle A B C)) (on-circle A O) (on-circle B O) (on-circle C O)
images/img_12360.png
Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD và một đường thẳng đi qua điểm vuông góc với đoạn thẳng AB. Tính diện tích của hình thang ABCD nếu biết chiều dài của AB và CD.
(trapezoid (A B C D)) (segment A B) (segment C D) (parallel (segment A B) (segment C D)) (define M point (segment A B)) (segment M C)
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
5