Datasets:
Tasks:
Text Classification
Modalities:
Text
Formats:
csv
Sub-tasks:
sentiment-classification
Languages:
Vietnamese
Size:
10K - 100K
License:
text stringlengths 1 7.1k | label stringclasses 3
values |
|---|---|
khổ nhất người có bầu | NEG |
thầy cô hay quá đắt đỏ trong việc tài trợ cho những sinh viên có điểm cao | NEG |
chưa giặt nên không biết có bị giãn nhiều không? | NEU |
chất dai tới nỗi sợ béo thêm 1 2 kí nữa là ních k vừa :face_with_tears_of_joy: ủng hộ shop bán hàng 5 :kiss_mark: | NEU |
tao cũng ho trật mẹ khớp vai mà đéo phải 1 lần đầu nhé | NEG |
nghe đâu apple định nghĩa lại màu xanh cơ đấy haha nói vậy thôi chứ màu sắc thì đâu của riêng ai màu sắc mang tính thời trang và tùy xu hướng các nhà mốt cũng theo xu hướng quanh đi quẩn lại cũng xanh đỏ tím vàng không lẽ ai ra sau cũng gọi là bắt chước? đừng quá khắt khe cái màu các bác ạ | NEU |
áo size quá to | NEG |
tiền nào của nấy chất k đẹp như tiệm bán mặc rất nóng | NEG |
em bán hàng lên có tâm 1 chút quần không mặc vừa chị gọi đt thi em bảo gửi bưu điện cho em em sẽ lấy lại hàng | NEG |
áo chất đẹp mềm mại co giãn và ôm dáng :smiling_face_with_hearteyes::smiling_face_with_hearteyes::smiling_face_with_hearteyes: | POS |
anh chàng này có khả năng giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng và hiệu quả | POS |
sản phẩm đẹp như hình vải hơi mỏng nên chắc sẽ thoáng mát | POS |
sản phẩm gần giống với hình ảnh đóng gói sản phẩm tạm được | POS |
em thích mặc áo thun là tại vì đóng thùng với quần jean dài á nhìn cá tính | POS |
bộ ngủ không giống trong hình | NEG |
i appreciate the wide range of courses offered | POS |
sp tam duoc thời gian giao hàng rất nhanh | POS |
màu xanh bên ngoài ko tươi như hình | NEG |
chạy ngay đi :face_screaming_in_fear::face_screaming_in_fear::face_screaming_in_fear: sợ quá | NEG |
chất lương sp kém bỏ tiền ra mua máy mới mà nhận đk máy cũ đã phát sinh cả cuộc gọi lại còn k có cả sạc pin | NEG |
ủa sao biết ? | NEU |
Giống oppo f1 | NEU |
làm giả hàng thật nhưng vẫn ổn | NEG |
đã từng nên tao hiểu cảm giác ấy vừa tiếc ly trà sữa vừa phải lết xác đi giặt cái balo | NEG |
cô ấy luôn tranh luận và hay bị hoàn toàn chìm trong bản thân của mình | NEG |
áo mau xanh mà đường may lộ chỉ màu hồng 1 tay | NEG |
Android là một hđh mở, nó gần như miễn phí cho các nhà sản xuất phần cứng. Không hiểu gì về android thì đừng tỏ ra nguy hiểm. Chính sự phát triển của android mà thế giới gần như bằng 1 cái màn hình smartphone. | POS |
trường có nhiều cơ sở vật chất hiện đại hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu của sinh viên | POS |
minh mua ve cung de ko | NEU |
em thấy mình tiến bộ nhiều hơn sau khi học môn học được giảng dạy bởi thầy | POS |
áo có mùi kinh quá | NEG |
45kg mặc quá rộng | NEG |
giao ko đúng màu khăn mỏng ko xứng đáng đồng tiền khăn bị lem nàu | NEG |
đóng gói sản phẩm rất đẹp và chắc chắn rất đáng tiền | POS |
sản phẩm bị lỗi nhưng shop không có trách nhiệm đổi ! | NEG |
anh ấy có khả năng làm việc nhóm rất tốt | POS |
bạn đó quá tham lam và không chấp nhận kết quả của mình | NEG |
cân nhắc ! | NEG |
phần vai áo quá rộng ko đúng form áo nhưng sửa 1 tí là ok | NEU |
cổ ko đc ôm cho lắm | NEG |
cô bạn này có tấm lòng rộng lớn và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác | POS |
sp hơi bé chất lượng sản phẩm tạm được | NEG |
thầy luôn giữ tinh thần công bằng trong tự đánh giá chất lượng dạy học | POS |
quần rất cúng bé mặc lằn hết đùi | NEG |
tôi không thể tìm thấy gì để đồng cảm với giảng viên này | NEG |
shop giao cho em nhầm size | NEG |
rất rất hài lòngcảm ơn shop nhé | POS |
chương trình học không phù hợp với nhu cầu của thị trường lao động hiện nay | NEG |
chương trình đào tạo cho phép tôi có cơ hội tiếp cận với những kiến thức nâng cao và thời sự | POS |
tiếc là giao nhầm màu | NEG |
thầy tạo ra không khí yên tĩnh phù hợp với việc học tập cần tính tập trung | NEG |
các phòng thí nghiệm của trường có các thiết bị tiên tiến và hiện đại giúp tôi tiếp cận với công nghệ mới nhất | POS |
xem xong tôi cảm thấy còn u ám hơn : | NEG |
bạn của tôi thường xuyên đánh giá tôi một cách ác ý | NEG |
thiếu sân chơi | NEG |
anhchị đã trở thành một người bạn đồng hành vô cùng quan trọng trong cuộc đời tôi | POS |
giảng viên này cứ chỉ toàn phân tích lý thuyết mà không có ví dụ thực tế | NEG |
chát lượng tai nghe quá kém shop ahnghe tậm tịt cứ phải chỉnh dây suốt | NEG |
giảng viên này không có phương pháp giảng dạy phù hợp với từng sinh viên | NEG |
thằng quay đáng bị đạp cho lăn con cụ ra mới biết sợ cứ tưởng thế là vui :slightly_smiling_face: súc vật | NEG |
chất dày dặn đường may chuẩn mặc đẹp | POS |
hơi ngắn tí | NEG |
thời lượng giảng dạy quá ngắn không đủ để học sinh tìm hiểu sâu hơn | NEG |
các phòng học quá đông đúc và không đáp ứng được nhu cầu của sinh viên | NEG |
giặt thì bị lem màu ra | NEG |
để lại lưu ý màu xanh và đen thì lại gửi màu đỏ và ghi | NEG |
quần rất đẹp dày dặn mỗi tội cái day quần hoi làm mất cái chất của cái quần đóng gói sản phẩm rất đẹp và chắc chắn | POS |
cô ấy luôn nhắm mục tiêu cá nhân và không hề quan tâm đến những người khác | NEG |
đẹp mỗi tội hơi xòe tí | POS |
màu k đẹp như mình nghĩ | NEG |
tay áo xấu vãi | NEG |
may là bịch của mình ko bị bể | POS |
đóng gói sản phẩm rất đẹp và chắc chắn rat tủyet | POS |
mua 2 cái nhưng chất cái màu đen xấu hơn màu đỏ mà hơi rộng quá | POS |
chất lượng sản phẩm tuyệt vời đóng gói sản phẩm rất đẹp và chắc chắn có điều các bn nữ ốm quá cũng ko nên mua vì from nó rộng lắm với áo bị rách một lỗ nhỏ | POS |
giao sai sản phẩmnhưng ko cho đổi | NEG |
rep em | POS |
thầy rất tận tâm trong việc giúp đỡ học sinh và luôn có nhiệt huyết | POS |
cổ áo hơi rộng! | NEU |
nhưng nó lại đéo thích : | NEG |
làm ăn mất uy tín 39k không phải tiền ak | NEG |
the university has adequate facilities for its student organizations | POS |
giáo trình rất phục vụ tốt cho hoạt động phát triển các em trong tương lai | POS |
đóng gói cẩn thận nhưng vải hơi xấu mặc thử lột ra bung chĩ sổ lông rồi áo 2 dây thì k mặc nổi | NEG |
thầy rất thân thiện với sinh viên và luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc | POS |
chương trình đào tạo này đã giúp tôi phát triển nhiều kỹ năng chuyên môn đặc biệt là kỹ năng làm việc nhóm | POS |
thiếu sự tương tác và trao đổi giữa sinh viên và giảng viên | NEG |
tao tháy gái nguy hiểm vãi | NEG |
buồn cô lắm | NEG |
giày 1k thì như đồ bỏ | NEG |
dây không chuẩn tuy nhiên bù lại được cái chất âm khá hay | NEU |
thời gian giao hàng chậm đóng gói sản phẩm kémsize 40 như size 38 vaymang ko vừa | NEG |
the facilities at the university are good | NEU |
cô ấy là giảng viên tuyệt vời luôn sẵn sàng giúp đỡ học sinh | POS |
ủa tại sao không nghỉ việc luôn đi hay lương tâm không còn chữ đức nữa | NEG |
đoạn phim thôi mà ý nghĩa thế | POS |
size xl lại size s nhìn nhỏ hơn hẳn lần trc mình đặt | NEG |
kích thươc chuẩn chỉ có 42 thôi ko phải là 44 | NEU |
đúng vậy dù có mệt mà đồng nghiệp nhiệt tình vui vẻ là cùng muốn đi hoài | POS |
nội dung quá nặng nề và không đủ thời gian để hoàn thành | NEG |
End of preview. Expand in Data Studio
Vietnamese Sentiment Dataset
Dataset Description
This dataset contains Vietnamese user reviews labeled with sentiment classes for sentiment analysis tasks.
The dataset is designed for:
- Sentiment classification
- Vietnamese NLP research
- Text classification benchmarking
- Fine-tuning language models
Dataset Structure
| Column | Type | Description |
|---|---|---|
| text | string | Vietnamese review/comment text |
| label | string | Sentiment label (pos, neg, neu) |
Labels
| Label | Meaning |
|---|---|
| pos | Positive sentiment |
| neg | Negative sentiment |
| neu | Neutral sentiment |
Dataset Statistics
- Total samples: 24,351
- Number of columns: 2
- Missing values: 0
- Number of labels: 3
Label Distribution
| Label | Count |
|---|---|
| neg | 9,045 |
| pos | 8339 |
| neu | 6967 |
Example Samples
{
"text": "Áo đẹp với lại chất rất Ok hihi thái độ phục vụ rất tốt.",
"label": "pos"
}
{
"text": "Chất lượng sản phẩm tốt.",
"label": "pos"
}
{
"text": "Đẹp lắm dù thời gian giao hàng hơi lâu ❤️.",
"label": "pos"
}
- Downloads last month
- 55