Datasets:
id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 447 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 0 273k |
|---|---|---|---|
19961823 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phathana%20Phommathep | Phathana Phommathep | Phathana Phommathep là một cầu thủ bóng đá người Lào thi đấu ở vị trí tiền đạo hoặc tiền đạo cánh cho Ezra F.C. và đội tuyển quốc gia Lào. Ngoài Lào, anh cũng từng thi đấu tại Thái Lan.
Thiếu thời
Phathana Phommathep sinh ra tại làng Oudomvilay, Savannakhet, anh bắt đầu chơi bóng từ rất sớm do chú của anh là huấn luyệ... |
19961824 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%E1%BA%ADt%20th%C3%A0nh%20%C4%91%E1%BA%A1o | Phật thành đạo | Phật thành đạo là thuật ngữ trong Phật giáo tiếng Việt dùng để chỉ sự kiện Tất-đạt-đa Cồ-đàm (; ) chứng đắc bồ đề (, giác ngộ; ) dưới cội bồ đề tại Bồ Đề Đạo Tràng () ở vùng Ma-kiệt-đà cổ, nay thuộc bang Bihar của Ấn Độ, được truyền thống đặt vào khoảng thế kỷ 5 TCN. Trong sự kiện này, theo kinh điển, thái tử Tất-đạt-... |
19961825 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Emilio%20Nsue | Emilio Nsue | Emilio Nsue López (sinh ngày 30 tháng 9 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá đang thi đấu cho câu lạc bộ Intercity tại Segunda Federación. Sinh ra tại Tây Ban Nha, anh là đội trưởng của đội tuyển quốc gia Guinea Xích Đạo và là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong lịch sử bóng đá nước này. Là một cầu thủ đa năng, anh có t... |
19961826 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Umaro%20Sissoco%20Embal%C3%B3 | Umaro Sissoco Embaló | Umaro Mokhtar Sissoco Embaló (sinh ngày 23 tháng 9 năm 1972) là một chính khách, cựu quân nhân và sĩ quan quân đội người Guiné-Bissau. Ông từng là Tổng thống thứ 6 của Guiné-Bissau từ năm 2020 cho đến khi bị phế truất trong một cuộc đảo chính năm 2025 và là thủ tướng thứ 18 dưới thời Tổng thống José Mário Vaz từ năm 20... |
19961827 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A1t%20Th%C3%A1nh%20%C4%90%E1%BA%A1o | Bát Thánh Đạo | đổi Bát chánh đạo |
19961829 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Emilio%20Nsue%20L%C3%B3pez | Emilio Nsue López | đổi Emilio Nsue |
19961831 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nauka%20%28module%20ISS%29 | Nauka (module ISS) | Nauka (), còn được gọi là Module Phòng thí nghiệm Đa năng, bản nâng cấp (MLM-U, ), là phòng thí nghiệm chính của Phân đoạn quỹ đạo Nga trên Trạm Vũ trụ Quốc tế (ISS). Cùng với hai module nghiên cứu nhỏ Rassvet và Poisk, Nauka dùng để thực hiện các thí nghiệm khoa học và lưu trữ thiết bị nghiên cứu.
Ban đầu Nauka được ... |
19961832 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nauka | Nauka | redirectNauka (module ISS) |
19961834 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A3o%20Senyar%20%282025%29 | Bão Senyar (2025) | đổi Mùa bão Tây Bắc Thái Bình Dương 2025#Áp thấp nhiệt đới Senyar (ATNĐ tháng 11 trên biển Đông) |
19961837 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ntinos%20Pontikas | Ntinos Pontikas | Ntinos Pontikas (), sinh ngày 17 tháng 2 năm 1982) là một cựu cầu thủ bóng đá người Hy Lạp, thi đấu ở vị trí tiền đạo. Anh giữ kỷ lục là cầu thủ trẻ nhất từng lập được một cú hat-trick.
Sự nghiệp
Pontikas bắt đầu sự nghiệp với bóng đá đường phố trước khi có một thời gian ngắn thi đấu cho đội trẻ Toxotis Larissa vào nă... |
19961838 | https://vi.wikipedia.org/wiki/20%20Seiki%20Denki%20Mokuroku | 20 Seiki Denki Mokuroku | là light novel tiếng Nhật do Yūki Hiro viết và minh họa, cùng với mỹ thuật và bối cảnh do Nagatani Momoka đảm đương. Hãng Kyoto Animation đã xuất bản tiểu thuyết này dưới ấn hiệu KA Esuma Bunko vào tháng 8 năm 2018. Loạt anime chuyển thể cũng do hãng sản xuất sẽ ra mắt vào năm 2026.
Khái yếu
Vào thời Minh Trị Nhật B... |
19961840 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jose%20Luis%20Violeta | Jose Luis Violeta | José Luis Violeta Lajusticia (25 tháng 2 năm 1941 – 5 tháng 5 năm 2022) là một cầu thủ bóng đá người Tây Ban Nha, từng thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Real Zaragoza và đội tuyển quốc gia Tây Ban Nha.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Violeta thi đấu cho Real Zaragoza trong 14 mùa giải, góp công giúp câu lạc bộ giành chiến thắng tại c... |
19961841 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mister%20Universe%20Laos | Mister Universe Laos | Mister Universe Laos (tiếng Việt: Nam vương Hoàn vũ Lào) là cuộc thi sắc đẹp nam giới cấp quốc gia được tổ chức lần đầu vào năm 2023. Đương kim Mister Universe Laos là Sukiphon Vongsack đến từ Oudomxay.
Bản quyền thi quốc tế
Bản quyền hiện tại
Mister Global (2024–nay)
Mister National Universe (2024–nay)
Mister Tourism... |
19961842 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ahn%20Ji-young | Ahn Ji-young | Ahn Ji-young (tiếng Triều Tiên: ; sinh ngày 14 tháng 9 năm 1995) là một nữ ca sĩ và nhạc sĩ người Hàn Quốc. Cô là giọng ca chính và là thành viên duy nhất còn lại của nhóm nhạc indie Hàn Quốc BOL4.
Năm 2014, cô xuất hiện trong chương trình truyền hình Superstar K 6 và ra mắt với tư cách là thành viên của nhóm nhạc BOL... |
19961849 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Harbin%20Z-19 | Harbin Z-19 | Harbin Z-19 là một loại trực thăng tấn công/trinh sát hạng nhẹ do Tập đoàn Công nghiệp Máy bay Cáp Nhĩ Tân phát triển cho Không quân Quân giải phóng Nhân dân Trung Quốc và Không quân Lục quân Trung Quốc. Nó là biến thể đặc biệt của trực thăng Harbin Z-9, vốn là phiên bản nội địa hóa của Eurocopter Dauphin.
Thiết kế và... |
19961850 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%B9a%20b%C3%A3o%20B%E1%BA%AFc%20%E1%BA%A4n%20%C4%90%E1%BB%99%20D%C6%B0%C6%A1ng%202025 | Mùa bão Bắc Ấn Độ Dương 2025 | Mùa bão Bắc Ấn Độ Dương 2025 là một sự kiện diễn ra trong chu kỳ hình thành bão nhiệt đới hàng năm. Mùa bão ở Bắc Ấn Độ Dương không có giới hạn chính thức, nhưng các cơn bão có xu hướng hình thành từ tháng 4 đến tháng 12, với hai đỉnh điểm vào tháng 5 và tháng 11. Những ngày này thường phân định thời kỳ mỗi năm khi hầu... |
19961853 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Joseph%20Ferdinand%20c%E1%BB%A7a%20Bayern | Joseph Ferdinand của Bayern | Joseph Ferdinand Leopold xứ Bayern (28 tháng 10 năm 1692 – 6 tháng 2 năm 1699) là con trai lớn còn sống sốt của Maximilian II Emanuel, Tuyển hầu xứ Bayern (1679–1705, 1714–1726) và người vợ đầu tiên của ông, Maria Antonia của Áo, con gái của Leopold I, Hoàng đế La Mã Thần thánh, cháu ngoại của Vua Felipe IV của Tây Ban... |
19961854 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Na%20R%C3%AC%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Na Rì (định hướng) | Na Rì có thể là:
Xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên.
Địa danh cũ:
Huyện Na Rì: huyện cũ thuộc tỉnh Bắc Kạn cũ. |
19961855 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A1t-nh%C3%A3%20ba-la-m%E1%BA%ADt-%C4%91a | Bát-nhã ba-la-mật-đa | đổi Bát-nhã-ba-la-mật-đa |
19961859 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Robert%20Miles | Robert Miles | Roberto Concina (; sinh ngày 3 tháng 11 năm 1969 – mất ngày 9 tháng 5 năm 2017) - có nghệ danh là Robert Miles, là một nhà sản xuất thu âm, nhà soạn nhạc, nhạc công và DJ người Ý. Bản nhạc "Children" (1995) do anh sáng tác đã bán hơn 5 triệu bản và đứng đầu nhiều bảng xếp hạng toàn cầu.
Thân thế
Robert Miles sinh ra ... |
19961860 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hwasong-11B | Hwasong-11B | Hwasong-11B (hoặc KN-24 theo cách định danh của Hoa Kỳ; ) là một hệ thống tên lửa đạn đạo chiến thuật sử dụng nhiên liệu rắn của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên.
Đặc điểm
Hwasong-11B có nhiều điểm tương đồng với các mẫu tên lửa đạn đạo chiến thuật ATACMS của Hoa Kỳ và của Hàn Quốc. Tên lửa này có hệ thống dẫn đ... |
19961861 | https://vi.wikipedia.org/wiki/KN-24 | KN-24 | REDIRECT Hwasong-11B |
19961865 | https://vi.wikipedia.org/wiki/August%20Rodenberg | August Rodenberg | August Henry Rodenberg (25 tháng 7 năm 1873 – 12 tháng 4 năm 1933) là một vận động viên kéo co người Mỹ từng tham gia Thế vận hội Mùa hè 1904. Ông sinh ra và mất tại St. Louis, Missouri. Tại Thế vận hội năm 1904, ông đã giành huy chương bạc với tư cách là thành viên của đội Southwest Turnverein of Saint Louis No. 1.
T... |
19961866 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ho%C3%A0ng%20L%C3%AA%20Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng | Hoàng Lê Trường | Hoàng Lê Trường (sinh ngày 20 tháng 12 năm 1984) là giáo sư, tiến sĩ toán học Việt Nam. Ông được phong hàm giáo sư vào năm 2024 ở tuổi 40 và là giáo sư trẻ nhất đợt này.
Xuất thân và học vấn
Hoàng Lê Trường sinh ngày 20 tháng 12 năm 1984 tại xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định (nay là xã Giao Thủy, tỉnh Ninh... |
19961870 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bch%20b%C3%B3ng%20n%C3%A9m%20nam%20th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%202025 | Giải vô địch bóng ném nam thế giới 2025 | Giải vô địch bóng ném nam thế giới 2025 là giải đấu lần thứ 29 do Liên đoàn bóng ném quốc tế tổ chức. Giải đấu do Croatia, Đan Mạch và Na Uy đồng đăng cai tổ chức, diễn ra từ ngày 14 tháng 1 đến ngày 2 tháng 2 năm 2025. Đây là lần đầu tiên giải đấu được tổ chức tại ba quốc gia.
Đồng chủ nhà kiêm đương kim vô địch của ... |
19961872 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BA%A7u%20th%E1%BB%A7%20xu%E1%BA%A5t%20s%E1%BA%AFc%20nh%E1%BA%A5t%20World%20Series | Cầu thủ xuất sắc nhất World Series | Giải thưởng Willie Mays cho Cầu thủ xuất sắc nhất (MVP) World Series (WS) là giải thưởng thường niên tại Major League Baseball (MLB) trao cho cầu thủ có đóng góp lớn nhất đến thành tích của đội mình tại loạt đấu chung kết World Series (WS). Giải thưởng này lần đầu tiên được tạp chí Sport trao tặng vào năm 1955, và sau ... |
19961874 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Erik%20Algot%20Fredriksson | Erik Algot Fredriksson | Erik Algot Fredriksson (13 tháng 6 năm 1885 – 14 tháng 5 năm 1930) là một cảnh sát người Thụy Điển từng giành huy chương vàng trong cuộc thi kéo co tại Thế vận hội Mùa hè 1912. Ông cũng đã giành được danh hiệu vô địch thế giới ở sự kiện này vào năm 1913. Ông đã qua đời trong một vụ tai nạn xe hơi vào năm 1930.
Tham kh... |
19961880 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Emanuel%20Emegha | Emanuel Emegha | Emmanuel Esseh Emegha (sinh ngày 3 tháng 2 năm 2003) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hà Lan hiện đang chơi ở vị trí tiền đạo cho đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan và là đội trưởng của câu lạc bộ Strasbourg tại Ligue 1. Anh sẽ gia nhập câu lạc bộ Chelsea tại Premier League vào mùa hè năm 2026.
Sự nghiệp câu ... |
19961882 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tubilandu%20Ndimbi | Tubilandu Ndimbi | Albert Tubilandu Ndimbi (15 tháng 3 năm 1948 – 17 tháng 6 năm 2021) là một thủ môn bóng đá người Congo thi đấu cho đội tuyển Zaire tại giải vô địch bóng đá thế giới 1974. Ông cũng từng chơi cho AS Vita Club.
Sự nghiệp
Sinh ra tại Léopoldville, Ndimbi lần đầu tiên ra sân cho đội tuyển trong trận đấu thứ hai của đội tại... |
19961885 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kabasu%20Babo | Kabasu Babo | Dominique Kabasu Babo (4 tháng 3 năm 1950 – 30 tháng 1 năm 2022) là một hậu vệ bóng đá người Congo thi đấu cho đội tuyển Zaire tại giải vô địch bóng đá thế giới 1974. Ông cũng từng chơi cho AS Dragons.
Babo qua đời vào ngày 30 tháng 1 năm 2022.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thành tích thi đấu FIFA
Sinh năm 1950
Nhân vật... |
19961886 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kidumu%20Mantantu | Kidumu Mantantu | Raoul Albert Kidumu Mantantu (sinh 17 tháng 11 năm 1946) là một tiền vệ bóng đá người Congo thi đấu cho đội tuyển Zaire tại giải vô địch bóng đá thế giới 1974. Ông cũng từng chơi cho Diables Rouges de Thysville và SC Imana.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thành tích thi đấu FIFA
Sinh năm 1946
Cầu thủ bóng đá nam Cộng hòa D... |
19961889 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C3%B2ng%20t%C3%AAn%20l%E1%BB%ADa%20Soyuz | Dòng tên lửa Soyuz | đổi Soyuz (dòng tên lửa) |
19961891 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C3%B2ng%20t%C3%AAn%20l%E1%BB%ADa%20R-7 | Dòng tên lửa R-7 | đổi R-7 (dòng tên lửa) |
19961892 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kembo%20Uba%20Kembo | Kembo Uba Kembo | Jean Kembo Uba-Kembo (27 tháng 12 năm 1947 – 26 tháng 3 năm 2007) là một tiền vệ bóng đá người Congo thi đấu cho đội tuyển Zaire tại giải vô địch bóng đá thế giới 1974.
Sinh ra tại Matete, Kembo thi đấu cho AS Vita Club trong suốt sự nghiệp câu lạc bộ của ông.
Ông từng ra sân cho Zaire tại các vòng chung kết Cúp bóng... |
19961893 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mana%20Mamuwene | Mana Mamuwene | Jean Mana Mamuwené (sinh 10 tháng 10 năm 1947) là một tiền vệ bóng đá người Congo thi đấu cho đội tuyển Zaire tại giải vô địch bóng đá thế giới 1974. Ông cũng từng chơi cho SC Imana.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thành tích thi đấu FIFA
Sinh năm 1947
Cầu thủ bóng đá nam Cộng hòa Dân chủ Congo
Cầu thủ đội tuyển bóng đá qu... |
19961894 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kamunda%20Tshinabu | Kamunda Tshinabu | Martin Kamunda Tshinabu (sinh 8 tháng 5 năm 1946) là một tiền vệ bóng đá người Congo thi đấu cho đội tuyển Zaire tại giải vô địch bóng đá thế giới 1974. Ông cũng từng chơi cho TP Mazembe.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thành tích thi đấu FIFA
Sinh năm 1946
Cầu thủ bóng đá nam Cộng hòa Dân chủ Congo
Cầu thủ đội tuyển bóng ... |
19961895 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BA%A5t%20%C4%91%E1%BA%B3ng%20th%E1%BB%A9c%20Hadwiger%E2%80%93Finsler | Bất đẳng thức Hadwiger–Finsler | Bất đẳng thức Hadwiger–Finsler là một bất đẳng thức tam giác do Paul Finsler (1894 - 1970), nhà toán học hai dòng máu Đức-Thụy Sĩ và Hugo Hadwiger (1908 - 1981), nhà toán học người Thụy Sĩ tìm ra và chứng minh năm 1937. Bài đăng về bất đẳng thức này được đăng trên cùng trang báo tạp chí khoa học với định lý cùng tên về... |
19961896 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ercole%20III%20d%27Este | Ercole III d'Este | Ercole III d'Este (Ercole Rinaldo; 22 tháng 11 năm 1727 – 14 tháng 10 năm 1803) là Công tước xứ Modena và Reggio từ năm 1780 đến năm 1796, và sau đó là Công tước xứ Breisgau. Ông là thành viên nam cuối cùng của Nhà Este, chính cái chết của ông đã khiến dòng nam của gia tộc này tuyệt tự.
Vợ ông cũng là thành viên cuối ... |
19961898 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%A7%20t%E1%BB%8Bch%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc%20C%E1%BB%99ng%20h%C3%B2a%20D%C3%A2n%20ch%E1%BB%A7%20Nh%C3%A2n%20d%C3%A2n%20L%C3%A0o | Chủ tịch nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào | đổi Chủ tịch nước Lào |
19961899 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%B1c%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20V%C5%A9%20trang%20Ho%C3%A0ng%20gia%20L%C3%A0o | Lực lượng Vũ trang Hoàng gia Lào | đổi Lực lượng vũ trang Hoàng gia Lào |
19961900 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90o%C3%A0n%20100%2C%20Qu%C3%A2n%20%C4%91%E1%BB%99i%20nh%C3%A2n%20d%C3%A2n%20Vi%E1%BB%87t%20Nam | Đoàn 100, Quân đội nhân dân Việt Nam | Đoàn cố vấn quân sự Việt Nam giúp nước bạn Lào là đoàn cố vấn đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam hoạt động tại Lào trong giai đoàn từ năm 1954 đến năm 1958.
Bối cảnh thành lập
Tháng 4 năm 1954, Hiệp định Genève về Đông Dương được ký kết, theo đó lực lượng Mặt trận Lào Tự do và Quân Giải phóng Pathet Lào phải tập... |
19961902 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%BA%20Vang%2C%20Hu%E1%BA%BF | Phú Vang, Huế | đổi Phú Vang (xã) |
19961903 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20l%E1%BB%9Bp%20Type%20X | Tàu ngầm lớp Type X | redirect Type X (lớp tàu ngầm) |
19961904 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-116%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29%20%281941%29 | U-116 (tàu ngầm Đức) (1941) | U-116 là một tàu ngầm rải mìn được Hải quân Đức Quốc Xã chế tạo vào đầu Chiến tranh Thế giới thứ hai. Nhập biên chế năm 1941, nó đã thực hiện được bốn chuyến tuần tra, đánh chìm được một tàu buôn tải trọng , đồng thời gây hư hại cho một chiếc khác tải trọng . Trong chuyến tuần tra cuối cùng, U-116 bị mất tích tại vùng... |
19961906 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-116%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29 | U-116 (tàu ngầm Đức) | Ít nhất hai tàu ngầm của Hải quân Đức từng được đặt cái tên U-116:
là một tàu ngầm được đóng tại xưởng tàu Schichau ở Danzig nhưng chưa bao giờ hoàn tất. Nó bị tháo dỡ và động cơ được sử dụng cho chiếc .
Trong Thế Chiến I, Đức còn có một tàu ngầm với tên tương tự:
là một tàu ngầm duyên hải hạ thủy năm 1917 và b... |
19961909 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3ng%20%C4%90i%E1%BB%81n%2C%20Hu%E1%BA%BF | Quảng Điền, Huế | đổi Quảng Điền (xã) |
19961910 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-117%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29%20%281941%29 | U-117 (tàu ngầm Đức) (1941) | U-117 là một tàu ngầm rải mìn được Hải quân Đức Quốc Xã chế tạo vào đầu Chiến tranh Thế giới thứ hai. Nhập biên chế năm 1941, nó đã thực hiện được năm chuyến tuần tra, gây tổn thất toàn bộ cho một tàu buôn tải trọng , đồng thời gây hư hại cho một chiếc khác tải trọng . Trong chuyến tuần tra cuối cùng, U-117 bị máy bay... |
19961912 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-117%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29 | U-117 (tàu ngầm Đức) | Ít nhất hai tàu ngầm của Hải quân Đức từng được đặt cái tên U-117:
là một tàu ngầm hạ thủy năm 1917, phục vụ trong Thế Chiến I và đầu hàng năm 1918
Trong Thế Chiến I, Đức còn có một tàu ngầm với tên tương tự:
là một tàu ngầm duyên hải hạ thủy năm 1917 và đầu hàng năm 1918
U-117 (1941) là một hạ thủy năm 1941... |
19961914 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-118%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29%20%281941%29 | U-118 (tàu ngầm Đức) (1941) | U-118 là một tàu ngầm rải mìn được Hải quân Đức Quốc Xã chế tạo vào đầu Chiến tranh Thế giới thứ hai. Nhập biên chế năm 1941, nó đã thực hiện được bốn chuyến tuần tra, đánh chìm được ba tàu buôn cùng một tàu chiến với tổng tải trọng và 925 tấn, đồng thời gây hư hại cho hai tàu buôn với tổng tải trọng . Trong chuyến t... |
19961916 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-118%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29 | U-118 (tàu ngầm Đức) | Ít nhất hai tàu ngầm của Hải quân Đức từng được đặt cái tên U-118:
là một tàu ngầm hạ thủy năm 1918, phục vụ trong Thế Chiến I và đầu hàng năm 1919
Trong Thế Chiến I, Đức còn có một tàu ngầm với tên tương tự:
là một tàu ngầm duyên hải hạ thủy năm 1917 và đầu hàng năm 1918
U-118 (1941) là một hạ thủy năm 1941... |
19961918 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-119%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29%20%281942%29 | U-119 (tàu ngầm Đức) (1942) | U-119 là một tàu ngầm rải mìn được Hải quân Đức Quốc Xã chế tạo vào đầu Chiến tranh Thế giới thứ hai. Nhập biên chế năm 1942, nó đã thực hiện được hai chuyến tuần tra, đánh chìm được một tàu buôn tải trọng , đồng thời gây hư hại cho một chiếc khác tải trọng . Trong chuyến tuần tra cuối cùng, U-119 bị tàu sà lúp của H... |
19961920 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-119%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29 | U-119 (tàu ngầm Đức) | Ít nhất hai tàu ngầm của Hải quân Đức từng được đặt cái tên U-119:
là một tàu ngầm hạ thủy năm 1918, phục vụ trong Thế Chiến I và đầu hàng năm 1918, và trở thành tàu ngầm René Audry của Hải quân Pháp
Trong Thế Chiến I, Đức còn có một tàu ngầm với tên tương tự:
là một tàu ngầm duyên hải hạ thủy năm 1917 và bị ... |
19961924 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C6%B0%C6%A1ng%20Xu%C3%A2n%2C%20H%C3%A0%20T%C4%A9nh | Hương Xuân, Hà Tĩnh | đổi Hương Xuân |
19961928 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C6%B0%C6%A1ng%20B%C3%ACnh%2C%20H%C3%A0%20T%C4%A9nh | Hương Bình, Hà Tĩnh | đổi Hương Bình |
19961930 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Miss%20Universe%202025 | Miss Universe 2025 | đổi Hoa hậu Hoàn vũ 2025 |
19961931 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C6%A1%20quan%20V%C5%A9%20tr%E1%BB%A5%20Li%C3%AAn%20bang%20Nga | Cơ quan Vũ trụ Liên bang Nga | đổi Roscosmos |
19961934 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20%C4%91o%C3%A0n%20C%E1%BB%99ng%20s%E1%BA%A3n%20Qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20%28Vi%E1%BB%87t%20Nam%29 | Liên đoàn Cộng sản Quốc tế (Việt Nam) | đổi Liên minh Cộng sản Quốc tế (Việt Nam) |
19961938 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20minh%20C%E1%BB%99ng%20s%E1%BA%A3n%20Qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Vi%E1%BB%87t%20Nam | Liên minh Cộng sản Quốc tế Việt Nam | đổi Liên minh Cộng sản Quốc tế (Việt Nam) |
19961939 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Angara | Angara | Angara có thể đề cập đến:
Angara (dòng tên lửa): một dòng tên lửa đẩy do Trung tâm nghiên cứu và chế tạo Khrunichev (Moscow) nghiên cứu và phát triển
S-200 Angara/Vega/Dubna, tên lửa
Sông Angara: sông chảy trong tỉnh Irkutsk và Krasnoyarsk krai ở miền đông nam Siberia, Nga
1957 Angara, tiểu hành tinh |
19961940 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Si%C3%AAu%20c%C3%BAp%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20%C3%9D%202011 | Siêu cúp bóng đá Ý 2011 | Siêu cúp bóng đá Ý 2011, hay còn gọi là Siêu cúp bóng đá Ý TIM 2011 (tiếng Ý: 2011 TIM Supercoppa Italiana) vì lý do tài trợ, là lần tổ chức thứ 24 của Siêu cúp bóng đá Ý, một trận đấu thường niên với sự tham gia của đội vô địch giải Vô địch Quốc gia Ý (Serie A) và đội vô địch Cúp Quốc gia Ý (Coppa Italia) mùa giải trư... |
19961943 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jerome%20Steever | Jerome Steever | Jerome E. Steever (7 tháng 1 năm 1880 – 5 tháng 1 năm 1957) là một vận động viên bóng nước người Mỹ từng tham gia Thế vận hội Mùa hè 1904. Ông sinh ra tại Milwaukee, Wisconsin và mất tại San Diego. Tại Thế vận hội năm 1904, ông đã giành huy chương bạc với tư cách là thành viên của đội Chicago Athletic Association.
Tha... |
19961946 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Elsa | Elsa | Elsa có thể đề cập đến:
Elsa (Nữ hoàng băng giá), nhân vật hư cấu
ELSA Speak, startup công nghệ
Elsa, Texas, thành phố
182 Elsa, tiểu hành tinh |
19961947 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Soyuz%20TMA-03M | Soyuz TMA-03M | Soyuz TMA-03M là một chuyến bay vũ trụ tới Trạm Vũ trụ Quốc tế (ISS). Tàu được phóng ngày 21 tháng 12 năm 2011 từ Bệ phóng Số 1 tại Sân bay vũ trụ Baikonur, Kazakhstan, chở theo ba thành viên của phi hành đoàn Expedition 30 lên ISS. TMA-03M là chuyến bay thứ 112 của một tàu Soyuz của Nga kể từ chuyến đầu tiên năm 1967,... |
19961948 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Windy | Windy | đổi Windy (dịch vụ thời tiết) |
End of preview. Expand in Data Studio
Vietnamese Wikipedia cleaned and raw
This dataset contains Vietnamese Wikipedia articles exported from the May 1, 2026
pages-articles-multistream MediaWiki XML dump.
Configs
cleaned
HF-style cleaned article text. Schema:
id: Wikipedia page idurl: article URLtitle: article titletext: cleaned plain text
raw
Raw article wikitext for graph/link/template extraction. Schema:
id: Wikipedia page idurl: article URLtitle: article titletext: raw wikitext
Loading
from datasets import load_dataset
cleaned = load_dataset("Keithsel/viwiki-20260523", "cleaned")
raw = load_dataset("Keithsel/viwiki-20260523", "raw")
Source
Vietnamese Wikipedia viwiki-20260501-pages-articles-multistream.xml dump.
The companion viwiki-20260501-pages-articles-multistream-index.txt file is
included for byte-offset lookup by page id and title.
Wikipedia text is licensed under CC BY-SA.
- Downloads last month
- 1,333