Tiêu đề: Điều 19. Tổ chức thực hiện

ID: 92/2012/tt-bqp+19

Nội dung:
1. Chỉ huy các cơ quan, đơn vị trong Quân đội chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.
2. Văn phòng Bộ Quốc phòng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
PHỤ LỤC I
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT TÊN LOẠI VĂN BẢN VÀ BẢN SAO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2012/TT-BQP ngày 26/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
PHỤ LỤC II
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC VĂN BẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2012/TT-BQP ngày 26/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Ghi chú:
Ô số                 : Thành phần thể thức văn bản
1                      : Quốc hiệu, tiêu ngữ
2                      : Tên cơ quan, đơn vị ban hành văn bản
3                      : Số, ký hiệu của văn bản
4                      : Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản
5a                     : Tên loại và trích yếu nội dung văn bản
5b                    : Trích yếu nội dung công văn
6                      : Nội dung văn bản
7a, 7b, 7c         : Quyền hạn, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
8                      : Dấu của cơ quan, đơn vị
9a, 9b               : Nơi nhận
10a                   : Dấu chỉ mức độ mật
10b                   : Dấu chỉ mức độ khẩn
11                     : Dấu thu hồi và chỉ dẫn về phạm vi lưu hành
12                     : Chỉ dẫn về dự thảo văn bản
13                     : Ký hiệu người đánh máy và số lượng bản phát hành
14                     : Vị trí để dự kiến độ mật của văn bản
15                     : Vị trí trình bày “Bản số:            .......” của văn bản
PHỤ LỤC III
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC BẢN SAO VĂN BẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2012/TT-BQP ngày 26/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Ghi chú: * Trường hợp phần cuối của văn bản sao đã hết giấy thì trình bày thể thức bản sao sang mặt sau trang cuối cùng của văn bản sao.
Ô số                 Thành phần thể thức bản sao
1                      : Đường phân cách giữa văn bản sao và thể thức bản sao
2                      : Hình thức sao: “Sao y bản chính”, “Trích sao” hoặc “Sao lục”
3                      : Tên cơ quan, đơn vị sao văn bản
4                      : Số, ký hiệu bản sao
5                      : Địa danh và ngày, tháng, năm sao
6a, 6b, 6c          : Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
7                      : Dấu của cơ quan, đơn vị
8                      : Nơi nhận
PHỤ LỤC IV
MẪU CHỮ VÀ CHI TIẾT TRÌNH BÀY THỂ THỨC VĂN BẢN VÀ THỂ THỨC BẢN SAO
(Kèm theo Thông tư 92/2012/TT-BQP ngày 26/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
PHỤ LỤC V
MẪU TRÌNH BÀY VĂN BẢN VÀ BẢN SAO VĂN BẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2012/TT-BQP ngày 26/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. MẪU TRÌNH BÀY VĂN BẢN
01. Mẫu Quyết định (quy định trực tiếp)
02. Mẫu Quyết định (quy định gián tiếp)
03. Mẫu văn bản ban hành kèm theo quyết định (gián tiếp)
04. Mẫu Chỉ thị và các văn bản có tên loại khác
05. Mẫu Kế hoạch (có phê duyệt của cấp trên)
06. Mẫu Tờ trình
07. Mẫu Báo cáo
08. Mẫu Công văn
09. Mẫu Nghị quyết của Hội đồng quản trị
10. Mẫu Công điện
11. Mẫu Giấy mời
12. Mẫu Giấy giới thiệu
13. Mẫu Phiếu trình văn bản đến
14. Mẫu Phiếu chuyển văn bản đến
15. Mẫu Phiếu giải quyết văn bản đến (đối với vấn đề đơn giản)
16. Mẫu Phiếu trình giải quyết công việc (đối với vấn đề phức tạp)
17. Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ
18. Mẫu Biên bản (dùng trong cuộc họp, hội nghị, hội thảo)
19. Giấy Chứng nhận (chứng nhận thời gian công tác hoặc sự việc)
20. Mẫu Giấy công tác
21. Mẫu Giấy nghỉ phép
22. Mẫu Phiếu gửi
II. MẪU TRÌNH BÀY BẢN SAO
23. Mẫu sao văn bản
Mẫu số 01. Quyết định (quy định trực tiếp)
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ……………(6)………………….
TƯ LỆNH BINH CHỦNG
(7)
Căn cứ……………………………………….. (8) ……………………………………………………;
Căn cứ ……………………………………….. (9) …………………………………………………….;
Xét đề nghị của………………………………………………………………………………………….,
QUYẾT ĐỊNH: