Tiêu đề: Điều 4. Quy cách, màu sắc trang phục nam

ID: 02/2015/tt-ttcp+4

Nội dung:
1. Áo măng tô
a) Chất liệu:
- Vải Tuytsi pha len, ký hiệu: TW8058-1;
- Kiểu dệt: chéo 3/1;
- Tỷ lệ: PW45/55;
- Mật độ: dọc 360s/cm; ngang 270s/cm;
- Trọng lượng: 245g/m2.
b) Màu sắc: xanh rêu đậm.
c) Kiểu dáng: kiểu veston, cổ hình chữ B, thắt đai lưng, khóa bằng đồng. Ngực may đề cúp, có một hàng cúc 4 chiếc mạ màu trắng bóng. May bật vai đeo cấp hiệu, có ken vai bằng bông ép. Phía trong trên ngực mỗi bên bổ một túi viền. Thân trước phía dưới may 2 túi cơi chéo. Thân sau cầu vai rời, may chắp sống lưng, có xẻ sống. Tay kiểu 2 mang may cá tay, đính cúc. Toàn bộ cổ áo, nẹp áo, nắp túi, thân áo được dựng bằng mex. Chiều dài áo ngang đùi.
2. Áo thu đông
a) Chất liệu:
- Vải Tuytsi pha len, ký hiệu: TW8058-1;
- Kiểu dệt: chéo 3/1;
- Tỷ lệ: PW45/55;
- Mật độ: dọc 360s/cm; ngang 270s/cm;
- Trọng lượng: 245g/m2.
b) Màu sắc: xanh rêu đậm.
c) Kiểu dáng: áo khoác, cổ chữ B. Ngực một hàng cúc 4 chiếc mạ màu trắng bóng. Thân trước có 4 túi bổ (2 túi ngực, 2 túi dưới), túi có nắp. May bật vai đeo cấp hiệu, lắp ken vai. Thân sau may chắp sống lưng, có xẻ sống. Tay kiểu 2 mang, bác tay may lật ra ngoài. Toàn bộ cổ áo, nẹp áo, nắp túi, thân áo được dựng bằng mex. Lót toàn bộ áo.
3. Quần thu đông, quần xuân hè
a) Chất liệu:
- Vải Tuytsi pha len, ký hiệu: TW8058-1;
- Kiểu dệt: chéo 3/1;
- Tỷ lệ: PW45/55;
- Mật độ: dọc 360s/cm; ngang 270s/cm;
- Trọng lượng: 245g/m2.
b) Màu sắc: xanh rêu đậm.
c) Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía dọc quần. Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa. Đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong, thân sau mỗi bên may một chiết, có hai túi hậu cài khuy nhựa. Cạp quần may 6 đỉa. Gấu quần hớt lên phía trước.
4. Áo sơmi dài tay
a) Chất liệu:
- Vải pôpơlin 8151 PE/VIS;
- Tỷ lệ: 65/35;
- Mật độ: dọc 320s/cm; ngang 286s/cm;
- Trọng lượng: 145g/m2.
b) Màu sắc: xanh nhạt.
c) Kiểu dáng: áo sơmi cổ đứng, thân trước bên trái may 1 túi ốp. Ngực một hàng cúc nhựa 6 chiếc, nẹp bong. Thân sau cầu vai rời, mỗi bên xếp 1 ly. Tay dài có măng séc, cửa tay xếp 2 ly lật về phía thép tay, thép tay có cài cúc. Gấu áo thẳng.
5. Áo xuân hè ngắn tay
a) Chất liệu:
- Vải pôpơlin 8151 PE/VIS;
- Tỷ lệ: 65/35;
- Mật độ: dọc 320s/cm; ngang 286s/cm;
- Trọng lượng: 145g/m2.
b) Màu sắc: xanh nhạt.
c) Kiểu dáng: áo sơmi, cổ bẻ. Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn. Ngực một hàng cúc 6 chiếc bằng đồng, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang. May bật vai đeo cấp hiệu. Thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly. Tay ngắn, cửa tay gập vào trong may 2 đường song song.
6. Áo xuân hè dài tay
a) Chất liệu:
- Vải pôpơlin 8151 PE/VIS;
- Tỷ lệ: 65/35;
- Mật độ: dọc 320s/cm; ngang 286s/cm;
- Trọng lượng: 145g/m2.
b) Màu sắc: xanh nhạt.
c) Kiểu dáng: kiểu sơmi cổ bẻ. Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn. Ngực một hàng cúc 6 chiếc, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang. May bật vai đeo cấp hiệu. Thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly. Tay dài có măng séc, thép tay bơi chèo.
7. Giầy da
- Đế: PU;
- Da: nappa màu đen;
- Độ dày: 1,4mm ¸ 1,6mm;
- Độ bền kéo đứt: (Mpa) ≥ 16; (N/cm2) ≥ 1100;
- Độ cứng: shoreA 60 ± 5.
- Kiểu Oxford, mũi giầy trơn. Nẹp có 4 cặp lỗ để buộc dây trang trí, phần thân giầy đệm mút xốp tạo độ êm, mang trong và mang ngoài có gắn chun co giãn. Mũ giầy làm bằng da nappa, mềm dẻo, bóng mờ, vân da mịn màng, lót giầy, lót đế trong mặt giầy bằng da bò màu kem. Đế được sản xuất bằng chất liệu PU gót cao 4 cm đúc định hình. Mặt đế có hoa văn chống trơn trượt.
8. Dép quai hậu
- Làm bằng da nappa màu đen;
- Độ dày: 1,2mm ¸ 1,4mm;
- Độ bền kéo đứt: (Mpa) ≥ 18; (N/cm2) ≥ 3;
- Kiểu dáng: quai ngang;
- Đế cao 3cm, có chốt cài.