Tiêu đề: Điều 7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu

ID: 11/2018/tt-bkhcn+7

Nội dung:
1. Định mức thiết bị
a) Chuẩn bị
ĐVT: ca/ 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn
Bảng 3. Quy định mức thiết bị cho bước chuẩn bị
b) Tiến hành
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 4. Quy định mức thiết bị cho bước tiến hành (*)
Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.
Bảng 5. Quy định hệ số theo bước công việc
c) Xử lý chung
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 6. Quy định mức thiết bị cho bước xử lý chung
2. Định mức dụng cụ
a) Chuẩn bị
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn
Bảng 7. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị
b) Tiến hành
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 8. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)
Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.
c) Xử lý chung
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 9. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung
3. Định mức vật liệu
a) Chuẩn bị hiệu chuẩn: không sử dụng vật liệu
b) Tiến hành
Bảng 10. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)
Ghi chú:
- Các mức vật liệu từ mục 1-15 quy định như nhau cho kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị phân tích khí.
- Mức vật liệu tại mục 16 quy định khí chuẩn theo từng thiết bị phân tích khí.
- Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.
c) Xử lý chung
Bảng 11. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung