chandra-mlops-bot commited on
Commit
7f01e30
·
1 Parent(s): 909a2c2

Add 1092 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0053c5da02f04addac002b81b01e2712.html +0 -1
  2. chandra_raw/00a9a9654d114022be6b203b52830629.html +0 -203
  3. chandra_raw/00b251c719b84e8d96d93d7a265dc9fa.html +1 -0
  4. chandra_raw/00b8da10a3a14e0fa29174d059901b61.html +0 -1
  5. chandra_raw/00c213958cff45ee8a0e5dbdcd69d3a5.html +1 -0
  6. chandra_raw/00c99ea1a7e249e794adf85ab5d3568d.html +0 -78
  7. chandra_raw/00e617c94b7548eba4eb7ccf36e3661f.html +0 -81
  8. chandra_raw/00edd01bc7d0489fa4560e1e1d0f7547.html +0 -1
  9. chandra_raw/0106d9902f2247e8b9fd30ef51bdfff2.html +1 -0
  10. chandra_raw/{0b30cd81ddbe43e99795e6c8f4eb244f.html → 01493c1001f74c3eacb844c35b990bca.html} +0 -0
  11. chandra_raw/015b2add4300453e8729642b007f793c.html +0 -620
  12. chandra_raw/0183acf334db495dbb7187e01a716a70.html +0 -368
  13. chandra_raw/01ab9b5b3f934a4d9c38c7ca00131a01.html +0 -1
  14. chandra_raw/022b9fd556404d74a79ac8207aab5827.html +0 -45
  15. chandra_raw/025ce093e3724495ab45055ba5fd8ab2.html +0 -44
  16. chandra_raw/02686145b6c74306a4cf09e731face59.html +0 -1
  17. chandra_raw/028ceef24ed24b88a36b492fab864410.html +205 -0
  18. chandra_raw/029bb5743ad548638605bf2209be596d.html +1 -0
  19. chandra_raw/02d157087e31409783990828ceb37f32.html +1 -0
  20. chandra_raw/02d9569afb5d4546a42f1d4861c12c94.html +1 -0
  21. chandra_raw/02fc8bc581a04710aaa419001b89e9cd.html +0 -205
  22. chandra_raw/02fedfbd259b496fb597c2ea935b62c2.html +0 -524
  23. chandra_raw/030eb70241204f8d8311616198420712.html +0 -462
  24. chandra_raw/033f4cf5ed484b4285fd25e1ff80eb90.html +1 -0
  25. chandra_raw/037a0533459a44ff855a0f07e2e9cf56.html +142 -0
  26. chandra_raw/03a4a7e0fa4f4f7c9e64b62186732cac.html +1 -0
  27. chandra_raw/03b9b0aaf7b943629ebdb4316c9556c2.html +1 -0
  28. chandra_raw/03e3c8cfb34e4ddb9b999b1b8e0bd351.html +1 -0
  29. chandra_raw/03e8bec717e0484c8031854752ad938a.html +0 -394
  30. chandra_raw/040b5f7fbf874be19681846580c4b1dc.html +0 -46
  31. chandra_raw/041c9926fba04ca480d9e118badd9880.html +0 -1
  32. chandra_raw/04214f9fe48c41249b2ecaee02fcb88b.html +0 -1
  33. chandra_raw/043a5db324c04335b79dcea691af8273.html +0 -486
  34. chandra_raw/044d75a39b474d83b219df4cf7baf21f.html +0 -167
  35. chandra_raw/0464154a1a0a4214b42386c9e721c685.html +45 -0
  36. chandra_raw/048c63f4a7a645fd9dafc4028b0b47d8.html +1 -0
  37. chandra_raw/04ac046ab72241dc989544736c233035.html +0 -554
  38. chandra_raw/04bea92a492b4a0bbc0dc040ac9a96e1.html +0 -104
  39. chandra_raw/04c188813ce240239c23d100b6c4ed2c.html +1 -0
  40. chandra_raw/05132215104b4898a1db52f3c415fb06.html +0 -292
  41. chandra_raw/0517ca9bf7af4dc4b601eef2a7323436.html +0 -93
  42. chandra_raw/0519a9466d1c47039c2ab7ed0e91ac1b.html +0 -355
  43. chandra_raw/052f6f023d504774b7e6aa09ba8bd8a1.html +0 -342
  44. chandra_raw/056be58760cd415e87a9fb16f688572b.html +0 -1
  45. chandra_raw/058a37922c8c4dfd8a09c546da1019aa.html +1 -0
  46. chandra_raw/05b4d450bdcb41efad76f049920316be.html +0 -1
  47. chandra_raw/05d16674299a413183a1bc92a71a7468.html +1 -0
  48. chandra_raw/05de831bd5bf433fa38c715e4d112019.html +1 -0
  49. chandra_raw/0617f4b6759e40008ad1012df6dd9089.html +0 -1
  50. chandra_raw/0619718235764ce7ba762e51b67abcbe.html +0 -1
chandra_raw/0053c5da02f04addac002b81b01e2712.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="201 135 842 170" data-label="Text"><p>5. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="201 185 842 262" data-label="Text"><p>6. Cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có liên quan đến tổ chức và hoạt động công đoàn, văn phòng điều hành của phía nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh tại Việt Nam có sử dụng lao động là người Việt Nam.</p></div><div data-bbox="201 273 840 311" data-label="Text"><p>7. Tổ chức khác có sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động.</p></div><div data-bbox="240 324 704 345" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Mức đóng và căn cứ đóng kinh phí công đoàn</b></h4></div><div data-bbox="200 356 839 431" data-label="Text"><p>Mức đóng bằng 2% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động. Quỹ tiền lương này là tổng mức tiền lương của những người lao động thuộc đối tượng phải đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.</p></div><div data-bbox="200 444 838 573" data-label="Text"><p>Riêng đối với đơn vị thuộc lực lượng vũ trang quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này, quỹ tiền lương là tổng mức tiền lương của những cán bộ, công nhân viên chức quốc phòng, lao động làm việc hưởng lương trong các nhà máy, doanh nghiệp, đơn vị cơ sở trong Quân đội nhân dân; cán bộ, công nhân, viên chức, lao động làm việc hưởng lương trong các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị khoa học-kỹ thuật, sự nghiệp và phục vụ trong Công an nhân dân.</p></div><div data-bbox="238 587 639 606" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Phương thức đóng kinh phí công đoàn</b></h4></div><div data-bbox="198 619 838 675" data-label="Text"><p>1. Cơ quan, đơn vị được ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động thường xuyên đóng kinh phí công đoàn mỗi tháng một lần cùng thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động.</p></div><div data-bbox="198 687 837 744" data-label="Text"><p>Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan, đơn vị mở tài khoản giao dịch căn cứ giấy rút kinh phí công đoàn, thực hiện việc kiểm soát chi và chuyển tiền vào tài khoản tiền gửi của tổ chức công đoàn tại ngân hàng.</p></div><div data-bbox="198 756 836 794" data-label="Text"><p>2. Tổ chức, doanh nghiệp đóng kinh phí công đoàn mỗi tháng một lần cùng thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động.</p></div><div data-bbox="198 807 836 882" data-label="Text"><p>3. Tổ chức, doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp trả tiền lương theo chu kỳ sản xuất, kinh doanh đóng kinh phí công đoàn theo tháng hoặc quý một lần cùng với thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động trên cơ sở đăng ký với tổ chức công đoàn.</p></div><div data-bbox="815 915 834 931" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/00a9a9654d114022be6b203b52830629.html DELETED
@@ -1,203 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="75 35 895 945" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th data-bbox="740 40 890 260">STT<br/>HÀNG SẢN XUẤT</th>
6
- <th data-bbox="740 260 890 630">TÊN, LOẠI XE</th>
7
- <th data-bbox="740 630 890 830">XUẤT XỬ, HÀNG SX</th>
8
- <th data-bbox="740 830 890 940">Giá tính lệ phí trước bạ<br/>đối với tài sản mới<br/>100% (ĐVT: triệu<br/>đồng)</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th data-bbox="715 40 740 260">1</th>
12
- <th data-bbox="715 260 740 630">2</th>
13
- <th data-bbox="715 630 740 830">3</th>
14
- <th data-bbox="715 830 740 940">4</th>
15
- </tr>
16
- </thead>
17
- <tbody>
18
- <tr>
19
- <td>1492</td>
20
- <td>CỬU LONG</td>
21
- <td>825-16, trợ lực tay lái, có máy lạnh, 3,45 tấn</td>
22
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
23
- <td>183</td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>1493</td>
27
- <td>CỬU LONG</td>
28
- <td>825-16, trợ lực tay lái, không máy lạnh, 3,45 tấn</td>
29
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
30
- <td>167</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>1494</td>
34
- <td>CỬU LONG</td>
35
- <td>825-16, trợ lực tay lái, có máy lạnh, turbo, 3,45 tấn</td>
36
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
37
- <td>177</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>1495</td>
41
- <td>CỬU LONG</td>
42
- <td>825-16, trợ lực tay lái, không máy lạnh, turbo, 3,45 tấn</td>
43
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
44
- <td>183</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>1496</td>
48
- <td>CỬU LONG</td>
49
- <td>CL.2210 FTD A ben đơn 550kg</td>
50
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
51
- <td>72</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>1497</td>
55
- <td>CỬU LONG</td>
56
- <td>CL.2810DG ben A, tay lái thương 850kg</td>
57
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
58
- <td>110</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>1498</td>
62
- <td>CỬU LONG</td>
63
- <td>CL.2810D2A 800kg</td>
64
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
65
- <td>129</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>1499</td>
69
- <td>CỬU LONG</td>
70
- <td>CL.2810DG ben A, tay lái thương 950kg</td>
71
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
72
- <td>110</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>1500</td>
76
- <td>CỬU LONG</td>
77
- <td>CL.3810TC xe tải thương, tay lái thương 1000kg</td>
78
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
79
- <td>120</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>1501</td>
83
- <td>CỬU LONG</td>
84
- <td>CL.3810TC ben A, tay lái thương 1000kg</td>
85
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
86
- <td>134</td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>1502</td>
90
- <td>CỬU LONG</td>
91
- <td>CL.4025DA ben A 2,35 tấn</td>
92
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
93
- <td>157</td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td>1503</td>
97
- <td>CỬU LONG</td>
98
- <td>CL.4025DA ben A 2,35 tấn</td>
99
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
100
- <td>176</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>1504</td>
104
- <td>CỬU LONG</td>
105
- <td>CL.5830D3 ben A 3 tấn</td>
106
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
107
- <td>185</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>1505</td>
111
- <td>CỬU LONG</td>
112
- <td>CL.7540D ben đôi 3,45tấn</td>
113
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
114
- <td>205</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>1506</td>
118
- <td>CỬU LONG</td>
119
- <td>CL.5840D2 ben A 3,45tấn</td>
120
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
121
- <td>200</td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td>1507</td>
125
- <td>CỬU LONG</td>
126
- <td>CL.5840 DQ ben A 3,45tấn</td>
127
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
128
- <td>237</td>
129
- </tr>
130
- <tr>
131
- <td>1508</td>
132
- <td>CỬU LONG</td>
133
- <td>CL.5840 DQ ben A 4,75tấn</td>
134
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
135
- <td>245</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>1509</td>
139
- <td>CỬU LONG</td>
140
- <td>7540DA 3,4 tấn</td>
141
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
142
- <td>210</td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td>1510</td>
146
- <td>CỬU LONG</td>
147
- <td>7540 D2A1 3,4 tấn</td>
148
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
149
- <td>226</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>1511</td>
153
- <td>CỬU LONG</td>
154
- <td>7550 D2B 4,6 tấn</td>
155
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
156
- <td>250</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>1512</td>
160
- <td>CỬU LONG</td>
161
- <td>7550 DA 4,7 tấn</td>
162
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
163
- <td>208</td>
164
- </tr>
165
- <tr>
166
- <td>1513</td>
167
- <td>CỬU LONG</td>
168
- <td>7550 DQ 4,7 tấn (ben đôi)</td>
169
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
170
- <td>236</td>
171
- </tr>
172
- <tr>
173
- <td>1514</td>
174
- <td>CỬU LONG</td>
175
- <td>7550 DQ1 5 tấn</td>
176
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
177
- <td>230</td>
178
- </tr>
179
- <tr>
180
- <td>1515</td>
181
- <td>CỬU LONG</td>
182
- <td>9650 D2A 5 tấn</td>
183
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
184
- <td>361</td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td>1516</td>
188
- <td>CỬU LONG</td>
189
- <td>9650T2 5 tấn</td>
190
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
191
- <td>370</td>
192
- </tr>
193
- <tr>
194
- <td>1517</td>
195
- <td>CỬU LONG</td>
196
- <td>9650T2-M1B 5 tấn</td>
197
- <td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
198
- <td>370</td>
199
- </tr>
200
- </tbody>
201
- </table>
202
- </div>
203
- <div data-bbox="25 920 45 940" data-label="Page-Footer">66</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00b251c719b84e8d96d93d7a265dc9fa.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="215 166 817 255" data-label="Text"><p>khoản này được tính theo đồng Việt Nam, bao gồm đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tự do chuyển đổi khác quy đổi sang đồng Việt Nam (theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố hàng ngày hoặc theo tỷ giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hạch toán nếu không có tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố).</p></div><div data-bbox="214 253 816 288" data-label="Text"><p>d) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải duy trì tỷ lệ dự trữ thanh khoản như sau:</p></div><div data-bbox="259 293 584 380" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(i) Ngân hàng thương mại: 10%;</li><li>(ii) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài: 10%;</li><li>(iii) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng: 1%;</li><li>(iv) Ngân hàng hợp tác xã: 10%.</li></ul></div><div data-bbox="258 382 554 402" data-label="Text"><p>3. Tỷ lệ khả năng chi trả trong 30 ngày:</p></div><div data-bbox="211 404 812 439" data-label="Text"><p>a) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải tính toán và duy trì tỷ lệ khả năng chi trả đối với:</p></div><div data-bbox="257 442 408 461" data-label="Text"><p>(i) Đồng Việt Nam;</p></div><div data-bbox="208 465 812 547" data-label="Text"><p>(ii) Ngoại tệ (bao gồm đô la Mỹ và các ngoại tệ khác được quy đổi sang đô la Mỹ theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố hàng ngày hoặc theo tỷ giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hạch toán nếu không có tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố);</p></div><div data-bbox="254 552 806 573" data-label="Text"><p>b) Tỷ lệ khả năng chi trả trong 30 ngày được xác định theo công thức sau:</p></div><div data-bbox="491 576 732 594" data-label="Text"><p>Tài sản có tính thanh khoản cao</p></div><div data-bbox="206 596 791 617" data-label="Text"><p>Tỷ lệ khả năng chi trả trong 30 ngày (%) = <math>\frac{\text{Tài sản có tính thanh khoản cao}}{\text{Đồng tiền ra ròng trong 30 ngày tiếp theo}} \times 100\%</math></p></div><div data-bbox="464 619 777 640" data-label="Text"><p>Đồng tiền ra ròng trong 30 ngày tiếp theo</p></div><div data-bbox="253 641 332 658" data-label="Text"><p>Trong đó:</p></div><div data-bbox="205 662 808 695" data-label="Text"><p>(i) Tài sản có tính thanh khoản cao được quy định tại Phụ lục 3 Thông tư này;</p></div><div data-bbox="204 699 808 755" data-label="Text"><p>(ii) Đồng tiền ra ròng trong 30 ngày tiếp theo là chênh lệch dương giữa dòng tiền của 30 ngày liên tiếp kể từ ngày hôm sau và dòng tiền vào của 30 ngày liên tiếp kể từ ngày hôm sau được quy định tại Phụ lục 3 Thông tư này;</p></div><div data-bbox="204 754 806 790" data-label="Text"><p>c) Tổ chức tín dụng phải duy trì tỷ lệ khả năng chi trả trong 30 ngày quy định tại điểm b khoản này đối với đồng Việt Nam như sau:</p></div><div data-bbox="249 792 574 875" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(i) Ngân hàng thương mại: 50%;</li><li>(ii) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài: 50%;</li><li>(iii) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng: 20%;</li><li>(iv) Ngân hàng hợp tác xã: 50%.</li></ul></div><div data-bbox="777 910 803 924" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
chandra_raw/00b8da10a3a14e0fa29174d059901b61.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="108 64 870 149" data-label="Text"><p>3. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, phối hợp với Ủy ban quốc gia UNESCO của Việt Nam, các chuyên gia trong nước và tư vấn quốc tế xây dựng quy chế quản lý Di tích Văn hóa Óc Eo theo yêu cầu quản lý của UNESCO đối với di sản thế giới khi được UNESCO công nhận.</p></div><div data-bbox="109 151 872 251" data-label="Text"><p>4. Phối hợp với các cơ quan chức năng quản lý các doanh nghiệp hoạt động trong khu vực có di tích Óc Eo theo đúng các quy định pháp luật hiện hành; phối hợp với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định các dự án phát triển kinh tế-xã hội có liên quan và ảnh hưởng đến các khu vực có di tích Óc Eo.</p></div><div data-bbox="111 254 874 337" data-label="Text"><p>5. Hợp tác với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để nghiên cứu khoa học, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa, bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên gắn liền với các di tích văn hóa Óc Eo theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="113 339 875 440" data-label="Text"><p>6. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị chức năng của Trung ương và địa phương, tổ chức khai quật khảo cổ học; nghiên cứu, sưu tầm; trùng tu, phục dựng di tích và phục chế hiện vật; kiểm kê, bảo quản, trưng bày Văn hóa Óc Eo và giới thiệu các tài liệu, hiện vật có liên quan về di tích văn hóa Óc Eo trong, ngoài nước biết.</p></div><div data-bbox="115 440 877 543" data-label="Text"><p>7. Hướng dẫn phục vụ khách tham quan du lịch trong và ngoài nước đến tham quan, học tập, nghiên cứu khoa học tại khu di tích; giữ gìn cảnh quan môi trường, tôn tạo, bảo vệ và phát huy giá trị di tích văn hóa Óc Eo; thực hiện các hình thức tuyên truyền, giáo dục phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao, góp phần phục vụ việc phát triển kinh tế - xã hội và dịch vụ du lịch của tỉnh.</p></div><div data-bbox="118 545 880 625" data-label="Text"><p>8. Tổ chức các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ, xây dựng hệ thống thông tin, lưu giữ tư liệu về di tích Óc Eo, phục vụ hoạt động chuyên môn nghiệp vụ của Ban; tiếp nhận tài liệu, hiện vật về di tích văn hóa Óc Eo do tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài trao tặng.</p></div><div data-bbox="121 628 882 710" data-label="Text"><p>9. Đảm bảo trật tự an ninh trong khu vực di tích, an toàn phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, giữ gìn cảnh quan; phối hợp với các cơ quan chức năng phòng, chống xâm hại di tích; phối hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức đón tiếp phục vụ khách tham quan, nghiên cứu, học tập.</p></div><div data-bbox="123 711 884 774" data-label="Text"><p>10. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, nhân sự và thực hiện các chế độ chính sách đối với viên chức, người lao động theo quy định của nhà nước và phân cấp quản lý.</p></div><div data-bbox="125 777 886 838" data-label="Text"><p>11. Tổ chức hoạt động thu từ tổ chức, cá nhân đóng góp xây dựng di tích, các khoản thu hoạt động dịch vụ theo quy định của pháp luật; quản lý, sử dụng tài chính, tài sản được giao theo qui định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="127 841 886 883" data-label="Text"><p>12. Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh phân công.</p></div><div data-bbox="228 900 787 940" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II</b></h2><h3><b>CƠ CẤU TỔ CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC</b></h3></div><div data-bbox="187 945 418 965" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 3. Cơ cấu tổ chức</b></h4></div><div data-bbox="189 973 346 990" data-label="Text"><p>1. Ban lãnh đạo:</p></div>
 
 
chandra_raw/00c213958cff45ee8a0e5dbdcd69d3a5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="212 118 447 136" data-label="Section-Header"><h2><b>VI.2. Thành phần công việc:</b></h2></div><div data-bbox="237 144 447 161" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VI.2.1. Công tác chuẩn bị</i></b></h3></div><div data-bbox="210 168 899 246" data-label="Text"><p>Lập đề cương chi tiết, xác định vùng thành lập hải đồ (lập sơ đồ, vị trí khu vực thi công, sơ đồ bảng chấp...). Xác định chủ đề của hải đồ, tỷ lệ, tên hải đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục nội dung, định dạng hải đồ sản phẩm. Xác định nguồn tư liệu thành lập hải đồ. Viết kế hoạch biên tập chi tiết các nội dung cần thể hiện trên hải đồ.</p></div><div data-bbox="237 252 432 270" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VI.2.2. Thu thập dữ liệu</i></b></h3></div><div data-bbox="209 276 897 316" data-label="Text"><p>Trên cơ sở đề cương chi tiết đã được phê duyệt, thu thập thông tin tư liệu cần thiết phục vụ cho công tác thành lập hải đồ, phân tích đánh giá thông tin tư liệu thu thập.</p></div><div data-bbox="235 321 486 339" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VI.2.3. Quét ảnh bản đồ tư liệu</i></b></h3></div><div data-bbox="209 347 895 383" data-label="Text"><p>Chuyển các bản đồ, hải đồ giấy thành các tập tin dữ liệu dưới dạng ảnh (raster) thông qua máy quét (Scanner).</p></div><div data-bbox="235 391 447 408" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VI.2.4. Tạo cơ sở toán học</i></b></h3></div><div data-bbox="208 416 894 491" data-label="Text"><p>Xây dựng cơ sở toán học cho hải đồ được thực hiện trên phần mềm MicroStation (hoặc các phần mềm chuyên ngành có chức năng tương tự) bao gồm: Chọn mặt ellipsoid tham chiếu, chọn phép chiếu, chọn kinh tuyến trục hoặc vĩ tuyến chuẩn, chọn tỷ lệ hải đồ, tạo khung hải đồ.</p></div><div data-bbox="233 500 526 517" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VI.2.5. Tạo bảng phân lớp đối tượng</i></b></h3></div><div data-bbox="206 524 892 600" data-label="Text"><p>Phân lớp các đối tượng nhằm tạo ra sự thống nhất chung và thuận tiện phục vụ quá trình biên tập dựa trên đặc điểm địa lý của đối tượng, nội dung của tờ hải đồ, khả năng lưu trữ và tổ chức dữ liệu của phần mềm MicroStation (hoặc các phần mềm chuyên ngành có chức năng tương tự), quy định thành lập bản đồ số.</p></div><div data-bbox="231 605 477 623" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VI.2.6. Nắn ảnh bản đồ tư liệu</i></b></h3></div><div data-bbox="205 631 889 669" data-label="Text"><p>Chuyển đổi ảnh bản đồ tư liệu đã quét từ tọa độ hàng-cột của các điểm ảnh (pixel) về tọa độ thực (tọa độ địa lý hoặc tọa độ phẳng).</p></div><div data-bbox="230 676 429 694" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VI.2.7. Tạo bảng ký hiệu</i></b></h3></div><div data-bbox="204 701 888 739" data-label="Text"><p>Các ký hiệu thể hiện các đối tượng, yếu tố trên hải đồ được thiết kế theo tiêu chuẩn INT1 của Tổ chức Thủy đặc quốc tế (IHO).</p></div><div data-bbox="229 746 603 764" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VI.2.8. Số hóa các đối tượng trên hải đồ tư liệu</i></b></h3></div><div data-bbox="202 771 887 827" data-label="Text"><p>Biến đổi dữ liệu raster thành dữ liệu vector, là quá trình vẽ lại hải đồ giấy trên máy tính hoặc bản số hóa trên cơ sở ảnh quét bản đồ tư liệu đã qua công đoạn nắn ảnh nhằm tạo một bản vẽ dạng số của hải đồ đó.</p></div><div data-bbox="228 834 486 852" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VI.2.9. Biên tập nội dung hải đồ</i></b></h3></div><div data-bbox="242 859 886 879" data-label="Text"><p>Các đối tượng trên hải đồ sau khi số hóa và các đối tượng thu thập được trong quá</p></div><div data-bbox="529 895 554 910" data-label="Page-Footer"><p>36</p></div>
chandra_raw/00c99ea1a7e249e794adf85ab5d3568d.html DELETED
@@ -1,78 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="513 18 534 38" data-label="Page-Header">90</div>
2
- <div data-bbox="67 63 969 270" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mành bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>hồ Lộc Quang</td>
30
- <td>TV</td>
31
- <td>xã Lộc Thuận</td>
32
- <td>H. Lộc Ninh</td>
33
- <td>11° 49' 21"</td>
34
- <td>106° 41' 17"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>C-48-10-A-d</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>suối Tâm Bua</td>
43
- <td>TV</td>
44
- <td>xã Lộc Thuận</td>
45
- <td>H. Lộc Ninh</td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td>11° 51' 00"</td>
49
- <td>106° 37' 02"</td>
50
- <td>11° 49' 35"</td>
51
- <td>106° 37' 08"</td>
52
- <td>C-48-10-A-c</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Suối Trào</td>
56
- <td>TV</td>
57
- <td>xã Lộc Thuận</td>
58
- <td>H. Lộc Ninh</td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td>11° 51' 19"</td>
62
- <td>106° 37' 17"</td>
63
- <td>11° 51' 03"</td>
64
- <td>106° 41' 42"</td>
65
- <td>C-48-10-A-d</td>
66
- </tr>
67
- </tbody>
68
- </table>
69
- </div>
70
- <div data-bbox="668 306 803 359" data-label="Text">
71
- <p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p>
72
- </div>
73
- <div data-bbox="607 339 830 521" data-label="Text">
74
- <img alt="Official circular seal of the Provincial Department of Natural Resources and Environment of Vietnam, with a handwritten signature over it."/>
75
- </div>
76
- <div data-bbox="640 517 830 546" data-label="Caption">
77
- <p>Nguyễn Thị Phương Hoa</p>
78
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00e617c94b7548eba4eb7ccf36e3661f.html DELETED
@@ -1,81 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="80 49 307 67" data-label="Page-Header">
2
- <p>QCVN XX: 2013/BGTVT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="79 84 318 104" data-label="Section-Header">
5
- <h3>3.3.2 Yêu cầu bổ sung</h3>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="79 109 899 151" data-label="List-Group">
8
- <p>1 Đối với các tàu hàng có tâm hứng gió cao hơn đường nước thực tế 2 m thì phải kiểm tra ổn định khi có gió tác dụng tính, nghĩa là phải thỏa mãn điều kiện:</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="195 155 295 174" data-label="Equation-Block">
11
- <math display="block">M_g \leq M_{chpg}</math>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="148 181 234 198" data-label="Text">
14
- <p>trong đó:</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="148 206 769 227" data-label="Text">
17
- <p><math>M_g</math> - Mô men nghiêng do gió tính, xác định như ở 3.1.2.-10, kN.m;</p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="148 230 896 269" data-label="Text">
20
- <p><math>M_{chpg}</math> - mô men cho phép khi nghiêng tính, xác định theo góc bằng <math>0,8\theta</math>, hoặc góc mép boong nhúng nước, lấy theo giá trị góc nhỏ hơn.</p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="77 273 896 330" data-label="List-Group">
23
- <p>2 Đối với tàu hàng mà tỷ số giữa công suất định mức của máy chính <math>N_e</math> (kW) và lượng chiếm nước khối lượng của tàu <math>\Delta</math>, t, lớn hơn hoặc bằng 1 (<math>N_e/\Delta \geq 1</math>), phải kiểm tra ổn định khi quay vòng:</p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="193 336 304 355" data-label="Equation-Block">
26
- <math display="block">M_{qv} \leq M_{chpq}</math>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="146 361 232 379" data-label="Text">
29
- <p>trong đó:</p>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="146 387 469 405" data-label="Text">
32
- <p><math>M_{qv}</math> - xác định theo 3.1.2-6, kN.m;</p>
33
- </div>
34
- <div data-bbox="146 412 894 450" data-label="Text">
35
- <p><math>M_{chpq}</math> - mô men cho phép xác định quy định ở 3.1.2-7, kN.m phụ thuộc góc nghiêng cho phép. Góc nghiêng cho phép xác định theo 3.1.2-8.</p>
36
- </div>
37
- <div data-bbox="75 455 343 474" data-label="Section-Header">
38
- <h3>3.4 Tàu chở công-te-nơ</h3>
39
- </div>
40
- <div data-bbox="75 480 894 538" data-label="List-Group">
41
- <p>3.4.1 Công-te-nơ được coi là chẳng buộc chặt nếu mỗi một công te-nơ được gia cố chặt vào thân tàu bằng các thanh dẫn hướng hoặc các dây chẳng buộc và vị trí của công-te-nơ không thể thay đổi trong quá trình tàu hoạt động.</p>
42
- </div>
43
- <div data-bbox="75 543 894 582" data-label="List-Group">
44
- <p>3.4.2 Công-te-nơ trên các tàu phải được chẳng buộc. Thiết bị chẳng buộc công-te-nơ phải thỏa mãn các yêu cầu của Chương 5 Phần 2B, Mục II Quy chuẩn này.</p>
45
- </div>
46
- <div data-bbox="75 586 892 624" data-label="List-Group">
47
- <p>3.4.3 Ổn định của tàu chở hàng công-te-nơ được coi là đảm bảo nếu các chỉ tiêu áp dụng đối với tàu hàng tại mục 3.3 được tuân thủ.</p>
48
- </div>
49
- <div data-bbox="74 629 738 650" data-label="List-Group">
50
- <p>3.4.4 Với tàu chở công-te-nơ phải kiểm tra ổn định 3 trạng thái sau đây:</p>
51
- </div>
52
- <div data-bbox="144 655 708 675" data-label="Text">
53
- <p>Trạng thái 1: công-te-nơ đầy hàng, 100% dự trữ và nhiên liệu;</p>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="144 681 788 701" data-label="Text">
56
- <p>Trạng thái 2: công-te-nơ rỗng với 10% dự trữ và nhiên liệu, không dằn;</p>
57
- </div>
58
- <div data-bbox="144 706 753 726" data-label="Text">
59
- <p>Trạng thái 3: công-te-nơ rỗng với 10% dự trữ và nhiên liệu, có dằn.</p>
60
- </div>
61
- <div data-bbox="72 731 226 749" data-label="Section-Header">
62
- <h3>3.5 Tàu kéo</h3>
63
- </div>
64
- <div data-bbox="72 755 891 812" data-label="List-Group">
65
- <p>3.5.1 Ổn định của tàu kéo phải kiểm tra theo tiêu chuẩn thời tiết được quy định ở Chương 2 phần này và các yêu cầu bổ sung bổ sung từ 3.5.2 – 3.5.11 theo các điều kiện tải trọng được nêu ở 1.3.2 Chương 1 phần này.</p>
66
- </div>
67
- <div data-bbox="142 817 890 854" data-label="Text">
68
- <p>Chú ý: Ổn định của tàu loại khác có bố trí thiết bị kéo phải được kiểm tra theo tất cả các điều kiện tải trọng từ 3.5.2 – 3.5.13.</p>
69
- </div>
70
- <div data-bbox="71 859 890 896" data-label="List-Group">
71
- <p>3.5.2 Ổn định của tàu kéo phải đủ khi chịu được tác dụng tính của dây kéo, nghĩa là thỏa mãn điều kiện:</p>
72
- </div>
73
- <div data-bbox="188 902 293 922" data-label="Equation-Block">
74
- <math display="block">M_{chpk} \geq M_d</math>
75
- </div>
76
- <div data-bbox="142 928 227 947" data-label="Text">
77
- <p>trong đó:</p>
78
- </div>
79
- <div data-bbox="456 959 497 976" data-label="Page-Footer">
80
- <p>660</p>
81
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00edd01bc7d0489fa4560e1e1d0f7547.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="138 83 913 165" data-label="Text"><p>4. Những nhà đã đánh số và gắn biển số nhà được cấp giấy chứng nhận số nhà. Giấy chứng nhận số nhà chỉ dùng để xác định vị trí nhà, đất trong các giao dịch dân sự mà không có giá trị pháp lý thay thế các hồ sơ nhà đất dùng để làm căn cứ trong việc xác lập quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.</p></div><div data-bbox="186 178 444 198" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Giải thích từ ngữ</b></h3></div><div data-bbox="186 210 774 232" data-label="Text"><p>Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="138 242 914 285" data-label="Text"><p>1. “<i>Đánh số nhà</i>” là việc xác định số nhà theo các nguyên tắc quy ước thống nhất.</p></div><div data-bbox="138 294 915 336" data-label="Text"><p>2. “<i>Gắn biển số nhà</i>” là việc gắn biển có số vào vị trí lắp đặt biển số nhà theo nguyên tắc thống nhất.</p></div><div data-bbox="138 346 916 389" data-label="Text"><p>3. “<i>Ngôi nhà</i>” là công trình xây dựng có mái và kết cấu bao che, dùng để ở hoặc dùng vào mục đích khác.</p></div><div data-bbox="138 400 916 462" data-label="Text"><p>4. “<i>Nhóm nhà</i>” là tập hợp nhiều ngôi nhà có vị trí gần nhau, được sắp xếp theo những nguyên tắc nhất định và cách biệt với những ngôi nhà khác bởi hàng rào, đường giao thông.</p></div><div data-bbox="138 473 916 514" data-label="Text"><p>5. “<i>Hẻm</i>” là lối đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường hoặc phố (nhánh của đường hoặc phố).</p></div><div data-bbox="138 525 916 566" data-label="Text"><p>6. “<i>Hẻm nhánh</i>” là lối đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ “<i>hẻm</i>”, (nhánh của ngõ hoặc hẻm) không trực tiếp thông ra đường, phố.</p></div><div data-bbox="138 577 916 635" data-label="Text"><p>7. “<i>Nhà mặt đường</i>” là nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường, phố. “<i>Nhà trong hẻm</i>” hoặc “<i>nhà trong hẻm nhánh</i>” là nhà có cửa ra vào chính được mở ra hẻm hoặc hẻm nhánh.</p></div><div data-bbox="358 650 697 688" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II<br/>NGUYÊN TẮC ĐÁNH SỐ NHÀ</b></h2></div><div data-bbox="271 700 832 723" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 1: NGUYÊN TẮC ĐÁNH SỐ NHÀ, SỐ CĂN HỘ</b></h3></div><div data-bbox="138 734 918 774" data-label="Text"><p><b>Điều 4. Nguyên tắc đánh số nhà mặt đường, nhà trong hẻm, nhà trong hẻm nhánh.</b></p></div><div data-bbox="138 786 919 865" data-label="Text"><p>1. Đánh số nhà mặt đường, nhà trong hẻm, nhà trong hẻm nhánh được sử dụng dãy số tự nhiên (1, 2, 3, 4,...) với thứ tự đánh số liên tục từ số nhỏ đến số lớn theo chiều quy định tại khoản 2 Điều này. Trong đó dãy nhà bên trái đánh số lẻ (1, 3, 5, 7...), dãy nhà bên phải đánh số chẵn (2, 4, 6, 8...).</p></div><div data-bbox="899 936 918 951" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0106d9902f2247e8b9fd30ef51bdfff2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="175 75 918 117" data-label="Text"><p>d) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 9.000.000 đồng trong trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="175 127 916 169" data-label="Text"><p>đ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 80.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="174 180 915 221" data-label="Text"><p>e) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị trên 160.000.000 đồng.</p></div><div data-bbox="173 230 916 289" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây trong sản xuất hoặc nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa vi phạm về công bố hợp chuẩn:</p></div><div data-bbox="218 300 892 322" data-label="Text"><p>a) Không thực hiện đúng quy định về trình tự, thủ tục công bố hợp chuẩn;</p></div><div data-bbox="218 332 773 354" data-label="Text"><p>b) Không lưu giữ hồ sơ công bố hợp chuẩn đúng quy định;</p></div><div data-bbox="218 364 680 386" data-label="Text"><p>c) Sử dụng dấu hợp chuẩn không đúng quy định;</p></div><div data-bbox="171 395 913 454" data-label="Text"><p>d) Thực hiện công bố hợp chuẩn mà không đăng ký hồ sơ công bố hợp chuẩn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi tổ chức, cá nhân đó đăng ký kinh doanh;</p></div><div data-bbox="170 465 913 543" data-label="Text"><p>đ) Không thực hiện lại việc công bố hợp chuẩn khi có bất cứ sự thay đổi nào về nội dung hồ sơ công bố hợp chuẩn đã đăng ký hoặc có bất kỳ sự thay đổi nào về tính năng, công dụng, đặc điểm của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã công bố hợp chuẩn;</p></div><div data-bbox="170 554 912 594" data-label="Text"><p>3. Mức phạt tiền đối với hành vi sản xuất hoặc nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa có chất lượng không phù hợp với hồ sơ công bố hợp chuẩn như sau:</p></div><div data-bbox="170 603 912 645" data-label="Text"><p>a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng trong trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị đến 10.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="170 655 912 695" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng trong trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="170 705 912 746" data-label="Text"><p>c) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="170 756 912 797" data-label="Text"><p>d) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="170 807 912 848" data-label="Text"><p>đ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 80.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="170 857 912 898" data-label="Text"><p>e) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng trong trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 150.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="882 917 912 935" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
chandra_raw/{0b30cd81ddbe43e99795e6c8f4eb244f.html → 01493c1001f74c3eacb844c35b990bca.html} RENAMED
File without changes
chandra_raw/015b2add4300453e8729642b007f793c.html DELETED
@@ -1,620 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="538 30 687 46" data-label="Section-Header">
2
- <p>Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="594 57 677 72" data-label="Section-Header">
5
- <p>Chi cần đối ngân sách</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="48 15 969 873" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <thead>
10
- <tr>
11
- <th rowspan="3">TT</th>
12
- <th rowspan="3">Tên đơn vị</th>
13
- <th rowspan="3">Tổng cộng</th>
14
- <th rowspan="3">Tổng cộng</th>
15
- <th colspan="4">Chi đầu tư phát triển</th>
16
- <th colspan="11">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th rowspan="2">Tổng số</th>
20
- <th colspan="3">Trong đó:</th>
21
- <th rowspan="2">Tổng số</th>
22
- <th colspan="3">Bao gồm</th>
23
- <th rowspan="2">QLNN</th>
24
- <th rowspan="2">Đảng</th>
25
- <th rowspan="2">Đoàn thể</th>
26
- <th rowspan="2">Giáo dục<br/>Đào tạo</th>
27
- <th rowspan="2">Y tế</th>
28
- <th rowspan="2">Văn hoá</th>
29
- <th rowspan="2">TDTT</th>
30
- <th rowspan="2">PTTH</th>
31
- <th rowspan="2">DBXH</th>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <th>Chi đầu tư XDCB tập trung</th>
35
- <th>Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất</th>
36
- <th>Chi hỗ trợ doanh nghiệp</th>
37
- <th>Định mức</th>
38
- <th>Kinh phí tăng lương và các chính sách</th>
39
- <th>Nghệp vụ</th>
40
- </tr>
41
- </thead>
42
- <tbody>
43
- <tr>
44
- <td></td>
45
- <td>Cung cấp thông tin , tập huấn bồi dưỡng kiến thức và thăm hỏi người có uy tín theo QĐ 18/2011/QĐ-TTg</td>
46
- <td>400</td>
47
- <td>400</td>
48
- <td>-</td>
49
- <td>-</td>
50
- <td>-</td>
51
- <td>400</td>
52
- <td>-</td>
53
- <td>400</td>
54
- <td>400</td>
55
- <td>-</td>
56
- <td>-</td>
57
- <td>-</td>
58
- <td>-</td>
59
- <td>-</td>
60
- <td>-</td>
61
- <td>-</td>
62
- <td>-</td>
63
- <td>-</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td></td>
67
- <td>Chi sửa chữa, mua sắm tài sản</td>
68
- <td>300</td>
69
- <td>300</td>
70
- <td>-</td>
71
- <td>-</td>
72
- <td>-</td>
73
- <td>300</td>
74
- <td>-</td>
75
- <td>300</td>
76
- <td>300</td>
77
- <td>-</td>
78
- <td>-</td>
79
- <td>-</td>
80
- <td>-</td>
81
- <td>-</td>
82
- <td>-</td>
83
- <td>-</td>
84
- <td>-</td>
85
- <td>-</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td></td>
89
- <td>Chi nghiệp vụ</td>
90
- <td>250</td>
91
- <td>250</td>
92
- <td>-</td>
93
- <td>-</td>
94
- <td>-</td>
95
- <td>250</td>
96
- <td>-</td>
97
- <td>250</td>
98
- <td>250</td>
99
- <td>-</td>
100
- <td>-</td>
101
- <td>-</td>
102
- <td>-</td>
103
- <td>-</td>
104
- <td>-</td>
105
- <td>-</td>
106
- <td>-</td>
107
- <td>-</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>28</td>
111
- <td>Bản thí đưa khen thưởng</td>
112
- <td>1.903</td>
113
- <td>1.903</td>
114
- <td>-</td>
115
- <td>-</td>
116
- <td>-</td>
117
- <td>1.903</td>
118
- <td>882</td>
119
- <td>521</td>
120
- <td>500</td>
121
- <td>1.903</td>
122
- <td>-</td>
123
- <td>-</td>
124
- <td>-</td>
125
- <td>-</td>
126
- <td>-</td>
127
- <td>-</td>
128
- <td>-</td>
129
- <td>-</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>-</td>
133
- <td>Chi định mức</td>
134
- <td>1.403</td>
135
- <td>1.403</td>
136
- <td>-</td>
137
- <td>-</td>
138
- <td>-</td>
139
- <td>1.403</td>
140
- <td>882</td>
141
- <td>521</td>
142
- <td>-</td>
143
- <td>1.403</td>
144
- <td>-</td>
145
- <td>-</td>
146
- <td>-</td>
147
- <td>-</td>
148
- <td>-</td>
149
- <td>-</td>
150
- <td>-</td>
151
- <td>-</td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td>-</td>
155
- <td>Mua sắm sửa chữa tài sản</td>
156
- <td>200</td>
157
- <td>200</td>
158
- <td>-</td>
159
- <td>-</td>
160
- <td>-</td>
161
- <td>200</td>
162
- <td>-</td>
163
- <td>-</td>
164
- <td>200</td>
165
- <td>200</td>
166
- <td>-</td>
167
- <td>-</td>
168
- <td>-</td>
169
- <td>-</td>
170
- <td>-</td>
171
- <td>-</td>
172
- <td>-</td>
173
- <td>-</td>
174
- </tr>
175
- <tr>
176
- <td>-</td>
177
- <td>Các nhiệm vụ phục vụ thí đưa KT</td>
178
- <td>300</td>
179
- <td>300</td>
180
- <td>-</td>
181
- <td>-</td>
182
- <td>-</td>
183
- <td>300</td>
184
- <td>-</td>
185
- <td>-</td>
186
- <td>300</td>
187
- <td>300</td>
188
- <td>-</td>
189
- <td>-</td>
190
- <td>-</td>
191
- <td>-</td>
192
- <td>-</td>
193
- <td>-</td>
194
- <td>-</td>
195
- <td>-</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>29</td>
199
- <td>Thanh tra tỉnh</td>
200
- <td>7.440</td>
201
- <td>7.440</td>
202
- <td>-</td>
203
- <td>-</td>
204
- <td>-</td>
205
- <td>7.440</td>
206
- <td>3.417</td>
207
- <td>1.743</td>
208
- <td>2.280</td>
209
- <td>7.440</td>
210
- <td>-</td>
211
- <td>-</td>
212
- <td>-</td>
213
- <td>-</td>
214
- <td>-</td>
215
- <td>-</td>
216
- <td>-</td>
217
- <td>-</td>
218
- </tr>
219
- <tr>
220
- <td></td>
221
- <td>Chi theo định mức</td>
222
- <td>4.485</td>
223
- <td>4.485</td>
224
- <td>-</td>
225
- <td>-</td>
226
- <td>-</td>
227
- <td>4.485</td>
228
- <td>2.542</td>
229
- <td>1.743</td>
230
- <td>200</td>
231
- <td>4.485</td>
232
- <td>-</td>
233
- <td>-</td>
234
- <td>-</td>
235
- <td>-</td>
236
- <td>-</td>
237
- <td>-</td>
238
- <td>-</td>
239
- <td>-</td>
240
- </tr>
241
- <tr>
242
- <td></td>
243
- <td>Chi phụ cấp tư đãi ngành , thăm niên , trang phục</td>
244
- <td>835</td>
245
- <td>835</td>
246
- <td>-</td>
247
- <td>-</td>
248
- <td>-</td>
249
- <td>835</td>
250
- <td>635</td>
251
- <td>-</td>
252
- <td>200</td>
253
- <td>835</td>
254
- <td>-</td>
255
- <td>-</td>
256
- <td>-</td>
257
- <td>-</td>
258
- <td>-</td>
259
- <td>-</td>
260
- <td>-</td>
261
- <td>-</td>
262
- </tr>
263
- <tr>
264
- <td></td>
265
- <td>Thanh tra viên trực tiếp tiếp dân và xử lý đơn thư</td>
266
- <td>240</td>
267
- <td>240</td>
268
- <td>-</td>
269
- <td>-</td>
270
- <td>-</td>
271
- <td>240</td>
272
- <td>240</td>
273
- <td>-</td>
274
- <td>-</td>
275
- <td>240</td>
276
- <td>-</td>
277
- <td>-</td>
278
- <td>-</td>
279
- <td>-</td>
280
- <td>-</td>
281
- <td>-</td>
282
- <td>-</td>
283
- <td>-</td>
284
- </tr>
285
- <tr>
286
- <td></td>
287
- <td>Chi sửa chữa, mua sắm tài sản</td>
288
- <td>300</td>
289
- <td>300</td>
290
- <td>-</td>
291
- <td>-</td>
292
- <td>-</td>
293
- <td>300</td>
294
- <td>-</td>
295
- <td>-</td>
296
- <td>300</td>
297
- <td>300</td>
298
- <td>-</td>
299
- <td>-</td>
300
- <td>-</td>
301
- <td>-</td>
302
- <td>-</td>
303
- <td>-</td>
304
- <td>-</td>
305
- <td>-</td>
306
- </tr>
307
- <tr>
308
- <td></td>
309
- <td>Kinh phí duy trì mạng Lan và trang thông tin điện tử</td>
310
- <td>200</td>
311
- <td>200</td>
312
- <td>-</td>
313
- <td>-</td>
314
- <td>-</td>
315
- <td>200</td>
316
- <td>-</td>
317
- <td>-</td>
318
- <td>200</td>
319
- <td>200</td>
320
- <td>-</td>
321
- <td>-</td>
322
- <td>-</td>
323
- <td>-</td>
324
- <td>-</td>
325
- <td>-</td>
326
- <td>-</td>
327
- <td>-</td>
328
- </tr>
329
- <tr>
330
- <td></td>
331
- <td>Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỹ yếu thanh tra 70 năm xây dựng và trưởng thành</td>
332
- <td>130</td>
333
- <td>130</td>
334
- <td>-</td>
335
- <td>-</td>
336
- <td>-</td>
337
- <td>130</td>
338
- <td>-</td>
339
- <td>-</td>
340
- <td>130</td>
341
- <td>130</td>
342
- <td>-</td>
343
- <td>-</td>
344
- <td>-</td>
345
- <td>-</td>
346
- <td>-</td>
347
- <td>-</td>
348
- <td>-</td>
349
- <td>-</td>
350
- </tr>
351
- <tr>
352
- <td></td>
353
- <td>Kinh phí trích cho thanh tra tỉnh để thực hiện các nội dung theo Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BRC-TTrCP và Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND</td>
354
- <td>900</td>
355
- <td>900</td>
356
- <td>-</td>
357
- <td>-</td>
358
- <td>-</td>
359
- <td>900</td>
360
- <td>-</td>
361
- <td>-</td>
362
- <td>900</td>
363
- <td>900</td>
364
- <td>-</td>
365
- <td>-</td>
366
- <td>-</td>
367
- <td>-</td>
368
- <td>-</td>
369
- <td>-</td>
370
- <td>-</td>
371
- <td>-</td>
372
- </tr>
373
- <tr>
374
- <td></td>
375
- <td>Chi nghiệp vụ</td>
376
- <td>350</td>
377
- <td>350</td>
378
- <td>-</td>
379
- <td>-</td>
380
- <td>-</td>
381
- <td>350</td>
382
- <td>-</td>
383
- <td>-</td>
384
- <td>350</td>
385
- <td>350</td>
386
- <td>-</td>
387
- <td>-</td>
388
- <td>-</td>
389
- <td>-</td>
390
- <td>-</td>
391
- <td>-</td>
392
- <td>-</td>
393
- <td>-</td>
394
- </tr>
395
- <tr>
396
- <td>30</td>
397
- <td>TT Thông tin tư liệu thanh tra ( Thanh tra tỉnh )</td>
398
- <td>1.165</td>
399
- <td>1.165</td>
400
- <td>-</td>
401
- <td>-</td>
402
- <td>-</td>
403
- <td>1.165</td>
404
- <td>385</td>
405
- <td>80</td>
406
- <td>700</td>
407
- <td>1.165</td>
408
- <td>-</td>
409
- <td>-</td>
410
- <td>-</td>
411
- <td>-</td>
412
- <td>-</td>
413
- <td>-</td>
414
- <td>-</td>
415
- <td>-</td>
416
- </tr>
417
- <tr>
418
- <td></td>
419
- <td>Chi theo định mức</td>
420
- <td>565</td>
421
- <td>565</td>
422
- <td>-</td>
423
- <td>-</td>
424
- <td>-</td>
425
- <td>565</td>
426
- <td>385</td>
427
- <td>80</td>
428
- <td>100</td>
429
- <td>565</td>
430
- <td>-</td>
431
- <td>-</td>
432
- <td>-</td>
433
- <td>-</td>
434
- <td>-</td>
435
- <td>-</td>
436
- <td>-</td>
437
- <td>-</td>
438
- </tr>
439
- <tr>
440
- <td></td>
441
- <td>Chi xuất bản Bản tin thanh tra+ tiền nhyuan bút , nghiệp vụ duy trì thông tin điện tử , tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật về khiếu nại tố cáo...</td>
442
- <td>400</td>
443
- <td>400</td>
444
- <td>-</td>
445
- <td>-</td>
446
- <td>-</td>
447
- <td>400</td>
448
- <td>-</td>
449
- <td>-</td>
450
- <td>400</td>
451
- <td>400</td>
452
- <td>-</td>
453
- <td>-</td>
454
- <td>-</td>
455
- <td>-</td>
456
- <td>-</td>
457
- <td>-</td>
458
- <td>-</td>
459
- <td>-</td>
460
- </tr>
461
- <tr>
462
- <td></td>
463
- <td>Mua sắm tài sản</td>
464
- <td>200</td>
465
- <td>200</td>
466
- <td>-</td>
467
- <td>-</td>
468
- <td>-</td>
469
- <td>200</td>
470
- <td>-</td>
471
- <td>-</td>
472
- <td>200</td>
473
- <td>200</td>
474
- <td>-</td>
475
- <td>-</td>
476
- <td>-</td>
477
- <td>-</td>
478
- <td>-</td>
479
- <td>-</td>
480
- <td>-</td>
481
- <td>-</td>
482
- </tr>
483
- <tr>
484
- <td>31</td>
485
- <td>Sở Tài chính</td>
486
- <td>10.952</td>
487
- <td>10.952</td>
488
- <td>-</td>
489
- <td>-</td>
490
- <td>-</td>
491
- <td>10.952</td>
492
- <td>4.755</td>
493
- <td>2.898</td>
494
- <td>3.300</td>
495
- <td>10.952</td>
496
- <td>-</td>
497
- <td>-</td>
498
- <td>-</td>
499
- <td>-</td>
500
- <td>-</td>
501
- <td>-</td>
502
- <td>-</td>
503
- <td>-</td>
504
- </tr>
505
- <tr>
506
- <td></td>
507
- <td>Chi theo định mức</td>
508
- <td>7.657</td>
509
- <td>7.657</td>
510
- <td>-</td>
511
- <td>-</td>
512
- <td>-</td>
513
- <td>7.657</td>
514
- <td>4.331</td>
515
- <td>2.826</td>
516
- <td>500</td>
517
- <td>7.657</td>
518
- <td>-</td>
519
- <td>-</td>
520
- <td>-</td>
521
- <td>-</td>
522
- <td>-</td>
523
- <td>-</td>
524
- <td>-</td>
525
- <td>-</td>
526
- </tr>
527
- <tr>
528
- <td></td>
529
- <td>Công bố giá hàng tháng</td>
530
- <td>300</td>
531
- <td>300</td>
532
- <td>-</td>
533
- <td>-</td>
534
- <td>-</td>
535
- <td>300</td>
536
- <td>-</td>
537
- <td>-</td>
538
- <td>300</td>
539
- <td>300</td>
540
- <td>-</td>
541
- <td>-</td>
542
- <td>-</td>
543
- <td>-</td>
544
- <td>-</td>
545
- <td>-</td>
546
- <td>-</td>
547
- <td>-</td>
548
- </tr>
549
- <tr>
550
- <td></td>
551
- <td>Duy trì điện rộng hệ thống TABMIT....</td>
552
- <td>500</td>
553
- <td>500</td>
554
- <td>-</td>
555
- <td>-</td>
556
- <td>-</td>
557
- <td>500</td>
558
- <td>-</td>
559
- <td>-</td>
560
- <td>500</td>
561
- <td>500</td>
562
- <td>-</td>
563
- <td>-</td>
564
- <td>-</td>
565
- <td>-</td>
566
- <td>-</td>
567
- <td>-</td>
568
- <td>-</td>
569
- <td>-</td>
570
- </tr>
571
- <tr>
572
- <td></td>
573
- <td>Kinh phí xây dựng và hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật</td>
574
- <td>50</td>
575
- <td>50</td>
576
- <td>-</td>
577
- <td>-</td>
578
- <td>-</td>
579
- <td>50</td>
580
- <td>-</td>
581
- <td>-</td>
582
- <td>50</td>
583
- <td>50</td>
584
- <td>-</td>
585
- <td>-</td>
586
- <td>-</td>
587
- <td>-</td>
588
- <td>-</td>
589
- <td>-</td>
590
- <td>-</td>
591
- <td>-</td>
592
- </tr>
593
- <tr>
594
- <td></td>
595
- <td>Kinh phí để thực hiện Thông tư 123/2011/TT-BTC; Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 và Thông tư 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 về đăng nhập quản lý tài sản công; các công trình nước sạch và các công trình giao thông vào hệ thống quản lý quốc gia</td>
596
- <td>400</td>
597
- <td>400</td>
598
- <td>-</td>
599
- <td>-</td>
600
- <td>-</td>
601
- <td>400</td>
602
- <td>-</td>
603
- <td>-</td>
604
- <td>400</td>
605
- <td>400</td>
606
- <td>-</td>
607
- <td>-</td>
608
- <td>-</td>
609
- <td>-</td>
610
- <td>-</td>
611
- <td>-</td>
612
- <td>-</td>
613
- <td>-</td>
614
- </tr>
615
- </tbody>
616
- </table>
617
- </div>
618
- <div data-bbox="498 909 511 929" data-label="Page-Footer">
619
- <p>7</p>
620
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0183acf334db495dbb7187e01a716a70.html DELETED
@@ -1,368 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="501 33 521 53" data-label="Page-Header">59</div>
2
- <div data-bbox="57 80 964 897" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>suối Pè Ba</td>
30
- <td>TV</td>
31
- <td>xã Đồng Tiến</td>
32
- <td>H. Đồng Phú</td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td>11° 33' 14"</td>
36
- <td>106° 57' 33"</td>
37
- <td>11° 31' 37"</td>
38
- <td>106° 56' 00"</td>
39
- <td>C-48-10-D-d</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>Đường QL.14</td>
43
- <td>KX</td>
44
- <td>xã Đồng Tiến</td>
45
- <td>H. Đồng Phú</td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td>11° 54' 48"</td>
49
- <td>107° 23' 03"</td>
50
- <td>11° 25' 02"</td>
51
- <td>106° 36' 49"</td>
52
- <td>C-48-10-D-d</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Suối Rạt</td>
56
- <td>TV</td>
57
- <td>xã Đồng Tiến</td>
58
- <td>H. Đồng Phú</td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td>11° 33' 45"</td>
62
- <td>107° 03' 24"</td>
63
- <td>11° 34' 26"</td>
64
- <td>107° 02' 02"</td>
65
- <td>C-48-11-C-c</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Suối Rạt</td>
69
- <td>TV</td>
70
- <td>xã Đồng Tiến</td>
71
- <td>H. Đồng Phú</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td>11° 36' 37"</td>
75
- <td>106° 57' 44"</td>
76
- <td>11° 35' 08"</td>
77
- <td>106° 55' 54"</td>
78
- <td>C-48-10-D-d</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>Suối Rạt</td>
82
- <td>TV</td>
83
- <td>xã Đồng Tiến</td>
84
- <td>H. Đồng Phú</td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td>11° 36' 23"</td>
88
- <td>107° 04' 28"</td>
89
- <td>11° 36' 37"</td>
90
- <td>106° 57' 44"</td>
91
- <td>C-48-10-D-d;<br/>C-48-11-C-c</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>Suối Rạt</td>
95
- <td>TV</td>
96
- <td>xã Đồng Tiến</td>
97
- <td>H. Đồng Phú</td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td>11° 35' 08"</td>
101
- <td>106° 55' 54"</td>
102
- <td>11° 31' 36"</td>
103
- <td>106° 55' 52"</td>
104
- <td>C-48-10-D-d</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>cầu Số 2</td>
108
- <td>KX</td>
109
- <td>xã Đồng Tiến</td>
110
- <td>H. Đồng Phú</td>
111
- <td>11° 32' 31"</td>
112
- <td>106° 55' 00"</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>C-48-10-D-d</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>ấp Suối Bình</td>
121
- <td>DC</td>
122
- <td>xã Đồng Tiến</td>
123
- <td>H. Đồng Phú</td>
124
- <td>11° 32' 39"</td>
125
- <td>106° 58' 15"</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>C-48-10-D-d</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>ấp Suối Đôi</td>
134
- <td>DC</td>
135
- <td>xã Đồng Tiến</td>
136
- <td>H. Đồng Phú</td>
137
- <td>11° 32' 25"</td>
138
- <td>106° 56' 39"</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>C-48-10-D-d</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>Bầu Ao</td>
147
- <td>TV</td>
148
- <td>xã Tân Hoà</td>
149
- <td>H. Đồng Phú</td>
150
- <td>11° 22' 43"</td>
151
- <td>106° 54' 59"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>C-48-22-B-b</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>Suối Ba</td>
160
- <td>TV</td>
161
- <td>xã Tân Hoà</td>
162
- <td>H. Đồng Phú</td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td>11° 25' 04"</td>
166
- <td>106° 59' 29"</td>
167
- <td>11° 25' 51"</td>
168
- <td>106° 58' 51"</td>
169
- <td>C-48-22-B-b</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>ấp Bầu Le</td>
173
- <td>DC</td>
174
- <td>xã Tân Hoà</td>
175
- <td>H. Đồng Phú</td>
176
- <td>11° 24' 44"</td>
177
- <td>106° 56' 38"</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>C-48-22-B-b</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>Rạch Bé</td>
186
- <td>TV</td>
187
- <td>xã Tân Hoà</td>
188
- <td>H. Đồng Phú</td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td>11° 25' 28"</td>
192
- <td>106° 55' 52"</td>
193
- <td>11° 20' 35"</td>
194
- <td>106° 54' 03"</td>
195
- <td>C-48-22-B-b;<br/>C-48-22-B-d</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>Công ty TNHH MTV Cao su Bình Phước</td>
199
- <td>KX</td>
200
- <td>xã Tân Hoà</td>
201
- <td>H. Đồng Phú</td>
202
- <td>11° 23' 06"</td>
203
- <td>106° 57' 00"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>C-48-22-B-b;<br/>C-48-22-B-d;<br/>C-48-23-A-a;<br/>C-48-23-A-c</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>Suối Cau</td>
212
- <td>TV</td>
213
- <td>xã Tân Hoà</td>
214
- <td>H. Đồng Phú</td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td>11° 21' 30"</td>
218
- <td>106° 59' 20"</td>
219
- <td>11° 20' 02"</td>
220
- <td>106° 58' 45"</td>
221
- <td>C-48-22-B-b</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>Suối Cun</td>
225
- <td>TV</td>
226
- <td>xã Tân Hoà</td>
227
- <td>H. Đồng Phú</td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td>11° 21' 19"</td>
231
- <td>107° 00' 48"</td>
232
- <td>11° 21' 00"</td>
233
- <td>107° 00' 41"</td>
234
- <td>C-48-23-A-c</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>Suối Đá</td>
238
- <td>TV</td>
239
- <td>xã Tân Hoà</td>
240
- <td>H. Đồng Phú</td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td>11° 26' 45"</td>
244
- <td>106° 55' 20"</td>
245
- <td>11° 24' 43"</td>
246
- <td>106° 53' 09"</td>
247
- <td>C-48-22-B-b</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>Suối Đôi</td>
251
- <td>TV</td>
252
- <td>xã Tân Hoà</td>
253
- <td>H. Đồng Phú</td>
254
- <td></td>
255
- <td></td>
256
- <td>11° 23' 23"</td>
257
- <td>106° 56' 43"</td>
258
- <td>11° 18' 33"</td>
259
- <td>106° 56' 11"</td>
260
- <td>C-48-22-B-b;<br/>C-48-22-B-d</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>Suối Đôi</td>
264
- <td>TV</td>
265
- <td>xã Tân Hoà</td>
266
- <td>H. Đồng Phú</td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- <td>11° 23' 08"</td>
270
- <td>106° 58' 56"</td>
271
- <td>11° 22' 01"</td>
272
- <td>106° 57' 47"</td>
273
- <td>C-48-22-B-b;<br/>C-48-22-B-d</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>ấp Đồng Chắc</td>
277
- <td>DC</td>
278
- <td>xã Tân Hoà</td>
279
- <td>H. Đồng Phú</td>
280
- <td>11° 24' 53"</td>
281
- <td>106° 53' 43"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>C-48-22-B-b</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>ấp Đồng In</td>
290
- <td>DC</td>
291
- <td>xã Tân Hoà</td>
292
- <td>H. Đồng Phú</td>
293
- <td>11° 24' 10"</td>
294
- <td>106° 54' 26"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>C-48-22-B-b</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>bầu Đồng In 1</td>
303
- <td>TV</td>
304
- <td>xã Tân Hoà</td>
305
- <td>H. Đồng Phú</td>
306
- <td>11° 24' 17"</td>
307
- <td>106° 54' 10"</td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>C-48-22-B-b</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>bầu Đồng In 2</td>
316
- <td>TV</td>
317
- <td>xã Tân Hoà</td>
318
- <td>H. Đồng Phú</td>
319
- <td>11° 24' 02"</td>
320
- <td>106° 54' 47"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>C-48-22-B-b</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>ấp Đồng Tân</td>
329
- <td>DC</td>
330
- <td>xã Tân Hoà</td>
331
- <td>H. Đồng Phú</td>
332
- <td>11° 22' 36"</td>
333
- <td>106° 54' 35"</td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td>C-48-22-B-b</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>ấp Đồng Xê</td>
342
- <td>DC</td>
343
- <td>xã Tân Hoà</td>
344
- <td>H. Đồng Phú</td>
345
- <td>11° 25' 19"</td>
346
- <td>106° 55' 30"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>C-48-22-B-b</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>bầu Đồng Xê</td>
355
- <td>TV</td>
356
- <td>xã Tân Hoà</td>
357
- <td>H. Đồng Phú</td>
358
- <td>11° 25' 04"</td>
359
- <td>106° 55' 14"</td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>C-48-22-B-b</td>
365
- </tr>
366
- </tbody>
367
- </table>
368
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01ab9b5b3f934a4d9c38c7ca00131a01.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="182 120 840 160" data-label="Text"><p>định thành lập Hội đồng tư vấn thuế theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này (theo Mẫu số 01/HĐTV ban hành kèm theo Thông tư này)</p></div><div data-bbox="180 167 840 284" data-label="Text"><p>c) Trường hợp tại địa bàn xã, phường, thị trấn không có hộ kinh doanh thì không thành lập Hội đồng tư vấn thuế. Khi phát sinh hộ mới ra kinh doanh, Chi cục Thuế thực hiện việc lập bộ tính thuế cho những tháng còn lại trong năm. Kể từ kỳ lập bộ tính thuế trong năm tiếp theo, Chi cục trưởng Chi cục Thuế đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn thuế theo quy định để thực hiện tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="460 298 557 316" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II</b></h2></div><div data-bbox="308 319 710 358" data-label="Section-Header"><h3><b>NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THUẾ</b></h3></div><div data-bbox="231 364 610 385" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn thuế</b></h4></div><div data-bbox="180 391 838 451" data-label="Text"><p>Hội đồng tư vấn thuế có nhiệm vụ tư vấn cho Chi cục Thuế về mức thuế của các hộ kinh doanh trên địa bàn, bảo đảm đúng pháp luật, dân chủ, công khai, công bằng, hợp lý. Các nhiệm vụ cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="180 456 839 534" data-label="Text"><p>1. Tư vấn về mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến của hộ kinh doanh nộp thuế ổn định đầu năm gồm hộ kinh doanh thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân; hộ kinh doanh thuộc diện phải nộp thuế.</p></div><div data-bbox="180 540 839 599" data-label="Text"><p>2. Tư vấn về mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến của hộ kinh doanh mới ra kinh doanh; hộ kinh doanh có thay đổi về hoạt động kinh doanh trong năm.</p></div><div data-bbox="231 604 702 625" data-label="Text"><p>3. Tư vấn về mức thuế miễn, giảm đối với hộ kinh doanh.</p></div><div data-bbox="231 630 621 650" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Quyền hạn của Hội đồng tư vấn thuế</b></h4></div><div data-bbox="180 656 839 715" data-label="Text"><p>1. Được tham gia tập huấn, phổ biến, nhận tài liệu về chính sách thuế, quản lý thuế hiện hành liên quan đến công tác quản lý thuế đối với hộ kinh doanh.</p></div><div data-bbox="180 722 839 761" data-label="Text"><p>2. Yêu cầu Đội thuế liên xã, phường, thị trấn cung cấp thông tin về tình hình quản lý thu thuế đối với hộ kinh doanh trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="231 767 718 787" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế</b></h4></div><div data-bbox="231 794 826 814" data-label="Text"><p>1. Quyết định chương trình, kế hoạch công tác của Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="182 820 839 859" data-label="Text"><p>2. Mời đại biểu, triệu tập các thành viên và chủ trì các cuộc họp của Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="182 865 839 904" data-label="Text"><p>3. Phân công các thành viên Hội đồng tư vấn thuế theo dõi từng việc cụ thể.</p></div><div data-bbox="819 910 838 926" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/022b9fd556404d74a79ac8207aab5827.html DELETED
@@ -1,45 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="825 75 885 100" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
2
- <div data-bbox="196 133 428 150" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
- <div data-bbox="472 132 870 167" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
4
- <div data-bbox="240 181 384 199" data-label="Text"><p>Số: <b>2411/QĐ-TTg</b></p></div>
5
- <div data-bbox="528 183 809 200" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2013</i></p></div>
6
- <div data-bbox="146 206 312 262" data-label="Text">
7
- <table border="1">
8
- <tr>
9
- <td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <td><b>ĐẾN</b></td>
16
- <td>Số:....C.....</td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td></td>
20
- <td>Ngày: 14/12.....</td>
21
- </tr>
22
- </table>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="462 241 596 259" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
25
- <div data-bbox="354 258 707 277" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết</b></p></div>
26
- <div data-bbox="246 275 813 295" data-label="Text"><p><b>Khu trung tâm chính trị Ba Đình, thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/2.000</b></p></div>
27
- <div data-bbox="412 337 643 354" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
28
- <div data-bbox="251 371 744 390" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
29
- <div data-bbox="251 402 669 421" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div>
30
- <div data-bbox="251 433 720 451" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;</p></div>
31
- <div data-bbox="211 463 848 500" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;</p></div>
32
- <div data-bbox="211 511 848 563" data-label="Text"><p>Căn cứ Kết luận số 54-KL/TW ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Chính trị về việc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu trung tâm chính trị Ba Đình, thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/2.000;</p></div>
33
- <div data-bbox="251 575 587 594" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,</p></div>
34
- <div data-bbox="462 616 592 634" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
35
- <div data-bbox="211 645 848 699" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu trung tâm chính trị Ba Đình, thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/2.000 với những nội dung chủ yếu như sau:</p></div>
36
- <div data-bbox="251 711 550 730" data-label="Section-Header"><p><b>I. PHẠM VI RANH GIỚI, QUY MÔ</b></p></div>
37
- <div data-bbox="251 741 833 761" data-label="Text"><p>Quy mô lập quy hoạch điều chỉnh mở rộng là 134,5 ha, được giới hạn bởi:</p></div>
38
- <div data-bbox="211 771 846 901" data-label="List-Group">
39
- <ul>
40
- <li>- Phía Bắc là phố Phan Đình Phùng, đường Thanh Niên, hồ Tây đường Hoàng Hoa Thám.</li>
41
- <li>- Phía Nam là đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học và Sơn Tây.</li>
42
- <li>- Phía Đông là đường Nguyễn Tri Phương.</li>
43
- <li>- Phía Tây là đường Ngọc Hà.</li>
44
- </ul>
45
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/025ce093e3724495ab45055ba5fd8ab2.html DELETED
@@ -1,44 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="100 102 864 887" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>STT</th>
6
- <th>Chỉ tiêu thông tin</th>
7
- <th>Mô tả, ghi chú</th>
8
- <th>Danh mục</th>
9
- <th>Bắt buộc</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td></td>
15
- <td>lần đầu, nhập kho ngoại quan</td>
16
- <td>đưa vào kho ngoại quan, người khai phải khai báo ngày đưa hàng vào kho lần đầu.<br/>- Trường hợp hàng hóa được phép đưa vào kho ngoại quan từ 2 lần trở lên, người khai khai báo ngày đưa hàng vào kho của lần đầu tiên.<br/>- Các trường hợp khác không bắt buộc phải khai báo.<br/>Người khai khai báo ngày đưa hàng vào kho theo dạng DDMMYYYY.</td>
17
- <td></td>
18
- <td></td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>39</td>
22
- <td>Phân loại sản phẩm sản xuất từ hàng hóa nhập khẩu</td>
23
- <td>Trường hợp hàng hóa vận chuyển là sản phẩm gia công, hàng hóa xuất khẩu sản xuất từ nguyên liệu, vật tư nhập khẩu hoặc sản phẩm xuất khẩu của doanh nghiệp chế xuất, người khai khai báo mục này bằng cách lựa chọn Y từ hệ thống.</td>
24
- <td>X</td>
25
- <td></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>40</td>
29
- <td>Mã nước sản xuất hoặc nơi sản xuất</td>
30
- <td>Người khai khai báo mã nước sản xuất hoặc nơi sản xuất của hàng hóa vận chuyển. Mã nước khai báo ở dạng 02 ký tự theo UN/LOCODE<br/>Đối với vận chuyển của hàng hóa nhập khẩu, ngoại trừ loại hình vận chuyển khai báo là KS thông tin này bắt buộc phải khai.</td>
31
- <td></td>
32
- <td>X</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>41</td>
36
- <td>Mã địa điểm xuất phát</td>
37
- <td>Người khai khai báo mã địa điểm xuất phát của hàng hóa vận chuyển. Mã này có độ dài 05 ký tự không dấu theo UN/LOCODE.<br/>- Đối với vận chuyển hàng hóa nhập khẩu, ngoại trừ loại hình vận chuyển khai báo là KS người khai</td>
38
- <td></td>
39
- <td>X</td>
40
- </tr>
41
- </tbody>
42
- </table>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="832 901 866 916" data-label="Page-Footer">164</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02686145b6c74306a4cf09e731face59.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="178 132 842 193" data-label="Text"><p>4. Quyết định và chịu trách nhiệm chung về hoạt động của Hội đồng tư vấn thuế và thành viên Hội đồng tư vấn thuế trong quá trình thực hiện nhiệm vụ theo quy định.</p></div><div data-bbox="178 198 842 259" data-label="Text"><p>5. Báo cáo bằng văn bản với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chi cục trưởng Chi cục Thuế trong trường hợp cá nhân hoặc các thành viên khác không thể tiếp tục tham gia Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="229 265 799 284" data-label="Text"><p>6. Ký các văn bản, tài liệu giao dịch nhân danh Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="229 290 736 310" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn thuế</b></h4></div><div data-bbox="229 316 753 336" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm chung của các thành viên Hội đồng tư vấn thuế</p></div><div data-bbox="178 342 842 401" data-label="Text"><p>a) Triển khai công việc theo sự phân công của Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế về kết quả công việc được phân công.</p></div><div data-bbox="229 407 772 427" data-label="Text"><p>b) Bồi trí tham gia đầy đủ các hoạt động của Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="229 434 657 453" data-label="Text"><p>c) Trình bày ý kiến tại cuộc họp hoặc bằng văn bản.</p></div><div data-bbox="178 459 842 500" data-label="Text"><p>d) Báo cáo bằng văn bản với Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế trong trường hợp không thể tiếp tục tham gia Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="229 505 767 524" data-label="Text"><p>2. Trách nhiệm của Thành viên thường trực Hội đồng tư vấn thuế</p></div><div data-bbox="178 530 842 588" data-label="Text"><p>a) Đề xuất xây dựng chương trình, kế hoạch công tác của Hội đồng tư vấn thuế và dự kiến phân công nhiệm vụ cho các thành viên để Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="178 595 842 634" data-label="Text"><p>b) Chuẩn bị tài liệu, ghi biên bản trong các cuộc họp và tổng hợp ý kiến tham gia của các thành viên Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="178 641 842 680" data-label="Text"><p>c) Báo cáo Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế và Chi cục trưởng Chi cục thuế trong trường hợp phải thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="454 694 561 712" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="258 715 758 735" data-label="Section-Header"><h4><b>CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THUẾ</b></h4></div><div data-bbox="228 741 714 761" data-label="Section-Header"><h5><b>Điều 9. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng tư vấn thuế</b></h5></div><div data-bbox="177 768 842 827" data-label="Text"><p>1. Hội đồng tư vấn thuế hoạt động và làm việc theo chế độ thảo luận tập thể và quyết định theo đa số; trường hợp ý kiến ngang nhau thì quyết định theo nội dung có ý kiến nhất trí của Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="178 834 842 873" data-label="Text"><p>2. Hội đồng tư vấn thuế thực hiện việc tư vấn theo các nhiệm vụ quy định tại Điều 5 Thông tư này khi cơ quan thuế gửi lấy ý kiến tư vấn.</p></div><div data-bbox="823 923 842 939" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/028ceef24ed24b88a36b492fab864410.html ADDED
@@ -0,0 +1,205 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="186 87 895 896" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tbody>
4
+ <tr>
5
+ <td>6.21</td>
6
+ <td>Tân Đà</td>
7
+ <td>Trộn đường</td>
8
+ <td></td>
9
+ <td>6.027</td>
10
+ <td>2,00</td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td>6.22</td>
14
+ <td>Thị Sách</td>
15
+ <td>Trộn đường</td>
16
+ <td></td>
17
+ <td>1.890</td>
18
+ <td>2,00</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>6.23</td>
22
+ <td>Tô Vĩnh Điện</td>
23
+ <td>Trộn đường</td>
24
+ <td></td>
25
+ <td>1.470</td>
26
+ <td>2,00</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>6.24</td>
30
+ <td>Yết Kiêu</td>
31
+ <td>Trộn đường</td>
32
+ <td></td>
33
+ <td>1.058</td>
34
+ <td>2,00</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>6.25</td>
38
+ <td colspan="3">Khu quy hoạch Bạch Đằng -Ngô Quyền - Phường 6</td>
39
+ <td>1.418</td>
40
+ <td>2,00</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>7</td>
44
+ <td colspan="5"><b>PHƯỜNG 7</b></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>7.1</td>
48
+ <td>Ankroet</td>
49
+ <td>Trộn đường</td>
50
+ <td></td>
51
+ <td>1.285</td>
52
+ <td>1,20</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>7.2</td>
56
+ <td>Hẻm Hồ Hồng</td>
57
+ <td>Thửa 602 tờ 14</td>
58
+ <td></td>
59
+ <td>1.028</td>
60
+ <td>1,50</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>7.3</td>
64
+ <td>Bạch Đằng</td>
65
+ <td>Trộn đường</td>
66
+ <td></td>
67
+ <td>1.638</td>
68
+ <td>1,50</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>7.4</td>
72
+ <td>Cam Ly</td>
73
+ <td>Cầu Cam Ly</td>
74
+ <td>Ngã ba Ankoret</td>
75
+ <td>1.285</td>
76
+ <td>1,50</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>7.5</td>
80
+ <td>Cao Bá Quát</td>
81
+ <td>Trộn đường</td>
82
+ <td></td>
83
+ <td>1.229</td>
84
+ <td>1,50</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>7.6</td>
88
+ <td>Cao Thắng</td>
89
+ <td>Trộn đường</td>
90
+ <td></td>
91
+ <td>735</td>
92
+ <td>1,50</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>7.7</td>
96
+ <td>Châu Văn Liêm</td>
97
+ <td>Trộn đường</td>
98
+ <td></td>
99
+ <td>605</td>
100
+ <td>1,50</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>7.8</td>
104
+ <td>Hẻm Đất Mới 2</td>
105
+ <td>Châu Văn Liêm</td>
106
+ <td>Cuối đường</td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>7.9</td>
112
+ <td colspan="3">Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa trang Thánh Mẫu</td>
113
+ <td>424</td>
114
+ <td>1,50</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>7.10</td>
118
+ <td colspan="3">Từ hết nghĩa trang Thánh Mẫu đến cuối đường</td>
119
+ <td>484</td>
120
+ <td>1,50</td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>7.11</td>
124
+ <td>Công Chúa Ngọc Hân</td>
125
+ <td>Trộn đường</td>
126
+ <td></td>
127
+ <td>605</td>
128
+ <td>1,50</td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td>7.12</td>
132
+ <td>Đa Phú</td>
133
+ <td>Trộn đường</td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>819</td>
136
+ <td>1,50</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>7.13</td>
140
+ <td>ĐanKia</td>
141
+ <td>Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh thửa 407 tờ 21 và thửa 139 tờ 21</td>
142
+ <td>Cầu Lạc Dương (thửa 6, 9 tờ 1)</td>
143
+ <td>1.199</td>
144
+ <td>1,20</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>7.14</td>
148
+ <td>Hẻm 50-51 cũ</td>
149
+ <td>Thửa 18,8 tờ 1</td>
150
+ <td>Thửa 194 và thửa 168A, tờ 1</td>
151
+ <td>959</td>
152
+ <td>1,20</td>
153
+ </tr>
154
+ <tr>
155
+ <td>7.15</td>
156
+ <td>Hẻm Tây Thuận</td>
157
+ <td>Thửa 350,352 tờ 9</td>
158
+ <td>Thửa 226,297 tờ 9</td>
159
+ <td>959</td>
160
+ <td>1,20</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td>7.16</td>
164
+ <td>Đình Công Tráng</td>
165
+ <td>Trộn đường</td>
166
+ <td></td>
167
+ <td>987</td>
168
+ <td>1,50</td>
169
+ </tr>
170
+ <tr>
171
+ <td>7.17</td>
172
+ <td>Đường Thôn Măng Ling</td>
173
+ <td>Điểm nối Ankroet (thửa 87 tờ 15)</td>
174
+ <td>Hết thửa số 36,14-tờ bản đồ tờ 18</td>
175
+ <td>662</td>
176
+ <td>1,20</td>
177
+ </tr>
178
+ <tr>
179
+ <td>7.18</td>
180
+ <td>Đường Nhánh vòng Thôn Măng Ling</td>
181
+ <td>Thửa số 19,20-tờ bản đồ số 18</td>
182
+ <td>Thửa số 36,261-tờ bản đồ 18</td>
183
+ <td>662</td>
184
+ <td>1,20</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>7.19</td>
188
+ <td>Kim Thạch</td>
189
+ <td>Trộn đường</td>
190
+ <td></td>
191
+ <td>680</td>
192
+ <td>1,20</td>
193
+ </tr>
194
+ <tr>
195
+ <td>7.20</td>
196
+ <td>Lê Thị Riêng</td>
197
+ <td>Trộn đường</td>
198
+ <td></td>
199
+ <td>1.058</td>
200
+ <td>1,50</td>
201
+ </tr>
202
+ </tbody>
203
+ </table>
204
+ </div>
205
+ <div data-bbox="825 920 851 935" data-label="Page-Footer">21</div>
chandra_raw/029bb5743ad548638605bf2209be596d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="250 129 829 149" data-label="Text"><p>11. Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="248 159 804 179" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với VINALINES</b></h4></div><div data-bbox="205 189 839 450" data-label="List-Group"><ol><li>1. Đầu tư đủ vốn điều lệ cho VINALINES.</li><li>2. Tôn trọng Điều lệ của VINALINES và quy định của pháp luật liên quan đến chủ sở hữu.</li><li>3. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của VINALINES trong phạm vi số vốn điều lệ của VINALINES; xác định và tách biệt tài sản của chủ sở hữu nhà nước và tài sản của VINALINES.</li><li>4. Tôn trọng pháp luật khi phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán, thuê, cho thuê tài sản, hợp đồng vay, cho vay và các giao dịch khác của VINALINES.</li><li>5. Đảm bảo quyền kinh doanh theo pháp luật của VINALINES.</li><li>6. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.</li></ol></div><div data-bbox="242 461 650 480" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Hạn chế đối với quyền của chủ sở hữu</b></h4></div><div data-bbox="201 491 837 578" data-label="Text"><p>1. Chủ sở hữu chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác; trường hợp rút một phần hoặc toàn bộ vốn đã đầu tư ra khỏi VINALINES dưới hình thức khác thì phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của VINALINES.</p></div><div data-bbox="201 592 836 627" data-label="Text"><p>2. Chủ sở hữu không được rút lợi nhuận khi VINALINES không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn.</p></div><div data-bbox="487 639 547 655" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 2</b></h3></div><div data-bbox="219 655 816 688" data-label="Section-Header"><h4><b>PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI VINALINES</b></h4></div><div data-bbox="239 699 645 719" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 22. Quyền và trách nhiệm của Chính phủ</b></h4></div><div data-bbox="239 729 811 778" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ban hành Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ VINALINES.</li><li>2. Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.</li></ol></div><div data-bbox="239 788 741 808" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 23. Quyền và trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ</b></h4></div><div data-bbox="200 818 833 854" data-label="Text"><p>1. Phê duyệt chủ trương thành lập công ty con 100% vốn nhà nước của VINALINES theo đề nghị của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="199 865 833 900" data-label="Text"><p>2. Phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới VINALINES theo đề nghị của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="805 914 833 930" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/02d157087e31409783990828ceb37f32.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="166 74 867 131" data-label="Text"><p>thôn, buôn, Tổ Phó tổ dân phố phải thực sự dân chủ, tôn trọng và lắng nghe ý kiến của nhân dân, bảo đảm sự lãnh đạo của tổ chức cơ sở Đảng và quyền làm chủ của nhân dân và phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="483 134 547 150" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 1</b></h2></div><div data-bbox="184 150 851 188" data-label="Section-Header"><h3><b>QUY TRÌNH BẦU TRƯỞNG THÔN, BUÔN, TỔ TRƯỞNG TỔ DÂN PHỐ VÀ PHÓ TRƯỞNG THÔN, BUÔN, TỔ PHÓ TỔ DÂN PHỐ</b></h3></div><div data-bbox="208 193 468 212" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Công tác chuẩn bị</b></h4></div><div data-bbox="166 214 868 305" data-label="Text"><p>Đối với các quy định về công tác chuẩn bị được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Mục 1, Chương II, Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN ngày 17/4/2008 giữa Chính phủ và Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hướng dẫn thi hành Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn.</p></div><div data-bbox="208 308 819 329" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Tổ chức bầu cử Trưởng thôn, buôn, Tổ Trưởng tổ dân phố.</b></h4></div><div data-bbox="166 331 868 439" data-label="Text"><p>Đối với các quy định về tổ chức bầu cử Trưởng thôn, buôn, Tổ trưởng tổ dân phố được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và 8, Mục 1, Chương II, Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN ngày 17/4/2008 giữa Chính phủ và Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hướng dẫn thi hành Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn.</p></div><div data-bbox="208 442 857 463" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Quy trình bầu cử Phó Trưởng thôn, buôn, Tổ Phó tổ dân phố</b></h4></div><div data-bbox="166 466 868 504" data-label="Text"><p>Quy trình bầu cử Phó Trưởng thôn, buôn, Tổ Phó tổ dân phố được thực hiện như đối với Trưởng thôn, buôn, Tổ Trưởng tổ dân phố.</p></div><div data-bbox="208 508 540 527" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 17. Công nhận kết quả bầu cử</b></h4></div><div data-bbox="166 530 868 638" data-label="Text"><p>Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của Tổ Trưởng tổ bầu cử, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét ra quyết định công nhận người trúng cử Trưởng thôn, buôn, Tổ Trưởng tổ dân phố và Phó Trưởng thôn, buôn, Tổ Phó tổ dân phố hoặc quyết định bầu cử lại. Trường hợp không ra quyết định công nhận hoặc quyết định bầu cử lại Trưởng thôn, buôn, Tổ Trưởng tổ dân phố thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="166 641 869 696" data-label="Text"><p>Trưởng thôn, buôn, Tổ Trưởng tổ dân phố và Phó Trưởng thôn, buôn, Tổ Phó tổ dân phố chính thức hoạt động khi có quyết định công nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.</p></div><div data-bbox="208 700 520 720" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 18. Kinh phí tổ chức bầu cử</b></h4></div><div data-bbox="166 722 869 761" data-label="Text"><p>Kinh phí tổ chức bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, buôn, Tổ Trưởng tổ dân phố do ngân sách cấp xã đảm bảo.</p></div><div data-bbox="486 764 551 780" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 2</b></h2></div><div data-bbox="186 781 852 835" data-label="Section-Header"><h3><b>QUY TRÌNH MIỄN NHIỆM, BÃI NHIỆM TRƯỞNG THÔN, BUÔN, TỔ TRƯỞNG TỔ DÂN PHỐ VÀ PHÓ TRƯỞNG THÔN, BUÔN, TỔ PHÓ TỔ DÂN PHỐ</b></h3></div><div data-bbox="208 840 867 861" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Quy trình miễn nhiệm Trưởng thôn, buôn, Tổ Trưởng tổ dân phố</b></h4></div><div data-bbox="854 885 867 896" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/02d9569afb5d4546a42f1d4861c12c94.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="218 118 452 137" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="472 121 873 158" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="257 167 411 186" data-label="Text"><p>Số: 2474/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="524 172 812 190" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2013</p></div><div data-bbox="475 209 609 228" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="230 225 859 263" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt Đề án Khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai và tài sản nhà nước phục vụ phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2013 - 2020</b></p></div><div data-bbox="121 263 286 317" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 18/11.....</td></tr></table></div><div data-bbox="424 311 656 328" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="263 335 757 354" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="263 357 850 376" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;</p></div><div data-bbox="263 379 661 397" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="221 400 863 489" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 31 tháng 10 năm 2012 - Nghị quyết Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XI) về tiếp tục đổi mới chính sách, pháp luật về đất đai trong thời kỳ đẩy mạnh toàn diện công cuộc đổi mới, tạo nền tảng để đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại;</p></div><div data-bbox="221 492 862 580" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ triển khai thực hiện Nghị quyết số 13-NQ/T.Ư ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020;</p></div><div data-bbox="261 584 595 602" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,</p></div><div data-bbox="473 615 603 632" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="221 642 862 697" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt Đề án "Khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai và tài sản nhà nước phục vụ phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2013 - 2020" (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chủ yếu sau đây:</p></div><div data-bbox="272 700 493 718" data-label="Section-Header"><p><b>I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU</b></p></div><div data-bbox="272 721 389 739" data-label="Section-Header"><p><b>1. Quan điểm</b></p></div><div data-bbox="221 741 862 779" data-label="Text"><p>- Đất đai, tài sản nhà nước được xác định là nguồn lực tài chính quan trọng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội đất nước, bảo đảm an sinh xã hội.</p></div><div data-bbox="221 781 862 853" data-label="Text"><p>- Việc khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai, tài sản nhà nước phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng; bảo đảm lợi ích trước mắt cũng như lâu dài; tiết kiệm, hiệu quả; bảo đảm hài hoà lợi ích giữa Nhà nước và các đối tượng có liên quan.</p></div><div data-bbox="221 854 862 909" data-label="Text"><p>- Chính sách khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai, tài sản nhà nước phải thực hiện theo nguyên tắc thị trường có sự điều tiết của nhà nước, bảo đảm công khai, minh bạch và phát triển bền vững.</p></div>
chandra_raw/02fc8bc581a04710aaa419001b89e9cd.html DELETED
@@ -1,205 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="75 30 895 945" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>SIT</th>
6
- <th>HÀNG SẢN XUẤT</th>
7
- <th>TÊN, LOẠI XE</th>
8
- <th>XUẤT XỬ, HÀNG SX</th>
9
- <th>Giá tính lệ phí trước bạ<br/>đối với tài sản mới<br/>100% (ĐVT: triệu<br/>đồng)</th>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <th>1</th>
13
- <th>2</th>
14
- <th>3</th>
15
- <th>4</th>
16
- <th>5</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr>
21
- <td>1388</td>
22
- <td>CỬU LONG</td>
23
- <td>CL KC8135D2 T650</td>
24
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
25
- <td>352</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>1389</td>
29
- <td>CỬU LONG</td>
30
- <td>CL KC8135D2 T650A</td>
31
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
32
- <td>352</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>1390</td>
36
- <td>CỬU LONG</td>
37
- <td>CL KC8135D2 T750</td>
38
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
39
- <td>352</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>1391</td>
43
- <td>CỬU LONG</td>
44
- <td>CL KC8135D T650</td>
45
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
46
- <td>320</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>1392</td>
50
- <td>CỬU LONG</td>
51
- <td>CL KC8135D T750</td>
52
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
53
- <td>320</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>1393</td>
57
- <td>CỬU LONG</td>
58
- <td>KC8135D</td>
59
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
60
- <td>320</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>1394</td>
64
- <td>CỬU LONG</td>
65
- <td>KC8135D2</td>
66
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
67
- <td>352</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>1395</td>
71
- <td>CỬU LONG</td>
72
- <td>CL KC8550D</td>
73
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
74
- <td>331</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>1396</td>
78
- <td>CỬU LONG</td>
79
- <td>CL KC8550D2</td>
80
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
81
- <td>367</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>1397</td>
85
- <td>CỬU LONG</td>
86
- <td>KC3815D-T400</td>
87
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
88
- <td>161</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>1398</td>
92
- <td>CỬU LONG</td>
93
- <td>KC3815D-T350</td>
94
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
95
- <td>170</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>1399</td>
99
- <td>CỬU LONG</td>
100
- <td>KC8135D2-T350</td>
101
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
102
- <td>350</td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>1400</td>
106
- <td>CỬU LONG</td>
107
- <td>KC3815D-T650A</td>
108
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
109
- <td>350</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>1401</td>
113
- <td>CỬU LONG</td>
114
- <td>KC9050D-T600</td>
115
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
116
- <td>343</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>1402</td>
120
- <td>CỬU LONG</td>
121
- <td>KC9050D-T700</td>
122
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
123
- <td>343</td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td>1403</td>
127
- <td>CỬU LONG</td>
128
- <td>KC9050D2-T600</td>
129
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
130
- <td>378</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>1404</td>
134
- <td>CỬU LONG</td>
135
- <td>KC9050D2-T700</td>
136
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
137
- <td>378</td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td>1405</td>
141
- <td>CỬU LONG</td>
142
- <td>KC9060D2-T600</td>
143
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
144
- <td>378</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>1406</td>
148
- <td>CỬU LONG</td>
149
- <td>KC9060D2-T700</td>
150
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
151
- <td>378</td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td>1407</td>
155
- <td>CỬU LONG</td>
156
- <td>KC9060D-T600</td>
157
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
158
- <td>378</td>
159
- </tr>
160
- <tr>
161
- <td>1408</td>
162
- <td>CỬU LONG</td>
163
- <td>KC9060D-T700</td>
164
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
165
- <td>343</td>
166
- </tr>
167
- <tr>
168
- <td>1409</td>
169
- <td>CỬU LONG</td>
170
- <td>CL9670D2A</td>
171
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
172
- <td>343</td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td>1410</td>
176
- <td>CỬU LONG</td>
177
- <td>CL9670D2A-TT</td>
178
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
179
- <td>395</td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td>1411</td>
183
- <td>CỬU LONG</td>
184
- <td>CLDA9670DA-1</td>
185
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
186
- <td>377</td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td>1412</td>
190
- <td>CỬU LONG</td>
191
- <td>CLDA9670DA-2</td>
192
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
193
- <td>377</td>
194
- </tr>
195
- <tr>
196
- <td>1413</td>
197
- <td>CỬU LONG</td>
198
- <td>CLDA9670DA-3</td>
199
- <td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
200
- <td>377</td>
201
- </tr>
202
- </tbody>
203
- </table>
204
- </div>
205
- <div data-bbox="28 920 48 940" data-label="Page-Footer">62</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02fedfbd259b496fb597c2ea935b62c2.html DELETED
@@ -1,524 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="30 58 937 937" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="4">TT</th>
6
- <th rowspan="4">Tên đơn vị</th>
7
- <th colspan="15">Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th colspan="15">Chi cần đối ngân sách</th>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <th colspan="10">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
14
- <th rowspan="2">Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định</th>
15
- <th rowspan="2">Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính</th>
16
- <th rowspan="2">Dự phòng ngân sách</th>
17
- <th rowspan="2">Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN</th>
18
- <th rowspan="2">Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương</th>
19
- <th rowspan="2">Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị</th>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <th rowspan="2">KHCN</th>
23
- <th rowspan="2">Sự nghiệp kinh tế</th>
24
- <th rowspan="2">TN-MT</th>
25
- <th rowspan="2">An ninh</th>
26
- <th rowspan="2">Quốc phòng</th>
27
- <th rowspan="2">Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác</th>
28
- <th rowspan="2">Chi khác ngân sách</th>
29
- <th rowspan="2">Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định</th>
30
- <th colspan="2">Nguồn thực hiện cái cách tiền lương</th>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <th>10% TK làm nguồn CCTL</th>
34
- <th>35-40% số thu để làm nguồn CCTL</th>
35
- </tr>
36
- </thead>
37
- <tbody>
38
- <tr>
39
- <td>-</td>
40
- <td>Các hoạt động quản lý khoáng sản và thăm định cấp quyền khai thác khoáng sản</td>
41
- <td></td>
42
- <td>-</td>
43
- <td>200</td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td>20</td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>-</td>
61
- <td>Xây dựng mạng lưới quan trắc động thái nước dưới đất vùng Lâm Thao</td>
62
- <td></td>
63
- <td>-</td>
64
- <td>1.000</td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td>100</td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>-</td>
82
- <td>Điều tra xã hội thông kê các nguồn nước ô nhiễm, đề xuất các biện pháp khắc phục</td>
83
- <td></td>
84
- <td>-</td>
85
- <td>1.042</td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>-</td>
103
- <td>Triển khai dự án ứng phó biến đổi khí hậu theo văn bản số 2933/UBND-KT4 ngày 18/7/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ</td>
104
- <td></td>
105
- <td>-</td>
106
- <td>500</td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>-</td>
124
- <td>Kính phí lập, thực hiện dự án điều tra thoát hoá đất kỹ đầu tỉnh Phú Thọ</td>
125
- <td></td>
126
- <td>-</td>
127
- <td>500</td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- </tr>
143
- <tr>
144
- <td>-</td>
145
- <td>Kinh phí thực hiện dự án "Quy hoạch phân bổ và bảo vệ tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ giai đoạn.2015-2020, tầm nhìn 2030"</td>
146
- <td></td>
147
- <td>-</td>
148
- <td>500</td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- </tr>
164
- <tr>
165
- <td>-</td>
166
- <td>Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV</td>
167
- <td></td>
168
- <td>-</td>
169
- <td>100</td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td>10</td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- </tr>
185
- <tr>
186
- <td>-</td>
187
- <td>Quản lý thu thập, xử lý thông tin tài nguyên và môi trường Theo QĐ4011/2011/QĐ-UBND tỉnh</td>
188
- <td></td>
189
- <td>-</td>
190
- <td>1.000</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- <td>100</td>
197
- <td></td>
198
- <td></td>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td>-</td>
208
- <td>Trang thông tin + bản tin Tài nguyên môi trường</td>
209
- <td></td>
210
- <td>-</td>
211
- <td>400</td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- </tr>
227
- <tr>
228
- <td>-</td>
229
- <td>Ban chỉ đạo thực hiện chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh</td>
230
- <td></td>
231
- <td>-</td>
232
- <td>100</td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td>-</td>
239
- <td></td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- </tr>
248
- <tr>
249
- <td>-</td>
250
- <td>Thực hiện mạng lưới quan trắc, phân tích, cảnh báo ô nhiễm môi trường</td>
251
- <td></td>
252
- <td>-</td>
253
- <td>2.500</td>
254
- <td></td>
255
- <td></td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td>250</td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td></td>
265
- <td></td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- </tr>
269
- <tr>
270
- <td>-</td>
271
- <td>Phối hợp với các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh thực hiện CT bảo vệ môi trường</td>
272
- <td></td>
273
- <td>-</td>
274
- <td>200</td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- <td>20</td>
281
- <td></td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td></td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- </tr>
290
- <tr>
291
- <td>-</td>
292
- <td>Thông kê, rà soát, lập danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh công nghiệp, đo đạc quan trắc các thông số môi trường để quản lý và thu phí BVMT đối với nước thải công nghiệp</td>
293
- <td></td>
294
- <td>-</td>
295
- <td>400</td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td></td>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td></td>
307
- <td></td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- </tr>
311
- <tr>
312
- <td>-</td>
313
- <td>Chi trang phục và nghiệp vụ thanh tra</td>
314
- <td></td>
315
- <td>-</td>
316
- <td>200</td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td></td>
320
- <td></td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td></td>
326
- <td></td>
327
- <td></td>
328
- <td></td>
329
- <td></td>
330
- <td></td>
331
- </tr>
332
- <tr>
333
- <td>-</td>
334
- <td>Mua sắm sửa chữa sở Tài nguyên</td>
335
- <td></td>
336
- <td>-</td>
337
- <td>400</td>
338
- <td></td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- <td></td>
342
- <td></td>
343
- <td>40</td>
344
- <td></td>
345
- <td></td>
346
- <td></td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td></td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>-</td>
355
- <td>Kinh phí đo đạc trích lục bản đồ đối với những nhà đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước đầu tư vào tỉnh Phú Thọ</td>
356
- <td></td>
357
- <td>-</td>
358
- <td>200</td>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td></td>
365
- <td></td>
366
- <td></td>
367
- <td></td>
368
- <td></td>
369
- <td></td>
370
- <td></td>
371
- <td></td>
372
- <td></td>
373
- </tr>
374
- <tr>
375
- <td>37</td>
376
- <td>Chi cục quản lý đất đai</td>
377
- <td></td>
378
- <td>-</td>
379
- <td>100</td>
380
- <td></td>
381
- <td></td>
382
- <td></td>
383
- <td></td>
384
- <td></td>
385
- <td>82</td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td></td>
391
- <td></td>
392
- <td></td>
393
- <td></td>
394
- </tr>
395
- <tr>
396
- <td>-</td>
397
- <td>Chi định mức</td>
398
- <td></td>
399
- <td>-</td>
400
- <td></td>
401
- <td></td>
402
- <td></td>
403
- <td></td>
404
- <td></td>
405
- <td></td>
406
- <td>42</td>
407
- <td></td>
408
- <td></td>
409
- <td></td>
410
- <td></td>
411
- <td></td>
412
- <td></td>
413
- <td></td>
414
- <td></td>
415
- </tr>
416
- <tr>
417
- <td>-</td>
418
- <td>Chi tuyên truyền phổ biến Luật đất đai</td>
419
- <td></td>
420
- <td>-</td>
421
- <td></td>
422
- <td></td>
423
- <td></td>
424
- <td></td>
425
- <td></td>
426
- <td></td>
427
- <td>20</td>
428
- <td></td>
429
- <td></td>
430
- <td></td>
431
- <td></td>
432
- <td></td>
433
- <td></td>
434
- <td></td>
435
- <td></td>
436
- </tr>
437
- <tr>
438
- <td>-</td>
439
- <td>Mua sắm, sửa chữa tài sản</td>
440
- <td></td>
441
- <td>-</td>
442
- <td></td>
443
- <td></td>
444
- <td></td>
445
- <td></td>
446
- <td></td>
447
- <td></td>
448
- <td>20</td>
449
- <td></td>
450
- <td></td>
451
- <td></td>
452
- <td></td>
453
- <td></td>
454
- <td></td>
455
- <td></td>
456
- <td></td>
457
- </tr>
458
- <tr>
459
- <td>-</td>
460
- <td>Lập danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2016 ( CCQLD Đại )</td>
461
- <td></td>
462
- <td>-</td>
463
- <td>100</td>
464
- <td></td>
465
- <td></td>
466
- <td></td>
467
- <td></td>
468
- <td></td>
469
- <td></td>
470
- <td></td>
471
- <td></td>
472
- <td></td>
473
- <td></td>
474
- <td></td>
475
- <td></td>
476
- <td></td>
477
- <td></td>
478
- </tr>
479
- <tr>
480
- <td>38</td>
481
- <td>Chi cục Bảo vệ Môi trường</td>
482
- <td></td>
483
- <td>-</td>
484
- <td>900</td>
485
- <td></td>
486
- <td></td>
487
- <td></td>
488
- <td></td>
489
- <td></td>
490
- <td>105</td>
491
- <td></td>
492
- <td></td>
493
- <td></td>
494
- <td></td>
495
- <td></td>
496
- <td></td>
497
- <td></td>
498
- <td></td>
499
- </tr>
500
- <tr>
501
- <td>-</td>
502
- <td>Chi định mức</td>
503
- <td></td>
504
- <td>-</td>
505
- <td></td>
506
- <td></td>
507
- <td></td>
508
- <td></td>
509
- <td></td>
510
- <td></td>
511
- <td>30</td>
512
- <td></td>
513
- <td></td>
514
- <td></td>
515
- <td></td>
516
- <td></td>
517
- <td></td>
518
- <td></td>
519
- <td></td>
520
- </tr>
521
- </tbody>
522
- </table>
523
- </div>
524
- <div data-bbox="479 952 500 972" data-label="Page-Footer">54</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/030eb70241204f8d8311616198420712.html DELETED
@@ -1,462 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="25 65 929 938" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="4">TT</th>
6
- <th rowspan="4">Tên đơn vị</th>
7
- <th colspan="18">Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th colspan="18">Chi cần đối ngân sách</th>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <th colspan="10">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
14
- <th rowspan="2">Các khoản thu</th>
15
- <th rowspan="2">Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định</th>
16
- <th rowspan="2">Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính</th>
17
- <th rowspan="2">Dự phòng ngân sách</th>
18
- <th rowspan="2">Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN</th>
19
- <th rowspan="2">Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương</th>
20
- <th rowspan="2">Chi bổ sung cho huyện, thị</th>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <th rowspan="2">KHCN</th>
24
- <th rowspan="2">Sư nghiệp kinh tế</th>
25
- <th rowspan="2">TN-MT</th>
26
- <th rowspan="2">An ninh</th>
27
- <th rowspan="2">Quốc phòng</th>
28
- <th rowspan="2">Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác</th>
29
- <th rowspan="2">Chi khác ngân sách</th>
30
- <th rowspan="2">Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định</th>
31
- <th colspan="2">Nguồn thực hiện cái cách tiền lượng</th>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <th>10% TK làm nguồn CCTL</th>
35
- <th>35-40% số thu để làm nguồn CCTL</th>
36
- </tr>
37
- </thead>
38
- <tbody>
39
- <tr>
40
- <td></td>
41
- <td>Chi mua sắm,sửa chữa tài sản ( Chuyển đến địa điểm mới )</td>
42
- <td></td>
43
- <td>-</td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td>50</td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>95</td>
62
- <td>Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh</td>
63
- <td></td>
64
- <td>-</td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td>418</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td></td>
83
- <td>Chi định mức</td>
84
- <td></td>
85
- <td>-</td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td>24</td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td></td>
104
- <td>Chi theo định mức sư nghiệp</td>
105
- <td></td>
106
- <td>-</td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td>22</td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td></td>
125
- <td>Kinh phí tổ chức các hội nghị tập huấn ; các cuộc thi ( 9 đề mục )</td>
126
- <td></td>
127
- <td>-</td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td>45</td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td></td>
146
- <td>Tổ chức " Ngày hội gia đình cấp tỉnh ; ngày phụ nữ sáng tạo ...; Hội thi Chủ tịch phụ nữ cơ sở giới cấp tỉnh .</td>
147
- <td></td>
148
- <td>-</td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td>43</td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- </tr>
165
- <tr>
166
- <td></td>
167
- <td>Kinh phí thực hiện đề án " Tuyên truyền giáo dục, phẩm chất,đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH,HDH đất nước " ; đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi ,day con tốt"+ Hội nghị tổng kết đánh giá thực hiện đề án</td>
168
- <td></td>
169
- <td>-</td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td></td>
176
- <td>74</td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td></td>
188
- <td>Kinh phí sửa chữa + mua sắm tài sản</td>
189
- <td></td>
190
- <td>-</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- <td></td>
197
- <td>10</td>
198
- <td></td>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- </tr>
207
- <tr>
208
- <td></td>
209
- <td>Hỗ trợ kinh phí cho " quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo "</td>
210
- <td></td>
211
- <td>-</td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- </tr>
228
- <tr>
229
- <td></td>
230
- <td>Chi tổ chức đoàn đi làm việc với bộ biên phòng Lai Châu</td>
231
- <td></td>
232
- <td>-</td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td></td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td></td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td></td>
251
- <td>Nâng cấp công trình phụ trợ thuộc Liên hiệp Hội phụ nữ</td>
252
- <td></td>
253
- <td>-</td>
254
- <td></td>
255
- <td></td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>200</td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td></td>
265
- <td></td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td></td>
272
- <td>Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội phụ nữ ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương )</td>
273
- <td></td>
274
- <td>-</td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- <td></td>
281
- <td></td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td></td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- </tr>
291
- <tr>
292
- <td></td>
293
- <td>Đề án hỗ trợ phụ nữ học nghề tạo việc làm ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương )</td>
294
- <td></td>
295
- <td>-</td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td></td>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td></td>
307
- <td></td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- </tr>
312
- <tr>
313
- <td>96</td>
314
- <td>Mặt trận tổ quốc</td>
315
- <td></td>
316
- <td>-</td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td></td>
320
- <td></td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td>255</td>
324
- <td></td>
325
- <td></td>
326
- <td></td>
327
- <td></td>
328
- <td></td>
329
- <td></td>
330
- <td></td>
331
- <td></td>
332
- </tr>
333
- <tr>
334
- <td></td>
335
- <td>Chi định mức</td>
336
- <td></td>
337
- <td>-</td>
338
- <td></td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- <td></td>
342
- <td></td>
343
- <td></td>
344
- <td>40</td>
345
- <td></td>
346
- <td></td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td></td>
352
- <td></td>
353
- </tr>
354
- <tr>
355
- <td></td>
356
- <td>Chi theo định mức sư nghiệp</td>
357
- <td></td>
358
- <td>-</td>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td></td>
365
- <td></td>
366
- <td></td>
367
- <td></td>
368
- <td></td>
369
- <td></td>
370
- <td></td>
371
- <td></td>
372
- <td></td>
373
- <td></td>
374
- </tr>
375
- <tr>
376
- <td></td>
377
- <td>Kinh phí tổ chức học tập, quán triệt Nghị quyết Đại hội MTTQVN ;Kinh phí tổ chức các hoạt động trước , trong và sau đại hội Đảng các cấp</td>
378
- <td></td>
379
- <td>-</td>
380
- <td></td>
381
- <td></td>
382
- <td></td>
383
- <td></td>
384
- <td></td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td></td>
391
- <td></td>
392
- <td></td>
393
- <td></td>
394
- <td></td>
395
- </tr>
396
- <tr>
397
- <td></td>
398
- <td>Kinh phí hoạt động của UB mặt trận tổ quốc cấp tỉnh và hỗ trợ sinh hoạt phí theo quyết định số 33/QĐ-TTg ngày 28/5/2014</td>
399
- <td></td>
400
- <td>-</td>
401
- <td></td>
402
- <td></td>
403
- <td></td>
404
- <td></td>
405
- <td></td>
406
- <td></td>
407
- <td></td>
408
- <td></td>
409
- <td></td>
410
- <td></td>
411
- <td></td>
412
- <td></td>
413
- <td></td>
414
- <td></td>
415
- <td></td>
416
- </tr>
417
- <tr>
418
- <td></td>
419
- <td>Chi công tác tham gia xây dựng chính sách pháp luật, tổ chức các hội nghị lấy ý kiến tham gia vào dự thảo các văn bản ; Công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật ; Các hội nghị tập huấn triển khai thực hiện quy chế MTTQVN tham gia giám sát phân bị</td>
420
- <td></td>
421
- <td>-</td>
422
- <td></td>
423
- <td></td>
424
- <td></td>
425
- <td></td>
426
- <td></td>
427
- <td></td>
428
- <td>50</td>
429
- <td></td>
430
- <td></td>
431
- <td></td>
432
- <td></td>
433
- <td></td>
434
- <td></td>
435
- <td></td>
436
- <td></td>
437
- </tr>
438
- <tr>
439
- <td></td>
440
- <td>Kinh phí triển khai các nhiệm vụ thực hiện chương trình phối hợp với các sở, ban ngành</td>
441
- <td></td>
442
- <td>-</td>
443
- <td></td>
444
- <td></td>
445
- <td></td>
446
- <td></td>
447
- <td></td>
448
- <td></td>
449
- <td>60</td>
450
- <td></td>
451
- <td></td>
452
- <td></td>
453
- <td></td>
454
- <td></td>
455
- <td></td>
456
- <td></td>
457
- <td></td>
458
- </tr>
459
- </tbody>
460
- </table>
461
- </div>
462
- <div data-bbox="480 958 501 980" data-label="Page-Footer">70</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/033f4cf5ed484b4285fd25e1ff80eb90.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="132 62 909 111" data-label="Text"><p>nhận Giấy chứng nhận hoặc nhận lại Giấy chứng nhận đã xác nhận thay đổi khi đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất.</p></div><div data-bbox="134 105 909 152" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 5. Việc nộp bản chính, bản sao giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận</b></p></div><div data-bbox="134 144 909 210" data-label="Text"><p>Thực hiện theo Điều 11 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Hồ sơ địa chính (sau đây gọi chung là Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT).</p></div><div data-bbox="134 204 910 250" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 6. Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước</b></p></div><div data-bbox="134 245 911 291" data-label="Text"><p>Trước khi trao Giấy chứng nhận cho người được cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường sao, quét (scan) Giấy chứng nhận theo quy định như sau:</p></div><div data-bbox="134 285 911 350" data-label="Text"><p>1. Giấy chứng nhận đã ký cấp hoặc đã xác nhận thay đổi được quét (scan) để lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai và sao một bản (sao y bản chính, đóng dấu của Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội để lưu trong hồ sơ địa chính.</p></div><div data-bbox="134 346 912 429" data-label="Text"><p>2. Trường hợp Giấy chứng nhận có nội dung chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, rừng sản xuất là rừng trồng thì sao thêm một bản theo quy định tại Khoản 1 Điều này gửi cho cơ quan quản lý nhà nước đối với loại tài sản đã được cấp Giấy chứng nhận để quản lý.</p></div><div data-bbox="195 424 904 452" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Quy định về việc tiếp nhận, quản lý, chính lý và cập nhật hồ sơ</b></p></div><div data-bbox="134 446 912 527" data-label="Text"><p>1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 2 bản Quy định này nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Sở Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="134 524 913 626" data-label="Text"><p>2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và quản lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho các tổ chức được UBND Thành phố quyết định giao đất, cho thuê quyền sử dụng đất, được công nhận quyền sử dụng đất; đồng thời chính lý, cập nhật thay đổi vào hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định.</p></div><div data-bbox="134 622 913 725" data-label="Text"><p>3. Khi giải quyết hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại bản Quy định này, nếu thông tin trên hồ sơ do đơn vị cung cấp chưa đầy đủ thì Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản đề nghị tổ chức sử dụng đất và các cơ quan liên quan cung cấp thêm hồ sơ, tài liệu và thông tin có liên quan (nếu cần thiết).</p></div><div data-bbox="462 745 577 764" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II</b></h2></div><div data-bbox="139 762 910 806" data-label="Section-Header"><h3><b>ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT</b></h3></div><div data-bbox="197 822 829 848" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất</b></p></div><div data-bbox="137 845 913 890" data-label="Text"><p>1. Việc đăng ký đất đai, đăng ký quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai 2013.</p></div><div data-bbox="512 951 530 967" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/037a0533459a44ff855a0f07e2e9cf56.html ADDED
@@ -0,0 +1,142 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="194 104 854 141" data-label="Text">
2
+ <p>+ Số lượng bệnh viện có hệ thống thu gom nước thải y tế không hoạt động tốt hoặc không hoạt động: .....</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="194 145 854 179" data-label="Text">
5
+ <p>- Số lượng bệnh viện có hệ thống thu gom nước thải y tế và nước bề mặt tách riêng biệt: .....</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="244 184 839 206" data-label="Text">
8
+ <p>- Số lượng bệnh viện có hệ thống xử lý nước thải y tế: ....., trong đó:</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="254 206 830 229" data-label="Text">
11
+ <p>+ Số lượng bệnh viện có hệ thống xử lý nước thải y tế hoạt động tốt: .....</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="192 229 851 265" data-label="Text">
14
+ <p>+ Số lượng bệnh viện có hệ thống xử lý nước thải y tế không hoạt động tốt hoặc không hoạt động: .....</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="231 269 830 288" data-label="Text">
17
+ <p>Nhận xét: ..... 1 .....</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="192 291 740 312" data-label="Section-Header">
20
+ <p>11. Vận hành, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải y tế và xử lý bùn thải</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="192 313 849 349" data-label="Text">
23
+ <p>- Số lượng bệnh viện vận hành hệ thống xử lý nước thải y tế thường xuyên theo quy định: .....</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="190 353 849 389" data-label="Text">
26
+ <p>- Số lượng bệnh viện thực hiện bảo dưỡng định kỳ hệ thống xử lý nước thải y tế theo quy định: .....</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="190 393 848 428" data-label="Text">
29
+ <p>- Số lượng bệnh viện thực hiện xử lý bùn thải phát sinh trong quá trình xử lý nước thải y tế như chất thải y tế nguy hại: .....</p>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="229 432 827 450" data-label="Text">
32
+ <p>Nhận xét: ..... 2 .....</p>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="190 453 465 473" data-label="Section-Header">
35
+ <p>12. Kết quả quan trắc nước thải y tế</p>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="157 476 871 748" data-label="Table">
38
+ <table border="1">
39
+ <thead>
40
+ <tr>
41
+ <th rowspan="2">Tên bệnh viện</th>
42
+ <th rowspan="2">Thời gian quan trắc</th>
43
+ <th rowspan="2">Vị trí lấy mẫu</th>
44
+ <th rowspan="2">Các thông số không quan trắc</th>
45
+ <th colspan="2">Kết quả quan trắc</th>
46
+ <th rowspan="2">Nơi/điểm xả nước thải y tế</th>
47
+ <th rowspan="2">Đơn vị tiến hành quan trắc</th>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <th>Đạt</th>
51
+ <th>Không đạt</th>
52
+ </tr>
53
+ </thead>
54
+ <tbody>
55
+ <tr>
56
+ <td>Bệnh viện A:</td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>- Quan trắc lần 1</td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>- Quan trắc lần 2</td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>Bệnh viện B:</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>- Quan trắc lần 1</td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>- Quan trắc lần 2</td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td>Bệnh viện ...</td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ </tr>
125
+ </tbody>
126
+ </table>
127
+ </div>
128
+ <div data-bbox="186 780 730 801" data-label="Footnote">
129
+ <p><sup>1</sup>: Đơn vị báo cáo nêu rõ tên bệnh viện có nội dung chưa có/chưa đạt và nguyên nhân.</p>
130
+ </div>
131
+ <div data-bbox="186 798 847 829" data-label="Footnote">
132
+ <p><sup>2</sup>: Đơn vị báo cáo ghi rõ các thông số không quan trắc trong số các thông số được quy định tại QCVN 28:2010/BTNMT và đưa ra lý do không thực hiện của từng bệnh viện.</p>
133
+ </div>
134
+ <div data-bbox="186 824 847 857" data-label="Footnote">
135
+ <p><sup>3</sup>: Đơn vị báo cáo kết quả quan trắc nước thải y tế đạt/không đạt theo quy định tại QCVN 28:2010/BTNMT. Nếu đạt, đề nghị ghi rõ đạt mức A hay mức B.</p>
136
+ </div>
137
+ <div data-bbox="186 853 847 897" data-label="Footnote">
138
+ <p><sup>4</sup>: Đơn vị báo cáo ghi rõ nơi/điểm xả nước thải y tế của từng bệnh viện: Hệ thống thoát nước chung của khu vực hoặc nguồn nước được dùng/không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt hoặc tự thấm xuống đất xung quanh, ...</p>
139
+ </div>
140
+ <div data-bbox="506 903 520 917" data-label="Page-Footer">
141
+ <p>4</p>
142
+ </div>
chandra_raw/03a4a7e0fa4f4f7c9e64b62186732cac.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="178 93 866 153" data-label="Text"><p>“5.1. Số tiền thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất (đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, công ty nhà nước) được quản lý như sau:</p></div><div data-bbox="178 164 865 241" data-label="Text"><p>a) Nộp vào tài khoản tạm giữ của Bộ Tài chính do Cục Quản lý công sản làm chủ tài khoản tại Sở Giao dịch Kho bạc nhà nước (đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức và công ty nhà nước thuộc trung ương quản lý) với thông tin như sau:</p></div><div data-bbox="215 252 673 272" data-label="Text"><p>- Đơn vị nhận tiền: Cục Quản lý công sản, Bộ Tài chính</p></div><div data-bbox="215 279 600 298" data-label="Text"><p>- Mã tài khoản kế toán: 3941.0.9071257.00000</p></div><div data-bbox="215 308 550 327" data-label="Text"><p>- Mã đơn vị quản lý ngân sách: 9071257</p></div><div data-bbox="177 336 863 396" data-label="Text"><p>b) Nộp vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc nhà nước cấp tỉnh do Sở Tài chính làm chủ tài khoản (đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức và công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý).</p></div><div data-bbox="175 403 863 724" data-label="Text"><p>c) Thời hạn nộp tiền cụ thể và quy định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy chế bán đấu giá, Hợp đồng mua bán tài sản. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt kết quả trúng đấu giá (đối với trường hợp bán đấu giá) hoặc Sở Tài chính ban hành Thông báo về giá bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất (đối với trường hợp bán chỉ định), toàn bộ số tiền thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải được nộp vào tài khoản tạm giữ của Bộ Tài chính (đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức và công ty nhà nước thuộc trung ương quản lý) hoặc Sở Tài chính (đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức và công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý) theo quy định tại Quyết định số 71/2014/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 1 Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước (sau đây gọi tắt là Quyết định số 71/2014/QĐ-TTg). Trường hợp không có quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá thì thời hạn (90 ngày) được tính từ ngày tổ chức cuộc bán đấu giá thành.</p></div><div data-bbox="175 732 862 891" data-label="Text"><p>Quá thời hạn 90 ngày mà chưa nộp tiền vào tài khoản tạm giữ do nguyên nhân tổ chức, cá nhân mua tài sản chưa nộp tiền thì tổ chức, cá nhân mua tài sản phải nộp tiền chậm nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Trong trường hợp này, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, công ty nhà nước có tài sản bán có văn bản và hồ sơ bán tài sản gửi Cục thuế (nơi có cơ sở nhà đất bán) để xác định và ra Thông báo về số tiền chậm nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Số tiền chậm nộp thuộc nguồn thu của ngân sách địa phương (nơi có cơ sở nhà, đất).</p></div><div data-bbox="842 902 861 919" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/03b9b0aaf7b943629ebdb4316c9556c2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="52 0 132 29" data-label="Page-Header"><img alt="Logo of the Government of Vietnam"/></div><div data-bbox="134 0 263 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 13.04.2015 09:39:39 +07:00</p></div><div data-bbox="197 108 390 145" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH LÂM ĐÔNG</b></p></div><div data-bbox="428 108 823 145" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="191 159 395 180" data-label="Text"><p>Số: 20 /2015/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="469 161 773 181" data-label="Text"><p>Đà Lạt, ngày 07 tháng 3 năm 2015</p></div><div data-bbox="444 197 578 215" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="263 214 759 251" data-label="Text"><p><b>Về việc ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015<br/>trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đông</b></p></div><div data-bbox="111 241 275 296" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số: .....S.....<br/>Ngày: 06/4.....</td></tr></table></div><div data-bbox="327 277 693 296" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG</b></p></div><div data-bbox="184 309 838 342" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="234 348 744 366" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="184 371 839 469" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;</p></div><div data-bbox="184 475 839 572" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;</p></div><div data-bbox="184 578 838 611" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 462/TTr-STC ngày 17 tháng 3 năm 2015,</p></div><div data-bbox="451 624 593 642" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="184 653 839 687" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đông để làm cơ sở:</p></div><div data-bbox="184 691 839 759" data-label="Text"><p>1. Xác định giá đất cụ thể cho các trường hợp theo qui định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai mà thừa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; cụ thể:</p></div><div data-bbox="184 764 839 862" data-label="Text"><p>a) Tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; Tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;</p></div>
chandra_raw/03e3c8cfb34e4ddb9b999b1b8e0bd351.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="164 55 966 277" data-label="Text"><p>tràn dầu hay ô nhiễm môi trường biển thì trách nhiệm liên quan là cứu người trên phương tiện thoát khỏi nguy hiểm trực tiếp nhưng lại không thể đối phó với sự cố ô nhiễm môi trường biển mặc dù có mặt tại hiện trường xảy ra sự cố trên. Nhìn lại các cơ quan tìm hiểu ở trên, chúng ta thấy họ được phân công đa nhiệm vụ trong lĩnh vực mà họ quản lý, điều đó phù hợp với điều kiện thực tế xảy ra và mang lại hiệu quả cao đúng theo mục đích và yêu cầu được đặt ra. Qua đó, cho chúng ta thấy rằng việc mở rộng nhiệm vụ cho Trung tâm là điều rất cấp thiết và mang lại hiệu quả cao nhất; chúng ta kết hợp nhiệm vụ chuyên nghiệp là tìm kiếm, cứu nạn và các nhiệm vụ không chuyên để hỗ trợ các lực lượng liên quan kịp thời phù hợp với tính năng hiện có.</p></div><div data-bbox="158 276 955 500" data-label="Text"><p>3. Hệ thống tìm kiếm, cứu nạn hoạt động hiệu quả cần có sự hỗ trợ của hệ thống thông báo tàu cập nhật liên tục và theo thời gian thực dựa trên khuyến cáo của Công ước SAR 79. Do vậy, để đạt hiệu quả cao trong hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam, chúng ta cần đầu tư hệ thống giám sát tàu biển không những gần bờ như hiện nay mà còn giám sát những phương tiện xa bờ nhất là khu vực Hoàng Sa và Trường Sa. Bởi vì, thực tế hiện nay đối tượng bị nạn trên biển hoạt động xa bờ chiếm tỷ lệ rất lớn tại khu vực vùng biển Việt Nam. Song song, còn tồn tại một thực tế năng lực của phương tiện tìm kiếm, cứu nạn xa bờ tại Việt Nam không đáp ứng được nhu cầu phát triển hiện nay; điều đó đưa đến những hạn chế khách quan còn tồn tại trong hệ thống tìm kiếm, cứu nạn Việt Nam.</p></div><div data-bbox="151 495 950 821" data-label="Text"><p>4. Hệ thống tìm kiếm, cứu nạn các quốc gia tiên tiến luôn có sự hợp tác song phương và đa phương lẫn nhau, nhằm tạo được sự thống nhất và hiệp đồng trong phân chia vùng trách nhiệm trên biển phù hợp với năng lực của các quốc gia có biển tiếp giáp với nhau sao cho đảm bảo được rằng khi xảy ra sự cố trong vùng trách nhiệm trên biển của bên liên quan thì cần được xử lý và ứng phó một cách thích đáng. Xem xét điều kiện trên, hệ thống tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam cần xúc tiến hợp tác quốc tế với các nước có vùng biển tiếp giáp và các nước có hệ thống tìm kiếm, cứu nạn phát triển để học tập những tiến bộ, kinh nghiệm phát triển của hệ thống và đáp ứng kịp thời các sự cố nghiêm trọng có thể xảy ra (sóng thần, tai nạn máy bay...). Ngoài ra, việc thúc đẩy phát triển sự hợp tác song phương, đa phương giữa các cơ quan chuyên ngành thuộc các quốc gia giúp hệ thống tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam có điều kiện học hỏi nâng cao năng lực tìm kiếm, cứu nạn trên vùng biển Việt Nam và phát triển hơn nữa trong lĩnh vực phối hợp giữa các cơ quan thuộc quốc gia trong ứng phó sự cố nghiêm trọng xảy ra.</p></div><div data-bbox="211 822 322 843" data-label="Section-Header"><h4>5. Kết luận</h4></div><div data-bbox="149 844 943 917" data-label="Text"><p>Đối với hầu hết các nước trên thế giới, công tác quản lý hoạt động tìm kiếm, cứu nạn đều do Cục Hàng hải và phòng vệ bờ biển hoặc Cục phòng vệ bờ biển, hoặc Cục an toàn hàng hải quốc gia đảm nhiệm. Cơ cấu tổ chức, hoạt động của các</p></div><div data-bbox="510 956 541 974" data-label="Page-Footer"><p>39</p></div>
chandra_raw/03e8bec717e0484c8031854752ad938a.html DELETED
@@ -1,394 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="493 20 514 40" data-label="Page-Header">68</div>
2
- <div data-bbox="48 67 952 890" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>suối Tonle Tru 2</td>
30
- <td>TV</td>
31
- <td>xã An Phú</td>
32
- <td>H. Hồn Quán</td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td>11° 41' 55"</td>
36
- <td>106° 29' 39"</td>
37
- <td>11° 40' 23"</td>
38
- <td>106° 27' 50"</td>
39
- <td>C-48-9-D-b</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>Suối Trâu</td>
43
- <td>TV</td>
44
- <td>xã An Phú</td>
45
- <td>H. Hồn Quán</td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td>11° 39' 23"</td>
49
- <td>106° 33' 25"</td>
50
- <td>11° 36' 48"</td>
51
- <td>106° 30' 06"</td>
52
- <td>C-48-10-C-a</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Bàu Zem</td>
56
- <td>TV</td>
57
- <td>xã An Phú</td>
58
- <td>H. Hồn Quán</td>
59
- <td>11° 41' 00"</td>
60
- <td>106° 29' 47"</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>C-48-9-D-b</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Ấp 1</td>
69
- <td>DC</td>
70
- <td>xã Đông Nơ</td>
71
- <td>H. Hồn Quán</td>
72
- <td>11° 33' 57"</td>
73
- <td>106° 34' 51"</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td>C-48-10-C-c</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>Ấp 2</td>
82
- <td>DC</td>
83
- <td>xã Đông Nơ</td>
84
- <td>H. Hồn Quán</td>
85
- <td>11° 32' 29"</td>
86
- <td>106° 33' 31"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>C-48-10-C-c</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>Ấp 3</td>
95
- <td>DC</td>
96
- <td>xã Đông Nơ</td>
97
- <td>H. Hồn Quán</td>
98
- <td>11° 33' 25"</td>
99
- <td>106° 34' 23"</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>C-48-10-C-c</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>Ấp 4</td>
108
- <td>DC</td>
109
- <td>xã Đông Nơ</td>
110
- <td>H. Hồn Quán</td>
111
- <td>11° 31' 54"</td>
112
- <td>106° 34' 58"</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>C-48-10-C-c</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>Ấp 5</td>
121
- <td>DC</td>
122
- <td>xã Đông Nơ</td>
123
- <td>H. Hồn Quán</td>
124
- <td>11° 31' 23"</td>
125
- <td>106° 34' 05"</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>C-48-10-C-c</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>suối Bang Xôm</td>
134
- <td>TV</td>
135
- <td>xã Đông Nơ</td>
136
- <td>H. Hồn Quán</td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td>11° 30' 54"</td>
140
- <td>106° 33' 11"</td>
141
- <td>11° 29' 09"</td>
142
- <td>106° 33' 17"</td>
143
- <td>C-48-10-C-c;<br/>C-48-22-A-a</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>suối Cây Đa</td>
147
- <td>TV</td>
148
- <td>xã Đông Nơ</td>
149
- <td>H. Hồn Quán</td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td>11° 29' 08"</td>
153
- <td>106° 33' 18"</td>
154
- <td>11° 28' 08"</td>
155
- <td>106° 32' 19"</td>
156
- <td>C-48-22-A-a</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>sông Chò Lon</td>
160
- <td>TV</td>
161
- <td>xã Đông Nơ</td>
162
- <td>H. Hồn Quán</td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td>11° 34' 05"</td>
166
- <td>106° 34' 54"</td>
167
- <td>11° 34' 09"</td>
168
- <td>106° 33' 50"</td>
169
- <td>C-48-10-C-c</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>Suối Địa</td>
173
- <td>TV</td>
174
- <td>xã Đông Nơ</td>
175
- <td>H. Hồn Quán</td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td>11° 30' 59"</td>
179
- <td>106° 31' 29"</td>
180
- <td>11° 28' 59"</td>
181
- <td>106° 31' 02"</td>
182
- <td>C-48-10-C-c;<br/>C-48-22-A-a</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>nông trường Cao su Đông Nơ</td>
186
- <td>KX</td>
187
- <td>xã Đông Nơ</td>
188
- <td>H. Hồn Quán</td>
189
- <td>11° 33' 02"</td>
190
- <td>106° 34' 33"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>C-48-10-C-c</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>Ấp Đông Tân</td>
199
- <td>DC</td>
200
- <td>xã Đông Nơ</td>
201
- <td>H. Hồn Quán</td>
202
- <td>11° 33' 19"</td>
203
- <td>106° 32' 43"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>C-48-10-C-c</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>Đường ĐT.756B</td>
212
- <td>KX</td>
213
- <td>xã Đông Nơ</td>
214
- <td>H. Hồn Quán</td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td>11° 26' 53"</td>
218
- <td>106° 44' 42"</td>
219
- <td>11° 32' 38"</td>
220
- <td>106° 33' 46"</td>
221
- <td></td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>Suối Lạnh</td>
225
- <td>TV</td>
226
- <td>xã Đông Nơ</td>
227
- <td>H. Hồn Quán</td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td>11° 31' 55"</td>
231
- <td>106° 35' 04"</td>
232
- <td>11° 29' 09"</td>
233
- <td>106° 33' 17"</td>
234
- <td>C-48-10-C-c;<br/>C-48-22-A-a</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>Suối Láp</td>
238
- <td>TV</td>
239
- <td>xã Đông Nơ</td>
240
- <td>H. Hồn Quán</td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td>11° 32' 48"</td>
244
- <td>106° 32' 21"</td>
245
- <td>11° 33' 19"</td>
246
- <td>106° 32' 08"</td>
247
- <td>C-48-10-C-c</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>Suối Láp</td>
251
- <td>TV</td>
252
- <td>xã Đông Nơ</td>
253
- <td>H. Hồn Quán</td>
254
- <td></td>
255
- <td></td>
256
- <td>11° 28' 07"</td>
257
- <td>106° 32' 18"</td>
258
- <td>11° 29' 00"</td>
259
- <td>106° 30' 51"</td>
260
- <td>C-48-22-A-a</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>hồ Suối Láp</td>
264
- <td>TV</td>
265
- <td>xã Đông Nơ</td>
266
- <td>H. Hồn Quán</td>
267
- <td>11° 32' 35"</td>
268
- <td>106° 32' 28"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>C-48-10-C-c</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>chùa Thanh Lâm</td>
277
- <td>KX</td>
278
- <td>xã Đông Nơ</td>
279
- <td>H. Hồn Quán</td>
280
- <td>11° 33' 19"</td>
281
- <td>106° 34' 28"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>C-48-10-C-c</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>suối Xa Cam</td>
290
- <td>TV</td>
291
- <td>xã Đông Nơ</td>
292
- <td>H. Hồn Quán</td>
293
- <td></td>
294
- <td></td>
295
- <td>11° 34' 09"</td>
296
- <td>106° 33' 50"</td>
297
- <td>11° 34' 41"</td>
298
- <td>106° 30' 05"</td>
299
- <td>C-48-10-C-c</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>suối Xa Cát</td>
303
- <td>TV</td>
304
- <td>xã Đông Nơ</td>
305
- <td>H. Hồn Quán</td>
306
- <td></td>
307
- <td></td>
308
- <td>11° 33' 29"</td>
309
- <td>106° 34' 17"</td>
310
- <td>11° 32' 53"</td>
311
- <td>106° 30' 10"</td>
312
- <td>C-48-10-C-c</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>Ấp 1A</td>
316
- <td>DC</td>
317
- <td>xã Minh Đức</td>
318
- <td>H. Hồn Quán</td>
319
- <td>11° 35' 41"</td>
320
- <td>106° 34' 27"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>C-48-10-C-c</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>Ấp 1B</td>
329
- <td>DC</td>
330
- <td>xã Minh Đức</td>
331
- <td>H. Hồn Quán</td>
332
- <td>11° 36' 07"</td>
333
- <td>106° 34' 11"</td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td>C-48-10-C-c</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>Ấp 2</td>
342
- <td>DC</td>
343
- <td>xã Minh Đức</td>
344
- <td>H. Hồn Quán</td>
345
- <td>11° 35' 46"</td>
346
- <td>106° 33' 41"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>C-48-10-C-c</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>di tích lịch sử Bể Nước</td>
355
- <td>KX</td>
356
- <td>xã Minh Đức</td>
357
- <td>H. Hồn Quán</td>
358
- <td>11° 35' 34"</td>
359
- <td>106° 34' 13"</td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>C-48-10-C-c</td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>nông trường Cao su Bình Minh</td>
368
- <td>KX</td>
369
- <td>xã Minh Đức</td>
370
- <td>H. Hồn Quán</td>
371
- <td>11° 36' 00"</td>
372
- <td>106° 34' 29"</td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- <td>C-48-10-C-c</td>
378
- </tr>
379
- <tr>
380
- <td>di tích lịch sử Bồn Nước</td>
381
- <td>KX</td>
382
- <td>xã Minh Đức</td>
383
- <td>H. Hồn Quán</td>
384
- <td>11° 35' 34"</td>
385
- <td>106° 34' 13"</td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td>C-48-10-C-c</td>
391
- </tr>
392
- </tbody>
393
- </table>
394
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/040b5f7fbf874be19681846580c4b1dc.html DELETED
@@ -1,46 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="840 25 885 45" data-label="Text"><p>MT</p></div>
2
- <div data-bbox="156 71 425 91" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
- <div data-bbox="469 71 910 110" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
4
- <div data-bbox="189 127 384 146" data-label="Text"><p>Số: 2041 / TTg-KTN</p></div>
5
- <div data-bbox="489 127 878 147" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2013.</p></div>
6
- <div data-bbox="136 152 429 203" data-label="Text"><p>V/v điều chỉnh mở đá vôi<br/>Lèn Thanh Thủy, xã Tiến Hóa,<br/>huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình</p></div>
7
- <div data-bbox="123 227 318 293" data-label="Form">
8
- <table border="1">
9
- <tr>
10
- <td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <td><b>ĐẾN</b></td>
14
- <td>Số: S.....</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td></td>
18
- <td>Ngày: 28/11/.....</td>
19
- </tr>
20
- </table>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="331 240 428 260" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
23
- <div data-bbox="410 261 754 299" data-label="List-Group">
24
- <ul>
25
- <li>- Bộ Xây dựng;</li>
26
- <li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.</li>
27
- </ul>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="135 317 889 414" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Xây dựng tại công văn số 2390/BXD-VLXD ngày 11 tháng 11 năm 2013 về việc điều chỉnh mở đá vôi Lèn Thanh Thủy, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình ra khỏi quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm xi măng ở Việt Nam đến năm 2020, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div>
30
- <div data-bbox="133 435 888 493" data-label="Text"><p>1. Đồng ý điều chỉnh mở đá vôi Lèn Thanh Thủy (11,8ha), xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình ra khỏi Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm xi măng ở Việt Nam đến năm 2020.</p></div>
31
- <div data-bbox="132 511 888 626" data-label="Text"><p>2. Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình chủ trì, phối hợp với các cơ quan thực hiện khoanh định diện tích thăm dò, khai thác tại mở đá vôi Lèn Thanh Thủy (11,8ha) làm vật liệu xây dựng thông thường và cấp phép hoạt động khoáng sản theo đúng quy định hiện hành, lưu ý bảo đảm sử dụng hiệu quả, hợp lý tài nguyên và không ảnh hưởng đến cảnh quan môi trường dọc theo tuyến đường giao thông./.</p></div>
32
- <div data-bbox="132 646 222 662" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
33
- <div data-bbox="132 663 393 768" data-label="List-Group">
34
- <ul>
35
- <li>- Như trên;</li>
36
- <li>- TTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;</li>
37
- <li>- Các Bộ: TN&amp;MT, GTVT;</li>
38
- <li>- VPCP: BTCN, các PCN,</li>
39
- <li>Trợ lý TTgCP, Công TTĐT,</li>
40
- <li>các Vụ: TH, TKBT, V.III;</li>
41
- <li>- Lưu: VT, KTN(3) B. 15</li>
42
- </ul>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="596 646 791 681" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG</b><br/><b>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div>
45
- <div data-bbox="521 683 712 818" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister's Office of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'."/></div>
46
- <div data-bbox="603 815 794 835" data-label="Text"><p><b>Hoàng Trung Hải</b></p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/041c9926fba04ca480d9e118badd9880.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="169 0 257 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="255 0 411 31" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 22.12.2015 11:00:04 +07:00</p></div><div data-bbox="810 65 875 85" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="177 107 843 144" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="218 160 384 179" data-label="Text"><p>Số: 2336/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="535 162 841 181" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2015</p></div><div data-bbox="140 187 312 256" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government of Vietnam with handwritten text: ĐẾN: S, Ngày: 22.12.15"/></div><div data-bbox="450 209 584 227" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="272 227 763 263" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch<br/>Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="394 293 641 311" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="240 329 740 348" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="188 356 844 393" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="188 401 845 491" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="188 500 845 553" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận tại Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5935/TTr-BNV ngày 15 tháng 12 năm 2015,</p></div><div data-bbox="473 565 613 583" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="188 589 846 643" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Phạm Văn Hậu, Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Ninh Phước.</p></div><div data-bbox="240 652 797 671" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="188 679 854 733" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận và ông Phạm Văn Hậu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..</p></div><div data-bbox="188 752 262 766" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="188 766 428 836" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN,</li><li>Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (3b). Tung <i>đt</i></li></ul></div><div data-bbox="656 752 786 768" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="539 764 700 886" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam"/></div><div data-bbox="639 875 803 892" data-label="Text"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div>
 
 
chandra_raw/04214f9fe48c41249b2ecaee02fcb88b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="135 68 907 149" data-label="Text"><p>Nam theo hướng cải tạo thị trấn hiện hữu, kiểm soát sự phát triển lan tỏa, hạn chế tác động tiêu cực đến môi trường cảnh quan thiên nhiên hiện có và các vùng bảo tồn làng nghề, di tích lịch sử, công trình văn hóa, hành lang xanh bao quanh đô thị trung tâm; phát triển khu đại học tập trung;</p></div><div data-bbox="135 152 906 214" data-label="Text"><p>Các không gian chức năng phải được liên kết không gian bằng hệ thống đường vành đai liên kết hình xuyên với khu đô thị hiện hữu dọc quốc lộ 6, đảm bảo trở thành điểm nhấn định hướng không gian;</p></div><div data-bbox="135 218 906 298" data-label="Text"><p>Xây dựng công trình cao tầng tại trung tâm của các khu chức năng, thấp tầng tại các khu vực thị trấn hiện hữu, khu đại học, khu công nghiệp và các đơn vị ở sinh thái; mật độ xây dựng thấp và trung bình, xây dựng mật độ cao tại các điểm nút giao thông quan trọng;</p></div><div data-bbox="135 302 907 363" data-label="Text"><p>Chuyển đổi cụm công nghiệp Biên Giang thành trung tâm dịch vụ công cộng, cung cấp các dịch vụ về tài chính, thương mại, thông tin; chuyển đổi các cơ sở sản xuất có nguy cơ gây ô nhiễm sang các chức năng tiện ích công cộng;</p></div><div data-bbox="135 367 906 409" data-label="Text"><p>d) Ban hành quy định nghiêm cấm các hoạt động gây ô nhiễm môi trường; các hoạt động ảnh hưởng lưu thông dọc quốc lộ 6.</p></div><div data-bbox="135 412 847 435" data-label="Text"><p>4. Đối với các thị trấn, thị tứ (TT1 đến TT10 trong Quy định quản lý):</p></div><div data-bbox="135 437 907 482" data-label="Text"><p>a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch chung xây dựng được cấp thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="135 486 907 550" data-label="Text"><p>b) Lập và ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc trên cơ sở đồ án quy hoạch được phê duyệt và quy định quản lý, thực tế hiện trạng và yêu cầu riêng của đô thị;</p></div><div data-bbox="135 555 567 577" data-label="Text"><p>c) Yêu cầu về quy hoạch và không gian:</p></div><div data-bbox="135 582 907 642" data-label="Text"><p>Phát triển mở rộng các thị trấn hiện hữu theo hướng tăng cường các chức năng về dịch vụ công cộng, hỗ trợ sản xuất và cung cấp các tiện ích công cộng cho khu vực vùng huyện;</p></div><div data-bbox="135 646 907 726" data-label="Text"><p>Không gian kiến trúc, môi trường phải được quản lý chặt chẽ theo hướng hạn chế phát triển đô thị dọc các tuyến đường làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông và hoạt động của thị trấn, cải tạo và dịch chuyển trung tâm các thị trấn ra xa các tuyến đường quốc lộ;</p></div><div data-bbox="135 728 907 809" data-label="Text"><p>Xây dựng cao tầng tại các vị trí trung tâm thị trấn, thấp tầng tại các khu vực chức năng; xây dựng mật độ cao tại các khu vực trung tâm huyện lỵ, mật độ thấp và trung bình tại các khu vực chức năng đô thị; kiểm soát mật độ xây dựng tại các khu vực đô thị hiện hữu theo hướng không phát triển mật độ cao;</p></div><div data-bbox="135 811 907 892" data-label="Text"><p>d) Ban hành quy định khuyến khích: Tập trung và cải tạo, hợp khối các trung tâm hành chính hiện hữu; phát triển làng nghề truyền thống hỗ trợ cho du lịch Thủ đô; tạo không gian, thẩm mỹ đô thị thông qua việc khai thác các yếu tố cây xanh, mặt nước và cảnh quan hiện có tại khu vực;</p></div><div data-bbox="135 895 907 937" data-label="Text"><p>đ) Ban hành quy định nghiêm cấm: Phát triển đô thị dọc các quốc lộ, tỉnh lộ; các hoạt động xâm phạm hành lang cách ly các tuyến hạ tầng.</p></div><div data-bbox="873 936 905 953" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
 
 
chandra_raw/043a5db324c04335b79dcea691af8273.html DELETED
@@ -1,486 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="30 60 947 940" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="4">TT</th>
6
- <th rowspan="4">Tên đơn vị</th>
7
- <th colspan="17">Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th rowspan="3">Tổng cộng</th>
11
- <th rowspan="3">Tổng cộng</th>
12
- <th colspan="7">Chi cần đối ngân sách</th>
13
- <th rowspan="3">QLNN</th>
14
- <th rowspan="3">Đảng</th>
15
- <th rowspan="3">Đoàn thể</th>
16
- <th rowspan="3">Giáo dục<br/>Đào tạo</th>
17
- <th rowspan="3">Y Tê</th>
18
- <th rowspan="3">Văn hoá</th>
19
- <th rowspan="3">TDTT</th>
20
- <th rowspan="3">PTTH</th>
21
- <th rowspan="3">ĐBXH</th>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <th colspan="4">Chi đầu tư phát triển</th>
25
- <th colspan="3">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <th rowspan="2">Tổng số</th>
29
- <th colspan="3">Trong đó:</th>
30
- <th rowspan="2">Tổng số</th>
31
- <th colspan="3">Bao gồm</th>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <th>Chi đầu tư XDCB tập trung</th>
35
- <th>Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất</th>
36
- <th>Chi hỗ trợ doanh nghiệp</th>
37
- <th>Định mức</th>
38
- <th>Kinh phí tăng lương và các chính sách</th>
39
- <th>Nghiệp vụ</th>
40
- </tr>
41
- </thead>
42
- <tbody>
43
- <tr>
44
- <td></td>
45
- <td>Chi mua sắm, sửa chữa tài sản ( Chuyển đến địa điểm mới )</td>
46
- <td>500</td>
47
- <td>500</td>
48
- <td>-</td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>500</td>
53
- <td>-</td>
54
- <td>500</td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td>500</td>
58
- <td>-</td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>95</td>
67
- <td>Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh</td>
68
- <td>10.976</td>
69
- <td>10.976</td>
70
- <td>-</td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td>10.976</td>
75
- <td>2.052</td>
76
- <td>1.784</td>
77
- <td>7.141</td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td>10.976</td>
81
- <td>-</td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td></td>
89
- <td>Chi định mức</td>
90
- <td>3.396</td>
91
- <td>3.396</td>
92
- <td>-</td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td>3.396</td>
97
- <td>1.612</td>
98
- <td>1.784</td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td>3.396</td>
102
- <td>-</td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td></td>
111
- <td>Chi theo định mức sự nghiệp</td>
112
- <td>440</td>
113
- <td>440</td>
114
- <td>-</td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td>440</td>
119
- <td>440</td>
120
- <td>-</td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td>440</td>
124
- <td>-</td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td></td>
133
- <td>Kinh phí tổ chức các hội nghị tập huấn ; các cuộc thi ( 9 đề mục )</td>
134
- <td>901</td>
135
- <td>901</td>
136
- <td>-</td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td>901</td>
141
- <td>-</td>
142
- <td>901</td>
143
- <td></td>
144
- <td></td>
145
- <td>901</td>
146
- <td>-</td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td></td>
155
- <td>Tổ chức " Ngày hội gia đình cấp tỉnh ; ngày phụ nữ sáng tạo ..; Hội thi Chủ tịch phụ nữ cơ sở giới cấp tỉnh .</td>
156
- <td>432</td>
157
- <td>432</td>
158
- <td>-</td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td>432</td>
163
- <td>-</td>
164
- <td>432</td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td>432</td>
168
- <td>-</td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- </tr>
175
- <tr>
176
- <td></td>
177
- <td>Kinh phí thực hiện đề án " Tuyên truyền giáo dục, phẩm chất, đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH, HDH đất nước " ; đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi dạy con tốt" + Hội nghị tổng kết đánh giá thực hiện đề án</td>
178
- <td>744</td>
179
- <td>744</td>
180
- <td>-</td>
181
- <td></td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td>744</td>
185
- <td>-</td>
186
- <td>744</td>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- <td>744</td>
190
- <td>-</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td></td>
199
- <td>Kinh phí sửa chữa + mua sắm tài sản</td>
200
- <td>100</td>
201
- <td>100</td>
202
- <td>-</td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td>100</td>
207
- <td>-</td>
208
- <td>100</td>
209
- <td></td>
210
- <td></td>
211
- <td>100</td>
212
- <td>-</td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td></td>
218
- </tr>
219
- <tr>
220
- <td></td>
221
- <td>Hỗ trợ kinh phí cho " quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo "</td>
222
- <td>2.000</td>
223
- <td>2.000</td>
224
- <td>-</td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- <td></td>
228
- <td>2.000</td>
229
- <td>-</td>
230
- <td>2.000</td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td>2.000</td>
234
- <td>-</td>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td></td>
240
- </tr>
241
- <tr>
242
- <td></td>
243
- <td>Chi tổ chức đoàn đi làm việc với bộ đội biên phòng Lai Châu</td>
244
- <td>200</td>
245
- <td>200</td>
246
- <td>-</td>
247
- <td></td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td>200</td>
251
- <td>-</td>
252
- <td>200</td>
253
- <td></td>
254
- <td></td>
255
- <td>200</td>
256
- <td>-</td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- </tr>
263
- <tr>
264
- <td></td>
265
- <td>Nâng cấp công trình phụ trợ thuộc Liên hiệp Hội phụ nữ</td>
266
- <td>2.000</td>
267
- <td>2.000</td>
268
- <td>-</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td>2.000</td>
273
- <td>-</td>
274
- <td>2.000</td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td>2.000</td>
278
- <td>-</td>
279
- <td></td>
280
- <td></td>
281
- <td></td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- </tr>
285
- <tr>
286
- <td></td>
287
- <td>Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội phụ nữ ( Bộ sung có mục ti��u từ ngân sách trung ương )</td>
288
- <td>102</td>
289
- <td>102</td>
290
- <td>-</td>
291
- <td></td>
292
- <td></td>
293
- <td></td>
294
- <td>102</td>
295
- <td>-</td>
296
- <td>102</td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>102</td>
300
- <td>-</td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- </tr>
307
- <tr>
308
- <td></td>
309
- <td>Đề án hỗ trợ phụ nữ học nghề tạo việc làm ( Bộ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương )</td>
310
- <td>662</td>
311
- <td>662</td>
312
- <td>-</td>
313
- <td></td>
314
- <td></td>
315
- <td></td>
316
- <td>662</td>
317
- <td>-</td>
318
- <td>662</td>
319
- <td></td>
320
- <td></td>
321
- <td>662</td>
322
- <td>-</td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td></td>
326
- <td></td>
327
- <td></td>
328
- </tr>
329
- <tr>
330
- <td>96</td>
331
- <td>Mặt trận tổ quốc</td>
332
- <td>7.490</td>
333
- <td>7.490</td>
334
- <td>-</td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td>7.490</td>
339
- <td>2.003</td>
340
- <td>1.717</td>
341
- <td>3.770</td>
342
- <td></td>
343
- <td></td>
344
- <td>7.490</td>
345
- <td>-</td>
346
- <td></td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- </tr>
351
- <tr>
352
- <td></td>
353
- <td>Chi định mức</td>
354
- <td>3.453</td>
355
- <td>3.453</td>
356
- <td>-</td>
357
- <td></td>
358
- <td></td>
359
- <td></td>
360
- <td>3.453</td>
361
- <td>1.736</td>
362
- <td>1.717</td>
363
- <td></td>
364
- <td></td>
365
- <td>3.453</td>
366
- <td>-</td>
367
- <td></td>
368
- <td></td>
369
- <td></td>
370
- <td></td>
371
- <td></td>
372
- </tr>
373
- <tr>
374
- <td></td>
375
- <td>Chi theo định mức sự nghiệp</td>
376
- <td>165</td>
377
- <td>165</td>
378
- <td>-</td>
379
- <td></td>
380
- <td></td>
381
- <td></td>
382
- <td>165</td>
383
- <td>165</td>
384
- <td>-</td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td>165</td>
388
- <td>-</td>
389
- <td></td>
390
- <td></td>
391
- <td></td>
392
- <td></td>
393
- <td></td>
394
- </tr>
395
- <tr>
396
- <td></td>
397
- <td>Kinh phí tổ chức học tập, quán triệt Nghị quyết Đại hội MTTQVN ; Kinh phí tổ chức các hoạt động trước , trong và sau đại hội Đảng các cấp</td>
398
- <td>300</td>
399
- <td>300</td>
400
- <td>-</td>
401
- <td></td>
402
- <td></td>
403
- <td></td>
404
- <td>300</td>
405
- <td>-</td>
406
- <td>300</td>
407
- <td></td>
408
- <td></td>
409
- <td>300</td>
410
- <td>-</td>
411
- <td></td>
412
- <td></td>
413
- <td></td>
414
- <td></td>
415
- <td></td>
416
- </tr>
417
- <tr>
418
- <td></td>
419
- <td>Kinh phí hoạt động của UB mặt trận tổ quốc cấp tỉnh và hỗ trợ sinh hoạt phí theo quyết định số 33/QĐ-TTg ngày 28/5/2014</td>
420
- <td>252</td>
421
- <td>252</td>
422
- <td>-</td>
423
- <td></td>
424
- <td></td>
425
- <td></td>
426
- <td>252</td>
427
- <td>102</td>
428
- <td>150</td>
429
- <td></td>
430
- <td></td>
431
- <td>252</td>
432
- <td>-</td>
433
- <td></td>
434
- <td></td>
435
- <td></td>
436
- <td></td>
437
- <td></td>
438
- </tr>
439
- <tr>
440
- <td></td>
441
- <td>Chi công tác tham gia xây dựng chính sách pháp luật, tổ chức các hội nghị lấy ý kiến tham gia vào dự thảo các văn bản ; Công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật ; Các hội nghị tập huấn triển khai thực hiện quy chế MTTQVN tham gia giám sát phân bị</td>
442
- <td>500</td>
443
- <td>500</td>
444
- <td>-</td>
445
- <td></td>
446
- <td></td>
447
- <td></td>
448
- <td>500</td>
449
- <td>-</td>
450
- <td>500</td>
451
- <td></td>
452
- <td></td>
453
- <td>500</td>
454
- <td>-</td>
455
- <td></td>
456
- <td></td>
457
- <td></td>
458
- <td></td>
459
- <td></td>
460
- </tr>
461
- <tr>
462
- <td></td>
463
- <td>Kinh phí triển khai các nhiệm vụ thực hiện chương trình phối hợp với các sở, ban ngành</td>
464
- <td>600</td>
465
- <td>600</td>
466
- <td>-</td>
467
- <td></td>
468
- <td></td>
469
- <td></td>
470
- <td>600</td>
471
- <td>-</td>
472
- <td>600</td>
473
- <td></td>
474
- <td></td>
475
- <td>600</td>
476
- <td>-</td>
477
- <td></td>
478
- <td></td>
479
- <td></td>
480
- <td></td>
481
- <td></td>
482
- </tr>
483
- </tbody>
484
- </table>
485
- </div>
486
- <div data-bbox="479 957 500 978" data-label="Page-Footer">26</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/044d75a39b474d83b219df4cf7baf21f.html DELETED
@@ -1,167 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="78 50 304 67" data-label="Page-Header">
2
- <p>QCVN XX: 2013/BGTVT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="147 85 896 159" data-label="Text">
5
- <p>Nếu hình chiếu của các bề mặt riêng biệt, che khuất nhau hoàn toàn hoặc từng phần thì khi tính những phần chồng lên nhau chỉ cần lấy diện tích một hình chiếu. Nếu các hình chiếu che khuất nhau có hệ số thoát gió khác nhau thì phải tính bề mặt có hệ số thoát gió lớn hơn.</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="76 164 896 200" data-label="List-Group">
8
- <p><b>2.2.3</b> Cánh tay đòn gây nghiêng qui đổi do gió động tác dụng, <math>m</math>, được xác định theo công thức:</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="193 206 310 223" data-label="Equation-Block">
11
- <math display="block">Z = Z_T + a_1 a_2 d</math>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="145 228 232 246" data-label="Text">
14
- <p>trong đó:</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="143 251 894 287" data-label="Text">
17
- <p><math>Z_T</math> - Khoảng cách thẳng đứng từ tâm của diện tích hướng gió tới mặt phẳng cơ bản của tàu (xem 2.2.1), m;</p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="145 292 367 310" data-label="Text">
20
- <p><math>a_1, a_2</math> - Hệ số xem 2.2.4;</p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="145 314 815 334" data-label="Text">
23
- <p><math>d</math> - Chiều chìm trung bình của tàu tương ứng với đường nước đang xét, m.</p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="76 337 894 394" data-label="List-Group">
26
- <p><b>2.2.4</b> Hệ số <math>a_1</math> xét ảnh hưởng của lực cản nước tới nghiêng ngang áp dụng cho cánh tay đòn nghiêng <math>Z</math> được lấy ở Bảng 7/2.2-2 theo tỷ số <math>B/d</math> (<math>B</math> và <math>d</math> là chiều rộng và chiều chìm trung bình của tàu ở đường nước đang xét, m).</p>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="141 397 894 452" data-label="Text">
29
- <p>Hệ số <math>a_2</math> xét ảnh hưởng của lực quán tính tới cánh tay đòn nghiêng <math>Z</math> được lấy ở <b>Bảng 7/2.2-3</b> theo tỷ số <math>Z_g/B</math> (<math>Z_g</math> là khoảng cách thẳng đứng từ trọng tâm của tàu tới mặt phẳng cơ bản, m).</p>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="394 454 619 474" data-label="Caption">
32
- <p><b>Bảng 7/2.2 – 2 Hệ số <math>a_1</math></b></p>
33
- </div>
34
- <div data-bbox="149 479 903 514" data-label="Table">
35
- <table border="1">
36
- <thead>
37
- <tr>
38
- <th><math>B/T</math></th>
39
- <th><math>\leq 2,5</math></th>
40
- <th><math>3,0</math></th>
41
- <th><math>4,0</math></th>
42
- <th><math>5,0</math></th>
43
- <th><math>6,0</math></th>
44
- <th><math>7,0</math></th>
45
- <th><math>8,0</math></th>
46
- <th><math>9,0</math></th>
47
- <th><math>\geq 10</math></th>
48
- </tr>
49
- </thead>
50
- <tbody>
51
- <tr>
52
- <td><math>a_1</math></td>
53
- <td>0,4</td>
54
- <td>0,41</td>
55
- <td>0,46</td>
56
- <td>0,60</td>
57
- <td>0,81</td>
58
- <td>1,00</td>
59
- <td>1,20</td>
60
- <td>1,28</td>
61
- <td>1,30</td>
62
- </tr>
63
- </tbody>
64
- </table>
65
- </div>
66
- <div data-bbox="414 523 641 543" data-label="Caption">
67
- <p><b>Bảng 7/2.2 – 3 Hệ số <math>a_2</math></b></p>
68
- </div>
69
- <div data-bbox="150 557 903 592" data-label="Table">
70
- <table border="1">
71
- <thead>
72
- <tr>
73
- <th><math>Z_g/B</math></th>
74
- <th>0,15</th>
75
- <th>0,2</th>
76
- <th>0,25</th>
77
- <th>0,3</th>
78
- <th>0,35</th>
79
- <th>0,5</th>
80
- <th><math>\geq 0,45</math></th>
81
- </tr>
82
- </thead>
83
- <tbody>
84
- <tr>
85
- <td><math>a_2</math></td>
86
- <td>0,66</td>
87
- <td>0,58</td>
88
- <td>0,46</td>
89
- <td>0,34</td>
90
- <td>0,22</td>
91
- <td>0,1</td>
92
- <td>0</td>
93
- </tr>
94
- </tbody>
95
- </table>
96
- </div>
97
- <div data-bbox="74 610 324 630" data-label="Section-Header">
98
- <h2>2.3 Biên độ lắc ngang</h2>
99
- </div>
100
- <div data-bbox="74 636 753 656" data-label="Section-Header">
101
- <h3>2.3.1 Biên độ lắc ngang của tàu hông tròn không có thiết bị giảm lắc</h3>
102
- </div>
103
- <div data-bbox="143 661 894 717" data-label="Text">
104
- <p>Biên độ lắc ngang <math>\theta_m</math>, độ, của tàu hông tròn không có các vây giảm lắc hông (hoặc ky hợp) được xác định theo Bảng 7/2.3, phụ thuộc vào trị số <math>m</math>, 1/s, được xác định theo công thức:</p>
105
- </div>
106
- <div data-bbox="191 726 314 742" data-label="Equation-Block">
107
- <math display="block">m = m_1 m_2 m_3,</math>
108
- </div>
109
- <div data-bbox="143 742 230 760" data-label="Text">
110
- <p>trong đó:</p>
111
- </div>
112
- <div data-bbox="143 768 443 785" data-label="Text">
113
- <p><math>m_1, m_2, m_3</math> - xác định theo 2.3.3.</p>
114
- </div>
115
- <div data-bbox="74 791 655 811" data-label="Section-Header">
116
- <h3>2.3.2 Biên độ lắc ngang của tàu hông bẻ góc và tàu guồng</h3>
117
- </div>
118
- <div data-bbox="143 816 892 854" data-label="Text">
119
- <p>Đối với tàu hông bẻ góc và tàu guồng, biên độ lắc tính toán tương ứng được lấy bằng 0,75 và 0,80 của trị số cho trong Bảng 7/2.3.</p>
120
- </div>
121
- <div data-bbox="284 859 673 880" data-label="Caption">
122
- <p><b>Bảng 7/2.3 - Biên độ lắc ngang <math>\theta_m</math>, độ</b></p>
123
- </div>
124
- <div data-bbox="143 884 895 958" data-label="Table">
125
- <table border="1">
126
- <thead>
127
- <tr>
128
- <th><math>m</math></th>
129
- <th>0,4</th>
130
- <th>0,6</th>
131
- <th>0,8</th>
132
- <th>1,0</th>
133
- <th>1,2</th>
134
- <th>1,4</th>
135
- <th>1,6</th>
136
- <th>1,8</th>
137
- </tr>
138
- </thead>
139
- <tbody>
140
- <tr>
141
- <td>Cấp tàu</td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>VR-SB</td>
153
- <td>14</td>
154
- <td>18</td>
155
- <td>24</td>
156
- <td>28</td>
157
- <td>30</td>
158
- <td>31</td>
159
- <td>31</td>
160
- <td>31</td>
161
- </tr>
162
- </tbody>
163
- </table>
164
- </div>
165
- <div data-bbox="457 959 500 977" data-label="Page-Footer">
166
- <p>650</p>
167
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0464154a1a0a4214b42386c9e721c685.html ADDED
@@ -0,0 +1,45 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="126 282 890 685" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td></td>
6
+ <td>
7
+ <p>b) Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết;</p>
8
+ <p>c) Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch chi tiết hoặc chưa có thiết kế đô thị, trừ nhà ở.</p>
9
+ </td>
10
+ <td></td>
11
+ <td></td>
12
+ <td></td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td>3.</td>
16
+ <td>Lấy ý kiến thiết kế cơ sở</td>
17
+ <td>Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong phạm vi đô thị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì người quyết định đầu tư phải lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi phê duyệt dự án. Đối với các dự án khác, việc lấy ý kiến về thiết kế cơ sở do người quyết định đầu tư quyết định khi thấy cần thiết.</td>
18
+ <td>Các cơ quan chuyên ngành</td>
19
+ <td>
20
+ <p>Nhóm C:<br/>10 ngày làm việc</p>
21
+ <p>Nhóm B:<br/>15 ngày làm việc</p>
22
+ <p>Nhóm A:<br/>20 ngày làm việc</p>
23
+ </td>
24
+ <td rowspan="2">
25
+ <p>Được phép thực hiện song song, đồng thời các thủ tục này</p>
26
+ </td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>4.</td>
30
+ <td>Thông tin/ thỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện</td>
31
+ <td>Dự án đầu tư xây dựng công trình</td>
32
+ <td>Các đơn vị quản lý chuyên ngành</td>
33
+ <td>10 ngày làm việc</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>5.</td>
37
+ <td>Thẩm duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy</td>
38
+ <td>Dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy định tại Phụ lục 3, Nghị định số 46/2012/NĐ-CP.</td>
39
+ <td>Cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy</td>
40
+ <td>15 ngày làm việc</td>
41
+ <td></td>
42
+ </tr>
43
+ </table>
44
+ </div>
45
+ <div data-bbox="875 711 899 725" data-label="Page-Footer">16</div>
chandra_raw/048c63f4a7a645fd9dafc4028b0b47d8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="153 36 949 104" data-label="Text"><p>“- Tổ chức nắm bắt tình hình về tai nạn, sự cố để đưa ra phương án tổ chức, điều động hoặc kiến nghị điều động lực lượng, phương tiện đến ứng phó kịp thời và hiệu quả;</p></div><div data-bbox="153 103 950 192" data-label="Text"><p>- Yêu cầu hệ thống Đài Thông tin Duyên hải phát thông tin tìm kiếm, cứu nạn về người, phương tiện đang gặp nguy hiểm trên biển; dừng phát khi đã kết thúc tình huống cấp cứu – khẩn cấp; duy trì thông tin liên lạc với Chỉ huy hiện trường, chỉ đạo hoạt động tìm kiếm, cứu nạn;</p></div><div data-bbox="153 192 950 258" data-label="Text"><p>- Hướng dẫn người, phương tiện bị nạn, thuyền trưởng phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn; Chỉ huy hiện trường tùy theo từng tình huống và diễn biến của vụ việc để nắm, xử lý thông tin, đưa ra chỉ dẫn, biện pháp hỗ trợ, cứu nạn kịp thời;</p></div><div data-bbox="153 258 950 323" data-label="Text"><p>- Trực tiếp điều động lực lượng, phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn khi cần thiết; kiến nghị các cấp có thẩm quyền trực tiếp về tìm kiếm, cứu nạn để huy động lực lượng, phương tiện đến ứng phó khi vượt khả năng ứng phó của mình;</p></div><div data-bbox="153 322 950 366" data-label="Text"><p>- Phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan khác để tiến hành và giải quyết hậu quả vụ việc tìm kiếm, cứu nạn.”</p></div><div data-bbox="507 947 540 967" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/04ac046ab72241dc989544736c233035.html DELETED
@@ -1,554 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="27 67 933 940" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="4">TT</th>
6
- <th rowspan="4">Tên đơn vị</th>
7
- <th colspan="16">Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th colspan="16">Chi cần đối ngân sách</th>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <th colspan="10">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
14
- <th rowspan="2">Chi bổ sung cho ngân sách trung ương</th>
15
- <th rowspan="2">Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thị</th>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <th rowspan="2">KHCN</th>
19
- <th rowspan="2">Sư nghiệp kinh tế</th>
20
- <th rowspan="2">TN-MT</th>
21
- <th rowspan="2">An ninh</th>
22
- <th rowspan="2">Quốc phòng</th>
23
- <th rowspan="2">Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác</th>
24
- <th rowspan="2">Chi khác ngân sách</th>
25
- <th rowspan="2">Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định</th>
26
- <th colspan="2">Nguồn thực hiện cái cách tiến lượng</th>
27
- <th rowspan="2">Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HDND tính giao tăng so với TƯ quy định</th>
28
- <th rowspan="2">Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính</th>
29
- <th rowspan="2">Dự phòng ngân sách</th>
30
- <th rowspan="2">Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN</th>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <th>10% TK làm nguồn CCTL</th>
34
- <th>35-40% số thu để làm nguồn CCTL</th>
35
- </tr>
36
- </thead>
37
- <tbody>
38
- <tr>
39
- <td></td>
40
- <td>Chi tổ chức khảo sát, đánh giá hội nghị sơ kết 5 năm về vai trò, sự tác động của tổ chức Hội Nông dân trong việc thực hiện Nghị quyết 26 của BCH Trung ương đảng về nông nghiệp, nông dân và nông thôn</td>
41
- <td></td>
42
- <td>-</td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td>20</td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>99</td>
59
- <td>Hội cứu chiến binh</td>
60
- <td></td>
61
- <td>-</td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td>56</td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td></td>
78
- <td>Chi định mức</td>
79
- <td></td>
80
- <td>-</td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td>16</td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td></td>
97
- <td>Chi theo định mức sự nghiệp</td>
98
- <td></td>
99
- <td>-</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td></td>
116
- <td>Kinh phí kiểm tra cụm thị dua; Chi phí nghiệp vụ chuyên môn</td>
117
- <td></td>
118
- <td>-</td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- <td>20</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- <td></td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td></td>
135
- <td>Kinh phí triển khai các hội nghị; tổ chức các hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn và các hoạt động khác</td>
136
- <td></td>
137
- <td>-</td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- </tr>
152
- <tr>
153
- <td></td>
154
- <td>Hỗ trợ kinh phí đi dự các hội nghị do trung ương tổ chức</td>
155
- <td></td>
156
- <td>-</td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td></td>
173
- <td>Kinh phí sửa chữa , mua sắm tài sản</td>
174
- <td></td>
175
- <td>-</td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>20</td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- </tr>
190
- <tr>
191
- <td>100</td>
192
- <td>Liên minh HTX</td>
193
- <td></td>
194
- <td>-</td>
195
- <td></td>
196
- <td></td>
197
- <td></td>
198
- <td></td>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td>92</td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- </tr>
209
- <tr>
210
- <td></td>
211
- <td>Chi định mức</td>
212
- <td></td>
213
- <td>-</td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td>33</td>
221
- <td></td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- </tr>
228
- <tr>
229
- <td></td>
230
- <td>Hỗ trợ chủ nghiệp vụ</td>
231
- <td></td>
232
- <td>-</td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td>20</td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- </tr>
247
- <tr>
248
- <td></td>
249
- <td>Xây dựng và phát hành Bản tin kinh tế tập thể</td>
250
- <td></td>
251
- <td>-</td>
252
- <td></td>
253
- <td></td>
254
- <td></td>
255
- <td></td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td></td>
265
- </tr>
266
- <tr>
267
- <td></td>
268
- <td>Kinh phí hoạt động ban đổi mới và phát triển kinh tế tập thể</td>
269
- <td></td>
270
- <td>-</td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td>10</td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- <td></td>
281
- <td></td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- </tr>
285
- <tr>
286
- <td></td>
287
- <td>Bổ sung vốn điều lệ cho quỹ phát triển hợp tác xã</td>
288
- <td></td>
289
- <td>-</td>
290
- <td></td>
291
- <td></td>
292
- <td></td>
293
- <td></td>
294
- <td></td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td></td>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- </tr>
304
- <tr>
305
- <td></td>
306
- <td>Kinh phí thực hiện việc chỉ đạo thực hiện quyết định 2277/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh</td>
307
- <td></td>
308
- <td>-</td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td></td>
313
- <td></td>
314
- <td></td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td></td>
320
- <td></td>
321
- <td></td>
322
- </tr>
323
- <tr>
324
- <td></td>
325
- <td>Tổ chức đại hội Liên minh HTX lần thứ V nhiệm kỳ 2015-2020</td>
326
- <td></td>
327
- <td>-</td>
328
- <td></td>
329
- <td></td>
330
- <td></td>
331
- <td></td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td></td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- </tr>
342
- <tr>
343
- <td></td>
344
- <td>Mua sắm + sửa chữa tài sản</td>
345
- <td></td>
346
- <td>-</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td></td>
352
- <td></td>
353
- <td>20</td>
354
- <td></td>
355
- <td></td>
356
- <td></td>
357
- <td></td>
358
- <td></td>
359
- <td></td>
360
- </tr>
361
- <tr>
362
- <td></td>
363
- <td>Chi đào tạo các lớp</td>
364
- <td></td>
365
- <td>-</td>
366
- <td></td>
367
- <td></td>
368
- <td></td>
369
- <td></td>
370
- <td></td>
371
- <td></td>
372
- <td>9</td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- <td></td>
378
- <td></td>
379
- </tr>
380
- <tr>
381
- <td>101</td>
382
- <td>TT TƯ VẤN VÀ HTKTTT</td>
383
- <td></td>
384
- <td>-</td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td></td>
391
- <td>17</td>
392
- <td></td>
393
- <td></td>
394
- <td></td>
395
- <td></td>
396
- <td></td>
397
- <td></td>
398
- </tr>
399
- <tr>
400
- <td></td>
401
- <td>Chi định mức + nghiệp vụ</td>
402
- <td></td>
403
- <td>-</td>
404
- <td></td>
405
- <td></td>
406
- <td></td>
407
- <td></td>
408
- <td></td>
409
- <td></td>
410
- <td>17</td>
411
- <td></td>
412
- <td></td>
413
- <td></td>
414
- <td></td>
415
- <td></td>
416
- <td></td>
417
- </tr>
418
- <tr>
419
- <td>102</td>
420
- <td>Hội chữ thập đỏ</td>
421
- <td></td>
422
- <td>-</td>
423
- <td></td>
424
- <td></td>
425
- <td></td>
426
- <td></td>
427
- <td></td>
428
- <td></td>
429
- <td>87</td>
430
- <td></td>
431
- <td></td>
432
- <td></td>
433
- <td></td>
434
- <td></td>
435
- <td></td>
436
- </tr>
437
- <tr>
438
- <td></td>
439
- <td>Chi định mức biên chế</td>
440
- <td></td>
441
- <td>-</td>
442
- <td></td>
443
- <td></td>
444
- <td></td>
445
- <td></td>
446
- <td></td>
447
- <td></td>
448
- <td>14</td>
449
- <td></td>
450
- <td></td>
451
- <td></td>
452
- <td></td>
453
- <td></td>
454
- <td></td>
455
- </tr>
456
- <tr>
457
- <td></td>
458
- <td>Chi định mức biên chế Ban chỉ đạo hiến máu nhân đạo</td>
459
- <td></td>
460
- <td>-</td>
461
- <td></td>
462
- <td></td>
463
- <td></td>
464
- <td></td>
465
- <td></td>
466
- <td></td>
467
- <td>13</td>
468
- <td></td>
469
- <td></td>
470
- <td></td>
471
- <td></td>
472
- <td></td>
473
- <td></td>
474
- </tr>
475
- <tr>
476
- <td></td>
477
- <td>Chi nghiệp vụ</td>
478
- <td></td>
479
- <td>-</td>
480
- <td></td>
481
- <td></td>
482
- <td></td>
483
- <td></td>
484
- <td></td>
485
- <td></td>
486
- <td>10</td>
487
- <td></td>
488
- <td></td>
489
- <td></td>
490
- <td></td>
491
- <td></td>
492
- <td></td>
493
- </tr>
494
- <tr>
495
- <td></td>
496
- <td>Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo vận động hiến máu nhân đạo tỉnh</td>
497
- <td></td>
498
- <td>-</td>
499
- <td></td>
500
- <td></td>
501
- <td></td>
502
- <td></td>
503
- <td></td>
504
- <td></td>
505
- <td></td>
506
- <td></td>
507
- <td></td>
508
- <td></td>
509
- <td></td>
510
- <td></td>
511
- <td></td>
512
- </tr>
513
- <tr>
514
- <td></td>
515
- <td>Chi trả nhuận bút , xuất bản và in bản tin Nhân đạo Phú Thọ và in tờ rơi truyền truyền hoạt động nhân đạo ...</td>
516
- <td></td>
517
- <td>-</td>
518
- <td></td>
519
- <td></td>
520
- <td></td>
521
- <td></td>
522
- <td></td>
523
- <td></td>
524
- <td></td>
525
- <td></td>
526
- <td></td>
527
- <td></td>
528
- <td></td>
529
- <td></td>
530
- <td></td>
531
- </tr>
532
- <tr>
533
- <td></td>
534
- <td>Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản</td>
535
- <td></td>
536
- <td>-</td>
537
- <td></td>
538
- <td></td>
539
- <td></td>
540
- <td></td>
541
- <td></td>
542
- <td></td>
543
- <td>50</td>
544
- <td></td>
545
- <td></td>
546
- <td></td>
547
- <td></td>
548
- <td></td>
549
- <td></td>
550
- </tr>
551
- </tbody>
552
- </table>
553
- </div>
554
- <div data-bbox="481 959 502 980" data-label="Page-Footer">72</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04bea92a492b4a0bbc0dc040ac9a96e1.html DELETED
@@ -1,104 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="147 104 916 908" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>STT</th>
6
- <th>Chỉ tiêu thông tin</th>
7
- <th>Mô tả, ghi chú</th>
8
- <th>Danh mục</th>
9
- <th>Bắt buộc</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td></td>
15
- <td>đối</td>
16
- <td>khai nhập khẩu nguyên liệu</td>
17
- <td></td>
18
- <td></td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>18.6.13</td>
22
- <td>Tỷ lệ quy đối</td>
23
- <td>Tỷ lệ quy đối từ đơn vị tính nguyên liệu trên tờ khai nhập khẩu nguyên liệu sang đơn vị tính nguyên liệu đăng ký trên danh mục nguyên liệu nhập khẩu (cho biết 1 đơn vị nguyên liệu trên tờ khai nhập khẩu bằng bao nhiêu đơn vị nguyên liệu theo đơn vị tính đã đăng ký trên danh mục nguyên liệu nhập khẩu)</td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>18.7</td>
29
- <td colspan="4"><b><i>Bảng kê nguyên phụ liệu không xuất khẩu xin nộp thuế vào ngân sách</i></b></td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>18.7.1</td>
33
- <td>Số đăng ký chứng từ đề nghị quyết toán</td>
34
- <td>Số đăng ký của bản đề nghị quyết toán do cơ quan Hải quan cấp sau khi đã chấp nhận</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>18.7.2</td>
40
- <td>Ngày khai chứng từ</td>
41
- <td>Ngày người khai hải quan khai bản kê nguyên liệu không xuất khẩu xin nộp thuế vào ngân sách</td>
42
- <td></td>
43
- <td>X</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>18.7.3</td>
47
- <td>Ngày đăng ký chứng từ</td>
48
- <td>Ngày cơ quan Hải quan chấp nhận bản kê nguyên liệu không xuất khẩu xin nộp thuế vào ngân sách</td>
49
- <td></td>
50
- <td>X</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>18.7.4</td>
54
- <td>Số tờ khai nhập khẩu</td>
55
- <td>Số tờ khai nhập khẩu nguyên liệu</td>
56
- <td></td>
57
- <td>X</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>18.7.5</td>
61
- <td>Mã loại hình nhập khẩu</td>
62
- <td>Mã loại hình nhập khẩu trên tờ khai nhập khẩu nguyên liệu</td>
63
- <td>X</td>
64
- <td>X</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>18.7.6</td>
68
- <td>Ngày đăng ký tờ khai nhập khẩu</td>
69
- <td>Ngày đăng ký tờ khai nhập khẩu nguyên liệu</td>
70
- <td></td>
71
- <td>X</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>18.7.7</td>
75
- <td>Mã hải quan đăng ký tờ khai nhập khẩu</td>
76
- <td>Mã đơn vị hải quan đăng ký tờ khai nhập khẩu nguyên liệu</td>
77
- <td>X</td>
78
- <td>X</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>18.7.8</td>
82
- <td>Mã nguyên phụ liệu</td>
83
- <td>Mã nguyên liệu đã đăng ký trên danh mục</td>
84
- <td></td>
85
- <td>X</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>18.7.9</td>
89
- <td>Tên nguyên phụ liệu</td>
90
- <td>Tên nguyên liệu đã đăng ký trên danh mục</td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>18.7.10</td>
96
- <td>Lượng nguyên liệu xin nộp thuế</td>
97
- <td>Lượng nguyên liệu không xuất khẩu và xin nộp thuế trên tờ khai nhập khẩu quy đổi theo đơn vị tính nguyên liệu đăng ký trên danh mục nguyên liệu nhập khẩu</td>
98
- <td></td>
99
- <td>X</td>
100
- </tr>
101
- </tbody>
102
- </table>
103
- </div>
104
- <div data-bbox="876 906 911 921" data-label="Page-Footer">133</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04c188813ce240239c23d100b6c4ed2c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="147 102 837 148" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1742/QĐ-BGTVT ngày 03 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="147 146 838 211" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng các Vụ; Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. <u>lưu</u></p></div><div data-bbox="160 230 240 246" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="160 245 438 426" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như điều 4;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ: KH&amp;ĐT, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Quốc phòng, Công an, TN&amp;MT, NN&amp;PTNT;</li><li>- Ủy ban nhân dân các Tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh;</li><li>- Các Thủ trưởng;</li><li>- Các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ GTVT;</li><li>- Công báo, Website Chính phủ;</li><li>- Công TTĐT Bộ GTVT;</li><li>- Lưu VT, KHĐT (5)</li></ul></div><div data-bbox="531 232 805 357" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Transport of Vietnam (BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI) with a signature."/>The image shows the official seal of the Ministry of Transport of Vietnam. It is a circular seal with the text 'BỘ TRƯỞNG' at the top and 'GIAO THÔNG VẬN TẢI' around the bottom. In the center is a five-pointed star above a stylized landscape with a bridge and a ship. A signature is written across the seal.</div><div data-bbox="591 354 784 375" data-label="Text"><p><b>Trương Quang Nghĩa</b></p></div><div data-bbox="829 922 847 938" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/05132215104b4898a1db52f3c415fb06.html DELETED
@@ -1,292 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="168 104 899 851" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">Loại đất</th>
7
- <th colspan="2">Hiện trạng năm 2010</th>
8
- <th colspan="4">Quy hoạch đến năm 2020</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>Diện tích (ha)</th>
12
- <th>Cơ cấu (%)</th>
13
- <th>Quốc gia phân bổ (ha)</th>
14
- <th>Tỉnh xác định (ha)</th>
15
- <th colspan="2">Tổng số</th>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <th>(1)</th>
19
- <th>(2)</th>
20
- <th>(3)</th>
21
- <th>(4)</th>
22
- <th>(5)</th>
23
- <th>(6)</th>
24
- <th>Diện tích (ha)</th>
25
- <th>Cơ cấu (%)</th>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <th></th>
29
- <th></th>
30
- <th></th>
31
- <th></th>
32
- <th></th>
33
- <th></th>
34
- <th></th>
35
- <th></th>
36
- </tr>
37
- </thead>
38
- <tbody>
39
- <tr>
40
- <td></td>
41
- <td>Trong đó:</td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>2.1</td>
51
- <td>Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp</td>
52
- <td>342</td>
53
- <td>0,73</td>
54
- <td></td>
55
- <td>544</td>
56
- <td>544</td>
57
- <td>0,91</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>2.2</td>
61
- <td>Đất quốc phòng</td>
62
- <td>150</td>
63
- <td>0,32</td>
64
- <td>264</td>
65
- <td></td>
66
- <td>264</td>
67
- <td>0,44</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>2.3</td>
71
- <td>Đất an ninh</td>
72
- <td>22</td>
73
- <td>0,05</td>
74
- <td>65</td>
75
- <td></td>
76
- <td>65</td>
77
- <td>0,11</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>2.4</td>
81
- <td>Đất khu công nghiệp</td>
82
- <td>575</td>
83
- <td>1,23</td>
84
- <td>1.960</td>
85
- <td>668</td>
86
- <td>2.628</td>
87
- <td>4,40</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>-</td>
91
- <td>Đất xây dựng khu công nghiệp</td>
92
- <td>453</td>
93
- <td></td>
94
- <td>1.960</td>
95
- <td></td>
96
- <td>1.960</td>
97
- <td></td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>-</td>
101
- <td>Đất xây dựng cụm công nghiệp</td>
102
- <td>122</td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td>668</td>
106
- <td>668</td>
107
- <td></td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>2.5</td>
111
- <td>Đất cho hoạt động khoáng sản</td>
112
- <td>15</td>
113
- <td>0,03</td>
114
- <td></td>
115
- <td>15</td>
116
- <td>15</td>
117
- <td>0,03</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>2.6</td>
121
- <td>Đất di tích, danh thắng</td>
122
- <td>94</td>
123
- <td>0,20</td>
124
- <td>129</td>
125
- <td></td>
126
- <td>129</td>
127
- <td>0,22</td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>2.7</td>
131
- <td>Đất bãi bồi, xử lý chất thải</td>
132
- <td>63</td>
133
- <td>0,13</td>
134
- <td>243</td>
135
- <td>99</td>
136
- <td>342</td>
137
- <td>0,57</td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td>2.8</td>
141
- <td>Đất tôn giáo, tín ngưỡng</td>
142
- <td>456</td>
143
- <td>0,97</td>
144
- <td></td>
145
- <td>483</td>
146
- <td>483</td>
147
- <td>0,81</td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>2.9</td>
151
- <td>Đất nghĩa trang, nghĩa địa</td>
152
- <td>1.527</td>
153
- <td>3,26</td>
154
- <td></td>
155
- <td>1.790</td>
156
- <td>1.790</td>
157
- <td>3,00</td>
158
- </tr>
159
- <tr>
160
- <td>2.10</td>
161
- <td>Đất phát triển hạ tầng</td>
162
- <td>24.193</td>
163
- <td>51,69</td>
164
- <td>30.360</td>
165
- <td></td>
166
- <td>30.360</td>
167
- <td>50,82</td>
168
- </tr>
169
- <tr>
170
- <td></td>
171
- <td>Trong đó:</td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- </tr>
179
- <tr>
180
- <td>-</td>
181
- <td>Đất cơ sở văn hóa</td>
182
- <td>38</td>
183
- <td></td>
184
- <td>162</td>
185
- <td></td>
186
- <td>162</td>
187
- <td></td>
188
- </tr>
189
- <tr>
190
- <td>-</td>
191
- <td>Đất cơ sở y tế</td>
192
- <td>100</td>
193
- <td></td>
194
- <td>166</td>
195
- <td></td>
196
- <td>166</td>
197
- <td></td>
198
- </tr>
199
- <tr>
200
- <td>-</td>
201
- <td>Đất cơ sở giáo dục - đào tạo</td>
202
- <td>644</td>
203
- <td></td>
204
- <td>1.010</td>
205
- <td></td>
206
- <td>1.010</td>
207
- <td></td>
208
- </tr>
209
- <tr>
210
- <td>-</td>
211
- <td>Đất cơ sở thể dục - thể thao</td>
212
- <td>252</td>
213
- <td></td>
214
- <td>742</td>
215
- <td></td>
216
- <td>742</td>
217
- <td></td>
218
- </tr>
219
- <tr>
220
- <td>2.11</td>
221
- <td>Đất ở tại đô thị</td>
222
- <td>789</td>
223
- <td>1,69</td>
224
- <td>1.382</td>
225
- <td></td>
226
- <td>1.382</td>
227
- <td>2,31</td>
228
- </tr>
229
- <tr>
230
- <td>3</td>
231
- <td>Đất chưa sử dụng</td>
232
- <td>1.697</td>
233
- <td>1,08</td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td>1.208</td>
237
- <td>0,77</td>
238
- </tr>
239
- <tr>
240
- <td>3.1</td>
241
- <td>Đất chưa sử dụng còn lại</td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td>1.208</td>
245
- <td></td>
246
- <td>1.208</td>
247
- <td></td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>3.2</td>
251
- <td>Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng</td>
252
- <td></td>
253
- <td></td>
254
- <td>489</td>
255
- <td></td>
256
- <td>489</td>
257
- <td></td>
258
- </tr>
259
- <tr>
260
- <td>4</td>
261
- <td>Đất đô thị</td>
262
- <td>5.490</td>
263
- <td>3,50</td>
264
- <td></td>
265
- <td>8.275</td>
266
- <td>8.275</td>
267
- <td>5,27</td>
268
- </tr>
269
- <tr>
270
- <td>5</td>
271
- <td>Đất khu bảo tồn thiên nhiên</td>
272
- <td></td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td>3.245</td>
276
- <td>3.245</td>
277
- <td>2,07</td>
278
- </tr>
279
- <tr>
280
- <td>6</td>
281
- <td>Đất khu du lịch</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td>2.890</td>
286
- <td>2.890</td>
287
- <td>1,84</td>
288
- </tr>
289
- </tbody>
290
- </table>
291
- </div>
292
- <div data-bbox="826 912 847 928" data-label="Page-Footer">2</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0517ca9bf7af4dc4b601eef2a7323436.html DELETED
@@ -1,93 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="98 101 859 901" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>STT</th>
6
- <th>Chỉ tiêu thông tin</th>
7
- <th>Mô tả, ghi chú</th>
8
- <th>Danh mục</th>
9
- <th>Bắt bước</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td></td>
15
- <td></td>
16
- <td>nhiều nguyên liệu thành phần</td>
17
- <td></td>
18
- <td></td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>10.13</td>
22
- <td>Tên nguyên liệu gốc</td>
23
- <td>Tên nguyên liệu gốc trong trường hợp một nguyên liệu gốc tạo thành nhiều nguyên liệu thành phần</td>
24
- <td></td>
25
- <td>X</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>10.14</td>
29
- <td>Đơn vị tính nguyên liệu gốc</td>
30
- <td>Đơn vị tính nguyên liệu gốc trong trường hợp một nguyên liệu gốc tạo thành nhiều nguyên liệu thành phần</td>
31
- <td>X</td>
32
- <td>X</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>10.15</td>
36
- <td>Mã nguyên liệu thành phần</td>
37
- <td>Mã nguyên liệu thành phần trong trường hợp một nguyên liệu gốc tạo thành nhiều nguyên liệu thành phần</td>
38
- <td></td>
39
- <td>X</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>10.16</td>
43
- <td>Tên nguyên liệu thành phần</td>
44
- <td>Tên nguyên liệu thành phần trong trường hợp một nguyên liệu gốc tạo thành nhiều nguyên liệu thành phần</td>
45
- <td></td>
46
- <td>X</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>10.17</td>
50
- <td>Đơn vị tính đăng ký của nguyên liệu thành phần</td>
51
- <td>Đơn vị tính đăng ký của nguyên liệu thành phần đã đăng ký trên danh mục nguyên liệu gia công</td>
52
- <td></td>
53
- <td>X</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>10.18</td>
57
- <td>Đơn vị tính của nguyên liệu thành phần trên bảng định mức</td>
58
- <td>Đơn vị tính nguyên liệu thành phần khai trên bảng định mức</td>
59
- <td></td>
60
- <td>X</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>10.19</td>
64
- <td>Tỷ lệ quy đổi</td>
65
- <td>Tỷ lệ để quy đổi từ 1 đơn vị nguyên liệu trên chứng từ cung ứng sang đơn vị tính đăng ký (1 đơn vị nguyên liệu trên chứng từ cung ứng bằng bao nhiêu đơn vị nguyên liệu theo đơn vị tính đăng ký)</td>
66
- <td></td>
67
- <td>X</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>10.20</td>
71
- <td>Định mức tách nguyên liệu</td>
72
- <td>Định mức tách nguyên liệu thành phần từ nguyên liệu gốc (cho biết 1 đơn vị nguyên liệu gốc thu được bao nhiêu đơn vị nguyên liệu thành phần)</td>
73
- <td></td>
74
- <td>X</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>10.21</td>
78
- <td>Tỷ lệ hao hụt</td>
79
- <td>Tỷ lệ hao hụt trong quá trình tách từ nguyên liệu gốc thành các nguyên liệu thành phần</td>
80
- <td></td>
81
- <td>X</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>10.22</td>
85
- <td>Ghi chú</td>
86
- <td>Có thể dùng để ghi thông tin về nguồn nguyên liệu</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- </tbody>
91
- </table>
92
- </div>
93
- <div data-bbox="826 901 861 916" data-label="Page-Footer">116</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0519a9466d1c47039c2ab7ed0e91ac1b.html DELETED
@@ -1,355 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="496 27 517 47" data-label="Page-Header">57</div>
2
- <div data-bbox="54 75 954 916" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mạnh bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>Suối Thôn</td>
30
- <td>TV</td>
31
- <td>xã Thành Tâm</td>
32
- <td>H. Chơn Thành</td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td>11° 23' 45"</td>
36
- <td>106° 39' 14"</td>
37
- <td>11° 19' 55"</td>
38
- <td>106° 41' 18"</td>
39
- <td>C-48-22-A-b;<br/>C-48-22-A-d</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>ấp Thủ Chánh</td>
43
- <td>DC</td>
44
- <td>xã Thành Tâm</td>
45
- <td>H. Chơn Thành</td>
46
- <td>11° 22' 50"</td>
47
- <td>106° 37' 04"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>C-48-22-A-a</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng</td>
56
- <td>KX</td>
57
- <td>xã Thành Tâm</td>
58
- <td>H. Chơn Thành</td>
59
- <td>11° 23' 18"</td>
60
- <td>106° 36' 09"</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>C-48-22-A-a</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>suối Xóm Hồ</td>
69
- <td>TV</td>
70
- <td>xã Thành Tâm</td>
71
- <td>H. Chơn Thành</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td>11° 24' 58"</td>
75
- <td>106° 34' 14"</td>
76
- <td>11° 22' 38"</td>
77
- <td>106° 34' 15"</td>
78
- <td>C-48-22-A-a</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>suối Xóm Hồ</td>
82
- <td>TV</td>
83
- <td>xã Thành Tâm</td>
84
- <td>H. Chơn Thành</td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td>11° 24' 38"</td>
88
- <td>106° 34' 42"</td>
89
- <td>11° 23' 23"</td>
90
- <td>106° 34' 30"</td>
91
- <td>C-48-22-A-a</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>Khu công nghiệp Bắc Đông Phú</td>
95
- <td>KX</td>
96
- <td>TT. Tân Phú</td>
97
- <td>H. Đông Phú</td>
98
- <td>11° 28' 34"</td>
99
- <td>106° 52' 40"</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>C-48-22-B-b</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>khu phố Bàu Ké</td>
108
- <td>DC</td>
109
- <td>TT. Tân Phú</td>
110
- <td>H. Đông Phú</td>
111
- <td>11° 28' 00"</td>
112
- <td>106° 52' 48"</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>C-48-22-B-a</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>đập Cầu Tân Lợi</td>
121
- <td>KX</td>
122
- <td>TT. Tân Phú</td>
123
- <td>H. Đông Phú</td>
124
- <td>11° 26' 49"</td>
125
- <td>106° 50' 54"</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>C-48-22-B-a</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>Suối Cho</td>
134
- <td>TV</td>
135
- <td>TT. Tân Phú</td>
136
- <td>H. Đông Phú</td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td>11° 28' 51"</td>
140
- <td>106° 50' 27"</td>
141
- <td>11° 28' 25"</td>
142
- <td>106° 49' 33"</td>
143
- <td>C-48-22-B-a</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>ấp Đền Đền</td>
147
- <td>DC</td>
148
- <td>TT. Tân Phú</td>
149
- <td>H. Đông Phú</td>
150
- <td>11° 27' 00"</td>
151
- <td>106° 49' 47"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>C-48-22-B-a</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>suối Giai</td>
160
- <td>TV</td>
161
- <td>TT. Tân Phú</td>
162
- <td>H. Đông Phú</td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td>11° 29' 01"</td>
166
- <td>106° 52' 29"</td>
167
- <td>11° 28' 40"</td>
168
- <td>106° 51' 51"</td>
169
- <td>C-48-22-B-a</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>Bệnh viện đa khoa huyện Đông Phú</td>
173
- <td>KX</td>
174
- <td>TT. Tân Phú</td>
175
- <td>H. Đông Phú</td>
176
- <td>11° 26' 20"</td>
177
- <td>106° 51' 40"</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>C-48-22-B-a</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>Nhà bia tưởng niệm Liệt sĩ huyện Đông Phú</td>
186
- <td>KX</td>
187
- <td>TT. Tân Phú</td>
188
- <td>H. Đông Phú</td>
189
- <td>11° 27' 04"</td>
190
- <td>106° 52' 14"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>C-48-22-B-b</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>Trung tâm thương mại huyện Đông Phú</td>
199
- <td>KX</td>
200
- <td>TT. Tân Phú</td>
201
- <td>H. Đông Phú</td>
202
- <td>11° 26' 50"</td>
203
- <td>106° 52' 06"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>C-48-22-B-b</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>Suối Mưu</td>
212
- <td>TV</td>
213
- <td>TT. Tân Phú</td>
214
- <td>H. Đông Phú</td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td>11° 27' 47"</td>
218
- <td>106° 52' 40"</td>
219
- <td>11° 27' 42"</td>
220
- <td>106° 51' 47"</td>
221
- <td>C-48-22-B-a;<br/>C-48-22-B-b</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>suối Nước Trong</td>
225
- <td>TV</td>
226
- <td>TT. Tân Phú</td>
227
- <td>H. Đông Phú</td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td>11° 28' 25"</td>
231
- <td>106° 49' 33"</td>
232
- <td>11° 25' 38"</td>
233
- <td>106° 46' 05"</td>
234
- <td>C-48-22-B-a</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>Suối Rạt</td>
238
- <td>TV</td>
239
- <td>TT. Tân Phú</td>
240
- <td>H. Đông Phú</td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td>11° 32' 05"</td>
244
- <td>106° 56' 45"</td>
245
- <td>11° 18' 30"</td>
246
- <td>106° 52' 23"</td>
247
- <td>C-48-22-B-a;<br/>C-48-22-B-b</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>khu phố Tân An</td>
251
- <td>DC</td>
252
- <td>TT. Tân Phú</td>
253
- <td>H. Đông Phú</td>
254
- <td>11° 26' 52"</td>
255
- <td>106° 51' 55"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>C-48-22-B-a</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>khu phố Tân Liên</td>
264
- <td>DC</td>
265
- <td>TT. Tân Phú</td>
266
- <td>H. Đông Phú</td>
267
- <td>11° 26' 12"</td>
268
- <td>106° 51' 40"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>C-48-22-B-a</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>hồ Tân Lợi</td>
277
- <td>TV</td>
278
- <td>TT. Tân Phú</td>
279
- <td>H. Đông Phú</td>
280
- <td>11° 27' 51"</td>
281
- <td>106° 51' 25"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>C-48-22-B-a</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>Trường Trung học cơ sở Tân Phú</td>
290
- <td>KX</td>
291
- <td>TT. Tân Phú</td>
292
- <td>H. Đông Phú</td>
293
- <td>11° 27' 34"</td>
294
- <td>106° 52' 30"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>C-48-22-B-b</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>khu phố Thăng Lợi</td>
303
- <td>DC</td>
304
- <td>TT. Tân Phú</td>
305
- <td>H. Đông Phú</td>
306
- <td>11° 27' 15"</td>
307
- <td>106° 52' 16"</td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>C-48-22-B-a</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>Ấp 1</td>
316
- <td>DC</td>
317
- <td>xã Đông Tâm</td>
318
- <td>H. Đông Phú</td>
319
- <td>11° 37' 11"</td>
320
- <td>106° 59' 22"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>C-48-10-D-d</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>Ấp 2</td>
329
- <td>DC</td>
330
- <td>xã Đông Tâm</td>
331
- <td>H. Đông Phú</td>
332
- <td>11° 37' 00"</td>
333
- <td>107° 01' 10"</td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td>C-48-11-C-c</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>Ấp 3</td>
342
- <td>DC</td>
343
- <td>xã Đông Tâm</td>
344
- <td>H. Đông Phú</td>
345
- <td>11° 37' 26"</td>
346
- <td>107° 04' 35"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>C-48-11-C-c</td>
352
- </tr>
353
- </tbody>
354
- </table>
355
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/052f6f023d504774b7e6aa09ba8bd8a1.html DELETED
@@ -1,342 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="492 19 513 37" data-label="Page-Header">66</div>
2
- <div data-bbox="48 65 950 910" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mạnh bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>di tích lịch sử Địa điểm thành lập Chi bộ Đông Dương cộng sản Đảng ở Phú Riêng</td>
30
- <td>KX</td>
31
- <td>xã Thuận Phú</td>
32
- <td>H. Đông Phú</td>
33
- <td>11° 34' 12"</td>
34
- <td>106° 52' 23"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>C-48-10-D-c</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>áp Đông Búa</td>
43
- <td>DC</td>
44
- <td>xã Thuận Phú</td>
45
- <td>H. Đông Phú</td>
46
- <td>11° 36' 28"</td>
47
- <td>106° 49' 34"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>C-48-10-D-c</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Đường ĐT. 741</td>
56
- <td>KX</td>
57
- <td>xã Thuận Phú</td>
58
- <td>H. Đông Phú</td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td>11° 57' 54"</td>
62
- <td>106° 59' 56"</td>
63
- <td>11° 22' 53"</td>
64
- <td>106° 49' 30"</td>
65
- <td>C-48-10-D-d</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Đường ĐT.758</td>
69
- <td>KX</td>
70
- <td>xã Thuận Phú</td>
71
- <td>H. Đông Phú</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td>11° 35' 23"</td>
75
- <td>106° 50' 42"</td>
76
- <td>11° 35' 37"</td>
77
- <td>106° 53' 16"</td>
78
- <td>C-48-10-D-c;<br/>C-48-10-D-d</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>Công ty cổ phần Hải Vượng</td>
82
- <td>KX</td>
83
- <td>xã Thuận Phú</td>
84
- <td>H. Đông Phú</td>
85
- <td>11° 36' 08"</td>
86
- <td>106° 47' 28"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>C-48-10-D-c</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>di tích lịch sử Két Nước</td>
95
- <td>KX</td>
96
- <td>xã Thuận Phú</td>
97
- <td>H. Đông Phú</td>
98
- <td>11° 35' 25"</td>
99
- <td>106° 52' 52"</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>C-48-10-D-d</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>Suối Nam</td>
108
- <td>TV</td>
109
- <td>xã Thuận Phú</td>
110
- <td>H. Đông Phú</td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td>11° 35' 46"</td>
114
- <td>106° 52' 40"</td>
115
- <td>11° 33' 24"</td>
116
- <td>106° 46' 33"</td>
117
- <td>C-48-10-D-c</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>Suối Num</td>
121
- <td>TV</td>
122
- <td>xã Thuận Phú</td>
123
- <td>H. Đông Phú</td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td>11° 33' 36"</td>
127
- <td>106° 51' 12"</td>
128
- <td>11° 32' 08"</td>
129
- <td>106° 49' 00"</td>
130
- <td>C-48-10-D-c</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>Khu di tích Phú Riêng Đò</td>
134
- <td>KX</td>
135
- <td>xã Thuận Phú</td>
136
- <td>H. Đông Phú</td>
137
- <td>11° 35' 28"</td>
138
- <td>106° 52' 56"</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>C-48-10-D-d</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>Suối Rạt</td>
147
- <td>TV</td>
148
- <td>xã Thuận Phú</td>
149
- <td>H. Đông Phú</td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td>11° 40' 48"</td>
153
- <td>106° 54' 17"</td>
154
- <td>11° 36' 22"</td>
155
- <td>106° 46' 32"</td>
156
- <td>C-48-10-D-a;<br/>C-48-10-D-c</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>Suối Rạt</td>
160
- <td>TV</td>
161
- <td>xã Thuận Phú</td>
162
- <td>H. Đông Phú</td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td>11° 35' 08"</td>
166
- <td>106° 55' 54"</td>
167
- <td>11° 31' 36"</td>
168
- <td>106° 55' 52"</td>
169
- <td>C-48-10-D-d</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>hồ Suối Lam</td>
173
- <td>TV</td>
174
- <td>xã Thuận Phú</td>
175
- <td>H. Đông Phú</td>
176
- <td>11° 36' 27"</td>
177
- <td>106° 52' 51"</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>C-48-10-D-c;<br/>C-48-10-D-d</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>áp Tân Phú</td>
186
- <td>DC</td>
187
- <td>xã Thuận Phú</td>
188
- <td>H. Đông Phú</td>
189
- <td>11° 34' 30"</td>
190
- <td>106° 50' 17"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>C-48-10-D-c</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>nông trường Cao su Tân Thành</td>
199
- <td>KX</td>
200
- <td>xã Thuận Phú</td>
201
- <td>H. Đông Phú</td>
202
- <td>11° 34' 03"</td>
203
- <td>106° 49' 53"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>C-48-10-D-c</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>di tích lịch sử Thành đất hình tròn Thuận Phú</td>
212
- <td>KX</td>
213
- <td>xã Thuận Phú</td>
214
- <td>H. Đông Phú</td>
215
- <td>11° 33' 46"</td>
216
- <td>106° 50' 47"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>C-48-10-D-c</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>chùa Thanh Phú</td>
225
- <td>KX</td>
226
- <td>xã Thuận Phú</td>
227
- <td>H. Đông Phú</td>
228
- <td>11° 35' 39"</td>
229
- <td>106° 53' 21"</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>C-48-10-D-d</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>áp Thuận Hải</td>
238
- <td>DC</td>
239
- <td>xã Thuận Phú</td>
240
- <td>H. Đông Phú</td>
241
- <td>11° 34' 56"</td>
242
- <td>106° 53' 57"</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td>C-48-10-D-d</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>giáo họ Thuận Phú</td>
251
- <td>KX</td>
252
- <td>xã Thuận Phú</td>
253
- <td>H. Đông Phú</td>
254
- <td>11° 35' 48"</td>
255
- <td>106° 53' 35"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>C-48-10-D-d</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>nông trường Cao su Thuận Phú</td>
264
- <td>KX</td>
265
- <td>xã Thuận Phú</td>
266
- <td>H. Đông Phú</td>
267
- <td>11° 35' 39"</td>
268
- <td>106° 51' 27"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>C-48-10-D-b;<br/>C-48-10-D-c;<br/>C-48-10-D-d</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>áp Thuận Phú 1</td>
277
- <td>DC</td>
278
- <td>xã Thuận Phú</td>
279
- <td>H. Đông Phú</td>
280
- <td>11° 35' 36"</td>
281
- <td>106° 53' 27"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>C-48-10-D-d</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>áp Thuận Phú 2</td>
290
- <td>DC</td>
291
- <td>xã Thuận Phú</td>
292
- <td>H. Đông Phú</td>
293
- <td>11° 35' 26"</td>
294
- <td>106° 52' 55"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>C-48-10-D-d</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>áp Thuận Phú 3</td>
303
- <td>DC</td>
304
- <td>xã Thuận Phú</td>
305
- <td>H. Đông Phú</td>
306
- <td>11° 35' 44"</td>
307
- <td>106° 52' 53"</td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>C-48-10-D-d</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>Áp 1</td>
316
- <td>DC</td>
317
- <td>xã An Khương</td>
318
- <td>H. Hồn Quán</td>
319
- <td>11° 43' 48"</td>
320
- <td>106° 38' 16"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>C-48-10-C-b</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>Áp 2</td>
329
- <td>DC</td>
330
- <td>xã An Khương</td>
331
- <td>H. Hồn Quán</td>
332
- <td>11° 43' 25"</td>
333
- <td>106° 39' 43"</td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td>C-48-10-C-b</td>
339
- </tr>
340
- </tbody>
341
- </table>
342
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/056be58760cd415e87a9fb16f688572b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="202 127 807 215" data-label="Text"><p>1. Đối tượng báo cáo phải áp dụng các biện pháp phòng, chống tài trợ khủng bố theo các quy định nêu tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 10, Điều 13, Điều 14 Nghị định số 116/2013/NĐ-CP ngày 04/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống rửa tiền.</p></div><div data-bbox="202 222 807 292" data-label="Text"><p>2. Khi có nghi ngờ tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi có liên quan đến tài trợ khủng bố, đối tượng báo cáo có trách nhiệm báo cáo giao dịch đáng ngờ cho Cục Phòng, chống rửa tiền bằng văn bản hoặc bằng tệp dữ liệu điện tử theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="202 297 807 333" data-label="Text"><p>3. Nội dung báo cáo được thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 8 Thông tư này”.</p></div><div data-bbox="249 339 478 356" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 2. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="202 361 807 396" data-label="Text"><p>Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26...tháng 12...năm 2014.</p></div><div data-bbox="249 403 558 421" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="202 425 807 496" data-label="Text"><p>1. Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật phòng, chống rửa tiền và đối tượng báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 35/2013/TT-NHNN chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.</p></div><div data-bbox="202 500 807 554" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đối tượng báo cáo phản ánh về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Cục Phòng, chống rửa tiền) để được hướng dẫn kịp thời.</p></div><div data-bbox="202 574 270 588" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="202 586 368 664" data-label="List-Group"><ul><li>- Như khoản 1 Điều 3;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);</li><li>- Ban Lãnh đạo NHNN;</li><li>- Công báo (2 bản);</li><li>- Lưu: VP, TTGSNH7, PC. <i>41</i></li></ul></div><div data-bbox="601 571 760 602" data-label="Text"><p><b>THÔNG ĐỐC<br/>PHÓ THÔNG ĐỐC</b></p></div><div data-bbox="519 606 662 717" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) with a signature over it."/></div><div data-bbox="617 725 790 744" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Phước Thanh</b></p></div><div data-bbox="495 833 506 844" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/058a37922c8c4dfd8a09c546da1019aa.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="215 114 493 158" data-label="List-Group"><ul><li>- Gán thuộc tính cho các đối tượng.</li><li>- Biên tập đối tượng Meta.</li></ul></div><div data-bbox="215 166 469 184" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VII.2.9. Phân tích lỗi, đánh giá</i></b></h3></div><div data-bbox="215 191 702 285" data-label="List-Group"><ul><li>+ Phân tích và đánh giá sự sắp xếp hình học của các đối tượng;</li><li>+ Phân tích và đánh giá tính logic của các đối tượng;</li><li>+ Phân tích và đánh giá tự diễn dữ liệu;</li><li>+ Phân tích và đánh giá mối quan hệ của các đối tượng;</li></ul></div><div data-bbox="215 292 500 310" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VII.2.10. Tối ưu hóa hải đồ điện tử</i></b></h3></div><div data-bbox="187 317 877 354" data-label="Text"><p>Loại bỏ các đối tượng hình học bị trùng lặp, các đối tượng không được gán thuộc tính, các ký tự không có ý nghĩa.</p></div><div data-bbox="187 362 877 417" data-label="Text"><p>Hoàn thiện sản phẩm hải đồ điện tử vừa được số hóa, biên tập. Giảm tối thiểu kích thước bộ nhớ máy tính đối với một sản phẩm hải đồ điện tử. Tăng hiệu suất hiển thị thông tin tối đa trên hệ thống ECDIS.</p></div><div data-bbox="213 425 754 443" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VII.2.11. Thử nghiệm, kiểm tra chất lượng sản phẩm hải đồ điện tử</i></b></h3></div><div data-bbox="187 450 875 487" data-label="Text"><p>- Kiểm tra chất lượng và thử nghiệm sản phẩm nhằm đánh giá lại mức độ chuẩn xác và tính đúng đắn của sản phẩm hải đồ điện tử sau khi hoàn thành.</p></div><div data-bbox="187 495 875 531" data-label="Text"><p>- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, so sánh sản phẩm với hải đồ nền để đánh giá lại việc số hóa và biên tập.</p></div><div data-bbox="185 539 875 614" data-label="Text"><p>- Việc thử nghiệm sản phẩm hải đồ điện tử được tiến hành ngoài thực địa. Việc kiểm tra xem độ chính xác của sản phẩm so với hiện trạng thực tế được thực hiện thông qua hệ thống định vị vệ tinh và các thiết bị, phần mềm chuyên dùng. Khi có sự khác biệt hoặc không phù hợp sẽ xem xét, bổ sung chỉnh sửa và cập nhật lên sản phẩm hải đồ điện tử.</p></div><div data-bbox="211 621 420 639" data-label="Section-Header"><h3><b><i>VII.2.12. Đóng gói hải đồ</i></b></h3></div><div data-bbox="184 646 872 683" data-label="Text"><p>Dùng phần mềm chuyên dùng để chuyển đổi thành dạng tập tin mà các hệ thống ECDIS hiển thị được. Lưu sản phẩm vào đĩa CD.</p></div><div data-bbox="184 691 397 708" data-label="Section-Header"><h2><b>VII.3. Điều kiện áp dụng:</b></h2></div><div data-bbox="209 717 637 756" data-label="List-Group"><ul><li>- Mức độ khó khăn: Theo Phụ lục 4 của Định mức này.</li><li>- Quy trình thành lập hải đồ điện tử chưa có hải đồ nền.</li></ul></div><div data-bbox="511 890 534 904" data-label="Page-Footer"><p>41</p></div>
chandra_raw/05b4d450bdcb41efad76f049920316be.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="52 0 125 25" data-label="Image"><img alt="Logo of the Government of the People's Republic of Vietnam"/></div><div data-bbox="128 0 247 25" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 09.09.2015 09:55:47 +07:00</p></div><div data-bbox="200 41 394 77" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH BẾN TRE</b></p></div><div data-bbox="478 41 907 78" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="169 93 425 114" data-label="Text"><p>Số: 19 /2015/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="522 95 888 115" data-label="Text"><p>Bến Tre, ngày 27 tháng 8 năm 2015</p></div><div data-bbox="476 155 632 175" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="253 174 856 215" data-label="Text"><p><b>Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng<br/>Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre</b></p></div><div data-bbox="49 216 245 281" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giới: <u>S</u></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <u>08/9</u></td></tr></table></div><div data-bbox="353 252 753 271" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE</b></p></div><div data-bbox="144 285 911 326" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="144 329 911 371" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;</p></div><div data-bbox="202 378 624 397" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;</p></div><div data-bbox="144 401 911 442" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;</p></div><div data-bbox="144 446 911 487" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3320/TTr-STC ngày 24 tháng 8 năm 2015,</p></div><div data-bbox="470 493 634 513" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="202 527 696 548" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="144 552 911 593" data-label="Text"><p>1. Quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.</p></div><div data-bbox="144 596 911 657" data-label="Text"><p>2. Áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các thành phần kinh tế khác trong và ngoài nước có sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.</p></div><div data-bbox="202 664 616 685" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng</b></p></div><div data-bbox="144 688 911 729" data-label="Text"><p>1. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng là: 2.100 đồng/m<sup>2</sup>/năm. Mức thu này ổn định trong 10 năm, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="144 732 911 773" data-label="Text"><p>2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng được thu kể từ ngày cơ sở sản xuất kinh doanh chính thức đi vào hoạt động.</p></div><div data-bbox="202 780 464 800" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Tổ chức thực hiện</b></p></div><div data-bbox="144 806 911 902" data-label="Text"><p>1. Giao Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại thực hiện nhiệm vụ quản lý và thu mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, giao Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại tổng hợp các kiến nghị, đề xuất thông qua Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.</p></div>
 
 
chandra_raw/05d16674299a413183a1bc92a71a7468.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="181 92 890 149" data-label="Text"><p><b>Điều 15.</b> Đối với các tổ chức, cá nhân khi lập dự án đầu tư có nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, phải thực hiện việc thỏa thuận về nguồn nước phục vụ cho dự án.</p></div><div data-bbox="181 149 891 206" data-label="Text"><p>Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc thỏa thuận về nguồn nước cho khu vực nghiên cứu dự án đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.</p></div><div data-bbox="242 207 804 228" data-label="Text"><p><b>Điều 16.</b> Trình tự, thủ tục cấp phép hoạt động tài nguyên nước</p></div><div data-bbox="181 228 892 321" data-label="Text"><p>1. Trình tự, thủ tục cấp phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước và hành nghề khai thác nước dưới đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="181 321 893 434" data-label="Text"><p>2. Mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước, hành nghề khai thác nước dưới đất và mẫu đăng ký khai thác nước dưới đất, xả nước thải vào nguồn nước theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="298 436 779 495" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương V<br/>QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN<br/>HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC</b></h2></div><div data-bbox="239 496 891 517" data-label="Text"><p><b>Điều 17.</b> Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước</p></div><div data-bbox="184 518 893 557" data-label="Text"><p>1. Các tổ chức, cá nhân được phép hoạt động tài nguyên nước có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Tài nguyên nước.</p></div><div data-bbox="184 557 892 596" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có nghĩa vụ:</p></div><div data-bbox="184 597 893 637" data-label="Text"><p>a) Hành nghề khoan nước dưới đất theo đúng nội dung được ghi trong giấy phép và các quy định có liên quan của pháp luật về tài nguyên nước.</p></div><div data-bbox="184 637 893 730" data-label="Text"><p>b) Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan và các quy định về bảo vệ nước dưới đất, trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng đến công trình xây dựng và đời sống những người trong khu vực thăm dò thì phải xử lý, khắc phục kịp thời, đồng thời báo cáo ngay tới chính quyền địa phương và Sở Tài nguyên và Môi trường để có biện pháp xử lý.</p></div><div data-bbox="184 730 893 788" data-label="Text"><p>c) Thông báo bằng văn bản về vị trí, quy mô công trình khoan thăm dò, khoan khai thác nước dưới đất và thời gian dự kiến thi công cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt công trình trước khi thi công.</p></div><div data-bbox="184 788 893 846" data-label="Text"><p>d) Cung cấp đầy đủ và trung thực dữ liệu, thông tin về công trình thăm dò, khai thác nước dưới đất mà mình đã thi công khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.</p></div><div data-bbox="184 846 893 904" data-label="Text"><p>3 Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước khi gặp sự cố gây ảnh hưởng xấu đến số lượng, chất lượng nguồn nước hoặc phát hiện các trường hợp bất thường về số lượng, chất lượng nguồn</p></div><div data-bbox="861 919 893 937" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/05de831bd5bf433fa38c715e4d112019.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="247 121 572 143" data-label="Section-Header"><h2>1.2. Lấy mẫu khí than trong lỗ khoan</h2></div><div data-bbox="280 134 835 477" data-label="Diagram"><img alt="Quy trình kỹ thuật lấy mẫu khí than trong lỗ khoan"/><pre>graph TD; A[Quy trình kỹ thuật lấy mẫu khí than trong lỗ khoan] --&gt; B[Chuẩn bị dụng cụ lấy mẫu khí, lắp nối với ống mẫu khoan]; B --&gt; C[Thả dụng cụ lấy mẫu tới chiều sâu gặp via than]; C --&gt; D[Bơm rửa sạch lỗ khoan]; D --&gt; E[Khoan thuận túy lấy mẫu]; E --&gt; F[Ngừng khoan, kéo ống lấy mẫu khí lên, tháo hộp mẫu, bảo quản mẫu]</pre><p>Quy trình kỹ thuật lấy mẫu khí than trong lỗ khoan</p><p>Chuẩn bị dụng cụ lấy mẫu khí, lắp nối với ống mẫu khoan</p><p>Thả dụng cụ lấy mẫu tới chiều sâu gặp via than</p><p>Bơm rửa sạch lỗ khoan</p><p>Khoan thuận túy lấy mẫu</p><p>Ngừng khoan, kéo ống lấy mẫu khí lên, tháo hộp mẫu, bảo quản mẫu</p></div><div data-bbox="203 499 873 541" data-label="Section-Header"><h2>2. Quy trình chi tiết khoan xoay cơ khí lấy mẫu bằng công nghệ cáp luồn</h2></div><div data-bbox="255 546 748 566" data-label="Section-Header"><h3>2.1. Khoan xoay cơ khí lấy mẫu bằng công nghệ cáp luồn</h3></div><div data-bbox="203 567 875 609" data-label="Text"><p>2.1.1. <b>Mục đích:</b> lấy mẫu lõi khoan (<math>\geq 80\%</math> qua đá và <math>\geq 90\%</math> qua quặng) để phục vụ công tác điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản.</p></div><div data-bbox="255 614 475 632" data-label="Section-Header"><h4>2.1.2. Các bước thực hiện</h4></div><div data-bbox="203 638 876 899" data-label="List-Group"><ul><li>- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu.</li><li>- Vận chuyển vật tư, nguyên liệu, lao động trong quá trình thi công từ điểm tập kết đến công trình và ngược lại.</li><li>- Kiểm tra thiết bị, dụng cụ khoan, gia công cơ khí phụ tùng, dụng cụ sửa chữa đồ mộc, thùng mẫu và chỉ đạo sản xuất trong quá trình thi công lỗ khoan.</li><li>- Khảo sát, san gặt làm nền khoan.</li><li>- Xây lắp máy khoan, bơm nước và đặt trạm dung dịch khoan; xây lắp hệ thống máng lắg, hố chứa dung dịch.</li><li>- Khoan mở lỗ, chống ống định hướng, thả dụng cụ khoan mẫu tới đáy, rửa lỗ khoan, khoan lấy mẫu, ngừng khoan để lấy mẫu, thả dụng cụ chụp vót mẫu, kéo ống chứa mẫu lên bằng tời và cáp luồn trong cột cần khoan, lấy mẫu ra khỏi ống mẫu và đặt lên khay đón mẫu lấy mẫu ra, rửa mẫu, xếp mẫu vào thùng đựng mẫu.</li></ul></div><div data-bbox="526 911 554 928" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/0617f4b6759e40008ad1012df6dd9089.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="265 125 678 147" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="225 155 880 215" data-label="Text"><p>Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao, Giao thông vận tải; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..</p></div><div data-bbox="225 245 307 262" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="225 261 501 362" data-label="List-Group"><ul><li>- TTg, các PTTg;</li><li>- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;</li><li>Các Vụ: TH, KTHH, KTN, TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, QHQT(3). AT. 31</li></ul></div><div data-bbox="614 249 797 286" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="557 277 720 400" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHỦ TỊCH' around the border. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="620 409 786 429" data-label="Text"><p><b>Hoàng Trung Hải</b></p></div><div data-bbox="853 910 875 925" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0619718235764ce7ba762e51b67abcbe.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="510 106 604 125" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu số 01</b></p></div><div data-bbox="199 162 379 182" data-label="Text"><p><b>TÊN NHÀ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="204 182 361 199" data-label="Text"><p>Số:.....</p></div><div data-bbox="445 164 873 184" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="513 184 767 202" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="188 216 410 232" data-label="Text"><p>Vv: Đăng ký thực hiện dự án....</p></div><div data-bbox="388 256 671 274" data-label="Text"><p>Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam</p></div><div data-bbox="240 277 373 294" data-label="Text"><p>Tên nhà đầu tư:</p></div><div data-bbox="240 300 461 318" data-label="Text"><p>Người diện theo pháp luật:</p></div><div data-bbox="240 321 796 341" data-label="Text"><p>Đăng ký kinh doanh số: ..... ngày ... tháng .... năm .... tại.....</p></div><div data-bbox="240 344 311 361" data-label="Text"><p>Địa chỉ:</p></div><div data-bbox="240 365 415 383" data-label="Text"><p>Số điện thoại liên hệ:</p></div><div data-bbox="186 387 876 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="186 426 876 479" data-label="Text"><p>Căn cứ văn bản số ..... của Bộ Giao thông vận tải phê duyệt danh mục các dự án khuyến khích thực hiện nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="186 483 876 537" data-label="Text"><p>Xét năng lực và nhu cầu hiện tại, Công ty ..... đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam giải quyết thủ tục cho phép Công ty tham gia xã hội hóa thực hiện nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước với nội dung chính như sau:</p></div><div data-bbox="238 541 540 690" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tên dự án.</li><li>- Vị trí, địa điểm thực hiện dự án.</li><li>- Dự kiến phạm vi thực hiện dự án.</li><li>- Lý do, sự cần thiết thực hiện dự án.</li><li>- Hình thức thực hiện.</li><li>- Dự kiến thời gian thực hiện.</li><li>- Các nội dung liên quan khác.</li></ul></div><div data-bbox="238 693 831 712" data-label="Text"><p>Công ty ..... kính đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, chấp thuận./</p></div><div data-bbox="612 719 751 736" data-label="Text"><p><b>NHÀ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="560 741 804 761" data-label="Text"><p>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="541 926 567 941" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>