chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
909a2c2
1
Parent(s): d06cb83
Add 1091 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/0015151841d447ada54199ee59004f0f.html +0 -1
- chandra_raw/0053c5da02f04addac002b81b01e2712.html +1 -0
- chandra_raw/00a9a9654d114022be6b203b52830629.html +203 -0
- chandra_raw/00b8da10a3a14e0fa29174d059901b61.html +1 -0
- chandra_raw/00c1417ae58a4c54ab57bb88532ecc20.html +0 -1
- chandra_raw/00c99ea1a7e249e794adf85ab5d3568d.html +78 -0
- chandra_raw/00d9a4f2e31846168eb0c4c98b6c877c.html +0 -1
- chandra_raw/00e617c94b7548eba4eb7ccf36e3661f.html +81 -0
- chandra_raw/00edd01bc7d0489fa4560e1e1d0f7547.html +1 -0
- chandra_raw/010e2f1b407948ada8740bfc313fc600.html +0 -1
- chandra_raw/015b2add4300453e8729642b007f793c.html +620 -0
- chandra_raw/0172993fb8574d3aaf07fff913013766.html +0 -217
- chandra_raw/0183acf334db495dbb7187e01a716a70.html +368 -0
- chandra_raw/01ab9b5b3f934a4d9c38c7ca00131a01.html +1 -0
- chandra_raw/0212fbe4036244f09d0ec26f5f00fd41.html +0 -651
- chandra_raw/022b9fd556404d74a79ac8207aab5827.html +45 -0
- chandra_raw/024193ca06b542c99d5d57fe175a490d.html +0 -1
- chandra_raw/0258478285f344efac4ab5cf9121e470.html +0 -462
- chandra_raw/025ce093e3724495ab45055ba5fd8ab2.html +44 -0
- chandra_raw/02686145b6c74306a4cf09e731face59.html +1 -0
- chandra_raw/02b61d97c67c48db873115b5f756dd2f.html +0 -290
- chandra_raw/02cc8b2e1b004f0eb82899322a8b6463.html +0 -1
- chandra_raw/02fa58b772284d839fb19fbabf4170f8.html +0 -1
- chandra_raw/02fc8bc581a04710aaa419001b89e9cd.html +205 -0
- chandra_raw/02fedfbd259b496fb597c2ea935b62c2.html +524 -0
- chandra_raw/030eb70241204f8d8311616198420712.html +462 -0
- chandra_raw/03e8bec717e0484c8031854752ad938a.html +394 -0
- chandra_raw/040b5f7fbf874be19681846580c4b1dc.html +46 -0
- chandra_raw/041c9926fba04ca480d9e118badd9880.html +1 -0
- chandra_raw/04214f9fe48c41249b2ecaee02fcb88b.html +1 -0
- chandra_raw/043a5db324c04335b79dcea691af8273.html +486 -0
- chandra_raw/044d75a39b474d83b219df4cf7baf21f.html +167 -0
- chandra_raw/044e68c2f1154e889fe8a71f1491f229.html +0 -1
- chandra_raw/04843661cc0c4819a705d91d58de8818.html +0 -1
- chandra_raw/04ac046ab72241dc989544736c233035.html +554 -0
- chandra_raw/04b90f33d5a94be4a8b76f031835cd52.html +0 -1
- chandra_raw/04bea92a492b4a0bbc0dc040ac9a96e1.html +104 -0
- chandra_raw/05132215104b4898a1db52f3c415fb06.html +292 -0
- chandra_raw/0517ca9bf7af4dc4b601eef2a7323436.html +93 -0
- chandra_raw/0519a9466d1c47039c2ab7ed0e91ac1b.html +355 -0
- chandra_raw/051cb23a34aa4b96b5bf1d33928173f8.html +0 -1
- chandra_raw/052f6f023d504774b7e6aa09ba8bd8a1.html +342 -0
- chandra_raw/056be58760cd415e87a9fb16f688572b.html +1 -0
- chandra_raw/05721a869c154b2aacf8c3ca6e689fe4.html +0 -1
- chandra_raw/0578be1dc233485b9dfb4b0b7d40e140.html +0 -1
- chandra_raw/05b23951e4f842bf91a3b40acc957bbe.html +0 -1
- chandra_raw/05b4d450bdcb41efad76f049920316be.html +1 -0
- chandra_raw/05c49a0460394fb1bdac27c29534b168.html +0 -184
- chandra_raw/0617f4b6759e40008ad1012df6dd9089.html +1 -0
- chandra_raw/0619718235764ce7ba762e51b67abcbe.html +1 -0
chandra_raw/0015151841d447ada54199ee59004f0f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="295 85 725 130" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="345 150 675 180" data-label="Section-Header"><p><b>TỜ KHAI ĐĂNG KÝ LẠI KHAI TỬ</b></p></div><div data-bbox="265 190 755 215" data-label="Text"><p>Kính gửi: <sup>(1)</sup> .....</p></div><div data-bbox="180 220 865 245" data-label="Text"><p>Họ, chữ đệm, tên người yêu cầu: .....</p></div><div data-bbox="180 250 865 275" data-label="Text"><p>Nơi cư trú: <sup>(2)</sup> .....</p></div><div data-bbox="180 275 865 300" data-label="Text"><p>Giấy tờ tùy thân <sup>(3)</sup> .....</p></div><div data-bbox="180 305 865 330" data-label="Text"><p>Quan hệ với người đã chết: .....</p></div><div data-bbox="180 330 700 355" data-label="Text"><p><b>Đề nghị cơ quan đăng ký lại khai tử cho người có tên dưới đây:</b></p></div><div data-bbox="180 355 865 385" data-label="Text"><p>Họ, chữ đệm, tên: ..... Giới tính: .....</p></div><div data-bbox="180 385 865 410" data-label="Text"><p>Ngày, tháng, năm sinh: .....</p></div><div data-bbox="180 410 865 440" data-label="Text"><p>Dân tộc: ..... Quốc tịch: .....</p></div><div data-bbox="180 440 865 465" data-label="Text"><p>Nơi cư trú cuối cùng: <sup>(2)</sup> .....</p></div><div data-bbox="180 465 865 495" data-label="Text"><p>Giấy tờ tùy thân: <sup>(3)</sup> .....</p></div><div data-bbox="180 495 865 520" data-label="Text"><p>Đã chết vào lúc: ..... giờ ..... phút, ngày ..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="180 520 865 545" data-label="Text"><p>Nơi chết: .....</p></div><div data-bbox="180 545 865 575" data-label="Text"><p>Nguyên nhân chết: .....</p></div><div data-bbox="180 575 865 605" data-label="Text"><p>Số Giấy báo tử/ Giấy tờ thay thế Giấy báo tử: <sup>(4)</sup> ..... do .....</p></div><div data-bbox="180 605 865 635" data-label="Text"><p>..... cấp ngày ..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="180 635 865 665" data-label="Text"><p>Đã đăng ký khai tử tại: <sup>(5)</sup> ..... ngày ..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="180 665 865 695" data-label="Text"><p>Theo Trích lục khai tử số: <sup>(6)</sup> .....</p></div><div data-bbox="180 695 865 725" data-label="Text"><p><b>Lý do đăng ký lại:</b> .....</p></div><div data-bbox="180 725 865 760" data-label="Text"><p>Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam đoan của mình.</p></div><div data-bbox="400 760 865 785" data-label="Text"><p>Làm tại: ..... , ngày ..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="580 790 800 835" data-label="Text"><p><b>Người yêu cầu</b><br/>(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)<br/>.....</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0053c5da02f04addac002b81b01e2712.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="201 135 842 170" data-label="Text"><p>5. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="201 185 842 262" data-label="Text"><p>6. Cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có liên quan đến tổ chức và hoạt động công đoàn, văn phòng điều hành của phía nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh tại Việt Nam có sử dụng lao động là người Việt Nam.</p></div><div data-bbox="201 273 840 311" data-label="Text"><p>7. Tổ chức khác có sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động.</p></div><div data-bbox="240 324 704 345" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Mức đóng và căn cứ đóng kinh phí công đoàn</b></h4></div><div data-bbox="200 356 839 431" data-label="Text"><p>Mức đóng bằng 2% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động. Quỹ tiền lương này là tổng mức tiền lương của những người lao động thuộc đối tượng phải đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.</p></div><div data-bbox="200 444 838 573" data-label="Text"><p>Riêng đối với đơn vị thuộc lực lượng vũ trang quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này, quỹ tiền lương là tổng mức tiền lương của những cán bộ, công nhân viên chức quốc phòng, lao động làm việc hưởng lương trong các nhà máy, doanh nghiệp, đơn vị cơ sở trong Quân đội nhân dân; cán bộ, công nhân, viên chức, lao động làm việc hưởng lương trong các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị khoa học-kỹ thuật, sự nghiệp và phục vụ trong Công an nhân dân.</p></div><div data-bbox="238 587 639 606" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Phương thức đóng kinh phí công đoàn</b></h4></div><div data-bbox="198 619 838 675" data-label="Text"><p>1. Cơ quan, đơn vị được ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động thường xuyên đóng kinh phí công đoàn mỗi tháng một lần cùng thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động.</p></div><div data-bbox="198 687 837 744" data-label="Text"><p>Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan, đơn vị mở tài khoản giao dịch căn cứ giấy rút kinh phí công đoàn, thực hiện việc kiểm soát chi và chuyển tiền vào tài khoản tiền gửi của tổ chức công đoàn tại ngân hàng.</p></div><div data-bbox="198 756 836 794" data-label="Text"><p>2. Tổ chức, doanh nghiệp đóng kinh phí công đoàn mỗi tháng một lần cùng thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động.</p></div><div data-bbox="198 807 836 882" data-label="Text"><p>3. Tổ chức, doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp trả tiền lương theo chu kỳ sản xuất, kinh doanh đóng kinh phí công đoàn theo tháng hoặc quý một lần cùng với thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động trên cơ sở đăng ký với tổ chức công đoàn.</p></div><div data-bbox="815 915 834 931" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/00a9a9654d114022be6b203b52830629.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,203 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="75 35 895 945" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th data-bbox="740 40 890 260">STT<br/>HÀNG SẢN XUẤT</th>
|
| 6 |
+
<th data-bbox="740 260 890 630">TÊN, LOẠI XE</th>
|
| 7 |
+
<th data-bbox="740 630 890 830">XUẤT XỬ, HÀNG SX</th>
|
| 8 |
+
<th data-bbox="740 830 890 940">Giá tính lệ phí trước bạ<br/>đối với tài sản mới<br/>100% (ĐVT: triệu<br/>đồng)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th data-bbox="715 40 740 260">1</th>
|
| 12 |
+
<th data-bbox="715 260 740 630">2</th>
|
| 13 |
+
<th data-bbox="715 630 740 830">3</th>
|
| 14 |
+
<th data-bbox="715 830 740 940">4</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>1492</td>
|
| 20 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 21 |
+
<td>825-16, trợ lực tay lái, có máy lạnh, 3,45 tấn</td>
|
| 22 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 23 |
+
<td>183</td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td>1493</td>
|
| 27 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 28 |
+
<td>825-16, trợ lực tay lái, không máy lạnh, 3,45 tấn</td>
|
| 29 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 30 |
+
<td>167</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>1494</td>
|
| 34 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 35 |
+
<td>825-16, trợ lực tay lái, có máy lạnh, turbo, 3,45 tấn</td>
|
| 36 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 37 |
+
<td>177</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>1495</td>
|
| 41 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 42 |
+
<td>825-16, trợ lực tay lái, không máy lạnh, turbo, 3,45 tấn</td>
|
| 43 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 44 |
+
<td>183</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>1496</td>
|
| 48 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 49 |
+
<td>CL.2210 FTD A ben đơn 550kg</td>
|
| 50 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 51 |
+
<td>72</td>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
<tr>
|
| 54 |
+
<td>1497</td>
|
| 55 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 56 |
+
<td>CL.2810DG ben A, tay lái thương 850kg</td>
|
| 57 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 58 |
+
<td>110</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>1498</td>
|
| 62 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 63 |
+
<td>CL.2810D2A 800kg</td>
|
| 64 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 65 |
+
<td>129</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>1499</td>
|
| 69 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 70 |
+
<td>CL.2810DG ben A, tay lái thương 950kg</td>
|
| 71 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 72 |
+
<td>110</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>1500</td>
|
| 76 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 77 |
+
<td>CL.3810TC xe tải thương, tay lái thương 1000kg</td>
|
| 78 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 79 |
+
<td>120</td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>1501</td>
|
| 83 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 84 |
+
<td>CL.3810TC ben A, tay lái thương 1000kg</td>
|
| 85 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 86 |
+
<td>134</td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
<tr>
|
| 89 |
+
<td>1502</td>
|
| 90 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 91 |
+
<td>CL.4025DA ben A 2,35 tấn</td>
|
| 92 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 93 |
+
<td>157</td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>1503</td>
|
| 97 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 98 |
+
<td>CL.4025DA ben A 2,35 tấn</td>
|
| 99 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 100 |
+
<td>176</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>1504</td>
|
| 104 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 105 |
+
<td>CL.5830D3 ben A 3 tấn</td>
|
| 106 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 107 |
+
<td>185</td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td>1505</td>
|
| 111 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 112 |
+
<td>CL.7540D ben đôi 3,45tấn</td>
|
| 113 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 114 |
+
<td>205</td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>1506</td>
|
| 118 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 119 |
+
<td>CL.5840D2 ben A 3,45tấn</td>
|
| 120 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 121 |
+
<td>200</td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td>1507</td>
|
| 125 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 126 |
+
<td>CL.5840 DQ ben A 3,45tấn</td>
|
| 127 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 128 |
+
<td>237</td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>1508</td>
|
| 132 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 133 |
+
<td>CL.5840 DQ ben A 4,75tấn</td>
|
| 134 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 135 |
+
<td>245</td>
|
| 136 |
+
</tr>
|
| 137 |
+
<tr>
|
| 138 |
+
<td>1509</td>
|
| 139 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 140 |
+
<td>7540DA 3,4 tấn</td>
|
| 141 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 142 |
+
<td>210</td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td>1510</td>
|
| 146 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 147 |
+
<td>7540 D2A1 3,4 tấn</td>
|
| 148 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 149 |
+
<td>226</td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td>1511</td>
|
| 153 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 154 |
+
<td>7550 D2B 4,6 tấn</td>
|
| 155 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 156 |
+
<td>250</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>1512</td>
|
| 160 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 161 |
+
<td>7550 DA 4,7 tấn</td>
|
| 162 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 163 |
+
<td>208</td>
|
| 164 |
+
</tr>
|
| 165 |
+
<tr>
|
| 166 |
+
<td>1513</td>
|
| 167 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 168 |
+
<td>7550 DQ 4,7 tấn (ben đôi)</td>
|
| 169 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 170 |
+
<td>236</td>
|
| 171 |
+
</tr>
|
| 172 |
+
<tr>
|
| 173 |
+
<td>1514</td>
|
| 174 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 175 |
+
<td>7550 DQ1 5 tấn</td>
|
| 176 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 177 |
+
<td>230</td>
|
| 178 |
+
</tr>
|
| 179 |
+
<tr>
|
| 180 |
+
<td>1515</td>
|
| 181 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 182 |
+
<td>9650 D2A 5 tấn</td>
|
| 183 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 184 |
+
<td>361</td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>1516</td>
|
| 188 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 189 |
+
<td>9650T2 5 tấn</td>
|
| 190 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 191 |
+
<td>370</td>
|
| 192 |
+
</tr>
|
| 193 |
+
<tr>
|
| 194 |
+
<td>1517</td>
|
| 195 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 196 |
+
<td>9650T2-M1B 5 tấn</td>
|
| 197 |
+
<td>Cy có phần Otto (TMT)</td>
|
| 198 |
+
<td>370</td>
|
| 199 |
+
</tr>
|
| 200 |
+
</tbody>
|
| 201 |
+
</table>
|
| 202 |
+
</div>
|
| 203 |
+
<div data-bbox="25 920 45 940" data-label="Page-Footer">66</div>
|
chandra_raw/00b8da10a3a14e0fa29174d059901b61.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="108 64 870 149" data-label="Text"><p>3. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, phối hợp với Ủy ban quốc gia UNESCO của Việt Nam, các chuyên gia trong nước và tư vấn quốc tế xây dựng quy chế quản lý Di tích Văn hóa Óc Eo theo yêu cầu quản lý của UNESCO đối với di sản thế giới khi được UNESCO công nhận.</p></div><div data-bbox="109 151 872 251" data-label="Text"><p>4. Phối hợp với các cơ quan chức năng quản lý các doanh nghiệp hoạt động trong khu vực có di tích Óc Eo theo đúng các quy định pháp luật hiện hành; phối hợp với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định các dự án phát triển kinh tế-xã hội có liên quan và ảnh hưởng đến các khu vực có di tích Óc Eo.</p></div><div data-bbox="111 254 874 337" data-label="Text"><p>5. Hợp tác với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để nghiên cứu khoa học, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa, bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên gắn liền với các di tích văn hóa Óc Eo theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="113 339 875 440" data-label="Text"><p>6. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị chức năng của Trung ương và địa phương, tổ chức khai quật khảo cổ học; nghiên cứu, sưu tầm; trùng tu, phục dựng di tích và phục chế hiện vật; kiểm kê, bảo quản, trưng bày Văn hóa Óc Eo và giới thiệu các tài liệu, hiện vật có liên quan về di tích văn hóa Óc Eo trong, ngoài nước biết.</p></div><div data-bbox="115 440 877 543" data-label="Text"><p>7. Hướng dẫn phục vụ khách tham quan du lịch trong và ngoài nước đến tham quan, học tập, nghiên cứu khoa học tại khu di tích; giữ gìn cảnh quan môi trường, tôn tạo, bảo vệ và phát huy giá trị di tích văn hóa Óc Eo; thực hiện các hình thức tuyên truyền, giáo dục phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao, góp phần phục vụ việc phát triển kinh tế - xã hội và dịch vụ du lịch của tỉnh.</p></div><div data-bbox="118 545 880 625" data-label="Text"><p>8. Tổ chức các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ, xây dựng hệ thống thông tin, lưu giữ tư liệu về di tích Óc Eo, phục vụ hoạt động chuyên môn nghiệp vụ của Ban; tiếp nhận tài liệu, hiện vật về di tích văn hóa Óc Eo do tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài trao tặng.</p></div><div data-bbox="121 628 882 710" data-label="Text"><p>9. Đảm bảo trật tự an ninh trong khu vực di tích, an toàn phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, giữ gìn cảnh quan; phối hợp với các cơ quan chức năng phòng, chống xâm hại di tích; phối hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức đón tiếp phục vụ khách tham quan, nghiên cứu, học tập.</p></div><div data-bbox="123 711 884 774" data-label="Text"><p>10. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, nhân sự và thực hiện các chế độ chính sách đối với viên chức, người lao động theo quy định của nhà nước và phân cấp quản lý.</p></div><div data-bbox="125 777 886 838" data-label="Text"><p>11. Tổ chức hoạt động thu từ tổ chức, cá nhân đóng góp xây dựng di tích, các khoản thu hoạt động dịch vụ theo quy định của pháp luật; quản lý, sử dụng tài chính, tài sản được giao theo qui định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="127 841 886 883" data-label="Text"><p>12. Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh phân công.</p></div><div data-bbox="228 900 787 940" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II</b></h2><h3><b>CƠ CẤU TỔ CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC</b></h3></div><div data-bbox="187 945 418 965" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 3. Cơ cấu tổ chức</b></h4></div><div data-bbox="189 973 346 990" data-label="Text"><p>1. Ban lãnh đạo:</p></div>
|
chandra_raw/00c1417ae58a4c54ab57bb88532ecc20.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="197 110 844 188" data-label="Text"><p>- Trường thực hiện tính toán và công khai mức thu học phí cụ thể cho từng nhóm ngành, nghề, chương trình đào tạo trước khi tuyển sinh, bảo đảm mức thu học phí bình quân (của chương trình đại trà) không vượt quá mức thu học phí bình quân tối đa của Trường theo quy định tại Quyết định này.</p></div><div data-bbox="197 194 844 287" data-label="Text"><p>- Trường quyết định mức thu học phí đối với trình độ đào tạo khác với mức trên học phí đối với trình độ đào tạo tiến sĩ là 2,5 lần; thạc sĩ là 1,5 lần; cao đẳng là 0,8 lần và trung cấp là 0,7 lần mức học phí bình quân tối đa nêu trên; Học phí đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên không vượt quá 1,5 lần mức học phí chính quy cùng cấp học và cùng nhóm ngành nghề đào tạo.</p></div><div data-bbox="197 292 844 350" data-label="Text"><p>- Đối với các đối tượng đã nhập học trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, Trường thu học phí với mức tăng tối đa năm sau không quá 20% của năm trước kể từ thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="247 360 392 380" data-label="Section-Header"><h4>b) Thu sự nghiệp</h4></div><div data-bbox="197 385 844 443" data-label="Text"><p>Trường thực hiện các hoạt động dịch vụ gia tăng và hỗ trợ đào tạo để nâng cao chất lượng đào tạo và phục vụ người học. Khoản thu từ các hoạt động này được công khai trên cơ sở lấy thu bù đắp chi phí và tích lũy hợp lý.</p></div><div data-bbox="247 453 463 472" data-label="Section-Header"><h4>c) Tiền lương và thu nhập</h4></div><div data-bbox="197 478 844 535" data-label="Text"><p>Ngoài tiền lương ngạch, bậc theo quy định của Nhà nước, Trường quyết định thu nhập tăng thêm của người lao động từ nguồn chênh lệch thu lớn hơn chi theo Quy chế chi tiêu nội bộ, trên cơ sở công bằng và minh bạch.</p></div><div data-bbox="247 545 431 564" data-label="Section-Header"><h4>d) Sử dụng nguồn thu</h4></div><div data-bbox="197 571 844 628" data-label="Text"><p>- Thực hiện tự chủ và chịu trách nhiệm trong lập kế hoạch và quyết định sử dụng kinh phí từ các nguồn thu hợp pháp của Trường để tiếp tục đầu tư mở rộng cơ sở vật chất, đào tạo nhân lực và bảo đảm chất lượng đào tạo, nghiên cứu.</p></div><div data-bbox="197 635 844 710" data-label="Text"><p>- Sau khi thực hiện bù đắp các chi phí thường xuyên, phần chênh lệch thu chi còn lại của Trường được trích lập các quỹ: Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp (trích tối thiểu 25% chênh lệch thu chi), Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập và Quỹ hỗ trợ sinh viên.</p></div><div data-bbox="197 718 844 756" data-label="Text"><p>- Thu học phí và các khoản thu sự nghiệp được gửi ngân hàng thương mại; toàn bộ tiền lãi được sử dụng để lập các quỹ hỗ trợ sinh viên.</p></div><div data-bbox="247 766 514 785" data-label="Section-Header"><h4>4. Chính sách học bổng, học phí</h4></div><div data-bbox="197 794 844 867" data-label="Text"><p>a) Trường hỗ trợ phần chênh lệch giữa mức học phí của Trường với mức học phí được miễn, giảm theo quy định của Nhà nước đối với các sinh viên thuộc đối tượng chính sách, hộ nghèo kể từ khóa tuyển sinh sau thời điểm quyết định này có hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="826 896 846 913" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00c99ea1a7e249e794adf85ab5d3568d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,78 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="513 18 534 38" data-label="Page-Header">90</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="67 63 969 270" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mành bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>hồ Lộc Quang</td>
|
| 30 |
+
<td>TV</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Lộc Thuận</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Lộc Ninh</td>
|
| 33 |
+
<td>11° 49' 21"</td>
|
| 34 |
+
<td>106° 41' 17"</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>C-48-10-A-d</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>suối Tâm Bua</td>
|
| 43 |
+
<td>TV</td>
|
| 44 |
+
<td>xã Lộc Thuận</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Lộc Ninh</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td>11° 51' 00"</td>
|
| 49 |
+
<td>106° 37' 02"</td>
|
| 50 |
+
<td>11° 49' 35"</td>
|
| 51 |
+
<td>106° 37' 08"</td>
|
| 52 |
+
<td>C-48-10-A-c</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>Suối Trào</td>
|
| 56 |
+
<td>TV</td>
|
| 57 |
+
<td>xã Lộc Thuận</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Lộc Ninh</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td>11° 51' 19"</td>
|
| 62 |
+
<td>106° 37' 17"</td>
|
| 63 |
+
<td>11° 51' 03"</td>
|
| 64 |
+
<td>106° 41' 42"</td>
|
| 65 |
+
<td>C-48-10-A-d</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
</tbody>
|
| 68 |
+
</table>
|
| 69 |
+
</div>
|
| 70 |
+
<div data-bbox="668 306 803 359" data-label="Text">
|
| 71 |
+
<p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p>
|
| 72 |
+
</div>
|
| 73 |
+
<div data-bbox="607 339 830 521" data-label="Text">
|
| 74 |
+
<img alt="Official circular seal of the Provincial Department of Natural Resources and Environment of Vietnam, with a handwritten signature over it."/>
|
| 75 |
+
</div>
|
| 76 |
+
<div data-bbox="640 517 830 546" data-label="Caption">
|
| 77 |
+
<p>Nguyễn Thị Phương Hoa</p>
|
| 78 |
+
</div>
|
chandra_raw/00d9a4f2e31846168eb0c4c98b6c877c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="277 97 741 145" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="478 174 564 243" data-label="Image"><img alt="Seal of the Socialist Republic of Vietnam"/>The seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton, with a gear at the bottom.</div><div data-bbox="454 258 594 282" data-label="Text"><p>BỘ TƯ PHÁP</p></div><div data-bbox="284 410 781 512" data-label="Section-Header"><h1>SƠ<br/>ĐĂNG KÝ KẾT HÔN</h1></div><div data-bbox="212 713 860 776" data-label="Text"><p>Cơ quan đăng ký hộ tịch<sup>(1)</sup>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="512 835 794 856" data-label="Text"><p>Quyển số<sup>(2)</sup>: .....</p></div><div data-bbox="512 856 789 877" data-label="Text"><p>Mở ngày<sup>(3)</sup>..... tháng .....năm.....</p></div><div data-bbox="512 877 799 898" data-label="Text"><p>Khóa ngày<sup>(4)</sup>..... tháng .....năm.....</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00e617c94b7548eba4eb7ccf36e3661f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,81 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="80 49 307 67" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN XX: 2013/BGTVT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="79 84 318 104" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<h3>3.3.2 Yêu cầu bổ sung</h3>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="79 109 899 151" data-label="List-Group">
|
| 8 |
+
<p>1 Đối với các tàu hàng có tâm hứng gió cao hơn đường nước thực tế 2 m thì phải kiểm tra ổn định khi có gió tác dụng tính, nghĩa là phải thỏa mãn điều kiện:</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="195 155 295 174" data-label="Equation-Block">
|
| 11 |
+
<math display="block">M_g \leq M_{chpg}</math>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="148 181 234 198" data-label="Text">
|
| 14 |
+
<p>trong đó:</p>
|
| 15 |
+
</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="148 206 769 227" data-label="Text">
|
| 17 |
+
<p><math>M_g</math> - Mô men nghiêng do gió tính, xác định như ở 3.1.2.-10, kN.m;</p>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="148 230 896 269" data-label="Text">
|
| 20 |
+
<p><math>M_{chpg}</math> - mô men cho phép khi nghiêng tính, xác định theo góc bằng <math>0,8\theta</math>, hoặc góc mép boong nhúng nước, lấy theo giá trị góc nhỏ hơn.</p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="77 273 896 330" data-label="List-Group">
|
| 23 |
+
<p>2 Đối với tàu hàng mà tỷ số giữa công suất định mức của máy chính <math>N_e</math> (kW) và lượng chiếm nước khối lượng của tàu <math>\Delta</math>, t, lớn hơn hoặc bằng 1 (<math>N_e/\Delta \geq 1</math>), phải kiểm tra ổn định khi quay vòng:</p>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="193 336 304 355" data-label="Equation-Block">
|
| 26 |
+
<math display="block">M_{qv} \leq M_{chpq}</math>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="146 361 232 379" data-label="Text">
|
| 29 |
+
<p>trong đó:</p>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="146 387 469 405" data-label="Text">
|
| 32 |
+
<p><math>M_{qv}</math> - xác định theo 3.1.2-6, kN.m;</p>
|
| 33 |
+
</div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="146 412 894 450" data-label="Text">
|
| 35 |
+
<p><math>M_{chpq}</math> - mô men cho phép xác định quy định ở 3.1.2-7, kN.m phụ thuộc góc nghiêng cho phép. Góc nghiêng cho phép xác định theo 3.1.2-8.</p>
|
| 36 |
+
</div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="75 455 343 474" data-label="Section-Header">
|
| 38 |
+
<h3>3.4 Tàu chở công-te-nơ</h3>
|
| 39 |
+
</div>
|
| 40 |
+
<div data-bbox="75 480 894 538" data-label="List-Group">
|
| 41 |
+
<p>3.4.1 Công-te-nơ được coi là chẳng buộc chặt nếu mỗi một công te-nơ được gia cố chặt vào thân tàu bằng các thanh dẫn hướng hoặc các dây chẳng buộc và vị trí của công-te-nơ không thể thay đổi trong quá trình tàu hoạt động.</p>
|
| 42 |
+
</div>
|
| 43 |
+
<div data-bbox="75 543 894 582" data-label="List-Group">
|
| 44 |
+
<p>3.4.2 Công-te-nơ trên các tàu phải được chẳng buộc. Thiết bị chẳng buộc công-te-nơ phải thỏa mãn các yêu cầu của Chương 5 Phần 2B, Mục II Quy chuẩn này.</p>
|
| 45 |
+
</div>
|
| 46 |
+
<div data-bbox="75 586 892 624" data-label="List-Group">
|
| 47 |
+
<p>3.4.3 Ổn định của tàu chở hàng công-te-nơ được coi là đảm bảo nếu các chỉ tiêu áp dụng đối với tàu hàng tại mục 3.3 được tuân thủ.</p>
|
| 48 |
+
</div>
|
| 49 |
+
<div data-bbox="74 629 738 650" data-label="List-Group">
|
| 50 |
+
<p>3.4.4 Với tàu chở công-te-nơ phải kiểm tra ổn định 3 trạng thái sau đây:</p>
|
| 51 |
+
</div>
|
| 52 |
+
<div data-bbox="144 655 708 675" data-label="Text">
|
| 53 |
+
<p>Trạng thái 1: công-te-nơ đầy hàng, 100% dự trữ và nhiên liệu;</p>
|
| 54 |
+
</div>
|
| 55 |
+
<div data-bbox="144 681 788 701" data-label="Text">
|
| 56 |
+
<p>Trạng thái 2: công-te-nơ rỗng với 10% dự trữ và nhiên liệu, không dằn;</p>
|
| 57 |
+
</div>
|
| 58 |
+
<div data-bbox="144 706 753 726" data-label="Text">
|
| 59 |
+
<p>Trạng thái 3: công-te-nơ rỗng với 10% dự trữ và nhiên liệu, có dằn.</p>
|
| 60 |
+
</div>
|
| 61 |
+
<div data-bbox="72 731 226 749" data-label="Section-Header">
|
| 62 |
+
<h3>3.5 Tàu kéo</h3>
|
| 63 |
+
</div>
|
| 64 |
+
<div data-bbox="72 755 891 812" data-label="List-Group">
|
| 65 |
+
<p>3.5.1 Ổn định của tàu kéo phải kiểm tra theo tiêu chuẩn thời tiết được quy định ở Chương 2 phần này và các yêu cầu bổ sung bổ sung từ 3.5.2 – 3.5.11 theo các điều kiện tải trọng được nêu ở 1.3.2 Chương 1 phần này.</p>
|
| 66 |
+
</div>
|
| 67 |
+
<div data-bbox="142 817 890 854" data-label="Text">
|
| 68 |
+
<p>Chú ý: Ổn định của tàu loại khác có bố trí thiết bị kéo phải được kiểm tra theo tất cả các điều kiện tải trọng từ 3.5.2 – 3.5.13.</p>
|
| 69 |
+
</div>
|
| 70 |
+
<div data-bbox="71 859 890 896" data-label="List-Group">
|
| 71 |
+
<p>3.5.2 Ổn định của tàu kéo phải đủ khi chịu được tác dụng tính của dây kéo, nghĩa là thỏa mãn điều kiện:</p>
|
| 72 |
+
</div>
|
| 73 |
+
<div data-bbox="188 902 293 922" data-label="Equation-Block">
|
| 74 |
+
<math display="block">M_{chpk} \geq M_d</math>
|
| 75 |
+
</div>
|
| 76 |
+
<div data-bbox="142 928 227 947" data-label="Text">
|
| 77 |
+
<p>trong đó:</p>
|
| 78 |
+
</div>
|
| 79 |
+
<div data-bbox="456 959 497 976" data-label="Page-Footer">
|
| 80 |
+
<p>660</p>
|
| 81 |
+
</div>
|
chandra_raw/00edd01bc7d0489fa4560e1e1d0f7547.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="138 83 913 165" data-label="Text"><p>4. Những nhà đã đánh số và gắn biển số nhà được cấp giấy chứng nhận số nhà. Giấy chứng nhận số nhà chỉ dùng để xác định vị trí nhà, đất trong các giao dịch dân sự mà không có giá trị pháp lý thay thế các hồ sơ nhà đất dùng để làm căn cứ trong việc xác lập quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.</p></div><div data-bbox="186 178 444 198" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Giải thích từ ngữ</b></h3></div><div data-bbox="186 210 774 232" data-label="Text"><p>Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="138 242 914 285" data-label="Text"><p>1. “<i>Đánh số nhà</i>” là việc xác định số nhà theo các nguyên tắc quy ước thống nhất.</p></div><div data-bbox="138 294 915 336" data-label="Text"><p>2. “<i>Gắn biển số nhà</i>” là việc gắn biển có số vào vị trí lắp đặt biển số nhà theo nguyên tắc thống nhất.</p></div><div data-bbox="138 346 916 389" data-label="Text"><p>3. “<i>Ngôi nhà</i>” là công trình xây dựng có mái và kết cấu bao che, dùng để ở hoặc dùng vào mục đích khác.</p></div><div data-bbox="138 400 916 462" data-label="Text"><p>4. “<i>Nhóm nhà</i>” là tập hợp nhiều ngôi nhà có vị trí gần nhau, được sắp xếp theo những nguyên tắc nhất định và cách biệt với những ngôi nhà khác bởi hàng rào, đường giao thông.</p></div><div data-bbox="138 473 916 514" data-label="Text"><p>5. “<i>Hẻm</i>” là lối đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường hoặc phố (nhánh của đường hoặc phố).</p></div><div data-bbox="138 525 916 566" data-label="Text"><p>6. “<i>Hẻm nhánh</i>” là lối đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ “<i>hẻm</i>”, (nhánh của ngõ hoặc hẻm) không trực tiếp thông ra đường, phố.</p></div><div data-bbox="138 577 916 635" data-label="Text"><p>7. “<i>Nhà mặt đường</i>” là nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường, phố. “<i>Nhà trong hẻm</i>” hoặc “<i>nhà trong hẻm nhánh</i>” là nhà có cửa ra vào chính được mở ra hẻm hoặc hẻm nhánh.</p></div><div data-bbox="358 650 697 688" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II<br/>NGUYÊN TẮC ĐÁNH SỐ NHÀ</b></h2></div><div data-bbox="271 700 832 723" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 1: NGUYÊN TẮC ĐÁNH SỐ NHÀ, SỐ CĂN HỘ</b></h3></div><div data-bbox="138 734 918 774" data-label="Text"><p><b>Điều 4. Nguyên tắc đánh số nhà mặt đường, nhà trong hẻm, nhà trong hẻm nhánh.</b></p></div><div data-bbox="138 786 919 865" data-label="Text"><p>1. Đánh số nhà mặt đường, nhà trong hẻm, nhà trong hẻm nhánh được sử dụng dãy số tự nhiên (1, 2, 3, 4,...) với thứ tự đánh số liên tục từ số nhỏ đến số lớn theo chiều quy định tại khoản 2 Điều này. Trong đó dãy nhà bên trái đánh số lẻ (1, 3, 5, 7...), dãy nhà bên phải đánh số chẵn (2, 4, 6, 8...).</p></div><div data-bbox="899 936 918 951" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/010e2f1b407948ada8740bfc313fc600.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="330 97 729 137" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH CÁC TẬP THỂ<br/>ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="201 138 862 181" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 633/QĐ-TTg ngày 25 tháng 1 năm 2013<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</i></p><hr/></div><div data-bbox="640 88 803 216" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) featuring a star and a gear, with the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border."/></div><div data-bbox="219 236 579 285" data-label="List-Group"><ol><li>1. Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng;</li><li>2. Báo Cao Bằng thuộc Tỉnh ủy Cao Bằng,</li></ol></div><div data-bbox="192 291 862 333" data-label="Text"><p>Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Cao Bằng năm 2012./.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/015b2add4300453e8729642b007f793c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,620 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="538 30 687 46" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="594 57 677 72" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p>Chi cần đối ngân sách</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="48 15 969 873" data-label="Table">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<thead>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">TT</th>
|
| 12 |
+
<th rowspan="3">Tên đơn vị</th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="3">Tổng cộng</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="3">Tổng cộng</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="4">Chi đầu tư phát triển</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="11">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 20 |
+
<th colspan="3">Trong đó:</th>
|
| 21 |
+
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 22 |
+
<th colspan="3">Bao gồm</th>
|
| 23 |
+
<th rowspan="2">QLNN</th>
|
| 24 |
+
<th rowspan="2">Đảng</th>
|
| 25 |
+
<th rowspan="2">Đoàn thể</th>
|
| 26 |
+
<th rowspan="2">Giáo dục<br/>Đào tạo</th>
|
| 27 |
+
<th rowspan="2">Y tế</th>
|
| 28 |
+
<th rowspan="2">Văn hoá</th>
|
| 29 |
+
<th rowspan="2">TDTT</th>
|
| 30 |
+
<th rowspan="2">PTTH</th>
|
| 31 |
+
<th rowspan="2">DBXH</th>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<th>Chi đầu tư XDCB tập trung</th>
|
| 35 |
+
<th>Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất</th>
|
| 36 |
+
<th>Chi hỗ trợ doanh nghiệp</th>
|
| 37 |
+
<th>Định mức</th>
|
| 38 |
+
<th>Kinh phí tăng lương và các chính sách</th>
|
| 39 |
+
<th>Nghệp vụ</th>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
</thead>
|
| 42 |
+
<tbody>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td>Cung cấp thông tin , tập huấn bồi dưỡng kiến thức và thăm hỏi người có uy tín theo QĐ 18/2011/QĐ-TTg</td>
|
| 46 |
+
<td>400</td>
|
| 47 |
+
<td>400</td>
|
| 48 |
+
<td>-</td>
|
| 49 |
+
<td>-</td>
|
| 50 |
+
<td>-</td>
|
| 51 |
+
<td>400</td>
|
| 52 |
+
<td>-</td>
|
| 53 |
+
<td>400</td>
|
| 54 |
+
<td>400</td>
|
| 55 |
+
<td>-</td>
|
| 56 |
+
<td>-</td>
|
| 57 |
+
<td>-</td>
|
| 58 |
+
<td>-</td>
|
| 59 |
+
<td>-</td>
|
| 60 |
+
<td>-</td>
|
| 61 |
+
<td>-</td>
|
| 62 |
+
<td>-</td>
|
| 63 |
+
<td>-</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td>Chi sửa chữa, mua sắm tài sản</td>
|
| 68 |
+
<td>300</td>
|
| 69 |
+
<td>300</td>
|
| 70 |
+
<td>-</td>
|
| 71 |
+
<td>-</td>
|
| 72 |
+
<td>-</td>
|
| 73 |
+
<td>300</td>
|
| 74 |
+
<td>-</td>
|
| 75 |
+
<td>300</td>
|
| 76 |
+
<td>300</td>
|
| 77 |
+
<td>-</td>
|
| 78 |
+
<td>-</td>
|
| 79 |
+
<td>-</td>
|
| 80 |
+
<td>-</td>
|
| 81 |
+
<td>-</td>
|
| 82 |
+
<td>-</td>
|
| 83 |
+
<td>-</td>
|
| 84 |
+
<td>-</td>
|
| 85 |
+
<td>-</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>Chi nghiệp vụ</td>
|
| 90 |
+
<td>250</td>
|
| 91 |
+
<td>250</td>
|
| 92 |
+
<td>-</td>
|
| 93 |
+
<td>-</td>
|
| 94 |
+
<td>-</td>
|
| 95 |
+
<td>250</td>
|
| 96 |
+
<td>-</td>
|
| 97 |
+
<td>250</td>
|
| 98 |
+
<td>250</td>
|
| 99 |
+
<td>-</td>
|
| 100 |
+
<td>-</td>
|
| 101 |
+
<td>-</td>
|
| 102 |
+
<td>-</td>
|
| 103 |
+
<td>-</td>
|
| 104 |
+
<td>-</td>
|
| 105 |
+
<td>-</td>
|
| 106 |
+
<td>-</td>
|
| 107 |
+
<td>-</td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td>28</td>
|
| 111 |
+
<td>Bản thí đưa khen thưởng</td>
|
| 112 |
+
<td>1.903</td>
|
| 113 |
+
<td>1.903</td>
|
| 114 |
+
<td>-</td>
|
| 115 |
+
<td>-</td>
|
| 116 |
+
<td>-</td>
|
| 117 |
+
<td>1.903</td>
|
| 118 |
+
<td>882</td>
|
| 119 |
+
<td>521</td>
|
| 120 |
+
<td>500</td>
|
| 121 |
+
<td>1.903</td>
|
| 122 |
+
<td>-</td>
|
| 123 |
+
<td>-</td>
|
| 124 |
+
<td>-</td>
|
| 125 |
+
<td>-</td>
|
| 126 |
+
<td>-</td>
|
| 127 |
+
<td>-</td>
|
| 128 |
+
<td>-</td>
|
| 129 |
+
<td>-</td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>-</td>
|
| 133 |
+
<td>Chi định mức</td>
|
| 134 |
+
<td>1.403</td>
|
| 135 |
+
<td>1.403</td>
|
| 136 |
+
<td>-</td>
|
| 137 |
+
<td>-</td>
|
| 138 |
+
<td>-</td>
|
| 139 |
+
<td>1.403</td>
|
| 140 |
+
<td>882</td>
|
| 141 |
+
<td>521</td>
|
| 142 |
+
<td>-</td>
|
| 143 |
+
<td>1.403</td>
|
| 144 |
+
<td>-</td>
|
| 145 |
+
<td>-</td>
|
| 146 |
+
<td>-</td>
|
| 147 |
+
<td>-</td>
|
| 148 |
+
<td>-</td>
|
| 149 |
+
<td>-</td>
|
| 150 |
+
<td>-</td>
|
| 151 |
+
<td>-</td>
|
| 152 |
+
</tr>
|
| 153 |
+
<tr>
|
| 154 |
+
<td>-</td>
|
| 155 |
+
<td>Mua sắm sửa chữa tài sản</td>
|
| 156 |
+
<td>200</td>
|
| 157 |
+
<td>200</td>
|
| 158 |
+
<td>-</td>
|
| 159 |
+
<td>-</td>
|
| 160 |
+
<td>-</td>
|
| 161 |
+
<td>200</td>
|
| 162 |
+
<td>-</td>
|
| 163 |
+
<td>-</td>
|
| 164 |
+
<td>200</td>
|
| 165 |
+
<td>200</td>
|
| 166 |
+
<td>-</td>
|
| 167 |
+
<td>-</td>
|
| 168 |
+
<td>-</td>
|
| 169 |
+
<td>-</td>
|
| 170 |
+
<td>-</td>
|
| 171 |
+
<td>-</td>
|
| 172 |
+
<td>-</td>
|
| 173 |
+
<td>-</td>
|
| 174 |
+
</tr>
|
| 175 |
+
<tr>
|
| 176 |
+
<td>-</td>
|
| 177 |
+
<td>Các nhiệm vụ phục vụ thí đưa KT</td>
|
| 178 |
+
<td>300</td>
|
| 179 |
+
<td>300</td>
|
| 180 |
+
<td>-</td>
|
| 181 |
+
<td>-</td>
|
| 182 |
+
<td>-</td>
|
| 183 |
+
<td>300</td>
|
| 184 |
+
<td>-</td>
|
| 185 |
+
<td>-</td>
|
| 186 |
+
<td>300</td>
|
| 187 |
+
<td>300</td>
|
| 188 |
+
<td>-</td>
|
| 189 |
+
<td>-</td>
|
| 190 |
+
<td>-</td>
|
| 191 |
+
<td>-</td>
|
| 192 |
+
<td>-</td>
|
| 193 |
+
<td>-</td>
|
| 194 |
+
<td>-</td>
|
| 195 |
+
<td>-</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>29</td>
|
| 199 |
+
<td>Thanh tra tỉnh</td>
|
| 200 |
+
<td>7.440</td>
|
| 201 |
+
<td>7.440</td>
|
| 202 |
+
<td>-</td>
|
| 203 |
+
<td>-</td>
|
| 204 |
+
<td>-</td>
|
| 205 |
+
<td>7.440</td>
|
| 206 |
+
<td>3.417</td>
|
| 207 |
+
<td>1.743</td>
|
| 208 |
+
<td>2.280</td>
|
| 209 |
+
<td>7.440</td>
|
| 210 |
+
<td>-</td>
|
| 211 |
+
<td>-</td>
|
| 212 |
+
<td>-</td>
|
| 213 |
+
<td>-</td>
|
| 214 |
+
<td>-</td>
|
| 215 |
+
<td>-</td>
|
| 216 |
+
<td>-</td>
|
| 217 |
+
<td>-</td>
|
| 218 |
+
</tr>
|
| 219 |
+
<tr>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>Chi theo định mức</td>
|
| 222 |
+
<td>4.485</td>
|
| 223 |
+
<td>4.485</td>
|
| 224 |
+
<td>-</td>
|
| 225 |
+
<td>-</td>
|
| 226 |
+
<td>-</td>
|
| 227 |
+
<td>4.485</td>
|
| 228 |
+
<td>2.542</td>
|
| 229 |
+
<td>1.743</td>
|
| 230 |
+
<td>200</td>
|
| 231 |
+
<td>4.485</td>
|
| 232 |
+
<td>-</td>
|
| 233 |
+
<td>-</td>
|
| 234 |
+
<td>-</td>
|
| 235 |
+
<td>-</td>
|
| 236 |
+
<td>-</td>
|
| 237 |
+
<td>-</td>
|
| 238 |
+
<td>-</td>
|
| 239 |
+
<td>-</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td>Chi phụ cấp tư đãi ngành , thăm niên , trang phục</td>
|
| 244 |
+
<td>835</td>
|
| 245 |
+
<td>835</td>
|
| 246 |
+
<td>-</td>
|
| 247 |
+
<td>-</td>
|
| 248 |
+
<td>-</td>
|
| 249 |
+
<td>835</td>
|
| 250 |
+
<td>635</td>
|
| 251 |
+
<td>-</td>
|
| 252 |
+
<td>200</td>
|
| 253 |
+
<td>835</td>
|
| 254 |
+
<td>-</td>
|
| 255 |
+
<td>-</td>
|
| 256 |
+
<td>-</td>
|
| 257 |
+
<td>-</td>
|
| 258 |
+
<td>-</td>
|
| 259 |
+
<td>-</td>
|
| 260 |
+
<td>-</td>
|
| 261 |
+
<td>-</td>
|
| 262 |
+
</tr>
|
| 263 |
+
<tr>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
<td>Thanh tra viên trực tiếp tiếp dân và xử lý đơn thư</td>
|
| 266 |
+
<td>240</td>
|
| 267 |
+
<td>240</td>
|
| 268 |
+
<td>-</td>
|
| 269 |
+
<td>-</td>
|
| 270 |
+
<td>-</td>
|
| 271 |
+
<td>240</td>
|
| 272 |
+
<td>240</td>
|
| 273 |
+
<td>-</td>
|
| 274 |
+
<td>-</td>
|
| 275 |
+
<td>240</td>
|
| 276 |
+
<td>-</td>
|
| 277 |
+
<td>-</td>
|
| 278 |
+
<td>-</td>
|
| 279 |
+
<td>-</td>
|
| 280 |
+
<td>-</td>
|
| 281 |
+
<td>-</td>
|
| 282 |
+
<td>-</td>
|
| 283 |
+
<td>-</td>
|
| 284 |
+
</tr>
|
| 285 |
+
<tr>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td>Chi sửa chữa, mua sắm tài sản</td>
|
| 288 |
+
<td>300</td>
|
| 289 |
+
<td>300</td>
|
| 290 |
+
<td>-</td>
|
| 291 |
+
<td>-</td>
|
| 292 |
+
<td>-</td>
|
| 293 |
+
<td>300</td>
|
| 294 |
+
<td>-</td>
|
| 295 |
+
<td>-</td>
|
| 296 |
+
<td>300</td>
|
| 297 |
+
<td>300</td>
|
| 298 |
+
<td>-</td>
|
| 299 |
+
<td>-</td>
|
| 300 |
+
<td>-</td>
|
| 301 |
+
<td>-</td>
|
| 302 |
+
<td>-</td>
|
| 303 |
+
<td>-</td>
|
| 304 |
+
<td>-</td>
|
| 305 |
+
<td>-</td>
|
| 306 |
+
</tr>
|
| 307 |
+
<tr>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td>Kinh phí duy trì mạng Lan và trang thông tin điện tử</td>
|
| 310 |
+
<td>200</td>
|
| 311 |
+
<td>200</td>
|
| 312 |
+
<td>-</td>
|
| 313 |
+
<td>-</td>
|
| 314 |
+
<td>-</td>
|
| 315 |
+
<td>200</td>
|
| 316 |
+
<td>-</td>
|
| 317 |
+
<td>-</td>
|
| 318 |
+
<td>200</td>
|
| 319 |
+
<td>200</td>
|
| 320 |
+
<td>-</td>
|
| 321 |
+
<td>-</td>
|
| 322 |
+
<td>-</td>
|
| 323 |
+
<td>-</td>
|
| 324 |
+
<td>-</td>
|
| 325 |
+
<td>-</td>
|
| 326 |
+
<td>-</td>
|
| 327 |
+
<td>-</td>
|
| 328 |
+
</tr>
|
| 329 |
+
<tr>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
<td>Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỹ yếu thanh tra 70 năm xây dựng và trưởng thành</td>
|
| 332 |
+
<td>130</td>
|
| 333 |
+
<td>130</td>
|
| 334 |
+
<td>-</td>
|
| 335 |
+
<td>-</td>
|
| 336 |
+
<td>-</td>
|
| 337 |
+
<td>130</td>
|
| 338 |
+
<td>-</td>
|
| 339 |
+
<td>-</td>
|
| 340 |
+
<td>130</td>
|
| 341 |
+
<td>130</td>
|
| 342 |
+
<td>-</td>
|
| 343 |
+
<td>-</td>
|
| 344 |
+
<td>-</td>
|
| 345 |
+
<td>-</td>
|
| 346 |
+
<td>-</td>
|
| 347 |
+
<td>-</td>
|
| 348 |
+
<td>-</td>
|
| 349 |
+
<td>-</td>
|
| 350 |
+
</tr>
|
| 351 |
+
<tr>
|
| 352 |
+
<td></td>
|
| 353 |
+
<td>Kinh phí trích cho thanh tra tỉnh để thực hiện các nội dung theo Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BRC-TTrCP và Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND</td>
|
| 354 |
+
<td>900</td>
|
| 355 |
+
<td>900</td>
|
| 356 |
+
<td>-</td>
|
| 357 |
+
<td>-</td>
|
| 358 |
+
<td>-</td>
|
| 359 |
+
<td>900</td>
|
| 360 |
+
<td>-</td>
|
| 361 |
+
<td>-</td>
|
| 362 |
+
<td>900</td>
|
| 363 |
+
<td>900</td>
|
| 364 |
+
<td>-</td>
|
| 365 |
+
<td>-</td>
|
| 366 |
+
<td>-</td>
|
| 367 |
+
<td>-</td>
|
| 368 |
+
<td>-</td>
|
| 369 |
+
<td>-</td>
|
| 370 |
+
<td>-</td>
|
| 371 |
+
<td>-</td>
|
| 372 |
+
</tr>
|
| 373 |
+
<tr>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td>Chi nghiệp vụ</td>
|
| 376 |
+
<td>350</td>
|
| 377 |
+
<td>350</td>
|
| 378 |
+
<td>-</td>
|
| 379 |
+
<td>-</td>
|
| 380 |
+
<td>-</td>
|
| 381 |
+
<td>350</td>
|
| 382 |
+
<td>-</td>
|
| 383 |
+
<td>-</td>
|
| 384 |
+
<td>350</td>
|
| 385 |
+
<td>350</td>
|
| 386 |
+
<td>-</td>
|
| 387 |
+
<td>-</td>
|
| 388 |
+
<td>-</td>
|
| 389 |
+
<td>-</td>
|
| 390 |
+
<td>-</td>
|
| 391 |
+
<td>-</td>
|
| 392 |
+
<td>-</td>
|
| 393 |
+
<td>-</td>
|
| 394 |
+
</tr>
|
| 395 |
+
<tr>
|
| 396 |
+
<td>30</td>
|
| 397 |
+
<td>TT Thông tin tư liệu thanh tra ( Thanh tra tỉnh )</td>
|
| 398 |
+
<td>1.165</td>
|
| 399 |
+
<td>1.165</td>
|
| 400 |
+
<td>-</td>
|
| 401 |
+
<td>-</td>
|
| 402 |
+
<td>-</td>
|
| 403 |
+
<td>1.165</td>
|
| 404 |
+
<td>385</td>
|
| 405 |
+
<td>80</td>
|
| 406 |
+
<td>700</td>
|
| 407 |
+
<td>1.165</td>
|
| 408 |
+
<td>-</td>
|
| 409 |
+
<td>-</td>
|
| 410 |
+
<td>-</td>
|
| 411 |
+
<td>-</td>
|
| 412 |
+
<td>-</td>
|
| 413 |
+
<td>-</td>
|
| 414 |
+
<td>-</td>
|
| 415 |
+
<td>-</td>
|
| 416 |
+
</tr>
|
| 417 |
+
<tr>
|
| 418 |
+
<td></td>
|
| 419 |
+
<td>Chi theo định mức</td>
|
| 420 |
+
<td>565</td>
|
| 421 |
+
<td>565</td>
|
| 422 |
+
<td>-</td>
|
| 423 |
+
<td>-</td>
|
| 424 |
+
<td>-</td>
|
| 425 |
+
<td>565</td>
|
| 426 |
+
<td>385</td>
|
| 427 |
+
<td>80</td>
|
| 428 |
+
<td>100</td>
|
| 429 |
+
<td>565</td>
|
| 430 |
+
<td>-</td>
|
| 431 |
+
<td>-</td>
|
| 432 |
+
<td>-</td>
|
| 433 |
+
<td>-</td>
|
| 434 |
+
<td>-</td>
|
| 435 |
+
<td>-</td>
|
| 436 |
+
<td>-</td>
|
| 437 |
+
<td>-</td>
|
| 438 |
+
</tr>
|
| 439 |
+
<tr>
|
| 440 |
+
<td></td>
|
| 441 |
+
<td>Chi xuất bản Bản tin thanh tra+ tiền nhyuan bút , nghiệp vụ duy trì thông tin điện tử , tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật về khiếu nại tố cáo...</td>
|
| 442 |
+
<td>400</td>
|
| 443 |
+
<td>400</td>
|
| 444 |
+
<td>-</td>
|
| 445 |
+
<td>-</td>
|
| 446 |
+
<td>-</td>
|
| 447 |
+
<td>400</td>
|
| 448 |
+
<td>-</td>
|
| 449 |
+
<td>-</td>
|
| 450 |
+
<td>400</td>
|
| 451 |
+
<td>400</td>
|
| 452 |
+
<td>-</td>
|
| 453 |
+
<td>-</td>
|
| 454 |
+
<td>-</td>
|
| 455 |
+
<td>-</td>
|
| 456 |
+
<td>-</td>
|
| 457 |
+
<td>-</td>
|
| 458 |
+
<td>-</td>
|
| 459 |
+
<td>-</td>
|
| 460 |
+
</tr>
|
| 461 |
+
<tr>
|
| 462 |
+
<td></td>
|
| 463 |
+
<td>Mua sắm tài sản</td>
|
| 464 |
+
<td>200</td>
|
| 465 |
+
<td>200</td>
|
| 466 |
+
<td>-</td>
|
| 467 |
+
<td>-</td>
|
| 468 |
+
<td>-</td>
|
| 469 |
+
<td>200</td>
|
| 470 |
+
<td>-</td>
|
| 471 |
+
<td>-</td>
|
| 472 |
+
<td>200</td>
|
| 473 |
+
<td>200</td>
|
| 474 |
+
<td>-</td>
|
| 475 |
+
<td>-</td>
|
| 476 |
+
<td>-</td>
|
| 477 |
+
<td>-</td>
|
| 478 |
+
<td>-</td>
|
| 479 |
+
<td>-</td>
|
| 480 |
+
<td>-</td>
|
| 481 |
+
<td>-</td>
|
| 482 |
+
</tr>
|
| 483 |
+
<tr>
|
| 484 |
+
<td>31</td>
|
| 485 |
+
<td>Sở Tài chính</td>
|
| 486 |
+
<td>10.952</td>
|
| 487 |
+
<td>10.952</td>
|
| 488 |
+
<td>-</td>
|
| 489 |
+
<td>-</td>
|
| 490 |
+
<td>-</td>
|
| 491 |
+
<td>10.952</td>
|
| 492 |
+
<td>4.755</td>
|
| 493 |
+
<td>2.898</td>
|
| 494 |
+
<td>3.300</td>
|
| 495 |
+
<td>10.952</td>
|
| 496 |
+
<td>-</td>
|
| 497 |
+
<td>-</td>
|
| 498 |
+
<td>-</td>
|
| 499 |
+
<td>-</td>
|
| 500 |
+
<td>-</td>
|
| 501 |
+
<td>-</td>
|
| 502 |
+
<td>-</td>
|
| 503 |
+
<td>-</td>
|
| 504 |
+
</tr>
|
| 505 |
+
<tr>
|
| 506 |
+
<td></td>
|
| 507 |
+
<td>Chi theo định mức</td>
|
| 508 |
+
<td>7.657</td>
|
| 509 |
+
<td>7.657</td>
|
| 510 |
+
<td>-</td>
|
| 511 |
+
<td>-</td>
|
| 512 |
+
<td>-</td>
|
| 513 |
+
<td>7.657</td>
|
| 514 |
+
<td>4.331</td>
|
| 515 |
+
<td>2.826</td>
|
| 516 |
+
<td>500</td>
|
| 517 |
+
<td>7.657</td>
|
| 518 |
+
<td>-</td>
|
| 519 |
+
<td>-</td>
|
| 520 |
+
<td>-</td>
|
| 521 |
+
<td>-</td>
|
| 522 |
+
<td>-</td>
|
| 523 |
+
<td>-</td>
|
| 524 |
+
<td>-</td>
|
| 525 |
+
<td>-</td>
|
| 526 |
+
</tr>
|
| 527 |
+
<tr>
|
| 528 |
+
<td></td>
|
| 529 |
+
<td>Công bố giá hàng tháng</td>
|
| 530 |
+
<td>300</td>
|
| 531 |
+
<td>300</td>
|
| 532 |
+
<td>-</td>
|
| 533 |
+
<td>-</td>
|
| 534 |
+
<td>-</td>
|
| 535 |
+
<td>300</td>
|
| 536 |
+
<td>-</td>
|
| 537 |
+
<td>-</td>
|
| 538 |
+
<td>300</td>
|
| 539 |
+
<td>300</td>
|
| 540 |
+
<td>-</td>
|
| 541 |
+
<td>-</td>
|
| 542 |
+
<td>-</td>
|
| 543 |
+
<td>-</td>
|
| 544 |
+
<td>-</td>
|
| 545 |
+
<td>-</td>
|
| 546 |
+
<td>-</td>
|
| 547 |
+
<td>-</td>
|
| 548 |
+
</tr>
|
| 549 |
+
<tr>
|
| 550 |
+
<td></td>
|
| 551 |
+
<td>Duy trì điện rộng hệ thống TABMIT....</td>
|
| 552 |
+
<td>500</td>
|
| 553 |
+
<td>500</td>
|
| 554 |
+
<td>-</td>
|
| 555 |
+
<td>-</td>
|
| 556 |
+
<td>-</td>
|
| 557 |
+
<td>500</td>
|
| 558 |
+
<td>-</td>
|
| 559 |
+
<td>-</td>
|
| 560 |
+
<td>500</td>
|
| 561 |
+
<td>500</td>
|
| 562 |
+
<td>-</td>
|
| 563 |
+
<td>-</td>
|
| 564 |
+
<td>-</td>
|
| 565 |
+
<td>-</td>
|
| 566 |
+
<td>-</td>
|
| 567 |
+
<td>-</td>
|
| 568 |
+
<td>-</td>
|
| 569 |
+
<td>-</td>
|
| 570 |
+
</tr>
|
| 571 |
+
<tr>
|
| 572 |
+
<td></td>
|
| 573 |
+
<td>Kinh phí xây dựng và hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật</td>
|
| 574 |
+
<td>50</td>
|
| 575 |
+
<td>50</td>
|
| 576 |
+
<td>-</td>
|
| 577 |
+
<td>-</td>
|
| 578 |
+
<td>-</td>
|
| 579 |
+
<td>50</td>
|
| 580 |
+
<td>-</td>
|
| 581 |
+
<td>-</td>
|
| 582 |
+
<td>50</td>
|
| 583 |
+
<td>50</td>
|
| 584 |
+
<td>-</td>
|
| 585 |
+
<td>-</td>
|
| 586 |
+
<td>-</td>
|
| 587 |
+
<td>-</td>
|
| 588 |
+
<td>-</td>
|
| 589 |
+
<td>-</td>
|
| 590 |
+
<td>-</td>
|
| 591 |
+
<td>-</td>
|
| 592 |
+
</tr>
|
| 593 |
+
<tr>
|
| 594 |
+
<td></td>
|
| 595 |
+
<td>Kinh phí để thực hiện Thông tư 123/2011/TT-BTC; Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 và Thông tư 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 về đăng nhập quản lý tài sản công; các công trình nước sạch và các công trình giao thông vào hệ thống quản lý quốc gia</td>
|
| 596 |
+
<td>400</td>
|
| 597 |
+
<td>400</td>
|
| 598 |
+
<td>-</td>
|
| 599 |
+
<td>-</td>
|
| 600 |
+
<td>-</td>
|
| 601 |
+
<td>400</td>
|
| 602 |
+
<td>-</td>
|
| 603 |
+
<td>-</td>
|
| 604 |
+
<td>400</td>
|
| 605 |
+
<td>400</td>
|
| 606 |
+
<td>-</td>
|
| 607 |
+
<td>-</td>
|
| 608 |
+
<td>-</td>
|
| 609 |
+
<td>-</td>
|
| 610 |
+
<td>-</td>
|
| 611 |
+
<td>-</td>
|
| 612 |
+
<td>-</td>
|
| 613 |
+
<td>-</td>
|
| 614 |
+
</tr>
|
| 615 |
+
</tbody>
|
| 616 |
+
</table>
|
| 617 |
+
</div>
|
| 618 |
+
<div data-bbox="498 909 511 929" data-label="Page-Footer">
|
| 619 |
+
<p>7</p>
|
| 620 |
+
</div>
|
chandra_raw/0172993fb8574d3aaf07fff913013766.html
DELETED
|
@@ -1,217 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="209 126 840 892" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Tên học phần</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Số tiết/<br/>số giờ</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="3">Số ĐVHT</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Tổng</th>
|
| 12 |
-
<th>Lý thuyết</th>
|
| 13 |
-
<th>Thực hành, thực tập</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>12</td>
|
| 19 |
-
<td>Điện kỹ thuật</td>
|
| 20 |
-
<td>45</td>
|
| 21 |
-
<td>3</td>
|
| 22 |
-
<td>3</td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
</tr>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td>13</td>
|
| 27 |
-
<td>Hóa lý</td>
|
| 28 |
-
<td>60</td>
|
| 29 |
-
<td>3</td>
|
| 30 |
-
<td>2</td>
|
| 31 |
-
<td>1</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>14</td>
|
| 35 |
-
<td>Hóa phân tích cơ sở</td>
|
| 36 |
-
<td>60</td>
|
| 37 |
-
<td>3</td>
|
| 38 |
-
<td>2</td>
|
| 39 |
-
<td>1</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>15</td>
|
| 43 |
-
<td>Hóa sinh</td>
|
| 44 |
-
<td>60</td>
|
| 45 |
-
<td>3</td>
|
| 46 |
-
<td>2</td>
|
| 47 |
-
<td>1</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>16</td>
|
| 51 |
-
<td>Hóa công</td>
|
| 52 |
-
<td>45</td>
|
| 53 |
-
<td>3</td>
|
| 54 |
-
<td>3</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>17</td>
|
| 59 |
-
<td>Vì sinh</td>
|
| 60 |
-
<td>60</td>
|
| 61 |
-
<td>3</td>
|
| 62 |
-
<td>2</td>
|
| 63 |
-
<td>1</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>18</td>
|
| 67 |
-
<td>Vệ sinh an toàn thực phẩm</td>
|
| 68 |
-
<td>30</td>
|
| 69 |
-
<td>2</td>
|
| 70 |
-
<td>2</td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>19</td>
|
| 75 |
-
<td>An toàn lao động</td>
|
| 76 |
-
<td>30</td>
|
| 77 |
-
<td>2</td>
|
| 78 |
-
<td>2</td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td colspan="2"><b>Các học phần tự chọn ( Chọn 2 trong các học phần sau):</b></td>
|
| 83 |
-
<td><b>60</b></td>
|
| 84 |
-
<td><b>4</b></td>
|
| 85 |
-
<td><b>4</b></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>20</td>
|
| 90 |
-
<td>Phụ gia thực phẩm</td>
|
| 91 |
-
<td>30</td>
|
| 92 |
-
<td>2</td>
|
| 93 |
-
<td>2</td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>21</td>
|
| 98 |
-
<td>Dinh dưỡng</td>
|
| 99 |
-
<td>30</td>
|
| 100 |
-
<td>2</td>
|
| 101 |
-
<td>2</td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
</tr>
|
| 104 |
-
<tr>
|
| 105 |
-
<td>22</td>
|
| 106 |
-
<td>Sản xuất sạch hơn</td>
|
| 107 |
-
<td>30</td>
|
| 108 |
-
<td>2</td>
|
| 109 |
-
<td>2</td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td><b>III</b></td>
|
| 114 |
-
<td><b>Các học phần chuyên môn</b></td>
|
| 115 |
-
<td><b>525</b></td>
|
| 116 |
-
<td><b>30</b></td>
|
| 117 |
-
<td><b>25</b></td>
|
| 118 |
-
<td><b>5</b></td>
|
| 119 |
-
</tr>
|
| 120 |
-
<tr>
|
| 121 |
-
<td colspan="2"><b>Các học phần bắt buộc</b></td>
|
| 122 |
-
<td><b>465</b></td>
|
| 123 |
-
<td><b>26</b></td>
|
| 124 |
-
<td><b>21</b></td>
|
| 125 |
-
<td><b>5</b></td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>23</td>
|
| 129 |
-
<td>Các quá trình cơ bản trong công nghệ thực phẩm</td>
|
| 130 |
-
<td>90</td>
|
| 131 |
-
<td>5</td>
|
| 132 |
-
<td>4</td>
|
| 133 |
-
<td>1</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>24</td>
|
| 137 |
-
<td>Kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây nhiệt đới (Học phần I)</td>
|
| 138 |
-
<td>90</td>
|
| 139 |
-
<td>5</td>
|
| 140 |
-
<td>4</td>
|
| 141 |
-
<td>1</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>25</td>
|
| 145 |
-
<td>Kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây nhiệt đới (Học phần II)</td>
|
| 146 |
-
<td>90</td>
|
| 147 |
-
<td>5</td>
|
| 148 |
-
<td>4</td>
|
| 149 |
-
<td>1</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>26</td>
|
| 153 |
-
<td>Máy và thiết bị chế biến sản phẩm cây nhiệt đới</td>
|
| 154 |
-
<td>90</td>
|
| 155 |
-
<td>5</td>
|
| 156 |
-
<td>4</td>
|
| 157 |
-
<td>1</td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>27</td>
|
| 161 |
-
<td>Tổ chức quản lý sản xuất</td>
|
| 162 |
-
<td>45</td>
|
| 163 |
-
<td>3</td>
|
| 164 |
-
<td>3</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td>28</td>
|
| 169 |
-
<td>Kiểm nghiệm chất lượng</td>
|
| 170 |
-
<td>60</td>
|
| 171 |
-
<td>3</td>
|
| 172 |
-
<td>2</td>
|
| 173 |
-
<td>1</td>
|
| 174 |
-
</tr>
|
| 175 |
-
<tr>
|
| 176 |
-
<td colspan="2"><b>Các học phần tự chọn ( Chọn 2 trong các học phần sau):</b></td>
|
| 177 |
-
<td><b>60</b></td>
|
| 178 |
-
<td><b>4</b></td>
|
| 179 |
-
<td><b>4</b></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
</tr>
|
| 182 |
-
<tr>
|
| 183 |
-
<td>29</td>
|
| 184 |
-
<td>Quản lý chất lượng thực phẩm</td>
|
| 185 |
-
<td>30</td>
|
| 186 |
-
<td>2</td>
|
| 187 |
-
<td>2</td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
</tr>
|
| 190 |
-
<tr>
|
| 191 |
-
<td>30</td>
|
| 192 |
-
<td>Bao gói thực phẩm</td>
|
| 193 |
-
<td>30</td>
|
| 194 |
-
<td>2</td>
|
| 195 |
-
<td>2</td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
</tr>
|
| 198 |
-
<tr>
|
| 199 |
-
<td>31</td>
|
| 200 |
-
<td>Công nghệ lạnh thực phẩm</td>
|
| 201 |
-
<td>30</td>
|
| 202 |
-
<td>2</td>
|
| 203 |
-
<td>2</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>32</td>
|
| 208 |
-
<td>Công nghệ sản xuất và chế biến dầu thực vật</td>
|
| 209 |
-
<td>30</td>
|
| 210 |
-
<td>2</td>
|
| 211 |
-
<td>2</td>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
</tr>
|
| 214 |
-
</tbody>
|
| 215 |
-
</table>
|
| 216 |
-
</div>
|
| 217 |
-
<div data-bbox="823 904 840 918" data-label="Page-Footer">4</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0183acf334db495dbb7187e01a716a70.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,368 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="501 33 521 53" data-label="Page-Header">59</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="57 80 964 897" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>suối Pè Ba</td>
|
| 30 |
+
<td>TV</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Đồng Tiến</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td>11° 33' 14"</td>
|
| 36 |
+
<td>106° 57' 33"</td>
|
| 37 |
+
<td>11° 31' 37"</td>
|
| 38 |
+
<td>106° 56' 00"</td>
|
| 39 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>Đường QL.14</td>
|
| 43 |
+
<td>KX</td>
|
| 44 |
+
<td>xã Đồng Tiến</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td>11° 54' 48"</td>
|
| 49 |
+
<td>107° 23' 03"</td>
|
| 50 |
+
<td>11° 25' 02"</td>
|
| 51 |
+
<td>106° 36' 49"</td>
|
| 52 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>Suối Rạt</td>
|
| 56 |
+
<td>TV</td>
|
| 57 |
+
<td>xã Đồng Tiến</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td>11° 33' 45"</td>
|
| 62 |
+
<td>107° 03' 24"</td>
|
| 63 |
+
<td>11° 34' 26"</td>
|
| 64 |
+
<td>107° 02' 02"</td>
|
| 65 |
+
<td>C-48-11-C-c</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>Suối Rạt</td>
|
| 69 |
+
<td>TV</td>
|
| 70 |
+
<td>xã Đồng Tiến</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>11° 36' 37"</td>
|
| 75 |
+
<td>106° 57' 44"</td>
|
| 76 |
+
<td>11° 35' 08"</td>
|
| 77 |
+
<td>106° 55' 54"</td>
|
| 78 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>Suối Rạt</td>
|
| 82 |
+
<td>TV</td>
|
| 83 |
+
<td>xã Đồng Tiến</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td>11° 36' 23"</td>
|
| 88 |
+
<td>107° 04' 28"</td>
|
| 89 |
+
<td>11° 36' 37"</td>
|
| 90 |
+
<td>106° 57' 44"</td>
|
| 91 |
+
<td>C-48-10-D-d;<br/>C-48-11-C-c</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>Suối Rạt</td>
|
| 95 |
+
<td>TV</td>
|
| 96 |
+
<td>xã Đồng Tiến</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td>11° 35' 08"</td>
|
| 101 |
+
<td>106° 55' 54"</td>
|
| 102 |
+
<td>11° 31' 36"</td>
|
| 103 |
+
<td>106° 55' 52"</td>
|
| 104 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>cầu Số 2</td>
|
| 108 |
+
<td>KX</td>
|
| 109 |
+
<td>xã Đồng Tiến</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 111 |
+
<td>11° 32' 31"</td>
|
| 112 |
+
<td>106° 55' 00"</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>ấp Suối Bình</td>
|
| 121 |
+
<td>DC</td>
|
| 122 |
+
<td>xã Đồng Tiến</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 124 |
+
<td>11° 32' 39"</td>
|
| 125 |
+
<td>106° 58' 15"</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>ấp Suối Đôi</td>
|
| 134 |
+
<td>DC</td>
|
| 135 |
+
<td>xã Đồng Tiến</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 137 |
+
<td>11° 32' 25"</td>
|
| 138 |
+
<td>106° 56' 39"</td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>Bầu Ao</td>
|
| 147 |
+
<td>TV</td>
|
| 148 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 150 |
+
<td>11° 22' 43"</td>
|
| 151 |
+
<td>106° 54' 59"</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>Suối Ba</td>
|
| 160 |
+
<td>TV</td>
|
| 161 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td>11° 25' 04"</td>
|
| 166 |
+
<td>106° 59' 29"</td>
|
| 167 |
+
<td>11° 25' 51"</td>
|
| 168 |
+
<td>106° 58' 51"</td>
|
| 169 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>ấp Bầu Le</td>
|
| 173 |
+
<td>DC</td>
|
| 174 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 176 |
+
<td>11° 24' 44"</td>
|
| 177 |
+
<td>106° 56' 38"</td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>Rạch Bé</td>
|
| 186 |
+
<td>TV</td>
|
| 187 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 188 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td>11° 25' 28"</td>
|
| 192 |
+
<td>106° 55' 52"</td>
|
| 193 |
+
<td>11° 20' 35"</td>
|
| 194 |
+
<td>106° 54' 03"</td>
|
| 195 |
+
<td>C-48-22-B-b;<br/>C-48-22-B-d</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>Công ty TNHH MTV Cao su Bình Phước</td>
|
| 199 |
+
<td>KX</td>
|
| 200 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 202 |
+
<td>11° 23' 06"</td>
|
| 203 |
+
<td>106° 57' 00"</td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>C-48-22-B-b;<br/>C-48-22-B-d;<br/>C-48-23-A-a;<br/>C-48-23-A-c</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>Suối Cau</td>
|
| 212 |
+
<td>TV</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td>11° 21' 30"</td>
|
| 218 |
+
<td>106° 59' 20"</td>
|
| 219 |
+
<td>11° 20' 02"</td>
|
| 220 |
+
<td>106° 58' 45"</td>
|
| 221 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>Suối Cun</td>
|
| 225 |
+
<td>TV</td>
|
| 226 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td>11° 21' 19"</td>
|
| 231 |
+
<td>107° 00' 48"</td>
|
| 232 |
+
<td>11° 21' 00"</td>
|
| 233 |
+
<td>107° 00' 41"</td>
|
| 234 |
+
<td>C-48-23-A-c</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>Suối Đá</td>
|
| 238 |
+
<td>TV</td>
|
| 239 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td>11° 26' 45"</td>
|
| 244 |
+
<td>106° 55' 20"</td>
|
| 245 |
+
<td>11° 24' 43"</td>
|
| 246 |
+
<td>106° 53' 09"</td>
|
| 247 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>Suối Đôi</td>
|
| 251 |
+
<td>TV</td>
|
| 252 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td>11° 23' 23"</td>
|
| 257 |
+
<td>106° 56' 43"</td>
|
| 258 |
+
<td>11° 18' 33"</td>
|
| 259 |
+
<td>106° 56' 11"</td>
|
| 260 |
+
<td>C-48-22-B-b;<br/>C-48-22-B-d</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>Suối Đôi</td>
|
| 264 |
+
<td>TV</td>
|
| 265 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td>11° 23' 08"</td>
|
| 270 |
+
<td>106° 58' 56"</td>
|
| 271 |
+
<td>11° 22' 01"</td>
|
| 272 |
+
<td>106° 57' 47"</td>
|
| 273 |
+
<td>C-48-22-B-b;<br/>C-48-22-B-d</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>ấp Đồng Chắc</td>
|
| 277 |
+
<td>DC</td>
|
| 278 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 280 |
+
<td>11° 24' 53"</td>
|
| 281 |
+
<td>106° 53' 43"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>ấp Đồng In</td>
|
| 290 |
+
<td>DC</td>
|
| 291 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 293 |
+
<td>11° 24' 10"</td>
|
| 294 |
+
<td>106° 54' 26"</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>bầu Đồng In 1</td>
|
| 303 |
+
<td>TV</td>
|
| 304 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 305 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 306 |
+
<td>11° 24' 17"</td>
|
| 307 |
+
<td>106° 54' 10"</td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>bầu Đồng In 2</td>
|
| 316 |
+
<td>TV</td>
|
| 317 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 319 |
+
<td>11° 24' 02"</td>
|
| 320 |
+
<td>106° 54' 47"</td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>ấp Đồng Tân</td>
|
| 329 |
+
<td>DC</td>
|
| 330 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 331 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 332 |
+
<td>11° 22' 36"</td>
|
| 333 |
+
<td>106° 54' 35"</td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>ấp Đồng Xê</td>
|
| 342 |
+
<td>DC</td>
|
| 343 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 344 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 345 |
+
<td>11° 25' 19"</td>
|
| 346 |
+
<td>106° 55' 30"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
<tr>
|
| 354 |
+
<td>bầu Đồng Xê</td>
|
| 355 |
+
<td>TV</td>
|
| 356 |
+
<td>xã Tân Hoà</td>
|
| 357 |
+
<td>H. Đồng Phú</td>
|
| 358 |
+
<td>11° 25' 04"</td>
|
| 359 |
+
<td>106° 55' 14"</td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 365 |
+
</tr>
|
| 366 |
+
</tbody>
|
| 367 |
+
</table>
|
| 368 |
+
</div>
|
chandra_raw/01ab9b5b3f934a4d9c38c7ca00131a01.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="182 120 840 160" data-label="Text"><p>định thành lập Hội đồng tư vấn thuế theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này (theo Mẫu số 01/HĐTV ban hành kèm theo Thông tư này)</p></div><div data-bbox="180 167 840 284" data-label="Text"><p>c) Trường hợp tại địa bàn xã, phường, thị trấn không có hộ kinh doanh thì không thành lập Hội đồng tư vấn thuế. Khi phát sinh hộ mới ra kinh doanh, Chi cục Thuế thực hiện việc lập bộ tính thuế cho những tháng còn lại trong năm. Kể từ kỳ lập bộ tính thuế trong năm tiếp theo, Chi cục trưởng Chi cục Thuế đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn thuế theo quy định để thực hiện tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="460 298 557 316" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II</b></h2></div><div data-bbox="308 319 710 358" data-label="Section-Header"><h3><b>NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THUẾ</b></h3></div><div data-bbox="231 364 610 385" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn thuế</b></h4></div><div data-bbox="180 391 838 451" data-label="Text"><p>Hội đồng tư vấn thuế có nhiệm vụ tư vấn cho Chi cục Thuế về mức thuế của các hộ kinh doanh trên địa bàn, bảo đảm đúng pháp luật, dân chủ, công khai, công bằng, hợp lý. Các nhiệm vụ cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="180 456 839 534" data-label="Text"><p>1. Tư vấn về mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến của hộ kinh doanh nộp thuế ổn định đầu năm gồm hộ kinh doanh thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân; hộ kinh doanh thuộc diện phải nộp thuế.</p></div><div data-bbox="180 540 839 599" data-label="Text"><p>2. Tư vấn về mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến của hộ kinh doanh mới ra kinh doanh; hộ kinh doanh có thay đổi về hoạt động kinh doanh trong năm.</p></div><div data-bbox="231 604 702 625" data-label="Text"><p>3. Tư vấn về mức thuế miễn, giảm đối với hộ kinh doanh.</p></div><div data-bbox="231 630 621 650" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Quyền hạn của Hội đồng tư vấn thuế</b></h4></div><div data-bbox="180 656 839 715" data-label="Text"><p>1. Được tham gia tập huấn, phổ biến, nhận tài liệu về chính sách thuế, quản lý thuế hiện hành liên quan đến công tác quản lý thuế đối với hộ kinh doanh.</p></div><div data-bbox="180 722 839 761" data-label="Text"><p>2. Yêu cầu Đội thuế liên xã, phường, thị trấn cung cấp thông tin về tình hình quản lý thu thuế đối với hộ kinh doanh trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="231 767 718 787" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế</b></h4></div><div data-bbox="231 794 826 814" data-label="Text"><p>1. Quyết định chương trình, kế hoạch công tác của Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="182 820 839 859" data-label="Text"><p>2. Mời đại biểu, triệu tập các thành viên và chủ trì các cuộc họp của Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="182 865 839 904" data-label="Text"><p>3. Phân công các thành viên Hội đồng tư vấn thuế theo dõi từng việc cụ thể.</p></div><div data-bbox="819 910 838 926" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/0212fbe4036244f09d0ec26f5f00fd41.html
DELETED
|
@@ -1,651 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="950 460 985 980" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p style="text-align: right;">Thống kê năm 2012</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="825 460 995 600" data-label="Image">
|
| 5 |
-
<img alt="Official circular stamp of the Ministry of Education and Training of Vietnam, with text 'CƠ QUAN GIÁO DỤC' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="70 25 965 980" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 12 |
-
<th rowspan="2">Mã DA</th>
|
| 13 |
-
<th rowspan="2">Tên đơn vị</th>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Tổng chỉ số (kể cả chỉ bằng nguồn huy động, viện trợ)</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Tr.đc:</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Tr.đc:</th>
|
| 17 |
-
<th colspan="2">Chỉ hưởng xuên</th>
|
| 18 |
-
<th rowspan="2">Chỉ CTMT quốc gia</th>
|
| 19 |
-
<th rowspan="2">Chương trình 135</th>
|
| 20 |
-
<th rowspan="2">Dự án 5 triệu ha</th>
|
| 21 |
-
<th rowspan="2">Chỉ thực hiện 1 số mục tiêu khác</th>
|
| 22 |
-
<th rowspan="2">Quyết toán năm 2012</th>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 26 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 27 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 28 |
-
<th>KHCN</th>
|
| 29 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 30 |
-
<th>Gồm</th>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
</thead>
|
| 33 |
-
<tbody>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td>7276451</td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td>Nhà điều hành - Trung tâm GDTX huyện Tam Nông</td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td>400</td>
|
| 40 |
-
<td>400</td>
|
| 41 |
-
<td>400</td>
|
| 42 |
-
<td>400</td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td>400</td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td>400</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>7307524</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>XD nhà lớp học bộ môn 3T - Trường THPT Tam Nông</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td>800</td>
|
| 57 |
-
<td>800</td>
|
| 58 |
-
<td>800</td>
|
| 59 |
-
<td>800</td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td>800</td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td>800</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>7375603</td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td>Cài tạo, sửa chữa lớp học 2T, 8P học thành nhà bộ môn 2T, 4P - Trường THPT Mỹ Văn</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td>800</td>
|
| 74 |
-
<td>800</td>
|
| 75 |
-
<td>800</td>
|
| 76 |
-
<td>800</td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td>800</td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td>400</td>
|
| 84 |
-
</tr>
|
| 85 |
-
<tr>
|
| 86 |
-
<td>*</td>
|
| 87 |
-
<td>7366869</td>
|
| 88 |
-
<td>Huyện Hà Hòa (1270)</td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td>800</td>
|
| 91 |
-
<td>800</td>
|
| 92 |
-
<td>800</td>
|
| 93 |
-
<td>800</td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td>800</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td>733</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>7257361</td>
|
| 105 |
-
<td>Trường THPT Vĩnh Chân</td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td>200</td>
|
| 108 |
-
<td>200</td>
|
| 109 |
-
<td>200</td>
|
| 110 |
-
<td>200</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td>200</td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>200</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td>TT Giáo dục TX Hà Hòa</td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>600</td>
|
| 125 |
-
<td>600</td>
|
| 126 |
-
<td>600</td>
|
| 127 |
-
<td>600</td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td>600</td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td>533</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>*</td>
|
| 138 |
-
<td>7257361</td>
|
| 139 |
-
<td>TT Giáo dục TX Hà Hòa</td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td>600</td>
|
| 142 |
-
<td>600</td>
|
| 143 |
-
<td>600</td>
|
| 144 |
-
<td>600</td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td>600</td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td>533</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td>7269464</td>
|
| 156 |
-
<td>Huyện Cẩm Khê(1263)</td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td>1.500</td>
|
| 159 |
-
<td>1.500</td>
|
| 160 |
-
<td>1.500</td>
|
| 161 |
-
<td>1.500</td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td>1.500</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td>1.500</td>
|
| 169 |
-
</tr>
|
| 170 |
-
<tr>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td>Nhà lớp học 2 tầng&6. Nhà lớp học 2 tầng 2 phòng</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td>700</td>
|
| 176 |
-
<td>700</td>
|
| 177 |
-
<td>700</td>
|
| 178 |
-
<td>700</td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td>700</td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td>700</td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td>Trường THPTCK</td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td>700</td>
|
| 193 |
-
<td>700</td>
|
| 194 |
-
<td>700</td>
|
| 195 |
-
<td>700</td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td>700</td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td>700</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td>7277401</td>
|
| 207 |
-
<td>Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng TTGDTX- HN Cẩm Khê</td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td>500</td>
|
| 210 |
-
<td>500</td>
|
| 211 |
-
<td>500</td>
|
| 212 |
-
<td>500</td>
|
| 213 |
-
<td></td>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td>500</td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td>500</td>
|
| 220 |
-
</tr>
|
| 221 |
-
<tr>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td>7356455</td>
|
| 224 |
-
<td>Cài tạo SC nhà lớp học 2 tầng 20 P & XD Nhà điều hành Trường THPT</td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
<td>300</td>
|
| 227 |
-
<td>300</td>
|
| 228 |
-
<td>300</td>
|
| 229 |
-
<td>300</td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td>300</td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td>300</td>
|
| 237 |
-
</tr>
|
| 238 |
-
<tr>
|
| 239 |
-
<td>*</td>
|
| 240 |
-
<td>7185477</td>
|
| 241 |
-
<td>Huyện Thanh Thủy (1272)</td>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
<td>2.000</td>
|
| 244 |
-
<td>2.000</td>
|
| 245 |
-
<td>2.000</td>
|
| 246 |
-
<td>2.000</td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td>2.000</td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td>2.000</td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td>Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THPT Thanh Thủy</td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td>192</td>
|
| 261 |
-
<td>192</td>
|
| 262 |
-
<td>192</td>
|
| 263 |
-
<td>192</td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td>192</td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td>192</td>
|
| 271 |
-
</tr>
|
| 272 |
-
<tr>
|
| 273 |
-
<td></td>
|
| 274 |
-
<td>7371321</td>
|
| 275 |
-
<td>Nhà điều hành trường THPT Trung Nghĩa</td>
|
| 276 |
-
<td></td>
|
| 277 |
-
<td>800</td>
|
| 278 |
-
<td>800</td>
|
| 279 |
-
<td>800</td>
|
| 280 |
-
<td>800</td>
|
| 281 |
-
<td></td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td>800</td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td>800</td>
|
| 288 |
-
</tr>
|
| 289 |
-
<tr>
|
| 290 |
-
<td></td>
|
| 291 |
-
<td>7122904</td>
|
| 292 |
-
<td>Nhà điều hành Trung tâm giáo dục thường xuyên</td>
|
| 293 |
-
<td></td>
|
| 294 |
-
<td>200</td>
|
| 295 |
-
<td>200</td>
|
| 296 |
-
<td>200</td>
|
| 297 |
-
<td>200</td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td>200</td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
<td>200</td>
|
| 305 |
-
</tr>
|
| 306 |
-
<tr>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
<td>7384065</td>
|
| 309 |
-
<td>Trường THPT Thanh Thủy</td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td>808</td>
|
| 312 |
-
<td>808</td>
|
| 313 |
-
<td>808</td>
|
| 314 |
-
<td>808</td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td>808</td>
|
| 318 |
-
<td></td>
|
| 319 |
-
<td></td>
|
| 320 |
-
<td></td>
|
| 321 |
-
<td>808</td>
|
| 322 |
-
</tr>
|
| 323 |
-
<tr>
|
| 324 |
-
<td>*</td>
|
| 325 |
-
<td></td>
|
| 326 |
-
<td>Huyện Yên Lập (1269)</td>
|
| 327 |
-
<td></td>
|
| 328 |
-
<td>1.400</td>
|
| 329 |
-
<td>1.400</td>
|
| 330 |
-
<td>1.400</td>
|
| 331 |
-
<td>1.400</td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td></td>
|
| 334 |
-
<td>1.400</td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td></td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
<td>1.379</td>
|
| 339 |
-
</tr>
|
| 340 |
-
<tr>
|
| 341 |
-
<td></td>
|
| 342 |
-
<td>7317695</td>
|
| 343 |
-
<td>Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 6 phòng trường THPT Yên Lập</td>
|
| 344 |
-
<td></td>
|
| 345 |
-
<td>700</td>
|
| 346 |
-
<td>700</td>
|
| 347 |
-
<td>700</td>
|
| 348 |
-
<td>700</td>
|
| 349 |
-
<td></td>
|
| 350 |
-
<td></td>
|
| 351 |
-
<td>700</td>
|
| 352 |
-
<td></td>
|
| 353 |
-
<td></td>
|
| 354 |
-
<td></td>
|
| 355 |
-
<td>700</td>
|
| 356 |
-
</tr>
|
| 357 |
-
<tr>
|
| 358 |
-
<td></td>
|
| 359 |
-
<td>7317692</td>
|
| 360 |
-
<td>Nhà công vụ giáo viên 9 phòng trường THPT Minh Hòa</td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td>300</td>
|
| 363 |
-
<td>300</td>
|
| 364 |
-
<td>300</td>
|
| 365 |
-
<td>300</td>
|
| 366 |
-
<td></td>
|
| 367 |
-
<td></td>
|
| 368 |
-
<td>300</td>
|
| 369 |
-
<td></td>
|
| 370 |
-
<td></td>
|
| 371 |
-
<td></td>
|
| 372 |
-
<td>300</td>
|
| 373 |
-
</tr>
|
| 374 |
-
<tr>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td>7270118</td>
|
| 377 |
-
<td>Nhà lớp học chèo nâng 2 tầng -Trung tâm GDTX Yên Lập</td>
|
| 378 |
-
<td></td>
|
| 379 |
-
<td>400</td>
|
| 380 |
-
<td>400</td>
|
| 381 |
-
<td>400</td>
|
| 382 |
-
<td>400</td>
|
| 383 |
-
<td></td>
|
| 384 |
-
<td></td>
|
| 385 |
-
<td>400</td>
|
| 386 |
-
<td></td>
|
| 387 |
-
<td></td>
|
| 388 |
-
<td></td>
|
| 389 |
-
<td>379</td>
|
| 390 |
-
</tr>
|
| 391 |
-
<tr>
|
| 392 |
-
<td>*</td>
|
| 393 |
-
<td></td>
|
| 394 |
-
<td>Huyện Đơan Hùng (1265)</td>
|
| 395 |
-
<td></td>
|
| 396 |
-
<td>1.100</td>
|
| 397 |
-
<td>1.100</td>
|
| 398 |
-
<td>1.100</td>
|
| 399 |
-
<td>1.100</td>
|
| 400 |
-
<td></td>
|
| 401 |
-
<td></td>
|
| 402 |
-
<td>1.100</td>
|
| 403 |
-
<td></td>
|
| 404 |
-
<td></td>
|
| 405 |
-
<td></td>
|
| 406 |
-
<td>1.031</td>
|
| 407 |
-
</tr>
|
| 408 |
-
<tr>
|
| 409 |
-
<td></td>
|
| 410 |
-
<td>7280683</td>
|
| 411 |
-
<td>Hỗ trợ TTKLHT nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng</td>
|
| 412 |
-
<td></td>
|
| 413 |
-
<td>600</td>
|
| 414 |
-
<td>600</td>
|
| 415 |
-
<td>600</td>
|
| 416 |
-
<td>600</td>
|
| 417 |
-
<td></td>
|
| 418 |
-
<td></td>
|
| 419 |
-
<td>600</td>
|
| 420 |
-
<td></td>
|
| 421 |
-
<td></td>
|
| 422 |
-
<td></td>
|
| 423 |
-
<td>600</td>
|
| 424 |
-
</tr>
|
| 425 |
-
<tr>
|
| 426 |
-
<td></td>
|
| 427 |
-
<td></td>
|
| 428 |
-
<td>Trường THPT Chân Mông</td>
|
| 429 |
-
<td></td>
|
| 430 |
-
<td>600</td>
|
| 431 |
-
<td>600</td>
|
| 432 |
-
<td>600</td>
|
| 433 |
-
<td>600</td>
|
| 434 |
-
<td></td>
|
| 435 |
-
<td></td>
|
| 436 |
-
<td>600</td>
|
| 437 |
-
<td></td>
|
| 438 |
-
<td></td>
|
| 439 |
-
<td></td>
|
| 440 |
-
<td>600</td>
|
| 441 |
-
</tr>
|
| 442 |
-
<tr>
|
| 443 |
-
<td></td>
|
| 444 |
-
<td>7128852</td>
|
| 445 |
-
<td>Hỗ trợ TTKLHT. Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, nhà điều hành - Trường THPT Quốc Lâm</td>
|
| 446 |
-
<td></td>
|
| 447 |
-
<td>500</td>
|
| 448 |
-
<td>500</td>
|
| 449 |
-
<td>500</td>
|
| 450 |
-
<td>500</td>
|
| 451 |
-
<td></td>
|
| 452 |
-
<td></td>
|
| 453 |
-
<td>500</td>
|
| 454 |
-
<td></td>
|
| 455 |
-
<td></td>
|
| 456 |
-
<td></td>
|
| 457 |
-
<td>431</td>
|
| 458 |
-
</tr>
|
| 459 |
-
<tr>
|
| 460 |
-
<td>*</td>
|
| 461 |
-
<td></td>
|
| 462 |
-
<td>Tân Sơn (1273)</td>
|
| 463 |
-
<td></td>
|
| 464 |
-
<td>2.100</td>
|
| 465 |
-
<td>2.100</td>
|
| 466 |
-
<td>2.100</td>
|
| 467 |
-
<td>2.100</td>
|
| 468 |
-
<td></td>
|
| 469 |
-
<td></td>
|
| 470 |
-
<td>2.100</td>
|
| 471 |
-
<td></td>
|
| 472 |
-
<td></td>
|
| 473 |
-
<td></td>
|
| 474 |
-
<td>2.100</td>
|
| 475 |
-
</tr>
|
| 476 |
-
<tr>
|
| 477 |
-
<td></td>
|
| 478 |
-
<td>7241185</td>
|
| 479 |
-
<td>HT thành toàn NDH trường THPT Minh Đài</td>
|
| 480 |
-
<td></td>
|
| 481 |
-
<td>173</td>
|
| 482 |
-
<td>173</td>
|
| 483 |
-
<td>173</td>
|
| 484 |
-
<td>173</td>
|
| 485 |
-
<td></td>
|
| 486 |
-
<td></td>
|
| 487 |
-
<td>173</td>
|
| 488 |
-
<td></td>
|
| 489 |
-
<td></td>
|
| 490 |
-
<td></td>
|
| 491 |
-
<td>173</td>
|
| 492 |
-
</tr>
|
| 493 |
-
<tr>
|
| 494 |
-
<td></td>
|
| 495 |
-
<td>7374986</td>
|
| 496 |
-
<td>Cài tạo NLH 2T8P trường THPT Minh Đài</td>
|
| 497 |
-
<td></td>
|
| 498 |
-
<td>527</td>
|
| 499 |
-
<td>527</td>
|
| 500 |
-
<td>527</td>
|
| 501 |
-
<td>527</td>
|
| 502 |
-
<td></td>
|
| 503 |
-
<td></td>
|
| 504 |
-
<td>527</td>
|
| 505 |
-
<td></td>
|
| 506 |
-
<td></td>
|
| 507 |
-
<td></td>
|
| 508 |
-
<td>527</td>
|
| 509 |
-
</tr>
|
| 510 |
-
<tr>
|
| 511 |
-
<td></td>
|
| 512 |
-
<td>7369660</td>
|
| 513 |
-
<td>HTXD NLH 2T4P trường THPT Thạch Kệt</td>
|
| 514 |
-
<td></td>
|
| 515 |
-
<td>700</td>
|
| 516 |
-
<td>700</td>
|
| 517 |
-
<td>700</td>
|
| 518 |
-
<td>700</td>
|
| 519 |
-
<td></td>
|
| 520 |
-
<td></td>
|
| 521 |
-
<td>700</td>
|
| 522 |
-
<td></td>
|
| 523 |
-
<td></td>
|
| 524 |
-
<td></td>
|
| 525 |
-
<td>700</td>
|
| 526 |
-
</tr>
|
| 527 |
-
<tr>
|
| 528 |
-
<td></td>
|
| 529 |
-
<td></td>
|
| 530 |
-
<td>HT thành toàn san nền thực hiện xây dựng NLH</td>
|
| 531 |
-
<td></td>
|
| 532 |
-
<td>700</td>
|
| 533 |
-
<td>700</td>
|
| 534 |
-
<td>700</td>
|
| 535 |
-
<td>700</td>
|
| 536 |
-
<td></td>
|
| 537 |
-
<td></td>
|
| 538 |
-
<td>700</td>
|
| 539 |
-
<td></td>
|
| 540 |
-
<td></td>
|
| 541 |
-
<td></td>
|
| 542 |
-
<td>700</td>
|
| 543 |
-
</tr>
|
| 544 |
-
<tr>
|
| 545 |
-
<td></td>
|
| 546 |
-
<td>7261103</td>
|
| 547 |
-
<td>TTGDTX-HN Tân Sơn: (đã bàn giao cho văn phòng KSC quản lý)</td>
|
| 548 |
-
<td></td>
|
| 549 |
-
<td>700</td>
|
| 550 |
-
<td>700</td>
|
| 551 |
-
<td>700</td>
|
| 552 |
-
<td>700</td>
|
| 553 |
-
<td></td>
|
| 554 |
-
<td></td>
|
| 555 |
-
<td>700</td>
|
| 556 |
-
<td></td>
|
| 557 |
-
<td></td>
|
| 558 |
-
<td></td>
|
| 559 |
-
<td>700</td>
|
| 560 |
-
</tr>
|
| 561 |
-
<tr>
|
| 562 |
-
<td></td>
|
| 563 |
-
<td></td>
|
| 564 |
-
<td></td>
|
| 565 |
-
<td></td>
|
| 566 |
-
<td>-</td>
|
| 567 |
-
<td>-</td>
|
| 568 |
-
<td>-</td>
|
| 569 |
-
<td>-</td>
|
| 570 |
-
<td></td>
|
| 571 |
-
<td></td>
|
| 572 |
-
<td>-</td>
|
| 573 |
-
<td></td>
|
| 574 |
-
<td></td>
|
| 575 |
-
<td></td>
|
| 576 |
-
<td>-</td>
|
| 577 |
-
</tr>
|
| 578 |
-
<tr>
|
| 579 |
-
<td>V</td>
|
| 580 |
-
<td></td>
|
| 581 |
-
<td><b>DỰ TẠM ỨNG NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG</b></td>
|
| 582 |
-
<td></td>
|
| 583 |
-
<td>-</td>
|
| 584 |
-
<td>-</td>
|
| 585 |
-
<td>-</td>
|
| 586 |
-
<td>-</td>
|
| 587 |
-
<td></td>
|
| 588 |
-
<td></td>
|
| 589 |
-
<td>-</td>
|
| 590 |
-
<td></td>
|
| 591 |
-
<td></td>
|
| 592 |
-
<td></td>
|
| 593 |
-
<td>208.794</td>
|
| 594 |
-
</tr>
|
| 595 |
-
<tr>
|
| 596 |
-
<td></td>
|
| 597 |
-
<td></td>
|
| 598 |
-
<td><b>YÊN PHÒNG KENN TỈNH QUẢN LÝ</b></td>
|
| 599 |
-
<td></td>
|
| 600 |
-
<td>-</td>
|
| 601 |
-
<td>-</td>
|
| 602 |
-
<td>-</td>
|
| 603 |
-
<td>-</td>
|
| 604 |
-
<td></td>
|
| 605 |
-
<td></td>
|
| 606 |
-
<td>-</td>
|
| 607 |
-
<td></td>
|
| 608 |
-
<td></td>
|
| 609 |
-
<td></td>
|
| 610 |
-
<td>189.920</td>
|
| 611 |
-
</tr>
|
| 612 |
-
<tr>
|
| 613 |
-
<td></td>
|
| 614 |
-
<td></td>
|
| 615 |
-
<td><b>NGUỒN VỐN XDCB TẠP TRUNG</b></td>
|
| 616 |
-
<td></td>
|
| 617 |
-
<td>-</td>
|
| 618 |
-
<td>-</td>
|
| 619 |
-
<td>-</td>
|
| 620 |
-
<td>-</td>
|
| 621 |
-
<td></td>
|
| 622 |
-
<td></td>
|
| 623 |
-
<td>-</td>
|
| 624 |
-
<td></td>
|
| 625 |
-
<td></td>
|
| 626 |
-
<td></td>
|
| 627 |
-
<td>11.868</td>
|
| 628 |
-
</tr>
|
| 629 |
-
<tr>
|
| 630 |
-
<td></td>
|
| 631 |
-
<td></td>
|
| 632 |
-
<td><b>Quỹ hoach</b></td>
|
| 633 |
-
<td></td>
|
| 634 |
-
<td>-</td>
|
| 635 |
-
<td>-</td>
|
| 636 |
-
<td>-</td>
|
| 637 |
-
<td>-</td>
|
| 638 |
-
<td></td>
|
| 639 |
-
<td></td>
|
| 640 |
-
<td>-</td>
|
| 641 |
-
<td></td>
|
| 642 |
-
<td></td>
|
| 643 |
-
<td></td>
|
| 644 |
-
<td>47</td>
|
| 645 |
-
</tr>
|
| 646 |
-
</tbody>
|
| 647 |
-
</table>
|
| 648 |
-
</div>
|
| 649 |
-
<div data-bbox="45 480 65 520" data-label="Page-Footer">
|
| 650 |
-
<p>Page 17</p>
|
| 651 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/022b9fd556404d74a79ac8207aab5827.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,45 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="825 75 885 100" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="196 133 428 150" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="472 132 870 167" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="240 181 384 199" data-label="Text"><p>Số: <b>2411/QĐ-TTg</b></p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="528 183 809 200" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2013</i></p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="146 206 312 262" data-label="Text">
|
| 7 |
+
<table border="1">
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td><b>ĐẾN</b></td>
|
| 16 |
+
<td>Số:....C.....</td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td></td>
|
| 20 |
+
<td>Ngày: 14/12.....</td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
</table>
|
| 23 |
+
</div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="462 241 596 259" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="354 258 707 277" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết</b></p></div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="246 275 813 295" data-label="Text"><p><b>Khu trung tâm chính trị Ba Đình, thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/2.000</b></p></div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="412 337 643 354" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="251 371 744 390" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="251 402 669 421" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="251 433 720 451" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;</p></div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="211 463 848 500" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;</p></div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="211 511 848 563" data-label="Text"><p>Căn cứ Kết luận số 54-KL/TW ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Chính trị về việc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu trung tâm chính trị Ba Đình, thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/2.000;</p></div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="251 575 587 594" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,</p></div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="462 616 592 634" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="211 645 848 699" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu trung tâm chính trị Ba Đình, thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/2.000 với những nội dung chủ yếu như sau:</p></div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="251 711 550 730" data-label="Section-Header"><p><b>I. PHẠM VI RANH GIỚI, QUY MÔ</b></p></div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="251 741 833 761" data-label="Text"><p>Quy mô lập quy hoạch điều chỉnh mở rộng là 134,5 ha, được giới hạn bởi:</p></div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="211 771 846 901" data-label="List-Group">
|
| 39 |
+
<ul>
|
| 40 |
+
<li>- Phía Bắc là phố Phan Đình Phùng, đường Thanh Niên, hồ Tây đường Hoàng Hoa Thám.</li>
|
| 41 |
+
<li>- Phía Nam là đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học và Sơn Tây.</li>
|
| 42 |
+
<li>- Phía Đông là đường Nguyễn Tri Phương.</li>
|
| 43 |
+
<li>- Phía Tây là đường Ngọc Hà.</li>
|
| 44 |
+
</ul>
|
| 45 |
+
</div>
|
chandra_raw/024193ca06b542c99d5d57fe175a490d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="175 64 717 84" data-label="Section-Header"><h3>3. Hoàn chỉnh phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:</h3></div><div data-bbox="117 82 898 247" data-label="Text"><p>a. Hết thời hạn nhiệm yết và tiếp nhận ý kiến, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm tổng hợp ý kiến đóng góp bằng văn bản, nêu rõ số lượng ý kiến đồng ý, số lượng ý kiến không đồng ý, số lượng ý kiến khác đối với phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã, các trường thôn nơi có đất thu hồi làm việc trực tiếp với những người chưa thông nhất với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thống nhất những nội dung của phương án và được lập biên bản. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường hoàn chỉnh và gửi phương án đã hoàn chỉnh kèm theo bản tổng hợp ý kiến đóng góp đến cơ quan tài nguyên và môi trường để thẩm định;</p></div><div data-bbox="117 247 898 322" data-label="Text"><p>b. Trường hợp còn nhiều ý kiến không tán thành phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cần xem xét từng trường hợp cụ thể để giải thích rõ hoặc xem xét, điều chỉnh phù hợp theo đúng quy định trước khi chuyển cơ quan tài nguyên và môi trường thẩm định;</p></div><div data-bbox="117 322 892 433" data-label="Text"><p>c. Trường hợp sau khi tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng đã giải thích, thuyết phục nhưng người bị thu hồi đất vẫn không chấp thuận đối với kết quả bồi thường, hỗ trợ và không thể điều chỉnh phương án bồi thường, hỗ trợ thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường có trách nhiệm báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để xem xét trước khi trình thẩm định, phê duyệt phương án theo quy định.</p></div><div data-bbox="117 433 898 488" data-label="Text"><h3>4. Cơ quan tài nguyên và môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và chuẩn bị hồ sơ thu hồi đất theo quy định sau:</h3></div><div data-bbox="117 487 898 580" data-label="Text"><p>a. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án phải thực hiện thu hồi đất liên quan từ hai huyện, thành phố thuộc tỉnh trở lên và chuẩn bị hồ sơ thu hồi đất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài;</p></div><div data-bbox="117 578 898 687" data-label="Text"><p>b. Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án phải thực hiện thu hồi đất không thuộc trường hợp tại điểm a khoản này và chuẩn bị hồ sơ thu hồi đất trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn.</p></div><div data-bbox="175 688 314 708" data-label="Section-Header"><h3>5. Thu hồi đất:</h3></div><div data-bbox="175 707 776 728" data-label="Text"><p>a. Thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện:</p></div><div data-bbox="117 727 896 784" data-label="Text"><p>Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thẩm định, Phòng Tài nguyên và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân huyện, thành phố để thu hồi đất;</p></div><div data-bbox="117 782 896 820" data-label="Text"><p>Trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quyết định thu hồi đất quy định tại điểm b Khoản 4 Điều này.</p></div><div data-bbox="175 820 720 843" data-label="Text"><p>b. Thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh:</p></div><div data-bbox="117 840 896 897" data-label="Text"><p>Việc thu hồi đất của tổ chức được thực hiện cùng với việc giao đất, cho thuê đất để thực hi��n dự án đầu tư, thời gian thực hiện không quá hai mươi (20) ngày làm việc, đối với đất có rừng thì không quá hai mươi lăm (25) ngày làm việc;</p></div><div data-bbox="877 928 893 942" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0258478285f344efac4ab5cf9121e470.html
DELETED
|
@@ -1,462 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="950 580 970 660" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>Dự toán năm 2012</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="830 460 1000 590" data-label="Image">
|
| 5 |
-
<img alt="Official circular stamp of the Provincial People's Assembly of Ninh Thuận province, with handwritten text 'Tr. đ. đ. dự toán' and 'Tr. đ. đ. dự toán'."/>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="65 25 965 975" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 12 |
-
<th rowspan="2">Mã DA</th>
|
| 13 |
-
<th rowspan="2">Tên đơn vị</th>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Tổng chi (kể cả chi bằng nguồn huy động, viện trợ)</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="3">Tr. đ. đ. dự toán</th>
|
| 16 |
-
<th rowspan="2">Tr. đ. đ. KHCN</th>
|
| 17 |
-
<th colspan="2">Chi thường xuyên</th>
|
| 18 |
-
<th rowspan="2">Chi CTMVT quốc gia</th>
|
| 19 |
-
<th rowspan="2">Chương trình 135</th>
|
| 20 |
-
<th rowspan="2">Dự án 5 triệu ha rừng</th>
|
| 21 |
-
<th rowspan="2">Chi thực hiện 1 số mục tiêu khác</th>
|
| 22 |
-
<th rowspan="2">Quyết toán năm 2012</th>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 26 |
-
<th>Tr. đ. đ. dự toán</th>
|
| 27 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 28 |
-
<th>Gồm</th>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
</thead>
|
| 31 |
-
<tbody>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td>-</td>
|
| 34 |
-
<td>7001260</td>
|
| 35 |
-
<td>Trung tâm Giới thiệu việc làm tỉnh</td>
|
| 36 |
-
<td>4.000</td>
|
| 37 |
-
<td>4.000</td>
|
| 38 |
-
<td>4.000</td>
|
| 39 |
-
<td>4.000</td>
|
| 40 |
-
<td>4.000</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td>2.800</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>-</td>
|
| 51 |
-
<td>7268320</td>
|
| 52 |
-
<td>Trường Trung cấp nghề công nghệ văn tải</td>
|
| 53 |
-
<td>1.500</td>
|
| 54 |
-
<td>1.500</td>
|
| 55 |
-
<td>1.500</td>
|
| 56 |
-
<td>1.500</td>
|
| 57 |
-
<td>1.500</td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td>1.500</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>*</td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td><b>Văn hóa - Xã hội</b></td>
|
| 70 |
-
<td><b>10.000</b></td>
|
| 71 |
-
<td><b>10.000</b></td>
|
| 72 |
-
<td><b>10.000</b></td>
|
| 73 |
-
<td><b>10.000</b></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td>10.000</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>-</td>
|
| 85 |
-
<td>7001059</td>
|
| 86 |
-
<td>Khu luyện tập TDTĐ và nhà ở VDV tỉnh</td>
|
| 87 |
-
<td>1.000</td>
|
| 88 |
-
<td>1.000</td>
|
| 89 |
-
<td>1.000</td>
|
| 90 |
-
<td>1.000</td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td>1.000</td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>-</td>
|
| 102 |
-
<td>7324844</td>
|
| 103 |
-
<td>Hồ trợ PTTH (mua sắm máy phát sóng TH 10 KW, phát thanh 5 KW, trường quay</td>
|
| 104 |
-
<td>4.000</td>
|
| 105 |
-
<td>4.000</td>
|
| 106 |
-
<td>4.000</td>
|
| 107 |
-
<td>4.000</td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td>4.000</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>-</td>
|
| 119 |
-
<td>7288365</td>
|
| 120 |
-
<td>Tương đài chiến thắng Tu Vi</td>
|
| 121 |
-
<td>5.000</td>
|
| 122 |
-
<td>5.000</td>
|
| 123 |
-
<td>5.000</td>
|
| 124 |
-
<td>5.000</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td>5.000</td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
<tr>
|
| 135 |
-
<td>*</td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td><b>Âm nhạc Quốc phòng</b></td>
|
| 138 |
-
<td><b>5.600</b></td>
|
| 139 |
-
<td><b>5.600</b></td>
|
| 140 |
-
<td><b>5.600</b></td>
|
| 141 |
-
<td><b>5.600</b></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td>4.192</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>-</td>
|
| 153 |
-
<td>7004686</td>
|
| 154 |
-
<td>Đoàn trại đại đội 20 trình sát và đại đội 27 thiết giáp</td>
|
| 155 |
-
<td>700</td>
|
| 156 |
-
<td>700</td>
|
| 157 |
-
<td>700</td>
|
| 158 |
-
<td>700</td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td>692</td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>-</td>
|
| 170 |
-
<td>7004686</td>
|
| 171 |
-
<td>Cải tạo nâng cấp Hội trường Bộ CHQS tỉnh</td>
|
| 172 |
-
<td>300</td>
|
| 173 |
-
<td>300</td>
|
| 174 |
-
<td>300</td>
|
| 175 |
-
<td>300</td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td>300</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>-</td>
|
| 187 |
-
<td>7004686</td>
|
| 188 |
-
<td>Cải tạo, nâng cấp NLV số Chỉ huy</td>
|
| 189 |
-
<td>300</td>
|
| 190 |
-
<td>300</td>
|
| 191 |
-
<td>300</td>
|
| 192 |
-
<td>300</td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td>300</td>
|
| 201 |
-
</tr>
|
| 202 |
-
<tr>
|
| 203 |
-
<td>-</td>
|
| 204 |
-
<td>7004686</td>
|
| 205 |
-
<td>Dự án Phòng chống mối Bọ CHQS tỉnh</td>
|
| 206 |
-
<td>700</td>
|
| 207 |
-
<td>700</td>
|
| 208 |
-
<td>700</td>
|
| 209 |
-
<td>700</td>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
<td></td>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td>700</td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>-</td>
|
| 221 |
-
<td>7004686</td>
|
| 222 |
-
<td>Số Chỉ huy cơ bản (AP 05)</td>
|
| 223 |
-
<td>1.400</td>
|
| 224 |
-
<td>1.400</td>
|
| 225 |
-
<td>1.400</td>
|
| 226 |
-
<td>1.400</td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td>-</td>
|
| 235 |
-
</tr>
|
| 236 |
-
<tr>
|
| 237 |
-
<td>-</td>
|
| 238 |
-
<td>7004686</td>
|
| 239 |
-
<td>NL V Ban CHQS huyện Tân Sơn</td>
|
| 240 |
-
<td>2.200</td>
|
| 241 |
-
<td>2.200</td>
|
| 242 |
-
<td>2.200</td>
|
| 243 |
-
<td>2.200</td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td>2.200</td>
|
| 252 |
-
</tr>
|
| 253 |
-
<tr>
|
| 254 |
-
<td>2</td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
<td><b>Giáo dục</b></td>
|
| 257 |
-
<td><b>2.201</b></td>
|
| 258 |
-
<td><b>2.201</b></td>
|
| 259 |
-
<td><b>2.201</b></td>
|
| 260 |
-
<td><b>2.201</b></td>
|
| 261 |
-
<td><b>45</b></td>
|
| 262 |
-
<td><b>50</b></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td><b>1.841</b></td>
|
| 269 |
-
</tr>
|
| 270 |
-
<tr>
|
| 271 |
-
<td>-</td>
|
| 272 |
-
<td>7369762</td>
|
| 273 |
-
<td>Đập tồn cao, mở rộng và củng cố mặt đê kết hợp đường giao thông đoạn Km 6- Km17 đê tả sông Thào (Xã Hậu Đống đến hi trấn Âm Thuượng), huyện Hà Hòa</td>
|
| 274 |
-
<td>100</td>
|
| 275 |
-
<td>100</td>
|
| 276 |
-
<td>100</td>
|
| 277 |
-
<td>100</td>
|
| 278 |
-
<td></td>
|
| 279 |
-
<td></td>
|
| 280 |
-
<td></td>
|
| 281 |
-
<td></td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td>100</td>
|
| 286 |
-
</tr>
|
| 287 |
-
<tr>
|
| 288 |
-
<td>-</td>
|
| 289 |
-
<td>7369760</td>
|
| 290 |
-
<td>CT. NC Nhà Trăm và hệ thống kènh tưới xã Thanh Vân, huyện Thanh Ba</td>
|
| 291 |
-
<td>99</td>
|
| 292 |
-
<td>99</td>
|
| 293 |
-
<td>99</td>
|
| 294 |
-
<td>99</td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td>99</td>
|
| 303 |
-
</tr>
|
| 304 |
-
<tr>
|
| 305 |
-
<td>-</td>
|
| 306 |
-
<td>7172511</td>
|
| 307 |
-
<td>Hồ Kínk Đào, xã Vv Quang, huyện Đoen Hùng, tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 308 |
-
<td>76</td>
|
| 309 |
-
<td>76</td>
|
| 310 |
-
<td>76</td>
|
| 311 |
-
<td>76</td>
|
| 312 |
-
<td></td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
<td></td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td></td>
|
| 318 |
-
<td></td>
|
| 319 |
-
<td>76</td>
|
| 320 |
-
</tr>
|
| 321 |
-
<tr>
|
| 322 |
-
<td>-</td>
|
| 323 |
-
<td>7258083</td>
|
| 324 |
-
<td>Hồ suối Mương và hệ thống cấp nước, cấp điện cho bản Đèo Mương, xã Thu Ngọc, huyện Tân Sơn</td>
|
| 325 |
-
<td>87</td>
|
| 326 |
-
<td>87</td>
|
| 327 |
-
<td>87</td>
|
| 328 |
-
<td>87</td>
|
| 329 |
-
<td></td>
|
| 330 |
-
<td></td>
|
| 331 |
-
<td></td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td></td>
|
| 334 |
-
<td></td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td>87</td>
|
| 337 |
-
</tr>
|
| 338 |
-
<tr>
|
| 339 |
-
<td>-</td>
|
| 340 |
-
<td>7258089</td>
|
| 341 |
-
<td>Nâng cấp tuyến đường giao thông từ QL 32C đi Hiên Đa, Văn Khúc và tuyến đường từ Quốc lộ 32C qua Cát Trù, Văn Khúc đi tỉnh lộ 329 kết hợp làm đường sơ tán dân huyện Cẩm Khê</td>
|
| 342 |
-
<td>50</td>
|
| 343 |
-
<td>50</td>
|
| 344 |
-
<td>50</td>
|
| 345 |
-
<td>50</td>
|
| 346 |
-
<td></td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
<td></td>
|
| 349 |
-
<td></td>
|
| 350 |
-
<td></td>
|
| 351 |
-
<td></td>
|
| 352 |
-
<td></td>
|
| 353 |
-
<td>50</td>
|
| 354 |
-
</tr>
|
| 355 |
-
<tr>
|
| 356 |
-
<td>-</td>
|
| 357 |
-
<td>7258083</td>
|
| 358 |
-
<td>Dự án đầu tư trang thiết bị phòng kiểm nghiệm chất lượng nước làm Thủy sản</td>
|
| 359 |
-
<td>30</td>
|
| 360 |
-
<td>30</td>
|
| 361 |
-
<td>30</td>
|
| 362 |
-
<td>30</td>
|
| 363 |
-
<td></td>
|
| 364 |
-
<td></td>
|
| 365 |
-
<td></td>
|
| 366 |
-
<td></td>
|
| 367 |
-
<td></td>
|
| 368 |
-
<td></td>
|
| 369 |
-
<td></td>
|
| 370 |
-
<td>-</td>
|
| 371 |
-
</tr>
|
| 372 |
-
<tr>
|
| 373 |
-
<td>-</td>
|
| 374 |
-
<td>7259886</td>
|
| 375 |
-
<td>Sửa chữa, nâng cấp các hồ: Phụng Thuượng, xã Đông Thành; hồ Đèo Dừa, hồ Đèo Mai; hồ Đèo Hạp, hồ Hồ Thieu, hồ Đái Cao, hồ đèo Đèo Khu 1 - xã Thanh Xá - huyện Thanh Ba</td>
|
| 376 |
-
<td>130</td>
|
| 377 |
-
<td>130</td>
|
| 378 |
-
<td>130</td>
|
| 379 |
-
<td>130</td>
|
| 380 |
-
<td></td>
|
| 381 |
-
<td></td>
|
| 382 |
-
<td></td>
|
| 383 |
-
<td></td>
|
| 384 |
-
<td></td>
|
| 385 |
-
<td></td>
|
| 386 |
-
<td></td>
|
| 387 |
-
<td>130</td>
|
| 388 |
-
</tr>
|
| 389 |
-
<tr>
|
| 390 |
-
<td>-</td>
|
| 391 |
-
<td>7258151</td>
|
| 392 |
-
<td>Cải tạo, nâng cấp hồ Chồ xã Đông Lạc, huyện Yên Lập</td>
|
| 393 |
-
<td>103</td>
|
| 394 |
-
<td>103</td>
|
| 395 |
-
<td>103</td>
|
| 396 |
-
<td>103</td>
|
| 397 |
-
<td></td>
|
| 398 |
-
<td></td>
|
| 399 |
-
<td></td>
|
| 400 |
-
<td></td>
|
| 401 |
-
<td></td>
|
| 402 |
-
<td></td>
|
| 403 |
-
<td></td>
|
| 404 |
-
<td>103</td>
|
| 405 |
-
</tr>
|
| 406 |
-
<tr>
|
| 407 |
-
<td>-</td>
|
| 408 |
-
<td>7364536</td>
|
| 409 |
-
<td>Sửa chữa, NC hồ Đèo Láng, xã Trường Thịnh, thuộc dự án Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước bị xuống cấp thị xã Phú Thọ</td>
|
| 410 |
-
<td>74</td>
|
| 411 |
-
<td>74</td>
|
| 412 |
-
<td>74</td>
|
| 413 |
-
<td>74</td>
|
| 414 |
-
<td></td>
|
| 415 |
-
<td></td>
|
| 416 |
-
<td></td>
|
| 417 |
-
<td></td>
|
| 418 |
-
<td></td>
|
| 419 |
-
<td></td>
|
| 420 |
-
<td></td>
|
| 421 |
-
<td>74</td>
|
| 422 |
-
</tr>
|
| 423 |
-
<tr>
|
| 424 |
-
<td>-</td>
|
| 425 |
-
<td>7364533</td>
|
| 426 |
-
<td>Sửa chữa, NC hồ Bảy Bà, xã Phương Vỹ, thuộc dự án sửa chữa, NC các hồ chứa nước bị xuống cấp huyện Cẩm Khê</td>
|
| 427 |
-
<td>152</td>
|
| 428 |
-
<td>152</td>
|
| 429 |
-
<td>152</td>
|
| 430 |
-
<td>152</td>
|
| 431 |
-
<td></td>
|
| 432 |
-
<td></td>
|
| 433 |
-
<td></td>
|
| 434 |
-
<td></td>
|
| 435 |
-
<td></td>
|
| 436 |
-
<td></td>
|
| 437 |
-
<td></td>
|
| 438 |
-
<td>152</td>
|
| 439 |
-
</tr>
|
| 440 |
-
<tr>
|
| 441 |
-
<td>-</td>
|
| 442 |
-
<td>7364220</td>
|
| 443 |
-
<td>Sửa chữa, nâng cấp hồ Đồng Áo xã Trăm Thần, thuộc dự án: Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước bị xuống cấp huyện Phú Ninh</td>
|
| 444 |
-
<td>41</td>
|
| 445 |
-
<td>41</td>
|
| 446 |
-
<td>41</td>
|
| 447 |
-
<td>41</td>
|
| 448 |
-
<td></td>
|
| 449 |
-
<td></td>
|
| 450 |
-
<td></td>
|
| 451 |
-
<td></td>
|
| 452 |
-
<td></td>
|
| 453 |
-
<td></td>
|
| 454 |
-
<td></td>
|
| 455 |
-
<td>41</td>
|
| 456 |
-
</tr>
|
| 457 |
-
</tbody>
|
| 458 |
-
</table>
|
| 459 |
-
</div>
|
| 460 |
-
<div data-bbox="45 480 65 515" data-label="Page-Footer">
|
| 461 |
-
<p>Page 3</p>
|
| 462 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/025ce093e3724495ab45055ba5fd8ab2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,44 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="100 102 864 887" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>STT</th>
|
| 6 |
+
<th>Chỉ tiêu thông tin</th>
|
| 7 |
+
<th>Mô tả, ghi chú</th>
|
| 8 |
+
<th>Danh mục</th>
|
| 9 |
+
<th>Bắt buộc</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td>lần đầu, nhập kho ngoại quan</td>
|
| 16 |
+
<td>đưa vào kho ngoại quan, người khai phải khai báo ngày đưa hàng vào kho lần đầu.<br/>- Trường hợp hàng hóa được phép đưa vào kho ngoại quan từ 2 lần trở lên, người khai khai báo ngày đưa hàng vào kho của lần đầu tiên.<br/>- Các trường hợp khác không bắt buộc phải khai báo.<br/>Người khai khai báo ngày đưa hàng vào kho theo dạng DDMMYYYY.</td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>39</td>
|
| 22 |
+
<td>Phân loại sản phẩm sản xuất từ hàng hóa nhập khẩu</td>
|
| 23 |
+
<td>Trường hợp hàng hóa vận chuyển là sản phẩm gia công, hàng hóa xuất khẩu sản xuất từ nguyên liệu, vật tư nhập khẩu hoặc sản phẩm xuất khẩu của doanh nghiệp chế xuất, người khai khai báo mục này bằng cách lựa chọn Y từ hệ thống.</td>
|
| 24 |
+
<td>X</td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>40</td>
|
| 29 |
+
<td>Mã nước sản xuất hoặc nơi sản xuất</td>
|
| 30 |
+
<td>Người khai khai báo mã nước sản xuất hoặc nơi sản xuất của hàng hóa vận chuyển. Mã nước khai báo ở dạng 02 ký tự theo UN/LOCODE<br/>Đối với vận chuyển của hàng hóa nhập khẩu, ngoại trừ loại hình vận chuyển khai báo là KS thông tin này bắt buộc phải khai.</td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td>X</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>41</td>
|
| 36 |
+
<td>Mã địa điểm xuất phát</td>
|
| 37 |
+
<td>Người khai khai báo mã địa điểm xuất phát của hàng hóa vận chuyển. Mã này có độ dài 05 ký tự không dấu theo UN/LOCODE.<br/>- Đối với vận chuyển hàng hóa nhập khẩu, ngoại trừ loại hình vận chuyển khai báo là KS người khai</td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>X</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
</tbody>
|
| 42 |
+
</table>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="832 901 866 916" data-label="Page-Footer">164</div>
|
chandra_raw/02686145b6c74306a4cf09e731face59.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="178 132 842 193" data-label="Text"><p>4. Quyết định và chịu trách nhiệm chung về hoạt động của Hội đồng tư vấn thuế và thành viên Hội đồng tư vấn thuế trong quá trình thực hiện nhiệm vụ theo quy định.</p></div><div data-bbox="178 198 842 259" data-label="Text"><p>5. Báo cáo bằng văn bản với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chi cục trưởng Chi cục Thuế trong trường hợp cá nhân hoặc các thành viên khác không thể tiếp tục tham gia Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="229 265 799 284" data-label="Text"><p>6. Ký các văn bản, tài liệu giao dịch nhân danh Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="229 290 736 310" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn thuế</b></h4></div><div data-bbox="229 316 753 336" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm chung của các thành viên Hội đồng tư vấn thuế</p></div><div data-bbox="178 342 842 401" data-label="Text"><p>a) Triển khai công việc theo sự phân công của Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế về kết quả công việc được phân công.</p></div><div data-bbox="229 407 772 427" data-label="Text"><p>b) Bồi trí tham gia đầy đủ các hoạt động của Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="229 434 657 453" data-label="Text"><p>c) Trình bày ý kiến tại cuộc họp hoặc bằng văn bản.</p></div><div data-bbox="178 459 842 500" data-label="Text"><p>d) Báo cáo bằng văn bản với Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế trong trường hợp không thể tiếp tục tham gia Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="229 505 767 524" data-label="Text"><p>2. Trách nhiệm của Thành viên thường trực Hội đồng tư vấn thuế</p></div><div data-bbox="178 530 842 588" data-label="Text"><p>a) Đề xuất xây dựng chương trình, kế hoạch công tác của Hội đồng tư vấn thuế và dự kiến phân công nhiệm vụ cho các thành viên để Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="178 595 842 634" data-label="Text"><p>b) Chuẩn bị tài liệu, ghi biên bản trong các cuộc họp và tổng hợp ý kiến tham gia của các thành viên Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="178 641 842 680" data-label="Text"><p>c) Báo cáo Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế và Chi cục trưởng Chi cục thuế trong trường hợp phải thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="454 694 561 712" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="258 715 758 735" data-label="Section-Header"><h4><b>CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THUẾ</b></h4></div><div data-bbox="228 741 714 761" data-label="Section-Header"><h5><b>Điều 9. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng tư vấn thuế</b></h5></div><div data-bbox="177 768 842 827" data-label="Text"><p>1. Hội đồng tư vấn thuế hoạt động và làm việc theo chế độ thảo luận tập thể và quyết định theo đa số; trường hợp ý kiến ngang nhau thì quyết định theo nội dung có ý kiến nhất trí của Chủ tịch Hội đồng tư vấn thuế.</p></div><div data-bbox="178 834 842 873" data-label="Text"><p>2. Hội đồng tư vấn thuế thực hiện việc tư vấn theo các nhiệm vụ quy định tại Điều 5 Thông tư này khi cơ quan thuế gửi lấy ý kiến tư vấn.</p></div><div data-bbox="823 923 842 939" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/02b61d97c67c48db873115b5f756dd2f.html
DELETED
|
@@ -1,290 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="145 57 845 894" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td>phong</td>
|
| 6 |
-
<td></td>
|
| 7 |
-
<td></td>
|
| 8 |
-
<td></td>
|
| 9 |
-
<td></td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>848.</td>
|
| 13 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh gãy thân xương đùi</td>
|
| 14 |
-
<td>x</td>
|
| 15 |
-
<td>x</td>
|
| 16 |
-
<td>x</td>
|
| 17 |
-
<td>x</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>849.</td>
|
| 21 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN gãy cổ xương đùi</td>
|
| 22 |
-
<td>x</td>
|
| 23 |
-
<td>x</td>
|
| 24 |
-
<td>x</td>
|
| 25 |
-
<td>x</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>850.</td>
|
| 29 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN gãy trên lối cầu xương cánh tay</td>
|
| 30 |
-
<td>x</td>
|
| 31 |
-
<td>x</td>
|
| 32 |
-
<td>x</td>
|
| 33 |
-
<td>x</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>851.</td>
|
| 37 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN gãy hai xương cẳng tay</td>
|
| 38 |
-
<td>x</td>
|
| 39 |
-
<td>x</td>
|
| 40 |
-
<td>x</td>
|
| 41 |
-
<td>x</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>852.</td>
|
| 45 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN gãy đầu dưới xương quay</td>
|
| 46 |
-
<td>x</td>
|
| 47 |
-
<td>x</td>
|
| 48 |
-
<td>x</td>
|
| 49 |
-
<td>x</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>853.</td>
|
| 53 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN gãy hai xương cẳng chân</td>
|
| 54 |
-
<td>x</td>
|
| 55 |
-
<td>x</td>
|
| 56 |
-
<td>x</td>
|
| 57 |
-
<td>x</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>854.</td>
|
| 61 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thương thần kinh chày</td>
|
| 62 |
-
<td>x</td>
|
| 63 |
-
<td>x</td>
|
| 64 |
-
<td>x</td>
|
| 65 |
-
<td>x</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>855.</td>
|
| 69 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN tổn thương tụy sống</td>
|
| 70 |
-
<td>x</td>
|
| 71 |
-
<td>x</td>
|
| 72 |
-
<td>x</td>
|
| 73 |
-
<td>x</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>856.</td>
|
| 77 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN trong gãy đầu dưới xương đùi</td>
|
| 78 |
-
<td>x</td>
|
| 79 |
-
<td>x</td>
|
| 80 |
-
<td>x</td>
|
| 81 |
-
<td>x</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>857.</td>
|
| 85 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thương xương chậu</td>
|
| 86 |
-
<td>x</td>
|
| 87 |
-
<td>x</td>
|
| 88 |
-
<td>x</td>
|
| 89 |
-
<td>x</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>858.</td>
|
| 93 |
-
<td>Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả trên gối</td>
|
| 94 |
-
<td>x</td>
|
| 95 |
-
<td>x</td>
|
| 96 |
-
<td>x</td>
|
| 97 |
-
<td>x</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>859.</td>
|
| 101 |
-
<td>Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả dưới gối</td>
|
| 102 |
-
<td>x</td>
|
| 103 |
-
<td>x</td>
|
| 104 |
-
<td>x</td>
|
| 105 |
-
<td>x</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>860.</td>
|
| 109 |
-
<td>Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi</td>
|
| 110 |
-
<td>x</td>
|
| 111 |
-
<td>x</td>
|
| 112 |
-
<td>x</td>
|
| 113 |
-
<td>x</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>861.</td>
|
| 117 |
-
<td>Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép</td>
|
| 118 |
-
<td>x</td>
|
| 119 |
-
<td>x</td>
|
| 120 |
-
<td>x</td>
|
| 121 |
-
<td>x</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>862.</td>
|
| 125 |
-
<td>Phục hồi chức năng cho người bệnh động kinh</td>
|
| 126 |
-
<td>x</td>
|
| 127 |
-
<td>x</td>
|
| 128 |
-
<td>x</td>
|
| 129 |
-
<td>x</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>863.</td>
|
| 133 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh chấn thương sọ não</td>
|
| 134 |
-
<td>x</td>
|
| 135 |
-
<td>x</td>
|
| 136 |
-
<td>x</td>
|
| 137 |
-
<td>x</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>864.</td>
|
| 141 |
-
<td>Vật lý trị liệu người bệnh lao phổi</td>
|
| 142 |
-
<td>x</td>
|
| 143 |
-
<td>x</td>
|
| 144 |
-
<td>x</td>
|
| 145 |
-
<td>x</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>865.</td>
|
| 149 |
-
<td>Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp</td>
|
| 150 |
-
<td>x</td>
|
| 151 |
-
<td>x</td>
|
| 152 |
-
<td>x</td>
|
| 153 |
-
<td>x</td>
|
| 154 |
-
</tr>
|
| 155 |
-
<tr>
|
| 156 |
-
<td>866.</td>
|
| 157 |
-
<td>Vật lý trị liệu trong suy tim</td>
|
| 158 |
-
<td>x</td>
|
| 159 |
-
<td>x</td>
|
| 160 |
-
<td>x</td>
|
| 161 |
-
<td>x</td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td>867.</td>
|
| 165 |
-
<td>Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính</td>
|
| 166 |
-
<td>x</td>
|
| 167 |
-
<td>x</td>
|
| 168 |
-
<td>x</td>
|
| 169 |
-
<td>x</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>868.</td>
|
| 173 |
-
<td>Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màng phổi</td>
|
| 174 |
-
<td>x</td>
|
| 175 |
-
<td>x</td>
|
| 176 |
-
<td>x</td>
|
| 177 |
-
<td>x</td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>869.</td>
|
| 181 |
-
<td>Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim</td>
|
| 182 |
-
<td>x</td>
|
| 183 |
-
<td>x</td>
|
| 184 |
-
<td>x</td>
|
| 185 |
-
<td>x</td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td>870.</td>
|
| 189 |
-
<td>Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh teo cơ tiền liệt</td>
|
| 190 |
-
<td>x</td>
|
| 191 |
-
<td>x</td>
|
| 192 |
-
<td>x</td>
|
| 193 |
-
<td>x</td>
|
| 194 |
-
</tr>
|
| 195 |
-
<tr>
|
| 196 |
-
<td>871.</td>
|
| 197 |
-
<td>Tập vận động PHCN cho người bệnh dai tháo đường phòng ngừa biến chứng</td>
|
| 198 |
-
<td>x</td>
|
| 199 |
-
<td>x</td>
|
| 200 |
-
<td>x</td>
|
| 201 |
-
<td>x</td>
|
| 202 |
-
</tr>
|
| 203 |
-
<tr>
|
| 204 |
-
<td>872.</td>
|
| 205 |
-
<td>Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi dưới</td>
|
| 206 |
-
<td>x</td>
|
| 207 |
-
<td>x</td>
|
| 208 |
-
<td>x</td>
|
| 209 |
-
<td>x</td>
|
| 210 |
-
</tr>
|
| 211 |
-
<tr>
|
| 212 |
-
<td>873.</td>
|
| 213 |
-
<td>Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh bóng</td>
|
| 214 |
-
<td>x</td>
|
| 215 |
-
<td>x</td>
|
| 216 |
-
<td>x</td>
|
| 217 |
-
<td>x</td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>874.</td>
|
| 221 |
-
<td>Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh vá da</td>
|
| 222 |
-
<td>x</td>
|
| 223 |
-
<td>x</td>
|
| 224 |
-
<td>x</td>
|
| 225 |
-
<td>x</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>875.</td>
|
| 229 |
-
<td>Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch</td>
|
| 230 |
-
<td>x</td>
|
| 231 |
-
<td>x</td>
|
| 232 |
-
<td>x</td>
|
| 233 |
-
<td>x</td>
|
| 234 |
-
</tr>
|
| 235 |
-
<tr>
|
| 236 |
-
<td>876.</td>
|
| 237 |
-
<td>Phục hồi chức năng thoái hoá khớp (cột sống cổ - lưng)</td>
|
| 238 |
-
<td>x</td>
|
| 239 |
-
<td>x</td>
|
| 240 |
-
<td>x</td>
|
| 241 |
-
<td>x</td>
|
| 242 |
-
</tr>
|
| 243 |
-
<tr>
|
| 244 |
-
<td>877.</td>
|
| 245 |
-
<td>Phục hồi chức năng cho người bệnh viêm khớp dạng thấp</td>
|
| 246 |
-
<td>x</td>
|
| 247 |
-
<td>x</td>
|
| 248 |
-
<td>x</td>
|
| 249 |
-
<td>x</td>
|
| 250 |
-
</tr>
|
| 251 |
-
<tr>
|
| 252 |
-
<td>878.</td>
|
| 253 |
-
<td>Phục hồi chức năng cho người bệnh đau lưng</td>
|
| 254 |
-
<td>x</td>
|
| 255 |
-
<td>x</td>
|
| 256 |
-
<td>x</td>
|
| 257 |
-
<td>x</td>
|
| 258 |
-
</tr>
|
| 259 |
-
<tr>
|
| 260 |
-
<td>879.</td>
|
| 261 |
-
<td>Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng cho người bệnh hội chứng đuôi ngựa</td>
|
| 262 |
-
<td>x</td>
|
| 263 |
-
<td>x</td>
|
| 264 |
-
<td>x</td>
|
| 265 |
-
<td>x</td>
|
| 266 |
-
</tr>
|
| 267 |
-
<tr>
|
| 268 |
-
<td>880.</td>
|
| 269 |
-
<td>Vật lý trị liệu- PHCN cho người bệnh đau thần kinh tọa</td>
|
| 270 |
-
<td>x</td>
|
| 271 |
-
<td>x</td>
|
| 272 |
-
<td>x</td>
|
| 273 |
-
<td>x</td>
|
| 274 |
-
</tr>
|
| 275 |
-
<tr>
|
| 276 |
-
<td>881.</td>
|
| 277 |
-
<td>Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh liệt dây VII</td>
|
| 278 |
-
<td>x</td>
|
| 279 |
-
<td>x</td>
|
| 280 |
-
<td>x</td>
|
| 281 |
-
<td>x</td>
|
| 282 |
-
</tr>
|
| 283 |
-
</table>
|
| 284 |
-
</div>
|
| 285 |
-
<div data-bbox="143 899 225 917" data-label="Page-Footer">
|
| 286 |
-
<p>Nhi khoa</p>
|
| 287 |
-
</div>
|
| 288 |
-
<div data-bbox="818 902 848 920" data-label="Page-Footer">
|
| 289 |
-
<p>45</p>
|
| 290 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02cc8b2e1b004f0eb82899322a8b6463.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="194 116 859 154" data-label="Text"><p>125.Ông Nguyễn Văn Huây, Phó Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Quản lý và Kinh doanh chợ Nông sản Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="194 158 859 212" data-label="Text"><p>126.Ông Phí Xuân Hải, Trưởng phòng Phòng Hành chính Tổ chức, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="194 217 859 270" data-label="Text"><p>127.Bà Bùi Thị Xuân, Phó Giám đốc Xí nghiệp In tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="194 274 859 327" data-label="Text"><p>128.Ông Trần Quang Lợi, Trưởng phòng Phòng Hành chính Tổ chức, Xí nghiệp In Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="194 331 857 385" data-label="Text"><p>129.Ông Huỳnh Hữu Trung, Quản đốc Phân xưởng Chế bản, Xí nghiệp In Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="192 389 856 442" data-label="Text"><p>130.Ông Châu Chiêu Pháp, Quản đốc Phân xưởng Offset, Xí nghiệp In Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="192 446 855 500" data-label="Text"><p>131.Bà Phan Thị Ngọc Lịch, Quản đốc Phân xưởng Đóng xén 1, Xí nghiệp In Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="192 503 855 556" data-label="Text"><p>132.Ông Nguyễn Văn Danh, Quản đốc Phân xưởng Đóng xén 2, Xí nghiệp In Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="192 560 855 613" data-label="Text"><p>133.Ông Nguyễn Hữu Quang, Phó Quản đốc Phân xưởng Chế bản, Xí nghiệp In Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="190 616 853 669" data-label="Text"><p>134.Ông Trương Quang Hiệp, Phó Quản đốc Phân xưởng Offset, Xí nghiệp In Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="190 673 853 727" data-label="Text"><p>135.Ông Nguyễn Trọng Bá, Phó Quản đốc Phân xưởng Offset, Xí nghiệp In Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="190 730 853 784" data-label="Text"><p>136.Bà Vũ Thị Huyền, Nhân viên Phòng Hành chính Tổ chức, Xí nghiệp In Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="190 788 853 842" data-label="Text"><p>137.Ông Nguyễn Anh Vũ, Tổ trưởng Phân xưởng Đóng xén 1, Xí nghiệp In Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="822 854 850 870" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02fa58b772284d839fb19fbabf4170f8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="197 98 865 148" data-label="Text"><p>nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản sao với bản chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký hộ tịch nộp bản sao có chứng thực của giấy tờ đó.</p></div><div data-bbox="198 150 866 266" data-label="Text"><p>Trường hợp pháp luật quy định xuất trình giấy tờ khi đăng ký hộ tịch, người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra giấy tờ xuất trình, đối chiếu với thông tin trong tờ khai và trả lại cho người xuất trình, không được yêu cầu người đăng ký hộ tịch nộp thêm bản sao giấy tờ đó. Người tiếp nhận có thể chụp 01 bản giấy tờ xuất trình hoặc ghi lại thông tin của giấy tờ xuất trình để lưu hồ sơ.</p></div><div data-bbox="198 268 868 450" data-label="Text"><p>4. Khi trả kết quả đăng ký hộ tịch, người trả kết quả có trách nhiệm hướng dẫn người yêu cầu đăng ký hộ tịch kiểm tra lại nội dung ghi trong giấy tờ hộ tịch và Sổ hộ tịch. Nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch thấy nội dung đúng, phù hợp với hồ sơ đăng ký hộ tịch thì ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên trong Sổ hộ tịch theo hướng dẫn của người trả kết quả và nhận giấy tờ hộ tịch tương ứng. Chữ ký của người yêu cầu đăng ký hộ tịch trên Tờ khai đăng ký hộ tịch, giấy tờ hộ tịch và Sổ hộ tịch phải thống nhất; không được ký các chữ ký khác nhau. Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch không ký được thì thực hiện điểm chi.</p></div><div data-bbox="204 450 869 521" data-label="Text"><p>5. Khi trả kết quả đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn cả hai bên nam, nữ phải có mặt; khi trả kết quả đăng ký nhận cha, mẹ, con cả bên nhận và bên được nhận là cha, mẹ, con đều phải có mặt.</p></div><div data-bbox="206 521 871 572" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Giải quyết yêu cầu đăng ký hộ tịch khi không nhận được kết quả xác minh</b></h4></div><div data-bbox="207 573 873 707" data-label="Text"><p>1. Đối với việc đăng ký hộ tịch phải gửi văn bản đề nghị xác minh theo quy định của Luật hộ tịch, Nghị định số 123/2015/NĐ-CP và Thông tư này, nếu quá thời hạn mà không nhận được văn bản trả lời kết quả xác minh thì cơ quan đăng ký hộ tịch cho phép người yêu cầu đăng ký hộ tịch lập văn bản cam đoan về nội dung cần xác minh. Người yêu cầu đăng ký hộ tịch chịu trách nhiệm về nội dung cam đoan của mình.</p></div><div data-bbox="210 711 875 804" data-label="Text"><p>2. Trường hợp cho phép người yêu cầu đăng ký hộ tịch lập văn bản cam đoan về nội dung yêu cầu đăng ký hộ tịch, cơ quan đăng ký hộ tịch có trách nhiệm giải thích rõ cho người lập văn bản cam đoan biết về trách nhiệm, hệ quả pháp lý của việc cam đoan không đúng sự thật.</p></div><div data-bbox="212 805 876 877" data-label="Text"><p>Cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết theo quy định của Điều 5 Thông tư này hoặc hủy bỏ kết quả đăng ký hộ tịch, nếu có cơ sở xác định nội dung cam đoan không đúng sự thật.</p></div><div data-bbox="859 915 875 930" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02fc8bc581a04710aaa419001b89e9cd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,205 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="75 30 895 945" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>SIT</th>
|
| 6 |
+
<th>HÀNG SẢN XUẤT</th>
|
| 7 |
+
<th>TÊN, LOẠI XE</th>
|
| 8 |
+
<th>XUẤT XỬ, HÀNG SX</th>
|
| 9 |
+
<th>Giá tính lệ phí trước bạ<br/>đối với tài sản mới<br/>100% (ĐVT: triệu<br/>đồng)</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th>1</th>
|
| 13 |
+
<th>2</th>
|
| 14 |
+
<th>3</th>
|
| 15 |
+
<th>4</th>
|
| 16 |
+
<th>5</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>1388</td>
|
| 22 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 23 |
+
<td>CL KC8135D2 T650</td>
|
| 24 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 25 |
+
<td>352</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>1389</td>
|
| 29 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 30 |
+
<td>CL KC8135D2 T650A</td>
|
| 31 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 32 |
+
<td>352</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>1390</td>
|
| 36 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 37 |
+
<td>CL KC8135D2 T750</td>
|
| 38 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 39 |
+
<td>352</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>1391</td>
|
| 43 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 44 |
+
<td>CL KC8135D T650</td>
|
| 45 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 46 |
+
<td>320</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>1392</td>
|
| 50 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 51 |
+
<td>CL KC8135D T750</td>
|
| 52 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 53 |
+
<td>320</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>1393</td>
|
| 57 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 58 |
+
<td>KC8135D</td>
|
| 59 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 60 |
+
<td>320</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>1394</td>
|
| 64 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 65 |
+
<td>KC8135D2</td>
|
| 66 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 67 |
+
<td>352</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>1395</td>
|
| 71 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 72 |
+
<td>CL KC8550D</td>
|
| 73 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 74 |
+
<td>331</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>1396</td>
|
| 78 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 79 |
+
<td>CL KC8550D2</td>
|
| 80 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 81 |
+
<td>367</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>1397</td>
|
| 85 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 86 |
+
<td>KC3815D-T400</td>
|
| 87 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 88 |
+
<td>161</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>1398</td>
|
| 92 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 93 |
+
<td>KC3815D-T350</td>
|
| 94 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 95 |
+
<td>170</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>1399</td>
|
| 99 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 100 |
+
<td>KC8135D2-T350</td>
|
| 101 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 102 |
+
<td>350</td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td>1400</td>
|
| 106 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 107 |
+
<td>KC3815D-T650A</td>
|
| 108 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 109 |
+
<td>350</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>1401</td>
|
| 113 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 114 |
+
<td>KC9050D-T600</td>
|
| 115 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 116 |
+
<td>343</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td>1402</td>
|
| 120 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 121 |
+
<td>KC9050D-T700</td>
|
| 122 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 123 |
+
<td>343</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td>1403</td>
|
| 127 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 128 |
+
<td>KC9050D2-T600</td>
|
| 129 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 130 |
+
<td>378</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>1404</td>
|
| 134 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 135 |
+
<td>KC9050D2-T700</td>
|
| 136 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 137 |
+
<td>378</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>1405</td>
|
| 141 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 142 |
+
<td>KC9060D2-T600</td>
|
| 143 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 144 |
+
<td>378</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>1406</td>
|
| 148 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 149 |
+
<td>KC9060D2-T700</td>
|
| 150 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 151 |
+
<td>378</td>
|
| 152 |
+
</tr>
|
| 153 |
+
<tr>
|
| 154 |
+
<td>1407</td>
|
| 155 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 156 |
+
<td>KC9060D-T600</td>
|
| 157 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 158 |
+
<td>378</td>
|
| 159 |
+
</tr>
|
| 160 |
+
<tr>
|
| 161 |
+
<td>1408</td>
|
| 162 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 163 |
+
<td>KC9060D-T700</td>
|
| 164 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 165 |
+
<td>343</td>
|
| 166 |
+
</tr>
|
| 167 |
+
<tr>
|
| 168 |
+
<td>1409</td>
|
| 169 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 170 |
+
<td>CL9670D2A</td>
|
| 171 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 172 |
+
<td>343</td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
<tr>
|
| 175 |
+
<td>1410</td>
|
| 176 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 177 |
+
<td>CL9670D2A-TT</td>
|
| 178 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 179 |
+
<td>395</td>
|
| 180 |
+
</tr>
|
| 181 |
+
<tr>
|
| 182 |
+
<td>1411</td>
|
| 183 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 184 |
+
<td>CLDA9670DA-1</td>
|
| 185 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 186 |
+
<td>377</td>
|
| 187 |
+
</tr>
|
| 188 |
+
<tr>
|
| 189 |
+
<td>1412</td>
|
| 190 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 191 |
+
<td>CLDA9670DA-2</td>
|
| 192 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 193 |
+
<td>377</td>
|
| 194 |
+
</tr>
|
| 195 |
+
<tr>
|
| 196 |
+
<td>1413</td>
|
| 197 |
+
<td>CỬU LONG</td>
|
| 198 |
+
<td>CLDA9670DA-3</td>
|
| 199 |
+
<td>Cy có phần ô tô (TMT)</td>
|
| 200 |
+
<td>377</td>
|
| 201 |
+
</tr>
|
| 202 |
+
</tbody>
|
| 203 |
+
</table>
|
| 204 |
+
</div>
|
| 205 |
+
<div data-bbox="28 920 48 940" data-label="Page-Footer">62</div>
|
chandra_raw/02fedfbd259b496fb597c2ea935b62c2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,524 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="30 58 937 937" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="4">TT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="4">Tên đơn vị</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="15">Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<th colspan="15">Chi cần đối ngân sách</th>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<th colspan="10">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="2">Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="2">Dự phòng ngân sách</th>
|
| 17 |
+
<th rowspan="2">Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN</th>
|
| 18 |
+
<th rowspan="2">Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương</th>
|
| 19 |
+
<th rowspan="2">Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị</th>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<th rowspan="2">KHCN</th>
|
| 23 |
+
<th rowspan="2">Sự nghiệp kinh tế</th>
|
| 24 |
+
<th rowspan="2">TN-MT</th>
|
| 25 |
+
<th rowspan="2">An ninh</th>
|
| 26 |
+
<th rowspan="2">Quốc phòng</th>
|
| 27 |
+
<th rowspan="2">Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác</th>
|
| 28 |
+
<th rowspan="2">Chi khác ngân sách</th>
|
| 29 |
+
<th rowspan="2">Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định</th>
|
| 30 |
+
<th colspan="2">Nguồn thực hiện cái cách tiền lương</th>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<th>10% TK làm nguồn CCTL</th>
|
| 34 |
+
<th>35-40% số thu để làm nguồn CCTL</th>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
</thead>
|
| 37 |
+
<tbody>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>-</td>
|
| 40 |
+
<td>Các hoạt động quản lý khoáng sản và thăm định cấp quyền khai thác khoáng sản</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td>-</td>
|
| 43 |
+
<td>200</td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td>20</td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>-</td>
|
| 61 |
+
<td>Xây dựng mạng lưới quan trắc động thái nước dưới đất vùng Lâm Thao</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td>-</td>
|
| 64 |
+
<td>1.000</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td>100</td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>-</td>
|
| 82 |
+
<td>Điều tra xã hội thông kê các nguồn nước ô nhiễm, đề xuất các biện pháp khắc phục</td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>-</td>
|
| 85 |
+
<td>1.042</td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>-</td>
|
| 103 |
+
<td>Triển khai dự án ứng phó biến đổi khí hậu theo văn bản số 2933/UBND-KT4 ngày 18/7/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td>-</td>
|
| 106 |
+
<td>500</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>-</td>
|
| 124 |
+
<td>Kính phí lập, thực hiện dự án điều tra thoát hoá đất kỹ đầu tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td>-</td>
|
| 127 |
+
<td>500</td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>-</td>
|
| 145 |
+
<td>Kinh phí thực hiện dự án "Quy hoạch phân bổ và bảo vệ tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ giai đoạn.2015-2020, tầm nhìn 2030"</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td>-</td>
|
| 148 |
+
<td>500</td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>-</td>
|
| 166 |
+
<td>Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV</td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td>-</td>
|
| 169 |
+
<td>100</td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td>10</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>-</td>
|
| 187 |
+
<td>Quản lý thu thập, xử lý thông tin tài nguyên và môi trường Theo QĐ4011/2011/QĐ-UBND tỉnh</td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td>-</td>
|
| 190 |
+
<td>1.000</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td>100</td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>-</td>
|
| 208 |
+
<td>Trang thông tin + bản tin Tài nguyên môi trường</td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td>-</td>
|
| 211 |
+
<td>400</td>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>-</td>
|
| 229 |
+
<td>Ban chỉ đạo thực hiện chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td>-</td>
|
| 232 |
+
<td>100</td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td>-</td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td>-</td>
|
| 250 |
+
<td>Thực hiện mạng lưới quan trắc, phân tích, cảnh báo ô nhiễm môi trường</td>
|
| 251 |
+
<td></td>
|
| 252 |
+
<td>-</td>
|
| 253 |
+
<td>2.500</td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td>250</td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
<td></td>
|
| 266 |
+
<td></td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
</tr>
|
| 269 |
+
<tr>
|
| 270 |
+
<td>-</td>
|
| 271 |
+
<td>Phối hợp với các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh thực hiện CT bảo vệ môi trường</td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td>-</td>
|
| 274 |
+
<td>200</td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td>20</td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
</tr>
|
| 290 |
+
<tr>
|
| 291 |
+
<td>-</td>
|
| 292 |
+
<td>Thông kê, rà soát, lập danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh công nghiệp, đo đạc quan trắc các thông số môi trường để quản lý và thu phí BVMT đối với nước thải công nghiệp</td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td>-</td>
|
| 295 |
+
<td>400</td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td></td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
</tr>
|
| 311 |
+
<tr>
|
| 312 |
+
<td>-</td>
|
| 313 |
+
<td>Chi trang phục và nghiệp vụ thanh tra</td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td>-</td>
|
| 316 |
+
<td>200</td>
|
| 317 |
+
<td></td>
|
| 318 |
+
<td></td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td></td>
|
| 326 |
+
<td></td>
|
| 327 |
+
<td></td>
|
| 328 |
+
<td></td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
</tr>
|
| 332 |
+
<tr>
|
| 333 |
+
<td>-</td>
|
| 334 |
+
<td>Mua sắm sửa chữa sở Tài nguyên</td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td>-</td>
|
| 337 |
+
<td>400</td>
|
| 338 |
+
<td></td>
|
| 339 |
+
<td></td>
|
| 340 |
+
<td></td>
|
| 341 |
+
<td></td>
|
| 342 |
+
<td></td>
|
| 343 |
+
<td>40</td>
|
| 344 |
+
<td></td>
|
| 345 |
+
<td></td>
|
| 346 |
+
<td></td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td></td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
<tr>
|
| 354 |
+
<td>-</td>
|
| 355 |
+
<td>Kinh phí đo đạc trích lục bản đồ đối với những nhà đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước đầu tư vào tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 356 |
+
<td></td>
|
| 357 |
+
<td>-</td>
|
| 358 |
+
<td>200</td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td></td>
|
| 365 |
+
<td></td>
|
| 366 |
+
<td></td>
|
| 367 |
+
<td></td>
|
| 368 |
+
<td></td>
|
| 369 |
+
<td></td>
|
| 370 |
+
<td></td>
|
| 371 |
+
<td></td>
|
| 372 |
+
<td></td>
|
| 373 |
+
</tr>
|
| 374 |
+
<tr>
|
| 375 |
+
<td>37</td>
|
| 376 |
+
<td>Chi cục quản lý đất đai</td>
|
| 377 |
+
<td></td>
|
| 378 |
+
<td>-</td>
|
| 379 |
+
<td>100</td>
|
| 380 |
+
<td></td>
|
| 381 |
+
<td></td>
|
| 382 |
+
<td></td>
|
| 383 |
+
<td></td>
|
| 384 |
+
<td></td>
|
| 385 |
+
<td>82</td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td></td>
|
| 391 |
+
<td></td>
|
| 392 |
+
<td></td>
|
| 393 |
+
<td></td>
|
| 394 |
+
</tr>
|
| 395 |
+
<tr>
|
| 396 |
+
<td>-</td>
|
| 397 |
+
<td>Chi định mức</td>
|
| 398 |
+
<td></td>
|
| 399 |
+
<td>-</td>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td></td>
|
| 404 |
+
<td></td>
|
| 405 |
+
<td></td>
|
| 406 |
+
<td>42</td>
|
| 407 |
+
<td></td>
|
| 408 |
+
<td></td>
|
| 409 |
+
<td></td>
|
| 410 |
+
<td></td>
|
| 411 |
+
<td></td>
|
| 412 |
+
<td></td>
|
| 413 |
+
<td></td>
|
| 414 |
+
<td></td>
|
| 415 |
+
</tr>
|
| 416 |
+
<tr>
|
| 417 |
+
<td>-</td>
|
| 418 |
+
<td>Chi tuyên truyền phổ biến Luật đất đai</td>
|
| 419 |
+
<td></td>
|
| 420 |
+
<td>-</td>
|
| 421 |
+
<td></td>
|
| 422 |
+
<td></td>
|
| 423 |
+
<td></td>
|
| 424 |
+
<td></td>
|
| 425 |
+
<td></td>
|
| 426 |
+
<td></td>
|
| 427 |
+
<td>20</td>
|
| 428 |
+
<td></td>
|
| 429 |
+
<td></td>
|
| 430 |
+
<td></td>
|
| 431 |
+
<td></td>
|
| 432 |
+
<td></td>
|
| 433 |
+
<td></td>
|
| 434 |
+
<td></td>
|
| 435 |
+
<td></td>
|
| 436 |
+
</tr>
|
| 437 |
+
<tr>
|
| 438 |
+
<td>-</td>
|
| 439 |
+
<td>Mua sắm, sửa chữa tài sản</td>
|
| 440 |
+
<td></td>
|
| 441 |
+
<td>-</td>
|
| 442 |
+
<td></td>
|
| 443 |
+
<td></td>
|
| 444 |
+
<td></td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td></td>
|
| 448 |
+
<td>20</td>
|
| 449 |
+
<td></td>
|
| 450 |
+
<td></td>
|
| 451 |
+
<td></td>
|
| 452 |
+
<td></td>
|
| 453 |
+
<td></td>
|
| 454 |
+
<td></td>
|
| 455 |
+
<td></td>
|
| 456 |
+
<td></td>
|
| 457 |
+
</tr>
|
| 458 |
+
<tr>
|
| 459 |
+
<td>-</td>
|
| 460 |
+
<td>Lập danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2016 ( CCQLD Đại )</td>
|
| 461 |
+
<td></td>
|
| 462 |
+
<td>-</td>
|
| 463 |
+
<td>100</td>
|
| 464 |
+
<td></td>
|
| 465 |
+
<td></td>
|
| 466 |
+
<td></td>
|
| 467 |
+
<td></td>
|
| 468 |
+
<td></td>
|
| 469 |
+
<td></td>
|
| 470 |
+
<td></td>
|
| 471 |
+
<td></td>
|
| 472 |
+
<td></td>
|
| 473 |
+
<td></td>
|
| 474 |
+
<td></td>
|
| 475 |
+
<td></td>
|
| 476 |
+
<td></td>
|
| 477 |
+
<td></td>
|
| 478 |
+
</tr>
|
| 479 |
+
<tr>
|
| 480 |
+
<td>38</td>
|
| 481 |
+
<td>Chi cục Bảo vệ Môi trường</td>
|
| 482 |
+
<td></td>
|
| 483 |
+
<td>-</td>
|
| 484 |
+
<td>900</td>
|
| 485 |
+
<td></td>
|
| 486 |
+
<td></td>
|
| 487 |
+
<td></td>
|
| 488 |
+
<td></td>
|
| 489 |
+
<td></td>
|
| 490 |
+
<td>105</td>
|
| 491 |
+
<td></td>
|
| 492 |
+
<td></td>
|
| 493 |
+
<td></td>
|
| 494 |
+
<td></td>
|
| 495 |
+
<td></td>
|
| 496 |
+
<td></td>
|
| 497 |
+
<td></td>
|
| 498 |
+
<td></td>
|
| 499 |
+
</tr>
|
| 500 |
+
<tr>
|
| 501 |
+
<td>-</td>
|
| 502 |
+
<td>Chi định mức</td>
|
| 503 |
+
<td></td>
|
| 504 |
+
<td>-</td>
|
| 505 |
+
<td></td>
|
| 506 |
+
<td></td>
|
| 507 |
+
<td></td>
|
| 508 |
+
<td></td>
|
| 509 |
+
<td></td>
|
| 510 |
+
<td></td>
|
| 511 |
+
<td>30</td>
|
| 512 |
+
<td></td>
|
| 513 |
+
<td></td>
|
| 514 |
+
<td></td>
|
| 515 |
+
<td></td>
|
| 516 |
+
<td></td>
|
| 517 |
+
<td></td>
|
| 518 |
+
<td></td>
|
| 519 |
+
<td></td>
|
| 520 |
+
</tr>
|
| 521 |
+
</tbody>
|
| 522 |
+
</table>
|
| 523 |
+
</div>
|
| 524 |
+
<div data-bbox="479 952 500 972" data-label="Page-Footer">54</div>
|
chandra_raw/030eb70241204f8d8311616198420712.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,462 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="25 65 929 938" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="4">TT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="4">Tên đơn vị</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="18">Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<th colspan="18">Chi cần đối ngân sách</th>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<th colspan="10">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">Các khoản thu</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="2">Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="2">Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính</th>
|
| 17 |
+
<th rowspan="2">Dự phòng ngân sách</th>
|
| 18 |
+
<th rowspan="2">Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN</th>
|
| 19 |
+
<th rowspan="2">Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương</th>
|
| 20 |
+
<th rowspan="2">Chi bổ sung cho huyện, thị</th>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<th rowspan="2">KHCN</th>
|
| 24 |
+
<th rowspan="2">Sư nghiệp kinh tế</th>
|
| 25 |
+
<th rowspan="2">TN-MT</th>
|
| 26 |
+
<th rowspan="2">An ninh</th>
|
| 27 |
+
<th rowspan="2">Quốc phòng</th>
|
| 28 |
+
<th rowspan="2">Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác</th>
|
| 29 |
+
<th rowspan="2">Chi khác ngân sách</th>
|
| 30 |
+
<th rowspan="2">Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định</th>
|
| 31 |
+
<th colspan="2">Nguồn thực hiện cái cách tiền lượng</th>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<th>10% TK làm nguồn CCTL</th>
|
| 35 |
+
<th>35-40% số thu để làm nguồn CCTL</th>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
</thead>
|
| 38 |
+
<tbody>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td>Chi mua sắm,sửa chữa tài sản ( Chuyển đến địa điểm mới )</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td>-</td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td>50</td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>95</td>
|
| 62 |
+
<td>Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh</td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>-</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td>418</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td>Chi định mức</td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td>-</td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td>24</td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>Chi theo định mức sư nghiệp</td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td>-</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>22</td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td>Kinh phí tổ chức các hội nghị tập huấn ; các cuộc thi ( 9 đề mục )</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td>-</td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td>45</td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td>Tổ chức " Ngày hội gia đình cấp tỉnh ; ngày phụ nữ sáng tạo ...; Hội thi Chủ tịch phụ nữ cơ sở giới cấp tỉnh .</td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td>-</td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td>43</td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
</tr>
|
| 165 |
+
<tr>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td>Kinh phí thực hiện đề án " Tuyên truyền giáo dục, phẩm chất,đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH,HDH đất nước " ; đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi ,day con tốt"+ Hội nghị tổng kết đánh giá thực hiện đề án</td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td>-</td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td>74</td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td>Kinh phí sửa chữa + mua sắm tài sản</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td>-</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td>10</td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
</tr>
|
| 207 |
+
<tr>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
<td>Hỗ trợ kinh phí cho " quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo "</td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td>-</td>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
</tr>
|
| 228 |
+
<tr>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td>Chi tổ chức đoàn đi làm việc với bộ biên phòng Lai Châu</td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td>-</td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td></td>
|
| 251 |
+
<td>Nâng cấp công trình phụ trợ thuộc Liên hiệp Hội phụ nữ</td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td>-</td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>200</td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
<td></td>
|
| 266 |
+
<td></td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
</tr>
|
| 270 |
+
<tr>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td>Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội phụ nữ ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương )</td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td>-</td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
<td></td>
|
| 290 |
+
</tr>
|
| 291 |
+
<tr>
|
| 292 |
+
<td></td>
|
| 293 |
+
<td>Đề án hỗ trợ phụ nữ học nghề tạo việc làm ( Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương )</td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td>-</td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td></td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
</tr>
|
| 312 |
+
<tr>
|
| 313 |
+
<td>96</td>
|
| 314 |
+
<td>Mặt trận tổ quốc</td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td>-</td>
|
| 317 |
+
<td></td>
|
| 318 |
+
<td></td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td>255</td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td></td>
|
| 326 |
+
<td></td>
|
| 327 |
+
<td></td>
|
| 328 |
+
<td></td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
<td></td>
|
| 332 |
+
</tr>
|
| 333 |
+
<tr>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td>Chi định mức</td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td>-</td>
|
| 338 |
+
<td></td>
|
| 339 |
+
<td></td>
|
| 340 |
+
<td></td>
|
| 341 |
+
<td></td>
|
| 342 |
+
<td></td>
|
| 343 |
+
<td></td>
|
| 344 |
+
<td>40</td>
|
| 345 |
+
<td></td>
|
| 346 |
+
<td></td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td></td>
|
| 352 |
+
<td></td>
|
| 353 |
+
</tr>
|
| 354 |
+
<tr>
|
| 355 |
+
<td></td>
|
| 356 |
+
<td>Chi theo định mức sư nghiệp</td>
|
| 357 |
+
<td></td>
|
| 358 |
+
<td>-</td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td></td>
|
| 365 |
+
<td></td>
|
| 366 |
+
<td></td>
|
| 367 |
+
<td></td>
|
| 368 |
+
<td></td>
|
| 369 |
+
<td></td>
|
| 370 |
+
<td></td>
|
| 371 |
+
<td></td>
|
| 372 |
+
<td></td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
</tr>
|
| 375 |
+
<tr>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td>Kinh phí tổ chức học tập, quán triệt Nghị quyết Đại hội MTTQVN ;Kinh phí tổ chức các hoạt động trước , trong và sau đại hội Đảng các cấp</td>
|
| 378 |
+
<td></td>
|
| 379 |
+
<td>-</td>
|
| 380 |
+
<td></td>
|
| 381 |
+
<td></td>
|
| 382 |
+
<td></td>
|
| 383 |
+
<td></td>
|
| 384 |
+
<td></td>
|
| 385 |
+
<td></td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td></td>
|
| 391 |
+
<td></td>
|
| 392 |
+
<td></td>
|
| 393 |
+
<td></td>
|
| 394 |
+
<td></td>
|
| 395 |
+
</tr>
|
| 396 |
+
<tr>
|
| 397 |
+
<td></td>
|
| 398 |
+
<td>Kinh phí hoạt động của UB mặt trận tổ quốc cấp tỉnh và hỗ trợ sinh hoạt phí theo quyết định số 33/QĐ-TTg ngày 28/5/2014</td>
|
| 399 |
+
<td></td>
|
| 400 |
+
<td>-</td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td></td>
|
| 404 |
+
<td></td>
|
| 405 |
+
<td></td>
|
| 406 |
+
<td></td>
|
| 407 |
+
<td></td>
|
| 408 |
+
<td></td>
|
| 409 |
+
<td></td>
|
| 410 |
+
<td></td>
|
| 411 |
+
<td></td>
|
| 412 |
+
<td></td>
|
| 413 |
+
<td></td>
|
| 414 |
+
<td></td>
|
| 415 |
+
<td></td>
|
| 416 |
+
</tr>
|
| 417 |
+
<tr>
|
| 418 |
+
<td></td>
|
| 419 |
+
<td>Chi công tác tham gia xây dựng chính sách pháp luật, tổ chức các hội nghị lấy ý kiến tham gia vào dự thảo các văn bản ; Công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật ; Các hội nghị tập huấn triển khai thực hiện quy chế MTTQVN tham gia giám sát phân bị</td>
|
| 420 |
+
<td></td>
|
| 421 |
+
<td>-</td>
|
| 422 |
+
<td></td>
|
| 423 |
+
<td></td>
|
| 424 |
+
<td></td>
|
| 425 |
+
<td></td>
|
| 426 |
+
<td></td>
|
| 427 |
+
<td></td>
|
| 428 |
+
<td>50</td>
|
| 429 |
+
<td></td>
|
| 430 |
+
<td></td>
|
| 431 |
+
<td></td>
|
| 432 |
+
<td></td>
|
| 433 |
+
<td></td>
|
| 434 |
+
<td></td>
|
| 435 |
+
<td></td>
|
| 436 |
+
<td></td>
|
| 437 |
+
</tr>
|
| 438 |
+
<tr>
|
| 439 |
+
<td></td>
|
| 440 |
+
<td>Kinh phí triển khai các nhiệm vụ thực hiện chương trình phối hợp với các sở, ban ngành</td>
|
| 441 |
+
<td></td>
|
| 442 |
+
<td>-</td>
|
| 443 |
+
<td></td>
|
| 444 |
+
<td></td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td></td>
|
| 448 |
+
<td></td>
|
| 449 |
+
<td>60</td>
|
| 450 |
+
<td></td>
|
| 451 |
+
<td></td>
|
| 452 |
+
<td></td>
|
| 453 |
+
<td></td>
|
| 454 |
+
<td></td>
|
| 455 |
+
<td></td>
|
| 456 |
+
<td></td>
|
| 457 |
+
<td></td>
|
| 458 |
+
</tr>
|
| 459 |
+
</tbody>
|
| 460 |
+
</table>
|
| 461 |
+
</div>
|
| 462 |
+
<div data-bbox="480 958 501 980" data-label="Page-Footer">70</div>
|
chandra_raw/03e8bec717e0484c8031854752ad938a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,394 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="493 20 514 40" data-label="Page-Header">68</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="48 67 952 890" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>suối Tonle Tru 2</td>
|
| 30 |
+
<td>TV</td>
|
| 31 |
+
<td>xã An Phú</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td>11° 41' 55"</td>
|
| 36 |
+
<td>106° 29' 39"</td>
|
| 37 |
+
<td>11° 40' 23"</td>
|
| 38 |
+
<td>106° 27' 50"</td>
|
| 39 |
+
<td>C-48-9-D-b</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>Suối Trâu</td>
|
| 43 |
+
<td>TV</td>
|
| 44 |
+
<td>xã An Phú</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td>11° 39' 23"</td>
|
| 49 |
+
<td>106° 33' 25"</td>
|
| 50 |
+
<td>11° 36' 48"</td>
|
| 51 |
+
<td>106° 30' 06"</td>
|
| 52 |
+
<td>C-48-10-C-a</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>Bàu Zem</td>
|
| 56 |
+
<td>TV</td>
|
| 57 |
+
<td>xã An Phú</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 59 |
+
<td>11° 41' 00"</td>
|
| 60 |
+
<td>106° 29' 47"</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>C-48-9-D-b</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>Ấp 1</td>
|
| 69 |
+
<td>DC</td>
|
| 70 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 72 |
+
<td>11° 33' 57"</td>
|
| 73 |
+
<td>106° 34' 51"</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>Ấp 2</td>
|
| 82 |
+
<td>DC</td>
|
| 83 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 85 |
+
<td>11° 32' 29"</td>
|
| 86 |
+
<td>106° 33' 31"</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>Ấp 3</td>
|
| 95 |
+
<td>DC</td>
|
| 96 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 98 |
+
<td>11° 33' 25"</td>
|
| 99 |
+
<td>106° 34' 23"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>Ấp 4</td>
|
| 108 |
+
<td>DC</td>
|
| 109 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 111 |
+
<td>11° 31' 54"</td>
|
| 112 |
+
<td>106° 34' 58"</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>Ấp 5</td>
|
| 121 |
+
<td>DC</td>
|
| 122 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 124 |
+
<td>11° 31' 23"</td>
|
| 125 |
+
<td>106° 34' 05"</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>suối Bang Xôm</td>
|
| 134 |
+
<td>TV</td>
|
| 135 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td>11° 30' 54"</td>
|
| 140 |
+
<td>106° 33' 11"</td>
|
| 141 |
+
<td>11° 29' 09"</td>
|
| 142 |
+
<td>106° 33' 17"</td>
|
| 143 |
+
<td>C-48-10-C-c;<br/>C-48-22-A-a</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>suối Cây Đa</td>
|
| 147 |
+
<td>TV</td>
|
| 148 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>11° 29' 08"</td>
|
| 153 |
+
<td>106° 33' 18"</td>
|
| 154 |
+
<td>11° 28' 08"</td>
|
| 155 |
+
<td>106° 32' 19"</td>
|
| 156 |
+
<td>C-48-22-A-a</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>sông Chò Lon</td>
|
| 160 |
+
<td>TV</td>
|
| 161 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td>11° 34' 05"</td>
|
| 166 |
+
<td>106° 34' 54"</td>
|
| 167 |
+
<td>11° 34' 09"</td>
|
| 168 |
+
<td>106° 33' 50"</td>
|
| 169 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>Suối Địa</td>
|
| 173 |
+
<td>TV</td>
|
| 174 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td>11° 30' 59"</td>
|
| 179 |
+
<td>106° 31' 29"</td>
|
| 180 |
+
<td>11° 28' 59"</td>
|
| 181 |
+
<td>106° 31' 02"</td>
|
| 182 |
+
<td>C-48-10-C-c;<br/>C-48-22-A-a</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>nông trường Cao su Đông Nơ</td>
|
| 186 |
+
<td>KX</td>
|
| 187 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 188 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 189 |
+
<td>11° 33' 02"</td>
|
| 190 |
+
<td>106° 34' 33"</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>Ấp Đông Tân</td>
|
| 199 |
+
<td>DC</td>
|
| 200 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 202 |
+
<td>11° 33' 19"</td>
|
| 203 |
+
<td>106° 32' 43"</td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>Đường ĐT.756B</td>
|
| 212 |
+
<td>KX</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td>11° 26' 53"</td>
|
| 218 |
+
<td>106° 44' 42"</td>
|
| 219 |
+
<td>11° 32' 38"</td>
|
| 220 |
+
<td>106° 33' 46"</td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>Suối Lạnh</td>
|
| 225 |
+
<td>TV</td>
|
| 226 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td>11° 31' 55"</td>
|
| 231 |
+
<td>106° 35' 04"</td>
|
| 232 |
+
<td>11° 29' 09"</td>
|
| 233 |
+
<td>106° 33' 17"</td>
|
| 234 |
+
<td>C-48-10-C-c;<br/>C-48-22-A-a</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>Suối Láp</td>
|
| 238 |
+
<td>TV</td>
|
| 239 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td>11° 32' 48"</td>
|
| 244 |
+
<td>106° 32' 21"</td>
|
| 245 |
+
<td>11° 33' 19"</td>
|
| 246 |
+
<td>106° 32' 08"</td>
|
| 247 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>Suối Láp</td>
|
| 251 |
+
<td>TV</td>
|
| 252 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td>11° 28' 07"</td>
|
| 257 |
+
<td>106° 32' 18"</td>
|
| 258 |
+
<td>11° 29' 00"</td>
|
| 259 |
+
<td>106° 30' 51"</td>
|
| 260 |
+
<td>C-48-22-A-a</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>hồ Suối Láp</td>
|
| 264 |
+
<td>TV</td>
|
| 265 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 267 |
+
<td>11° 32' 35"</td>
|
| 268 |
+
<td>106° 32' 28"</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>chùa Thanh Lâm</td>
|
| 277 |
+
<td>KX</td>
|
| 278 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 280 |
+
<td>11° 33' 19"</td>
|
| 281 |
+
<td>106° 34' 28"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>suối Xa Cam</td>
|
| 290 |
+
<td>TV</td>
|
| 291 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td>11° 34' 09"</td>
|
| 296 |
+
<td>106° 33' 50"</td>
|
| 297 |
+
<td>11° 34' 41"</td>
|
| 298 |
+
<td>106° 30' 05"</td>
|
| 299 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>suối Xa Cát</td>
|
| 303 |
+
<td>TV</td>
|
| 304 |
+
<td>xã Đông Nơ</td>
|
| 305 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td>11° 33' 29"</td>
|
| 309 |
+
<td>106° 34' 17"</td>
|
| 310 |
+
<td>11° 32' 53"</td>
|
| 311 |
+
<td>106° 30' 10"</td>
|
| 312 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>Ấp 1A</td>
|
| 316 |
+
<td>DC</td>
|
| 317 |
+
<td>xã Minh Đức</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 319 |
+
<td>11° 35' 41"</td>
|
| 320 |
+
<td>106° 34' 27"</td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>Ấp 1B</td>
|
| 329 |
+
<td>DC</td>
|
| 330 |
+
<td>xã Minh Đức</td>
|
| 331 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 332 |
+
<td>11° 36' 07"</td>
|
| 333 |
+
<td>106° 34' 11"</td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>Ấp 2</td>
|
| 342 |
+
<td>DC</td>
|
| 343 |
+
<td>xã Minh Đức</td>
|
| 344 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 345 |
+
<td>11° 35' 46"</td>
|
| 346 |
+
<td>106° 33' 41"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
<tr>
|
| 354 |
+
<td>di tích lịch sử Bể Nước</td>
|
| 355 |
+
<td>KX</td>
|
| 356 |
+
<td>xã Minh Đức</td>
|
| 357 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 358 |
+
<td>11° 35' 34"</td>
|
| 359 |
+
<td>106° 34' 13"</td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 365 |
+
</tr>
|
| 366 |
+
<tr>
|
| 367 |
+
<td>nông trường Cao su Bình Minh</td>
|
| 368 |
+
<td>KX</td>
|
| 369 |
+
<td>xã Minh Đức</td>
|
| 370 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 371 |
+
<td>11° 36' 00"</td>
|
| 372 |
+
<td>106° 34' 29"</td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 378 |
+
</tr>
|
| 379 |
+
<tr>
|
| 380 |
+
<td>di tích lịch sử Bồn Nước</td>
|
| 381 |
+
<td>KX</td>
|
| 382 |
+
<td>xã Minh Đức</td>
|
| 383 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 384 |
+
<td>11° 35' 34"</td>
|
| 385 |
+
<td>106° 34' 13"</td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td>C-48-10-C-c</td>
|
| 391 |
+
</tr>
|
| 392 |
+
</tbody>
|
| 393 |
+
</table>
|
| 394 |
+
</div>
|
chandra_raw/040b5f7fbf874be19681846580c4b1dc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,46 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="840 25 885 45" data-label="Text"><p>MT</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="156 71 425 91" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="469 71 910 110" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="189 127 384 146" data-label="Text"><p>Số: 2041 / TTg-KTN</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="489 127 878 147" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2013.</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="136 152 429 203" data-label="Text"><p>V/v điều chỉnh mở đá vôi<br/>Lèn Thanh Thủy, xã Tiến Hóa,<br/>huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="123 227 318 293" data-label="Form">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td><b>ĐẾN</b></td>
|
| 14 |
+
<td>Số: S.....</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td>Ngày: 28/11/.....</td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
</table>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="331 240 428 260" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="410 261 754 299" data-label="List-Group">
|
| 24 |
+
<ul>
|
| 25 |
+
<li>- Bộ Xây dựng;</li>
|
| 26 |
+
<li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.</li>
|
| 27 |
+
</ul>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="135 317 889 414" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Xây dựng tại công văn số 2390/BXD-VLXD ngày 11 tháng 11 năm 2013 về việc điều chỉnh mở đá vôi Lèn Thanh Thủy, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình ra khỏi quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm xi măng ở Việt Nam đến năm 2020, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="133 435 888 493" data-label="Text"><p>1. Đồng ý điều chỉnh mở đá vôi Lèn Thanh Thủy (11,8ha), xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình ra khỏi Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm xi măng ở Việt Nam đến năm 2020.</p></div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="132 511 888 626" data-label="Text"><p>2. Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình chủ trì, phối hợp với các cơ quan thực hiện khoanh định diện tích thăm dò, khai thác tại mở đá vôi Lèn Thanh Thủy (11,8ha) làm vật liệu xây dựng thông thường và cấp phép hoạt động khoáng sản theo đúng quy định hiện hành, lưu ý bảo đảm sử dụng hiệu quả, hợp lý tài nguyên và không ảnh hưởng đến cảnh quan môi trường dọc theo tuyến đường giao thông./.</p></div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="132 646 222 662" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="132 663 393 768" data-label="List-Group">
|
| 34 |
+
<ul>
|
| 35 |
+
<li>- Như trên;</li>
|
| 36 |
+
<li>- TTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;</li>
|
| 37 |
+
<li>- Các Bộ: TN&MT, GTVT;</li>
|
| 38 |
+
<li>- VPCP: BTCN, các PCN,</li>
|
| 39 |
+
<li>Trợ lý TTgCP, Công TTĐT,</li>
|
| 40 |
+
<li>các Vụ: TH, TKBT, V.III;</li>
|
| 41 |
+
<li>- Lưu: VT, KTN(3) B. 15</li>
|
| 42 |
+
</ul>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="596 646 791 681" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG</b><br/><b>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div>
|
| 45 |
+
<div data-bbox="521 683 712 818" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister's Office of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'."/></div>
|
| 46 |
+
<div data-bbox="603 815 794 835" data-label="Text"><p><b>Hoàng Trung Hải</b></p></div>
|
chandra_raw/041c9926fba04ca480d9e118badd9880.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="169 0 257 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="255 0 411 31" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 22.12.2015 11:00:04 +07:00</p></div><div data-bbox="810 65 875 85" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="177 107 843 144" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="218 160 384 179" data-label="Text"><p>Số: 2336/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="535 162 841 181" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2015</p></div><div data-bbox="140 187 312 256" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government of Vietnam with handwritten text: ĐẾN: S, Ngày: 22.12.15"/></div><div data-bbox="450 209 584 227" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="272 227 763 263" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch<br/>Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="394 293 641 311" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="240 329 740 348" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="188 356 844 393" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="188 401 845 491" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="188 500 845 553" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận tại Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5935/TTr-BNV ngày 15 tháng 12 năm 2015,</p></div><div data-bbox="473 565 613 583" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="188 589 846 643" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Phạm Văn Hậu, Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Ninh Phước.</p></div><div data-bbox="240 652 797 671" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="188 679 854 733" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận và ông Phạm Văn Hậu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..</p></div><div data-bbox="188 752 262 766" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="188 766 428 836" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN,</li><li>Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (3b). Tung <i>đt</i></li></ul></div><div data-bbox="656 752 786 768" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="539 764 700 886" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam"/></div><div data-bbox="639 875 803 892" data-label="Text"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div>
|
chandra_raw/04214f9fe48c41249b2ecaee02fcb88b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="135 68 907 149" data-label="Text"><p>Nam theo hướng cải tạo thị trấn hiện hữu, kiểm soát sự phát triển lan tỏa, hạn chế tác động tiêu cực đến môi trường cảnh quan thiên nhiên hiện có và các vùng bảo tồn làng nghề, di tích lịch sử, công trình văn hóa, hành lang xanh bao quanh đô thị trung tâm; phát triển khu đại học tập trung;</p></div><div data-bbox="135 152 906 214" data-label="Text"><p>Các không gian chức năng phải được liên kết không gian bằng hệ thống đường vành đai liên kết hình xuyên với khu đô thị hiện hữu dọc quốc lộ 6, đảm bảo trở thành điểm nhấn định hướng không gian;</p></div><div data-bbox="135 218 906 298" data-label="Text"><p>Xây dựng công trình cao tầng tại trung tâm của các khu chức năng, thấp tầng tại các khu vực thị trấn hiện hữu, khu đại học, khu công nghiệp và các đơn vị ở sinh thái; mật độ xây dựng thấp và trung bình, xây dựng mật độ cao tại các điểm nút giao thông quan trọng;</p></div><div data-bbox="135 302 907 363" data-label="Text"><p>Chuyển đổi cụm công nghiệp Biên Giang thành trung tâm dịch vụ công cộng, cung cấp các dịch vụ về tài chính, thương mại, thông tin; chuyển đổi các cơ sở sản xuất có nguy cơ gây ô nhiễm sang các chức năng tiện ích công cộng;</p></div><div data-bbox="135 367 906 409" data-label="Text"><p>d) Ban hành quy định nghiêm cấm các hoạt động gây ô nhiễm môi trường; các hoạt động ảnh hưởng lưu thông dọc quốc lộ 6.</p></div><div data-bbox="135 412 847 435" data-label="Text"><p>4. Đối với các thị trấn, thị tứ (TT1 đến TT10 trong Quy định quản lý):</p></div><div data-bbox="135 437 907 482" data-label="Text"><p>a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch chung xây dựng được cấp thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="135 486 907 550" data-label="Text"><p>b) Lập và ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc trên cơ sở đồ án quy hoạch được phê duyệt và quy định quản lý, thực tế hiện trạng và yêu cầu riêng của đô thị;</p></div><div data-bbox="135 555 567 577" data-label="Text"><p>c) Yêu cầu về quy hoạch và không gian:</p></div><div data-bbox="135 582 907 642" data-label="Text"><p>Phát triển mở rộng các thị trấn hiện hữu theo hướng tăng cường các chức năng về dịch vụ công cộng, hỗ trợ sản xuất và cung cấp các tiện ích công cộng cho khu vực vùng huyện;</p></div><div data-bbox="135 646 907 726" data-label="Text"><p>Không gian kiến trúc, môi trường phải được quản lý chặt chẽ theo hướng hạn chế phát triển đô thị dọc các tuyến đường làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông và hoạt động của thị trấn, cải tạo và dịch chuyển trung tâm các thị trấn ra xa các tuyến đường quốc lộ;</p></div><div data-bbox="135 728 907 809" data-label="Text"><p>Xây dựng cao tầng tại các vị trí trung tâm thị trấn, thấp tầng tại các khu vực chức năng; xây dựng mật độ cao tại các khu vực trung tâm huyện lỵ, mật độ thấp và trung bình tại các khu vực chức năng đô thị; kiểm soát mật độ xây dựng tại các khu vực đô thị hiện hữu theo hướng không phát triển mật độ cao;</p></div><div data-bbox="135 811 907 892" data-label="Text"><p>d) Ban hành quy định khuyến khích: Tập trung và cải tạo, hợp khối các trung tâm hành chính hiện hữu; phát triển làng nghề truyền thống hỗ trợ cho du lịch Thủ đô; tạo không gian, thẩm mỹ đô thị thông qua việc khai thác các yếu tố cây xanh, mặt nước và cảnh quan hiện có tại khu vực;</p></div><div data-bbox="135 895 907 937" data-label="Text"><p>đ) Ban hành quy định nghiêm cấm: Phát triển đô thị dọc các quốc lộ, tỉnh lộ; các hoạt động xâm phạm hành lang cách ly các tuyến hạ tầng.</p></div><div data-bbox="873 936 905 953" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
|
chandra_raw/043a5db324c04335b79dcea691af8273.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,486 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="30 60 947 940" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="4">TT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="4">Tên đơn vị</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="17">Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<th rowspan="3">Tổng cộng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Tổng cộng</th>
|
| 12 |
+
<th colspan="7">Chi cần đối ngân sách</th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="3">QLNN</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="3">Đảng</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="3">Đoàn thể</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="3">Giáo dục<br/>Đào tạo</th>
|
| 17 |
+
<th rowspan="3">Y Tê</th>
|
| 18 |
+
<th rowspan="3">Văn hoá</th>
|
| 19 |
+
<th rowspan="3">TDTT</th>
|
| 20 |
+
<th rowspan="3">PTTH</th>
|
| 21 |
+
<th rowspan="3">ĐBXH</th>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<th colspan="4">Chi đầu tư phát triển</th>
|
| 25 |
+
<th colspan="3">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 29 |
+
<th colspan="3">Trong đó:</th>
|
| 30 |
+
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 31 |
+
<th colspan="3">Bao gồm</th>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<th>Chi đầu tư XDCB tập trung</th>
|
| 35 |
+
<th>Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất</th>
|
| 36 |
+
<th>Chi hỗ trợ doanh nghiệp</th>
|
| 37 |
+
<th>Định mức</th>
|
| 38 |
+
<th>Kinh phí tăng lương và các chính sách</th>
|
| 39 |
+
<th>Nghiệp vụ</th>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
</thead>
|
| 42 |
+
<tbody>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td>Chi mua sắm, sửa chữa tài sản ( Chuyển đến địa điểm mới )</td>
|
| 46 |
+
<td>500</td>
|
| 47 |
+
<td>500</td>
|
| 48 |
+
<td>-</td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>500</td>
|
| 53 |
+
<td>-</td>
|
| 54 |
+
<td>500</td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td>500</td>
|
| 58 |
+
<td>-</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>95</td>
|
| 67 |
+
<td>Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh</td>
|
| 68 |
+
<td>10.976</td>
|
| 69 |
+
<td>10.976</td>
|
| 70 |
+
<td>-</td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>10.976</td>
|
| 75 |
+
<td>2.052</td>
|
| 76 |
+
<td>1.784</td>
|
| 77 |
+
<td>7.141</td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td>10.976</td>
|
| 81 |
+
<td>-</td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>Chi định mức</td>
|
| 90 |
+
<td>3.396</td>
|
| 91 |
+
<td>3.396</td>
|
| 92 |
+
<td>-</td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td>3.396</td>
|
| 97 |
+
<td>1.612</td>
|
| 98 |
+
<td>1.784</td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td>3.396</td>
|
| 102 |
+
<td>-</td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td>Chi theo định mức sự nghiệp</td>
|
| 112 |
+
<td>440</td>
|
| 113 |
+
<td>440</td>
|
| 114 |
+
<td>-</td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td>440</td>
|
| 119 |
+
<td>440</td>
|
| 120 |
+
<td>-</td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td>440</td>
|
| 124 |
+
<td>-</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td>Kinh phí tổ chức các hội nghị tập huấn ; các cuộc thi ( 9 đề mục )</td>
|
| 134 |
+
<td>901</td>
|
| 135 |
+
<td>901</td>
|
| 136 |
+
<td>-</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td>901</td>
|
| 141 |
+
<td>-</td>
|
| 142 |
+
<td>901</td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td>901</td>
|
| 146 |
+
<td>-</td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
</tr>
|
| 153 |
+
<tr>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td>Tổ chức " Ngày hội gia đình cấp tỉnh ; ngày phụ nữ sáng tạo ..; Hội thi Chủ tịch phụ nữ cơ sở giới cấp tỉnh .</td>
|
| 156 |
+
<td>432</td>
|
| 157 |
+
<td>432</td>
|
| 158 |
+
<td>-</td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td>432</td>
|
| 163 |
+
<td>-</td>
|
| 164 |
+
<td>432</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td>432</td>
|
| 168 |
+
<td>-</td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
</tr>
|
| 175 |
+
<tr>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td>Kinh phí thực hiện đề án " Tuyên truyền giáo dục, phẩm chất, đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH, HDH đất nước " ; đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi dạy con tốt" + Hội nghị tổng kết đánh giá thực hiện đề án</td>
|
| 178 |
+
<td>744</td>
|
| 179 |
+
<td>744</td>
|
| 180 |
+
<td>-</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td>744</td>
|
| 185 |
+
<td>-</td>
|
| 186 |
+
<td>744</td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td>744</td>
|
| 190 |
+
<td>-</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td>Kinh phí sửa chữa + mua sắm tài sản</td>
|
| 200 |
+
<td>100</td>
|
| 201 |
+
<td>100</td>
|
| 202 |
+
<td>-</td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td>100</td>
|
| 207 |
+
<td>-</td>
|
| 208 |
+
<td>100</td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td>100</td>
|
| 212 |
+
<td>-</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
</tr>
|
| 219 |
+
<tr>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>Hỗ trợ kinh phí cho " quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo "</td>
|
| 222 |
+
<td>2.000</td>
|
| 223 |
+
<td>2.000</td>
|
| 224 |
+
<td>-</td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td>2.000</td>
|
| 229 |
+
<td>-</td>
|
| 230 |
+
<td>2.000</td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td>2.000</td>
|
| 234 |
+
<td>-</td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td>Chi tổ chức đoàn đi làm việc với bộ đội biên phòng Lai Châu</td>
|
| 244 |
+
<td>200</td>
|
| 245 |
+
<td>200</td>
|
| 246 |
+
<td>-</td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td>200</td>
|
| 251 |
+
<td>-</td>
|
| 252 |
+
<td>200</td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td>200</td>
|
| 256 |
+
<td>-</td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
</tr>
|
| 263 |
+
<tr>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
<td>Nâng cấp công trình phụ trợ thuộc Liên hiệp Hội phụ nữ</td>
|
| 266 |
+
<td>2.000</td>
|
| 267 |
+
<td>2.000</td>
|
| 268 |
+
<td>-</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td>2.000</td>
|
| 273 |
+
<td>-</td>
|
| 274 |
+
<td>2.000</td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td>2.000</td>
|
| 278 |
+
<td>-</td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
</tr>
|
| 285 |
+
<tr>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td>Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội phụ nữ ( Bộ sung có mục ti��u từ ngân sách trung ương )</td>
|
| 288 |
+
<td>102</td>
|
| 289 |
+
<td>102</td>
|
| 290 |
+
<td>-</td>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td></td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td>102</td>
|
| 295 |
+
<td>-</td>
|
| 296 |
+
<td>102</td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td>102</td>
|
| 300 |
+
<td>-</td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
</tr>
|
| 307 |
+
<tr>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td>Đề án hỗ trợ phụ nữ học nghề tạo việc làm ( Bộ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương )</td>
|
| 310 |
+
<td>662</td>
|
| 311 |
+
<td>662</td>
|
| 312 |
+
<td>-</td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td>662</td>
|
| 317 |
+
<td>-</td>
|
| 318 |
+
<td>662</td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
<td>662</td>
|
| 322 |
+
<td>-</td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td></td>
|
| 326 |
+
<td></td>
|
| 327 |
+
<td></td>
|
| 328 |
+
</tr>
|
| 329 |
+
<tr>
|
| 330 |
+
<td>96</td>
|
| 331 |
+
<td>Mặt trận tổ quốc</td>
|
| 332 |
+
<td>7.490</td>
|
| 333 |
+
<td>7.490</td>
|
| 334 |
+
<td>-</td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td>7.490</td>
|
| 339 |
+
<td>2.003</td>
|
| 340 |
+
<td>1.717</td>
|
| 341 |
+
<td>3.770</td>
|
| 342 |
+
<td></td>
|
| 343 |
+
<td></td>
|
| 344 |
+
<td>7.490</td>
|
| 345 |
+
<td>-</td>
|
| 346 |
+
<td></td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
</tr>
|
| 351 |
+
<tr>
|
| 352 |
+
<td></td>
|
| 353 |
+
<td>Chi định mức</td>
|
| 354 |
+
<td>3.453</td>
|
| 355 |
+
<td>3.453</td>
|
| 356 |
+
<td>-</td>
|
| 357 |
+
<td></td>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td>3.453</td>
|
| 361 |
+
<td>1.736</td>
|
| 362 |
+
<td>1.717</td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td></td>
|
| 365 |
+
<td>3.453</td>
|
| 366 |
+
<td>-</td>
|
| 367 |
+
<td></td>
|
| 368 |
+
<td></td>
|
| 369 |
+
<td></td>
|
| 370 |
+
<td></td>
|
| 371 |
+
<td></td>
|
| 372 |
+
</tr>
|
| 373 |
+
<tr>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td>Chi theo định mức sự nghiệp</td>
|
| 376 |
+
<td>165</td>
|
| 377 |
+
<td>165</td>
|
| 378 |
+
<td>-</td>
|
| 379 |
+
<td></td>
|
| 380 |
+
<td></td>
|
| 381 |
+
<td></td>
|
| 382 |
+
<td>165</td>
|
| 383 |
+
<td>165</td>
|
| 384 |
+
<td>-</td>
|
| 385 |
+
<td></td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td>165</td>
|
| 388 |
+
<td>-</td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td></td>
|
| 391 |
+
<td></td>
|
| 392 |
+
<td></td>
|
| 393 |
+
<td></td>
|
| 394 |
+
</tr>
|
| 395 |
+
<tr>
|
| 396 |
+
<td></td>
|
| 397 |
+
<td>Kinh phí tổ chức học tập, quán triệt Nghị quyết Đại hội MTTQVN ; Kinh phí tổ chức các hoạt động trước , trong và sau đại hội Đảng các cấp</td>
|
| 398 |
+
<td>300</td>
|
| 399 |
+
<td>300</td>
|
| 400 |
+
<td>-</td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td></td>
|
| 404 |
+
<td>300</td>
|
| 405 |
+
<td>-</td>
|
| 406 |
+
<td>300</td>
|
| 407 |
+
<td></td>
|
| 408 |
+
<td></td>
|
| 409 |
+
<td>300</td>
|
| 410 |
+
<td>-</td>
|
| 411 |
+
<td></td>
|
| 412 |
+
<td></td>
|
| 413 |
+
<td></td>
|
| 414 |
+
<td></td>
|
| 415 |
+
<td></td>
|
| 416 |
+
</tr>
|
| 417 |
+
<tr>
|
| 418 |
+
<td></td>
|
| 419 |
+
<td>Kinh phí hoạt động của UB mặt trận tổ quốc cấp tỉnh và hỗ trợ sinh hoạt phí theo quyết định số 33/QĐ-TTg ngày 28/5/2014</td>
|
| 420 |
+
<td>252</td>
|
| 421 |
+
<td>252</td>
|
| 422 |
+
<td>-</td>
|
| 423 |
+
<td></td>
|
| 424 |
+
<td></td>
|
| 425 |
+
<td></td>
|
| 426 |
+
<td>252</td>
|
| 427 |
+
<td>102</td>
|
| 428 |
+
<td>150</td>
|
| 429 |
+
<td></td>
|
| 430 |
+
<td></td>
|
| 431 |
+
<td>252</td>
|
| 432 |
+
<td>-</td>
|
| 433 |
+
<td></td>
|
| 434 |
+
<td></td>
|
| 435 |
+
<td></td>
|
| 436 |
+
<td></td>
|
| 437 |
+
<td></td>
|
| 438 |
+
</tr>
|
| 439 |
+
<tr>
|
| 440 |
+
<td></td>
|
| 441 |
+
<td>Chi công tác tham gia xây dựng chính sách pháp luật, tổ chức các hội nghị lấy ý kiến tham gia vào dự thảo các văn bản ; Công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật ; Các hội nghị tập huấn triển khai thực hiện quy chế MTTQVN tham gia giám sát phân bị</td>
|
| 442 |
+
<td>500</td>
|
| 443 |
+
<td>500</td>
|
| 444 |
+
<td>-</td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td></td>
|
| 448 |
+
<td>500</td>
|
| 449 |
+
<td>-</td>
|
| 450 |
+
<td>500</td>
|
| 451 |
+
<td></td>
|
| 452 |
+
<td></td>
|
| 453 |
+
<td>500</td>
|
| 454 |
+
<td>-</td>
|
| 455 |
+
<td></td>
|
| 456 |
+
<td></td>
|
| 457 |
+
<td></td>
|
| 458 |
+
<td></td>
|
| 459 |
+
<td></td>
|
| 460 |
+
</tr>
|
| 461 |
+
<tr>
|
| 462 |
+
<td></td>
|
| 463 |
+
<td>Kinh phí triển khai các nhiệm vụ thực hiện chương trình phối hợp với các sở, ban ngành</td>
|
| 464 |
+
<td>600</td>
|
| 465 |
+
<td>600</td>
|
| 466 |
+
<td>-</td>
|
| 467 |
+
<td></td>
|
| 468 |
+
<td></td>
|
| 469 |
+
<td></td>
|
| 470 |
+
<td>600</td>
|
| 471 |
+
<td>-</td>
|
| 472 |
+
<td>600</td>
|
| 473 |
+
<td></td>
|
| 474 |
+
<td></td>
|
| 475 |
+
<td>600</td>
|
| 476 |
+
<td>-</td>
|
| 477 |
+
<td></td>
|
| 478 |
+
<td></td>
|
| 479 |
+
<td></td>
|
| 480 |
+
<td></td>
|
| 481 |
+
<td></td>
|
| 482 |
+
</tr>
|
| 483 |
+
</tbody>
|
| 484 |
+
</table>
|
| 485 |
+
</div>
|
| 486 |
+
<div data-bbox="479 957 500 978" data-label="Page-Footer">26</div>
|
chandra_raw/044d75a39b474d83b219df4cf7baf21f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,167 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="78 50 304 67" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN XX: 2013/BGTVT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="147 85 896 159" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>Nếu hình chiếu của các bề mặt riêng biệt, che khuất nhau hoàn toàn hoặc từng phần thì khi tính những phần chồng lên nhau chỉ cần lấy diện tích một hình chiếu. Nếu các hình chiếu che khuất nhau có hệ số thoát gió khác nhau thì phải tính bề mặt có hệ số thoát gió lớn hơn.</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="76 164 896 200" data-label="List-Group">
|
| 8 |
+
<p><b>2.2.3</b> Cánh tay đòn gây nghiêng qui đổi do gió động tác dụng, <math>m</math>, được xác định theo công thức:</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="193 206 310 223" data-label="Equation-Block">
|
| 11 |
+
<math display="block">Z = Z_T + a_1 a_2 d</math>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="145 228 232 246" data-label="Text">
|
| 14 |
+
<p>trong đó:</p>
|
| 15 |
+
</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="143 251 894 287" data-label="Text">
|
| 17 |
+
<p><math>Z_T</math> - Khoảng cách thẳng đứng từ tâm của diện tích hướng gió tới mặt phẳng cơ bản của tàu (xem 2.2.1), m;</p>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="145 292 367 310" data-label="Text">
|
| 20 |
+
<p><math>a_1, a_2</math> - Hệ số xem 2.2.4;</p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="145 314 815 334" data-label="Text">
|
| 23 |
+
<p><math>d</math> - Chiều chìm trung bình của tàu tương ứng với đường nước đang xét, m.</p>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="76 337 894 394" data-label="List-Group">
|
| 26 |
+
<p><b>2.2.4</b> Hệ số <math>a_1</math> xét ảnh hưởng của lực cản nước tới nghiêng ngang áp dụng cho cánh tay đòn nghiêng <math>Z</math> được lấy ở Bảng 7/2.2-2 theo tỷ số <math>B/d</math> (<math>B</math> và <math>d</math> là chiều rộng và chiều chìm trung bình của tàu ở đường nước đang xét, m).</p>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="141 397 894 452" data-label="Text">
|
| 29 |
+
<p>Hệ số <math>a_2</math> xét ảnh hưởng của lực quán tính tới cánh tay đòn nghiêng <math>Z</math> được lấy ở <b>Bảng 7/2.2-3</b> theo tỷ số <math>Z_g/B</math> (<math>Z_g</math> là khoảng cách thẳng đứng từ trọng tâm của tàu tới mặt phẳng cơ bản, m).</p>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="394 454 619 474" data-label="Caption">
|
| 32 |
+
<p><b>Bảng 7/2.2 – 2 Hệ số <math>a_1</math></b></p>
|
| 33 |
+
</div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="149 479 903 514" data-label="Table">
|
| 35 |
+
<table border="1">
|
| 36 |
+
<thead>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<th><math>B/T</math></th>
|
| 39 |
+
<th><math>\leq 2,5</math></th>
|
| 40 |
+
<th><math>3,0</math></th>
|
| 41 |
+
<th><math>4,0</math></th>
|
| 42 |
+
<th><math>5,0</math></th>
|
| 43 |
+
<th><math>6,0</math></th>
|
| 44 |
+
<th><math>7,0</math></th>
|
| 45 |
+
<th><math>8,0</math></th>
|
| 46 |
+
<th><math>9,0</math></th>
|
| 47 |
+
<th><math>\geq 10</math></th>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
</thead>
|
| 50 |
+
<tbody>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td><math>a_1</math></td>
|
| 53 |
+
<td>0,4</td>
|
| 54 |
+
<td>0,41</td>
|
| 55 |
+
<td>0,46</td>
|
| 56 |
+
<td>0,60</td>
|
| 57 |
+
<td>0,81</td>
|
| 58 |
+
<td>1,00</td>
|
| 59 |
+
<td>1,20</td>
|
| 60 |
+
<td>1,28</td>
|
| 61 |
+
<td>1,30</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
</tbody>
|
| 64 |
+
</table>
|
| 65 |
+
</div>
|
| 66 |
+
<div data-bbox="414 523 641 543" data-label="Caption">
|
| 67 |
+
<p><b>Bảng 7/2.2 – 3 Hệ số <math>a_2</math></b></p>
|
| 68 |
+
</div>
|
| 69 |
+
<div data-bbox="150 557 903 592" data-label="Table">
|
| 70 |
+
<table border="1">
|
| 71 |
+
<thead>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<th><math>Z_g/B</math></th>
|
| 74 |
+
<th>0,15</th>
|
| 75 |
+
<th>0,2</th>
|
| 76 |
+
<th>0,25</th>
|
| 77 |
+
<th>0,3</th>
|
| 78 |
+
<th>0,35</th>
|
| 79 |
+
<th>0,5</th>
|
| 80 |
+
<th><math>\geq 0,45</math></th>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
</thead>
|
| 83 |
+
<tbody>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td><math>a_2</math></td>
|
| 86 |
+
<td>0,66</td>
|
| 87 |
+
<td>0,58</td>
|
| 88 |
+
<td>0,46</td>
|
| 89 |
+
<td>0,34</td>
|
| 90 |
+
<td>0,22</td>
|
| 91 |
+
<td>0,1</td>
|
| 92 |
+
<td>0</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
</tbody>
|
| 95 |
+
</table>
|
| 96 |
+
</div>
|
| 97 |
+
<div data-bbox="74 610 324 630" data-label="Section-Header">
|
| 98 |
+
<h2>2.3 Biên độ lắc ngang</h2>
|
| 99 |
+
</div>
|
| 100 |
+
<div data-bbox="74 636 753 656" data-label="Section-Header">
|
| 101 |
+
<h3>2.3.1 Biên độ lắc ngang của tàu hông tròn không có thiết bị giảm lắc</h3>
|
| 102 |
+
</div>
|
| 103 |
+
<div data-bbox="143 661 894 717" data-label="Text">
|
| 104 |
+
<p>Biên độ lắc ngang <math>\theta_m</math>, độ, của tàu hông tròn không có các vây giảm lắc hông (hoặc ky hợp) được xác định theo Bảng 7/2.3, phụ thuộc vào trị số <math>m</math>, 1/s, được xác định theo công thức:</p>
|
| 105 |
+
</div>
|
| 106 |
+
<div data-bbox="191 726 314 742" data-label="Equation-Block">
|
| 107 |
+
<math display="block">m = m_1 m_2 m_3,</math>
|
| 108 |
+
</div>
|
| 109 |
+
<div data-bbox="143 742 230 760" data-label="Text">
|
| 110 |
+
<p>trong đó:</p>
|
| 111 |
+
</div>
|
| 112 |
+
<div data-bbox="143 768 443 785" data-label="Text">
|
| 113 |
+
<p><math>m_1, m_2, m_3</math> - xác định theo 2.3.3.</p>
|
| 114 |
+
</div>
|
| 115 |
+
<div data-bbox="74 791 655 811" data-label="Section-Header">
|
| 116 |
+
<h3>2.3.2 Biên độ lắc ngang của tàu hông bẻ góc và tàu guồng</h3>
|
| 117 |
+
</div>
|
| 118 |
+
<div data-bbox="143 816 892 854" data-label="Text">
|
| 119 |
+
<p>Đối với tàu hông bẻ góc và tàu guồng, biên độ lắc tính toán tương ứng được lấy bằng 0,75 và 0,80 của trị số cho trong Bảng 7/2.3.</p>
|
| 120 |
+
</div>
|
| 121 |
+
<div data-bbox="284 859 673 880" data-label="Caption">
|
| 122 |
+
<p><b>Bảng 7/2.3 - Biên độ lắc ngang <math>\theta_m</math>, độ</b></p>
|
| 123 |
+
</div>
|
| 124 |
+
<div data-bbox="143 884 895 958" data-label="Table">
|
| 125 |
+
<table border="1">
|
| 126 |
+
<thead>
|
| 127 |
+
<tr>
|
| 128 |
+
<th><math>m</math></th>
|
| 129 |
+
<th>0,4</th>
|
| 130 |
+
<th>0,6</th>
|
| 131 |
+
<th>0,8</th>
|
| 132 |
+
<th>1,0</th>
|
| 133 |
+
<th>1,2</th>
|
| 134 |
+
<th>1,4</th>
|
| 135 |
+
<th>1,6</th>
|
| 136 |
+
<th>1,8</th>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
</thead>
|
| 139 |
+
<tbody>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td>Cấp tàu</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td>VR-SB</td>
|
| 153 |
+
<td>14</td>
|
| 154 |
+
<td>18</td>
|
| 155 |
+
<td>24</td>
|
| 156 |
+
<td>28</td>
|
| 157 |
+
<td>30</td>
|
| 158 |
+
<td>31</td>
|
| 159 |
+
<td>31</td>
|
| 160 |
+
<td>31</td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
</tbody>
|
| 163 |
+
</table>
|
| 164 |
+
</div>
|
| 165 |
+
<div data-bbox="457 959 500 977" data-label="Page-Footer">
|
| 166 |
+
<p>650</p>
|
| 167 |
+
</div>
|
chandra_raw/044e68c2f1154e889fe8a71f1491f229.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="182 96 261 112" data-label="Section-Header"><p><b>Chú thích:</b></p></div><div data-bbox="182 108 516 128" data-label="Text"><p>(1) Ghi rõ tên cơ quan thực hiện đăng ký lại khai tử.</p></div><div data-bbox="181 124 851 168" data-label="Text"><p>(2) Ghi theo địa chỉ đăng ký thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo địa chỉ đăng ký tạm trú; trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi đang sinh sống.</p></div><div data-bbox="181 164 850 199" data-label="Text"><p>(3) Ghi thông tin về giấy tờ tùy thân như: hộ chiếu, chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế (ví dụ: Chứng minh nhân dân số 001089123 do Công an thành phố Hà Nội cấp ngày 20/10/2004).</p></div><div data-bbox="181 191 849 226" data-label="Text"><p>(4) Nếu ghi theo Giấy báo tử, thì gạch cụt từ "Giấy tờ thay Giấy báo tử"; nếu ghi theo số Giấy tờ thay Giấy báo tử thì ghi rõ tên, số giấy tờ và gạch cụt từ "Giấy báo tử".</p></div><div data-bbox="181 221 514 240" data-label="Text"><p>(5) Ghi rõ tên cơ quan đã đăng ký khai tử trước đây.</p></div><div data-bbox="181 234 421 253" data-label="Text"><p>(6) Chỉ khai trong trường hợp biết rõ.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04843661cc0c4819a705d91d58de8818.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="162 75 921 176" data-label="Text"><p>và Phát triển nông thôn phối hợp với Tỉnh rà soát quy mô, phân kỳ đầu tư, xác định các hạng mục quan trọng cần ưu tiên làm trước; giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét đề xuất nguồn và mức vốn hỗ trợ Tỉnh thực hiện trong kế hoạch hàng năm, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="210 187 801 209" data-label="Section-Header"><h5>5. Về hỗ trợ vốn cho các công trình, dự án hạ tầng giao thông:</h5></div><div data-bbox="162 219 921 319" data-label="Text"><p>- Dự án đại lộ Vinh - Cửa Lò: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính đề xuất nguồn và mức hỗ trợ cho Tỉnh thực hiện công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Về vay vốn nhà rồi Kho bạc nhà nước để thực hiện đầu tư: Giao Bộ Tài chính xem xét, xử lý theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="162 329 921 390" data-label="Text"><p>- Dự án đường nối quốc lộ 1 đi thị xã Thái Hoà: Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải cần cử khả năng cần đổi ngân sách, xem xét, bố trí vốn để thực hiện.</p></div><div data-bbox="162 400 920 480" data-label="Text"><p>- Hai cầu vượt đường sắt tại điểm giao cắt giữa quốc lộ 46 và quốc lộ 48 với đường sắt Bắc Nam: Bộ Giao thông vận tải triển khai thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 3433/VPCP-KTTH ngày 03 tháng 5 năm 2013.</p></div><div data-bbox="162 492 919 532" data-label="Text"><p>- Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 15 (đoạn Km301+500-Km333+200): Bộ Giao thông vận tải xem xét, bố trí vốn trong kế hoạch được giao để thực hiện.</p></div><div data-bbox="162 544 920 623" data-label="Text"><p>- Đoạn đường Quán Hành - Quán Bánh (thành phố Vinh): Thực hiện theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5339/VPCP-KTN ngày 02 tháng 7 năm 2013. Bộ Giao thông vận tải xem xét, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="162 635 924 675" data-label="Text"><p>- Mở rộng, nâng cấp Quốc lộ 7 và Quốc lộ 46 nối đường tránh QL1A: Bộ Giao thông vận tải rà soát, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="162 687 920 786" data-label="Text"><p>- Về dự án nạo vét luồng vào Cảng Cửa Lò: Bộ Giao thông vận tải thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 410/TB-VPCP ngày 17 tháng 12 năm 2012. Trường hợp Bộ Giao thông vận tải không bố trí được vốn theo chỉ đạo trên, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Giao thông vận tải xem xét, đề xuất nguồn vốn để thực hiện.</p></div><div data-bbox="162 797 919 875" data-label="Text"><p>- Về đầu tư nâng cấp Sân bay Vinh, mở thêm các tuyến bay trong nước và quốc tế: Giao Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo Cục Hàng không Việt Nam nghiên cứu khả năng mở rộng sân bay Vinh, đầu tư nâng cấp khi điều kiện về thị trường cho phép.</p></div><div data-bbox="895 934 915 950" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04ac046ab72241dc989544736c233035.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,554 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="27 67 933 940" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="4">TT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="4">Tên đơn vị</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="16">Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<th colspan="16">Chi cần đối ngân sách</th>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<th colspan="10">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">Chi bổ sung cho ngân sách trung ương</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="2">Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thị</th>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<th rowspan="2">KHCN</th>
|
| 19 |
+
<th rowspan="2">Sư nghiệp kinh tế</th>
|
| 20 |
+
<th rowspan="2">TN-MT</th>
|
| 21 |
+
<th rowspan="2">An ninh</th>
|
| 22 |
+
<th rowspan="2">Quốc phòng</th>
|
| 23 |
+
<th rowspan="2">Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác</th>
|
| 24 |
+
<th rowspan="2">Chi khác ngân sách</th>
|
| 25 |
+
<th rowspan="2">Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định</th>
|
| 26 |
+
<th colspan="2">Nguồn thực hiện cái cách tiến lượng</th>
|
| 27 |
+
<th rowspan="2">Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HDND tính giao tăng so với TƯ quy định</th>
|
| 28 |
+
<th rowspan="2">Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính</th>
|
| 29 |
+
<th rowspan="2">Dự phòng ngân sách</th>
|
| 30 |
+
<th rowspan="2">Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN</th>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<th>10% TK làm nguồn CCTL</th>
|
| 34 |
+
<th>35-40% số thu để làm nguồn CCTL</th>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
</thead>
|
| 37 |
+
<tbody>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td>Chi tổ chức khảo sát, đánh giá hội nghị sơ kết 5 năm về vai trò, sự tác động của tổ chức Hội Nông dân trong việc thực hiện Nghị quyết 26 của BCH Trung ương đảng về nông nghiệp, nông dân và nông thôn</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td>-</td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td>20</td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>99</td>
|
| 59 |
+
<td>Hội cứu chiến binh</td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td>-</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>56</td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>Chi định mức</td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td>-</td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td>16</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td>Chi theo định mức sự nghiệp</td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td>-</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td>Kinh phí kiểm tra cụm thị dua; Chi phí nghiệp vụ chuyên môn</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td>-</td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td>20</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
</tr>
|
| 133 |
+
<tr>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td>Kinh phí triển khai các hội nghị; tổ chức các hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn và các hoạt động khác</td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td>-</td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
</tr>
|
| 152 |
+
<tr>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td>Hỗ trợ kinh phí đi dự các hội nghị do trung ương tổ chức</td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>-</td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td>Kinh phí sửa chữa , mua sắm tài sản</td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td>-</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td>20</td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
</tr>
|
| 190 |
+
<tr>
|
| 191 |
+
<td>100</td>
|
| 192 |
+
<td>Liên minh HTX</td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td>-</td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td>92</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
</tr>
|
| 209 |
+
<tr>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td>Chi định mức</td>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
<td>-</td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td>33</td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
</tr>
|
| 228 |
+
<tr>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td>Hỗ trợ chủ nghiệp vụ</td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td>-</td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td>20</td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
</tr>
|
| 247 |
+
<tr>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td>Xây dựng và phát hành Bản tin kinh tế tập thể</td>
|
| 250 |
+
<td></td>
|
| 251 |
+
<td>-</td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td>Kinh phí hoạt động ban đổi mới và phát triển kinh tế tập thể</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td>-</td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td>10</td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
</tr>
|
| 285 |
+
<tr>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td>Bổ sung vốn điều lệ cho quỹ phát triển hợp tác xã</td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
<td>-</td>
|
| 290 |
+
<td></td>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td></td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td></td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
</tr>
|
| 304 |
+
<tr>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td>Kinh phí thực hiện việc chỉ đạo thực hiện quyết định 2277/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh</td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td>-</td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td></td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
<td></td>
|
| 318 |
+
<td></td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
</tr>
|
| 323 |
+
<tr>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td>Tổ chức đại hội Liên minh HTX lần thứ V nhiệm kỳ 2015-2020</td>
|
| 326 |
+
<td></td>
|
| 327 |
+
<td>-</td>
|
| 328 |
+
<td></td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
<td></td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td></td>
|
| 339 |
+
<td></td>
|
| 340 |
+
<td></td>
|
| 341 |
+
</tr>
|
| 342 |
+
<tr>
|
| 343 |
+
<td></td>
|
| 344 |
+
<td>Mua sắm + sửa chữa tài sản</td>
|
| 345 |
+
<td></td>
|
| 346 |
+
<td>-</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td></td>
|
| 352 |
+
<td></td>
|
| 353 |
+
<td>20</td>
|
| 354 |
+
<td></td>
|
| 355 |
+
<td></td>
|
| 356 |
+
<td></td>
|
| 357 |
+
<td></td>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
</tr>
|
| 361 |
+
<tr>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td>Chi đào tạo các lớp</td>
|
| 364 |
+
<td></td>
|
| 365 |
+
<td>-</td>
|
| 366 |
+
<td></td>
|
| 367 |
+
<td></td>
|
| 368 |
+
<td></td>
|
| 369 |
+
<td></td>
|
| 370 |
+
<td></td>
|
| 371 |
+
<td></td>
|
| 372 |
+
<td>9</td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td></td>
|
| 378 |
+
<td></td>
|
| 379 |
+
</tr>
|
| 380 |
+
<tr>
|
| 381 |
+
<td>101</td>
|
| 382 |
+
<td>TT TƯ VẤN VÀ HTKTTT</td>
|
| 383 |
+
<td></td>
|
| 384 |
+
<td>-</td>
|
| 385 |
+
<td></td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td></td>
|
| 391 |
+
<td>17</td>
|
| 392 |
+
<td></td>
|
| 393 |
+
<td></td>
|
| 394 |
+
<td></td>
|
| 395 |
+
<td></td>
|
| 396 |
+
<td></td>
|
| 397 |
+
<td></td>
|
| 398 |
+
</tr>
|
| 399 |
+
<tr>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td>Chi định mức + nghiệp vụ</td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td>-</td>
|
| 404 |
+
<td></td>
|
| 405 |
+
<td></td>
|
| 406 |
+
<td></td>
|
| 407 |
+
<td></td>
|
| 408 |
+
<td></td>
|
| 409 |
+
<td></td>
|
| 410 |
+
<td>17</td>
|
| 411 |
+
<td></td>
|
| 412 |
+
<td></td>
|
| 413 |
+
<td></td>
|
| 414 |
+
<td></td>
|
| 415 |
+
<td></td>
|
| 416 |
+
<td></td>
|
| 417 |
+
</tr>
|
| 418 |
+
<tr>
|
| 419 |
+
<td>102</td>
|
| 420 |
+
<td>Hội chữ thập đỏ</td>
|
| 421 |
+
<td></td>
|
| 422 |
+
<td>-</td>
|
| 423 |
+
<td></td>
|
| 424 |
+
<td></td>
|
| 425 |
+
<td></td>
|
| 426 |
+
<td></td>
|
| 427 |
+
<td></td>
|
| 428 |
+
<td></td>
|
| 429 |
+
<td>87</td>
|
| 430 |
+
<td></td>
|
| 431 |
+
<td></td>
|
| 432 |
+
<td></td>
|
| 433 |
+
<td></td>
|
| 434 |
+
<td></td>
|
| 435 |
+
<td></td>
|
| 436 |
+
</tr>
|
| 437 |
+
<tr>
|
| 438 |
+
<td></td>
|
| 439 |
+
<td>Chi định mức biên chế</td>
|
| 440 |
+
<td></td>
|
| 441 |
+
<td>-</td>
|
| 442 |
+
<td></td>
|
| 443 |
+
<td></td>
|
| 444 |
+
<td></td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td></td>
|
| 448 |
+
<td>14</td>
|
| 449 |
+
<td></td>
|
| 450 |
+
<td></td>
|
| 451 |
+
<td></td>
|
| 452 |
+
<td></td>
|
| 453 |
+
<td></td>
|
| 454 |
+
<td></td>
|
| 455 |
+
</tr>
|
| 456 |
+
<tr>
|
| 457 |
+
<td></td>
|
| 458 |
+
<td>Chi định mức biên chế Ban chỉ đạo hiến máu nhân đạo</td>
|
| 459 |
+
<td></td>
|
| 460 |
+
<td>-</td>
|
| 461 |
+
<td></td>
|
| 462 |
+
<td></td>
|
| 463 |
+
<td></td>
|
| 464 |
+
<td></td>
|
| 465 |
+
<td></td>
|
| 466 |
+
<td></td>
|
| 467 |
+
<td>13</td>
|
| 468 |
+
<td></td>
|
| 469 |
+
<td></td>
|
| 470 |
+
<td></td>
|
| 471 |
+
<td></td>
|
| 472 |
+
<td></td>
|
| 473 |
+
<td></td>
|
| 474 |
+
</tr>
|
| 475 |
+
<tr>
|
| 476 |
+
<td></td>
|
| 477 |
+
<td>Chi nghiệp vụ</td>
|
| 478 |
+
<td></td>
|
| 479 |
+
<td>-</td>
|
| 480 |
+
<td></td>
|
| 481 |
+
<td></td>
|
| 482 |
+
<td></td>
|
| 483 |
+
<td></td>
|
| 484 |
+
<td></td>
|
| 485 |
+
<td></td>
|
| 486 |
+
<td>10</td>
|
| 487 |
+
<td></td>
|
| 488 |
+
<td></td>
|
| 489 |
+
<td></td>
|
| 490 |
+
<td></td>
|
| 491 |
+
<td></td>
|
| 492 |
+
<td></td>
|
| 493 |
+
</tr>
|
| 494 |
+
<tr>
|
| 495 |
+
<td></td>
|
| 496 |
+
<td>Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo vận động hiến máu nhân đạo tỉnh</td>
|
| 497 |
+
<td></td>
|
| 498 |
+
<td>-</td>
|
| 499 |
+
<td></td>
|
| 500 |
+
<td></td>
|
| 501 |
+
<td></td>
|
| 502 |
+
<td></td>
|
| 503 |
+
<td></td>
|
| 504 |
+
<td></td>
|
| 505 |
+
<td></td>
|
| 506 |
+
<td></td>
|
| 507 |
+
<td></td>
|
| 508 |
+
<td></td>
|
| 509 |
+
<td></td>
|
| 510 |
+
<td></td>
|
| 511 |
+
<td></td>
|
| 512 |
+
</tr>
|
| 513 |
+
<tr>
|
| 514 |
+
<td></td>
|
| 515 |
+
<td>Chi trả nhuận bút , xuất bản và in bản tin Nhân đạo Phú Thọ và in tờ rơi truyền truyền hoạt động nhân đạo ...</td>
|
| 516 |
+
<td></td>
|
| 517 |
+
<td>-</td>
|
| 518 |
+
<td></td>
|
| 519 |
+
<td></td>
|
| 520 |
+
<td></td>
|
| 521 |
+
<td></td>
|
| 522 |
+
<td></td>
|
| 523 |
+
<td></td>
|
| 524 |
+
<td></td>
|
| 525 |
+
<td></td>
|
| 526 |
+
<td></td>
|
| 527 |
+
<td></td>
|
| 528 |
+
<td></td>
|
| 529 |
+
<td></td>
|
| 530 |
+
<td></td>
|
| 531 |
+
</tr>
|
| 532 |
+
<tr>
|
| 533 |
+
<td></td>
|
| 534 |
+
<td>Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản</td>
|
| 535 |
+
<td></td>
|
| 536 |
+
<td>-</td>
|
| 537 |
+
<td></td>
|
| 538 |
+
<td></td>
|
| 539 |
+
<td></td>
|
| 540 |
+
<td></td>
|
| 541 |
+
<td></td>
|
| 542 |
+
<td></td>
|
| 543 |
+
<td>50</td>
|
| 544 |
+
<td></td>
|
| 545 |
+
<td></td>
|
| 546 |
+
<td></td>
|
| 547 |
+
<td></td>
|
| 548 |
+
<td></td>
|
| 549 |
+
<td></td>
|
| 550 |
+
</tr>
|
| 551 |
+
</tbody>
|
| 552 |
+
</table>
|
| 553 |
+
</div>
|
| 554 |
+
<div data-bbox="481 959 502 980" data-label="Page-Footer">72</div>
|
chandra_raw/04b90f33d5a94be4a8b76f031835cd52.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="174 107 826 159" data-label="Text"><p>7. Chúng tôi cam kết thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm, các quy định, yêu cầu về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất.</p></div><div data-bbox="174 159 826 197" data-label="Text"><p>Đề nghị (2) xem xét, kiểm tra và cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất.</p></div><div data-bbox="463 196 748 214" data-label="Text"><p><b>ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA (1)</b></p></div><div data-bbox="558 211 718 229" data-label="Text"><p><Ký tên, đóng dấu></p></div><div data-bbox="174 213 256 229" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="178 228 256 244" data-label="Text"><p>- Như trên;</p></div><div data-bbox="179 246 209 257" data-label="Text"><p>- ....</p></div><div data-bbox="174 270 241 285" data-label="Text"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="174 283 441 300" data-label="Text"><p>(1) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu.</p></div><div data-bbox="174 297 462 314" data-label="Text"><p>(2) Cơ quan thẩm quyền cấp Giấy xác nhận.</p></div><div data-bbox="812 910 825 923" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04bea92a492b4a0bbc0dc040ac9a96e1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,104 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="147 104 916 908" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>STT</th>
|
| 6 |
+
<th>Chỉ tiêu thông tin</th>
|
| 7 |
+
<th>Mô tả, ghi chú</th>
|
| 8 |
+
<th>Danh mục</th>
|
| 9 |
+
<th>Bắt buộc</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td>đối</td>
|
| 16 |
+
<td>khai nhập khẩu nguyên liệu</td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>18.6.13</td>
|
| 22 |
+
<td>Tỷ lệ quy đối</td>
|
| 23 |
+
<td>Tỷ lệ quy đối từ đơn vị tính nguyên liệu trên tờ khai nhập khẩu nguyên liệu sang đơn vị tính nguyên liệu đăng ký trên danh mục nguyên liệu nhập khẩu (cho biết 1 đơn vị nguyên liệu trên tờ khai nhập khẩu bằng bao nhiêu đơn vị nguyên liệu theo đơn vị tính đã đăng ký trên danh mục nguyên liệu nhập khẩu)</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>18.7</td>
|
| 29 |
+
<td colspan="4"><b><i>Bảng kê nguyên phụ liệu không xuất khẩu xin nộp thuế vào ngân sách</i></b></td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>18.7.1</td>
|
| 33 |
+
<td>Số đăng ký chứng từ đề nghị quyết toán</td>
|
| 34 |
+
<td>Số đăng ký của bản đề nghị quyết toán do cơ quan Hải quan cấp sau khi đã chấp nhận</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>18.7.2</td>
|
| 40 |
+
<td>Ngày khai chứng từ</td>
|
| 41 |
+
<td>Ngày người khai hải quan khai bản kê nguyên liệu không xuất khẩu xin nộp thuế vào ngân sách</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td>X</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>18.7.3</td>
|
| 47 |
+
<td>Ngày đăng ký chứng từ</td>
|
| 48 |
+
<td>Ngày cơ quan Hải quan chấp nhận bản kê nguyên liệu không xuất khẩu xin nộp thuế vào ngân sách</td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td>X</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>18.7.4</td>
|
| 54 |
+
<td>Số tờ khai nhập khẩu</td>
|
| 55 |
+
<td>Số tờ khai nhập khẩu nguyên liệu</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td>X</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>18.7.5</td>
|
| 61 |
+
<td>Mã loại hình nhập khẩu</td>
|
| 62 |
+
<td>Mã loại hình nhập khẩu trên tờ khai nhập khẩu nguyên liệu</td>
|
| 63 |
+
<td>X</td>
|
| 64 |
+
<td>X</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>18.7.6</td>
|
| 68 |
+
<td>Ngày đăng ký tờ khai nhập khẩu</td>
|
| 69 |
+
<td>Ngày đăng ký tờ khai nhập khẩu nguyên liệu</td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td>X</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>18.7.7</td>
|
| 75 |
+
<td>Mã hải quan đăng ký tờ khai nhập khẩu</td>
|
| 76 |
+
<td>Mã đơn vị hải quan đăng ký tờ khai nhập khẩu nguyên liệu</td>
|
| 77 |
+
<td>X</td>
|
| 78 |
+
<td>X</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>18.7.8</td>
|
| 82 |
+
<td>Mã nguyên phụ liệu</td>
|
| 83 |
+
<td>Mã nguyên liệu đã đăng ký trên danh mục</td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td>X</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>18.7.9</td>
|
| 89 |
+
<td>Tên nguyên phụ liệu</td>
|
| 90 |
+
<td>Tên nguyên liệu đã đăng ký trên danh mục</td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>18.7.10</td>
|
| 96 |
+
<td>Lượng nguyên liệu xin nộp thuế</td>
|
| 97 |
+
<td>Lượng nguyên liệu không xuất khẩu và xin nộp thuế trên tờ khai nhập khẩu quy đổi theo đơn vị tính nguyên liệu đăng ký trên danh mục nguyên liệu nhập khẩu</td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td>X</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
</tbody>
|
| 102 |
+
</table>
|
| 103 |
+
</div>
|
| 104 |
+
<div data-bbox="876 906 911 921" data-label="Page-Footer">133</div>
|
chandra_raw/05132215104b4898a1db52f3c415fb06.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,292 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="168 104 899 851" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Loại đất</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="2">Hiện trạng năm 2010</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="4">Quy hoạch đến năm 2020</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 12 |
+
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 13 |
+
<th>Quốc gia phân bổ (ha)</th>
|
| 14 |
+
<th>Tỉnh xác định (ha)</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tổng số</th>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<th>(1)</th>
|
| 19 |
+
<th>(2)</th>
|
| 20 |
+
<th>(3)</th>
|
| 21 |
+
<th>(4)</th>
|
| 22 |
+
<th>(5)</th>
|
| 23 |
+
<th>(6)</th>
|
| 24 |
+
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 25 |
+
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<th></th>
|
| 29 |
+
<th></th>
|
| 30 |
+
<th></th>
|
| 31 |
+
<th></th>
|
| 32 |
+
<th></th>
|
| 33 |
+
<th></th>
|
| 34 |
+
<th></th>
|
| 35 |
+
<th></th>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
</thead>
|
| 38 |
+
<tbody>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td>Trong đó:</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td>2.1</td>
|
| 51 |
+
<td>Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp</td>
|
| 52 |
+
<td>342</td>
|
| 53 |
+
<td>0,73</td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td>544</td>
|
| 56 |
+
<td>544</td>
|
| 57 |
+
<td>0,91</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>2.2</td>
|
| 61 |
+
<td>Đất quốc phòng</td>
|
| 62 |
+
<td>150</td>
|
| 63 |
+
<td>0,32</td>
|
| 64 |
+
<td>264</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td>264</td>
|
| 67 |
+
<td>0,44</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>2.3</td>
|
| 71 |
+
<td>Đất an ninh</td>
|
| 72 |
+
<td>22</td>
|
| 73 |
+
<td>0,05</td>
|
| 74 |
+
<td>65</td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td>65</td>
|
| 77 |
+
<td>0,11</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>2.4</td>
|
| 81 |
+
<td>Đất khu công nghiệp</td>
|
| 82 |
+
<td>575</td>
|
| 83 |
+
<td>1,23</td>
|
| 84 |
+
<td>1.960</td>
|
| 85 |
+
<td>668</td>
|
| 86 |
+
<td>2.628</td>
|
| 87 |
+
<td>4,40</td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>-</td>
|
| 91 |
+
<td>Đất xây dựng khu công nghiệp</td>
|
| 92 |
+
<td>453</td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td>1.960</td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td>1.960</td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>-</td>
|
| 101 |
+
<td>Đất xây dựng cụm công nghiệp</td>
|
| 102 |
+
<td>122</td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td>668</td>
|
| 106 |
+
<td>668</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td>2.5</td>
|
| 111 |
+
<td>Đất cho hoạt động khoáng sản</td>
|
| 112 |
+
<td>15</td>
|
| 113 |
+
<td>0,03</td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td>15</td>
|
| 116 |
+
<td>15</td>
|
| 117 |
+
<td>0,03</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>2.6</td>
|
| 121 |
+
<td>Đất di tích, danh thắng</td>
|
| 122 |
+
<td>94</td>
|
| 123 |
+
<td>0,20</td>
|
| 124 |
+
<td>129</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td>129</td>
|
| 127 |
+
<td>0,22</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>2.7</td>
|
| 131 |
+
<td>Đất bãi bồi, xử lý chất thải</td>
|
| 132 |
+
<td>63</td>
|
| 133 |
+
<td>0,13</td>
|
| 134 |
+
<td>243</td>
|
| 135 |
+
<td>99</td>
|
| 136 |
+
<td>342</td>
|
| 137 |
+
<td>0,57</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>2.8</td>
|
| 141 |
+
<td>Đất tôn giáo, tín ngưỡng</td>
|
| 142 |
+
<td>456</td>
|
| 143 |
+
<td>0,97</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td>483</td>
|
| 146 |
+
<td>483</td>
|
| 147 |
+
<td>0,81</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td>2.9</td>
|
| 151 |
+
<td>Đất nghĩa trang, nghĩa địa</td>
|
| 152 |
+
<td>1.527</td>
|
| 153 |
+
<td>3,26</td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td>1.790</td>
|
| 156 |
+
<td>1.790</td>
|
| 157 |
+
<td>3,00</td>
|
| 158 |
+
</tr>
|
| 159 |
+
<tr>
|
| 160 |
+
<td>2.10</td>
|
| 161 |
+
<td>Đất phát triển hạ tầng</td>
|
| 162 |
+
<td>24.193</td>
|
| 163 |
+
<td>51,69</td>
|
| 164 |
+
<td>30.360</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td>30.360</td>
|
| 167 |
+
<td>50,82</td>
|
| 168 |
+
</tr>
|
| 169 |
+
<tr>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td>Trong đó:</td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
</tr>
|
| 179 |
+
<tr>
|
| 180 |
+
<td>-</td>
|
| 181 |
+
<td>Đất cơ sở văn hóa</td>
|
| 182 |
+
<td>38</td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td>162</td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td>162</td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
</tr>
|
| 189 |
+
<tr>
|
| 190 |
+
<td>-</td>
|
| 191 |
+
<td>Đất cơ sở y tế</td>
|
| 192 |
+
<td>100</td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td>166</td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td>166</td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>-</td>
|
| 201 |
+
<td>Đất cơ sở giáo dục - đào tạo</td>
|
| 202 |
+
<td>644</td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>1.010</td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td>1.010</td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
</tr>
|
| 209 |
+
<tr>
|
| 210 |
+
<td>-</td>
|
| 211 |
+
<td>Đất cơ sở thể dục - thể thao</td>
|
| 212 |
+
<td>252</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td>742</td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td>742</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
</tr>
|
| 219 |
+
<tr>
|
| 220 |
+
<td>2.11</td>
|
| 221 |
+
<td>Đất ở tại đô thị</td>
|
| 222 |
+
<td>789</td>
|
| 223 |
+
<td>1,69</td>
|
| 224 |
+
<td>1.382</td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td>1.382</td>
|
| 227 |
+
<td>2,31</td>
|
| 228 |
+
</tr>
|
| 229 |
+
<tr>
|
| 230 |
+
<td>3</td>
|
| 231 |
+
<td>Đất chưa sử dụng</td>
|
| 232 |
+
<td>1.697</td>
|
| 233 |
+
<td>1,08</td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td>1.208</td>
|
| 237 |
+
<td>0,77</td>
|
| 238 |
+
</tr>
|
| 239 |
+
<tr>
|
| 240 |
+
<td>3.1</td>
|
| 241 |
+
<td>Đất chưa sử dụng còn lại</td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td>1.208</td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td>1.208</td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>3.2</td>
|
| 251 |
+
<td>Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng</td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
<td>489</td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td>489</td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
</tr>
|
| 259 |
+
<tr>
|
| 260 |
+
<td>4</td>
|
| 261 |
+
<td>Đất đô thị</td>
|
| 262 |
+
<td>5.490</td>
|
| 263 |
+
<td>3,50</td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
<td>8.275</td>
|
| 266 |
+
<td>8.275</td>
|
| 267 |
+
<td>5,27</td>
|
| 268 |
+
</tr>
|
| 269 |
+
<tr>
|
| 270 |
+
<td>5</td>
|
| 271 |
+
<td>Đất khu bảo tồn thiên nhiên</td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td>3.245</td>
|
| 276 |
+
<td>3.245</td>
|
| 277 |
+
<td>2,07</td>
|
| 278 |
+
</tr>
|
| 279 |
+
<tr>
|
| 280 |
+
<td>6</td>
|
| 281 |
+
<td>Đất khu du lịch</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td>2.890</td>
|
| 286 |
+
<td>2.890</td>
|
| 287 |
+
<td>1,84</td>
|
| 288 |
+
</tr>
|
| 289 |
+
</tbody>
|
| 290 |
+
</table>
|
| 291 |
+
</div>
|
| 292 |
+
<div data-bbox="826 912 847 928" data-label="Page-Footer">2</div>
|
chandra_raw/0517ca9bf7af4dc4b601eef2a7323436.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,93 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="98 101 859 901" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>STT</th>
|
| 6 |
+
<th>Chỉ tiêu thông tin</th>
|
| 7 |
+
<th>Mô tả, ghi chú</th>
|
| 8 |
+
<th>Danh mục</th>
|
| 9 |
+
<th>Bắt bước</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td>nhiều nguyên liệu thành phần</td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>10.13</td>
|
| 22 |
+
<td>Tên nguyên liệu gốc</td>
|
| 23 |
+
<td>Tên nguyên liệu gốc trong trường hợp một nguyên liệu gốc tạo thành nhiều nguyên liệu thành phần</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td>X</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>10.14</td>
|
| 29 |
+
<td>Đơn vị tính nguyên liệu gốc</td>
|
| 30 |
+
<td>Đơn vị tính nguyên liệu gốc trong trường hợp một nguyên liệu gốc tạo thành nhiều nguyên liệu thành phần</td>
|
| 31 |
+
<td>X</td>
|
| 32 |
+
<td>X</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>10.15</td>
|
| 36 |
+
<td>Mã nguyên liệu thành phần</td>
|
| 37 |
+
<td>Mã nguyên liệu thành phần trong trường hợp một nguyên liệu gốc tạo thành nhiều nguyên liệu thành phần</td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>X</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>10.16</td>
|
| 43 |
+
<td>Tên nguyên liệu thành phần</td>
|
| 44 |
+
<td>Tên nguyên liệu thành phần trong trường hợp một nguyên liệu gốc tạo thành nhiều nguyên liệu thành phần</td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td>X</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>10.17</td>
|
| 50 |
+
<td>Đơn vị tính đăng ký của nguyên liệu thành phần</td>
|
| 51 |
+
<td>Đơn vị tính đăng ký của nguyên liệu thành phần đã đăng ký trên danh mục nguyên liệu gia công</td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td>X</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>10.18</td>
|
| 57 |
+
<td>Đơn vị tính của nguyên liệu thành phần trên bảng định mức</td>
|
| 58 |
+
<td>Đơn vị tính nguyên liệu thành phần khai trên bảng định mức</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td>X</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>10.19</td>
|
| 64 |
+
<td>Tỷ lệ quy đổi</td>
|
| 65 |
+
<td>Tỷ lệ để quy đổi từ 1 đơn vị nguyên liệu trên chứng từ cung ứng sang đơn vị tính đăng ký (1 đơn vị nguyên liệu trên chứng từ cung ứng bằng bao nhiêu đơn vị nguyên liệu theo đơn vị tính đăng ký)</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td>X</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>10.20</td>
|
| 71 |
+
<td>Định mức tách nguyên liệu</td>
|
| 72 |
+
<td>Định mức tách nguyên liệu thành phần từ nguyên liệu gốc (cho biết 1 đơn vị nguyên liệu gốc thu được bao nhiêu đơn vị nguyên liệu thành phần)</td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>X</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>10.21</td>
|
| 78 |
+
<td>Tỷ lệ hao hụt</td>
|
| 79 |
+
<td>Tỷ lệ hao hụt trong quá trình tách từ nguyên liệu gốc thành các nguyên liệu thành phần</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td>X</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>10.22</td>
|
| 85 |
+
<td>Ghi chú</td>
|
| 86 |
+
<td>Có thể dùng để ghi thông tin về nguồn nguyên liệu</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
</tbody>
|
| 91 |
+
</table>
|
| 92 |
+
</div>
|
| 93 |
+
<div data-bbox="826 901 861 916" data-label="Page-Footer">116</div>
|
chandra_raw/0519a9466d1c47039c2ab7ed0e91ac1b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,355 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="496 27 517 47" data-label="Page-Header">57</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="54 75 954 916" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mạnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>Suối Thôn</td>
|
| 30 |
+
<td>TV</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Thành Tâm</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Chơn Thành</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td>11° 23' 45"</td>
|
| 36 |
+
<td>106° 39' 14"</td>
|
| 37 |
+
<td>11° 19' 55"</td>
|
| 38 |
+
<td>106° 41' 18"</td>
|
| 39 |
+
<td>C-48-22-A-b;<br/>C-48-22-A-d</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>ấp Thủ Chánh</td>
|
| 43 |
+
<td>DC</td>
|
| 44 |
+
<td>xã Thành Tâm</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Chơn Thành</td>
|
| 46 |
+
<td>11° 22' 50"</td>
|
| 47 |
+
<td>106° 37' 04"</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>C-48-22-A-a</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>Trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng</td>
|
| 56 |
+
<td>KX</td>
|
| 57 |
+
<td>xã Thành Tâm</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Chơn Thành</td>
|
| 59 |
+
<td>11° 23' 18"</td>
|
| 60 |
+
<td>106° 36' 09"</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>C-48-22-A-a</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>suối Xóm Hồ</td>
|
| 69 |
+
<td>TV</td>
|
| 70 |
+
<td>xã Thành Tâm</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Chơn Thành</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>11° 24' 58"</td>
|
| 75 |
+
<td>106° 34' 14"</td>
|
| 76 |
+
<td>11° 22' 38"</td>
|
| 77 |
+
<td>106° 34' 15"</td>
|
| 78 |
+
<td>C-48-22-A-a</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>suối Xóm Hồ</td>
|
| 82 |
+
<td>TV</td>
|
| 83 |
+
<td>xã Thành Tâm</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Chơn Thành</td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td>11° 24' 38"</td>
|
| 88 |
+
<td>106° 34' 42"</td>
|
| 89 |
+
<td>11° 23' 23"</td>
|
| 90 |
+
<td>106° 34' 30"</td>
|
| 91 |
+
<td>C-48-22-A-a</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>Khu công nghiệp Bắc Đông Phú</td>
|
| 95 |
+
<td>KX</td>
|
| 96 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 98 |
+
<td>11° 28' 34"</td>
|
| 99 |
+
<td>106° 52' 40"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>khu phố Bàu Ké</td>
|
| 108 |
+
<td>DC</td>
|
| 109 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 111 |
+
<td>11° 28' 00"</td>
|
| 112 |
+
<td>106° 52' 48"</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>đập Cầu Tân Lợi</td>
|
| 121 |
+
<td>KX</td>
|
| 122 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 124 |
+
<td>11° 26' 49"</td>
|
| 125 |
+
<td>106° 50' 54"</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>Suối Cho</td>
|
| 134 |
+
<td>TV</td>
|
| 135 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td>11° 28' 51"</td>
|
| 140 |
+
<td>106° 50' 27"</td>
|
| 141 |
+
<td>11° 28' 25"</td>
|
| 142 |
+
<td>106° 49' 33"</td>
|
| 143 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>ấp Đền Đền</td>
|
| 147 |
+
<td>DC</td>
|
| 148 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 150 |
+
<td>11° 27' 00"</td>
|
| 151 |
+
<td>106° 49' 47"</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>suối Giai</td>
|
| 160 |
+
<td>TV</td>
|
| 161 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td>11° 29' 01"</td>
|
| 166 |
+
<td>106° 52' 29"</td>
|
| 167 |
+
<td>11° 28' 40"</td>
|
| 168 |
+
<td>106° 51' 51"</td>
|
| 169 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>Bệnh viện đa khoa huyện Đông Phú</td>
|
| 173 |
+
<td>KX</td>
|
| 174 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 176 |
+
<td>11° 26' 20"</td>
|
| 177 |
+
<td>106° 51' 40"</td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>Nhà bia tưởng niệm Liệt sĩ huyện Đông Phú</td>
|
| 186 |
+
<td>KX</td>
|
| 187 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 188 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 189 |
+
<td>11° 27' 04"</td>
|
| 190 |
+
<td>106° 52' 14"</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>Trung tâm thương mại huyện Đông Phú</td>
|
| 199 |
+
<td>KX</td>
|
| 200 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 202 |
+
<td>11° 26' 50"</td>
|
| 203 |
+
<td>106° 52' 06"</td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>Suối Mưu</td>
|
| 212 |
+
<td>TV</td>
|
| 213 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td>11° 27' 47"</td>
|
| 218 |
+
<td>106° 52' 40"</td>
|
| 219 |
+
<td>11° 27' 42"</td>
|
| 220 |
+
<td>106° 51' 47"</td>
|
| 221 |
+
<td>C-48-22-B-a;<br/>C-48-22-B-b</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>suối Nước Trong</td>
|
| 225 |
+
<td>TV</td>
|
| 226 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td>11° 28' 25"</td>
|
| 231 |
+
<td>106° 49' 33"</td>
|
| 232 |
+
<td>11° 25' 38"</td>
|
| 233 |
+
<td>106° 46' 05"</td>
|
| 234 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>Suối Rạt</td>
|
| 238 |
+
<td>TV</td>
|
| 239 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td>11° 32' 05"</td>
|
| 244 |
+
<td>106° 56' 45"</td>
|
| 245 |
+
<td>11° 18' 30"</td>
|
| 246 |
+
<td>106° 52' 23"</td>
|
| 247 |
+
<td>C-48-22-B-a;<br/>C-48-22-B-b</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>khu phố Tân An</td>
|
| 251 |
+
<td>DC</td>
|
| 252 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 254 |
+
<td>11° 26' 52"</td>
|
| 255 |
+
<td>106° 51' 55"</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>khu phố Tân Liên</td>
|
| 264 |
+
<td>DC</td>
|
| 265 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 267 |
+
<td>11° 26' 12"</td>
|
| 268 |
+
<td>106° 51' 40"</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>hồ Tân Lợi</td>
|
| 277 |
+
<td>TV</td>
|
| 278 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 280 |
+
<td>11° 27' 51"</td>
|
| 281 |
+
<td>106° 51' 25"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>Trường Trung học cơ sở Tân Phú</td>
|
| 290 |
+
<td>KX</td>
|
| 291 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 293 |
+
<td>11° 27' 34"</td>
|
| 294 |
+
<td>106° 52' 30"</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td>C-48-22-B-b</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>khu phố Thăng Lợi</td>
|
| 303 |
+
<td>DC</td>
|
| 304 |
+
<td>TT. Tân Phú</td>
|
| 305 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 306 |
+
<td>11° 27' 15"</td>
|
| 307 |
+
<td>106° 52' 16"</td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td>C-48-22-B-a</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>Ấp 1</td>
|
| 316 |
+
<td>DC</td>
|
| 317 |
+
<td>xã Đông Tâm</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 319 |
+
<td>11° 37' 11"</td>
|
| 320 |
+
<td>106° 59' 22"</td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>Ấp 2</td>
|
| 329 |
+
<td>DC</td>
|
| 330 |
+
<td>xã Đông Tâm</td>
|
| 331 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 332 |
+
<td>11° 37' 00"</td>
|
| 333 |
+
<td>107° 01' 10"</td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td>C-48-11-C-c</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>Ấp 3</td>
|
| 342 |
+
<td>DC</td>
|
| 343 |
+
<td>xã Đông Tâm</td>
|
| 344 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 345 |
+
<td>11° 37' 26"</td>
|
| 346 |
+
<td>107° 04' 35"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td>C-48-11-C-c</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
</tbody>
|
| 354 |
+
</table>
|
| 355 |
+
</div>
|
chandra_raw/051cb23a34aa4b96b5bf1d33928173f8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="164 64 884 124" data-label="Text"><p>Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Phó Chánh Thanh tra tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Thanh tra Chính phủ ban hành và đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh.</p></div><div data-bbox="164 128 884 187" data-label="Text"><p>Việc miễn nhiệm, cách chức Phó Chánh Thanh tra tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật và đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh.</p></div><div data-bbox="164 192 886 233" data-label="Text"><p>4. Việc khen thưởng, kỷ luật và các chế độ chính sách khác đối với Chánh Thanh tra và Phó Chánh Thanh tra tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="221 239 625 260" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh</b></h4></div><div data-bbox="223 265 728 286" data-label="Text"><p>1. Các tổ chức được thành lập thuộc Thanh tra tỉnh gồm:</p></div><div data-bbox="223 294 350 313" data-label="Text"><p>a) Văn phòng</p></div><div data-bbox="166 317 888 397" data-label="Text"><p>Văn phòng có chức năng tham mưu giúp Chánh Thanh tra tỉnh về công tác tổng hợp, hành chính, văn thư, lưu trữ, tài chính, quản trị, phục vụ đảm bảo các hoạt động của cơ quan Thanh tra tỉnh, công tác tổ chức cán bộ, thi đua- khen thưởng, pháp chế, tiếp dân.</p></div><div data-bbox="223 400 773 422" data-label="Text"><p>b) Các Phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo 1, 2, 3...</p></div><div data-bbox="168 426 890 522" data-label="Text"><p>Các Phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo giúp Chánh Thanh tra tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo theo lĩnh vực và địa bàn thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong phạm vi được phân công phụ trách.</p></div><div data-bbox="226 527 639 548" data-label="Text"><p>c) Phòng Thanh tra phòng, chống tham nhũng</p></div><div data-bbox="171 553 891 593" data-label="Text"><p>Phòng Thanh tra phòng, chống tham nhũng có chức năng giúp Chánh Thanh tra tỉnh quản lý nhà nước về công tác phòng, chống tham nhũng.</p></div><div data-bbox="228 599 678 619" data-label="Text"><p>d) Phòng Giám sát, kiểm tra và xử lý sau thanh tra</p></div><div data-bbox="171 624 894 737" data-label="Text"><p>Phòng Giám sát, kiểm tra và xử lý sau thanh tra có chức năng giúp Chánh Thanh tra tỉnh giám sát, kiểm tra hoạt động đoàn thanh tra của Thanh tra tỉnh; thẩm định dự thảo kết luận thanh tra do đoàn thanh tra của Thanh tra tỉnh soạn thảo; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của Thanh tra tỉnh và của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="174 742 896 874" data-label="Text"><p>2. Căn cứ vào tính chất, đặc điểm và yêu cầu quản lý nhà nước đối với công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại địa phương, Chánh Thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định số lượng và tên gọi các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Thanh tra tỉnh nhưng số lượng phòng, văn phòng không quá 07; đối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh không quá 09.</p></div><div data-bbox="877 905 896 922" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/052f6f023d504774b7e6aa09ba8bd8a1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,342 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="492 19 513 37" data-label="Page-Header">66</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="48 65 950 910" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mạnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>di tích lịch sử Địa điểm thành lập Chi bộ Đông Dương cộng sản Đảng ở Phú Riêng</td>
|
| 30 |
+
<td>KX</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 33 |
+
<td>11° 34' 12"</td>
|
| 34 |
+
<td>106° 52' 23"</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>C-48-10-D-c</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>áp Đông Búa</td>
|
| 43 |
+
<td>DC</td>
|
| 44 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 46 |
+
<td>11° 36' 28"</td>
|
| 47 |
+
<td>106° 49' 34"</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>C-48-10-D-c</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>Đường ĐT. 741</td>
|
| 56 |
+
<td>KX</td>
|
| 57 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td>11° 57' 54"</td>
|
| 62 |
+
<td>106° 59' 56"</td>
|
| 63 |
+
<td>11° 22' 53"</td>
|
| 64 |
+
<td>106° 49' 30"</td>
|
| 65 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>Đường ĐT.758</td>
|
| 69 |
+
<td>KX</td>
|
| 70 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>11° 35' 23"</td>
|
| 75 |
+
<td>106° 50' 42"</td>
|
| 76 |
+
<td>11° 35' 37"</td>
|
| 77 |
+
<td>106° 53' 16"</td>
|
| 78 |
+
<td>C-48-10-D-c;<br/>C-48-10-D-d</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>Công ty cổ phần Hải Vượng</td>
|
| 82 |
+
<td>KX</td>
|
| 83 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 85 |
+
<td>11° 36' 08"</td>
|
| 86 |
+
<td>106° 47' 28"</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>C-48-10-D-c</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>di tích lịch sử Két Nước</td>
|
| 95 |
+
<td>KX</td>
|
| 96 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 98 |
+
<td>11° 35' 25"</td>
|
| 99 |
+
<td>106° 52' 52"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>Suối Nam</td>
|
| 108 |
+
<td>TV</td>
|
| 109 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>11° 35' 46"</td>
|
| 114 |
+
<td>106° 52' 40"</td>
|
| 115 |
+
<td>11° 33' 24"</td>
|
| 116 |
+
<td>106° 46' 33"</td>
|
| 117 |
+
<td>C-48-10-D-c</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>Suối Num</td>
|
| 121 |
+
<td>TV</td>
|
| 122 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td>11° 33' 36"</td>
|
| 127 |
+
<td>106° 51' 12"</td>
|
| 128 |
+
<td>11° 32' 08"</td>
|
| 129 |
+
<td>106° 49' 00"</td>
|
| 130 |
+
<td>C-48-10-D-c</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>Khu di tích Phú Riêng Đò</td>
|
| 134 |
+
<td>KX</td>
|
| 135 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 137 |
+
<td>11° 35' 28"</td>
|
| 138 |
+
<td>106° 52' 56"</td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>Suối Rạt</td>
|
| 147 |
+
<td>TV</td>
|
| 148 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>11° 40' 48"</td>
|
| 153 |
+
<td>106° 54' 17"</td>
|
| 154 |
+
<td>11° 36' 22"</td>
|
| 155 |
+
<td>106° 46' 32"</td>
|
| 156 |
+
<td>C-48-10-D-a;<br/>C-48-10-D-c</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>Suối Rạt</td>
|
| 160 |
+
<td>TV</td>
|
| 161 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td>11° 35' 08"</td>
|
| 166 |
+
<td>106° 55' 54"</td>
|
| 167 |
+
<td>11° 31' 36"</td>
|
| 168 |
+
<td>106° 55' 52"</td>
|
| 169 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>hồ Suối Lam</td>
|
| 173 |
+
<td>TV</td>
|
| 174 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 176 |
+
<td>11° 36' 27"</td>
|
| 177 |
+
<td>106° 52' 51"</td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td>C-48-10-D-c;<br/>C-48-10-D-d</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>áp Tân Phú</td>
|
| 186 |
+
<td>DC</td>
|
| 187 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 188 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 189 |
+
<td>11° 34' 30"</td>
|
| 190 |
+
<td>106° 50' 17"</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td>C-48-10-D-c</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>nông trường Cao su Tân Thành</td>
|
| 199 |
+
<td>KX</td>
|
| 200 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 202 |
+
<td>11° 34' 03"</td>
|
| 203 |
+
<td>106° 49' 53"</td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>C-48-10-D-c</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>di tích lịch sử Thành đất hình tròn Thuận Phú</td>
|
| 212 |
+
<td>KX</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 215 |
+
<td>11° 33' 46"</td>
|
| 216 |
+
<td>106° 50' 47"</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>C-48-10-D-c</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>chùa Thanh Phú</td>
|
| 225 |
+
<td>KX</td>
|
| 226 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 228 |
+
<td>11° 35' 39"</td>
|
| 229 |
+
<td>106° 53' 21"</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>áp Thuận Hải</td>
|
| 238 |
+
<td>DC</td>
|
| 239 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 241 |
+
<td>11° 34' 56"</td>
|
| 242 |
+
<td>106° 53' 57"</td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>giáo họ Thuận Phú</td>
|
| 251 |
+
<td>KX</td>
|
| 252 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 254 |
+
<td>11° 35' 48"</td>
|
| 255 |
+
<td>106° 53' 35"</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>nông trường Cao su Thuận Phú</td>
|
| 264 |
+
<td>KX</td>
|
| 265 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 267 |
+
<td>11° 35' 39"</td>
|
| 268 |
+
<td>106° 51' 27"</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td>C-48-10-D-b;<br/>C-48-10-D-c;<br/>C-48-10-D-d</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>áp Thuận Phú 1</td>
|
| 277 |
+
<td>DC</td>
|
| 278 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 280 |
+
<td>11° 35' 36"</td>
|
| 281 |
+
<td>106° 53' 27"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>áp Thuận Phú 2</td>
|
| 290 |
+
<td>DC</td>
|
| 291 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 293 |
+
<td>11° 35' 26"</td>
|
| 294 |
+
<td>106° 52' 55"</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>áp Thuận Phú 3</td>
|
| 303 |
+
<td>DC</td>
|
| 304 |
+
<td>xã Thuận Phú</td>
|
| 305 |
+
<td>H. Đông Phú</td>
|
| 306 |
+
<td>11° 35' 44"</td>
|
| 307 |
+
<td>106° 52' 53"</td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td>C-48-10-D-d</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>Áp 1</td>
|
| 316 |
+
<td>DC</td>
|
| 317 |
+
<td>xã An Khương</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 319 |
+
<td>11° 43' 48"</td>
|
| 320 |
+
<td>106° 38' 16"</td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td>C-48-10-C-b</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>Áp 2</td>
|
| 329 |
+
<td>DC</td>
|
| 330 |
+
<td>xã An Khương</td>
|
| 331 |
+
<td>H. Hồn Quán</td>
|
| 332 |
+
<td>11° 43' 25"</td>
|
| 333 |
+
<td>106° 39' 43"</td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td>C-48-10-C-b</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
</tbody>
|
| 341 |
+
</table>
|
| 342 |
+
</div>
|
chandra_raw/056be58760cd415e87a9fb16f688572b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="202 127 807 215" data-label="Text"><p>1. Đối tượng báo cáo phải áp dụng các biện pháp phòng, chống tài trợ khủng bố theo các quy định nêu tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 10, Điều 13, Điều 14 Nghị định số 116/2013/NĐ-CP ngày 04/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống rửa tiền.</p></div><div data-bbox="202 222 807 292" data-label="Text"><p>2. Khi có nghi ngờ tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi có liên quan đến tài trợ khủng bố, đối tượng báo cáo có trách nhiệm báo cáo giao dịch đáng ngờ cho Cục Phòng, chống rửa tiền bằng văn bản hoặc bằng tệp dữ liệu điện tử theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="202 297 807 333" data-label="Text"><p>3. Nội dung báo cáo được thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 8 Thông tư này”.</p></div><div data-bbox="249 339 478 356" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 2. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="202 361 807 396" data-label="Text"><p>Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26...tháng 12...năm 2014.</p></div><div data-bbox="249 403 558 421" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="202 425 807 496" data-label="Text"><p>1. Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật phòng, chống rửa tiền và đối tượng báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 35/2013/TT-NHNN chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.</p></div><div data-bbox="202 500 807 554" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đối tượng báo cáo phản ánh về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Cục Phòng, chống rửa tiền) để được hướng dẫn kịp thời.</p></div><div data-bbox="202 574 270 588" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="202 586 368 664" data-label="List-Group"><ul><li>- Như khoản 1 Điều 3;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);</li><li>- Ban Lãnh đạo NHNN;</li><li>- Công báo (2 bản);</li><li>- Lưu: VP, TTGSNH7, PC. <i>41</i></li></ul></div><div data-bbox="601 571 760 602" data-label="Text"><p><b>THÔNG ĐỐC<br/>PHÓ THÔNG ĐỐC</b></p></div><div data-bbox="519 606 662 717" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) with a signature over it."/></div><div data-bbox="617 725 790 744" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Phước Thanh</b></p></div><div data-bbox="495 833 506 844" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/05721a869c154b2aacf8c3ca6e689fe4.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="305 106 737 150" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="478 182 564 251" data-label="Image"><img alt="Seal of the Socialist Republic of Vietnam"/>The seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a gear.</div><div data-bbox="451 268 591 291" data-label="Text"><p>BỘ TƯ PHÁP</p></div><div data-bbox="288 388 774 488" data-label="Section-Header"><p>SỞ<br/><b>ĐĂNG KÝ KHAI TỬ</b></p></div><div data-bbox="228 704 824 768" data-label="Text"><p>Cơ quan đăng ký hộ tịch <sup>(1)</sup>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="417 828 698 850" data-label="Text"><p>Quyền số <sup>(2)</sup>.....</p></div><div data-bbox="417 849 694 871" data-label="Text"><p>Mở ngày <sup>(3)</sup>..... tháng .....năm.....</p></div><div data-bbox="417 870 704 892" data-label="Text"><p>Khóa ngày <sup>(4)</sup>.....tháng .....năm.....</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0578be1dc233485b9dfb4b0b7d40e140.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="212 112 854 231" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 8a</b><br/><b>MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG</b><br/><b>TRONG NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT</b><br/>(Áp dụng đối với trường hợp cấp, cấp lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng<br/>phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất)<br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT<br/>ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)</p></div><div data-bbox="212 253 839 286" data-label="Text"><p>.....(1)..... <b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="272 303 830 321" data-label="Text"><p>Số:..... Địa danh, ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="242 347 814 399" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>GIẤY XÁC NHẬN</b><br/><b>ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG</b><br/><b>TRONG NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT</b></p></div><div data-bbox="204 420 854 522" data-label="Text"><p>Cấp cho: .....(2).....<br/>Địa chỉ trụ sở chính: .....<br/>Tên và địa chỉ của (3): .....<br/>Thông tin để gửi thông báo về lô hàng phế liệu nhập khẩu phục vụ kiểm tra, thông<br/>quan: Điện thoại: .....; Fax: .....; Email: .....</p></div><div data-bbox="428 533 625 550" data-label="Text"><p style="text-align: center;">..... (1) .....</p></div><div data-bbox="471 571 583 589" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>XÁC NHẬN:</b></p></div><div data-bbox="204 598 866 898" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Các điều kiện về bảo vệ môi trường của (3):<ol style="list-style-type: none;"><li>1.1. Kho lưu giữ phế liệu nhập khẩu.</li><li>1.2. Bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu.</li><li>1.3. Các biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải phát sinh trong quá trình sơ chế, chuẩn bị phế liệu trước khi đưa vào dây chuyền sản xuất, tái chế.</li><li>1.4. Công trình, thiết bị xử lý chất thải trong quá trình sản xuất, tái chế, tái sử dụng phế liệu.</li><li>1.5. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác.</li></ol>(Đối với các mục từ 1.1 đến 1.5 cần ghi rõ đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường đối với từng hạng mục, điều kiện).</li><li>2. ...(2)/(3).... đã ký hợp đồng với đơn vị có chức năng để xử lý chất thải phát sinh trong quá trình sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất.</li><li>3. ...(2)... đã có bản cam kết tái xuất hoặc xử lý phế liệu trong trường hợp không đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu số ... ngày tháng ... năm ....</li></ol></div><div data-bbox="832 908 859 923" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05b23951e4f842bf91a3b40acc957bbe.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 138 848 246" data-label="Text"><p>- Cơ cấu sử dụng đất các khu chức năng theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-BXD ngày 11 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Thủ tướng Chính phủ ủy quyền Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng sau khi Đề án quy hoạch tổng thể xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="248 252 353 269" data-label="Section-Header"><h2>2. Mục tiêu:</h2></div><div data-bbox="206 275 846 364" data-label="Text"><p>- Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội thành trung tâm đào tạo đại học, sau đại học và nghiên cứu khoa học và công nghệ đa ngành, đa lĩnh vực chất lượng cao, đạt trình độ tiên tiến, làm nòng cốt trong hệ thống giáo dục đại học, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế xã hội phù hợp với định hướng chiến lược phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050.</p></div><div data-bbox="205 369 844 458" data-label="Text"><p>- Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc nhằm di dời các cơ sở cũ tại nội thành, thực hiện chủ trương của Chính phủ trong việc di dời các trường đại học ra khỏi khu vực trung tâm thành phố Hà Nội để giảm tải về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội cho khu vực nội thành, tạo điều kiện để phát triển Thủ đô Hà Nội theo đúng quy hoạch.</p></div><div data-bbox="246 463 816 482" data-label="Text"><p>- Đầu tư xây dựng các cơ sở nghiên cứu cao cấp trọng điểm Quốc gia.</p></div><div data-bbox="204 487 844 592" data-label="Text"><p>- Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc được liên kết, kết nối với các khu vực chức năng khác của Đô thị Hòa Lạc về không gian, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật nhằm hướng tới hình thành Đô thị khoa học Hòa Lạc - đô thị vệ tinh đối trọng và quan trọng của Thủ đô Hà Nội, phù hợp với các định hướng của Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội mở rộng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.</p></div><div data-bbox="245 598 343 615" data-label="Section-Header"><h2>3. Yêu cầu:</h2></div><div data-bbox="203 621 844 728" data-label="Text"><p>- Đại học Quốc gia Hà Nội là Trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học đa ngành, liên ngành với hệ thống hoàn chỉnh các trường, các viện nghiên cứu, các đơn vị thực nghiệm... bảo đảm sự gắn kết giữa đào tạo với nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ. Đồng thời là một trung tâm văn hóa, một đầu mối giao lưu khoa học và văn hóa có vị trí quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="203 733 843 823" data-label="Text"><p>- Đại học Quốc gia Hà Nội gồm nhiều pháp nhân khác nhau được tổ chức quy hoạch và đầu tư xây dựng trong một không gian quy hoạch thống nhất, bảo đảm tính đồng bộ, hiện đại, mang bản sắc truyền thống dân tộc; được khai thác hệ thống hạ tầng và các tiện ích chung; thu hút đầu tư theo quy hoạch và quản lý theo quy định.</p></div><div data-bbox="202 827 843 915" data-label="Text"><p>- Các cơ sở nghiên cứu cao cấp gồm nhiều pháp nhân khác nhau được tổ chức quy hoạch và đầu tư xây dựng trong một không gian quy hoạch thống nhất với Đại học Quốc gia Hà Nội bảo đảm là các cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học đa ngành, liên ngành hiện đại của Quốc gia theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="825 927 841 941" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05b4d450bdcb41efad76f049920316be.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="52 0 125 25" data-label="Image"><img alt="Logo of the Government of the People's Republic of Vietnam"/></div><div data-bbox="128 0 247 25" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 09.09.2015 09:55:47 +07:00</p></div><div data-bbox="200 41 394 77" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH BẾN TRE</b></p></div><div data-bbox="478 41 907 78" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="169 93 425 114" data-label="Text"><p>Số: 19 /2015/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="522 95 888 115" data-label="Text"><p>Bến Tre, ngày 27 tháng 8 năm 2015</p></div><div data-bbox="476 155 632 175" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="253 174 856 215" data-label="Text"><p><b>Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng<br/>Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre</b></p></div><div data-bbox="49 216 245 281" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giới: <u>S</u></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <u>08/9</u></td></tr></table></div><div data-bbox="353 252 753 271" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE</b></p></div><div data-bbox="144 285 911 326" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="144 329 911 371" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;</p></div><div data-bbox="202 378 624 397" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;</p></div><div data-bbox="144 401 911 442" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;</p></div><div data-bbox="144 446 911 487" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3320/TTr-STC ngày 24 tháng 8 năm 2015,</p></div><div data-bbox="470 493 634 513" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="202 527 696 548" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="144 552 911 593" data-label="Text"><p>1. Quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.</p></div><div data-bbox="144 596 911 657" data-label="Text"><p>2. Áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các thành phần kinh tế khác trong và ngoài nước có sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.</p></div><div data-bbox="202 664 616 685" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng</b></p></div><div data-bbox="144 688 911 729" data-label="Text"><p>1. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng là: 2.100 đồng/m<sup>2</sup>/năm. Mức thu này ổn định trong 10 năm, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="144 732 911 773" data-label="Text"><p>2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng được thu kể từ ngày cơ sở sản xuất kinh doanh chính thức đi vào hoạt động.</p></div><div data-bbox="202 780 464 800" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Tổ chức thực hiện</b></p></div><div data-bbox="144 806 911 902" data-label="Text"><p>1. Giao Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại thực hiện nhiệm vụ quản lý và thu mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, giao Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại tổng hợp các kiến nghị, đề xuất thông qua Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.</p></div>
|
chandra_raw/05c49a0460394fb1bdac27c29534b168.html
DELETED
|
@@ -1,184 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="80 56 936 928" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Đơn giá</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>-</td>
|
| 13 |
-
<td>Các nhánh đường đất tiếp giáp đoạn chưa trải nhựa.</td>
|
| 14 |
-
<td>105</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>7</td>
|
| 18 |
-
<td>Đường nhánh đi nhà thờ K'Long A (từ đường nhựa).</td>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>-</td>
|
| 23 |
-
<td>Điểm đầu từ đường nhựa đến hết đất Nhà thờ.</td>
|
| 24 |
-
<td>290</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>-</td>
|
| 28 |
-
<td>Đoạn từ cuối đất Nhà thờ đến hết đường.</td>
|
| 29 |
-
<td>210</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>8</td>
|
| 33 |
-
<td>Đường nhánh đi Liêng ột:</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>-</td>
|
| 38 |
-
<td>Từ đầu đường nhựa (giáp đường đi nhà máy nước Đan Kia 2) đến hết đất nhà ông Cil Blong;</td>
|
| 39 |
-
<td>180</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>-</td>
|
| 43 |
-
<td>Từ cuối đất nhà ông Cil Blong đến hết đường nhựa (đường xuống hồ);</td>
|
| 44 |
-
<td>150</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>-</td>
|
| 48 |
-
<td>Nhánh trái từ ngã ba (đất nhà ông Cil Blong) đến hết đất nhà ông Cil Póh (hết đường);</td>
|
| 49 |
-
<td>150</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>9</td>
|
| 53 |
-
<td>Đường nhánh đi Đăng K'Lách</td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>-</td>
|
| 58 |
-
<td>Từ giáp đường nhựa vào đến hết đoạn đã trải nhựa</td>
|
| 59 |
-
<td>200</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>-</td>
|
| 63 |
-
<td>Đoạn còn lại đến hết đường;</td>
|
| 64 |
-
<td>140</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>10</td>
|
| 68 |
-
<td>Đường nhánh đầu thôn Đan Kia (đất nhà ông Nguyễn Lợi) rẽ trái</td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>-</td>
|
| 73 |
-
<td>Từ đường nhựa đến ngã ba (đất hộ ông Kra Jân Ry).</td>
|
| 74 |
-
<td>170</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>-</td>
|
| 78 |
-
<td>Đoạn đường 2 nhánh còn lại từ đất hộ ông Ry đến hết đất của hai hộ ông Nghèo, hộ ông Nui.</td>
|
| 79 |
-
<td>140</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>11</td>
|
| 83 |
-
<td>Đường nhánh vào thôn B'Nơ B (B'Nơ B 2)</td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>-</td>
|
| 88 |
-
<td>Từ ngã ba nhà Cil The Ny đến ngã tư (hết đất hộ ông Bon Đình Chong).</td>
|
| 89 |
-
<td>170</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>-</td>
|
| 93 |
-
<td>Từ nhánh chính lên đến đất nhà bà Cil K'Ràng</td>
|
| 94 |
-
<td>160</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>-</td>
|
| 98 |
-
<td>Các nhánh còn lại từ ngã tư (giáp đất hộ ông Bon Đình Chong) đến hết đường trong thôn.</td>
|
| 99 |
-
<td>145</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>-</td>
|
| 103 |
-
<td>Các nhánh còn lại tính từ đường nhựa đi vào thôn B'Nơ B2.</td>
|
| 104 |
-
<td>145</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>12</td>
|
| 108 |
-
<td>Đất dân cư còn lại (Trừ khu vực Păng Tiêng, Đa Nghit và Lán Tranh).</td>
|
| 109 |
-
<td>140</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td><b>* Khu vực III :</b></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>1</td>
|
| 118 |
-
<td>Khu vực còn lại của thôn Đa Nghit.</td>
|
| 119 |
-
<td>80</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>2</td>
|
| 123 |
-
<td>Khu vực còn lại của hai thôn Păng Tiêng và Lán Tranh.</td>
|
| 124 |
-
<td>75</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td><b>II</b></td>
|
| 128 |
-
<td><b>Xã Đa Sar</b></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td><b>* Khu vực I:</b></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>1</td>
|
| 138 |
-
<td>Đường tỉnh lộ ĐT723</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>-</td>
|
| 143 |
-
<td>Đoạn từ giáp Thái Phiên, phường 12, TP Đà Lạt đến ngã ba đường 79.</td>
|
| 144 |
-
<td>460</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>-</td>
|
| 148 |
-
<td>Đoạn từ ngã ba đường 79 đến ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa).</td>
|
| 149 |
-
<td>510</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>-</td>
|
| 153 |
-
<td>Từ ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) đến giáp ranh xã ĐaNhim.</td>
|
| 154 |
-
<td>350</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>2</td>
|
| 158 |
-
<td>Từ ngã ba ĐaSar đến công trường Mẫu giáo thôn 5</td>
|
| 159 |
-
<td>350</td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td>3</td>
|
| 163 |
-
<td>Từ công trường Mẫu giáo thôn 5 đến cuối thôn 6.</td>
|
| 164 |
-
<td>235</td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>4</td>
|
| 168 |
-
<td>Đường 79 từ đầu đường (giáp đường ĐT 723) đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương.</td>
|
| 169 |
-
<td>250</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td><b>* Khu vực II:</b></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
<tr>
|
| 177 |
-
<td>1</td>
|
| 178 |
-
<td>Đường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước.</td>
|
| 179 |
-
<td>250</td>
|
| 180 |
-
</tr>
|
| 181 |
-
</tbody>
|
| 182 |
-
</table>
|
| 183 |
-
</div>
|
| 184 |
-
<div data-bbox="866 938 885 952" data-label="Page-Footer">4</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0617f4b6759e40008ad1012df6dd9089.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="265 125 678 147" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="225 155 880 215" data-label="Text"><p>Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao, Giao thông vận tải; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..</p></div><div data-bbox="225 245 307 262" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="225 261 501 362" data-label="List-Group"><ul><li>- TTg, các PTTg;</li><li>- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;</li><li>Các Vụ: TH, KTHH, KTN, TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, QHQT(3). AT. 31</li></ul></div><div data-bbox="614 249 797 286" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="557 277 720 400" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHỦ TỊCH' around the border. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="620 409 786 429" data-label="Text"><p><b>Hoàng Trung Hải</b></p></div><div data-bbox="853 910 875 925" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/0619718235764ce7ba762e51b67abcbe.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="510 106 604 125" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu số 01</b></p></div><div data-bbox="199 162 379 182" data-label="Text"><p><b>TÊN NHÀ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="204 182 361 199" data-label="Text"><p>Số:.....</p></div><div data-bbox="445 164 873 184" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="513 184 767 202" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="188 216 410 232" data-label="Text"><p>Vv: Đăng ký thực hiện dự án....</p></div><div data-bbox="388 256 671 274" data-label="Text"><p>Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam</p></div><div data-bbox="240 277 373 294" data-label="Text"><p>Tên nhà đầu tư:</p></div><div data-bbox="240 300 461 318" data-label="Text"><p>Người diện theo pháp luật:</p></div><div data-bbox="240 321 796 341" data-label="Text"><p>Đăng ký kinh doanh số: ..... ngày ... tháng .... năm .... tại.....</p></div><div data-bbox="240 344 311 361" data-label="Text"><p>Địa chỉ:</p></div><div data-bbox="240 365 415 383" data-label="Text"><p>Số điện thoại liên hệ:</p></div><div data-bbox="186 387 876 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="186 426 876 479" data-label="Text"><p>Căn cứ văn bản số ..... của Bộ Giao thông vận tải phê duyệt danh mục các dự án khuyến khích thực hiện nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="186 483 876 537" data-label="Text"><p>Xét năng lực và nhu cầu hiện tại, Công ty ..... đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam giải quyết thủ tục cho phép Công ty tham gia xã hội hóa thực hiện nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước với nội dung chính như sau:</p></div><div data-bbox="238 541 540 690" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tên dự án.</li><li>- Vị trí, địa điểm thực hiện dự án.</li><li>- Dự kiến phạm vi thực hiện dự án.</li><li>- Lý do, sự cần thiết thực hiện dự án.</li><li>- Hình thức thực hiện.</li><li>- Dự kiến thời gian thực hiện.</li><li>- Các nội dung liên quan khác.</li></ul></div><div data-bbox="238 693 831 712" data-label="Text"><p>Công ty ..... kính đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, chấp thuận./</p></div><div data-bbox="612 719 751 736" data-label="Text"><p><b>NHÀ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="560 741 804 761" data-label="Text"><p>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="541 926 567 941" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|