src stringlengths 7 141 | tgt stringlengths 7 141 |
|---|---|
zuôr ya yiêz lal hner mul nax yôngz ni ek. | Mua áo mới về để mặc đi ăn cưới. |
Nul txourx tiês, txiêr chêr trik yã jông hênhr. | Nó giỏi thật, cắt bộ quần áo rất đẹp. |
Nul sourk txourr duô cxuô tul nra. | Nó may khác hơn mọi người. |
Cur txiz nul mul txiêr tourk, uô chek nurk tsik tau lal nir. | Tôi khiến nó đi chặt củi, sao nó chưa về nhỉ. |
Nul lal zuôr txas a. | Nó về sắp đến rồi. |
Cax dê jauz tsu he tser tsours uô luôx ak. | Anh hái rau thơm sao ít thế. |
Cur dê tsik tau, drax vôngz tel lourv. | Tôi không hái được, cỏ lấp hết rồi. |
Tưr cax pauz luz tsurz nhux ni krar tus uô tourv lal? | Đố anh biết, cái chuông bò này từ đâu làm ra? |
Cur pauz, luz tsurz ni uô đrev suôv Phucr xenz tsourz Coangv uyênz. | Tôi biết, cái chuông này làm ở xã Phúc Sen, huyện Quảng uyên. |
Suôv Phucr xen muôx mênhx mul curk ntaiv hlau. | Xã Phúc sen có truyền thống làm nghề rèn. |
Ziv nênhx tsours nênhs luôs ntiêr jas tuôx pez uô. | Gia đình ít người họ thuê người đến giúp. |
Cax luz trôngz ni chas tau ntau ntông hungr ner. | Đồi của anh trồng được nhiều cây quá nhỉ. |
Cur mul zuôr zuz ntông lal chas thiêz xurz ek. | Tôi cũng đi mua giống cây về trồng thôi. |
Pêz nhaz pev tax trôngz kruôr, tsik muôx tourk traur thiêz. | Chỗ chúng tôi ở toàn đồi trọc, không có củi mà đun. |
Yuôr nêx trôngz têz ni? | Còn quê anh thì sao? |
Pêz trôngz têz tsuôk traur shôngz trourv xuz | Quê tôi chỉ đun bằng củi trúc thôi. |
Cax zuôr phurv trôngz har ntau nhiêx li ak? | Anh mua bộ bàn ghế bao nhiêu tiền? |
Phurv trôngx ni iz triêuv nhiêx điêv ôr. | Bộ bàn ghế này một triệu đấy. |
Cur tuôx đras cax thev uô thênhr cax cêr thiêz ak. | Tôi đến nói chuyện làm cản trở đến công việc của anh. |
Tsik haik li, pêz têx haux lurv chêk thôngx zev ntes. | Không nói thế, công việc của chúng ta giống nhau thôi. |
Cax luz thôngz ta, ntiv tsik tau đêx lourv er. | Cái thùng của anh thủng, không đựng được nước rồi. |
Zas mek, niês thôngz ntông tsik truôx ni ek. | Phải, thùng gỗ không chắc đâu. |
Pas, cax đhek curk mul muôs lal? | Bà ơi, bà tẽ ngô đi bán à? |
Tsik zas, đhek curk lal hau chourr. | Không phải, tẽ ngô về nấu rượu. |
Đêx lax lax dhau tsik tauk | Nước sông to quá không qua được |
Tal đêx gris xuz mev dhau. | Chờ nước rút đã sẽ qua. |
Hnuz tuôx tel hnuz chi hli | Mặt trời lên rồi chiếu mặt trăng |
Hli tuôx tel hli chi | Mặt trăng lên rồi trắng sáng. |
Blêx siêr điêv, cax mul hlaik blêx chiê pêz ntauk | Lúa chín rồi, chị đi cắt để chúng tôi đập. |
Tauk blêx tel hlourr nhez blêx uô yaur. | Đập lúa xong đốt rơm thành tro. |
Hma ntux tsauk têz nti cax tuô uô tsi ne? | Trời tối đen như mực anh đến làm gì? |
Cur hmar yuô cax cur thiêx tuôx. | Tôi yêu thích anh nên tôi đến. |
Nêx luz jal ntourv ni nhaz jê jôngr laul zuôv. | Làng của các anh ở gần rừng già nhỉ. |
Zas tiês, trôngx têz ni tsuôk zas trôngz paz jêz xurz ek. | Phải, địa phương này toàn núi đá thôi. |
Nêx trôngx têz ntourv ni jông saiz hungr zuôv. | Quê hương của các anh đẹp quá nhỉ. |
Zas tiêk, tul turs tuôx txas ntourv ni turk kruô. | Phải, tụi tôi từ trước vùng này đi lên. |
Cax zas chuôz xênhv ai tsi ak? | Anh mang họ gì? |
Cur zas chuôz xênhv zex ak. | Tôi mang họ Dương. |
Lal nes tel, er fav laix zôngx ziv hungr zuôv. | Trời vừa mưa xong, đất xốp cày dễ quá nhỉ. |
Zas tiêk, az hnuz ni ha laix tau mi njik. | Phải, mấy hôm nay được một ít. |
Tul nhux ni tser fev uô luôx tsik fiv cur tul. | Con bò này sao xấu thế, không so với con mình được. |
Cur tul nhux fev duô cax tul. | Con bò của tôi mập hơn con của anh. |
Cax fourr cxur tser pur uô luôx ak? | Bồ thóc của anh sao đầy thế? |
Tsik pur pik tsour, fênhx fênhx xurz ak. | Không đầy bao nhiêu đâu, bằng bằng thôi. |
Nyob zoo tus muam. | Chào chị nhé. |
Nyob zoo txiv hlob. | Em chào bác ạ. |
Nyob zoo nphauj. | Cháu chào cô ạ. |
Nyob zoo sawv daws. | Chào mọi người. |
Nyob zoo sawv ntxov. | Chào buổi sáng. |
Zoo siab tau ntsib tij laug. | Rất vui được gặp anh. |
Zoo siab tau paub koj. | Rất hân hạnh làm quen. |
Ntev lawm tsis ntsib. | Lâu rồi không gặp. |
Sij hawm ni koj nyob li cas lawm xwb? | Dạo này anh thế nào? |
Tus muam koj puas muaj zog? | Chị khỏe không? |
Txhua yam puas tseem zoo? | Mọi việc ổn chứ? |
Tij laug koj nyuam qhuav tuaj txog los? | Anh mới đến à? |
Tus muam koj nyob qhov twg tuaj? | Chị ở đâu tới? |
Kuv lub npe hu ua Nam. | Em tên là Nam. |
Kuv lub npe hu ua Hùng. | Tôi tên là Hùng. |
Tij laug koj lub npe hu li cas? | Anh tên gì? |
Tus muam koj lub npe hu li cas? | Chị tên là gì? |
Tij laug koj ua yam hauj lwm dab tsi? | Anh làm nghề gì? |
Tus muam koj ua hauj lwm qhov twg? | Chị làm việc ở đâu? |
Xav kom tau pab. | Rất mong được giúp đỡ. |
Xav kom tau tij laug koj pab ntxi thiab. | Mong anh giúp đỡ thêm. |
Zoo siab tau sib paub. | Rất vui được quen biết. |
Thawj zaug tau ntsib tij laug. | Lần đầu gặp anh. |
Peb twb tau sib ntsib ua ntej lawm, puas yog. | Chúng ta gặp nhau rồi nhỉ. |
Nyuam qhuav sib ntsib rau nag. | Mới gặp hôm qua mà. |
Ntev heev lawm tsis pom tij laug. | Lâu quá không thấy anh. |
Tij laug los hauv tsev. | Mời anh vào nhà. |
Tus muam zaum. | Mời chị ngồi. |
Txiv hlob haus dej | Mời bác dùng nước. |
Mus kev puas sab? | Đi đường có mệt không? |
Huab cua hnub ni zoo heev yom. | Thời tiết hôm nay đẹp nhỉ. |
Hnub ni neeg coob heev. | Hôm nay đông người quá. |
Ntev ni tij laug koj muaj ntau hauj lwm heev los? | Lâu nay anh bận lắm à? |
Nyuam qhuav rov los tsev los? | Mới về quê à? |
Nyuam qhuav tuaj txog ntawm ni ua si los? | Mới lên đây chơi à? |
Tij laug nyob ntawm ni hov ntev lawm? | Anh ở đây lâu chưa? |
Tus muam puas nco qab txoj kev? | Chị quen đường chưa? |
Mus puas yooj yim? | Đi có thuận lợi không? |
Hmoov zoo tau ntsib tij laug. | Rất may được gặp anh. |
Zoo siab hnub ni tau ntsib tij laug. | Hôm nay gặp anh là vui rồi. |
Lwm zaus rov sib ntsib dua. | Lần sau lại gặp nhé. |
Thaum twg khoom tuaj ntawm kuv tsev. | Khi nào rảnh ghé nhà tôi. |
Tij laug mam sic ntsib dua. | Chào anh, hẹn gặp lại. |
Sij hawm ni koj puas nyob zoo? | Dạo này sức khỏe thế nào? |
Tij laug yim neej puas nyob zoo? | Gia đình anh có khỏe không? |
Cov me nyuam kawm ntawv li cas lawm? | Các cháu học hành thế nào? |
Txoj hauj lwm puas mus zoo? | Công việc có thuận lợi không? |
Sij hawm ni muaj ntau hauj lwm heev los? | Dạo này bận lắm à? |
Tau ntev lawm tsis tau ntsib tij laug. | Lâu rồi không thấy anh. |
Tus muam nyuam qhuav mus ua hauj lwm los los? | Chị mới đi làm về à? |
Sij hawm ni koj yim neej nyob li cas lawm xwb? | Nhà mình dạo này sao rồi? |
Lub caij no kev laj luam zoo li cas? | Mùa này làm ăn được không? |
Los nag ntau dhau lawm. | Mưa nhiều quá nhỉ. |
Sij hawm ni ntuj no heev tiag. | Trời dạo này lạnh thật. |
Txoj kev mus puas khwv? | Đường đi có khó không? |
Txoj hauj lwm ua puas khwv? | Công việc vất vả không? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.