src stringlengths 7 141 | tgt stringlengths 7 141 |
|---|---|
Phurv txux chai jânz xưv tênhv mul aiz tsi ntau? | Bộ luật Dân sự quy định những gì nhỉ? |
Hmôngz Caoz Đângx nax tsiêz xauk shông trouk luôš cur tix Mez suô: | Người Mông Cao Bằng ăn tết nguyên đán cùng với các anh em dân tộc khác. |
Sez siv nax tsiêz luôš uô aiz tsi ntau? | Chuẩn bị đón tết người ta làm gì nhiều? |
Luôš qêz nkhourz, qêz tsêr, la ntourr duorz liêz trau cxuô qơu… | Người ta quét bỏ hông, quét nhà, dán giấy trắng, giấy đỏ nhiều nơi… |
Cêr chai tav lil Hmôngz nhaz li chek? | Phong tục tập quán của người Mông như thế nào? |
Hmôngz shênhv txurx txôngz, txi dez têz qơurk, hlourr shez ntour… | Người Mông thờ tổ tiên, các thần linh, thắp hương đốt vàng mã… |
Têx hnuz tsiêz muôx aiz tsi ntau? | Các hoạt động ngày tết như thế nào? |
Sour dourk uô jev; têx hluôl par max paz, haik cur cxiêx. Têx zau dar vix vôngs, ntauk ntir. Têx laul haux chorur thev cez cêr uô nax. | Họ ăn mặc đẹp, thanh niên thì tung còn hát giao duyên. Trẻ nhỏ đánh quay, cầu lông. Người già uống rượu nói chuyện làm ăn. |
Niêv taik thiêz zourv txir nhaz haur tsêr. | Bà ngoại và ông ngoại ở trong nhà. |
Tul tus tsik chax xênhz tser tuôx niêv taik? | Ai không đưa cháu đến thăm bà ngoại? |
Nxaik, vaur tsik chax xênhz tser tuôx | Con gái con rể không đưa cháu ngoại đến |
Viv li chek xênhz tser thiêx tsik tuôx? | Vì sao cháu ngoại lại không đến? |
Viv az tus nhuôv zau tsênhv coruv ntour | Vì hai cháu còn đang bận học |
Tul tik nhez mul uô tus lourv? | Em đâu đi đâu rồi? |
Tul tik nhez mul tiv lourr char nênhx tse lourv | Em đâu đi sang bên anh em ngoại của nó rồi |
Yuôr Tuz mul tus li? | Còn Tu đi đâu? |
Tuz mul dras nul txir hluôk uô tsêr | Tu đi giúp em rể đóng hao làm nhà |
Pax niêv thiêz tul nxaik hlaz mul dê jauz buôl | Vợ và con gái cả đi hái rau lợn. |
Yuôr tul tus nhaz jar tsêr xuz? | Còn ai ở trông nhà? |
Yuôr gour az tsir tuz nhaz jar tsêr xuz. | Còn hai bố con ở trông nhà thôi. |
Cur kal drev les Môngv muôl tuôx | Cháu từ thị xã Cao Bằng đến. |
Cax zas Hmôngz yiêz lal Hmôngz laus? | Anh là Mông mới hay Mông già? |
Cur zas Hmôngz laus Hev khuôr | Cháu là Mông già Hoà An. |
Cax tuôx njiz tul tus | Anh đến gặp ai? |
Cur tuôx uô haux lurv haur suôv, tez sik lis lourv viv li cur lal ntourv ni. | Cháu đến làm việc với xã, nhưng muộn rồi nên cháu vào đây. |
Cax nax mar lourv tsik tau? | Anh ăn cơm chưa? |
Cur tsik tau nax. | Cháu chưa ăn. |
Cur Zênhx, cax niêv, cax txir mul duo tus lourv nir? | Em Thắng, bố mẹ em đi đâu rồi? |
Cur niêv thiêz cur txir mul chas curk pêv pêz char têz lourv. | Mẹ em và bố em đi trồng ngô ở trên rẫy nhà em rồi. |
Uô hnuz ni cax tsik mul coruv ntour lal? | Thế hôm nay em không đi học à? |
Zênhx niêv thiêz Zênhx txir mul tus li? | Mẹ của Thắng và bố của Thắng đi đâu? |
Zênhx niêv thiêz Zênhx txir mul chas cuk pêv lourr her têz. | Mẹ của Thắng và bố của Thắng đi trồng ngô trên rẫy của họ. |
Viv li chek Zênhx ha nhaz haur tsêr. | Vì sao Thắng lại ở nhà? |
Ter su Zênhx thiêx mul coruv ntour. | Đến trưa Thắng mới đi học. |
Zênhx coruv txas lopr tus li? | Thắng học lớp mấy? |
Zênhx coruv lopr 5 | Thắng học lớp 5 |
Cax bê hu li chek? | Tên anh (chị, ông, bà…) là gì? |
Cur bê hu uô Mual A Zex | Tên tôi là Mùa A Giang |
Shông ni cax tau pik tsours shông? | Năm nay anh được bao nhiêu tuổi |
Cur tau nênhl gauv shông | Tôi được 20 tuổi |
cur zus tsênhz zêv cauv tsis nênhl shông | tôi sinh ngày 15 tháng giêng năm ngựa |
Cax qour nhaz tus li? | Nhà anh ở đâu? |
Cur nhaz pêv jal Lôngv Vex | Tôi ở trên xóm Lũng Hoằng |
Cax luz jal puôl chôngz nênhs? | Xóm của anh có nhiều nhà không? |
Chôngz hênhr, iz puôk tourv ziv nênhx. | Nhiều lắm, trên 100 hộ |
Cax luz tsêr puôk đer? | Nhà anh có rộng không? |
Tsêr đer thiêz mek | Nhà khá rộng. |
Thauv tus uô haux lurv dhau pêz lal uô kruô mer. | Khi nào đi công tác qua cho chúng tôi làm khách mới nhé. |
Tuôx mer, nyai cax tsik muôx siêz xuz. | Đến đi, sợ anh không có lòng thôi. |
Tôngx, Cax uô luz tsêr tser lax uô luôx ak? | Tùng, sao anh làm nhà to thế? |
Nênhs chôngz hungr uô mê tsil txaul nhaz ne. | Đông người quá nhà bé không đủ ở. |
uô li cax tsêr muôx har ntau tul nênhs? | Thế nhà anh có bao nhiêu người? |
cauv tul nênhs, plauz tiêv nhaz | mười người, bốn thế hệ |
cax xev saiz tul tus ntau? | Anh tính xem ai nhiều? |
Tix laus, cur cur tourk ni hnhêr hungr tuôx pez cur le. | Anh ơi, gánh củi của em nặng lắm đến giúp em với. |
Hnhêr hnhêr lal uô tiês cur, tul tus cav curr ntau. | Nặng thì cố mà gánh, ai bảo tham vào. |
Hnhêr luôs zuôr tuôs lal hnhak luôs thiêz. | Người ta nặng sắp chết mà còn mia mai người ta. |
Òr, nên trôngx têz ni cêr nkhaz nkhauk, lus tax lus pêk. | Ôi, quê hương của em đường quanh co, uốn khúc. |
Ntourv ni tax trôngz her lôngv xurz tsik tiêx tul zênhl li drev nên đrôngs. | Trên đây toàn đồi núi làm sao bằng phẳng như anh ở đồng bằng. |
Nkrik dêx duo tax hungr lourv, cur thai hnak ceâs de. | Khát nước quá rồi, cho tôi xin ngụm nước. |
Òr, krar dêx kruôr tel pêz tsik muôx dêx lourv thiêz. | Ôi, mò nước cạn hết rồi, chúng tôi không có. |
Mi nxaik, mul nxuô tsik ya le. | Con gái ơi, đi giặt quần áo đi. |
Lu chai ni lal nes ntau nxênh dêx laiv ntôngl. | Mùa này mưa nhiều nước gợn sóng to. |
Ô, cxiê niê cxiê shông tsi na, uô chek shông ni tser na. (từ lặp lại) | Ôi, mọi năm không rét sao năm nay rét thế. |
Sauv tax trôngz yênhx cxênhx đaok, bu chev đaưz paus. | Trên đồi từng lớp băng trắng xoá. |
Tix laus, pêz mul shuôk lourr cxiv tsêr a. | Anh ơi, ta đi xem họ xây nhà đi. |
Zas cax cur tix cxênhz jê lal tsi el mul shuôk ne. | Là anh em của cậu hay sao mà đi xem? |
Tix laus, hnuz ni tsourz tuôx thev lul, pêz mul mnôngs a. | Anh ơi, hôm nay huyện đến nói chuyện, ta đi nghe đi. |
Az hnuz tsik jông nhaz, nênhs mnuôl tel tsik xer mnôngs lourv a. | Mấy hôm nay ốm, người ù xiu hết rồi không muốn nghe nữa. |
Shông ni suôv chaz trau pêz jal chas 1000 txôngx ntông chiêz | Năm nay xã giao cho làng ta trồng 1000 cây thông |
Thauv chas phauk.er chênhr mi njik chiê ntông thiêx chiêx. | Khi trồng, lấp đất chặt một chút để cây mới sống. |
Pêz nhaz tax trôngz siêz uô nênhx khur hênhr | Chúng tôi ở vùng cao cuộc sống rất khó khăn. |
Mar tsik txauk nax tsênhv mul khourz-vours đes thiêz. | Cơm không đủ ăn mà còn phải đi đào củ mài nữa. |
Hnuz ni cax puôk khôngv ak? | Hôm nay anh có rỗi không? |
Tau zas-khôngv ni uz mul khourk tourk mer. | Nếu được rỗi thì chúng ta đi nhặt củi nhé. |
Mi njik thiêz cur tsêr muôx kruô; cax mul uô ntêx kriz krar trôngx. | Tí nữa nhà tôi có khách, anh đi trước mở cửa. |
Cax khourk tourk kruôr tsês, cur lal cur krur nduôr. | Anh nhặt củi khô để, tôi về tôi gói bánh. |
Mi tuz, cax zus pik tsours tuk nguk ak? | Con trai ơi, con nuôi bao nhiêu con ngỗng đấy. |
Ntourv ni muôx tsar ntau hênhr, ngôngx yênhx hma. | Ở đây có rất nhiều hồ, chúng gầm suốt đêm. |
Zours, cur hnar tiêk cax yuôr lourr grê puôk zas? | Ông ơi, tôi nghe nói ông còn nợ tiền người ta phải không? |
Yuôr tiês, tez sik cur gre nhiêx mul thêv lourv mek. | Phải, nhưng tôi đã mang tiền đi trả rồi. |
Lênhx, hnuz ni cax mes nes plar puôk zas? | Lềnh, hôm nay cậu bị mưa dội phải không? |
Zas tiêk, sour nzar pluô yaur tourv tas, ter su ha lal nes hlaz. | Phải, buổi sáng trời nắng to bụi bay mù mịt, nhưng đến chiều lại mưa to. |
Tix laus, hnuz ni tsourz tuôx thev lul, pêz mul mnôngs a. | Anh ơi, hôm nay huyện đến nói chuyện, ta đi nghe đi. |
Az hnuz tsik jông nhaz, nênhs mnuôl tel tsik xer mnôngs lourv a. | Mấy hôm nay ốm, người ù xiu hết rồi không muốn nghe nữa. |
Ô, cxiê niê cxiê shông tsi na, uô chek shông ni tser na. (từ lặp lại) | Ôi, mọi năm không rét sao năm nay rét thế. |
Sauv tax trôngz yênhx cxênhx đaok, bu chev đaưz paus. | Trên đồi từng lớp băng trắng xoá. |
Tix laus, pêz mul shuôk lourr cxiv tsêr a. | Anh ơi, ta đi xem họ xây nhà đi. |
Zas cax cur tix cxênhz jê lal tsi el mul shuôk ne. | Là anh em của cậu hay sao mà đi xem? |
Mi nxaik, mul nxuô tsik ya le. | Con gái ơi, đi giặt quần áo đi. |
Lu chai ni lal nes ntau nxênh dêx laiv ntôngl. | Mùa này mưa nhiều nước gợn sóng to. |
Hnuz ni ce bôv suôv tuôx thev lul đras pêz pax nhuôs haur jal. | Hôm nay cán bộ xã đến nói chuyện với bà con trong xóm. |
Niêv laul, cax xe mông trau cxuô tul hnar tel lourv tau? | Chị ơi, chị đã thông tin cho mọi người nghe chưa? |
Zours er, shông ni cax tau pik tsours shông lourv nir? | Ông ơi, năm nay ông được bao nhiêu tuổi rồi. |
Shông ni cur tau 87 shông lourv lo. | Năm nay tôi được 87 tuổi rồi. |
Shông ni chuô la, chuô ntauk vau chuôx luz tsêr vuôl. | Năm nay gió to, gió làm đổ chín ngôi nhà ngói. |
Luôs cxuô lênhx cxuô tul sour dourk tuôx choruv. | Mọi người đều đến cứu giúp. |
Maz bourk iz chê yênh gourk ni ek, haux yuôx lourv tau? | Bị sốt rét toàn thân run rẩy như thế này, uống thuốc chưa? |
Tsik tau, cax yourz haur cur hnez ya muôz yuôx trau cur. | Chưa uống, anh lục trong túi áo của tôi lấy thuốc cho tôi. |
Cax zuôr tau luz ya yiêz tser jông uô luôx. | Chị mua được cái áo mới đẹp thế. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.