src stringlengths 7 141 | tgt stringlengths 7 141 |
|---|---|
Pax lusz thiez tuz nxaix hlaz mul đê juaz buôi, | vợ bà con gái đi hái rau lợn. |
Yưêr tuz lus nhaz jur tsêr xuz? | Còn ai ở trong nhà? |
Yưêr gưz az tsêr tuz nhaz jur tsêr xuz. | Còn hai bố con ở trong nhà thôi. |
Paz, thiez zous nôz nhaz haur tsêr lal. | Bà và ông, hai người ở nhà à. |
Ơ, mi tuz, cax tuôx lal. | Ơ, con trai, anh đến à. |
Cax kal tuz tuôr? | Anh từ đâu đến? |
Cur kal drev les Môngy muôi tuôs | Cháu từ thị xã Cao Bằng đến. |
Cax zas Hmôngzy yiez lal Hmôngz laus? | Anh là Mông mới hay Mông già? |
Cur zas Hmôngz laus Hev khuôr | Cháu là Mông già Hoà An. |
Cax tuôr njiez tul tiv? | Anh đến gặp ai? |
Cur ndêz uô haux luv haur suôv, tezs xit lis louv ví í cur lal ntour ví. | Cháu đến làm việc với xã, nhưng mượn đội nên cháu vào đây. |
Cax maz mrr luv tsix tau? | Anh ăn cơm chưa? |
Cur tix zan. | Cháu chưa ăn. |
Cur Zênhx, cax niêv, cax txir mul duô tus louv nir? | Em Thắng, bố mẹ em đi đâu rồi? |
Cur niêv thiez cur txir mul chas cuk pêv pêz char tiez louv. | Mẹ em và bố em đi trồng ngô ở trên nảy nhà em rồi. |
Uô hnaz ni cax tsis mul ccurv ntour lal? | Thế hôm nay em không đi học à? |
Nax su tel cur thiex mul. | Ăn cơm trưa xong em mới đi. |
Luz hnez ntour ni puôk zas cax luz? | Cặp sách này có phải của em không? |
Zas cur luz, cur tixr niouv khuôr zuôr trau cur. | Phải của em, mẹ em mổ mũ mua cho em. |
Jông gauz hneiv zuôv | Đẹp quá nhỉ |
Cax covu bas lopr tus louv? | Em học lớp mấy rồi? |
Covu lopr tisz. | Học lớp 5 |
Cax luz truong nhaz tus lí? | Cax luz truong nhaz tus lí? |
Cur luz truong nhaz pú duov. | Trường của em ở trên đèo. |
Zênhx luz tsêr truong nhaz tus lí? | Trường của Thắng ở đâu? |
Zênhx luz truong nhaz púv duov. | Trường của Thắng ở trên đèo. |
A Pa cur pakc nhaz haur tsêr nhaz a!? | A Pá có ở nhà không? |
Nhaz meď. Tu lus tus dau ak? | Có, Ai ở ngoài đấy? |
Púck muôs tul tau haur tsêr ak? | Có ai ở nhà không? |
Muôx meď, lal tsêr al. | Có, vào nhà đi. |
Po vào nhà được không? | Vào nhà không được, lại trec đi? |
Tsez tsêr chiax nir é, lal trec é? | Anh (chị) đi đâu đấy? |
Txux chi ơ, cax uô luz tsêr tser lax uô luôx | Chú Chì ơi, cậu làm cái nhà to thế. |
Tsik lax pik tsours thiêz ak. | Không to bao nhiêu đâu. |
Plauz qer, she stuv mek tsik lax va. | Bốn gian, bảy cột mà không to à? |
Cax thar jas lal ntiêr luôx uô ạ? | Cậu nhờ hay thuê người ta làm? |
Ntiêr cur Zir Nôngx tuôx uô mel. | Thuê thợ người Nông làm. |
Qênhz qir, cur thiêx tiêk uô chel luz tsêr jông. | Thảo nào, ngôi nhà mới đẹp thế. |
Tsêr jông lí chekx? | Nhà đẹp thế nào? |
Xev tas luzx siez 1 hli 4 shông 2009, pëz xênhr muôx har chôngz nélnh? | Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2009 tỉnh ta có bao nhiêu người? |
Xev tas luzx siez 1 hli 4 shông 2009, pëz xênhr muôx 510.884 tul nélnhs, zas luz hli 23 xev txer haur ter al neaz cax gux zis muôv chôngz. | Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2009, tỉnh ta có 510.884 người, là 1 trong 23 tỉnh không ở mức cơm đeo cao. |
Niek shông muôx pik tsours tul mi nhuôv tau xênhx tovr? | Hằng năm có bao nhiêu trẻ được sinh ra. |
Niek shông muôx 8.000 qas 9.000 tul nhuôv zau ta•u xênhx tovr. | Hằng năm có 8.000 đến 9.000 trẻ em được sinh ra. |
Tsêx ntêlnhs khuôk nêlxs luzul txênhlz it tìek mul haux nhuôngs? | Sự chênh lệch giữa người cao tuổi và tỉ suất như thế nào? |
Tul nhux ni tser fêv uô luôx tsik fiv cur tul. | Con bò này sao xấu thế, không so với con mình được. |
Cur tul nhux fev duô cax tul. | Con bò của tôi mập hơn con của anh. |
Cax fourr cxur tser pur uô luôx ak? | Bồ thóc của anh sao đầy thế? |
Tsik pur pik tsour, fênhx fênhx xuz ak. | Không đầy bao nhiêu đâu, bằng bằng thôi. |
Cax zas chuôz xênhv ai tsi ak? | Anh mang họ gì? |
Cur zas chuôz xênhv zex ak. | Tôi mang họ Dương. |
Lal nes tel, er fav laix zôngx ziv hungr zuôv. | Trời vừa mưa xong, đất xốp cày dễ quá nhỉ. |
Zas tiêk, az hnuz ni hạ laix tau mi njik. | Phải, mấy hôm nay được một ít. |
Nẽx luz jal ntourv ni nhaz jê jôngr laul zuôv. | Làng của các anh ở gần rừng già nhỉ. |
Zas tiês, trôngx têz ni tsuôk zas trôngz paz jêz xurz ek. | Phải, địa phương này toàn núi đá thôi. |
Nẽx trôngx têz ntourv ni jông saiz hungr zuôv. | Quê hương của các anh đẹp quá nhỉ. |
Zas tiêk, tul tus tuôx txas ntourv ni tuk kruô. | Đúng vậy, tụi tôi tuốt việc làng ở đây. |
Lênhx muôv, cur puz cax ntir mflaiz cuz ni trau cax chax mul saiz dez muôs. | Em ơi, anh tặng em chiếc nhẫn vàng này làm kỷ niệm. |
Uô cax tsaus cax mer lênhx nul, cur chax ntir mflaiz ni cur nda cax tel tiêv. | Cảm ơn anh nhiều, đeo nhẫn này em nhớ anh suốt đời. |
Tix laus, cur cur tourk ni hnhèr hungr tuôx pez cur le. | Anh ơi, gánh củi của em nặng lắm đến giúp em với. |
Hnhèr hnhèr lal uô tiês cur, tul tus cav cur ntau. | Nặng thì cố mà gánh, ai bảo tham vào. |
Hnhèr luôs zuôr tuôs lal hnhak luôs thiêz. | Người ta nặng sắp chết mà còn mỉa mai người ta. |
Ôr, nex trôngx têz ni cêr nkhəz nkhauk, lus tax lus pêk. | Ôi, quê hương của em đường quanh co uốn khúc. |
Ntoûv ni tax trôngz her lôngx xurz tsik tiêx tul zênhl li drev nex drôngs. | Trên đây toàn đồi núi làm sao bằng phẳng như anh ở đồng bằng. |
Ntêr ntêr thiêx nên txas pêv ni ek tul dêr tser ndours cax têk? | Lâu lâu anh mới lên đây sao con chó nó mến anh thế? |
Nul nda nul tul tsur kuz av. | Nó nhớ chủ cũ của nó thôi. |
Nyai cax muôx phuox phuox aiz tsi, ha zas cax tul dêr kuz. | Tưởng anh có phép thuật gì hoá ra là chó của anh. |
Zours, hnûz ni mul nur njêl puôk tau tsi tau ne? | Ông ơi, đi câu có được cá không? |
Njiês mong ta tsik muôx njêl hmaz qur thiêz | Im phẳng phắc không có cá còn ăn mồi nữa. |
Tsik lax pik tsours thiêz ak. | K+A2:C30hông to bao nhiêu đâu. |
Plauz qer, she tsurv mek tsik lax va. | Bốn gian, bảy cột mà không to à |
Cax thar jas lal ntier luôš uô a? | Cậu nhờ hay thuê người ta làm? |
Ntier cưl Zir Nôngx tuôx uô mel. | Thuê thợ người Nùng đến làm. |
Qênhz qir, cur thiêx tiêk uô chel luz tsêr tser jông. | Thảo nào, ngôi nhà mới đẹp thế |
Txux Chi uô luz tsêr har lax li? | Txux Chi làm nhà to bằng nào? |
Uô luz tsêr plauz qer, she tsurv | Nhà bốn gian, bảy cột |
Tul ưs uô trau Txux Chi? | Ai làm cho Txux Chi? |
Txux Chi ntier cuk ntông Zir Nôngx uô. | Txux Chi thuê thợ người Nùng làm |
Tsêr jông li chek? | Nhà đẹp thế nào? |
Phe, tsurv thoux ntaus lênhr, krar trôngx, krar trai dhak jông xuk nav tsêr. | Xà, cột bảo nhẵn tinh thẳng tắp, cửa sổ, cửa chính lắp móng đẹp. |
Nux Suô ak, txas nel hli xiêz az cax tuôx dras pêz haux chorur mer. | Nù Suô oi, mùng 2 tháng mười đến cùng chúng tôi ăn cưới nhé. |
Shông ni ntes lal? | Năm nay luôn à? |
Zas tiêk. Nel hli xiêz az nhux shông ni ntes mek. | Đúng vậy. Mùng 2 tháng 10 năm sự này. |
Hauk chuor nxaik lal chorur tuz ne? | Cưới con gái hay con trai đấy? |
Hauk chorur nxaik ak. | Cưới con gái. |
Thauv tus lourr tuôx muôz lưor ne? | Họ đến ăn hỏi lúc nào rồi? |
Puôx zêv cauv tsiz haur nhuôs lourr tuôx muôz mel. | Hôm 15 tháng 8 vừa rồi họ đến ăn hỏi |
Uô li uô tsaus mer, txas nel hli xiêz az cur mev tuôx ak. | Thế thì cảm ơn nhé, mồng 2 tháng 10 tôi sẽ đến. |
Nhuôr phaiz chuôz, Giêl Hourx uô tsêr nhaz li chek? | Mới tách ra ở riêng, vợ chồng Hươr làm nhà thế nào? |
Nhuôr phaiz chuôz, Giêl Hourx uô luz tsêr grênhz mê, az qer, az luz mav cauv. | Mới tách ra ở riêng, vợ chồng Hươr làm một nhà gianh nhỏ, 2 gian, 2 trái. |
Trouk cêr chai Hmôngz, qour nax qour pur haur luz tsêr tau tenhv nhaz li chek? | Theo phong tục Mông, nơi ăn chỗ ngủ trong nhà được quy định như thế nào? |
Qer krar trôngx tes tsês khôngz, tsuôk tiz iz phurv trôngx tas haur kez ples chiê mar, haux dêx, tiêv kruô. | Gian của chinh để không, dưới bàn thờ kê một bộ bàn ghế uống nước, ăn cơm, khách. |
Qer nhaz buôl, kez ndêx tes uô paiv, kauv ndêx tes uô krar chuz, krar txak, txênh. | Gian kê bếp, từ cột giữa trở ra là buồng, từ cột giữa trở vào là bếp, lò… |
Phaiz chuôz tourv, Giêl Hơurx tau niêv txir phaiz trau tul aiz tsí? | Tách ra ở riêng, Giềl Hươr được bố mẹ chia cho cái gì? |
Xev txas hunuz siêz 1 hli 4 shông 2009, pêz xênhr muôx har chôngz nênhs? | Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2009 tỉnh ta có bao nhiêu người? |
Xev txas hunuz siêz 1 hli 4 shông 2009, pêz xênhr muôx 510.884 tul nênhs, zas iz haur 23 luz xênhr haur tel nra têz qơrk zus mi nhuôv chôngz. | Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2009, tỉnh ta có 510.884 người, là 1 trong 23 tỉnh, thành trong cả nước có mức sinh cao. |
Niêx shông muôx pik tsours tul mi nhuôv tau xênhr tourv? | Hằng năm có bao nhiêu trẻ được sinh ra? |
Niêx shông muôx 8.000 txas 9.000 tul nhuôv zaul tau xênhr tourv. | Hằng năm có 8.000 đến 9.000 trẻ em được sinh ra. |
Têx nênhs hluôk thiêz nênhs laul txênhr li chek mul hnuz nhuôngs? | Sự chênh lệch giữa người cao tuổi và ít tuổi như thế nào? |
Cơx chuôz têz qơrk cxiv tse txux chai chiê uô tsí? | Nhà nước xây dựng pháp luật để làm gì? |
Cơx chuôz têz qơrk cxiv tse txux chai chiê tuôr cer têz qơrk, tuôr cer xuôv hôiv. | Nhà nước ta xây dựng hệ thống pháp luật để quản lý nhà nước, quản lý xã hội. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.