chandra-mlops-bot commited on
Commit
f5a1b95
·
1 Parent(s): b1a7ab6

Add 1291 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0080c63b997147bbba3d4513d2cd8f22.html +1 -0
  2. chandra_raw/03931b628cf34d26aa1c71259f083bb1.html +1 -0
  3. chandra_raw/03e596cda2824a6494a71e1de2f9b4f3.html +1 -0
  4. chandra_raw/0778de22f41648bda71de9dc4da041c5.html +1 -0
  5. chandra_raw/094721a293034a5bb9457dbc5da0a65f.html +1 -0
  6. chandra_raw/099d752844b54054bde96f577159eefe.html +1 -0
  7. chandra_raw/0aec564aa19047f5a0de40d92e36c90b.html +1 -0
  8. chandra_raw/0d2517dcb83e4974ba3ac69680640491.html +1 -0
  9. chandra_raw/0d42c9ab2e7d42d69eca32832df95dce.html +1 -0
  10. chandra_raw/0fa0237d52a54f1bad7d222f78221d2b.html +1 -0
  11. chandra_raw/0fea6edd2b894d87904922a21e52d6a8.html +1 -0
  12. chandra_raw/1509780b67e041328b3ac38a2baa4ea1.html +1 -0
  13. chandra_raw/15bd4a55278d4cbd8a193a413ba51c72.html +272 -0
  14. chandra_raw/1abe7fa0fd0a4a9ea6103ea46b49c03b.html +225 -0
  15. chandra_raw/1d0301d2d44f467fb402fc57fffc2701.html +1 -0
  16. chandra_raw/1d3da5627744450195f1fefa3184a50c.html +1 -0
  17. chandra_raw/1fd58044f91b4b4fb94360c34bc558b1.html +1 -0
  18. chandra_raw/205ef667a3f543189e12a57fa58b0381.html +1 -0
  19. chandra_raw/20973ed79bdc41f1bf6da99f59e861e9.html +111 -0
  20. chandra_raw/20aed9222e374961911ada4852a1f789.html +272 -0
  21. chandra_raw/22d53e2a9b0c442ca609da2cd17bdfd2.html +230 -0
  22. chandra_raw/234a49ecf10f4d2184954b3a13183cbb.html +219 -0
  23. chandra_raw/2581c14b22264ff2ace977a4d0a1d89d.html +1 -0
  24. chandra_raw/27a73766bd9646c5a0a98cbd90798d05.html +1 -0
  25. chandra_raw/2828b1ca81dc4890b33dcaf67c7c81b9.html +113 -0
  26. chandra_raw/28dfe4c96bc74d6e8d21007fc86e7e74.html +153 -0
  27. chandra_raw/2d716c0aaec5496a824971aa3531da08.html +225 -0
  28. chandra_raw/32d22bc17f0f4f6fa98721750f2084a8.html +1 -0
  29. chandra_raw/3330aac12e4746078d91c32b349129a2.html +1 -0
  30. chandra_raw/34f03f4a906049d9813116a97fff8ca6.html +1 -0
  31. chandra_raw/36b8c533f0754e3ea07f56deba3eda1c.html +1 -0
  32. chandra_raw/3742958b9e284027b0eac3a2a33e9517.html +1 -0
  33. chandra_raw/375dbe006679474883c67ff615324b15.html +1 -0
  34. chandra_raw/3aad865420a2489a95ac153b4b1873b5.html +1 -0
  35. chandra_raw/3eff977fae0d43958559b009db9181bf.html +233 -0
  36. chandra_raw/3fce7179eeb9466891505fc483eb07c6.html +1 -0
  37. chandra_raw/3fdbef30cd5248d4b81fa3cb3a437bdc.html +212 -0
  38. chandra_raw/40688229cb424072a70eb469b04a9535.html +1 -0
  39. chandra_raw/4384d3640cbc49d1bebc63eb6faddd22.html +1 -0
  40. chandra_raw/43f6ea8409f9407290de2161bb0baefa.html +1 -0
  41. chandra_raw/442378705ef8427d94dcee9570cef166.html +1 -0
  42. chandra_raw/44c59ffa7f7942b7a396f3439c85f645.html +1 -0
  43. chandra_raw/46055e8255d240c1b668ebcd0092ab2e.html +1 -0
  44. chandra_raw/4babf0e7dcf643668814e92faca53d61.html +1 -0
  45. chandra_raw/4bd989efc38f4902afb4098babaaf622.html +1 -0
  46. chandra_raw/4de0d0eb55be4af2968dd245a524de06.html +237 -0
  47. chandra_raw/4f03fcc23e02497b926d6cd8d60c0ecb.html +1 -0
  48. chandra_raw/4ffa52fb82604b41b6be064c7457c8c2.html +1 -0
  49. chandra_raw/56ebf6f8c07c47dd8226af9200aae7a8.html +164 -0
  50. chandra_raw/5b8350c556624881b29568f78e9c0e18.html +1 -0
chandra_raw/0080c63b997147bbba3d4513d2cd8f22.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="428 32 556 53" data-label="Section-Header"><h2>MỤC LỤC</h2></div><div data-bbox="102 79 899 907" data-label="Table-Of-Contents"><table><tr><td colspan="2"><b>THÔNG TƯ Số 164/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.....</b>1</td></tr><tr><td><b>Phụ lục I</b></td><td><b>BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ .....</b>7</td></tr><tr><td><b>Phụ lục II</b></td><td><b>BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ .....</b>37</td></tr><tr><td><b>Mục I</b></td><td><b>Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng đối với 97 chương theo danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam.....</b>37</td></tr><tr><td><b>PHẦN I</b></td><td><b>ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT .....</b>37</td></tr><tr><td><b>Chương 1</b></td><td>Động vật sống .....</td></tr><tr><td><b>Chương 2</b></td><td>Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.....</td></tr><tr><td><b>Chương 3</b></td><td>Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác .....</td></tr><tr><td><b>Chương 4</b></td><td>Sản phẩm bo sứa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.....</td></tr><tr><td><b>Chương 5</b></td><td>Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác.....</td></tr><tr><td><b>PHẦN II</b></td><td><b>CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT.....</b>66</td></tr><tr><td><b>Chương 6</b></td><td>Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí .....</td></tr><tr><td><b>Chương 7</b></td><td>Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được .....</td></tr><tr><td><b>Chương 8</b></td><td>Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa .....</td></tr><tr><td><b>Chương 9</b></td><td>Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị.....</td></tr><tr><td><b>Chương 10</b></td><td>Ngũ cốc.....</td></tr><tr><td><b>Chương 11</b></td><td>Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì .....</td></tr><tr><td><b>Chương 12</b></td><td>Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây được liệu; rom, rạ và cỏ khô .....</td></tr><tr><td><b>Chương 13</b></td><td>Nhựa cánh kiến đỏ; gomma, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác .....</td></tr><tr><td><b>Chương 14</b></td><td>Vật liệu thực vật dùng để tét bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác .....</td></tr><tr><td><b>PHẦN III</b></td><td><b>MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT.....</b>95</td></tr></table></div>
chandra_raw/03931b628cf34d26aa1c71259f083bb1.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="210 128 844 165" data-label="Text"><p>3. Tổng giám đốc là người chịu trách nhiệm tổ chức việc lưu giữ và bảo mật hồ sơ, tài liệu của TKV theo quy định của TKV và của pháp luật.</p></div><div data-bbox="210 177 844 214" data-label="Text"><p>4. Người lao động trong TKV có quyền tìm hiểu thông tin về TKV thông qua Hội nghị người lao động và tổ chức công đoàn.</p></div><div data-bbox="249 226 500 245" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 78. Công khai thông tin</b></h4></div><div data-bbox="208 255 844 327" data-label="Text"><p>1. Tổng giám đốc TKV là người quyết định và chịu trách nhiệm việc công khai thông tin ra bên ngoài TKV. Các đơn vị trực thuộc, các ban và bộ phận lưu giữ hồ sơ, tài liệu của TKV chỉ được cung cấp thông tin ra bên ngoài theo quy định của TKV.</p></div><div data-bbox="208 338 844 375" data-label="Text"><p>2. Biểu mẫu, nội dung và nơi gửi thông tin thực hiện theo quy định của TKV và của pháp luật.</p></div><div data-bbox="207 386 844 456" data-label="Text"><p>3. Trường hợp có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, Tổng giám đốc TKV là người chịu trách nhiệm trong việc tổ chức cung cấp thông tin theo đúng quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra.</p></div><div data-bbox="470 472 576 489" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương IX</b></h3></div><div data-bbox="260 487 789 504" data-label="Section-Header"><h4><b>GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG</b></h4></div><div data-bbox="314 504 731 521" data-label="Section-Header"><h5><b>ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TKV</b></h5></div><div data-bbox="245 529 574 549" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 79. Giải quyết tranh chấp nội bộ</b></h4></div><div data-bbox="205 559 842 595" data-label="Text"><p>1. Việc giải quyết tranh chấp nội bộ được căn cứ theo Điều lệ này trên nguyên tắc thương lượng, hòa giải.</p></div><div data-bbox="205 603 842 657" data-label="Text"><p>2. Trường hợp giải quyết tranh chấp theo nguyên tắc hòa giải không được các bên chấp thuận, thì bất kỳ bên nào cũng có quyền đưa ra các cơ quan có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp để giải quyết.</p></div><div data-bbox="244 666 533 686" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 80. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ</b></h4></div><div data-bbox="245 694 722 714" data-label="Text"><p>1. Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="205 723 842 760" data-label="Text"><p>2. Hội đồng thành viên TKV có quyền kiến nghị Bộ Công Thương trình Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="472 776 570 794" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương X</b></h3></div><div data-bbox="407 793 634 810" data-label="Section-Header"><h4><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4></div><div data-bbox="244 819 575 839" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 81. Hiệu lực và phạm vi thi hành</b></h4></div><div data-bbox="204 848 842 901" data-label="Text"><p>1. Điều lệ này là cơ sở pháp lý cho tổ chức và hoạt động của TKV. Tất cả các cá nhân, các đơn vị trực thuộc, các công ty con và các đơn vị sự nghiệp của TKV có trách nhiệm thi hành Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="812 905 840 921" data-label="Page-Footer"><p>60</p></div>
chandra_raw/03e596cda2824a6494a71e1de2f9b4f3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 118 841 179" data-label="Text"><p>Kiểm soát viên tài chính của TKV có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Kiểm soát viên chuyên ngành thẩm định báo cáo tài chính và kiểm soát các nội dung quy định tại Điều d, đ, g Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="208 188 841 230" data-label="Text"><p>3. Kiến nghị chủ sở hữu TKV các giải pháp hoàn thiện cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành công việc kinh doanh của TKV.</p></div><div data-bbox="208 239 841 280" data-label="Text"><p>4. Các nhiệm vụ khác quy định tại Điều lệ này hoặc theo yêu cầu quyết định của chủ sở hữu TKV.</p></div><div data-bbox="248 292 589 312" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 34. Quyền hạn của Kiểm soát viên</b></h4></div><div data-bbox="206 322 841 438" data-label="Text"><p>1. Kiểm soát viên có quyền yêu cầu cung cấp bất kỳ hồ sơ, tài liệu nào của TKV tại trụ sở chính hoặc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của TKV để nghiên cứu, xem xét phục vụ thực hiện nhiệm vụ theo quy định. Trong trường hợp cần thiết phải xem xét hồ sơ, tài liệu của công ty con, công ty liên kết thì Kiểm soát viên phối hợp với người đại diện phân vốn của TKV tại công ty con, công ty liên kết sau khi được sự chấp thuận của chủ sở hữu.</p></div><div data-bbox="206 450 841 524" data-label="Text"><p>2. Kiểm soát viên được cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu, báo cáo về các nội dung thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc có liên quan đến việc điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của TKV và thực hiện các nhiệm vụ khác do chủ sở hữu giao.</p></div><div data-bbox="206 537 841 632" data-label="Text"><p>3. Kiểm soát viên được tham dự các cuộc họp giao ban, họp Hội đồng thành viên, họp Ban Tổng giám đốc, họp chuyên đề có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của Kiểm soát viên tại TKV. Kiểm soát viên tham dự các cuộc họp có quyền phát biểu nhưng không có quyền biểu quyết, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 75 Luật doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="204 644 841 721" data-label="Text"><p>4. Kiểm soát viên được sử dụng con dấu của TKV cho các văn bản, hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm soát viên. TKV phối hợp với Kiểm soát viên xây dựng quy chế sử dụng con dấu bảo đảm phù hợp với quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="204 732 841 885" data-label="Text"><p>5. Kiểm soát viên được đào tạo nghiệp vụ kiểm soát. Trường hợp cần thiết, Kiểm soát viên được quyền yêu cầu tư vấn của các chuyên gia, tổ chức chuyên ngành để phục vụ công tác của Kiểm soát viên sau khi được sự đồng ý bằng văn bản của chủ sở hữu. Chi phí thuê chuyên gia, tổ chức chuyên ngành và chi phí hoạt động khác của Kiểm soát viên thực hiện theo khung mức chi do chủ sở hữu quyết định cụ thể tại Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên TKV và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh của TKV theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="811 899 840 915" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
chandra_raw/0778de22f41648bda71de9dc4da041c5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="252 127 364 144" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="439 127 834 162" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="486 226 574 243" data-label="Section-Header"><p><b>ĐIỀU LỆ</b></p></div><div data-bbox="317 243 744 314" data-label="Text"><p><b>Tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp<br/>Than - Khoáng sản Việt Nam</b><br/><i>(Ban hành kèm theo Nghị định số 212/2013/NĐ-CP<br/>ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="403 367 653 400" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="252 412 564 431" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Giải thích từ ngữ, thuật ngữ</b></p></div><div data-bbox="252 442 839 461" data-label="Text"><p>1. Trong Điều lệ này các từ ngữ, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="211 474 847 526" data-label="Text"><p>a) “Tổ hợp Công ty mẹ - Công ty con Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam” (sau đây gọi là Tập đoàn các công ty TKV) là nhóm công ty không có tư cách pháp nhân bao gồm:</p></div><div data-bbox="211 538 847 700" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (doanh nghiệp cấp I);</li><li>- Các công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (doanh nghiệp cấp II);</li><li>- Các công ty con của doanh nghiệp cấp II (doanh nghiệp cấp III);</li><li>- Các công ty liên kết của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="211 712 847 802" data-label="Text"><p>b) “Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam” (sau đây gọi là Tập đoàn TKV, viết tắt trong Điều lệ này là TKV) là Công ty mẹ của Tập đoàn các công ty TKV, do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo Quyết định số 989/QĐ-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="211 811 848 902" data-label="Text"><p>c) “Đơn vị trực thuộc TKV” là các đơn vị hạch toán phụ thuộc nằm trong cơ cấu TKV, được tổ chức dưới hình thức chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc đơn vị sự nghiệp, bao gồm các đơn vị trực thuộc hoạt động kinh doanh và các đơn vị trực thuộc hoạt động sự nghiệp có thu. Danh sách các đơn vị trực thuộc TKV tại thời điểm ban hành Điều lệ được nêu tại Phụ lục của Điều lệ này.</p></div>
chandra_raw/094721a293034a5bb9457dbc5da0a65f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 125 844 201" data-label="Text"><p>2. Phó Tổng giám đốc giúp Tổng giám đốc điều hành các lĩnh vực công tác của TKV; thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn do Tổng giám đốc giao phù hợp với Điều lệ này; chịu trách nhiệm trước Tổng giám đốc và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn được giao.</p></div><div data-bbox="208 209 856 269" data-label="Text"><p>Số lượng Phó Tổng giám đốc là bảy (07) người. Trường hợp cần điều chỉnh số lượng, Hội đồng thành viên TKV báo cáo Bộ Công Thương và Bộ Nội vụ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="208 278 844 372" data-label="Text"><p>3. Kế toán trưởng có nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác kế toán của TKV; giúp Tổng giám đốc giám sát tài chính tại TKV theo pháp luật về tài chính, kế toán; chịu trách nhiệm trước Tổng giám đốc, trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn được phân công hoặc ủy quyền.</p></div><div data-bbox="208 382 844 421" data-label="Text"><p>4. Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng được bổ nhiệm, ký hợp đồng với thời hạn không quá 5 năm và có thể được bổ nhiệm lại, ký hợp đồng lại.</p></div><div data-bbox="208 432 844 487" data-label="Text"><p>5. Tiền lương, phụ cấp, tiền thưởng và các lợi ích khác của Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng thực hiện theo quy định của TKV phù hợp với quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="246 500 477 519" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 56. Bộ máy giúp việc</b></h4></div><div data-bbox="208 529 844 639" data-label="Text"><p>1. Văn phòng và các ban chuyên môn, nghiệp vụ hoặc tổ chức tương đương (sau đây gọi chung là các ban) có chức năng tham mưu, giúp việc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành TKV và Tập đoàn các công ty TKV cũng như trong thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu, cổ đông, thành viên góp vốn hoặc bên liên doanh đối với các doanh nghiệp khác.</p></div><div data-bbox="208 650 844 688" data-label="Text"><p>Cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ máy giúp việc do Tổng giám đốc quyết định sau khi được Hội đồng thành viên chấp thuận.</p></div><div data-bbox="208 699 844 829" data-label="Text"><p>2. Ban kiểm soát nội bộ do Hội đồng thành viên TKV quyết định thành lập có nhiệm vụ giúp Hội đồng thành viên TKV trong việc kiểm tra, giám sát hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý, điều hành trong TKV; kịp thời phát hiện, ngăn ngừa và hạn chế, khắc phục các sai sót, rủi ro trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; điều hành thông suốt, an toàn và đúng pháp luật mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh của TKV và của các doanh nghiệp trong Tập đoàn các công ty TKV.</p></div><div data-bbox="206 840 844 896" data-label="Text"><p>Hội đồng thành viên TKV quy định cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn, điều kiện, các vấn đề khác có liên quan và ban hành Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát nội bộ TKV.</p></div><div data-bbox="816 902 844 918" data-label="Page-Footer"><p>46</p></div>
chandra_raw/099d752844b54054bde96f577159eefe.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="209 126 843 162" data-label="Text"><p>3. Xây dựng, áp dụng các định mức chi phí, đơn giá tiền lương trong thực hiện nhiệm vụ sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.</p></div><div data-bbox="248 174 549 193" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Các quyền khác của TKV</b></h4></div><div data-bbox="207 205 842 276" data-label="Text"><p>1. TKV chỉ phối và định hướng các doanh nghiệp thành viên thông qua vốn, nghiệp vụ, dịch vụ, công nghệ, thị trường, thương hiệu theo Điều lệ này và Điều lệ của doanh nghiệp thành viên hoặc thỏa thuận giữa TKV với doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="206 288 841 359" data-label="Text"><p>2. TKV, công ty con của TKV được thực hiện phương thức chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá, dịch vụ mà hàng hoá, dịch vụ đó là đầu ra của doanh nghiệp này nhưng là đầu vào của doanh nghiệp khác trong Tập đoàn các công ty TKV theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="204 370 841 441" data-label="Text"><p>3. Các công ty con của TKV được quyền tham gia đầu thầu thực hiện các dự án có tính chất đặc thù thuộc ngành, nghề kinh doanh chính của TKV và các công ty con khác trong Tập đoàn các công ty TKV sau khi được Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ Công Thương.</p></div><div data-bbox="204 452 840 506" data-label="Text"><p>4. TKV được quyền quyết định thang, bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động và cán bộ quản lý của TKV theo quy định của pháp luật, trừ các chức danh viên chức quản lý do pháp luật quy định.</p></div><div data-bbox="425 516 615 549" data-label="Section-Header"><h4><b>Mục 2<br/>NGHĨA VỤ CỦA TKV</b></h4></div><div data-bbox="243 559 632 578" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Nghĩa vụ về vốn và tài sản của TKV</b></h4></div><div data-bbox="203 587 840 641" data-label="Text"><p>1. Bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đầu tư tại TKV và vốn TKV tự huy động, chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của TKV trong phạm vi số tài sản của TKV.</p></div><div data-bbox="243 650 800 668" data-label="Text"><p>2. Định kỳ đánh giá lại tài sản của TKV theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="203 678 839 715" data-label="Text"><p>3. Thực hiện các nghĩa vụ khác về vốn và tài sản của TKV theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="243 725 640 743" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Nghĩa vụ trong kinh doanh của TKV</b></h4></div><div data-bbox="203 751 839 807" data-label="Text"><p>1. Tuân thủ các quy định của pháp luật khi thực hiện các ngành nghề kinh doanh; kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng ký; bảo đảm chất lượng sản phẩm và dịch vụ do TKV thực hiện theo tiêu chuẩn đã đăng ký.</p></div><div data-bbox="203 814 839 853" data-label="Text"><p>2. Đổi mới, hiện đại hóa công nghệ và phương thức quản lý để nâng cao hiệu quả và năng lực cạnh tranh.</p></div><div data-bbox="203 859 839 898" data-label="Text"><p>3. Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động và quyền tham gia quản lý doanh nghiệp của người lao động theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="811 901 837 917" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
chandra_raw/0aec564aa19047f5a0de40d92e36c90b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="248 121 727 141" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 23. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ</b></h3></div><div data-bbox="208 151 842 193" data-label="Text"><p>1. Quyết định việc thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu, yêu cầu phá sản TKV.</p></div><div data-bbox="208 204 842 244" data-label="Text"><p>2. Phê duyệt chiến lược, kế hoạch dài hạn; kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm của TKV.</p></div><div data-bbox="208 255 842 314" data-label="Text"><p>3. Phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước. Phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác của TKV.</p></div><div data-bbox="246 325 840 346" data-label="Text"><p>4. Phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới Tập đoàn các công ty TKV.</p></div><div data-bbox="206 356 842 397" data-label="Text"><p>5. Quyết định đầu tư vốn để hình thành vốn điều lệ và điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động của TKV.</p></div><div data-bbox="206 408 842 467" data-label="Text"><p>6. Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch Hội đồng thành viên của TKV theo đề nghị của Bộ Công Thương và thẩm định của Bộ Nội vụ.</p></div><div data-bbox="206 478 842 517" data-label="Text"><p>7. Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="244 529 686 549" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 24. Quyền, trách nhiệm của Bộ Công Thương</b></h3></div><div data-bbox="205 561 840 600" data-label="Text"><p>Bộ Công Thương là cấp trên trực tiếp của Hội đồng thành viên TKV, có các quyền, trách nhiệm sau đây:</p></div><div data-bbox="204 611 840 670" data-label="Text"><p>1. Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định: Thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu, yêu cầu phá sản TKV; mức vốn điều lệ và điều chỉnh vốn điều lệ của TKV.</p></div><div data-bbox="244 682 829 702" data-label="Text"><p>2. Trình Chính phủ ban hành Điều lệ, sửa đổi bổ sung Điều lệ của TKV.</p></div><div data-bbox="203 714 840 772" data-label="Text"><p>3. Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước; chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác của TKV.</p></div><div data-bbox="203 784 840 823" data-label="Text"><p>4. Đề nghị Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm của TKV.</p></div><div data-bbox="203 835 840 893" data-label="Text"><p>5. Đề nghị Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch Hội đồng thành viên TKV. Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng,</p></div><div data-bbox="811 899 840 915" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
chandra_raw/0d2517dcb83e4974ba3ac69680640491.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 129 842 246" data-label="Text"><p>2. Bộ Công Thương phê duyệt quỹ tiền lương hằng năm của Hội đồng thành viên TKV theo quy định của pháp luật, sau khi có ý kiến của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác của Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc TKV được tính vào chi phí quản lý của TKV theo quy định của pháp luật và được thể hiện thành mục riêng trên báo cáo tài chính hằng năm của TKV.</p></div><div data-bbox="208 259 840 297" data-label="Text"><p>3. Các thành viên kiêm nhiệm của Hội đồng thành viên TKV hưởng phụ cấp trách nhiệm, chế độ tiền thưởng và lợi ích khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="206 310 839 349" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 53. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành Tập đoàn các công ty TKV</b></p></div><div data-bbox="204 360 839 496" data-label="Text"><p>1. Khi tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, nếu phát hiện vấn đề không có lợi cho Tập đoàn thì Tổng giám đốc phải báo cáo ngay với Hội đồng thành viên để xem xét điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định. Hội đồng thành viên phải xem xét đề nghị của Tổng giám đốc. Trường hợp Hội đồng thành viên không điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định thì Tổng giám đốc vẫn phải thực hiện nhưng có quyền bảo lưu ý kiến và kiến nghị lên Bộ trưởng Bộ Công Thương.</p></div><div data-bbox="204 509 838 565" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày kết thúc tháng, quý và năm, Tổng giám đốc phải báo cáo bằng văn bản về tình hình hoạt động kinh doanh và phương hướng thực hiện trong kỳ tới của Tập đoàn cho Hội đồng thành viên.</p></div><div data-bbox="204 578 838 674" data-label="Text"><p>3. Chủ tịch Hội đồng thành viên tham dự hoặc cử đại diện của Hội đồng thành viên tham dự các cuộc họp giao ban, các cuộc họp chuẩn bị các đề án trình Hội đồng thành viên do Tổng giám đốc chủ trì. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người đại diện Hội đồng thành viên dự họp có quyền phát biểu đóng góp ý kiến nhưng không có quyền kết luận cuộc họp.</p></div><div data-bbox="204 687 837 726" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 54. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc</b></p></div><div data-bbox="204 737 837 778" data-label="Text"><p>1. Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc có nghĩa vụ:</p></div><div data-bbox="204 790 837 829" data-label="Text"><p>a) Tuân thủ pháp luật, Điều lệ này và quyết định của chủ sở hữu trong việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao;</p></div><div data-bbox="204 842 837 898" data-label="Text"><p>b) Trung thành với lợi ích của TKV và chủ sở hữu; thực hiện trung thực, có trách nhiệm các quyền hạn và nhiệm vụ được giao vì lợi ích của Tập đoàn và của Nhà nước;</p></div><div data-bbox="810 907 837 923" data-label="Page-Footer"><p>43</p></div>
chandra_raw/0d42c9ab2e7d42d69eca32832df95dce.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="207 118 842 159" data-label="Text"><p>3. Chế độ chi trả tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="207 169 842 209" data-label="Text"><p>4. Kiểm soát viên được hưởng chế độ ưu đãi, phúc lợi và tham gia các hoạt động của TKV như cán bộ, nhân viên khác tại TKV.</p></div><div data-bbox="246 221 734 241" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 37. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và chủ sở hữu</b></h3></div><div data-bbox="246 253 494 271" data-label="Text"><p>1. Chủ sở hữu có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="205 281 842 411" data-label="Text"><p>a) Ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại TKV gồm các nội dung về chế độ hoạt động, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vụ của Kiểm soát viên, quy trình thẩm định báo cáo tài chính, báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo đánh giá công tác quản lý và báo cáo khác của TKV giao cho Kiểm soát viên thực hiện, việc phối hợp thực hiện và các nội dung cần thiết khác phù hợp với điều kiện của TKV. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại TKV;</p></div><div data-bbox="205 422 842 459" data-label="Text"><p>b) Giám sát, đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ của Kiểm soát viên do mình bổ nhiệm;</p></div><div data-bbox="205 471 842 544" data-label="Text"><p>c) Thông báo đầy đủ cho Kiểm soát viên quyết định của mình liên quan đến các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 33 Điều lệ này và các quyết định khác liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát của Kiểm soát viên tại TKV;</p></div><div data-bbox="203 557 842 648" data-label="Text"><p>d) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được các báo cáo của Kiểm soát viên, chủ sở hữu phải trả lời Kiểm soát viên bằng văn bản về những đề nghị của Kiểm soát viên. Trường hợp Kiểm soát viên xin ý kiến đối với các vấn đề phát sinh đột xuất, có tính cấp bách thì chủ sở hữu phải trả lời, chỉ đạo bằng văn bản trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc;</p></div><div data-bbox="202 660 842 807" data-label="Text"><p>đ) Sau khi quyết định bổ nhiệm Kiểm soát viên, chủ sở hữu có trách nhiệm: Giao nhiệm vụ cho một đơn vị hoặc cá nhân cụ thể làm đầu mối chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, trả lời các báo cáo và xử lý các công việc liên quan đến hoạt động của Kiểm soát viên; thông báo cho TKV và các cơ quan liên quan về việc bổ nhiệm Kiểm soát viên và hiệu lực thi hành; chỉ đạo TKV, trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày làm việc (kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của chủ sở hữu) tổ chức, thu xếp nơi làm việc và các trang thiết bị công tác phục vụ cho công việc của Kiểm soát viên;</p></div><div data-bbox="202 817 842 891" data-label="Text"><p>e) Trên cơ sở đề xuất của Kiểm soát viên và sự thống nhất của Hội đồng thành viên TKV, chủ sở hữu phê duyệt tiêu chuẩn, định mức về cơ sở, vật chất, trang thiết bị làm việc và các khoản chi khác phục vụ hoạt động của Kiểm soát viên tại TKV.</p></div><div data-bbox="811 897 840 913" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
chandra_raw/0fa0237d52a54f1bad7d222f78221d2b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="245 127 787 273" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>31. Công ty cổ phần Chế tạo máy - Vinacomin.</li><li>32. Công ty cổ phần Công nghiệp ô tô - Vinacomin.</li><li>33. Công ty cổ phần Cơ điện Ưông Bí - Vinacomin.</li><li>34. Công ty cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin.</li><li>35. Công ty cổ phần Đóng tàu Sông Ninh - TKV.</li><li>36. Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin.</li></ol></div><div data-bbox="820 910 838 926" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/0fea6edd2b894d87904922a21e52d6a8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="248 134 547 152" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 74. Đa dạng hóa sở hữu TKV</b></h4></div><div data-bbox="206 164 841 218" data-label="Text"><p>1. TKV thực hiện đa dạng hóa sở hữu trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định cổ phần hóa, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn nhà nước tại TKV.</p></div><div data-bbox="206 230 840 267" data-label="Text"><p>2. Trình tự, thủ tục đa dạng hóa sở hữu TKV thực hiện theo quy định của pháp luật tương ứng với hình thức đa dạng hóa sở hữu.</p></div><div data-bbox="245 277 443 295" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 75. Giải thể TKV</b></h4></div><div data-bbox="245 308 607 327" data-label="Text"><p>1. TKV bị giải thể trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="204 337 840 375" data-label="Text"><p>a) Kinh doanh thua lỗ kéo dài nhưng chưa lâm vào tình trạng mất khả năng thanh toán nợ đến hạn;</p></div><div data-bbox="204 386 840 423" data-label="Text"><p>b) Không thực hiện được các nhiệm vụ do Nhà nước quy định sau khi đã áp dụng các biện pháp cần thiết;</p></div><div data-bbox="243 434 629 452" data-label="Text"><p>c) Việc tiếp tục duy trì TKV là không cần thiết.</p></div><div data-bbox="203 463 839 500" data-label="Text"><p>2. Thủ tướng Chính phủ quyết định giải thể TKV. Trình tự, thủ tục giải thể TKV được thực hiện theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="243 512 440 529" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 76. Phá sản TKV</b></h4></div><div data-bbox="203 541 839 578" data-label="Text"><p>Trường hợp TKV mất khả năng thanh toán nợ đến hạn phải trả thì phải thực hiện theo quy định của Luật phá sản.</p></div><div data-bbox="384 592 656 625" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương VIII<br/>SỞ SÁCH VÀ HỒ SƠ CỦA TKV</b></h3></div><div data-bbox="242 637 595 656" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 77. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ</b></h4></div><div data-bbox="203 668 839 704" data-label="Text"><p>1. Định kỳ hàng quý, năm, TKV có trách nhiệm gửi cho các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan các báo cáo theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="203 716 839 805" data-label="Text"><p>Trong trường hợp đột xuất, các cơ quan quản lý nhà nước và các cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước có thẩm quyền có quyền yêu cầu (bằng văn bản) TKV cung cấp bất kỳ hồ sơ, tài liệu nào liên quan đến việc tổ chức thực hiện quyền quản lý nhà nước và quyền của chủ sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="203 815 839 904" data-label="Text"><p>2. Ngoài việc yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu chuẩn bị cho các cuộc họp thường kỳ của Hội đồng thành viên, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thành viên có quyền yêu cầu Tổng giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng hoặc người giữ chức vụ quản lý của TKV cung cấp mọi hồ sơ, tài liệu liên quan đến tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng thành viên.</p></div><div data-bbox="811 908 838 924" data-label="Page-Footer"><p>59</p></div>
chandra_raw/1509780b67e041328b3ac38a2baa4ea1.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="201 96 366 222" data-label="Image"><img alt="Seal of the Socialist Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border."/></div><div data-bbox="492 137 576 153" data-label="Section-Header"><h2><b>Phụ lục I</b></h2></div><div data-bbox="282 152 804 187" data-label="Section-Header"><h3><b>DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÔNG TY MẸ -<br/>TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM</b></h3></div><div data-bbox="239 186 829 258" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Điều lệ tổ chức và hoạt động<br/>của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam được ban hành<br/>tại Nghị định số 212/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013<br/>của Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="255 297 837 911" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Công ty Than Mạo Khê - TKV.</li><li>2. Công ty Than Nam Mẫu - TKV.</li><li>3. Công ty Than Quang Hanh - TKV.</li><li>4. Công ty Than Dương Huy - TKV.</li><li>5. Công ty Than Thống Nhất - TKV.</li><li>6. Công ty Than Khe Chăm - TKV.</li><li>7. Công ty Xây dựng mỏ hầm lò I - Vinacomin.</li><li>8. Công ty Xây dựng mỏ hầm lò II - TKV.</li><li>9. Công ty Tuyển than Cửa Ông - Vinacomin.</li><li>10. Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin.</li><li>11. Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phá - Vinacomin.</li><li>12. Công ty Kho vận Hòn Gai - Vinacomin.</li><li>13. Công ty Kho vận Đá Bạc - Vinacomin.</li><li>14. Công ty Tư vấn quản lý dự án - Vinacomin.</li><li>15. Công ty Xây lắp môi trường Nhân Cơ - Vinacomin.</li><li>16. Khách sạn Heritage Hạ Long - Vinacomin.</li><li>17. Ban Quản lý các Dự án than Đồng bằng Sông Hồng - Vinacomin.</li><li>18. Ban Quản lý dự án Tổ hợp Bauxit Nhôm Lâm Đồng- Vinacomin.</li><li>19. Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ - Vinacomin.</li><li>20. Ban Quản lý dự án Nhà máy Tuyển than Khe Chăm - Vinacomin.</li><li>21. Ban Quản lý dự án Nhà máy Tuyển than Khe Thần - Vinacomin.</li><li>22. Ban Quản lý dự án Tòa nhà Vinacomin tại Thành phố Hồ Chí Minh</li><li>23. Ban Quản lý dự án Nhà điều hành Vinacomin.</li><li>24. Trung tâm Cấp cứu mỏ - Vinacomin.</li><li>25. Trường Quản trị kinh doanh - Vinacomin.</li><li>26. Văn phòng đại diện Vinacomin tại Campuchia.</li><li>27. Trung tâm điều hành sản xuất tại Quảng Ninh.</li></ol></div>
chandra_raw/15bd4a55278d4cbd8a193a413ba51c72.html ADDED
@@ -0,0 +1,272 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="103 43 889 932" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td></td>
15
+ <td>lưu hóa, chưa pha trộn</td>
16
+ <td></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td>4002.19.90</td>
21
+ <td>- - - Loại khác</td>
22
+ <td>1</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>4002.20</td>
27
+ <td>- Cao su butadien (BR):</td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>4002.20.10</td>
33
+ <td>- - Dạng nguyên sinh</td>
34
+ <td>1</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>4002.20.90</td>
39
+ <td>- - Loại khác</td>
40
+ <td>1</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td>- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>4002.31</td>
51
+ <td>- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>4002.31.10</td>
57
+ <td>- - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn</td>
58
+ <td>1</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>4002.31.90</td>
63
+ <td>- - - Loại khác</td>
64
+ <td>1</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>4002.39</td>
69
+ <td>- - Loại khác:</td>
70
+ <td></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>4002.39.10</td>
75
+ <td>- - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn</td>
76
+ <td>1</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td>4002.39.90</td>
81
+ <td>- - - Loại khác</td>
82
+ <td>1</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td>- Cao su clopren (clobutadien) (CR):</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td>4002.41.00</td>
93
+ <td>- - Dạng latex (dạng mũ cao su)</td>
94
+ <td>1</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>4002.49</td>
99
+ <td>- - Loại khác:</td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>4002.49.10</td>
105
+ <td>- - - Dạng nguyên sinh</td>
106
+ <td>1</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td>4002.49.90</td>
111
+ <td>- - - Loại khác</td>
112
+ <td>1</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td>- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):</td>
118
+ <td></td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td>4002.51.00</td>
123
+ <td>- - Dạng latex (dạng mũ cao su)</td>
124
+ <td>1</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>4002.59</td>
129
+ <td>- - Loại khác:</td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td>4002.59.10</td>
135
+ <td>- - - Dạng nguyên sinh</td>
136
+ <td>1</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td>4002.59.90</td>
141
+ <td>- - - Loại khác</td>
142
+ <td>1</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>4002.60</td>
147
+ <td>- Cao su isopren (IR):</td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td>4002.60.10</td>
153
+ <td>- - Dạng nguyên sinh</td>
154
+ <td>1</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>4002.60.90</td>
159
+ <td>- - Loại khác</td>
160
+ <td>1</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td>4002.70</td>
165
+ <td>- Cao su diene chưa liên hợp - etylen-propylen (EPDM):</td>
166
+ <td></td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td></td>
170
+ <td>4002.70.10</td>
171
+ <td>- - Dạng nguyên sinh</td>
172
+ <td>1</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>4002.70.90</td>
177
+ <td>- - Loại khác</td>
178
+ <td>1</td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td>4002.80</td>
183
+ <td>- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>4002.80.10</td>
189
+ <td>- - Hỗn hợp mũ cao su tự nhiên với mũ cao su tổng hợp</td>
190
+ <td>1</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td>4002.80.90</td>
195
+ <td>- - Loại khác</td>
196
+ <td>1</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td>- Loại khác:</td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>4002.91.00</td>
207
+ <td>- - Dạng latex (dạng mũ cao su)</td>
208
+ <td>1</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td>4002.99</td>
213
+ <td>- - Loại khác:</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td>- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn:</td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td></td>
224
+ <td>4002.99.20</td>
225
+ <td>- - - - Cửa cao su tổng hợp</td>
226
+ <td>1</td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td></td>
230
+ <td>4002.99.20</td>
231
+ <td>- - - - Loại khác</td>
232
+ <td>0</td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td>- - - - Loại khác:</td>
238
+ <td></td>
239
+ </tr>
240
+ <tr>
241
+ <td></td>
242
+ <td>4002.99.90</td>
243
+ <td>- - - - Cửa cao su tổng hợp</td>
244
+ <td>1</td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td></td>
248
+ <td>4002.99.90</td>
249
+ <td>- - - - Loại khác</td>
250
+ <td>0</td>
251
+ </tr>
252
+ <tr>
253
+ <td></td>
254
+ <td></td>
255
+ <td></td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td>58</td>
260
+ <td>40.05</td>
261
+ <td><b>Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.</b></td>
262
+ <td></td>
263
+ </tr>
264
+ </tbody>
265
+ </table>
266
+ </div>
267
+ <div data-bbox="56 930 104 957" data-label="Text">
268
+ <img alt="Handwritten signature or mark"/>
269
+ </div>
270
+ <div data-bbox="106 950 132 966" data-label="Page-Footer">
271
+ <p>18</p>
272
+ </div>
chandra_raw/1abe7fa0fd0a4a9ea6103ea46b49c03b.html ADDED
@@ -0,0 +1,225 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="102 46 890 930" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td></td>
15
+ <td>Bakau:</td>
16
+ <td></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td>4403.41.10</td>
21
+ <td>--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng</td>
22
+ <td>10</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>4403.41.90</td>
27
+ <td>--- Loại khác</td>
28
+ <td>10</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>4403.49</td>
33
+ <td>-- Loại khác:</td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>4403.49.10</td>
39
+ <td>--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng</td>
40
+ <td>10</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td>4403.49.90</td>
45
+ <td>--- Loại khác</td>
46
+ <td>10</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td>- Loại khác:</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>4403.91</td>
57
+ <td>-- Gỗ sồi (<i>Quercus spp.</i>):</td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>4403.91.10</td>
63
+ <td>--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng</td>
64
+ <td>10</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>4403.91.90</td>
69
+ <td>--- Loại khác</td>
70
+ <td>10</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>4403.92</td>
75
+ <td>-- Gỗ sồi (<i>Fagus spp.</i>):</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td>4403.92.10</td>
81
+ <td>--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng</td>
82
+ <td>10</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td>4403.92.90</td>
87
+ <td>--- Loại khác</td>
88
+ <td>10</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td>4403.99</td>
93
+ <td>-- Loại khác:</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>4403.99.10</td>
99
+ <td>--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng</td>
100
+ <td>10</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>4403.99.90</td>
105
+ <td>--- Loại khác</td>
106
+ <td>10</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>65</td>
116
+ <td>44.04</td>
117
+ <td><b>Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gây gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuỗi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.</b></td>
118
+ <td></td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td>4404.10.00</td>
123
+ <td>- Từ cây lá kim</td>
124
+ <td>5</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>4404.20</td>
129
+ <td>- Từ cây không thuộc loại lá kim:</td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td>4404.20.10</td>
135
+ <td>-- Nan gỗ (Chipwood)</td>
136
+ <td>5</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td>4404.20.90</td>
141
+ <td>-- Loại khác</td>
142
+ <td>5</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>66</td>
152
+ <td>44.06</td>
153
+ <td><b>Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.</b></td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>4406.10.00</td>
159
+ <td>- Loại chưa được ngâm tắm</td>
160
+ <td>20</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td>4406.90.00</td>
165
+ <td>- Loại khác</td>
166
+ <td>20</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>67</td>
176
+ <td>44.07</td>
177
+ <td><b>Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.</b></td>
178
+ <td></td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td>- Gỗ từ cây lá kim:</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>4407.10.00</td>
189
+ <td>-- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
190
+ <td>5</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td>4407.10.00</td>
195
+ <td>-- Loại khác</td>
196
+ <td>20</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td>- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:</td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>4407.21</td>
207
+ <td>-- Gỗ Mahogany (<i>Swietenia spp.</i>):</td>
208
+ <td></td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td>--- Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu:</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td>4407.21.10</td>
219
+ <td>-- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
220
+ <td>5</td>
221
+ </tr>
222
+ </tbody>
223
+ </table>
224
+ </div>
225
+ <div data-bbox="864 948 894 964" data-label="Page-Footer">21</div>
chandra_raw/1d0301d2d44f467fb402fc57fffc2701.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="209 117 843 191" data-label="Text"><p>8. Không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần lợi nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công ty con và doanh nghiệp khác nếu các công ty con và doanh nghiệp này đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn.</p></div><div data-bbox="209 201 843 256" data-label="Text"><p>9. Từ chối và tố cáo mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định của bất kỳ cá nhân, cơ quan hay tổ chức nào, trừ những khoản tự nguyện đóng góp vì mục đích nhân đạo và công ích.</p></div><div data-bbox="209 267 843 373" data-label="Text"><p>10. Sau khi hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, chuyển lữ theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật, phần lợi nhuận thực hiện còn lại được phân chia và sử dụng theo quy định của pháp luật. Trường hợp TKV còn nợ đến hạn phải trả mà chưa trả hết thì chỉ được tăng lương, trích thưởng cho công nhân viên của TKV, kể cả người quản lý sau khi đã trả hết nợ đến hạn.</p></div><div data-bbox="207 383 843 489" data-label="Text"><p>11. TKV được chủ trì thành lập, quản lý và sử dụng các quỹ tập trung để thực hiện các nhiệm vụ đặc thù trong lĩnh vực, ngành, nghề kinh doanh chính theo quy định của pháp luật có liên quan và theo thỏa thuận giữa TKV với các doanh nghiệp thành viên, bao gồm: Quỹ thăm dò than - khoáng sản, Quỹ môi trường than - khoáng sản, Quỹ cấp cứu mỏ, Quỹ đào tạo, y tế, Quỹ đổi mới cơ cấu lao động và các quỹ khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="207 500 841 553" data-label="Text"><p>12. Được bảo lãnh, thế chấp và tín chấp cho các công ty con vay vốn của các tổ chức tín dụng, ngân hàng ở trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="247 563 765 582" data-label="Text"><p>13. Có các quyền khác về tài chính theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="245 593 714 611" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Quyền tham gia hoạt động công ích của TKV</b></h3></div><div data-bbox="205 622 841 693" data-label="Text"><p>1. Sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên cơ sở đầu tư. Đối với hoạt động công ích theo đặt hàng, giao kế hoạch của Nhà nước thì TKV có nghĩa vụ tiêu thụ sản phẩm, cung ứng dịch vụ công ích đúng đối tượng, theo giá và phí do Nhà nước quy định.</p></div><div data-bbox="205 704 840 740" data-label="Text"><p>2. Đối với nhiệm vụ công ích do Nhà nước giao, TKV được bảo đảm điều kiện vật chất tương ứng.</p></div><div data-bbox="205 751 840 787" data-label="Text"><p>Đối với các sản phẩm, dịch vụ thực hiện theo phương thức đầu tư thì TKV tự bù đắp chi phí theo giá trúng thầu.</p></div><div data-bbox="204 798 840 885" data-label="Text"><p>Đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng thì TKV được sử dụng phí hoặc doanh thu từ cung cấp sản phẩm, dịch vụ theo đặt hàng của Nhà nước để bù đắp chi phí hợp lý phục vụ hoạt động công ích và bảo đảm lợi ích cho người lao động. Trường hợp không đủ thì được Nhà nước cấp bù phần chênh lệch.</p></div><div data-bbox="811 901 839 917" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/1d3da5627744450195f1fefa3184a50c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="211 118 846 156" data-label="Text"><p>4. Tôn trọng các quy định của Nhà nước về quốc phòng, an ninh, văn hóa, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ tài nguyên và môi trường.</p></div><div data-bbox="211 167 847 205" data-label="Text"><p>5. Thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán và báo cáo tài chính, báo cáo thống kê theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của chủ sở hữu nhà nước.</p></div><div data-bbox="211 217 846 270" data-label="Text"><p>6. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Công Thương về việc sử dụng vốn để đầu tư thành lập doanh nghiệp khác hoặc đầu tư vào doanh nghiệp khác.</p></div><div data-bbox="211 282 844 318" data-label="Text"><p>7. Thực hiện việc quản lý rủi ro và bảo hiểm cho tài sản, trách nhiệm, con người của TKV trong sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="209 329 846 418" data-label="Text"><p>8. Chịu sự giám sát của Bộ Công Thương và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan trong thực hiện các quy định về thang, bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động, Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và cán bộ quản lý khác.</p></div><div data-bbox="208 430 845 483" data-label="Text"><p>9. Chịu sự giám sát, kiểm tra của Bộ Công Thương và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan; chấp hành các quyết định về kiểm tra, thanh tra của cơ quan tài chính và cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="208 495 844 530" data-label="Text"><p>10. Thực hiện các nghĩa vụ khác trong kinh doanh theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="247 542 594 561" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 17. Nghĩa vụ về tài chính của TKV</b></h4></div><div data-bbox="207 572 844 643" data-label="Text"><p>1. Tự chủ về tài chính, tự cân đối các khoản thu, chi; kinh doanh có hiệu quả, bảo đảm chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu do chủ sở hữu nhà nước giao; đăng ký, kê khai và nộp đủ thuế; thực hiện nghĩa vụ đối với chủ sở hữu và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="207 655 843 708" data-label="Text"><p>2. Quản lý, sử dụng có hiệu quả: Vốn kinh doanh bao gồm cả phần vốn đầu tư vào các công ty khác; tài nguyên, đất đai và các nguồn lực khác do Nhà nước giao, cho thuê.</p></div><div data-bbox="207 720 842 756" data-label="Text"><p>3. Sử dụng vốn và các nguồn lực khác để thực hiện các nhiệm vụ đặc biệt khi Nhà nước có yêu cầu.</p></div><div data-bbox="205 768 842 822" data-label="Text"><p>4. Chấp hành đầy đủ chế độ quản lý vốn, tài sản, các quỹ, chế độ hạch toán kế toán, kiểm toán theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm về tính trung thực và hợp pháp đối với các hoạt động tài chính của TKV.</p></div><div data-bbox="205 833 842 887" data-label="Text"><p>5. Thực hiện chế độ báo cáo tài chính, công khai tài chính hằng năm và cung cấp các thông tin cần thiết để đánh giá trung thực về hiệu quả hoạt động của TKV và Tập đoàn các công ty TKV.</p></div><div data-bbox="813 899 840 915" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/1fd58044f91b4b4fb94360c34bc558b1.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="250 119 764 140" data-label="Section-Header"><p>2. Chủ tịch Hội đồng thành viên có quyền hạn và nhiệm vụ sau:</p></div><div data-bbox="209 147 842 222" data-label="Text"><p>a) Thay mặt Hội đồng thành viên ký nhận vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước giao hoặc đầu tư cho TKV và Tập đoàn các công ty TKV; quản lý Tập đoàn theo nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;</p></div><div data-bbox="209 228 842 285" data-label="Text"><p>b) Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng thành viên; quyết định chương trình, nội dung hợp và tài liệu phục vụ cuộc họp; triệu tập và chủ trì các cuộc họp của Hội đồng thành viên;</p></div><div data-bbox="209 292 842 348" data-label="Text"><p>c) Thay mặt Hội đồng thành viên ký hoặc ủy quyền cho thành viên khác của Hội đồng thành viên ký các nghị quyết, quyết định và văn bản khác của Hội đồng thành viên;</p></div><div data-bbox="209 355 842 411" data-label="Text"><p>d) Tổ chức theo dõi và giám sát việc thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên; có quyền đình chỉ các quyết định của Tổng giám đốc trái với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;</p></div><div data-bbox="207 418 842 508" data-label="Text"><p>đ) Tổ chức nghiên cứu và soạn thảo chiến lược phát triển, kế hoạch dài hạn, kế hoạch 05 năm, hằng năm, dự án đầu tư có quy mô thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng thành viên trình chủ sở hữu quyết định; phương án đổi mới tổ chức, nhân sự chủ chốt của TKV để trình Hội đồng thành viên;</p></div><div data-bbox="207 516 840 553" data-label="Text"><p>e) Các quyền khác theo phân cấp, ủy quyền của Hội đồng thành viên, Bộ trưởng Bộ Công Thương và Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="207 561 840 616" data-label="Text"><p>g) Có thể ủy quyền bằng văn bản cho một trong số các thành viên Hội đồng thành viên thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên khi Chủ tịch Hội đồng thành viên vắng mặt;</p></div><div data-bbox="207 625 840 679" data-label="Text"><p>h) Thay mặt Hội đồng thành viên quan hệ với bên đối tác thứ ba trong trường hợp TKV thực hiện các hoạt động nhân danh Tập đoàn các công ty TKV theo thỏa thuận giữa các doanh nghiệp thành viên;</p></div><div data-bbox="245 687 832 707" data-label="Text"><p>i) Các quyền và nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="245 716 678 735" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 46. Chế độ làm việc của Hội đồng thành viên</b></h4></div><div data-bbox="205 744 840 885" data-label="Text"><p>1. Hội đồng thành viên làm việc theo chế độ tập thể; họp ít nhất một lần trong một tháng để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình; đối với những vấn đề không yêu cầu thảo luận thì Hội đồng thành viên có thể lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản. Hội đồng thành viên có thể họp bất thường theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Tổng giám đốc hoặc trên 50% tổng số thành viên Hội đồng thành viên. Quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản hoặc biểu quyết tại cuộc họp.</p></div><div data-bbox="811 898 839 914" data-label="Page-Footer"><p>36</p></div>
chandra_raw/205ef667a3f543189e12a57fa58b0381.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="205 125 838 319" data-label="Text"><p>2. Chủ tịch Hội đồng thành viên triệu tập và chủ trì cuộc họp của Hội đồng thành viên. Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên Hội đồng thành viên triệu tập và chủ trì cuộc họp của Hội đồng thành viên hoặc ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên triệu tập và cho một thành viên khác chủ trì cuộc họp của Hội đồng thành viên. Trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên không đồng ý triệu tập và chủ trì cuộc họp bất thường theo đề nghị của trên 50% số thành viên Hội đồng thành viên thì số thành viên này được quyền cử người triệu tập và chủ trì cuộc họp. Nội dung và các tài liệu cuộc họp phải được gửi đến các thành viên Hội đồng thành viên và các đại biểu được mời (nếu có) trước ngày họp ít nhất là ba (03) ngày.</p></div><div data-bbox="203 329 837 488" data-label="Text"><p>3. Các cuộc họp hoặc lấy ý kiến các thành viên của Hội đồng thành viên họp lẻ khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên tham gia. Mỗi thành viên có một phiếu biểu quyết có giá trị như nhau. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên chỉ có hiệu lực khi có trên 50% tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp hoặc lấy ý kiến biểu quyết tán thành. Trường hợp có số phiếu ngang nhau thì quyết định theo bên có phiếu của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người được Chủ tịch Hội đồng thành viên ủy quyền chủ trì cuộc họp. Thành viên Hội đồng thành viên có quyền bảo lưu ý kiến của mình.</p></div><div data-bbox="203 500 836 554" data-label="Text"><p>Việc đề nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Điều lệ, tổ chức lại, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của TKV phải được ít nhất ba phần tư (3/4) số thành viên dự họp hoặc lấy ý kiến chấp thuận.</p></div><div data-bbox="202 563 836 689" data-label="Text"><p>4. Căn cứ vào nội dung và chương trình cuộc họp, khi xét thấy cần thiết, Hội đồng thành viên có quyền hoặc có trách nhiệm mời đại diện có thẩm quyền của các cơ quan, tổ chức có liên quan tham dự và thảo luận các vấn đề cụ thể trong chương trình nghị sự. Đại diện các cơ quan, tổ chức được mời dự họp có quyền phát biểu ý kiến nhưng không tham gia biểu quyết. Các ý kiến phát biểu (nếu có) của đại diện được mời dự họp được ghi đầy đủ vào biên bản của cuộc họp.</p></div><div data-bbox="202 698 836 807" data-label="Text"><p>5. Nội dung các vấn đề thảo luận, các ý kiến phát biểu, kết quả biểu quyết, các quyết định được Hội đồng thành viên thông qua và kết luận của các cuộc họp của Hội đồng thành viên phải được ghi thành biên bản. Chủ tọa và thư ký cuộc họp phải liên đới chịu trách nhiệm về tính chính xác và tính trung thực của biên bản họp Hội đồng thành viên. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên có tính bắt buộc thi hành đối với TKV.</p></div><div data-bbox="202 816 836 891" data-label="Text"><p>6. Thành viên Hội đồng thành viên có quyền yêu cầu Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, cán bộ quản lý trong TKV cung cấp các thông tin, tài liệu về tình hình tài chính, hoạt động của Tập đoàn các công ty TKV theo quy chế thông tin do Hội đồng thành viên quy định hoặc theo nghị quyết của Hội đồng</p></div><div data-bbox="808 902 836 918" data-label="Page-Footer"><p>37</p></div>
chandra_raw/20973ed79bdc41f1bf6da99f59e861e9.html ADDED
@@ -0,0 +1,111 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="102 47 895 924" data-label="Table-Of-Contents">
2
+ <table border="0">
3
+ <tbody>
4
+ <tr>
5
+ <td><b>Chương 50</b></td>
6
+ <td>Tơ tầm .....</td>
7
+ <td>293</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td><b>Chương 51</b></td>
11
+ <td>Lông cừu, lông động vật loại mện hoặc loại thỏ; sợi từ lông đuôi hoặc bòm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên .....</td>
12
+ <td>294</td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td><b>Chương 52</b></td>
16
+ <td>Bông .....</td>
17
+ <td>297</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td><b>Chương 53</b></td>
21
+ <td>Xơ dệt góc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy .....</td>
22
+ <td>303</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td><b>Chương 54</b></td>
26
+ <td>Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo.....</td>
27
+ <td>305</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td><b>Chương 55</b></td>
31
+ <td>Xơ sợi staple nhân tạo .....</td>
32
+ <td>309</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td><b>Chương 56</b></td>
36
+ <td>Mền xơ, phót và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chao bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng .....</td>
37
+ <td>314</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td><b>Chương 57</b></td>
41
+ <td>Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác .....</td>
42
+ <td>317</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td><b>Chương 58</b></td>
46
+ <td>Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu .....</td>
47
+ <td>320</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td><b>Chương 59</b></td>
51
+ <td>Các loại vải dệt đã được ngâm tắm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp .....</td>
52
+ <td>325</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td><b>Chương 60</b></td>
56
+ <td>Các loại hàng dệt kim hoặc móc .....</td>
57
+ <td>330</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td><b>Chương 61</b></td>
61
+ <td>Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc .....</td>
62
+ <td>334</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td><b>Chương 62</b></td>
66
+ <td>Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc .....</td>
67
+ <td>341</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td><b>Chương 63</b></td>
71
+ <td>Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn.....</td>
72
+ <td>350</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td><b>PHẦN XII</b></td>
76
+ <td><b>GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GÂY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GÂY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SỨC VẬT THỎ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI .....</b></td>
77
+ <td>354</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td><b>Chương 64</b></td>
81
+ <td>Giày, dép, ghột và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên .....</td>
82
+ <td>354</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td><b>Chương 65</b></td>
86
+ <td>Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng.....</td>
87
+ <td>358</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td><b>Chương 66</b></td>
91
+ <td>Ô, dù che, ba toong, gây tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gây điều khiển, roi điều khiển sức vật thỏ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên .....</td>
92
+ <td>360</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td><b>Chương 67</b></td>
96
+ <td>Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người .....</td>
97
+ <td>361</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td><b>PHẦN XIII</b></td>
101
+ <td><b>SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MẮNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GÓM; THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH .....</b></td>
102
+ <td>363</td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td><b>Chương 68</b></td>
106
+ <td>Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự.....</td>
107
+ <td>363</td>
108
+ </tr>
109
+ </tbody>
110
+ </table>
111
+ </div>
chandra_raw/20aed9222e374961911ada4852a1f789.html ADDED
@@ -0,0 +1,272 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="102 50 888 937" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td></td>
15
+ <td>- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:</td>
16
+ <td></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td>2614.00.10</td>
21
+ <td>- - Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng <math>\text{TiO}_2 \geq 56\%</math> và <math>\text{FeO} \leq 11\%</math></td>
22
+ <td>15</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>2614.00.10</td>
27
+ <td>- - Tinh quặng inmenit</td>
28
+ <td>30</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>2614.00.10</td>
33
+ <td>- - Loại khác</td>
34
+ <td>40</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td>- Loại khác:</td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td>2614.00.90</td>
45
+ <td>- - Tinh quặng rutil <math>83\% \leq \text{TiO}_2 \leq 87\%</math></td>
46
+ <td>30</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>2614.00.90</td>
51
+ <td>- - Loại khác</td>
52
+ <td>40</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>43</td>
62
+ <td>26.15</td>
63
+ <td><b>Quặng niobi, tantal, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.</b></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td>- Quặng zircon và tinh quặng zircon:</td>
70
+ <td></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>2615.10.00</td>
75
+ <td>- - Quặng thô</td>
76
+ <td>30</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td>- - Tinh quặng:</td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td>2615.10.00</td>
87
+ <td>- - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn <math>75\mu\text{m}</math> (micrô mét)</td>
88
+ <td>10</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td>2615.10.00</td>
93
+ <td>- - - Loại khác</td>
94
+ <td>20</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td>- Loại khác:</td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td>- - Niobi:</td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td>2615.90.00</td>
111
+ <td>- - - Quặng thô</td>
112
+ <td>30</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td>2615.90.00</td>
117
+ <td>- - - Tinh quặng</td>
118
+ <td>20</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td>- - Loại khác:</td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>2615.90.00</td>
129
+ <td>- - - Quặng thô</td>
130
+ <td>30</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td>2615.90.00</td>
135
+ <td>- - - Tinh quặng</td>
136
+ <td>20</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td>44</td>
146
+ <td>26.16</td>
147
+ <td><b>Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.</b></td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>- Quặng bạc và tinh quặng bạc:</td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>2616.10.00</td>
159
+ <td>- - Quặng thô</td>
160
+ <td>30</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td>2616.10.00</td>
165
+ <td>- - Tinh quặng</td>
166
+ <td>20</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td>- Loại khác:</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>2616.90.00</td>
177
+ <td>- - Quặng vàng</td>
178
+ <td>30</td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td>- - Loại khác:</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>2616.90.00</td>
189
+ <td>- - - Quặng thô</td>
190
+ <td>30</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td>2616.90.00</td>
195
+ <td>- - - Tinh quặng</td>
196
+ <td>20</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>45</td>
206
+ <td>26.17</td>
207
+ <td><b>Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.</b></td>
208
+ <td></td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td>- Quặng antimon và tinh quặng antimon:</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td>2617.10.00</td>
219
+ <td>- - Quặng thô</td>
220
+ <td>30</td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td></td>
224
+ <td>2617.10.00</td>
225
+ <td>- - Tinh quặng</td>
226
+ <td>20</td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td>- Loại khác:</td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td></td>
236
+ <td>2617.90.00</td>
237
+ <td>- - Quặng thô</td>
238
+ <td>30</td>
239
+ </tr>
240
+ <tr>
241
+ <td></td>
242
+ <td>2617.90.00</td>
243
+ <td>- - Tinh quặng</td>
244
+ <td>20</td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td></td>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ </tr>
252
+ <tr>
253
+ <td>46</td>
254
+ <td>26.21</td>
255
+ <td><b>Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.</b></td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td></td>
260
+ <td>2621.10.00</td>
261
+ <td>- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị</td>
262
+ <td>0</td>
263
+ </tr>
264
+ </tbody>
265
+ </table>
266
+ </div>
267
+ <div data-bbox="55 928 100 958" data-label="Text">
268
+ <img alt="Handwritten signature or mark"/>
269
+ </div>
270
+ <div data-bbox="102 954 128 969" data-label="Page-Footer">
271
+ <p>14</p>
272
+ </div>
chandra_raw/22d53e2a9b0c442ca609da2cd17bdfd2.html ADDED
@@ -0,0 +1,230 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="109 46 895 930" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td>4407.21.10</td>
15
+ <td>---- Loại khác</td>
16
+ <td>20</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td>--- Loại khác:</td>
22
+ <td></td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>4407.21.90</td>
27
+ <td>---- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
28
+ <td>5</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>4407.21.90</td>
33
+ <td>---- Loại khác</td>
34
+ <td>20</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>4407.22</td>
39
+ <td>-- Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:</td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td>--- Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu:</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>4407.22.10</td>
51
+ <td>---- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
52
+ <td>5</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>4407.22.10</td>
57
+ <td>---- Loại khác</td>
58
+ <td>20</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td>--- Loại khác:</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>4407.22.90</td>
69
+ <td>---- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
70
+ <td>5</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>4407.22.90</td>
75
+ <td>---- Loại khác</td>
76
+ <td>20</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td>4407.25</td>
81
+ <td>- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:</td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td>--- Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td>---- Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu:</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>4407.25.11</td>
99
+ <td>----- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
100
+ <td>5</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>4407.25.11</td>
105
+ <td>----- Loại khác</td>
106
+ <td>20</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td>---- Loại khác:</td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td>4407.25.19</td>
117
+ <td>----- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
118
+ <td>5</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td>4407.25.19</td>
123
+ <td>----- Loại khác</td>
124
+ <td>20</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td>--- Gỗ Meranti Bakau:</td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>---- Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu:</td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td>4407.25.21</td>
141
+ <td>----- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
142
+ <td>5</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>4407.25.21</td>
147
+ <td>----- Loại khác</td>
148
+ <td>20</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>---- Loại khác:</td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>4407.25.29</td>
159
+ <td>----- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
160
+ <td>5</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td>4407.25.29</td>
165
+ <td>----- Loại khác</td>
166
+ <td>20</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td></td>
170
+ <td>4407.26</td>
171
+ <td>- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td>--- Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu:</td>
178
+ <td></td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td>4407.26.10</td>
183
+ <td>---- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
184
+ <td>5</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>4407.26.10</td>
189
+ <td>---- Loại khác</td>
190
+ <td>20</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td>--- Loại khác:</td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td>4407.26.90</td>
201
+ <td>---- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
202
+ <td>5</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>4407.26.90</td>
207
+ <td>---- Loại khác</td>
208
+ <td>20</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td>4407.27</td>
213
+ <td>-- Gỗ Sapelli:</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td>--- Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu:</td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ </tbody>
223
+ </table>
224
+ </div>
225
+ <div data-bbox="58 918 100 950" data-label="Text">
226
+ <p>Mr</p>
227
+ </div>
228
+ <div data-bbox="109 950 137 965" data-label="Page-Footer">
229
+ <p>22</p>
230
+ </div>
chandra_raw/234a49ecf10f4d2184954b3a13183cbb.html ADDED
@@ -0,0 +1,219 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 45 894 927" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td>2517.41.00</td>
15
+ <td>- - - Loại có kích cỡ từ 1-400 mm</td>
16
+ <td>14</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td>2517.41.00</td>
21
+ <td>- - - Loại khác</td>
22
+ <td>17</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td>- - Từ đá khác:</td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>2517.49.00</td>
33
+ <td>- - - Bột cacbonat canxi siêu mịn được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15</td>
34
+ <td>10</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>2517.49.00</td>
39
+ <td>- - - Loại có kích cỡ từ 1-400 mm</td>
40
+ <td>14</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td>2517.49.00</td>
45
+ <td>- - - Loại khác</td>
46
+ <td>17</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td><b>19</b></td>
56
+ <td><b>25.18</b></td>
57
+ <td><b>Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.</b></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>2518.10.00</td>
63
+ <td>- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết</td>
64
+ <td>10</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>2518.20.00</td>
69
+ <td>- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết</td>
70
+ <td>10</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>2518.30.00</td>
75
+ <td>- Hỗn hợp dolomite dạng nén</td>
76
+ <td>10</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td><b>20</b></td>
86
+ <td><b>25.19</b></td>
87
+ <td><b>Magiê cacbonat tự nhiên (magiezit); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tro (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxit khác trước khi nung kết; magiê ôxit khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.</b></td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td>2519.10.00</td>
93
+ <td>- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)</td>
94
+ <td>10</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>2519.90</td>
99
+ <td>- Loại khác:</td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>2519.90.10</td>
105
+ <td>- - Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tro (thiêu kết)</td>
106
+ <td>10</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td>2519.90.20</td>
111
+ <td>- - Loại khác</td>
112
+ <td>10</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td><b>21</b></td>
122
+ <td><b>25.20</b></td>
123
+ <td><b>Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.</b></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>2520.10.00</td>
129
+ <td>- Thạch cao; thạch cao khan</td>
130
+ <td>10</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td>2520.20</td>
135
+ <td>- Thạch cao plaster:</td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td>2520.20.10</td>
141
+ <td>- - Dùng trong nha khoa</td>
142
+ <td>10</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>2520.20.90</td>
147
+ <td>- - Loại khác</td>
148
+ <td>10</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td><b>22</b></td>
158
+ <td><b>2521.00.00</b></td>
159
+ <td><b>Chất gây cháy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.</b></td>
160
+ <td>17</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td><b>23</b></td>
170
+ <td><b>25.22</b></td>
171
+ <td><b>Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.</b></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>2522.10.00</td>
177
+ <td>- Vôi sống</td>
178
+ <td>5</td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td>2522.20.00</td>
183
+ <td>- Vôi tôi</td>
184
+ <td>5</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>2522.30.00</td>
189
+ <td>- Vôi chịu nước</td>
190
+ <td>5</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td><b>24</b></td>
200
+ <td><b>25.24</b></td>
201
+ <td><b>Amiăng.</b></td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>2524.10.00</td>
207
+ <td>- Crocidolite</td>
208
+ <td>10</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td>2524.90.00</td>
213
+ <td>- Loại khác</td>
214
+ <td>10</td>
215
+ </tr>
216
+ </tbody>
217
+ </table>
218
+ </div>
219
+ <div data-bbox="867 950 896 966" data-label="Page-Footer">11</div>
chandra_raw/2581c14b22264ff2ace977a4d0a1d89d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="245 126 802 145" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Mục tiêu hoạt động và ngành, nghề kinh doanh của TKV</b></h4></div><div data-bbox="245 158 433 177" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Mục tiêu hoạt động:</b></h5></div><div data-bbox="245 188 823 208" data-label="Text"><p>a) Kinh doanh có lãi, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đầu tư tại TKV;</p></div><div data-bbox="203 221 839 295" data-label="Text"><p>b) Phát triển công nghiệp than, công nghiệp bô xít - alumin - nhôm, công nghiệp khoáng sản, công nghiệp điện và các ngành, nghề khác một cách bền vững; đáp ứng nhu cầu than của nền kinh tế; hoàn thành các nhiệm vụ do Nhà nước giao;</p></div><div data-bbox="242 307 773 326" data-label="Text"><p>c) Tối đa hóa hiệu quả hoạt động của Tập đoàn các công ty TKV.</p></div><div data-bbox="242 338 471 357" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Ngành, nghề kinh doanh:</b></h5></div><div data-bbox="242 369 520 389" data-label="Text"><p>a) Ngành, nghề kinh doanh chính:</p></div><div data-bbox="201 399 837 455" data-label="Text"><p>- Công nghiệp than: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, vận tải, sàng tuyển, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu các sản phẩm than, khí mỏ, nước ngầm ở mỏ và các khoáng sản khác đi cùng với than;</p></div><div data-bbox="201 466 837 522" data-label="Text"><p>- Công nghiệp khoáng sản - luyện kim: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, vận tải, sàng tuyển, làm giàu quặng, luyện kim, gia công, chế tác, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu các sản phẩm khoáng sản;</p></div><div data-bbox="201 533 838 571" data-label="Text"><p>- Vật liệu nổ công nghiệp: Sản xuất, mua, bán, dự trữ, sử dụng, xuất nhập khẩu các loại vật liệu nổ công nghiệp và nitơat amôn;</p></div><div data-bbox="240 582 796 603" data-label="Text"><p>- Công nghiệp điện: Đầu tư, xây dựng, sản xuất điện; mua, bán điện.</p></div><div data-bbox="240 614 761 634" data-label="Text"><p>b) Ngành, nghề có liên quan đến ngành, nghề kinh doanh chính:</p></div><div data-bbox="245 646 427 665" data-label="Text"><p>- Công nghiệp cơ khí;</p></div><div data-bbox="245 677 613 696" data-label="Text"><p>- Công nghiệp hóa chất và vật liệu xây dựng;</p></div><div data-bbox="245 708 667 728" data-label="Text"><p>- Quản lý, khai thác cảng; vận tải, hoa tiêu, kho bãi;</p></div><div data-bbox="245 739 754 759" data-label="Text"><p>- Xây dựng công trình mỏ, dân dụng, công nghiệp, giao thông;</p></div><div data-bbox="201 770 838 827" data-label="Text"><p>- Thăm dò, khảo sát địa chất; tư vấn kỹ thuật, khoa học công nghệ và đầu tư; giám định hàng hóa; đào tạo, y tế; phòng ngừa, ứng cứu, xử lý, khắc phục sự cố môi trường; hoạt động bảo vệ và hoàn nguyên môi trường.</p></div><div data-bbox="201 837 839 894" data-label="Text"><p>c) Các ngành nghề, kinh doanh do TKV đang đầu tư vốn kinh doanh không thuộc Điểm a, b Khoản 2 Điều này, TKV thực hiện việc nắm giữ vốn và thoái vốn theo nội dung và lộ trình được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;</p></div><div data-bbox="820 903 838 919" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/27a73766bd9646c5a0a98cbd90798d05.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="248 126 523 144" data-label="Section-Header"><h2>2. Kiểm soát viên có trách nhiệm:</h2></div><div data-bbox="206 157 840 194" data-label="Text"><p>a) Xây dựng Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại TKV theo quy định tại Điều a Khoản 1 Điều này, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="204 206 842 311" data-label="Text"><p>b) Xây dựng chương trình công tác năm, trình chủ sở hữu phê duyệt trong quý I hằng năm. Kiểm soát viên làm việc theo chương trình công tác năm đã được phê duyệt. Đối với những trường hợp cần phải kiểm tra, giám sát đột xuất nhằm phát hiện sớm những sai sót và không gây thiệt hại cho TKV, Kiểm soát viên có thể chủ động thực hiện nhưng phải báo cáo chủ sở hữu trong thời gian sớm nhất có thể;</p></div><div data-bbox="202 322 839 412" data-label="Text"><p>c) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc quý và ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc năm, Kiểm soát viên phải gửi chủ sở hữu báo cáo bằng văn bản về tình hình và nội dung hoạt động của Kiểm soát viên tại TKV quy định tại Khoản 1 Điều 33 Điều lệ này và dự kiến phương hướng, kế hoạch hoạt động trong kỳ tới;</p></div><div data-bbox="202 423 838 493" data-label="Text"><p>d) Đối với những văn bản, báo cáo của TKV cần có ý kiến thẩm định của Kiểm soát viên, trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được, văn bản, báo cáo, Kiểm soát viên phải gửi báo cáo thẩm định bằng văn bản đến chủ sở hữu;</p></div><div data-bbox="202 505 838 576" data-label="Text"><p>đ) Trong quá trình làm việc, Kiểm soát viên cần phát hiện sớm những sai phạm, những hoạt động có dấu hiệu vi phạm pháp luật, ghi nhận lại sự việc, hiện trạng, nêu khuyến cáo, đồng thời chủ động thông báo ngay cho chủ sở hữu và Hội đồng thành viên để có biện pháp xử lý.</p></div><div data-bbox="202 587 837 625" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 38. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc TKV</b></h2></div><div data-bbox="202 635 838 689" data-label="Text"><p>1. TKV, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc TKV có quyền được chủ sở hữu thông tin đầy đủ, kịp thời về việc bổ nhiệm Kiểm soát viên, chế độ hoạt động và nội dung nhiệm vụ của Kiểm soát viên tại TKV.</p></div><div data-bbox="202 699 838 807" data-label="Text"><p>2. Trường hợp Kiểm soát viên có dấu hiệu lợi dụng quyền hạn để gây cản trở cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của TKV hoặc vi phạm các quy định của pháp luật, không thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ được chủ sở hữu giao, TKV có quyền báo cáo chủ sở hữu và thông báo cho Kiểm soát viên biết. Sau khi nhận được báo cáo của TKV, chủ sở hữu TKV có trách nhiệm xem xét, kết luận và đưa ra biện pháp xử lý kịp thời.</p></div><div data-bbox="202 817 838 888" data-label="Text"><p>3. TKV phải bảo đảm gửi thông tin đến Kiểm soát viên cùng một thời điểm và phương thức như đối với thành viên Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc đối với các nội dung liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của Kiểm soát viên.</p></div><div data-bbox="810 902 837 918" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
chandra_raw/2828b1ca81dc4890b33dcaf67c7c81b9.html ADDED
@@ -0,0 +1,113 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="112 30 896 72" data-label="Text">
2
+ <p>theo cột “Mã hàng tương ứng tại Mục I Phụ lục II” nêu tại Chương 98 và ghi chú mã hàng Chương 98 vào bên cạnh.</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="112 75 897 137" data-label="Text">
5
+ <p>Ví dụ: Mặt hàng giấy kraft dùng làm bao xi măng, đã tẩy trắng khi nhập khẩu, người khai hải quan kê khai mã hàng là 4804.29.00 (9807.00.00), thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 3%.</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="112 141 897 183" data-label="Section-Header">
8
+ <p><b>Điều 4. Lộ trình áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02 và 39.02</b></p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="112 187 897 229" data-label="Text">
11
+ <p>Một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02 và 39.02 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo lộ trình như sau:</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="112 232 897 294" data-label="Text">
14
+ <p>1. Từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014: Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="112 298 897 340" data-label="Text">
17
+ <p>2. Từ ngày 01/01/2015 trở đi: Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo lộ trình quy định sau đây:</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="115 351 886 756" data-label="Table">
20
+ <table border="1">
21
+ <thead>
22
+ <tr>
23
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
24
+ <th rowspan="2">Mô tả hàng hoá</th>
25
+ <th colspan="2">Thuế suất (%)</th>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <th>Từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2015</th>
29
+ <th>Từ ngày 01/01/2016 trở đi</th>
30
+ </tr>
31
+ </thead>
32
+ <tbody>
33
+ <tr>
34
+ <td>27.07</td>
35
+ <td><b>Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.</b></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>2707.10.00</td>
41
+ <td>- Benzen</td>
42
+ <td>2</td>
43
+ <td>3</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>2707.30.00</td>
47
+ <td>- Xylen</td>
48
+ <td>2</td>
49
+ <td>3</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>29.02</td>
53
+ <td><b>Hydrocacbon mạch vòng.</b></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>2902.20.00</td>
59
+ <td>- Benzen</td>
60
+ <td>2</td>
61
+ <td>3</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td></td>
65
+ <td>- Xylen:</td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>2902.43.00</td>
71
+ <td>- - p-Xylen</td>
72
+ <td>2</td>
73
+ <td>3</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>39.02</td>
77
+ <td><b>Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.</b></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>3902.10</td>
83
+ <td>- Polypropylen:</td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>3902.10.30</td>
89
+ <td>- - Dạng phân tán</td>
90
+ <td>2</td>
91
+ <td>3</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>3902.10.90</td>
95
+ <td>- - Loại khác</td>
96
+ <td>2</td>
97
+ <td>3</td>
98
+ </tr>
99
+ </tbody>
100
+ </table>
101
+ </div>
102
+ <div data-bbox="174 768 883 791" data-label="Section-Header">
103
+ <p><b>Điều 5. Thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu</b></p>
104
+ </div>
105
+ <div data-bbox="115 795 897 836" data-label="Text">
106
+ <p>Thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu được quy định như sau:</p>
107
+ </div>
108
+ <div data-bbox="115 840 900 941" data-label="Text">
109
+ <p>1. Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm 87.02 và 87.03 áp dụng mức thuế nhập khẩu theo quy định tại Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg ngày 29/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành mức thuế nhập khẩu xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi chở xuống đã qua sử dụng, Quyết định số 24/2013/QĐ-TTg ngày 03/5/2013 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết</p>
110
+ </div>
111
+ <div data-bbox="115 953 133 969" data-label="Page-Footer">
112
+ <p>4</p>
113
+ </div>
chandra_raw/28dfe4c96bc74d6e8d21007fc86e7e74.html ADDED
@@ -0,0 +1,153 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 41 894 928" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td>2508.70.00</td>
15
+ <td>- Đất chịu lửa hay đất dinas</td>
16
+ <td>10</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td><b>10</b></td>
20
+ <td><b>2509.00.00</b></td>
21
+ <td><b>Đá phần.</b></td>
22
+ <td>17</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td><b>11</b></td>
26
+ <td><b>25.10</b></td>
27
+ <td><b>Canxi phosphate tự nhiên, can xi phosphate nhôm tự nhiên, và đá phần có chứa phosphate</b></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>2510.10</td>
33
+ <td>- Chưa nghiền:</td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>2510.10.10</td>
39
+ <td>-- Apatít (apatite)</td>
40
+ <td>40</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td>2510.10.90</td>
45
+ <td>-- Loại khác</td>
46
+ <td>0</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>2510.20</td>
51
+ <td>- Đã nghiền:</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td>-- Apatít (apatite):</td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>2510.20.10</td>
63
+ <td>--- Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm</td>
64
+ <td>15</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>2510.20.10</td>
69
+ <td>--- Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm</td>
70
+ <td>25</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>2510.20.10</td>
75
+ <td>--- Loại khác</td>
76
+ <td>40</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td>2510.20.90</td>
81
+ <td>-- Loại khác</td>
82
+ <td>0</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td><b>12</b></td>
86
+ <td><b>25.11</b></td>
87
+ <td><b>Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.</b></td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td>2511.10.00</td>
93
+ <td>- Bari sulphat tự nhiên (barytes)</td>
94
+ <td>10</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>2511.20.00</td>
99
+ <td>- Bari carbonat tự nhiên (witherite)</td>
100
+ <td>10</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td><b>13</b></td>
104
+ <td><b>2512.00.00</b></td>
105
+ <td><b>Bột hoá thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng không quá 1.</b></td>
106
+ <td>15</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td><b>14</b></td>
110
+ <td><b>25.13</b></td>
111
+ <td><b>Đá bột; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lưu tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.</b></td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td>2513.10.00</td>
117
+ <td>- Đá bột</td>
118
+ <td>10</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td>2513.20.00</td>
123
+ <td>- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lưu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác</td>
124
+ <td>10</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td><b>15</b></td>
128
+ <td><b>2514.00.00</b></td>
129
+ <td><b>Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).</b></td>
130
+ <td>17</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td><b>16</b></td>
134
+ <td><b>25.15</b></td>
135
+ <td><b>Đá cẩm thạch, đá vôi vàng nhạt, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyệt hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).</b></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td>- Đá cẩm thạch và đá vôi vàng nhạt:</td>
142
+ <td></td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>2515.11.00</td>
147
+ <td>- - Thô hoặc đã đẽo thô</td>
148
+ <td>17</td>
149
+ </tr>
150
+ </tbody>
151
+ </table>
152
+ </div>
153
+ <div data-bbox="878 953 896 968" data-label="Page-Footer">9</div>
chandra_raw/2d716c0aaec5496a824971aa3531da08.html ADDED
@@ -0,0 +1,225 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="103 48 889 933" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td>4407.29.91</td>
15
+ <td>- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
16
+ <td>5</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td>4407.29.91</td>
21
+ <td>- - - - - Loại khác</td>
22
+ <td>20</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td>- - - - - Gỗ Jongkong (<i>Dactylocladus spp.</i>) và gỗ Merbau (<i>Intsia spp.</i>), loại khác:</td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>4407.29.92</td>
33
+ <td>- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
34
+ <td>5</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>4407.29.92</td>
39
+ <td>- - - - - Loại khác</td>
40
+ <td>20</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td>- - - - - Loại khác, đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu:</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>4407.29.93</td>
51
+ <td>- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
52
+ <td>5</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>4407.29.93</td>
57
+ <td>- - - - - Loại khác</td>
58
+ <td>20</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td>- - - - - Loại khác:</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>4407.29.99</td>
69
+ <td>- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
70
+ <td>5</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>4407.29.99</td>
75
+ <td>- - - - - Loại khác</td>
76
+ <td>20</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td>- Loại khác:</td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td>4407.91</td>
87
+ <td>-- Gỗ sồi (<i>Quercus spp.</i>):</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td>- - - Đã bào, đã đánh giấy ráp hoặc nối đầu:</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>4407.91.10</td>
99
+ <td>- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
100
+ <td>5</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>4407.91.10</td>
105
+ <td>- - - - - Loại khác</td>
106
+ <td>20</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td>- - - - - Loại khác:</td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td>4407.91.90</td>
117
+ <td>- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
118
+ <td>5</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td>4407.91.90</td>
123
+ <td>- - - - - Loại khác</td>
124
+ <td>20</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>4407.92</td>
129
+ <td>-- Gỗ sồi (<i>Fagus spp.</i>):</td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu:</td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td>4407.92.10</td>
141
+ <td>- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
142
+ <td>5</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>4407.92.10</td>
147
+ <td>- - - - - Loại khác</td>
148
+ <td>20</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>- - - - - Loại khác:</td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>4407.92.90</td>
159
+ <td>- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
160
+ <td>5</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td>4407.92.90</td>
165
+ <td>- - - - - Loại khác</td>
166
+ <td>20</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td></td>
170
+ <td>4407.93</td>
171
+ <td>-- Gỗ thích (<i>Acer spp.</i>):</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td>- - - Bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu:</td>
178
+ <td></td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td>4407.93.10</td>
183
+ <td>- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
184
+ <td>5</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>4407.93.10</td>
189
+ <td>- - - - - Loại khác</td>
190
+ <td>20</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td>- - - - - Loại khác:</td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td>4407.93.90</td>
201
+ <td>- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống</td>
202
+ <td>5</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>4407.93.90</td>
207
+ <td>- - - - - Loại khác</td>
208
+ <td>20</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td>4407.94</td>
213
+ <td>-- Gỗ anh đào (<i>Prunus spp.</i>):</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td>- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu:</td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ </tbody>
223
+ </table>
224
+ </div>
225
+ <div data-bbox="860 953 890 969" data-label="Page-Footer">25</div>
chandra_raw/32d22bc17f0f4f6fa98721750f2084a8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="212 125 847 182" data-label="Text"><p>c) Không hoàn thành các nhiệm vụ hoặc chỉ tiêu do Hội đồng thành viên giao; vi phạm nhiều lần và có hệ thống nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên và các chế hoạt động của TKV;</p></div><div data-bbox="212 193 847 250" data-label="Text"><p>d) Không trung thực trong thực thi các quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính Tập đoàn các công ty TKV;</p></div><div data-bbox="252 262 585 281" data-label="Text"><p>đ) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố;</p></div><div data-bbox="252 292 798 312" data-label="Text"><p>e) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="252 323 756 343" data-label="Text"><p>5. Tổng giám đốc được thay thế trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="210 353 845 393" data-label="Text"><p>a) Tự nguyện xin từ chức và được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo đúng trình tự pháp luật;</p></div><div data-bbox="250 403 827 423" data-label="Text"><p>b) Khi có quyết định điều chuyển, nghỉ hưu hoặc bổ trí công việc khác;</p></div><div data-bbox="250 435 591 454" data-label="Text"><p>c) Bị miễn nhiệm theo Khoản 4 Điều này;</p></div><div data-bbox="208 465 844 502" data-label="Text"><p>d) Bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; sức khoẻ bị giảm sút, không đáp ứng yêu cầu quản lý và điều hành của TKV.</p></div><div data-bbox="249 514 681 534" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc</b></h3></div><div data-bbox="206 546 844 819" data-label="Text"><p>1. Tổ chức xây dựng chiến lược phát triển Tập đoàn các công ty TKV; quy hoạch phát triển các dự án thuộc các ngành, nghề kinh doanh của TKV và của Tập đoàn các công ty TKV; kế hoạch dài hạn, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm, hằng năm của Tập đoàn các công ty TKV, kế hoạch phối hợp kinh doanh trong Tập đoàn các công ty TKV; các phương án huy động và sử dụng vốn; chuẩn bị các dự án đầu tư, dự án bảo vệ môi trường, phương án giao ranh giới quản lý tài nguyên, phân bổ các nguồn lực, chuẩn bị các đề án tổ chức, quản lý; dự thảo Điều lệ, sửa đổi Điều lệ TKV, dự thảo Quy chế quản lý tài chính của TKV, các quy chế, quy định quản lý nội bộ TKV; xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực; xây dựng và kiểm tra việc thực hiện hệ thống chỉ tiêu, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, đơn giá tiền lương, đơn giá sản phẩm; chuẩn bị các hợp đồng kinh tế, hợp đồng dân sự; chuẩn bị các báo cáo định kỳ, báo cáo thống kê, báo tài chính của TKV, báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn các công ty TKV và các đề án, dự án khác.</p></div><div data-bbox="206 830 843 886" data-label="Text"><p>2. Trình Hội đồng thành viên để Hội đồng thành viên trình chủ sở hữu hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt các nội dung thuộc quyền của chủ sở hữu đối với Tập đoàn các công ty TKV.</p></div><div data-bbox="814 904 842 920" data-label="Page-Footer"><p>40</p></div>
chandra_raw/3330aac12e4746078d91c32b349129a2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="211 125 846 288" data-label="Text"><p>c) Không được sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh của Tập đoàn các công ty TKV và lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng vốn và tài sản của Tập đoàn các công ty TKV để thu lợi riêng cho bản thân và người khác; không được đem tài sản của Tập đoàn các công ty TKV cho người khác; không được tiết lộ bí mật của TKV, của các công ty con, đơn vị sự nghiệp của Tập đoàn các công ty TKV trong thời gian đang thực hiện chức trách của mình và trong thời hạn tối thiểu là ba (03) năm sau khi thôi làm Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Tổng giám đốc, trừ trường hợp được Hội đồng thành viên chấp thuận;</p></div><div data-bbox="211 297 846 422" data-label="Text"><p>d) Khi TKV không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả thì Tổng giám đốc phải báo cáo Hội đồng thành viên tìm biện pháp khắc phục khó khăn về tài chính và thông báo tình hình tài chính của TKV cho tất cả chủ nợ biết. Khi trường hợp này xảy ra, Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc không được quyết định tăng tiền lương, không được trích lợi nhuận trả tiền thưởng cho cán bộ quản lý và người lao động có liên quan;</p></div><div data-bbox="211 432 846 486" data-label="Text"><p>đ) Khi TKV không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả mà không thực hiện các quy định tại Điểm d Khoản này thì phải chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại xảy ra đối với chủ nợ;</p></div><div data-bbox="211 496 846 586" data-label="Text"><p>e) Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Tổng giám đốc vi phạm Điều lệ TKV, quyết định vượt thẩm quyền, lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây thiệt hại cho TKV, cho các công ty con, đơn vị sự nghiệp của Tập đoàn các công ty TKV và Nhà nước thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật và Điều lệ này;</p></div><div data-bbox="210 596 846 686" data-label="Text"><p>g) Không được để vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức danh Kế toán trưởng, thủ quỹ của TKV. Phải báo cáo Bộ Công Thương về các hợp đồng kinh tế, dân sự mà TKV ký kết với vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh chị em ruột của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc TKV.</p></div><div data-bbox="210 696 846 751" data-label="Text"><p>2. Các thành viên Hội đồng thành viên phải cùng chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu và trước pháp luật về các quyết định của Hội đồng thành viên, kết quả và hiệu quả hoạt động của TKV.</p></div><div data-bbox="210 762 846 816" data-label="Text"><p>3. Tổng giám đốc chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về điều hành hoạt động hằng ngày của TKV, về thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.</p></div><div data-bbox="210 826 846 899" data-label="Text"><p>4. Khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì Chủ tịch Hội đồng thành viên, các thành viên Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc không được thưởng, không được nâng lương và bị xử lý kỷ luật tùy theo mức độ vi phạm:</p></div><div data-bbox="817 904 845 919" data-label="Page-Footer"><p>44</p></div>
chandra_raw/34f03f4a906049d9813116a97fff8ca6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="209 125 842 181" data-label="Text"><p>b) Thông qua nội dung thỏa ước lao động tập thể và các nội dung sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể trước khi người đại diện Ban Chấp hành Công đoàn ký kết với người sử dụng lao động.</p></div><div data-bbox="250 191 657 212" data-label="Text"><p>c) Thông qua nghị quyết Hội nghị người lao động.</p></div><div data-bbox="250 222 657 242" data-label="Text"><p>d) Các nội dung khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="478 258 574 275" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương V</b></h2></div><div data-bbox="219 273 832 310" data-label="Section-Header"><h3><b>QUAN HỆ CỦA TKV VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN CÁC CÔNG TY TKV</b></h3></div><div data-bbox="495 325 554 342" data-label="Section-Header"><h4><b>Mục 1</b></h4></div><div data-bbox="258 340 794 361" data-label="Section-Header"><h5><b>QUẢN LÝ VỐN CỦA TKV ĐẦU TƯ Ở DOANH NGHIỆP KHÁC</b></h5></div><div data-bbox="250 372 693 392" data-label="Section-Header"><h6><b>Điều 59. Vốn của TKV đầu tư ở doanh nghiệp khác</b></h6></div><div data-bbox="250 401 674 421" data-label="Text"><p>Vốn của TKV đầu tư ở doanh nghiệp khác bao gồm:</p></div><div data-bbox="208 431 842 487" data-label="Text"><p>1. Vốn bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, giá trị những tài sản hữu hình hoặc vô hình thuộc sở hữu của TKV được TKV đầu tư hoặc góp vốn vào doanh nghiệp khác.</p></div><div data-bbox="208 498 842 534" data-label="Text"><p>2. Vốn chủ sở hữu nhà nước đầu tư, góp vào doanh nghiệp khác giao cho TKV quản lý.</p></div><div data-bbox="208 545 842 599" data-label="Text"><p>3. Giá trị cổ phần tại các công ty nhà nước thuộc Tập đoàn các công ty TKV đã cổ phần hóa; giá trị vốn nhà nước đầu tư tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.</p></div><div data-bbox="250 609 498 629" data-label="Text"><p>4. Vốn do TKV vay để đầu tư.</p></div><div data-bbox="250 641 650 660" data-label="Text"><p>5. Các loại vốn khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="208 671 842 708" data-label="Section-Header"><h6><b>Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của TKV trong quản lý vốn nhà nước đầu tư ở doanh nghiệp khác</b></h6></div><div data-bbox="208 719 842 774" data-label="Text"><p>1. Hội đồng thành viên TKV thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với các doanh nghiệp do TKV đầu tư toàn bộ vốn điều lệ và phần vốn góp của TKV tại các doanh nghiệp khác.</p></div><div data-bbox="208 784 842 839" data-label="Text"><p>2. Quyền và nghĩa vụ của TKV trong quản lý vốn nhà nước đầu tư ở các doanh nghiệp khác do Hội đồng thành viên TKV thực hiện bao gồm các nội dung dưới đây:</p></div><div data-bbox="208 849 842 887" data-label="Text"><p>a) Quyết định đầu tư, góp vốn; tăng, giảm vốn đầu tư, vốn góp theo quy định của pháp luật có liên quan và Điều lệ doanh nghiệp có vốn góp của TKV.</p></div><div data-bbox="815 902 843 918" data-label="Page-Footer"><p>48</p></div>
chandra_raw/36b8c533f0754e3ea07f56deba3eda1c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="225 134 811 184" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Mục 5</b><br/><b>HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG THAM GIA QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP</b><br/><b>CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TKV</b></p></div><div data-bbox="202 195 834 233" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 57. Hình thức tham gia quản lý doanh nghiệp của người lao động</b></p></div><div data-bbox="202 246 834 282" data-label="Text"><p>Người lao động trong TKV tham gia quản lý doanh nghiệp thông qua các hình thức và tổ chức sau đây:</p></div><div data-bbox="200 295 834 426" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Hội nghị người lao động.</li><li>2. Đối thoại tại nơi làm việc.</li><li>3. Tổ chức công đoàn.</li><li>4. Thực hiện quyền kiến nghị, khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật.</li></ol></div><div data-bbox="239 437 764 457" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 58. Nội dung tham gia quản lý TKV của người lao động</b></p></div><div data-bbox="199 467 834 506" data-label="Text"><p>1. Người lao động có quyền tham gia thảo luận, góp ý kiến về các vấn đề sau đây:</p></div><div data-bbox="199 517 834 555" data-label="Text"><p>a) Bàn giải pháp thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sản xuất, kinh doanh mà Hội đồng thành viên đã thông qua;</p></div><div data-bbox="198 565 834 604" data-label="Text"><p>b) Các nội quy, quy chế của TKV liên quan trực tiếp đến quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động;</p></div><div data-bbox="198 615 834 654" data-label="Text"><p>c) Nội dung của dự thảo hoặc dự thảo sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể trước khi ký kết;</p></div><div data-bbox="198 664 834 722" data-label="Text"><p>d) Các giải pháp nâng cao năng suất lao động, chất lượng sản phẩm, hạ giá thành, tiết kiệm nguyên vật liệu, an toàn lao động, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường, cải thiện điều kiện làm việc, sắp xếp bố trí lao động;</p></div><div data-bbox="198 731 834 771" data-label="Text"><p>đ) Bổ nhiệm tín nhiệm đối với các chức danh cán bộ quản lý, điều hành khi được người bổ nhiệm chức danh đó hoặc cơ quan có thẩm quyền yêu cầu;</p></div><div data-bbox="198 781 834 821" data-label="Text"><p>e) Các vấn đề khác liên quan đến quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động.</p></div><div data-bbox="239 831 687 853" data-label="Text"><p>2. Người lao động được quyết định các vấn đề sau đây:</p></div><div data-bbox="199 862 834 902" data-label="Text"><p>a) Ký kết hợp đồng lao động, chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật về lao động.</p></div><div data-bbox="805 906 833 922" data-label="Page-Footer"><p>47</p></div>
chandra_raw/3742958b9e284027b0eac3a2a33e9517.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="209 118 843 227" data-label="Text"><p>7. Quyết định việc xây dựng và sử dụng thương hiệu; các giải pháp phát triển thị trường và công nghệ; phân công chuyên môn hóa, hợp tác, tiếp cận, mở rộng và chia sẻ thông tin, thị trường, nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ giữa TKV với các doanh nghiệp thành viên; quyết định dự án đầu tư, hợp đồng vay, cho vay, thuê, cho thuê, mua, bán tài sản của TKV có giá trị dưới 30% vốn điều lệ của TKV theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="209 236 843 293" data-label="Text"><p>8. Quyết định phương án tổ chức quản lý, tổ chức kinh doanh, biên chế và sử dụng bộ máy quản lý, quy chế quản lý nội bộ của TKV, quy hoạch, đào tạo lao động của TKV theo đề nghị của Tổng giám đốc TKV.</p></div><div data-bbox="209 302 843 358" data-label="Text"><p>9. Đề nghị cấp có thẩm quyền việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc TKV.</p></div><div data-bbox="209 368 843 457" data-label="Text"><p>10. Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, từ chức, khen thưởng, kỷ luật, quyết định mức lương đối với Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng TKV theo đề nghị của Tổng giám đốc TKV. Thủ tục, trình tự, thẩm quyền về công tác cán bộ được quy định cụ thể tại Quy chế quản lý cán bộ do Hội đồng thành viên TKV ban hành.</p></div><div data-bbox="208 468 843 522" data-label="Text"><p>11. Quyết định cử người đại diện phản vấn góp của TKV tại các doanh nghiệp khác và giới thiệu người đại diện của TKV tham gia ứng cử vào ban quản lý, điều hành doanh nghiệp khác theo đề nghị của Tổng giám đốc TKV.</p></div><div data-bbox="207 532 843 621" data-label="Text"><p>12. Đề nghị cấp có thẩm quyền phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước; chủ trương góp vốn, nắm giữ, tăng, giảm vốn của TKV tại các doanh nghiệp khác; việc tiếp nhận công ty con, công ty liên kết; thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác của TKV.</p></div><div data-bbox="206 632 841 722" data-label="Text"><p>13. Quyết định thành lập công ty con 100% vốn nhà nước; góp vốn, nắm giữ, tăng, giảm vốn của TKV tại các doanh nghiệp khác; tiếp nhận công ty con, công ty liên kết; thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác của TKV sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương.</p></div><div data-bbox="206 732 841 787" data-label="Text"><p>14. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới Tập đoàn các công ty TKV và tổ chức thực hiện sau khi Đề án được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="205 799 841 888" data-label="Text"><p>15. Xây dựng và báo cáo Bộ Công Thương phê duyệt: Danh mục dự án đầu tư nhóm A, B hằng năm; chủ trương vay, cho vay, mua, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 30% vốn điều lệ của TKV; chủ trương vay nợ nước ngoài. Quyết định triển khai thực hiện các nội dung này khi được Bộ Công Thương phê duyệt chủ trương.</p></div><div data-bbox="812 898 840 914" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
chandra_raw/375dbe006679474883c67ff615324b15.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="211 125 844 161" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 44. Miễn nhiệm, thay thế Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên</b></h4></div><div data-bbox="209 177 842 214" data-label="Text"><p>1. Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="208 227 842 265" data-label="Text"><p>a) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm, thay thế theo quy định của Điều lệ này;</p></div><div data-bbox="208 277 842 315" data-label="Text"><p>b) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhận công việc được giao, bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;</p></div><div data-bbox="207 327 842 384" data-label="Text"><p>c) Không trung thực trong thực thi nhiệm vụ, quyền hạn hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính và sản xuất, kinh doanh của TKV;</p></div><div data-bbox="207 396 842 453" data-label="Text"><p>d) Khi TKV không hoàn thành các nhiệm vụ hoặc chỉ tiêu do chủ sở hữu giao mà không giải trình được nguyên nhân khách quan và được chủ sở hữu chấp nhận;</p></div><div data-bbox="245 466 673 484" data-label="Text"><p>d) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="205 496 840 534" data-label="Text"><p>2. Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên được thay thế trong những trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="205 546 840 584" data-label="Text"><p>a) Xin từ chức và được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo đúng trình tự pháp luật;</p></div><div data-bbox="245 596 822 615" data-label="Text"><p>b) Khi có quyết định điều chuyển, nghỉ hưu hoặc bổ trí công việc khác;</p></div><div data-bbox="245 627 695 647" data-label="Text"><p>c) Bị miễn nhiệm theo quy định của Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="205 659 840 735" data-label="Text"><p>3. Trường hợp thay thế Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên thì trong thời hạn 60 ngày Hội đồng thành viên phải họp để kiến nghị Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét, quyết định việc bổ nhiệm người thay thế hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="245 747 579 766" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 45. Chủ tịch Hội đồng thành viên</b></h4></div><div data-bbox="205 777 840 836" data-label="Text"><p>1. Chủ tịch Hội đồng thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thay thế, từ chức, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương.</p></div><div data-bbox="205 848 840 886" data-label="Text"><p>Chủ tịch Hội đồng thành viên là thành viên chuyên trách, không kiêm nhiệm chức vụ Tổng giám đốc TKV và các chức danh quản lý khác của TKV.</p></div><div data-bbox="811 900 840 917" data-label="Page-Footer"><p>35</p></div>
chandra_raw/3aad865420a2489a95ac153b4b1873b5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="209 118 843 175" data-label="Text"><p>d) Tùy từng thời điểm và tình hình sản xuất, kinh doanh, TKV có thể bổ sung các ngành, nghề khác mà pháp luật không cấm sau khi được chủ sở hữu nhà nước chấp thuận.</p></div><div data-bbox="254 184 506 202" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Vốn điều lệ của TKV</b></h4></div><div data-bbox="209 210 843 247" data-label="Text"><p>Vốn điều lệ của TKV đến năm 2015 là 35.000.000.000.000 đồng (Ba mươi lăm nghìn tỷ đồng chẵn).</p></div><div data-bbox="249 256 786 274" data-label="Text"><p>Việc điều chỉnh vốn điều lệ thực hiện theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="249 283 468 301" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Chủ sở hữu TKV</b></h4></div><div data-bbox="209 309 842 347" data-label="Text"><p>Nhà nước là chủ sở hữu của TKV. Chính phủ thống nhất quản lý và tổ chức thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với TKV.</p></div><div data-bbox="248 355 602 375" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Đại diện theo pháp luật của TKV</b></h4></div><div data-bbox="248 382 719 401" data-label="Text"><p>Tổng giám đốc là người đại diện theo pháp luật của TKV.</p></div><div data-bbox="247 409 584 428" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Quản lý nhà nước đối với TKV</b></h4></div><div data-bbox="206 437 842 490" data-label="Text"><p>TKV chịu sự quản lý nhà nước của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="246 500 811 518" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Tổ chức Đảng và các tổ chức chính trị - xã hội trong TKV</b></h4></div><div data-bbox="205 525 841 579" data-label="Text"><p>1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong TKV và Tập đoàn các công ty TKV hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật, Điều lệ và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam.</p></div><div data-bbox="205 588 841 641" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức chính trị - xã hội trong TKV và Tập đoàn các công ty TKV hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của các tổ chức chính trị - xã hội phù hợp với quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="204 649 841 702" data-label="Text"><p>3. TKV tôn trọng và tạo điều kiện để tổ chức Đảng và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong TKV hoạt động theo quy định của pháp luật và theo Điều lệ của các tổ chức đó.</p></div><div data-bbox="375 721 671 755" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương II<br/>QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TKV</b></h3></div><div data-bbox="440 772 603 806" data-label="Section-Header"><h4><b>Mục 1<br/>QUYỀN CỦA TKV</b></h4></div><div data-bbox="243 817 653 836" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Quyền đối với vốn và tài sản của TKV</b></h4></div><div data-bbox="203 848 839 885" data-label="Text"><p>1. Chiếm hữu, sử dụng vốn và tài sản của TKV để kinh doanh, thực hiện các lợi ích hợp pháp từ vốn và tài sản của TKV theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="820 903 838 918" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/3eff977fae0d43958559b009db9181bf.html ADDED
@@ -0,0 +1,233 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="113 51 900 933" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td></td>
15
+ <td><b>lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.</b></td>
16
+ <td></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td>4103.20</td>
21
+ <td>- Cửa loài bò sát:</td>
22
+ <td></td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td>-- Đã được chuẩn bị để thuộc:</td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>4103.20.10</td>
33
+ <td>--- Cửa cá sấu</td>
34
+ <td>0</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>4103.20.10</td>
39
+ <td>--- Loại khác</td>
40
+ <td>5</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td>-- Loại khác:</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>4103.20.90</td>
51
+ <td>--- Cửa cá sấu</td>
52
+ <td>0</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>4103.20.90</td>
57
+ <td>--- Loại khác</td>
58
+ <td>5</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>4103.30.00</td>
63
+ <td>- Cửa lợn</td>
64
+ <td>10</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>4103.90.00</td>
69
+ <td>- Loại khác</td>
70
+ <td>10</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>62</td>
80
+ <td>44.01</td>
81
+ <td><b>Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phé liệu gỗ và mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự.</b></td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td>4401.10.00</td>
87
+ <td>- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự</td>
88
+ <td>5</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td>- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>4401.21.00</td>
99
+ <td>-- Từ cây lá kim</td>
100
+ <td>0</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>4401.22.00</td>
105
+ <td>-- Từ cây không thuộc loại lá kim</td>
106
+ <td>0</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td>- Mùn cưa và phé liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự:</td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td>4401.31.00</td>
117
+ <td>-- Viên gỗ</td>
118
+ <td>0</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td>4401.39.00</td>
123
+ <td>-- Loại khác</td>
124
+ <td>0</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>63</td>
134
+ <td>44.02</td>
135
+ <td><b>Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.</b></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td>4402.10.00</td>
141
+ <td>- Cửa tre</td>
142
+ <td>10</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>4402.90</td>
147
+ <td>- Loại khác:</td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td>4402.90.10</td>
153
+ <td>-- Than gạo dừa</td>
154
+ <td>0</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>4402.90.90</td>
159
+ <td>-- Than gỗ rừng trồng</td>
160
+ <td>5</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td>4402.90.90</td>
165
+ <td>-- Loại khác</td>
166
+ <td>10</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>64</td>
176
+ <td>44.03</td>
177
+ <td><b>Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc đác gỗ hoặc đẽo vuông thô.</b></td>
178
+ <td></td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td>4403.10</td>
183
+ <td>- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>4403.10.10</td>
189
+ <td>-- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng</td>
190
+ <td>10</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td>4403.10.90</td>
195
+ <td>-- Loại khác</td>
196
+ <td>10</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td>4403.20</td>
201
+ <td>- Loại khác, thuộc cây lá kim:</td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>4403.20.10</td>
207
+ <td>-- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng</td>
208
+ <td>10</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td>4403.20.90</td>
213
+ <td>-- Loại khác</td>
214
+ <td>10</td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td>- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:</td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td></td>
224
+ <td>4403.41</td>
225
+ <td>-- Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti</td>
226
+ <td></td>
227
+ </tr>
228
+ </tbody>
229
+ </table>
230
+ </div>
231
+ <div data-bbox="115 955 143 971" data-label="Page-Footer">
232
+ <p>20</p>
233
+ </div>
chandra_raw/3fce7179eeb9466891505fc483eb07c6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="248 126 833 145" data-label="Text"><p>6. Thực hiện các nghĩa vụ khác về tài chính theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="248 156 681 176" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 18. Nghĩa vụ khi tham gia hoạt động công ích</b></h4></div><div data-bbox="206 186 840 223" data-label="Text"><p>1. Cung ứng dịch vụ công ích do Nhà nước giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng theo đúng đối tượng, giá và phí mà Nhà nước quy định.</p></div><div data-bbox="246 233 735 252" data-label="Text"><p>2. Nhận nhiệm vụ công ích do Nhà nước giao hoặc đặt hàng.</p></div><div data-bbox="204 263 840 334" data-label="Text"><p>3. Thực hiện việc ký kết hợp đồng và hạch toán kinh doanh theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động công ích của TKV; chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm, dịch vụ công ích do TKV trực tiếp thực hiện và cung ứng.</p></div><div data-bbox="204 342 840 381" data-label="Text"><p>4. Cung cấp đủ số lượng sản phẩm, dịch vụ công ích, đảm bảo đúng chất lượng, đúng đối tượng và đúng thời gian.</p></div><div data-bbox="244 391 805 409" data-label="Text"><p>5. Thực hiện các nghĩa vụ công ích khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="244 418 791 439" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Nghĩa vụ của TKV đối với công ty con, công ty liên kết</b></h4></div><div data-bbox="244 449 416 468" data-label="Text"><p>1. TKV có nghĩa vụ:</p></div><div data-bbox="204 477 839 514" data-label="Text"><p>a) Định hướng mục tiêu hoạt động, chiến lược kinh doanh của các công ty con theo chiến lược kinh doanh của TKV phù hợp với Điều lệ của công ty con;</p></div><div data-bbox="202 523 839 596" data-label="Text"><p>b) Chủ trì xây dựng, thông qua và tổ chức thực hiện kế hoạch phối hợp kinh doanh trên cơ sở phát huy lợi thế, khai thác có hiệu quả thị trường nội bộ, tạo ra sức mạnh tổng hợp, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực, tránh hoặc hạn chế đầu tư trùng lặp, phân tán;</p></div><div data-bbox="202 604 840 677" data-label="Text"><p>c) Chủ trì chỉ đạo thực hiện các hoạt động: Nghiên cứu ứng dụng khoa học, công nghệ; đào tạo; tiếp thị, xúc tiến thương mại; hợp tác quốc tế và một số hoạt động khác nhằm tạo điều kiện cho các công ty con, công ty liên kết mở rộng và nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh;</p></div><div data-bbox="202 686 839 759" data-label="Text"><p>d) Thực hiện các quyền chi phối của TKV đối với công ty con theo Điều lệ của công ty đó. TKV không được lạm dụng quyền chi phối làm tổn hại đến lợi ích của các công ty con, các công ty liên kết, các chủ nợ, các cổ đông, thành viên góp vốn khác và các bên có liên quan.</p></div><div data-bbox="204 767 840 842" data-label="Text"><p>2. Trường hợp thực hiện các hoạt động sau đây nếu không có sự thỏa thuận với công ty con, công ty liên kết mà gây thiệt hại cho công ty con, công ty liên kết và các bên liên quan thì TKV phải chịu trách nhiệm bồi thường cho công ty đó và các bên liên quan:</p></div><div data-bbox="204 848 841 888" data-label="Text"><p>a) Buộc công ty con phải ký kết và thực hiện các hợp đồng kinh tế không bình đẳng và bất lợi đối với công ty này;</p></div><div data-bbox="813 901 840 918" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
chandra_raw/3fdbef30cd5248d4b81fa3cb3a437bdc.html ADDED
@@ -0,0 +1,212 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 46 894 919" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td><b>31</b></td>
14
+ <td><b>2603.00.00</b></td>
15
+ <td><b>Quặng đồng và tinh quặng đồng.</b></td>
16
+ <td>40</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td><b>32</b></td>
20
+ <td><b>26.04</b></td>
21
+ <td><b>Quặng niken và tinh quặng niken.</b></td>
22
+ <td></td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>2604.00.00</td>
27
+ <td>- Quặng thô</td>
28
+ <td>30</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>2604.00.00</td>
33
+ <td>- Tinh quặng</td>
34
+ <td>20</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td><b>33</b></td>
38
+ <td><b>26.05</b></td>
39
+ <td><b>Quặng coban và tinh quặng coban.</b></td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td>2605.00.00</td>
45
+ <td>- Quặng thô</td>
46
+ <td>30</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>2605.00.00</td>
51
+ <td>- Tinh quặng</td>
52
+ <td>20</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td><b>34</b></td>
56
+ <td><b>26.06</b></td>
57
+ <td><b>Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.</b></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>2606.00.00</td>
63
+ <td>- Quặng thô</td>
64
+ <td>30</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>2606.00.00</td>
69
+ <td>- Tinh quặng</td>
70
+ <td>20</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td><b>35</b></td>
74
+ <td><b>2607.00.00</b></td>
75
+ <td><b>Quặng chì và tinh quặng chì.</b></td>
76
+ <td>40</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td><b>36</b></td>
80
+ <td><b>2608.00.00</b></td>
81
+ <td><b>Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.</b></td>
82
+ <td>40</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td><b>37</b></td>
86
+ <td><b>26.09</b></td>
87
+ <td><b>Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.</b></td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td>2609.00.00</td>
93
+ <td>- Quặng thô</td>
94
+ <td>30</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>2609.00.00</td>
99
+ <td>- Tinh quặng</td>
100
+ <td>20</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td><b>38</b></td>
104
+ <td><b>2610.00.00</b></td>
105
+ <td><b>Quặng crom và tinh quặng crom.</b></td>
106
+ <td>30</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td><b>39</b></td>
110
+ <td><b>26.11</b></td>
111
+ <td><b>Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.</b></td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td>2611.00.00</td>
117
+ <td>- Quặng thô</td>
118
+ <td>30</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td>2611.00.00</td>
123
+ <td>- Tinh quặng</td>
124
+ <td>20</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td><b>40</b></td>
128
+ <td><b>26.12</b></td>
129
+ <td><b>Quặng urani hoặc thorium và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thorium.</b></td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>- Quặng urani và tinh quặng urani:</td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td>2612.10.00</td>
141
+ <td>-- Quặng thô</td>
142
+ <td>30</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>2612.10.00</td>
147
+ <td>-- Tinh quặng</td>
148
+ <td>20</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>- Quặng thorium và tinh quặng thorium:</td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>2612.20.00</td>
159
+ <td>-- Quặng thô</td>
160
+ <td>30</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td>2612.20.00</td>
165
+ <td>-- Tinh quặng</td>
166
+ <td>20</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td><b>41</b></td>
170
+ <td><b>26.13</b></td>
171
+ <td><b>Quặng molipden và tinh quặng molipden.</b></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>2613.10.00</td>
177
+ <td>- Đã nung</td>
178
+ <td>20</td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td>- Loại khác:</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>2613.90.00</td>
189
+ <td>-- Quặng thô</td>
190
+ <td>30</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td>2613.90.00</td>
195
+ <td>-- Tinh quặng</td>
196
+ <td>20</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td><b>42</b></td>
200
+ <td><b>26.14</b></td>
201
+ <td><b>Quặng titan và tinh quặng titan.</b></td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ </tbody>
205
+ </table>
206
+ </div>
207
+ <div data-bbox="898 908 945 938" data-label="Text">
208
+ <img alt="Handwritten signature or mark"/>
209
+ </div>
210
+ <div data-bbox="866 950 897 968" data-label="Page-Footer">
211
+ <p>13</p>
212
+ </div>
chandra_raw/40688229cb424072a70eb469b04a9535.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="111 29 899 71" data-label="Text"><p>2. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục II.</p></div><div data-bbox="171 76 810 100" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế</b></h2></div><div data-bbox="111 103 899 164" data-label="Text"><p>1. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I gồm mô tả hàng hoá và mã hàng (08 chữ số), mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho từng mặt hàng chịu thuế xuất khẩu.</p></div><div data-bbox="111 169 899 286" data-label="Text"><p>2. Trường hợp mặt hàng xuất khẩu không được quy định cụ thể tên trong Biểu thuế xuất khẩu thì khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan vẫn phải kê khai mã hàng của mặt hàng xuất khẩu tương ứng với mã hàng 08 chữ số của mặt hàng đó trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và ghi mức thuế suất thuế xuất khẩu là 0% (không phải trăm).</p></div><div data-bbox="111 292 899 333" data-label="Text"><p>3. Thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng xuất khẩu được sản xuất, chế biến từ nguyên liệu nhập khẩu:</p></div><div data-bbox="110 336 899 397" data-label="Text"><p>a) Trường hợp hàng hoá có đủ điều kiện xác định là được sản xuất, chế biến từ toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu thì không phải nộp thuế xuất khẩu. Đối với mặt hàng gồ nếu có thêm sơn, vec ni, đinh vít thì được xác định là phụ liệu.</p></div><div data-bbox="108 399 899 536" data-label="Text"><p>b) Trường hợp hàng hoá được sản xuất, chế biến từ hai nguồn: Nguyên liệu nhập khẩu và nguyên liệu có nguồn gốc trong nước thì không phải nộp thuế xuất khẩu đối với số lượng hàng hoá xuất khẩu tương ứng với số lượng nguyên liệu nhập khẩu đã được sử dụng để sản xuất, chế biến hàng hoá thực tế đã xuất khẩu. Số lượng hàng hoá xuất khẩu được sản xuất, chế biến từ nguyên liệu trong nước phải nộp thuế xuất khẩu theo mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định đối với mặt hàng xuất khẩu đó.</p></div><div data-bbox="108 539 896 638" data-label="Text"><p>c) Hồ sơ không phải nộp thuế xuất khẩu đối với hàng hoá xuất khẩu thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 2 Điều 126 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="107 644 896 704" data-label="Text"><p>4. Mặt hàng than gồ rừng trồng thuộc mã hàng 4402.90.90 được áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu 5% quy định tại Danh mục Biểu thuế xuất khẩu phải đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật như sau:</p></div><div data-bbox="135 707 853 860" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>Tiêu chí</b></th><th><b>Yêu cầu</b></th></tr></thead><tbody><tr><td>Độ cứng</td><td>Cứng, rắn chắc</td></tr><tr><td>Hàm lượng tro</td><td><math>\leq 3\%</math></td></tr><tr><td>Hàm lượng carbon cố định (C)-là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa.</td><td><math>\geq 70\%</math></td></tr><tr><td>Nhiệt lượng</td><td><math>\geq 7000\text{Kcal/kg}</math></td></tr><tr><td>Hàm lượng lưu huỳnh</td><td><math>\leq 0,2\%</math></td></tr><tr><td>Độ bốc</td><td><math>\geq 4\%</math></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="165 872 883 895" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế</b></h2></div><div data-bbox="104 898 892 939" data-label="Text"><p>Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục II bao gồm:</p></div><div data-bbox="104 950 121 966" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/4384d3640cbc49d1bebc63eb6faddd22.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="210 125 841 197" data-label="Text"><p>2. Hội đồng thành viên có quyền nhân danh TKV để quyết định mọi vấn đề liên quan đến việc xác định và thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ và quyền lợi của TKV, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền, trách nhiệm của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ và các cơ quan liên quan quy định tại Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="208 208 840 298" data-label="Text"><p>3. Hội đồng thành viên chịu trách nhiệm trực tiếp trước chủ sở hữu nhà nước, trước pháp luật về mọi hoạt động của TKV và về các quyết định của Hội đồng thành viên gây thiệt hại cho TKV và chủ sở hữu nhà nước, trừ thành viên biểu quyết không tán thành quyết định này; thực hiện các nghĩa vụ quy định tại Điều lệ này, Luật doanh nghiệp và pháp luật liên quan.</p></div><div data-bbox="207 310 839 380" data-label="Text"><p>4. Hội đồng thành viên của TKV có bảy (07) thành viên, trong đó có một thành viên là Chủ tịch Hội đồng thành viên. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng thành viên không quá năm (05) năm. Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên có thể được bổ nhiệm lại.</p></div><div data-bbox="246 392 724 411" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên</b></h4></div><div data-bbox="206 422 838 476" data-label="Text"><p>1. Nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, đất đai, tài nguyên, khoáng sản và các nguồn lực khác do chủ sở hữu đầu tư cho TKV và Tập đoàn các công ty TKV.</p></div><div data-bbox="205 487 838 523" data-label="Text"><p>2. Xây dựng, trình Bộ Công Thương thông qua để trình Chính phủ ban hành Điều lệ, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của TKV.</p></div><div data-bbox="205 534 838 571" data-label="Text"><p>3. Đề nghị cấp có thẩm quyền điều chỉnh vốn điều lệ; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể, yêu cầu phá sản TKV.</p></div><div data-bbox="205 582 838 619" data-label="Text"><p>4. Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Quy chế quản lý tài chính của TKV theo quy định.</p></div><div data-bbox="204 629 838 808" data-label="Text"><p>5. Quyết định mục tiêu, chiến lược, kế hoạch dài hạn, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm và ngành, nghề kinh doanh của TKV sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt; quyết định và tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh hằng năm của TKV và gửi quyết định đến Bộ Công Thương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp, giám sát; quyết định phương án phối hợp kinh doanh giữa TKV và các doanh nghiệp thành viên do TKV sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối hoặc công ty tự nguyện tham gia liên kết thông qua việc sử dụng quyền chi phối của TKV tại các doanh nghiệp này hoặc hợp đồng liên kết phù hợp với quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="204 817 838 890" data-label="Text"><p>6. Quyết định các dự án đầu tư nằm trong quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn của Tập đoàn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; ủy quyền hoặc phân cấp cho Tổng giám đốc TKV quyết định đầu tư các dự án trong kế hoạch đã được Hội đồng thành viên phê duyệt theo quy chế quản lý của TKV.</p></div><div data-bbox="811 903 837 918" data-label="Page-Footer"><p>27</p></div>
chandra_raw/43f6ea8409f9407290de2161bb0baefa.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="205 132 839 222" data-label="Text"><p>b) Có nghĩa vụ thực hiện thỏa thuận chung của Tập đoàn các công ty TKV; các cam kết hợp đồng kinh tế với TKV và doanh nghiệp thành viên, công ty liên kết; triển khai thực hiện các quyết định hợp pháp thuộc thẩm quyền chủ sở hữu của TKV đối với công ty; có trách nhiệm tham gia kế hoạch phối hợp kinh doanh với TKV và các doanh nghiệp thành viên, công ty liên kết.</p></div><div data-bbox="205 230 838 267" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 67. Quan hệ giữa TKV với các công ty con có cổ phần, vốn góp chi phối của TKV</b></p></div><div data-bbox="203 275 838 331" data-label="Text"><p>1. Công ty con mà TKV giữ cổ phần, vốn góp chi phối là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty liên doanh với nước ngoài, công ty ở nước ngoài do TKV chi phối gồm:</p></div><div data-bbox="203 339 838 375" data-label="Text"><p>a) Các công ty có trên 50% vốn điều lệ là cổ phần hoặc vốn góp của TKV;</p></div><div data-bbox="201 385 837 439" data-label="Text"><p>b) Các công ty có dưới 50% vốn điều lệ là cổ phần, vốn góp của TKV nhưng bị TKV chi phối theo quy định tại Điều lệ này và theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="201 447 837 501" data-label="Text"><p>2. Các công ty con nêu ở Khoản 1 Điều này được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật tương ứng với hình thức pháp lý của từng loại công ty con đó.</p></div><div data-bbox="201 510 837 598" data-label="Text"><p>3. TKV là chủ sở hữu phần vốn của TKV tại các công ty con nêu ở Khoản 1 Điều này. Hội đồng thành viên TKV thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với phần vốn TKV đầu tư vào các công ty con này. Tổng giám đốc TKV và bộ máy giúp việc giúp Hội đồng thành viên thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, theo đó có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="201 606 835 644" data-label="Text"><p>a) Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định các hồ sơ mà công ty con báo cáo TKV để trình Hội đồng thành viên xem xét, thông qua hoặc quyết định;</p></div><div data-bbox="201 652 835 689" data-label="Text"><p>b) Tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên TKV đối với công ty con;</p></div><div data-bbox="201 697 835 735" data-label="Text"><p>c) Kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện kế hoạch phối hợp kinh doanh tại công ty con.</p></div><div data-bbox="201 743 835 781" data-label="Text"><p>4. Quyền và nghĩa vụ của TKV đối với công ty con bị chi phối được quy định tại Khoản 23 Điều 42 của Điều lệ này và các quy định dưới đây:</p></div><div data-bbox="201 789 835 845" data-label="Text"><p>a) Thực hiện quyền, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh thông qua người đại diện phần vốn góp của TKV tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ doanh nghiệp đó;</p></div><div data-bbox="240 852 818 873" data-label="Text"><p>b) Thu lợi tức và chịu rủi ro từ phần vốn góp của mình ở doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="240 880 812 900" data-label="Text"><p>c) Giám sát, kiểm tra việc sử dụng phần vốn đã góp vào doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="807 907 834 923" data-label="Page-Footer"><p>55</p></div>
chandra_raw/442378705ef8427d94dcee9570cef166.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 126 842 166" data-label="Text"><p>3. Tổng giám đốc phải trình Hội đồng thành viên phê duyệt các báo cáo tài chính năm báo cáo đã được kiểm toán theo quy định của pháp luật, gồm:</p></div><div data-bbox="208 178 842 275" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Báo cáo tài chính của TKV;</li><li>b) Báo cáo tài chính của các công ty con do TKV nắm 100% vốn điều lệ và các đơn vị sự nghiệp của TKV;</li><li>c) Báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn các công ty TKV.</li></ul></div><div data-bbox="208 284 843 393" data-label="Text"><p>4. Hội đồng thành viên TKV phê duyệt báo cáo tài chính của TKV, các đơn vị trực thuộc TKV, các công ty con do TKV nắm giữ 100% vốn điều lệ, báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn các công ty TKV theo quy định của pháp luật, trên cơ sở những tài liệu, số liệu đã được cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện; gửi báo cáo tài chính hằng năm đến các cơ quan chức năng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="248 403 551 422" data-label="Text"><p>5. TKV tổ chức và chỉ đạo thực hiện:</p></div><div data-bbox="208 432 843 504" data-label="Text"><p>a) Công tác kiểm toán nội bộ theo quy định của Bộ Tài chính nhằm phục vụ cho công tác điều hành của Tổng giám đốc và công tác giám sát, kiểm tra của chủ sở hữu, của Hội đồng thành viên đối với các đơn vị trực thuộc, các công ty con và các đơn vị sự nghiệp của TKV;</p></div><div data-bbox="208 515 843 587" data-label="Text"><p>b) Kiểm toán bắt buộc theo quy định của pháp luật đối với báo cáo tài chính hằng năm của TKV, của các đơn vị trực thuộc, của các công ty con và của các đơn vị sự nghiệp và báo cáo quyết toán các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="246 597 830 617" data-label="Text"><p>6. TKV phải thực hiện công khai tài chính theo quy định của Nhà nước.</p></div><div data-bbox="206 627 843 665" data-label="Text"><p>7. TKV phải thực hiện công tác kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="468 675 580 693" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương VII</b></h2></div><div data-bbox="232 690 816 710" data-label="Section-Header"><h3><b>TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN, ĐA DẠNG HÓA SỞ HỮU TKV</b></h3></div><div data-bbox="246 721 472 740" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 73. Tổ chức lại TKV</b></h4></div><div data-bbox="206 750 843 788" data-label="Text"><p>Các hình thức tổ chức lại TKV bao gồm: Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách và các hình thức khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="206 799 843 836" data-label="Text"><p>1. Việc tổ chức lại TKV do Hội đồng thành viên TKV báo cáo Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="206 846 842 883" data-label="Text"><p>2. Thủ tướng Chính phủ quyết định biện pháp cụ thể tổ chức lại TKV theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="815 905 842 921" data-label="Page-Footer"><p>58</p></div>
chandra_raw/44c59ffa7f7942b7a396f3439c85f645.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="211 124 846 165" data-label="Text"><p>Trường hợp người đại diện được các doanh nghiệp khác trả thù lao thì người đại diện có trách nhiệm nộp các khoản thù lao trên cho TKV.</p></div><div data-bbox="211 171 847 282" data-label="Text"><p>4. Người đại diện phần vốn TKV tại doanh nghiệp khác khi được quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, trái phiếu chuyển đổi theo quyết định của công ty cổ phần (trừ trường hợp được mua theo quyền của cổ đông hiện hữu) thì phải báo cáo bằng văn bản cho TKV. TKV quyết định bằng văn bản số lượng cổ phần người đại diện được mua theo mức độ đóng góp và kết quả thực hiện nhiệm vụ của người đại diện. Phần còn lại thuộc quyền mua của TKV.</p></div><div data-bbox="211 291 847 365" data-label="Text"><p>Trường hợp người đại diện được cử làm đại diện TKV tại nhiều đơn vị, thì được ưu tiên lựa chọn thực hiện quyền mua tại một đơn vị. Người đại diện phần vốn TKV tại công ty cổ phần có trách nhiệm chuyển phần quyền mua cổ phần còn lại cho TKV.</p></div><div data-bbox="211 373 847 516" data-label="Text"><p>Trường hợp người đại diện không báo cáo về việc được quyền mua cổ phiếu, trái phiếu chuyển đổi tại công ty cổ phần thì bị xem xét miễn nhiệm tư cách đại diện phần vốn TKV tại doanh nghiệp khác và phải chuyển nhượng lại cho TKV số cổ phiếu, trái phiếu chuyển đổi chênh lệch vượt quá mức được mua theo quy định trên theo giá được mua tại thời điểm phát hành. Trường hợp người đại diện đã bán cổ phiếu này thì phải nộp lại cho TKV phần chênh lệch giữa giá bán cổ phiếu theo giá thị trường tại thời điểm bán với giá mua và chi phí (nếu có).</p></div><div data-bbox="250 526 813 545" data-label="Text"><p>5. Được TKV bổ trí công tác khác khi thời không làm người đại diện.</p></div><div data-bbox="495 575 557 592" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 2</b></h2></div><div data-bbox="220 591 836 625" data-label="Section-Header"><h3><b>QUAN HỆ CỦA TKV VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN CÁC CÔNG TY TKV</b></h3></div><div data-bbox="250 641 832 660" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 64. Quan hệ phối hợp chung trong Tập đoàn các công ty TKV</b></h4></div><div data-bbox="211 671 847 725" data-label="Text"><p>Ngoài các mối quan hệ giữa TKV và các công ty con, các công ty liên kết được quy định tại Điều lệ này, trong Tập đoàn các công ty TKV còn có các mối quan hệ, các quyền và nghĩa vụ sau đây:</p></div><div data-bbox="211 736 847 773" data-label="Text"><p>1. Xây dựng quy chế hoạt động chung trên cơ sở thỏa thuận của TKV và các doanh nghiệp thành viên Tập đoàn các công ty TKV.</p></div><div data-bbox="211 783 847 838" data-label="Text"><p>2. TKV căn cứ quyền hạn, trách nhiệm do pháp luật quy định làm đầu mối thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nội dung phối hợp hoạt động chung dưới đây giữa các doanh nghiệp trong Tập đoàn các công ty TKV:</p></div><div data-bbox="211 848 846 885" data-label="Text"><p>a) Phối hợp trong công tác kế hoạch hóa và điều hành kế hoạch phối hợp kinh doanh;</p></div><div data-bbox="818 901 846 917" data-label="Page-Footer"><p>52</p></div>
chandra_raw/46055e8255d240c1b668ebcd0092ab2e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="162 116 325 245" data-label="Image"><img alt="Seal of the Socialist Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) featuring a star and a gear, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border."/></div><div data-bbox="486 139 580 156" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục II</b></p></div><div data-bbox="318 154 755 190" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CỦA TẬP ĐOÀN<br/>CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="225 188 842 243" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam được ban hành tại Nghị định số 212/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="253 283 760 485" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Viện Khoa học Công nghệ mỏ - Vinacomin.</li><li>2. Viện Cơ khí năng lượng và Mỏ - Vinacomin.</li><li>3. Trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị - Vinacomin.</li><li>4. Trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cầm - Vinacomin.</li><li>5. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc - Vinacomin.</li><li>6. Trung tâm Y tế lao động - Vinacomin.</li><li>7. Tạp chí Than - Khoáng sản Việt Nam.</li></ol></div>
chandra_raw/4babf0e7dcf643668814e92faca53d61.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="117 32 382 53" data-label="Text"><p>Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi.</p></div><div data-bbox="117 57 907 120" data-label="Text"><p>l) Thông tư số 79/2013/TT-BTC ngày 07/6/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 17.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.</p></div><div data-bbox="117 123 907 185" data-label="Text"><p>m) Thông tư số 107/2013/TT-BTC ngày 12/8/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02 và 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.</p></div><div data-bbox="117 190 907 271" data-label="Text"><p>n) Thông tư số 120/2013/TT-BTC ngày 27/8/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung mô tả hàng hóa của nhóm 98.25 thuộc Chương 98 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="117 275 907 337" data-label="Text"><p>o) Thông tư số 124/2013/TT-BTC ngày 30/8/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu.</p></div><div data-bbox="117 341 907 404" data-label="Text"><p>p) Thông tư số 125/2013/TT-BTC ngày 30/8/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90, 3824.90.70 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.</p></div><div data-bbox="117 409 907 490" data-label="Text"><p>q) Thông tư số 157/2013/TT-BTC ngày 11/11/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012.</p></div><div data-bbox="117 494 907 537" data-label="Text"><p>r) Các quy định khác của Bộ Tài chính về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ưu đãi trái với quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="117 541 907 604" data-label="Text"><p>3. Trong quá trình thực hiện, các văn bản liên quan được dẫn chiếu tại Thông tư này mà được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. / ✓</p></div><div data-bbox="117 610 209 627" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="117 627 533 905" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP;</li><li>- Văn phòng TW Đảng và các ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Quốc hội,</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Tòa án nhân dân TC;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân TC;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Cục Hải quan các tỉnh, thành phố;</li><li>- Công báo;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, CST (PXNK).</li></ul></div><div data-bbox="662 608 847 644" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="599 636 781 769" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'C'."/></div><div data-bbox="692 783 819 802" data-label="Text"><p><b>Vũ Thị Mai</b></p></div><div data-bbox="117 951 135 967" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/4bd989efc38f4902afb4098babaaf622.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="252 128 365 145" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="440 128 834 164" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="224 174 390 191" data-label="Text"><p>Số: 212/2013/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="479 181 790 199" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2013</p></div><div data-bbox="154 212 321 270" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 24/12.....</td></tr></table></div><div data-bbox="467 259 584 276" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="270 274 783 311" data-label="Section-Header"><p><b>Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp<br/>Than - Khoáng sản Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="249 355 743 375" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="248 399 704 418" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="206 443 844 532" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp;</i></p></div><div data-bbox="247 559 627 576" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,</i></p></div><div data-bbox="206 601 844 645" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.</i></p></div><div data-bbox="206 680 844 724" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.</p></div><div data-bbox="206 748 844 792" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2014.</p></div><div data-bbox="206 816 845 906" data-label="Text"><p>Bài bỏ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam ban hành theo Quyết định số 418/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định khác trước đây trái với Nghị định này.</p></div>
chandra_raw/4de0d0eb55be4af2968dd245a524de06.html ADDED
@@ -0,0 +1,237 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="103 44 889 931" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td></td>
15
+ <td>- Loại khác:</td>
16
+ <td></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td>2621.90.00</td>
21
+ <td>-- Xí than</td>
22
+ <td>7</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>2621.90.00</td>
27
+ <td>-- Loại khác</td>
28
+ <td>0</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>47</td>
38
+ <td>27.01</td>
39
+ <td><b>Than đá; than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.</b></td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td>- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>2701.11.00</td>
51
+ <td>-- Than antraxit</td>
52
+ <td>10</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td>2701.12</td>
57
+ <td>-- Than bị tum:</td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>2701.12.10</td>
63
+ <td>--- Than để luyện cốc</td>
64
+ <td>10</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>2701.12.90</td>
69
+ <td>--- Loại khác</td>
70
+ <td>10</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>2701.19.00</td>
75
+ <td>-- Than đá loại khác</td>
76
+ <td>10</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td>2701.20.00</td>
81
+ <td>- Than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá</td>
82
+ <td>10</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>48</td>
92
+ <td>27.02</td>
93
+ <td><b>Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyển.</b></td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>2702.10.00</td>
99
+ <td>- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh</td>
100
+ <td>15</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>2702.20.00</td>
105
+ <td>- Than non đã đóng bánh</td>
106
+ <td>15</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>49</td>
116
+ <td>27.03</td>
117
+ <td><b>Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.</b></td>
118
+ <td></td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td>2703.00.10</td>
123
+ <td>- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh</td>
124
+ <td>15</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>2703.00.20</td>
129
+ <td>- Than bùn đã đóng bánh</td>
130
+ <td>15</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>50</td>
140
+ <td>27.04</td>
141
+ <td><b>Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.</b></td>
142
+ <td></td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td>2704.00.10</td>
147
+ <td>- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá</td>
148
+ <td>13</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td>2704.00.20</td>
153
+ <td>- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn</td>
154
+ <td>13</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>2704.00.30</td>
159
+ <td>- Muội bình chưng than đá</td>
160
+ <td>13</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td>51</td>
170
+ <td>27.09</td>
171
+ <td><b>Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô.</b></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>2709.00.10</td>
177
+ <td>- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)</td>
178
+ <td>10</td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td>2709.00.20</td>
183
+ <td>- Condensate</td>
184
+ <td>10</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td>2709.00.90</td>
189
+ <td>- Loại khác</td>
190
+ <td>0</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>52</td>
200
+ <td>28.04</td>
201
+ <td><b>Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.</b></td>
202
+ <td></td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>2804.10.00</td>
207
+ <td>- Hydro</td>
208
+ <td>0</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td>- Khí hiếm:</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td>2804.21.00</td>
219
+ <td>-- Argon</td>
220
+ <td>0</td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td></td>
224
+ <td>2804.29.00</td>
225
+ <td>-- Loại khác</td>
226
+ <td>0</td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td></td>
230
+ <td>2804.30.00</td>
231
+ <td>- Nito</td>
232
+ <td>0</td>
233
+ </tr>
234
+ </tbody>
235
+ </table>
236
+ </div>
237
+ <div data-bbox="859 950 889 967" data-label="Page-Footer">15</div>
chandra_raw/4f03fcc23e02497b926d6cd8d60c0ecb.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="249 118 840 139" data-label="Text"><p>29. Chế độ thông tin, báo cáo của Hội đồng thành viên đối với chủ sở hữu.</p></div><div data-bbox="208 148 841 227" data-label="Text"><p>a) Hội đồng thành viên phải gửi báo cáo hàng quý, năm bằng văn bản cho chủ sở hữu về tình hình hoạt động, kết quả kinh doanh và dự kiến phương hướng thực hiện trong kỳ tới của Tập đoàn các công ty TKV theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="208 236 840 312" data-label="Text"><p>b) Hội đồng thành viên phải gửi báo cáo bằng văn bản cho chủ sở hữu: Cơ cấu tổ chức, quy chế quản lý nội bộ của TKV và của Tập đoàn các công ty TKV; thang, bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động và cán bộ quản lý và các nội dung khác theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="208 321 841 380" data-label="Text"><p>c) Hội đồng thành viên phải báo cáo để chủ sở hữu quyết định hoặc thông qua các vấn đề của Tập đoàn thuộc thẩm quyền quyết định hoặc thông qua của chủ sở hữu được quy định tại Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="248 390 841 410" data-label="Text"><p>30. Các quyền và nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="208 421 841 460" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 43. Tiêu chuẩn và điều kiện của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên</b></h4></div><div data-bbox="248 471 662 490" data-label="Text"><p>1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="206 501 841 575" data-label="Text"><p>2. Có trình độ đại học trở lên, biết ít nhất một ngoại ngữ thông dụng, có năng lực kinh doanh và quản lý doanh nghiệp. Chủ tịch Hội đồng thành viên phải có kinh nghiệm ít nhất ba (03) năm quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành, nghề kinh doanh chính của TKV.</p></div><div data-bbox="206 586 841 625" data-label="Text"><p>3. Có đủ năng lực hành vi dân sự, sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết pháp luật và có ý thức chấp hành pháp luật.</p></div><div data-bbox="204 636 841 711" data-label="Text"><p>4. Không giữ các chức vụ quản lý, điều hành tại doanh nghiệp thành viên. Trường hợp là cán bộ, công chức, lãnh đạo trong bộ máy nhà nước hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội phải được cấp có thẩm quyền cử và phù hợp với quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="204 722 841 796" data-label="Text"><p>5. Không là những người đã từng làm thành viên Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc/Giám đốc của doanh nghiệp 100% vốn nhà nước mà bị cách chức, miễn nhiệm, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn hoặc làm công ty thua lỗ hai (02) năm liên tiếp.</p></div><div data-bbox="204 808 841 863" data-label="Text"><p>6. Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý điều hành doanh nghiệp theo quy định tại các Điểm b, c, d, e và g Khoản 2 Điều 13 của Luật doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="245 875 768 895" data-label="Text"><p>7. Các tiêu chuẩn và điều kiện khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="811 900 839 916" data-label="Page-Footer"><p>34</p></div>
chandra_raw/4ffa52fb82604b41b6be064c7457c8c2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="104 31 891 73" data-label="Text"><p>định số 36/2011/QĐ-TTg ngày 29/6/2011 và các văn bản hướng dẫn, điều chỉnh mức thuế nhập khẩu của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="104 78 891 178" data-label="Text"><p>2. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên (kể cả lái xe) thuộc nhóm 87.02 và xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng cơ sở tải không quá 5 tấn thuộc nhóm 87.04 (trừ xe đông lạnh, xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải, xe xi téc, xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị; xe chở xi măng kiểu bền và xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được) là 150%.</p></div><div data-bbox="104 184 891 282" data-label="Text"><p>3. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các loại xe ô tô khác thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 bằng 1,5 lần so với mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô mới cùng chủng loại thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 quy định tại mục I phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="164 294 433 316" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 6. Tổ chức thực hiện</b></h2></div><div data-bbox="164 327 836 349" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.</p></div><div data-bbox="164 362 389 383" data-label="Text"><p>2. Thông tư này bãi bỏ:</p></div><div data-bbox="104 389 891 447" data-label="Text"><p>a) Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.</p></div><div data-bbox="104 453 891 513" data-label="Text"><p>b) Thông tư số 208/2012/TT-BTC ngày 30/11/2012 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.</p></div><div data-bbox="104 518 891 579" data-label="Text"><p>c) Thông tư số 12/2013/TT-BTC ngày 21/01/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi mặt hàng thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.</p></div><div data-bbox="104 584 891 644" data-label="Text"><p>d) Thông tư số 38/2013/TT-BTC ngày 04/4/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.</p></div><div data-bbox="104 649 891 708" data-label="Text"><p>e) Thông tư số 39/2013/TT-BTC ngày 09/4/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro Peroxit thuộc mã 2847.00.10 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.</p></div><div data-bbox="104 714 891 756" data-label="Text"><p>g) Thông tư số 44/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng khoáng sản tại biểu thuế xuất khẩu.</p></div><div data-bbox="104 761 891 819" data-label="Text"><p>h) Thông tư số 56/2013/TT-BTC ngày 06/5/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu.</p></div><div data-bbox="104 825 891 885" data-label="Text"><p>i) Thông tư số 70/2013/TT-BTC ngày 22/5/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.</p></div><div data-bbox="104 890 891 932" data-label="Text"><p>k) Thông tư số 71/2013/TT-BTC ngày 23/5/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 và 27.04 tại</p></div><div data-bbox="867 950 888 968" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/56ebf6f8c07c47dd8226af9200aae7a8.html ADDED
@@ -0,0 +1,164 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="104 38 892 924" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Stt</th>
6
+ <th>Mã hàng</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
+ <th>Thuế suất (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td></td>
14
+ <td>2515.12</td>
15
+ <td>- - Mới chỉ cắt, bằng cura hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):</td>
16
+ <td></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td>2515.12.10</td>
21
+ <td>- - - Dạng khối</td>
22
+ <td>17</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>2515.12.20</td>
27
+ <td>- - - Dạng tấm</td>
28
+ <td>17</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td>- Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyệt hoa:</td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>2515.20.00</td>
39
+ <td>- - Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối</td>
40
+ <td>30</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td>2515.20.00</td>
45
+ <td>- - Loại khác</td>
46
+ <td>17</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>17</td>
56
+ <td>25.16</td>
57
+ <td><b>Đá granit, đá poefia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cura hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).</b></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td>- Granit:</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>2516.11.00</td>
69
+ <td>- - Thô hoặc đã đẽo thô</td>
70
+ <td>17</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>2516.12</td>
75
+ <td>- - Mới chỉ cắt, bằng cura hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td>2516.12.10</td>
81
+ <td>- - - Dạng khối</td>
82
+ <td>25</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td>2516.12.20</td>
87
+ <td>- - - Dạng tấm</td>
88
+ <td>17</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td>2516.20</td>
93
+ <td>- Đá cát kết:</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>2516.20.10</td>
99
+ <td>- - Đá thô hoặc đã đẽo thô</td>
100
+ <td>17</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>2516.20.20</td>
105
+ <td>- - Chỉ cắt, bằng cura hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)</td>
106
+ <td>17</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td>2516.90.00</td>
111
+ <td>- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng</td>
112
+ <td>17</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td>18</td>
122
+ <td>25.17</td>
123
+ <td><b>Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá đăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá đăm trộn nhựa đường; đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.</b></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>2517.10.00</td>
129
+ <td>- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt</td>
130
+ <td>17</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td>2517.20.00</td>
135
+ <td>- Đá đăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phần nhóm 2517.10</td>
136
+ <td>17</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td>2517.30.00</td>
141
+ <td>- Đá đăm trộn nhựa đường</td>
142
+ <td>17</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td>- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:</td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>- - Từ đá cẩm thạch:</td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ </tbody>
157
+ </table>
158
+ </div>
159
+ <div data-bbox="50 922 104 951" data-label="Text">
160
+ <img alt="Handwritten signature or mark"/>
161
+ </div>
162
+ <div data-bbox="103 953 130 969" data-label="Page-Footer">
163
+ <p>10</p>
164
+ </div>
chandra_raw/5b8350c556624881b29568f78e9c0e18.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 125 841 250" data-label="Text"><p>m) "Kế hoạch phối hợp kinh doanh trong Tập đoàn các công ty TKV" (sau đây gọi là "kế hoạch phối hợp kinh doanh") là kế hoạch phối hợp hành động để khai thác tối đa năng lực, lợi thế của mỗi đơn vị, khai thác có hiệu quả thị trường nội bộ nhằm đạt được mục tiêu chiến lược của Tập đoàn các công ty TKV và hiệu quả chung cao nhất nhưng không làm tổn hại đến lợi ích của các đơn vị tham gia. Việc tham gia thực hiện kế hoạch phối hợp kinh doanh được thể hiện bằng hợp đồng kinh tế giữa các đơn vị tham gia.</p></div><div data-bbox="206 260 840 330" data-label="Text"><p>2. Các từ ngữ khác trong Điều lệ này đã được giải nghĩa trong Bộ luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp và các văn bản pháp luật khác thì có nghĩa tương tự như trong các văn bản pháp luật đó. Danh từ "pháp luật" được hiểu là pháp luật Việt Nam.</p></div><div data-bbox="206 340 839 376" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Tên và trụ sở Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam</b></h2></div><div data-bbox="245 386 800 405" data-label="Text"><p>1. Tên đầy đủ: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.</p></div><div data-bbox="205 414 839 449" data-label="Text"><p>2. Tên giao dịch bằng tiếng Việt: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.</p></div><div data-bbox="243 459 526 478" data-label="Text"><p>Tên viết tắt bằng tiếng Việt: TKV.</p></div><div data-bbox="203 487 838 522" data-label="Text"><p>3. Tên gọi bằng tiếng Anh: VIETNAM NATIONAL COAL AND MINERAL INDUSTRIES HOLDING CORPORATION LIMITED.</p></div><div data-bbox="243 532 600 552" data-label="Text"><p>Tên viết tắt bằng tiếng Anh: VINACOMIN.</p></div><div data-bbox="203 561 838 598" data-label="Text"><p>4. Trụ sở chính: 226 phố Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.</p></div><div data-bbox="242 607 472 625" data-label="Text"><p>Điện thoại: 84-4-38510780.</p></div><div data-bbox="242 636 418 653" data-label="Text"><p>Fax: 84-4-38510724.</p></div><div data-bbox="242 664 488 682" data-label="Text"><p>Website: <a href="http://www.vinacomin.vn">www.vinacomin.vn</a>.</p></div><div data-bbox="203 690 839 764" data-label="Text"><p>5. Trung tâm điều hành sản xuất: TKV có Trung tâm điều hành sản xuất tại 95A Lê Thánh Tông, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và ở một số địa phương có lực lượng sản xuất tập trung (Tây Nguyên và các khu vực khác) và có Văn phòng đại diện ở trong nước và nước ngoài.</p></div><div data-bbox="242 771 810 792" data-label="Text"><p>6. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc thay đổi tên, trụ sở của TKV.</p></div><div data-bbox="203 801 838 839" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 3. Hình thức pháp lý, tư cách pháp nhân và chức năng, nhiệm vụ của TKV</b></h2></div><div data-bbox="205 846 839 883" data-label="Text"><p>1. TKV là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ, hoạt động theo quy định của pháp luật và theo Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="820 903 838 919" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>